<data>
<row _id="1"><STT>1</STT><Ten du an/mo hinh>Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa kém hiệu quả sang sản xuất hoa. cây ăn quả theo quy trình VietGAP gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Thanh long</Doi tuong><Quy mo/dien tich>2ha/12hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem> Xã Bát Trang. huyện An Lão. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="2"><STT>2</STT><Ten du an/mo hinh>Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa kém hiệu quả sang sản xuất hoa. cây ăn quả theo quy trình VietGAP gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Hoa lay ơn</Doi tuong><Quy mo/dien tich>01ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Đại Bản và xã An Hưng. huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="3"><STT>3</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất lúa chất lượng cao theo tiêu chuẩn VietGAP gắn  với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Lúa nếp xoắn</Doi tuong><Quy mo/dien tich>12ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Trào. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><STT>4</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng Tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất dưa chuột bao tử theo VietGAP gắn  liên kết tiêu thụ sản phẩm vụ Đông </Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Dưa chuột bao tử</Doi tuong><Quy mo/dien tich>7.8ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Trung Lập. huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="5"><STT>5</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao (nhà lưới. hệ thống tưới tự động) cho tổ chức. cá nhân tích tụ ruộng đất trong sản xuất hoa. rau. quả chất lượng cao liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Rau. quả </Doi tuong><Quy mo/dien tich>1.1ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Hữu Bằng. huyện Kiến Thuỵ. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="6"><STT>6</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao đạt chứng nhận hữu cơ gắn truy xuất nguồn gốc và liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Lúa</Doi tuong><Quy mo/dien tich>15ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Ngũ Phúc. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="7"><STT>7</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong sản xuất hành theo tiêu chuẩn VietGAP phục vụ xuất khẩu</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Hành Paro</Doi tuong><Quy mo/dien tich>11ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã An Hưng. huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="8"><STT>8</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình phát triển. cải tạo vùng nguyên liệu trồng na hàng hóa tập trung  sản xuất theo quy trình VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Na bở </Doi tuong><Quy mo/dien tich>12 ha/80 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Liên Khê. huyện Thủy Nguyên. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="9"><STT>9</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình vùng sản xuất khoai tây hàng hóa tập trung gắn liên kết chuỗi tiêu thụ sản phẩm vụ Đông năm 2022</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Khoai tây</Doi tuong><Quy mo/dien tich>15ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã An Hòa huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="10"><STT>10</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng TBKT sản xuất một số loại hoa có giá trị kinh tế cao trên đất trồng lúa kém hiệu quả</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Hoa</Doi tuong><Quy mo/dien tich>1.07ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Tiến huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="11"><STT>11</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa kém hiệu quả sang sản xuất hoa gắn với phát triển du lịch sinh thái  theo chuỗi giá trị góp phần tăng thu nhập cho người dân</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Hoa sen </Doi tuong><Quy mo/dien tich>11ha/2hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Tiến. huyện An Dương và xã Hữu Bằng. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="12"><STT>12</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình ứng dụng công nghệ cao nhà màng. nhà lưới trong sản xuất dưa vàng tại Hải Phòng</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Dưa vàng</Doi tuong><Quy mo/dien tich>2.2ha/3hộ </Quy mo/dien tich><Dia diem>xã Tam Đa. Tân Liên. Vĩnh An. huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="13"><STT>13</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình ứng dụng công nghệ thủy canh trong sản xuất rau ăn lá an toàn</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Rau ăn lá </Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.1ha/1hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tú Sơn. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="14"><STT>14</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình ứng dụng công nghệ đèn LED chuyên dụng trong sản xuất Thanh long theo tiêu chuẩn VietGAP góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm đặc trưng.</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Thanh long</Doi tuong><Quy mo/dien tich>3ha/10hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Bát Trang. huyện An Lão. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="15"><STT>15</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất nấm dược liệu (Linh chi) theo quy trình VietGAP gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm theo chuỗi giá trị</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Nấm linh chi </Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.1ha/1hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Hồng Phong. huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="16"><STT>16</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình phát triển. cải tạo vùng trồng cây ăn quả (táo) tập trung an toàn tiêu chuẩn VietGAP</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Táo</Doi tuong><Quy mo/dien tich> 3ha/30hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Phường Bàng La. quận Đồ Sơn. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="17"><STT>17</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng mô hình sản xuất tập trung trên cây gia vị (hành củ) theo VietGAP gắn bao tiêu sản phẩm năm 2024</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Trồng trọt</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Hành củ</Doi tuong><Quy mo/dien tich>3.5ha/30hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tiên Cường. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="18"><STT>18</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng MH chăn nuôi lợn nái sinh sản theo VietGAHP. hướng hữu cơ. sản xuất lợn giống thương phẩm phục vụ tái đàn lợn trên địa bàn TP</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Lợn nái</Doi tuong><Quy mo/dien tich>94con/01 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Mỹ Đức. huyện An Lão. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="19"><STT>19</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong chăn nuôi giống gia cầm (gà Ri vàng rơm. gà RiTN…) theo VietGAHP gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Gà ri</Doi tuong><Quy mo/dien tich>4700 con/03 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Quốc Tuấn. huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="20"><STT>20</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng mô hình chăn nuôi lợn hướng nạc (lợn thương phẩm) theo VietGAHP. sử dụng chế phẩm sinh học. acid hữu cơ</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Lợn thương phẩm</Doi tuong><Quy mo/dien tich>150 con/02 hộ </Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Viên. huyện An Lão. Tp  Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="21"><STT>21</STT><Ten du an/mo hinh>Xây dựng mô hình chăn nuôi gà lông mầu thương phẩm (gà chọi lai) an toàn theo VietGAHP. liên kết tiêu thụ sản phẩm tại Hải Phòng</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Gà lông màu</Doi tuong><Quy mo/dien tich>11.700 con/02 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Cấp Tiến. huyện Tiên Lãng và xã Lại Xuân. huyện Thủy Nguyên. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="22"><STT>22</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình nuôi giống gia cầm mới (chim bồ câu Pháp) an toàn sinh học gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Chim bồ câu</Doi tuong><Quy mo/dien tich>4800 đôi/01 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Minh Tân. huyệnKiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="23"><STT>23</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm an toàn sinh học và liên kết tiêu thụ sản phẩm tại Hải Phòng</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Lợn thương phẩm</Doi tuong><Quy mo/dien tich>316 con/02 hộ </Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Chiến Thắng. huyện An Lão và xã Đại Hà. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="24"><STT>24</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi gà đẻ trứng đạt tiêu chuẩn VietGAHP. gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm theo chuỗi giá trị</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Gà</Doi tuong><Quy mo/dien tich>6050 con/01 hộ </Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Trào. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="25"><STT>25</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi vịt đẻ trứng đạt tiêu chuẩn VietGAHP. gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm theo chuỗi giá trị</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Vịt</Doi tuong><Quy mo/dien tich>5700 con/02 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Hưng. huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="26"><STT>26</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi dê  thương phẩm ứng dụng chế phẩm sinh học theo quy trình VietGAHP gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Dê</Doi tuong><Quy mo/dien tich>238 con/01 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Mỹ Đức. huyện An Lão. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="27"><STT>27</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi gà sinh sản ứng dụng công nghệ tự động hóa (ứng dụng công nghệ số) trong sản xuất. giám sát môi trường không khí. chăm sóc. nuôi dưỡng. quản lý sức khỏe vật nuôi</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Gà</Doi tuong><Quy mo/dien tich>5000 con/hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Toàn Thắng. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="28"><STT>28</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi bò thương phẩm chuyên thịt ứng dụng công nghệ sinh học gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Bò</Doi tuong><Quy mo/dien tich>60 con/02 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Đại Hà. xã Đoàn Xá. huyện Kiến Thuỵ. Tp Hải phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="29"><STT>29</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong chăn nuôi vịt (vịt thịt) đạt tiêu chuẩn VietGAHP. gắn liên kết tiêu thụ sản phẩm.</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Vịt</Doi tuong><Quy mo/dien tich>10.000con/02 hô</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Thuận Thiên. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="30"><STT>30</STT><Ten du an/mo hinh>Chăn nuôi gà  ứng dụng công nghệ tự động hóa (ứng dụng công nghệ số) trong sản xuất. giám sát môi trường không khí. chăm sóc. nuôi dưỡng. quản lý sức khỏe vật nuôi</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Gà</Doi tuong><Quy mo/dien tich>3000 con/01 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Khởi Nghĩa. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="31"><STT>31</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình chăn nuôi lợn thương phẩm an toàn sinh học theo VietGAHP. gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Chăn nuôi</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Lợn</Doi tuong><Quy mo/dien tich>200 con/01 hộ</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Ngũ Đoan. huyện Kiến Thụy. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm đạt chứng nhận VietGAHP</Ghi chu></row>
<row _id="32"><STT>32</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình: Phát triển mô hình nuôi trồng thủy sản theo hướng hữu cơ nuôi xen canh cá - lúa</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá. lúa</Doi tuong><Quy mo/dien tich>3.2 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Thuận Thiên. huyện Kiến Thụy và xã Trấn Dương huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="33"><STT>33</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình: “Ứng dụng chế phẩm sinh học ương nuôi cá chép Koi gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm”. </Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá Koi</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.65 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Mỹ Đức. huyện An Lão và xã Minh Tân. huyện Kiến Thuỵ. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="34"><STT>34</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình: “Ứng dụng công nghệ sông trong ao nuôi cá lăng gắn với tiêu thụ sản phẩm”.</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá lăng</Doi tuong><Quy mo/dien tich>1 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem> Xã Tiên Minh. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="35"><STT>35</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình: Ứng dụng công nghệ biofloc trong nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng hai giai đoạn gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm”.</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2021</Nam thuc hien><Doi tuong>Tôm thẻ chân trắng</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.65 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Phường Tân Thành. quận Dương Kinh. Tp Hải Phòng </Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="36"><STT>36</STT><Ten du an/mo hinh>Mô hình nuôi tôm càng xanh toàn đực hai giai đoạn liên kết chuỗi tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Tôm càng xanh</Doi tuong><Quy mo/dien tich>1.5 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tân Dân. huyện An Lão và phường Phù Liễn. quận Kiến An . Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="37"><STT>37</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng chế phẩm sinh học nuôi cua biển hai giai đoạn gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Cua biển</Doi tuong><Quy mo/dien tich>1.5 ha </Quy mo/dien tich><Dia diem>xã Vinh Quang. huyện Tiên Lãng và phường Tân Thành. quận Dương Kinh. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="38"><STT>38</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng CPSH nuôi thâm canh cá rô phi theo VietGAP liên kết chuỗi tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2022</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá rô phi</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.55 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Đặng Cương. huyện An Dương. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="39"><STT>39</STT><Ten du an/mo hinh>Nuôi thâm canh ốc nhồi 2 giai đoạn theo VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Ốc nhồi</Doi tuong><Quy mo/dien tich>1.370 m2</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã An Thọ. huyện An Lão và xã Lại Xuân. huyện Thuỷ Nguyên. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="40"><STT>40</STT><Ten du an/mo hinh>Nuôi xen canh tôm sú – cua xanh gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Tôm sú. cua xanh</Doi tuong><Quy mo/dien tich>2ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Xã Tây Hưng. xã Vinh Quang. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="41"><STT>41</STT><Ten du an/mo hinh>Nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng 3 giai đoạn theo VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Tôm thẻ chân trắng</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.94ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Phường Tân Thành. quận Dương Kinh và xã Vinh Quang. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="42"><STT>42</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng Chế phẩm sinh học nuôi thâm canh cá trắm ghép cá chép bằng thức ăn công nghiệp theo quy phạm VietGAP</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá trắm. cá chép</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.82 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem> Xã Minh Tân. huyện Kiến Thụy và xã Tam Cường. huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản phẩm chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="43"><STT>43</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng chế phẩm sinh học nuôi thâm canh cá rô đồng đầu vuông theo VietGAP gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2023</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá rô đồng</Doi tuong><Quy mo/dien tich>0.4ha</Quy mo/dien tich><Dia diem> Xã Tam Cường. huyện Vĩnh Bảo. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="44"><STT>44</STT><Ten du an/mo hinh>Nuôi xen canh tôm sú - cua xanh gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Tôm sú. cua xanh</Doi tuong><Quy mo/dien tich>2.7 ha</Quy mo/dien tich><Dia diem>Phường Tràng Cát. quận Hải An và xã Vinh Quang. huyện Tiên Lãng. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="45"><STT>45</STT><Ten du an/mo hinh>Ứng dụng chế phẩm sinh học nuôi thâm canh cá trắm ghép cá chép bằng thức ăn công nghiệp theo quy phạm VietGAP</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá trắm. cá chép</Doi tuong><Quy mo/dien tich>3.500m2</Quy mo/dien tich><Dia diem> Phường Phù Liễn. quận Kiến An. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu>Sản xuất theo quy trình VietGAP</Ghi chu></row>
<row _id="46"><STT>46</STT><Ten du an/mo hinh>Nuôi cá song trân châu thương phẩm trong lồng bè bằng thức ăn công nghiệp gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm</Ten du an/mo hinh><Linh vuc>Thuỷ sản</Linh vuc><Nam thuc hien>2024</Nam thuc hien><Doi tuong>Cá song</Doi tuong><Quy mo/dien tich>441m3</Quy mo/dien tich><Dia diem>Thị trấn Cát Bà. huyện Cát Hải. Tp Hải Phòng</Dia diem><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
