﻿_id	STT	Du lieu thu thap	Ten/Ma so/Don vi	Thong so	Ghi chu
1	1	Tên cột;	Néo		
2	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	1		
3	3	Cấp điện áp;	kV	220	
4	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
5	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
6	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
7	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
8			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
9			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
10	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	. Chiều rộng tay xà: 4.6m	
11				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
12				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
13				+ Chiều cao cột: 50m	
14	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
15	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
16	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
17	13	Chiều dài khoảng cột;	m	164	
18	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
19		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
20		- Cấp điện áp.	kV	220	
21	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
22	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
23	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
24	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
25	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
26	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
27	1	Tên cột;	Néo		
28	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	2		
29	3	Cấp điện áp;	kV	220	
30	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
31	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
32	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
33	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
34			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
35			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
36	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
37				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
38				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
39				+ Chiều cao cột: 50m	
40	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
41	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
42	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
43	13	Chiều dài khoảng cột;	m	400	
44	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
45		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
46		- Cấp điện áp.	kV	220	
47	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
48	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
49	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
50	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
51	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
52	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
53	1	Tên cột;	Néo		
54	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	4		
55	3	Cấp điện áp;	kV	220	
56	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
57	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
58	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
59	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
60			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
61			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
62	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
63				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
64				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
65				+ Chiều cao cột: 40m	
66	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
67	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
68	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
69	13	Chiều dài khoảng cột;	m	325	
70	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
71		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
72		- Cấp điện áp.	kV	220	
73	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
74	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
75	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
76	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
77	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
78	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
79	1	Tên cột;	Néo		
80	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	7		
81	3	Cấp điện áp;	kV	220	
82	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
83	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
84	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
85	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
86			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
87			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
88	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
89				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
90				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
91				+ Chiều cao cột: 40m	
92	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
93	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
94	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
95	13	Chiều dài khoảng cột;	m	323	
96	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
97		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
98		- Cấp điện áp.	kV	220	
99	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
100	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
101	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
102	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
103	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
104	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
105	1	Tên cột;	Néo		
106	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	10		
107	3	Cấp điện áp;	kV	220	
108	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
109	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
110	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
111	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
112			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
113			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
114	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
115				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
116				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
117				+ Chiều cao cột: 31m	
118	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
119	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
120	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
121	13	Chiều dài khoảng cột;	m	238	
122	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
123		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
124		- Cấp điện áp.	kV	220	
125	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
126	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
127	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
128	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
129	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
130	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
131	1	Tên cột;	Néo		
132	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	12		
133	3	Cấp điện áp;	kV	220	
134	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
135	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
136	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
137	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
138			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
139			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
140	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
141				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
142				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
143				+ Chiều cao cột: 36m	
144	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
145	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
146	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
147	13	Chiều dài khoảng cột;	m	335	
148	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
149		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
150		- Cấp điện áp.	kV	220	
151	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
152	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
153	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
154	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
155	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
156	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
157	1	Tên cột;	Néo		
158	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	14		
159	3	Cấp điện áp;	kV	220	
160	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
161	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
162	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
163	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
164			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
165			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
166	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
167				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
168				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
169				+ Chiều cao cột: 31m	
170	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
171	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
172	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
173	13	Chiều dài khoảng cột;	m	323	
174	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
175		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
176		- Cấp điện áp.	kV	220	
177	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
178	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
179	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
180	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
181	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
182	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
183	1	Tên cột;	Néo		
184	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	17		
185	3	Cấp điện áp;	kV	220	
186	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
187	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
188	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
189	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
190			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
191			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
192	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
193				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
194				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
195				+ Chiều cao cột: 36m	
196	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
197	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
198	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
199	13	Chiều dài khoảng cột;	m	330	
200	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
201		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
202		- Cấp điện áp.	kV	220	
203	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
204	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
205	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
206	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
207	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
208	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
209	1	Tên cột;	Néo		
210	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	19		
211	3	Cấp điện áp;	kV	220	
212	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
213	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
214	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
215	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
216			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
217			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
218	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
219				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
220				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
221				+ Chiều cao cột: 40m	
222	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
223	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
224	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
225	13	Chiều dài khoảng cột;	m	215	
226	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
227		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
228		- Cấp điện áp.	kV	220	
229	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
230	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
231	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
232	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
233	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
234	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
235	1	Tên cột;	Néo		
236	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	22		
237	3	Cấp điện áp;	kV	220	
238	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
239	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
240	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
241	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
242			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
243			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
244	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
245				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
246				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
247				+ Chiều cao cột: 44m	
248	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
249	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
250	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
251	13	Chiều dài khoảng cột;	m	225	
252	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
253		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
254		- Cấp điện áp.	kV	220	
255	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
256	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
257	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
258	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
259	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
260	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
261	1	Tên cột;	Néo		
262	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	25		
263	3	Cấp điện áp;	kV	220	
264	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
265	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
266	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
267	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
268			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
269			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
270	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
271				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
272				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
273				+ Chiều cao cột: 31m	
274	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
275	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
276	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
277	13	Chiều dài khoảng cột;	m	230	
278	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
279		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
280		- Cấp điện áp.	kV	220	
281	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
282	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
283	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
284	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
285	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
286	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
287	1	Tên cột;	Néo		
288	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	28		
289	3	Cấp điện áp;	kV	220	
290	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
291	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
292	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
293	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
294			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
295			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
296	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
297				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
298				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
299				+ Chiều cao cột: 36m	
300	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
301	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
302	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
303	13	Chiều dài khoảng cột;	m	181	
304	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
305		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
306		- Cấp điện áp.	kV	220	
307	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
308	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
309	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
310	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
311	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
312	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
313	1	Tên cột;	Néo		
314	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	30		
315	3	Cấp điện áp;	kV	220	
316	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
317	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
318	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
319	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
320			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
321			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
322	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
323				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
324				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
325				+ Chiều cao cột: 40m	
326	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
327	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
328	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
329	13	Chiều dài khoảng cột;	m	326	
330	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
331		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
332		- Cấp điện áp.	kV	220	
333	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
334	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
335	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
336	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
337	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
338	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
339	1	Tên cột;	Néo		
340	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	31		
341	3	Cấp điện áp;	kV	220	
342	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
343	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
344	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
345	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
346			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
347			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
348	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
349				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
350				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
351				+ Chiều cao cột: 40m	
352	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
353	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
354	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
355	13	Chiều dài khoảng cột;	m	290	
356	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
357		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
358		- Cấp điện áp.	kV	220	
359	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
360	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
361	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
362	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
363	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
364	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
365	1	Tên cột;	Néo		
366	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	35		
367	3	Cấp điện áp;	kV	220	
368	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
369	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
370	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
371	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
372			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
373			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
374	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
375				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
376				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
377				+ Chiều cao cột: 36m	
378	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
379	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
380	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
381	13	Chiều dài khoảng cột;	m	317	
382	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
383		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
384		- Cấp điện áp.	kV	220	
385	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
386	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
387	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
388	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
389	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
390	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
391	1	Tên cột;	Néo		
392	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	36		
393	3	Cấp điện áp;	kV	220	
394	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
395	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
396	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
397	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
398			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
399			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
400	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
401				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
402				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
403				+ Chiều cao cột: 36m	
404	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
405	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
406	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
407	13	Chiều dài khoảng cột;	m	173	
408	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
409		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
410		- Cấp điện áp.	kV	220	
411	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
412	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
413	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
414	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
415	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
416	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
417	1	Tên cột;	Néo		
418	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	37		
419	3	Cấp điện áp;	kV	220	
420	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
421	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
422	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
423	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
424			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
425			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
426	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
427				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
428				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
429				+ Chiều cao cột: 36m	
430	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
431	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
432	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
433	13	Chiều dài khoảng cột;	m	292	
434	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
435		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
436		- Cấp điện áp.	kV	220	
437	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
438	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
439	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
440	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
441	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
442	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
443	1	Tên cột;	Néo		
444	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	39		
445	3	Cấp điện áp;	kV	220	
446	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
447	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
448	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
449	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
450			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
451			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
452	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
453				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
454				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
455				+ Chiều cao cột: 36m	
456	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
457	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
458	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
459	13	Chiều dài khoảng cột;	m	274	
460	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
461		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
462		- Cấp điện áp.	kV	220	
463	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
464	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
465	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
466	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
467	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
468	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
469	1	Tên cột;	Néo		
470	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	44		
471	3	Cấp điện áp;	kV	220	
472	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
473	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
474	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
475	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
476			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
477			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
478	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
479				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
480				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
481				+ Chiều cao cột: 31m	
482	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
483	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
484	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
485	13	Chiều dài khoảng cột;	m	192	
486	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
487		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
488		- Cấp điện áp.	kV	220	
489	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
490	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
491	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
492	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
493	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
494	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
495	1	Tên cột;	Néo		
496	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	47		
497	3	Cấp điện áp;	kV	220	
498	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
499	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
500	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
501	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
502			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
503			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
504	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
505				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
506				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
507				+ Chiều cao cột: 36m	
508	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
509	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
510	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
511	13	Chiều dài khoảng cột;	m	335	
512	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
513		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
514		- Cấp điện áp.	kV	220	
515	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
516	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
517	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
518	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
519	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
520	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
521	1	Tên cột;	Néo		
522	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	49		
523	3	Cấp điện áp;	kV	220	
524	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
525	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
526	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
527	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
528			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
529			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
530	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
531				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
532				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
533				+ Chiều cao cột: 36m	
534	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
535	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
536	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
537	13	Chiều dài khoảng cột;	m	290	
538	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
539		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
540		- Cấp điện áp.	kV	220	
541	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
542	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
543	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
544	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
545	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
546	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
547	1	Tên cột;	Néo		
548	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	50		
549	3	Cấp điện áp;	kV	220	
550	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
551	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
552	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
553	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
554			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
555			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
556	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
557				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
558				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
559				+ Chiều cao cột: 36m	
560	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
561	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
562	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
563	13	Chiều dài khoảng cột;	m	355	
564	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
565		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
566		- Cấp điện áp.	kV	220	
567	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
568	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
569	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
570	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
571	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
572	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
573	1	Tên cột;	Néo		
574	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	53		
575	3	Cấp điện áp;	kV	220	
576	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
577	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
578	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
579	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
580			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
581			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
582	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
583				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
584				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
585				+ Chiều cao cột: 35m	
586	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
587	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
588	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
589	13	Chiều dài khoảng cột;	m	360	
590	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
591		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
592		- Cấp điện áp.	kV	220	
593	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
594	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
595	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
596	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
597	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
598	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
599	1	Tên cột;	Vượt		
600	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	54		
601	3	Cấp điện áp;	kV	220	
602	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
603	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
604	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
605	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
606			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
607			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
608	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
609				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
610				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
611				+ Chiều cao cột: 74m	
612	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
613	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
614	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
615	13	Chiều dài khoảng cột;	m	679	
616	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
617		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
618		- Cấp điện áp.	kV	220	
619	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
620	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
621	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
622	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
623	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
624	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
625	1	Tên cột;	Vượt		
626	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	55		
627	3	Cấp điện áp;	kV	220	
628	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
629	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
630	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
631	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
632			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
633			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
634	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
635				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
636				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
637				+ Chiều cao cột: 74m	
638	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
639	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
640	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
641	13	Chiều dài khoảng cột;	m	586	
642	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
643		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
644		- Cấp điện áp.	kV	220	
645	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
646	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
647	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
648	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
649	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
650	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
651	1	Tên cột;	Néo		
652	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	56		
653	3	Cấp điện áp;	kV	220	
654	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
655	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
656	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
657	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
658			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
659			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
660	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
661				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
662				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
663				+ Chiều cao cột: 44m	
664	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
665	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
666	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
667	13	Chiều dài khoảng cột;	m	345	
668	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
669		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
670		- Cấp điện áp.	kV	220	
671	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
672	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
673	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
674	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
675	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
676	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
677	1	Tên cột;	Néo		
678	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	59		
679	3	Cấp điện áp;	kV	220	
680	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
681	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
682	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
683	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
684			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
685			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
686	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
687				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
688				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
689				+ Chiều cao cột: 40m	
690	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
691	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
692	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
693	13	Chiều dài khoảng cột;	m	340	
694	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
695		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
696		- Cấp điện áp.	kV	220	
697	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
698	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
699	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
700	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
701	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
702	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
703	1	Tên cột;	Néo		
704	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	63		
705	3	Cấp điện áp;	kV	220	
706	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
707	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
708	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
709	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
710			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
711			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
712	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
713				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
714				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
715				+ Chiều cao cột: 36m	
716	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
717	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
718	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
719	13	Chiều dài khoảng cột;	m	168	
720	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
721		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
722		- Cấp điện áp.	kV	220	
723	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
724	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
725	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
726	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
727	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
728	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
729	1	Tên cột;	Vượt		
730	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	64		
731	3	Cấp điện áp;	kV	220	
732	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
733	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
734	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
735	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
736			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
737			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
738	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
739				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
740				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
741				+ Chiều cao cột: 58m	
742	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
743	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
744	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
745	13	Chiều dài khoảng cột;	m	130	
746	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
747		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
748		- Cấp điện áp.	kV	220	
749	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
750	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
751	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
752	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
753	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
754	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
755	1	Tên cột;	Vượt		
756	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	65		
757	3	Cấp điện áp;	kV	220	
758	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
759	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
760	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
761	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
762			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
763			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
764	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
765				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
766				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
767				+ Chiều cao cột: 58m	
768	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
769	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
770	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
771	13	Chiều dài khoảng cột;	m	350	
772	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
773		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
774		- Cấp điện áp.	kV	220	
775	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
776	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
777	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
778	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
779	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
780	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
781	1	Tên cột;	Néo		
782	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	66		
783	3	Cấp điện áp;	kV	220	
784	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
785	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
786	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
787	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
788			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
789			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
790	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
791				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
792				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
793				+ Chiều cao cột: 40m	
794	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
795	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
796	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
797	13	Chiều dài khoảng cột;	m	280	
798	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
799		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
800		- Cấp điện áp.	kV	220	
801	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
802	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
803	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
804	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
805	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
806	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
807	1	Tên cột;	Néo		
808	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	71		
809	3	Cấp điện áp;	kV	220	
810	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
811	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
812	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
813	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
814			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
815			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
816	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
817				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
818				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
819				+ Chiều cao cột: 44m	
820	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
821	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
822	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
823	13	Chiều dài khoảng cột;	m	280	
824	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
825		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
826		- Cấp điện áp.	kV	220	
827	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
828	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
829	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
830	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
831	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
832	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
833	1	Tên cột;	Néo		
834	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	74		
835	3	Cấp điện áp;	kV	220	
836	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
837	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
838	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
839	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
840			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
841			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
842	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
843				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
844				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
845				+ Chiều cao cột: 31m	
846	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
847	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
848	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
849	13	Chiều dài khoảng cột;	m	270	
850	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
851		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
852		- Cấp điện áp.	kV	220	
853	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
854	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
855	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
856	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
857	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
858	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
859	1	Tên cột;	Néo		
860	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	78		
861	3	Cấp điện áp;	kV	220	
862	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
863	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
864	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
865	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
866			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
867			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
868	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
869				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
870				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
871				+ Chiều cao cột: 31m	
872	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
873	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
874	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
875	13	Chiều dài khoảng cột;	m	275	
876	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
877		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
878		- Cấp điện áp.	kV	220	
879	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
880	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
881	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
882	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
883	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
884	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
885	1	Tên cột;	Néo		
886	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	87		
887	3	Cấp điện áp;	kV	220	
888	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
889	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
890	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
891	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
892			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
893			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
894	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
895				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
896				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
897				+ Chiều cao cột: 36m	
898	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
899	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
900	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
901	13	Chiều dài khoảng cột;	m	321	
902	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
903		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
904		- Cấp điện áp.	kV	220	
905	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
906	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
907	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
908	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
909	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
910	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
911	1	Tên cột;	Néo		
912	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	97		
913	3	Cấp điện áp;	kV	220	
914	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
915	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
916	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
917	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
918			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
919			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
920	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
921				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
922				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
923				+ Chiều cao cột: 40m	
924	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
925	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
926	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
927	13	Chiều dài khoảng cột;	m	292	
928	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
929		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
930		- Cấp điện áp.	kV	220	
931	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
932	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
933	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
934	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
935	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
936	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
937	1	Tên cột;	Néo		
938	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	101		
939	3	Cấp điện áp;	kV	220	
940	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
941	5	Tên lộ đường dây;	275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)& 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)		
942	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
943	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
944			- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012		
945			- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006		
946	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
947				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
948				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
949				+ Chiều cao cột: 36m	
950	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
951	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
952	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
953	13	Chiều dài khoảng cột;	m	254	
954	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
955		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
956		- Cấp điện áp.	kV	220	
957	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 500/64		
958	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
959	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
960	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
961	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
