﻿_id	STT	Du lieu thu thap	Ten/Ma so/Don vi	Thong so	Ghi chu
1	TT3	273 THỦY NGUYÊN(E2.35) - 282 NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG(A2.25)	Ký hiệu ĐZ: 282 NĐHP - 273 TN		
2	1	Tên cột;	Néo góc		
3	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	22		
4	3	Cấp điện áp;	kV	220	
5	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
6	5	Tên lộ đường dây;	282 NĐHP - 273 TN		
7	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
8	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2021		
9	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
10				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
11				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
12	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
13	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
14	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
15	13	Chiều dài khoảng cột;	m		
16	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
17		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
18		- Cấp điện áp.	kV	220	
19	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ARK – 2x400		
20	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
21	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
22	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
23	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
24	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
25	1	Tên cột;	Néo góc		
26	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	27		
27	3	Cấp điện áp;	kV	220	
28	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
29	5	Tên lộ đường dây;	282 NĐHP - 273 TN		
30	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
31	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2021		
32	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4.6m	
33				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
34				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
35	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
36					
37					
38					
39					
40	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
41	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
42	13	Chiều dài khoảng cột;	m		
43	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
44		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
45		- Cấp điện áp.	kV	220	
46	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ARK – 2x400		
47	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
48	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
49	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
50	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
51	TT4	ĐƯỜNG DÂY 275 TRÀNG BẠCH (E5.9) - 273 VẬT CÁCH (E2.9) VÀ 276 TRÀNG BẠCH (E5.9) - 274 VẬT CÁCH (E2.9)	Ký hiệu ĐZ:275 E5.9 - 273 E2.9 và 276-E5.9 274 E2.9		
52	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
53	1	Tên cột;	Đỡ vượt		
54	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	22		
55	3	Cấp điện áp;	kV	220	
56	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
57	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
58	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
59	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
60			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
61			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
62	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
63				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
64				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
65				+ Chiều cao cột: 74m	
66	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
67	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
68	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
69	13	Chiều dài khoảng cột;	m	290	
70	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
71		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
72		- Cấp điện áp.	kV	220	
73	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
74	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
75	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
76	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
77	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
78	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
79	1	Tên cột;	Néo hãm		
80	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	23		
81	3	Cấp điện áp;	kV	220	
82	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
83	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
84	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
85	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
86			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
87			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
88	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
89				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
90				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
91				"""+ Chiều cao cột:  31"	"27m"""
92	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
93	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
94	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
95	13	Chiều dài khoảng cột;	m	265	
96	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
97		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
98		- Cấp điện áp.	kV	220	
99	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
100	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
101	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
102	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
103	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
104	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
105	1	Tên cột;	Néo		
106	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	24		
107	3	Cấp điện áp;	kV	220	
108	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
109	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
110	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
111	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
112			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
113			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
114	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
115				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
116				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
117				"""+ Chiều cao cột: 40"	"3m"""
118	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
119	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
120	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
121	13	Chiều dài khoảng cột;	m	305	
122	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
123		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
124		- Cấp điện áp.	kV	220	
125	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
126	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
127	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
128	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
129	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
130	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
131	1	Tên cột;	Néo		
132	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	25		
133	3	Cấp điện áp;	kV	220	
134	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
135	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
136	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
137	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
138			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
139			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
140	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
141				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
142				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
143				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
144	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
145	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
146	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
147	13	Chiều dài khoảng cột;	m	480	
148	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
149		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
150		- Cấp điện áp.	kV	220	
151	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
152	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
153	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
154	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
155	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
156	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
157	1	Tên cột;	Néo		
158	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	28		
159	3	Cấp điện áp;	kV	220	
160	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
161	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
162	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
163	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
164			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
165			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
166	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
167				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
168				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
169				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
170	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
171	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
172	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
173	13	Chiều dài khoảng cột;	m	260	
174	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
175		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
176		- Cấp điện áp.	kV	220	
177	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
178	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
179	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
180	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
181	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
182	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
183	1	Tên cột;	Néo		
184	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	33		
185	3	Cấp điện áp;	kV	220	
186	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
187	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
188	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
189	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
190			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
191			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
192	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
193				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
194				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
195				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27 m"""
196	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
197	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
198	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
199	13	Chiều dài khoảng cột;	m	380	
200	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
201		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
202		- Cấp điện áp.	kV	220	
203	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
204	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
205	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
206	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
207	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
208	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
209	1	Tên cột;	Néo		
210	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	38		
211	3	Cấp điện áp;	kV	220	
212	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
213	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
214	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
215	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
216			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
217			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
218	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
219				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
220				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
221				+ Chiều cao cột: 50m	
222	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
223	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
224	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
225	13	Chiều dài khoảng cột;	m	375	
226	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
227		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
228		- Cấp điện áp.	kV	220	
229	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
230	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
231	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
232	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
233	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
234	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
235	1	Tên cột;	Néo		
236	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	44		
237	3	Cấp điện áp;	kV	220	
238	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
239	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
240	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
241	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
242			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
243			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
244	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
245				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
246				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
247				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
248	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
249	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
250	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
251	13	Chiều dài khoảng cột;	m	245	
252	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
253		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
254		- Cấp điện áp.	kV	220	
255	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
256	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
257	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
258	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
259	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
260	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
261	1	Tên cột;	Néo		
262	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	47		
263	3	Cấp điện áp;	kV	220	
264	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
265	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
266	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
267	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
268			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
269			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
270	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
271				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
272				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
273				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
274	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
275	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
276	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
277	13	Chiều dài khoảng cột;	m	275	
278	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
279		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
280		- Cấp điện áp.	kV	220	
281	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
282	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
283	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
284	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
285	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
286	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
287	1	Tên cột;	Néo		
288	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	51		
289	3	Cấp điện áp;	kV	220	
290	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
291	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
292	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
293	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
294			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
295			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
296	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
297				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
298				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
299				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
300	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
301	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
302	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
303	13	Chiều dài khoảng cột;	m	310	
304	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
305		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
306		- Cấp điện áp.	kV	220	
307	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
308	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
309	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
310	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
311	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
312	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
313	1	Tên cột;	Néo hãm		
314	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	54		
315	3	Cấp điện áp;	kV	220	
316	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
317	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
318	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
319	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
320			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
321			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
322	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
323				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
324				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
325				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
326	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
327	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
328	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
329	13	Chiều dài khoảng cột;	m	332	
330	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
331		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
332		- Cấp điện áp.	kV	220	
333	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
334	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
335	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
336	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
337	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
338	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
339	1	Tên cột;	Néo hãm		
340	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	57		
341	3	Cấp điện áp;	kV	220	
342	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
343	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
344	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
345	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
346			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
347			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
348	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
349				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
350				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
351				"""+ Chiều cao cột: 31"	"27m"""
352	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
353	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
354	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
355	13	Chiều dài khoảng cột;	m	40	
356	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
357		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
358		- Cấp điện áp.	kV	220	
359	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
360	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
361	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
362	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
363	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
364	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
365	1	Tên cột;	Néo		
366	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	59		
367	3	Cấp điện áp;	kV	220	
368	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
369	5	Tên lộ đường dây;	Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)		
370	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
371	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;			
372			- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001		
373			- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011		
374	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	+ Chiều rộng tay xà: 4m	
375				"""+ Chiều cao xà: 1"	"5m"""
376				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
377				"""+ Chiều cao cột: 40"	"3m"""
378	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
379	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
380	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
381	13	Chiều dài khoảng cột;	m	40	
382	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
383		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
384		- Cấp điện áp.	kV	220	
385	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
386	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	1	
387	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
388	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
389	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
390	TT5	281 NĐ HẢI PHÒNG (A5.25) – 274 THUỶ NGUYÊN (E2.35) & 282 NĐ HẢI PHÒNG (A5.25) – 273 THUỶ NGUYÊN (E2.35)	Ký hiệu ĐZ: 281 A5.25 - 274 E2.35 và 282 E2.1 - 273 E2.35		
391	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
392	1	Tên cột;	Néo		
393	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	10		
394	3	Cấp điện áp;	kV	220	
395	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
396	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
397	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
398	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
399	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
400				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
401				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
402				"""+ Chiều cao cột: 44"	"1m"""
403	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
404	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
405	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
406	13	Chiều dài khoảng cột;	m	210	
407	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
408		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
409		- Cấp điện áp.	kV	220	
410	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
411	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
412	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
413	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
414	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
415	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
416	1	Tên cột;	Néo		
417	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	11		
418	3	Cấp điện áp;	kV	220	
419	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
420	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
421	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
422	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
423	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
424				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
425				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
426				"""+ Chiều cao cột: 44"	"1m"""
427	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
428	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
429	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
430	13	Chiều dài khoảng cột;	m	350	
431	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
432		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
433		- Cấp điện áp.	kV	220	
434	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
435	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
436	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
437	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
438	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
439	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
440	1	Tên cột;	Néo		
441	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	14		
442	3	Cấp điện áp;	kV	220	
443	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
444	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
445	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
446	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
447	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
448				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
449				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
450				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
451	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
452	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
453	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
454	13	Chiều dài khoảng cột;	m	345	
455	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
456		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
457		- Cấp điện áp.	kV	220	
458	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
459	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
460	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
461	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
462	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
463	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
464	1	Tên cột;	Néo		
465	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	17		
466	3	Cấp điện áp;	kV	220	
467	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
468	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
469	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
470	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
471	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
472				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
473				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
474				"""""""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
475	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
476	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
477	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
478	13	Chiều dài khoảng cột;	m	316	
479	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
480		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
481		- Cấp điện áp.	kV	220	
482	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
483	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
484	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
485	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
486	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
487	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
488	1	Tên cột;	Néo		
489	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	22		
490	3	Cấp điện áp;	kV	220	
491	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
492	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
493	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
494	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
495	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
496				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
497				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
498				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
499	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
500	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
501	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
502	13	Chiều dài khoảng cột;	m	320	
503	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
504		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
505		- Cấp điện áp.	kV	220	
506	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
507	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
508	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
509	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
510	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
511	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
512	1	Tên cột;	Néo		
513	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	27		
514	3	Cấp điện áp;	kV	220	
515	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
516	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
517	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
518	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
519	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
520				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
521				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
522				"""+ Chiều cao cột: 39"	"37m"""
523	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
524	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
525	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
526	13	Chiều dài khoảng cột;	m	365	
527	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
528		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
529		- Cấp điện áp.	kV	220	
530	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
531	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
532	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
533	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
534	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
535	STT	Dữ liệu thu thập	Tên/Mã số/Đơn vị	Thông số	Ghi chú
536	1	Tên cột;	Đỡ		
537	2	Số thứ tự; số hiệu cột;	28		
538	3	Cấp điện áp;	kV	220	
539	4	Chủ tài sản; đơn vị quản lý;	Công ty Truyền tải điện 1		
540	5	Tên lộ đường dây;	281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)		
541	6	Loại cột; vật liệu làm cột;	Thép mạ kẽm		
542	7	Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;	2001/Tốt		
543	8	Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;	m	"""+ Chiều rộng tay xà: 4"	"6m"""
544				"""+ Chiều cao xà: 5"	"5m"""
545				+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên	
546				+ Chiều cao cột: 45m	
547	9	"""Địa chỉ xã"	 phường	 quận	" huyện;"""
548	10	"""Các dữ liệu về vận hành"	" được cung cấp từ ngành điện;"""	%	
549	12	Đơn vị quản lý;	Truyền tải điện Đông Bắc 2		
550	13	Chiều dài khoảng cột;	m	370	
551	14	Số mạch trên cột; Cấp điện áp			
552		- Số mạch trên cột.	mạch	2	
553		- Cấp điện áp.	kV	220	
554	15	Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn	ACSR 450/40		
555	16	Số lượng dây trong 1 pha;	dây	2	
556	17	Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);	Xây lắp điện		
557	18	Loại ngầm hay nổi;	Đường dây nổi		
558	19	Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);	>8m		
