﻿_id	STT	Du lieu thu thap	Ten/Ma so/Don vi	Thong so	Ghi chu
1	1	Tên cột;	Néo cuối		
2	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	1		
3	3	Cấp điện áp;	kV	220	
4	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
5	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
6	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
7	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
8			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
9			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
10	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
11				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
12				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
13				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
14	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
15	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
16	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
17	13	Chiều dài khoảng cột;	m	182	
18	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
19		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
20		- Cấp điện áp.	kV	220	
21	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
22	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
23	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
24	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
25	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
26	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
27	1	Tên cột;	Néo góc		
28	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	3		
29	3	Cấp điện áp;	kV	220	
30	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
31	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
32	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
33	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
34			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
35			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
36	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
37				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
38				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
39				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
40	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
41	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
42	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
43	13	Chiều dài khoảng cột;	m	235	
44	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
45		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
46		- Cấp điện áp.	kV	220	
47	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
48	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
49	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
50	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
51	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
52	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
53	1	Tên cột;	Néo góc		
54	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	4		
55	3	Cấp điện áp;	kV	220	
56	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
57	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
58	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
59	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
60			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
61			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
62	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
63				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
64				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
65				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
66	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
67	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
68	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
69	13	Chiều dài khoảng cột;	m	253	
70	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
71		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
72		- Cấp điện áp.	kV	220	
73	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
74	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
75	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
76	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
77	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
78	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
79	1	Tên cột;	Néo thẳng		
80	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	7		
81	3	Cấp điện áp;	kV	220	
82	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
83	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
84	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
85	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
86			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
87			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
88	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
89				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
90				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
91				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
92	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
93	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
94	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
95	13	Chiều dài khoảng cột;	m	300	
96	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
97		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
98		- Cấp điện áp.	kV	220	
99	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
100	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
101	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
102	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
103	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
104	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
105	1	Tên cột;	Néo góc		
106	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	10		
107	3	Cấp điện áp;	kV	220	
108	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
109	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
110	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
111	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
112			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
113			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
114	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
115				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
116				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
117				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
118	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
119	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
120	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
121	13	Chiều dài khoảng cột;	m	210	
122	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
123		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
124		- Cấp điện áp.	kV	220	
125	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
126	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
127	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
128	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
129	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
130	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
131	1	Tên cột;	Néo góc		
132	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	15		
133	3	Cấp điện áp;	kV	220	
134	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
135	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
136	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
137	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
138			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
139			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
140	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
141				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
142				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
143				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
144	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
145	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
146	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
147	13	Chiều dài khoảng cột;	m	230	
148	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
149		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
150		- Cấp điện áp.	kV	220	
151	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
152	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
153	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
154	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
155	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
156	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
157	1	Tên cột;	Néo góc		
158	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	21		
159	3	Cấp điện áp;	kV	220	
160	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
161	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
162	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
163	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
164			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
165			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
166	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
167				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
168				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
169				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
170	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
171	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
172	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
173	13	Chiều dài khoảng cột;	m	235	
174	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
175		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
176		- Cấp điện áp.	kV	220	
177	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
178	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
179	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
180	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
181	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
182	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
183	1	Tên cột;	Néo góc		
184	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	24		
185	3	Cấp điện áp;	kV	220	
186	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
187	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
188	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
189	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
190			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
191			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
192	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
193				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
194				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
195				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
196	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
197	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
198	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
199	13	Chiều dài khoảng cột;	m	277	
200	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
201		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
202		- Cấp điện áp.	kV	220	
203	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
204	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
205	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
206	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
207	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
208	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
209	1	Tên cột;	Néo góc		
210	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	26		
211	3	Cấp điện áp;	kV	220	
212	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
213	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
214	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
215	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
216			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
217			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
218	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
219				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
220				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
221				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
222	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
223	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
224	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
225	13	Chiều dài khoảng cột;	m	254	
226	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
227		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
228		- Cấp điện áp.	kV	220	
229	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
230	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
231	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
232	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
233	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
234	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
235	1	Tên cột;	Néo góc		
236	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	28		
237	3	Cấp điện áp;	kV	220	
238	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
239	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
240	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
241	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
242			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
243			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
244	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
245				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
246				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
247				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
248	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
249	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
250	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
251	13	Chiều dài khoảng cột;	m	210	
252	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
253		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
254		- Cấp điện áp.	kV	220	
255	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
256	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
257	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
258	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
259	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
260	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
261	1	Tên cột;	Néo góc		
262	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	32		
263	3	Cấp điện áp;	kV	220	
264	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
265	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
266	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
267	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
268			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
269			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
270	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
271				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
272				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
273				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
274	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
275	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
276	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
277	13	Chiều dài khoảng cột;	m	290	
278	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
279		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
280		- Cấp điện áp.	kV	220	
281	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
282	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
283	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
284	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
285	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
286	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
287	1	Tên cột;	Néo góc		
288	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	39		
289	3	Cấp điện áp;	kV	220	
290	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
291	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
292	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
293	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
294			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
295			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
296	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
297				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
298				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
299				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
300	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
301	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
302	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
303	13	Chiều dài khoảng cột;	m	183	
304	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
305		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
306		- Cấp điện áp.	kV	220	
307	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
308	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
309	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
310	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
311	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
312	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
313	1	Tên cột;	Néo góc		
314	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	41		
315	3	Cấp điện áp;	kV	220	
316	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
317	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
318	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
319	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
320			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
321			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
322	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
323				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
324				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
325				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
326	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
327	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
328	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
329	13	Chiều dài khoảng cột;	m	245	
330	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
331		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
332		- Cấp điện áp.	kV	220	
333	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
334	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
335	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
336	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
337	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
338	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
339	1	Tên cột;	Néo góc		
340	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	43		
341	3	Cấp điện áp;	kV	220	
342	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
343	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
344	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
345	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
346			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
347			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
348	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
349				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
350				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
351				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
352	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
353	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
354	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
355	13	Chiều dài khoảng cột;	m	281	
356	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
357		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
358		- Cấp điện áp.	kV	220	
359	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
360	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
361	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
362	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
363	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
364	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
365	1	Tên cột;	Néo góc		
366	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	44		
367	3	Cấp điện áp;	kV	220	
368	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
369	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
370	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
371	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
372			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
373			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
374	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
375				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
376				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
377				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
378	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
379	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
380	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
381	13	Chiều dài khoảng cột;	m	345	
382	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
383		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
384		- Cấp điện áp.	kV	220	
385	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
386	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
387	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
388	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
389	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
390	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
391	1	Tên cột;	Néo hãm		
392	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	47		
393	3	Cấp điện áp;	kV	220	
394	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
395	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
396	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
397	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
398			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
399			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
400	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
401				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
402				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
403				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
404	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
405	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
406	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
407	13	Chiều dài khoảng cột;	m	360	
408	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
409		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
410		- Cấp điện áp.	kV	220	
411	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
412	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
413	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
414	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
415	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
416	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
417	1	Tên cột;	Néo hãm		
418	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	50		
419	3	Cấp điện áp;	kV	220	
420	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
421	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
422	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
423	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
424			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
425			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
426	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
427				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
428				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
429				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
430	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
431	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
432	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
433	13	Chiều dài khoảng cột;	m	350	
434	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
435		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
436		- Cấp điện áp.	kV	220	
437	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
438	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
439	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
440	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
441	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
442	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
443	1	Tên cột;	Néo góc		
444	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	51		
445	3	Cấp điện áp;	kV	220	
446	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
447	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
448	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
449	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
450			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
451			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
452	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
453				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
454				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
455				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
456	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
457	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
458	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
459	13	Chiều dài khoảng cột;	m	300	
460	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
461		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
462		- Cấp điện áp.	kV	220	
463	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
464	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
465	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
466	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
467	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
468	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
469	1	Tên cột;	Néo góc		
470	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	56		
471	3	Cấp điện áp;	kV	220	
472	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
473	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
474	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
475	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
476			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
477			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
478	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
479				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
480				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
481				+ Chiều cao cột: 48m	
482	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
483	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
484	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
485	13	Chiều dài khoảng cột;	m	245	
486	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
487		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
488		- Cấp điện áp.	kV	220	
489	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
490	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
491	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
492	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
493	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
494	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
495	1	Tên cột;	Néo góc		
496	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	57		
497	3	Cấp điện áp;	kV	220	
498	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
499	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
500	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
501	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
502			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
503			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
504	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
505				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
506				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
507				+ Chiều cao cột: 48m	
508	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
509	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
510	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
511	13	Chiều dài khoảng cột;	m	300	
512	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
513		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
514		- Cấp điện áp.	kV	220	
515	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
516	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
517	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
518	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
519	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
520	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
521	1	Tên cột;	Néo góc		
522	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	58		
523	3	Cấp điện áp;	kV	220	
524	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
525	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
526	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
527	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
528			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
529			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
530	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
531				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
532				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
533				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
534	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
535	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
536	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
537	13	Chiều dài khoảng cột;	m	286	
538	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
539		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
540		- Cấp điện áp.	kV	220	
541	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
542	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
543	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
544	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
545	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
546	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
547	1	Tên cột;	Néo hãm		
548	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	62		
549	3	Cấp điện áp;	kV	220	
550	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
551	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
552	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
553	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
554			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
555			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
556	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
557				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
558				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
559				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
560	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
561	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
562	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
563	13	Chiều dài khoảng cột;	m	283	
564	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
565		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
566		- Cấp điện áp.	kV	220	
567	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
568	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
569	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
570	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
571	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
572	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
573	1	Tên cột;	Néo góc		
574	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	64		
575	3	Cấp điện áp;	kV	220	
576	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
577	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
578	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
579	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
580			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
581			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
582	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
583				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
584				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
585				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
586	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
587	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
588	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
589	13	Chiều dài khoảng cột;	m	130	
590	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
591		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
592		- Cấp điện áp.	kV	220	
593	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
594	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
595	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
596	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
597	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
598	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
599	1	Tên cột;	Néo cuối		
600	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	69		
601	3	Cấp điện áp;	kV	220	
602	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
603	5	Tên lộ đường dây;	276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20)& 277 Đồng Hòa (E2.1) - 275 Đình Vũ (E2.20)		
604	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
605	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
606			276 Đồng Hoà (E2.11) –  274 Đình Vũ (E2.20):  năm 2008		
607			277 Đồng Hoà (E2.11) –  275 Đình Vũ  (E2.20): năm 2019		
608	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
609				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
610				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
611				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
612	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
613	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
614	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
615	13	Chiều dài khoảng cột;	m	40	
616	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
617		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
618		- Cấp điện áp.	kV	220	
619	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
620	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
621	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
622	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
623	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
624	TT7	285 NĐ HẢI PHÒNG (A2.23) –  272 ĐÌNH VŨ (E2.20)& 286 NĐ HẢI PHÒNG (A2.23) –  271 ĐÌNH VŨ (E2.20)	Ký hiệu ĐZ: 285 A2.23 - 272 E2.20 và 286 A2.23 271 - E2.20		
625	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
626	1	Tên cột;	Néo góc		
627	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	11		
628	3	Cấp điện áp;	kV	220	
629	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
630	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
631	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
632	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
633	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
634				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
635				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
636				"""+ Chiều cao cột: 44"	"1m"""
637	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
638	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
639	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
640	13	Chiều dài khoảng cột;	m	390	
641	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
642		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
643		- Cấp điện áp.	kV	220	
644	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
645	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
646	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
647	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
648	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
649	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
650	1	Tên cột;	Néo góc		
651	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	14		
652	3	Cấp điện áp;	kV	220	
653	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
654	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
655	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
656	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
657	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
658				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
659				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
660				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
661	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
662	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
663	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
664	13	Chiều dài khoảng cột;	m	300	
665	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
666		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
667		- Cấp điện áp.	kV	220	
668	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
669	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
670	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
671	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
672	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
673	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
674	1	Tên cột;	Néo góc		
675	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	18		
676	3	Cấp điện áp;	kV	220	
677	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
678	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
679	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
680	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
681	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
682				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
683				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
684				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
685	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
686	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
687	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
688	13	Chiều dài khoảng cột;	m	353	
689	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
690		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
691		- Cấp điện áp.	kV	220	
692	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
693	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
694	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
695	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
696	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
697	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
698	1	Tên cột;	Néo góc		
699	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	23		
700	3	Cấp điện áp;	kV	220	
701	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
702	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
703	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
704	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
705	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
706				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
707				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
708				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
709	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
710	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
711	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
712	13	Chiều dài khoảng cột;	m	356	
713	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
714		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
715		- Cấp điện áp.	kV	220	
716	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
717	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
718	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
719	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
720	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
721	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
722	1	Tên cột;	Néo hãm		
723	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	25		
724	3	Cấp điện áp;	kV	220	
725	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
726	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
727	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
728	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
729	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
730				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
731				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
732				"""+ Chiều cao cột: 39"	"4m"""
733	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
734	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
735	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
736	13	Chiều dài khoảng cột;	m	375	
737	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
738		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
739		- Cấp điện áp.	kV	220	
740	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
741	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
742	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
743	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
744	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
745	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
746	1	Tên cột;	Néo hãm		
747	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	28		
748	3	Cấp điện áp;	kV	220	
749	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
750	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
751	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
752	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
753	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
754				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
755				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
756				"""+ Chiều cao cột: 39"	"4m"""
757	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
758	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
759	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
760	13	Chiều dài khoảng cột;	m	300	
761	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
762		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
763		- Cấp điện áp.	kV	220	
764	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
765	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
766	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
767	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
768	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
769	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
770	1	Tên cột;	Néo góc		
771	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	29		
772	3	Cấp điện áp;	kV	220	
773	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
774	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
775	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
776	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
777	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
778				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
779				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
780				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
781	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
782	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
783	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
784	13	Chiều dài khoảng cột;	m	297	
785	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
786		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
787		- Cấp điện áp.	kV	220	
788	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
789	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
790	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
791	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
792	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
793	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
794	1	Tên cột;	Néo thẳng		
795	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	35		
796	3	Cấp điện áp;	kV	220	
797	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
798	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
799	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
800	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
801	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
802				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
803				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
804				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
805	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
806	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
807	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
808	13	Chiều dài khoảng cột;	m	233	
809	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
810		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
811		- Cấp điện áp.	kV	220	
812	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
813	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
814	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
815	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
816	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
817	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
818	1	Tên cột;	Néo cuối		
819	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	36		
820	3	Cấp điện áp;	kV	220	
821	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
822	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
823	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
824	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
825	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
826				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
827				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
828				+ Chiều cao cột: 38m	
829	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
830	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
831	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
832	13	Chiều dài khoảng cột;	m	552	
833	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
834		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
835		- Cấp điện áp.	kV	220	
836	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
837	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
838	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
839	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi + ngầm (đường cáp ngầm từ vị trí 36 đến vị trí 39)		
840	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
841	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
842	1	Tên cột;	Néo cuối		
843	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	37		
844	3	Cấp điện áp;	kV	220	
845	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
846	5	Tên lộ đường dây;	285 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  272 Đình Vũ (E2.20)& 286 NĐ Hải Phòng (A2.23) –  271 Đình Vũ (E2.20)		
847	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
848	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2011/Tốt		
849	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.5m	
850				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
851				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
852				+ Chiều cao cột: 38m	
853	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
854	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
855	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
856	13	Chiều dài khoảng cột;	m	240	
857	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
858		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
859		- Cấp điện áp.	kV	220	
860	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 400/64		
