<data>
<row _id="1"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="2"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="3"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="4"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="5"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="6"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="7"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="8"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="9"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="10"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="11"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="12"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="13"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="14"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="15"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="16"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="17"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="18"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="19"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="20"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="21"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="22"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="23"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="24"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="25"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>3</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="26"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="27"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="28"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="29"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="30"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="31"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="32"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="33"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="34"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="35"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="36"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="37"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="38"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="39"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="40"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="41"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="42"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="43"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="44"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="45"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="46"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="47"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="48"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>6</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="49"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="50"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="51"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="52"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="53"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="54"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="55"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="56"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="57"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="58"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="59"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="60"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="61"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="62"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="63"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="64"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="65"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="66"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="67"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="68"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="69"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="70"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="71"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>17</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="72"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="73"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="74"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="75"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="76"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="77"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="78"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="79"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="80"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="81"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="82"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="83"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="84"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="85"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="86"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="87"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="88"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="89"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="90"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="91"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="92"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="93"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="94"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>23</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="95"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="96"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="97"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="98"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="99"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="100"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="101"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="102"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="103"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="104"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="105"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="106"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="107"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="108"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="109"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="110"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="111"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="112"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="113"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="114"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="115"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="116"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo góc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="117"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>28</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="118"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="119"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="120"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 VC - 271 TN; 276 VC – 272 TN</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="121"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="122"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="123"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="124"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="125"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="126"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="127"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="128"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="129"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="130"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="131"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="132"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="133"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ARK – 2x400</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="134"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="135"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="136"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="137"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="138"><STT>TT11</STT><Du lieu thu thap>275 VẬT CÁCH (E2.9) –  271 THUỶ NGUYÊN (E2.35) &amp; 275 VẬT CÁCH (E2.9) –  272 THUỶ NGUYÊN (E2.35)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 275 E2.9 - 271 E2.25 và 275 E2.9 - 272 E2.35</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="139"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="140"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo cuối</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="141"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="142"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="143"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="144"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="145"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="146"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="147"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="148"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="149"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="150"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao cột: 39</Thong so><Ghi chu>37m"</Ghi chu></row>
<row _id="151"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="152"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="153"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="154"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>209</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="155"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="156"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="157"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="158"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="159"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="160"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="161"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="162"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="163"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="164"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo hãm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="165"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>3</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="166"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="167"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="168"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="169"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="170"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="171"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="172"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="173"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="174"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao cột: 39</Thong so><Ghi chu>37m"</Ghi chu></row>
<row _id="175"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="176"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="177"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="178"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>209</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="179"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="180"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="181"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="182"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="183"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="184"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="185"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="186"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="187"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="188"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo hãm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="189"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>6</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="190"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="191"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="192"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="193"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="194"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="195"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="196"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="197"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="198"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao cột: 39</Thong so><Ghi chu>37m"</Ghi chu></row>
<row _id="199"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="200"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="201"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="202"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>320</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="203"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="204"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="205"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="206"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="207"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="208"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="209"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="210"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="211"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="212"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đỡ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="213"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>9</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="214"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="215"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="216"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="217"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="218"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="219"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="220"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="221"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="222"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="223"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="224"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="225"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="226"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>353</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="227"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="228"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="229"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="230"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="231"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="232"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="233"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="234"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="235"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="236"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đỡ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="237"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>11</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="238"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="239"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="240"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="241"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="242"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="243"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="244"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="245"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="246"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="247"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="248"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="249"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="250"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>249</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="251"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="252"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="253"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="254"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="255"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="256"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="257"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="258"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="259"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="260"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đỡ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="261"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>13</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="262"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="263"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="264"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="265"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="266"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="267"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="268"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="269"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="270"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="271"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="272"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="273"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="274"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>310</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="275"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="276"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="277"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="278"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="279"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="280"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="281"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="282"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="283"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="284"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đỡ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="285"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>17</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="286"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="287"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="288"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="289"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="290"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="291"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="292"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="293"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="294"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="295"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="296"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="297"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="298"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>193</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="299"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="300"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="301"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="302"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="303"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="304"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="305"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="306"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="307"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="308"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đỡ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="309"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>18</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="310"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="311"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="312"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="313"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="314"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="315"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="316"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="317"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="318"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 45m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="319"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="320"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="321"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="322"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>420</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="323"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="324"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="325"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="326"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="327"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="328"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="329"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="330"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="331"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="332"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo cuối</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="333"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>28</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="334"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="335"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="336"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Vật Cách (E2.9) –  271 Thuỷ Nguyên (E2.35) &amp; 275 Vật Cách (E2.9) –  272 Thuỷ Nguyên (E2.35)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="337"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="338"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001/Tốt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="339"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="340"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="341"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="342"><STT /><Du lieu thu thap /><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so>+ Chiều cao cột: 64m</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="343"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="344"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="345"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="346"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>150</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="347"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi /><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="348"><STT /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="349"><STT /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="350"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 450/40</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="351"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu /></row>
<row _id="352"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="353"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
<row _id="354"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so /><Ghi chu /></row>
</data>
