<data>
<row _id="1"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>An Lạc</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="2"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="3"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>166</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="4"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2</Thong so><Ghi chu>T3"</Ghi chu></row>
<row _id="5"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="6"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38.5/23</Thong so><Ghi chu> T2:115/38.5/23</Ghi chu></row>
<row _id="7"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/73</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="8"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>6</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="9"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="10"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>13400</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="11"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="12"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="13"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="14"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="15"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="16"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="17"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1961</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="18"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1962</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="19"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="20"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="21"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="22"><STT>II</STT><Du lieu thu thap>Lạch Tray E2.3</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="23"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="24"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Lạch Tray</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="25"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.3</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="26"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="27"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="28"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="29"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2: 115/23</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="30"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>17/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="31"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="32"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="33"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1100</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="34"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="35"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="36"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="37"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="38"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="39"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="40"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2013</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="41"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2014</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="42"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="43"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="44"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="45"><STT>III</STT><Du lieu thu thap>Cửa Cấm E2.5</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="46"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="47"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Của Cấm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="48"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.5</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="49"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="50"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="51"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="52"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/23/6</Thong so><Ghi chu>6</Ghi chu></row>
<row _id="53"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>52/78</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="54"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="55"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="56"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>5356</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="57"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="58"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="59"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="60"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="61"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="62"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="63"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2005</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="64"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="65"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="66"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="67"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="68"><STT>IV</STT><Du lieu thu thap>Hạ Lý E2.6</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="69"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="70"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Hạ Lý</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="71"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.6</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="72"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>25</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="73"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>25</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="74"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="75"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/22</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="76"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40/80</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="77"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="78"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="79"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2040</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="80"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="81"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="82"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="83"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="84"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="85"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="86"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1992</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="87"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1992</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="88"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="89"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="90"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="91"><STT>V</STT><Du lieu thu thap>XM Chinfon E2.8</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="92"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="93"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>XM Chinfon</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="94"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.8</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="95"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>111</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="96"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2</Thong so><Ghi chu>T3"</Ghi chu></row>
<row _id="97"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="98"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1: 110/6</Thong so><Ghi chu>3;       T2: 110/6</Ghi chu></row>
<row _id="99"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="100"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="101"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="102"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="103"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="104"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="105"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="106"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty XM Chinfon</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="107"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty XM Chinfon</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="108"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="109"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1992</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="110"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1993</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="111"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="112"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="113"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="114"><STT>VI</STT><Du lieu thu thap>Vĩnh Bảo E2.10</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="115"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="116"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vĩnh Bảo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="117"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.10</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="118"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>103</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="119"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="120"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="121"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/(23)10</Ghi chu></row>
<row _id="122"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/90</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="123"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="124"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="125"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3241</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="126"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="127"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="128"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="129"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="130"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="131"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="132"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1999</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="133"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="134"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="135"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="136"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="137"><STT>VII</STT><Du lieu thu thap>Thủy Nguyên 1( Ngũ Lão) E2.4</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="138"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="139"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thủy Nguyên 1(Ngũ Lão)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="140"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.4</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="141"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="142"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="143"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="144"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/(23)10</Ghi chu></row>
<row _id="145"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="146"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="147"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="148"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>4836</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="149"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="150"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="151"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="152"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="153"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="154"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="155"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1984</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="156"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1986</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="157"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="158"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="159"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="160"><STT>VIII</STT><Du lieu thu thap>Thủy Nguyên 2 E2.11</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="161"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="162"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thủy Nguyên 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="163"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.11</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="164"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="165"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="166"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="167"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/11</Ghi chu></row>
<row _id="168"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>48/72</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="169"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="170"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="171"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3000</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="172"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="173"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="174"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="175"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="176"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="177"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="178"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="179"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="180"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="181"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="182"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="183"><STT>IX</STT><Du lieu thu thap>Lê Chân E2.12</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="184"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="185"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Lê Chân</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="186"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.12</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="187"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="188"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="189"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="190"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/23; T2:115/23/11</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="191"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="192"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="193"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="194"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3580</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="195"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="196"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="197"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="198"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="199"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="200"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="201"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1999</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="202"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="203"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="204"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="205"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="206"><STT>X</STT><Du lieu thu thap>Cát Bi E2.13</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="207"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="208"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Cát Bi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="209"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> E2.13</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="210"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="211"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="212"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="213"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/23/11</Thong so><Ghi chu> T2:115/23"</Ghi chu></row>
<row _id="214"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="215"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="216"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="217"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>5216</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="218"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="219"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="220"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="221"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="222"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="223"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="224"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="225"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2003</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="226"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="227"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="228"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="229"><STT>XI</STT><Du lieu thu thap>Kiến An E2.14</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="230"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="231"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Kiến An</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="232"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.14</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="233"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="234"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="235"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="236"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23</Ghi chu></row>
<row _id="237"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>46/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="238"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="239"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="240"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3750</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="241"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="242"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="243"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="244"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="245"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="246"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="247"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="248"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="249"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="250"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="251"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="252"><STT>XII</STT><Du lieu thu thap>Đồ Sơn E2.15</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="253"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="254"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đồ Sơn</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="255"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.15</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="256"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>80</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="257"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"40</Ghi chu></row>
<row _id="258"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="259"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23; T2:115/38</Ghi chu></row>
<row _id="260"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="261"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="262"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="263"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3795</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="264"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="265"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="266"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="267"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="268"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="269"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="270"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="271"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2003</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="272"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="273"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="274"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="275"><STT>XIII</STT><Du lieu thu thap>XM Hải Phòng E2.16</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="276"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="277"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>XM Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="278"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.16</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="279"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2x20</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="280"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="281"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="282"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1: 115/6</Thong so><Ghi chu>6; T2:115/6</Ghi chu></row>
<row _id="283"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="284"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="285"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="286"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="287"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="288"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="289"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="290"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty xi măng vicem Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="291"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty xi măng vicem Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="292"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="293"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1997</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="294"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1998</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="295"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="296"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="297"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="298"><STT>XIV</STT><Du lieu thu thap>Thép Đình Vũ E2.17</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="299"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="300"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép Đình Vũ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="301"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.17</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="302"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="303"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="304"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="305"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/23/6</Thong so><Ghi chu>3; T2:115/38</Ghi chu></row>
<row _id="306"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="307"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="308"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> 1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="309"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3511</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="310"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="311"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="312"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="313"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="314"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="315"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="316"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2005</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="317"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="318"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="319"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="320"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="321"><STT>XV</STT><Du lieu thu thap>Thép Cửu Long E2.18</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="322"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="323"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép Cửu Long</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="324"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.18</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="325"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="326"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="327"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="328"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23"</Ghi chu></row>
<row _id="329"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>28-May</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="330"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="331"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="332"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>4200</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="333"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="334"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="335"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="336"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="337"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="338"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="339"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2005</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="340"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="341"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="342"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="343"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="344"><STT>XVI</STT><Du lieu thu thap>KCN Tràng Duệ E2.21</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="345"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="346"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>KCN Tràng Duệ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="347"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.21</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="348"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="349"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="350"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="351"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23</Ghi chu></row>
<row _id="352"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>65/85</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="353"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="354"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="355"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>7247</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="356"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="357"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="358"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="359"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="360"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="361"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="362"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2007</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="363"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="364"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="365"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="366"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="367"><STT>XVII</STT><Du lieu thu thap>Thép Việt Ý E2.22</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="368"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="369"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép Việt Ý</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="370"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.22</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="371"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="372"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="373"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="374"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/22/6</Thong so><Ghi chu>3; T2:115/22/6</Ghi chu></row>
<row _id="375"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>55/70</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="376"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="377"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="378"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>4800</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="379"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="380"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="381"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="382"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="383"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="384"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="385"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="386"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2009</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="387"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="388"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="389"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="390"><STT>XVIII</STT><Du lieu thu thap>Thép Việt Nhật E2.34</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="391"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="392"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép Việt Nhật</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="393"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.34</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="394"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>126</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="395"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="396"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="397"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/6</Thong so><Ghi chu>6; T2:115/6</Ghi chu></row>
<row _id="398"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>45/70</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="399"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="400"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="401"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1800</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="402"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="403"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="404"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="405"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="406"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="407"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="408"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="409"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="410"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="411"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="412"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="413"><STT>XIX</STT><Du lieu thu thap>KCN Đồ Sơn E2.23</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="414"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="415"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>KCN Đồ Sơn</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="416"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.23</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="417"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="418"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"25</Ghi chu></row>
<row _id="419"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="420"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/23/15</Thong so><Ghi chu> T2:115/23/15"</Ghi chu></row>
<row _id="421"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>46/78</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="422"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="423"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="424"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>5200</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="425"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="426"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="427"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="428"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="429"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="430"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="431"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="432"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="433"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="434"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="435"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="436"><STT>XX</STT><Du lieu thu thap>Cát Hải E2.24</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="437"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="438"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Cát Hải</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="439"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.24</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="440"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>80</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="441"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2  "</Thong so><Ghi chu>"40</Ghi chu></row>
<row _id="442"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="443"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/38.5/11                                       T2: 115/38.5/11</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="444"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>25/80</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="445"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="446"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="447"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>10000</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="448"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="449"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="450"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="451"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="452"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="453"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="454"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2010</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="455"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2011</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="456"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="457"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="458"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="459"><STT>XXI</STT><Du lieu thu thap>KCN Thủy Nguyên (VSIP) E2.26</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="460"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="461"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>KCN Thủy Nguyên(VSIP)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="462"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.26</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="463"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>189</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="464"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2</Thong so><Ghi chu>T3"</Ghi chu></row>
<row _id="465"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="466"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>115/23/6.6kV</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="467"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="468"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="469"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="470"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="471"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="472"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="473"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="474"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> VSIP- IP-HP</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="475"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> VSIP- IP-HP</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="476"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="477"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2007</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="478"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="479"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="480"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="481"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="482"><STT>XXII</STT><Du lieu thu thap>Tiên Lãng E2.27</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="483"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="484"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tiên Lãng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="485"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.27</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="486"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>65</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="487"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"40</Ghi chu></row>
<row _id="488"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="489"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23</Ghi chu></row>
<row _id="490"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/90</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="491"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="492"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="493"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3241</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="494"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="495"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="496"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="497"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="498"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="499"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="500"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1999</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="501"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="502"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="503"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="504"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="505"><STT>XXIII</STT><Du lieu thu thap>Nam Cầu Kiền (Damen)E2.28</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="506"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="507"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nam Cầu Kiền ( Damen)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="508"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.28</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="509"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>16</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="510"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>16</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="511"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="512"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"115/6</Thong so><Ghi chu>6"</Ghi chu></row>
<row _id="513"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="514"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="515"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="516"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="517"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="518"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="519"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="520"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Cổ phần Shinec</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="521"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Cổ phần Shinec</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="522"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="523"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="524"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2009</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="525"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="526"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="527"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="528"><STT>XXIV</STT><Du lieu thu thap>Bridgestone E2.29</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="529"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="530"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Bridgestone</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="531"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.29</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="532"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2x20</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="533"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="534"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="535"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1: 115/6.6 ; T2:115/6</Thong so><Ghi chu>6"</Ghi chu></row>
<row _id="536"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="537"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="538"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="539"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="540"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>GIS</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="541"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="542"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="543"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công Ty TNHH Sản Xuất Lốp Xe Bridgestone Việt Nam</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="544"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công Ty TNHH Sản Xuất Lốp Xe Bridgestone Việt Nam</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="545"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="546"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="547"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="548"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="549"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="550"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="551"><STT>XXV</STT><Du lieu thu thap>KCN Nomura A2.20</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="552"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="553"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>KCN Nomura</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="554"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>A2.20</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="555"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2x60</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="556"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="557"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="558"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/23; T2: 115/23</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="559"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="560"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="561"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="562"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="563"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="564"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="565"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="566"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="567"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="568"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="569"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1999</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="570"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2000</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="571"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="572"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="573"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="574"><STT>XXVI</STT><Du lieu thu thap>Đồng Bài E2.37</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="575"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="576"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đồng Bài</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="577"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.37</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="578"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="579"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="580"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="581"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"115/38</Thong so><Ghi chu>5/23"</Ghi chu></row>
<row _id="582"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="583"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="584"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="585"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="586"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="587"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="588"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="589"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Cổ phần kinh doanh điện Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="590"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Cổ phần kinh doanh điện Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="591"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="592"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="593"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="594"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="595"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="596"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="597"><STT>XXVII</STT><Du lieu thu thap>Lưu Kiếm E2.41</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="598"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="599"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Lưu Kiếm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="600"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.41</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="601"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="602"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="603"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="604"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/38.5/23</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="605"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40/65</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="606"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="607"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="608"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2500</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="609"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="610"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="611"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="612"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="613"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="614"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="615"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2019</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="616"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2020</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="617"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="618"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="619"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="620"><STT>XXVIII</STT><Du lieu thu thap>LG Display E2.33</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="621"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="622"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>LG Display</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="623"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.33</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="624"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>189</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="625"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"63</Ghi chu></row>
<row _id="626"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="627"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/6</Thong so><Ghi chu>6; T2:115/6</Ghi chu></row>
<row _id="628"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>70/90</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="629"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="630"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="631"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>9299</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="632"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="633"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="634"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="635"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="636"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="637"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="638"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="639"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="640"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="641"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="642"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="643"><STT>XXIX</STT><Du lieu thu thap>KCN An Dương E2.38</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="644"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="645"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>KCN An Dương</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="646"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.38</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="647"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="648"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="649"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="650"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1: 115/23</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="651"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>17/39</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="652"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="653"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="654"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3884</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="655"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="656"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="657"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="658"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="659"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="660"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="661"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2024</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="662"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2024</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="663"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="664"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="665"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="666"><STT>XXX</STT><Du lieu thu thap>Quán Trữ E2.36</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="667"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="668"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Quán Trữ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="669"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.36</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="670"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="671"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="672"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="673"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/38</Thong so><Ghi chu>5/23"</Ghi chu></row>
<row _id="674"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>45/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="675"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="676"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="677"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2128</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="678"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="679"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="680"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="681"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="682"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="683"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="684"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="685"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="686"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="687"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="688"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="689"><STT>XXXI</STT><Du lieu thu thap>An Lão E2.31</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="690"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="691"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>An Lão</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="692"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.31</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="693"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="694"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="695"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="696"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/38.5/23</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="697"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/70</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="698"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="699"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="700"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>6162</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="701"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="702"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="703"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="704"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="705"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="706"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="707"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="708"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2018</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="709"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="710"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="711"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="712"><STT>XXXII</STT><Du lieu thu thap>Flat Glass E2.39</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="713"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="714"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Flat Glass</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="715"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.39</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="716"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>40</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="717"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>"20</Ghi chu></row>
<row _id="718"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="719"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"'T1: 115/6</Thong so><Ghi chu>6;            T2: 115/6</Ghi chu></row>
<row _id="720"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="721"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="722"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="723"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="724"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="725"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="726"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="727"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tập đoàn Flat Glass Group</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="728"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tập đoàn Flat Glass Group</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="729"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="730"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2016</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="731"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="732"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="733"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="734"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="735"><STT>XXXIII</STT><Du lieu thu thap>Nam Đình Vũ E2.32</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="736"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="737"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nam Đình Vũ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="738"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.32</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="739"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>25</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="740"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>25</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="741"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="742"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T1:115/38.5/23;</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="743"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/79</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="744"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="745"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh cái</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="746"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>6083</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="747"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="748"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="749"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="750"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="751"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="752"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="753"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2016</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="754"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="755"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="756"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="757"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="758"><STT>XXXIV</STT><Du lieu thu thap>Kiến Thụy E2.46</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="759"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="760"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Kiến Thụy</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="761"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.46</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="762"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="763"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2"</Thong so><Ghi chu>63</Ghi chu></row>
<row _id="764"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="765"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"T1:115/23/6</Thong so><Ghi chu>3;"</Ghi chu></row>
<row _id="766"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>35/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="767"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="768"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="769"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>3028</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="770"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Không người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="771"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Điều khiển từ xa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="772"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="773"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="774"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="775"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="776"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2024</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="777"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2024</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="778"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="779"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="780"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="781"><STT>XXXV</STT><Du lieu thu thap>Vật Cách(nối cấp 220kV) E2.9</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="782"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="783"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vật Cách nối cấp 220kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="784"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.9</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="785"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>438</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="786"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"AT1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>AT2.T3"</Thong so><Ghi chu>"125</Ghi chu></row>
<row _id="787"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="788"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2 : 225/115/23kV;  T3 : 115/38.5/23 kV"</Ghi chu></row>
<row _id="789"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="790"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>7</Thong so><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="791"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>3 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="792"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"30420</Thong so><Ghi chu>68"</Ghi chu></row>
<row _id="793"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="794"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền thống có người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="795"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="796"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="797"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="798"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="799"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1998</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="800"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="801"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="802"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ dồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="803"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu>Giai đoạn 1</Ghi chu></row>
<row _id="804"><STT>XXXVI</STT><Du lieu thu thap>Đình vũ (nối cấp 220kV) E2.20</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="805"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="806"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đình vũ(nối cấp 220 kV)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="807"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.20</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="808"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>626</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="809"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"AT1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> AT2</Thong so><Ghi chu> T3</Ghi chu></row>
<row _id="810"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="811"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2: 225/121/23kV. T3</Ghi chu></row>
<row _id="812"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>50/75</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="813"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 110kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="814"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>3 thanh</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="815"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>28.491</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="816"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="817"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"Trạm bán người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> thao tác xa"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="818"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="819"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="820"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="821"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="822"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="823"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="824"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="825"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng trạm</Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="826"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
