<data>
<row _id="1"><STT>TT1</STT><Du lieu thu thap>172  Đồng Bài(E2.37) - 172  Cát Hải(E2.24) &amp; 171  Cát Hải(E2.24)  - 172  Cát Bà(E2.43)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 172 E2.37 - 172 E2.24 &amp; 171 E2.24 - 172 E2.43</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="3"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="5"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="6"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="7"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="8"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="9"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="10"><STT>TT2</STT><Du lieu thu thap>172  AN LẠC(E2.2) - 174  TRÀNG BẠCH(E5.9)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 172 E2.2 - 174 E5.9</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="11"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="12"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="13"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="14"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="15"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"ACSR300/39</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> ACCC223"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="16"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="17"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="18"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="19"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="20"><STT>TT3</STT><Du lieu thu thap>174 1 CHỢ RỘC(E5.2) - 171  ĐỒNG BÀI(E2.37)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 174 E5.21 - 171 E2.37</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="21"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="22"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="23"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="24"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="25"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="26"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="27"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="28"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="29"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="30"><STT>TT4</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 THỦY NGHUYÊN 1(E2.4)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.4</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="31"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="32"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="33"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="34"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="35"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="36"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="37"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="38"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="39"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="40"><STT>TT5</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 THỦY NGUYÊN 2(E2.11)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.11</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="41"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="42"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="43"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="44"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="45"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="46"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="47"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="48"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="49"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="50"><STT>TT6</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 LƯU KIẾM E2.41</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.41</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="51"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="52"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="53"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="54"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="55"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC-240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="56"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="57"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="58"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="59"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="60"><STT>TT7</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 CÁT BI(E2.13)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.13</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="61"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="62"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="63"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="64"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="65"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="66"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="67"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="68"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="69"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="70"><STT>TT8</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 CHINFON(E2.8)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.8</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="71"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="72"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="73"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="74"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="75"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="76"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="77"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="78"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="79"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="80"><STT>TT9</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 CỬA CẤM(E2.5)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.5</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thời gian: ...h…..</Thong so><Ghi chu>Ngày     /       /2024</Ghi chu></row>
<row _id="81"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="82"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="83"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="84"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="85"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 120</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="86"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="87"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="88"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="89"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="90"><STT>TT10</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 THÉP CỬU LONG(E2.18)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.18</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="91"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="92"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="93"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="94"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="95"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="96"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="97"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="98"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="99"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="100"><STT>TT11</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 LẠCH TRAY(E2.3)  </Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.3</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="101"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="102"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="103"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="104"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="105"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="106"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="107"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="108"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="109"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="110"><STT>TT12</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 LÊ CHÂN(E2.12)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.12</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="111"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="112"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="113"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="114"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="115"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="116"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="117"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="118"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="119"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="120"><STT>TT13</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 XI MĂNG HẢI PHÒNG(E2.16)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.16</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="121"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="122"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="123"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="124"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="125"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 120</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="126"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="127"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="128"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="129"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="130"><STT>TT14</STT><Du lieu thu thap>171 THÉP VIỆT NHẬT(E2.34) - 171 THÉP VIỆT Ý(E2.22)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 171 E2.34 - 171 E2.22</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="131"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="132"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="133"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="134"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="135"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="136"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="137"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="138"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="139"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="140"><STT>TT15</STT><Du lieu thu thap>178  ĐÌNH VŨ(E2.20) - 171 NAM ĐÌNH VŨ(E2.32) &amp; 177 ĐÌNH VŨ(E2.20) - 172 NAM ĐÌNH VŨ(E2.32)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 178 E2.20 - 171 E2.32 &amp; 177 E2.20 - 172 E2.32</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="141"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="142"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="143"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="144"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="145"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="146"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="147"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="148"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="149"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="150"><STT>TT16</STT><Du lieu thu thap>174 AN LẠC(E2.2) - 176 ĐỒNG HÒA(E2.1) &amp; 173 AN LẠC(E2.2) - 175 ĐỒNG HÒA(E2.1)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 174 E2.2 - 176 E2.1 &amp; 173 E2.2 - 175 E2.1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="151"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="152"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="153"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="154"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="155"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="156"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="157"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="158"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="159"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="160"><STT>TT17</STT><Du lieu thu thap>172 KIẾN AN(E2.14) - 171 KIẾN THỤY(E2.46)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 172 E2.14 - E2.46</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="161"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="162"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="163"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="164"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="165"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="166"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="167"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="168"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="169"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="170"><STT>TT18</STT><Du lieu thu thap>174 LG DISPLAY(E2.33) - 172 NOMURA(A2.0)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 174 E2.33 - 172 A2.0</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="171"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="172"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="173"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="174"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="175"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="176"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="177"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="178"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="179"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="180"><STT>TT19</STT><Du lieu thu thap>171 ĐÌNH VŨ(E2.20) -171 ĐỒNG HÒA(E2.1) &amp; 172 ĐÌNH VŨ(E2.20) - 172 ĐỒNG HÒA(E2.1)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 171 E2.20 -171 E2.1 &amp; 172 E2.20 - 172 E2.1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="181"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="182"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="183"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="184"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="185"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACK 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="186"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="187"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="188"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="189"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="190"><STT>TT20</STT><Du lieu thu thap>173 ĐỒNG HÒA(E2.1) - 171 KIẾN AN(E2.14)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 173 E2.1 - 171 E2.14</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="191"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="192"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="193"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="194"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="195"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="196"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="197"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="198"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="199"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="200"><STT>TT21</STT><Du lieu thu thap> 178 ĐỒNG HÒA(E2.1) - 177 THÁI BÌNH(E11.1)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 178 E2.1 - 177 E11.1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="201"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="202"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="203"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="204"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="205"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="206"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="207"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="208"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="209"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="210"><STT>TT22</STT><Du lieu thu thap> 173 NHIỆT ĐIỆN HẢI PHONG(A2.25) - 172 THỦY NGHUYÊN 1(E2.4)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 173 A2.25 - 172 E2.4</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="211"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="212"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="213"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="214"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="215"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="216"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="217"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="218"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="219"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="220"><STT>TT23</STT><Du lieu thu thap>171 NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG(A2.25) - 172 KHU CÔNG NGHIỆP THỦY NGUYÊN 1(E2.26) &amp; 172 NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG(A2.25) - 171 KHU CÔNG NGHIỆP THỦY NGUYÊN 1(E2.26)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 171 A2.25 - 172 E2.26 &amp; 172 A2.25 - 171 E2.26</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="221"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="222"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="223"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="224"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="225"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="226"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="227"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="228"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="229"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="230"><STT>TT24</STT><Du lieu thu thap>172 AN LẠC(E2.2) - 174 THỦY NGUYÊN(E2.35) &amp; 171 TRÀNG BẠCH(E5.9) - 173 THỦY NGHUYÊN(E2.35)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 172 E2.2 - 174 E2.35 &amp; 171 E5.9 - 173 E2.35</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="231"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="232"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="233"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="234"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="235"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="236"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="237"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="238"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="239"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="240"><STT>TT25</STT><Du lieu thu thap> 173 VẬT CÁCH(E2.9) - 174 AN LẠC(E2.2)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 173 E2.9 - 174 E2.2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="241"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="242"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="243"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="244"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="245"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="246"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="247"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="248"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="249"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="250"><STT>TT26</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 HẠ LÝ(E2.6)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.6</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="251"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="252"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="253"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="254"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="255"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 120</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="256"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="257"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="258"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="259"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="260"><STT>TT27</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 TIÊN LÃNG(E2.27)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.27</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="261"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="262"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="263"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="264"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="265"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="266"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="267"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="268"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="269"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="270"><STT>TT28</STT><Du lieu thu thap>171 ĐỒ SƠN(E2.15) - KIẾN THỤY(E2.46)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 171 E2.15 - E2.46</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="271"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="272"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="273"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="274"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="275"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="276"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="277"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="278"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="279"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="280"><STT>TT29</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171 LG DISPLAY(E2.33) - 171 TRÀNG DUỆ(E2.21)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: Nhánh rẽ 171 E2.33 - 171 E2.21</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="281"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="282"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="283"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="284"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="285"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="286"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="287"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="288"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="289"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="290"><STT>TT30</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172  AN LÃO(E2.31)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.31</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="291"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="292"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="293"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="294"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="295"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="296"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="297"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="298"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="299"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="300"><STT>TT31</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 VĨNH BẢO(E2.10)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.10</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="301"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="302"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="303"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="304"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="305"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC 185</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="306"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="307"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="308"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="309"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="310"><STT>TT32</STT><Du lieu thu thap>174 VẬT CÁCH(E2.9) - 171 NOMURA(A2.0)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 174 E2.9 - 171 A2.0</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="311"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="312"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="313"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="314"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="315"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR-240/32</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="316"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="317"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="318"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="319"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="320"><STT>TT33</STT><Du lieu thu thap> 176 VẬT CÁCH(E2.9) - 172 THÉP VIỆT Ý(E2.22)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: 176 E2.9 - 172 E2.22</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="321"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="322"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="323"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="324"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="325"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC-240</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="326"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="327"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="328"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="329"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="330"><STT>TT34</STT><Du lieu thu thap>NHÁNH RẼ 171/172 KHU CÔNG NGHIỆP HẢI PHÒNG-96(E2.23)</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Ký hiệu ĐZ: NR 171/172 E2.23</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="331"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="332"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>PC Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="333"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="334"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>110</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="335"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AC300</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="336"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="337"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="338"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="339"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>&gt;8</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
