﻿_id	STT	Ten cong trinh	Cap cong trinh	Tu Km	Den Km	Dia ban	Kien co hoa mat de Bt/Cp/Nd	Sat truot mai de_Phia song	Sat truot mai de_Phia dong	Tinh trang nen de	Nam xay dung; nam sua chua	Cao trinh mat de	Be rong mat de	He so mai doc_Phia song	He so mai doc_Phia dong
1	I	Tả Hóa	3												
2	1	Tả Hóa	3	0.000	0.100	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	T	Trải nhựa asphalt mặt đê năm 2022	5.35	6.50	2.00	2.00
3	2	Tả Hóa	3	0.100	1000	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	T	Trải nhựa asphalt mặt đê năm 2022	5.00	6.50	2.00	2.00
4	3	Tả Hóa	3	1000	2000	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Trải nhựa asphalt mặt đê năm 2022	4.95	6.50	2.00	2.00
5	4	Tả Hóa	3	2000	2500	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Trải nhựa asphalt mặt đê năm 2022	4.97	6.00	2.00	2.00
6	5	Tả Hóa	3	2500	2500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2012 sửa chữa mở rộng mặt đê 2021	4.97	6.00	2.00	2.00
7	6	Tả Hóa	3	2500	3500	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Có đường hành lang chân đê; thảm nhựa asphalt năm 2021	5.10	6.00	2.00	2.00
8	7	Tả Hóa	3	3500	4000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2004	4.50	5.00	2.00	1.90
9	8	Tả Hóa	3	4000	4550	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2019	4.65	5.80	1.50	1.50
10	9	Tả Hóa	3	4550	5660	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt đê 2017	5.00	6.00	1.80	1.70
11	10	Tả Hóa	3	5660	6000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2022	4.80	6.00	1.90	1.90
12	11	Tả Hóa	3	6000	6500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2022	4.80	6.00	1.80	1.80
13	12	Tả Hóa	3	6500	7000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2022 (Kè Hiệp Hòa )	4.80	6.00	1.80	1.80
14	13	Tả Hóa	3	7000	7500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Đắp mở rộng; cấp phối mặt đê năm 2022	4.60	6.00	1.80	1.80
15	14	Tả Hóa	3	7500	8000	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Đắp mở rộng; cấp phối mặt đê năm 2023	4.50	6.00	1.80	1.80
16	15	Tả Hóa	3	8000	8500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Đắp mở rộng; cấp phối mặt đê năm 2024	4.30	6.00	1.80	1.80
17	16	Tả Hóa	3	8500	9000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.45	7.00	2.00	2.00
18	17	Tả Hóa	3	9000	10000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.45	7.00	2.00	2.00
19	18	Tả Hóa	3	10000	11250	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.45	7.00	2.00	2.00
20	19	Tả Hóa	3	11250	11300	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.60	4.40	1.60	1.60
21	20	Tả Hóa	3	11300	11500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2010	4.22	5.00	1.60	1.60
22	21	Tả Hóa	3	11500	12500	Vĩnh Bảo	Bt	K	C	T	Đổ bê tông năm 2023	4.30	7.00	2.00	2.00
23	22	Tả Hóa	3	12500	13000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.30	7.00	2.00	2.00
24	23	Tả Hóa	3	13000	13800	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
25	24	Tả Hóa	3	13800	14250	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
26	25	Tả Hóa	3	14250	14475	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
27	26	Tả Hóa	4	14475	15045	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông năm 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
28	27	Tả Hóa	3	15045	15206	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2018	4.20	6.00	1.90	1.80
29	28	Tả Hóa	3	15206	16000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2018	4.19	6.00	1.80	1.80
30	29	Tả Hóa	3	16000	16500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2018	4.19	6.00	1.80	1.80
31	30	Tả Hóa	3	16500	16965	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2018	4.18	6.00	1.70	1.80
32	31	Tả Hóa	3	16965	17042	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2018	4.18	6.00	1.70	1.80
33	32	Tả Hóa	3	17042	17470	Vĩnh Bảo	Bt	C	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2017	4.15	5.80	1.70	1.80
34	33	Tả Hóa	3	17470	17720	Vĩnh Bảo	Bt	C	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2017	4.15	5.80	1.70	1.80
35	34	Tả Hóa	3	17720	18245	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2017	4.08	5.80	1.80	1.80
36	35	Tả Hóa	3	18245	19000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2014	4.14	5.80	1.90	1.90
37	36	Tả Hóa	3	19000	19600	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2015	4.15	5.80	1.90	1.90
38	37	Tả Hóa	3	19600	20020	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2016	4.16	5.80	1.90	1.90
39	38	Tả Hóa	3	20020	20700	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT		4.23	6.00	1.50	1.50
40	39	Tả Hóa	3	20700	21475	Vĩnh Bảo	Bt	K	C	BT		4.27	6.00	1.50	1.50
41	40	Tả Hóa	3	21475	22300	Vĩnh Bảo	Cp	K	C	BT		3.97	6.00	1.70	1.70
42	41	Tả Hóa	3	22300	23000	Vĩnh Bảo	Cp	K	C	BT		3.94	6.00	1.70	1.70
43	42	Tả Hóa	3	23000	23750	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.92	6.00	1.70	1.70
44	43	Tả Hóa	3	23750	24250	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.93	5.80	1.70	1.70
45	44	Tả Hóa	3	24250	24900	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.93	5.50	1.80	1.80
46	45	Tả Hóa	3	24900	25060	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.94	5.20	1.90	1.90
47	46	Tả Hóa	3	25060	25200	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT		4.20	5.80	1.90	1.90
48	47	Tả Hóa	3	25200	25497	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT		4.20	5.80	1.90	1.90
49	48	Tả Hóa	3	25497	25839	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2015	4.18	5.80	1.90	1.90
50	49	Tả Hóa	3	25839	26000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2015	4.20	5.80	1.90	1.90
51	50	Tả Hóa	3	26000	26388	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT		4.30	5.80	1.90	1.80
52	51	Tả Hóa	3	26388	26750	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2022	4.15	6.00	1.80	1.75
53	52	Tả Hóa	3	26750	27050	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2021	4.10	6.00	2.00	2.00
54	53	Tả Hóa	3	27050	28000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2021	4.10	6.00	2.00	2.00
55	54	Tả Hóa	3	28000	28320	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.84	5.40	1.80	1.80
56	55	Tả Hóa	3	28320	28640	Vĩnh Bảo	Bt	C	C	BT	Đổ bê tông mặt đê 2022	4.50	6.80	1.80	1.80
57	56	Tả Hóa	3	28640	29500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.85	5.50	1.80	1.80
58	57	Tả Hóa	3	29500	30100	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.84	5.40	1.80	1.80
59	58	Tả Hóa	3	30100	30300	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.84	5.00	1.90	1.80
60	59	Tả Hóa	3	30300	30582	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	X		3.84	5.00	1.90	1.80
61	60	Tả Hóa	3	30582	31150	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.86	6.00	2.00	1.90
62	61	Tả Hóa	3	31150	32500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2023	4.30	6.00	2.00	2.00
63	62	Tả Hóa		32500	33150	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2023	4.35	6.00	2.00	2.00
64	63	Tả Hóa	3	33150	34500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		4.20	6.00	2.00	2.00
65	64	Tả Hóa	3	34500	35498	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.98	6.00	2.00	2.00
66	65	Tả Hóa	3	35498	36000	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.98	5.00	2.00	2.00
67	66	Tả Hóa	3	36000	36725	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2023	4.00	6.00	1.50	1.50
68	67	Tả Hóa	3	36725	37326	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2023	4.10	6.00	1.50	1.50
69	II	Hữu Luộc	2			Vĩnh Bảo									
70	1	Hữu Luộc	2	37000	37500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.85	6.00	2.00	2.00
71	2	Hữu Luộc	2	37500	37800	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2012	5.46	7.00	2.0	3.0
72	3	Hữu Luộc	2	37800	37825	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.35	6.00	1.70	1.70
73	4	Hữu Luộc	2	37825	37850	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.05	6.00	1.70	1.70
74	5	Hữu Luộc	2	37850	37900	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.90	6.00	1.70	1.70
75	6	Hữu Luộc	2	37900	37925	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.00	6.00	1.70	1.70
76	7	Hữu Luộc	2	37925	38000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.75	6.00	1.70	1.70
77	8	Hữu Luộc	2	38000	38125	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.15	6.00	1.70	1.70
78	9	Hữu Luộc	2	38125	38225	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.05	6.00	1.70	1.70
79	10	Hữu Luộc	2	38225	38597	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.20	6.00	1.70	1.70
80	11	Hữu Luộc	2	38597	38647	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.40	6.00	1.70	1.70
81	12	Hữu Luộc	2	38647	38722	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	5.20	6.00	1.70	1.70
82	13	Hữu Luộc	2	38722	38797	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.80	6.00	1.70	1.70
83	14	Hữu Luộc	2	38797	38997	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.65	6.00	1.70	1.70
84	15	Hữu Luộc	2	38997	39097	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.65	6.00	1.70	1.70
85	16	Hữu Luộc	2	39097	39122	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.65	6.00	1.70	1.70
86	17	Hữu Luộc	2	39122	39172	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.65	6.00	1.70	1.70
87	18	Hữu Luộc	2	39172	39272	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.75	6.00	1.70	1.70
88	19	Hữu Luộc	2	39272	39447	Vĩnh Bảo	Bt	K	C	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.80	6.00	1.70	1.70
89	20	Hữu Luộc	2	39447	39472	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.65	6.00	1.70	1.70
90	21	Hữu Luộc	2	39472	39522	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.75	6.00	1.70	1.70
91	22	Hữu Luộc	2	39522	39700	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018	4.75	6.00	1.70	1.70
92	23	Hữu Luộc	2	39700	40000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2019	4.90	6.00	1.50	1.50
93	24	Hữu Luộc	2	40000	40400	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2019	4.80	6.00	1.50	1.50
94	25	Hữu Luộc	2	40400	40800	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2019	4.85	6.00	1.50	1.50
95	26	Hữu Luộc	2	40800	41300	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2019	4.90	6.00	1.50	1.50
96	27	Hữu Luộc	2	41300	42100	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Cấp phối 2019	4.60	6.00	1.50	1.50
97	28	Hữu Luộc	2	42100	42500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Cấp phối 2020	4.60	6.80	2.00	2.00
98	29	Hữu Luộc	2	42500	43650	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Cấp phối mặt đê 2020	4.60	6.80	2.00	2.00
99	30	Hữu Luộc	2	43650	44700	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Cấp phối mặt đê 2020	4.60	6.80	2.00	2.00
100	31	Hữu Luộc	2	44700	45700	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT	Cấp phối mặt đê 2020	4.55	6.80	2.00	2.00
101	32	Hữu Luộc	2	45700	46000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Cấp phối mặt đê 2020	4.70	6.80	1.70	1.70
102	33	Hữu Luộc	2	46000	46500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.90	6.50	2.00	2.00
103	34	Hữu Luộc	2	46500	47000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.80	6.50	2.00	2.00
104	35	Hữu Luộc	2	47000	48000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.75	6.50	2.00	2.00
105	36	Hữu Luộc	2	48000	48500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.70	6.50	2.00	2.00
106	37	Hữu Luộc	2	48500	49040	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.65	6.50	2.00	2.00
107	38	Hữu Luộc	2	49040	49500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2021	4.65	6.00	2.00	2.00
108	39	Hữu Luộc	2	49500	50000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2022	4.45	6.00	2.00	2.00
109	40	Hữu Luộc	3	50000	50500	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2022	4.45	6.00	2.00	2.00
110	41	Hữu Luộc	2	50500	51184	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2022	4.35	6.00	2.00	2.00
111	III	Hữu Thái Bình	3			Vĩnh Bảo									
112	1	Hữu Thái Bình	3	0.000	1000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT		4.01	5.00	1.90	2.00
113	2	Hữu Thái Bình	3	1000	1100	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		4.00	6.00	2.00	2.00
114	3	Hữu Thái Bình	3	1100	2300	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
115	4	Hữu Thái Bình	3	2300	3600	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
116	5	Hữu Thái Bình	3	3600	3989	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
117	6	Hữu Thái Bình	3	3989	4339	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
118	7	Hữu Thái Bình	3	4339	4596	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.20	7.00	2.00	2.00
119	8	Hữu Thái Bình	3	4596	5450	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Đắp đê 2017	4.60	6.00	2.00	2.00
120	9	Hữu Thái Bình	3	5450	6500	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Đắp đê 2017.	4.60	6.00	2.00	2.00
121	10	Hữu Thái Bình	3	6500	7000	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Mặt đê nhựa đường 2019	4.50	6.00	2.00	2.00
122	11	Hữu Thái Bình	3	7000	8401	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT	Mặt đê nhựa đường 2020	4.50	6.00	2.00	2.00
123	12	Hữu Thái Bình	3	8401	9690	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
124	13	Hữu Thái Bình	3	9690	10240	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
125	14	Hữu Thái Bình	3	10240	10890	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
126	15	Hữu Thái Bình	3	10890	11300	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
127	16	Hữu Thái Bình	3	11300	11400	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
128	17	Hữu Thái Bình	3	11400	12090	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
129	18	Hữu Thái Bình	3	12090	12280	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
130	19	Hữu Thái Bình	3	12280	13000	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
131	20	Hữu Thái Bình	3	13000	13950	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
132	21	Hữu Thái Bình	3	13950	14350	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
133	22	Hữu Thái Bình	3	14350	14800	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
134	23	Hữu Thái Bình	3	14800	15300	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
135	24	Hữu Thái Bình	3	15300	15800	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
136	25	Hữu Thái Bình	3	15800	16515	Vĩnh Bảo	Nđ	K	K	BT		4.60	7.50	2.00	2.00
137	26	Hữu Thái Bình	3	16515	17300	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.35	6.00	1.50	1.50
138	27	Hữu Thái Bình	3	17300	18000	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.45	6.00	1.50	1.50
139	28	Hữu Thái Bình	3	18000	18275	Vĩnh Bảo	Cp					3.95	5.00	1.80	1.80
140	29	Hữu Thái Bình	3	18275	19500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.97	5.80	1.90	1.90
141	30	Hữu Thái Bình	3	19500	20456	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		4.02	6.00	2.00	2.00
142	31	Hữu Thái Bình	3	20456	20996	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		4.00	6.00	1.90	2.00
143	32	Hữu Thái Bình	3	20996	21850	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		4.03	5.00	2.00	2.00
144	33	Hữu Thái Bình	3	21850	22500	Vĩnh Bảo	Cp	K	K	BT		3.90	5.00	1.90	1.90
145	34	Hữu Thái Bình	3	22500	22800	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.25	6.00	1.50	1.50
146	35	Hữu Thái Bình	3	22800	23700	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.30	6.00	1.50	1.50
147	36	Hữu Thái Bình	3	23700	24108	Vĩnh Bảo	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt đê 2023	4.40	6.00	1.50	1.50
148	IV	Tả Thái Bình													
149	1	Tả Thái Bình	4	0.000	0.450	Tiên Lãng	Nđ	K	K	T	Năm 2018 mặt đê được cải tạo; nâng cấp kết hợp làm đường giao thông theo dự án xử lý cấp bách năm 2017 do Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng huyên Tiên Lãng làm chủ đầu tư	3.85	5.5		
150	2	Tả Thái Bình	4	0.450	0.500	Tiên Lãng	Nđ	K	K	T	Năm 2018 mặt đê được cải tạo; nâng cấp kết hợp làm đường giao thông theo dự án xử lý cấp bách năm 2017 do Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng huyên Tiên Lãng làm chủ đầu tư	3.85	5.5		
151	3	Tả Thái Bình	4	0.500	2100	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2016; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m; tại vị trí K0;970 và K2;062 thiết kế điểm tránh xe. Đoạn K1;400 -:- K2;100 có cơ đê.	4.18	6.0	1.5	1.5
152	4	Tả Thái Bình	4	2100	2660	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Đoạn K2;100 -:- K2;345 có cơ đê; năm 2013; gia cố mặt đê bằng bê tông.	4.17	6.0	1.8	1.8
153	5	Tả Thái Bình	3	2660	2760	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông.	4.33	5.0	1.7	1.5
154	6	Tả Thái Bình	3	2760	2805	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông; năm 2018; đắp cơ đê phía sông dài 45m; mái m=2.	4.30	5.0	1.7	1.5
155	7	Tả Thái Bình	3	2805	3215	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông.	4.22	5.0	1.6	1.7
156	8	Tả Thái Bình	3	3215	3267	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông.	4.22	5.0	1.6	1.7
157	9	Tả Thái Bình	3	3267	3600	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông.	4.22	5.0	1.6	1.7
158	10	Tả Thái Bình	3	3600	5100	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2005; gia cố mặt đê bằng bê tông rộng 4m; hiện nhiều tấm bê tông bị gẫy và lún sụt; năm 2018; xử lý khe lún giữa bằng bê tông. Năm 2021 khoan phụt vữa gia cố thân đê bằng nguồn vốn duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K3.600 -:- K6;100.	4.10	5.0	1.7	1.6
159	11	Tả Thái Bình	3	5100	6100	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2005; gia cố mặt đê bằng bê tông rộng 4m; hiện nhiều tấm bê tông bị gẫy và lún sụt; năm 2018; xử lý khe lún giữa bằng bê tông. Năm 2021 khoan phụt vữa gia cố thân đê bằng nguồn vốn duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K3.600 -:- K6;100.	4.18	5.0	1.7	1.7
160	12	Tả Thái Bình	3	6100	8450	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.20	6.0	1.5	1.5
161	13	Tả Thái Bình	3	8450	9500	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2018; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m bằng nguồn vốn Duy tu bảo dưỡng đê điều.	4.10	6.0	1.8	1.8
162	14	Tả Thái Bình	3	9500	10150	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2013; kè lát mái hộ bờ đoạn từ K9.250 -:- K9.650; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K9;000 -:-K10;000. Năm 2019; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m bằng nguồn vốn Duy tu bảo dưỡng đê điều.	4.05	6.0	1.9	1.9
163	15	Tả Thái Bình	3	10150	11000	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2020; đổ bê tông mặt đê.	4.00	6.0	1.5	1.5
164	16	Tả Thái Bình	3	11000	11500	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.05	6.0	1.5	1.5
165	17	Tả Thái Bình	3	11500	12150	Tiên Lãng	Bt	K	C	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.10	6.0	1.5	1.5
166	18	Tả Thái Bình	3	12150	12319	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.10	6.0	1.5	1.5
167	19	Tả Thái Bình	3	12319	12557	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.15	6.0	1.5	1.5
168	20	Tả Thái Bình	3	12557	12624	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.15	6.0	1.5	1.5
169	21	Tả Thái Bình	3	12624	12740	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2022.	4.15	6.0	1.5	1.5
170	22	Tả Thái Bình	3	12740	13650	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K12;800 -:- K15;000. Năm 2023 đổ bê tông	3.80	6.0	1.7	1.5
171	23	Tả Thái Bình	3	13650	14450	Tiên Lãng	Cp	K	K	X	Khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K12;800 -:- K15;000; Năm 2023 đổ bê tông	3.85	6.0	1.8	1.8
172	24	Tả Thái Bình	3	14450	15000	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2018; đào đắp san rẫy ổ gà rãnh xói mặt đê; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K12;800 -:- K15;000. Năm 2023 đổ bê tông.	3.85	6.0	1.8	1.8
173	25	Tả Thái Bình	3	15000	16000	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2007; gia cố mặt đê bằng bê tông (B = 4m); năm 2013. Hiện mặt đê bê tông bị nứt gãy; hư hỏng.	4.03	5.0	1.9	1.9
174	26	Tả Thái Bình	3	16000	16500	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2010; xử lý bằng phương pháp khoan; phụt vữa sét; năm 2011; rải cấp phối mặt đê (B = 4;5m); năm 2013; đắp cơ đê phía đồng; năm 2018; phát quang cây hoang dại trồng cỏ mái đê K16;000 -:-K16;300. Năm 2021 gia cố; cải tạo; sửa chữa mặt đê; chỉnh trang mái đê theo dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K16;000 -:- K17;700.	3.85	5.0	1.8	1.6
175	27	Tả Thái Bình	3	16500	17000	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2010; xử lý bằng phương pháp khoan; phụt vữa sét đoạn K16;500 -:- K17;000. năm 2013; đắp cơ đê phía đồng đoạn K16;500 -:- K16;600; năm 2019; đắp cơ đê phía đồng đoạn K16;610 -:- K16;662; mái m = 2. Năm 2021 gia cố; cải tạo; sửa chữa mặt đê; chỉnh trang mái đê theo dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K16;000 -:- K17;700.	4.05	6.0	1.7	1.6
176	28	Tả Thái Bình	3	17000	17700	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2012; xử lý bằng phương pháp khoan; phụt vữa sét đoạn K17;000 -:- K17;850; năm 2018; phát quang cây hoang dại trồng cỏ mái đê K17;500 -:-K17;700. Năm 2021 gia cố; cải tạo; sửa chữa mặt đê; chỉnh trang mái đê theo dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K16;000 -:- K17;700.	4.05	6.0	1.7	1.7
177	29	Tả Thái Bình	3	17700	18100	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2014; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m; năm 2018; phát quang cây hoang dại trồng cỏ mái đê K17;700 -:-K18;100. Năm 2022 đắp cơ đê phía đồng đoạn từ K17;745 - K17;790 ( L=45m; B=2m; Ct +2m)	4.20	6.0	1.9	1.7
178	30	Tả Thái Bình	3	18100	18400	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2012; đổ bê tông mặt đê (B = 4;0m); năm 2018; phát quang cây hoang dại trồng cỏ mái đê K18;200 -:-K18;400. Năm 2022 đắp cơ đê phía sông đoạn từ K18;200 - K118;235 ( L=45m; B=2m; Ct +2m)	4.20	6.0	1.9	1.9
179	31	Tả Thái Bình	3	18400	18765	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2012; đổ bê tông mặt đê (B = 4;0m); năm 2018; phát quang cây hoang dại trồng cỏ mái đê K18;400 -:-K18;500.	4.20	6.0	1.9	1.9
180	32	Tả Thái Bình	3	18765	19030	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2008; đổ bê tông mặt đê (B = 4;0m) và xây tường đá mái đê.	4.20	4.6	0.28	0.28
181	33	Tả Thái Bình	3	19030	19700	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2011; đổ bê tông mặt đê (B = 4;0m); năm 2015; kè mái đê phía sông dài 58m đoạn K19;220 -:- K19;278; đắp cơ đê phía đồng dài 28;5m; mặt cơ rộng 3m đoạn K19;214-:-K19;2425	4.15	5.0	1.8	1.8
182	34	Tả Thái Bình	3	19700	21000	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Mặt bãi ngoài đê hẹp nhiều đoạn còn cách chân đê 15m -:-20m. Năm 2015; bổ sung cấp phối; bù chèn lu lèn mặt đê. Năm 2016; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K19;700 -:- K21;200. Năm 2021 gia cố; cải tạo; sửa chữa; chỉnh trang mái đê theo dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều đoạn K17;700 -:- K21;000.	3.80	6.0	1.5	1.5
183	35	Tả Thái Bình	3	21000	22000	Tiên Lãng	Cp	K	K	X	Đây là đoạn sông cong dòng chủ lưu chảy áp sát kè Tỉnh Lạc. Năm 2006; rải cấp phối mặt đê (B = 4m). Năm 2012; kè áp mái hộ bờ đoạn từ K21;490 -:- K21;790. Năm 2015; bổ sung cấp phối; bù chèn lu lèn mặt đê. Năm 2017; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K21;200 -:- K24;000	3.83	4.3	1.7	1.7
184	36	Tả Thái Bình	3	22000	22500	Tiên Lãng	Cp	K	K	X	Năm 2006; rải cấp phối mặt đê (B = 4m). Năm 2015; bổ sung cấp phối; bù chèn lu lèn mặt đê. Năm 2017; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K21;200 -:- K24;000; Năm 2021 san lấp ổ gà; bổ sung cấp phối bù chèn lu lèn mặt đê đoạn từ K22;000 -:- K24;000.	3.82	4.2	1.6	1.6
185	37	Tả Thái Bình	3	22500	24000	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2012; xử lý sạt trượt mái đê phía đồng đoạn từ K22;850 -:- K22;873. Năm 2017; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K21;200 -:- K24;000; Năm 2021 san lấp ổ gà; bổ sung cấp phối bù chèn lu lèn mặt đê đoạn từ K22;000 -:- K24;000.	3.81	4.6	1.8	1.8
186	V	Hữu sông Mía				Tiên Lãng									
187	1	Hữu sông Mía	4	0.000	0.900	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Phía ngoài đê có mặt bãi rộng khoảng 100 -:- 150m. Đoạn K0 -:- K0;100 có cơ đê. Đổ betong mặt đê năm 2020 bằng nguồn vốn Quỹ PCTT TP	4.50	6.0	1.7	1.7
188	1	Hữu sông Mía	4	0.900	2500	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Phía ngoài đê có bãi rộng (200 -:- 400m). Năm 2016; hoàn thiện mặt cắt rảI cấp phối mặt đê B = 6;0m.	4.00	6.0	1.8	1.8
189	VI	Hữu sông Mới				Tiên Lãng									
190	1	Hữu sông Mới	3	0.000	0.900	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2009; đổ bê tông mặt đê B = 4m; hiện bê tông bị nứt gãy. KPV năm 2023	4.10	5.0	2.0	1.9
191	2	Hữu sông Mới	3	0.900	2900	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2005; đổ bê tông từ K1;9 -:- K2;9; năm 2006; đổ bê tông từ K0;9 -:- K1;9.0 hiện bê tông bị nứt gãy. KPV năm 2023.	4.10	5.0	1.8	1.7
192	VII	Tả sông Mới				Tiên Lãng									
193	1	Tả sông Mới	4	0.000	1000	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2013; hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê (B=5;0m). Năm 2020 đổ betong mặt đê bằng nguồn vốn Quỹ PCTT TP	4.10	6.0	1.7	1.7
194	2	Tả sông Mới	4	1000	2810	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Đổ bê tông 2023	3.95	6.0	1.8	1.8
195	VIII	Hữu Văn Úc				Tiên Lãng									
196	1	Hữu Văn Úc	4	0.000	1000	Tiên Lãng	Cp	K	K	T	Năm 2014; hoàn thiện mặt cắt rải cấp phối mặt đê.	4.08	6.0	2.0	2.0
197	2	Hữu Văn Úc	4	1000	2600	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2010; hoàn thiện mặt cắt rải cấp phối mặt đê (B = 4;5m). Đoạn K2;095 -:- K2;160 kè lát khan mái đê phía sông bằng đá hộc có khung giằng theo Dự án xử lý cấp bách sạt lở kè Tiên Cựu năm 2017.	4.00	5.8	1.9	1.9
198	3	Hữu Văn Úc	4	2600	3100	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2023 cải tạo mặt đê theo Dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều bằng nguồn vốn địa phương Km2+600-Km4+500 (Bcp = 5;0m).	4.10	6.0	1-1.5	1-1.5
199	4	Hữu Văn Úc	4	3100	4500	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2023; cải tạo mặt đê theo Dự án duy tu; bảo dưỡng đê điều bằng guồn vốn địa phương đoạn từ Km2+600-Km4+500 (Bcp = 5;0m).	4.10	6.0	1-1.5	1-1.5
200	5	Hữu Văn Úc	4	4500	5500	Tiên Lãng	Cp	K	K	B		3.88	5.0	1.9	1.8
201	6	Hữu Văn Úc	4	5500	6300	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2007; hoàn thiện mặt cắt rải cấp phối mặt đê (B = 4m).	3.87	5.5	2.0	2.0
202	7	Hữu Văn Úc	4	6300	7250	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	năm 2011; kè áp mái hộ bờ đoạn K6;460 -:- K6;928	3.90	5.4	2.0	2.0
203	8	Hữu Văn Úc	4	7250	8350	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2023; cải tạo mặt đê theo Dự án duy tu bảo dưỡng đê điều bằng guồn vốn địa phương đoạn từ Km7+250 -:- Km8+350; Bt = 5;0m.	4.45	6.0	1.5	1.5
204	9	Hữu Văn Úc	3	8350	9350	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2018; lấp khe lún dọc giữa hai tấm bê tông	4.06	5.0	1.9	1.7
205	10	Hữu Văn Úc	3	9350	10150	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	2013 kè áp mái hộ bờ đoạn K9;550 -:- K9;705; năm 2013; đổ bê tông mặt đê.	4.15	5.8	1.8	1.6
206	11	Hữu Văn Úc	3	10150	10600	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2016; gia cố mặt đê bằng bê tông B = 5;0m.	4.20	6.0	1.8	1.7
207	12	Hữu Văn Úc	3	10600	11100	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2017; gia cố mặt đê bằng bê tông B = 5;0m.	4.22	6.0	1.9	1.8
208	13	Hữu Văn Úc	3	11100	11614	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2014; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m.	4.18	5.9	1.8	1.5
209	14	Hữu Văn Úc	3	11614	12000	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2015; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m đoạn K11.614 -:- K12.250.	4.17	6.0	1.8	1.6
210	15	Hữu Văn Úc	3	12000	12250	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2015; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m đoạn K11.614 -:- K12.250.	4.19	6.0	1.8	1.6
211	16	Hữu Văn Úc	3	12250	12306	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Bãi sông giao cho Công ty đóng tàu Thái Bình Dương xây dựng nhà xưởng và các công trình phụ trợ phục vụ đóng tàu. Năm 2018; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m.	4.20	6.0	1.8	1.6
212	17	Hữu Văn Úc	3	12306	12950	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2016; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K12;500 -:- K12;950. Năm 2018; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m.	4.17	6.0	1.6	1.4
213	18	Hữu Văn Úc	3	12950	13750	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Năm 2015; san lấp bù chèn mặt đê. Năm 2016; khoan phụt vữa gia cố thân đê. Năm 2019; đắp mở rộng; rải cấp phối mặt đê. Năm 2020 đổ bê tông mặt đê	4.10	6.0	1.5	1.5
214	19	Hữu Văn Úc	3	13750	14865	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	năm 2012; đắp tôn cao áp trúc hoàn thiện mặt cắt đê; năm 2013; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K14;200 -:- K14;900; năm 2016; khoan phụt vữa gia cố thân đê K13;750 -:- K14;200. Năm 2019; đổ bê tông mặt đê bằng nguồn vốn Duy tu.	4.10	6.0	1.5	1.5
215	20	Hữu Văn Úc	3	14865	16230	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	năm 2013; 2014; khoan phụt vữa gia cố thân đê; năm 2018; đổ bê tông mặt đê B = 5m. Năm 2021 sửa chữa mái đê; đắp cơ đê phía đồng đoạn K16;176 -:- K16;196 (L=20m; B=2m; m=2; cao trình +2;5m).	4.20	6.0	1.6	1.6
216	21	Hữu Văn Úc	3	16230	16650	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	Năm 2016; gia cố mặt đê bằng bê tông B = 5;0m.	4.20	5.9	1.9	2.0
217	22	Hữu Văn Úc	3	16650	17150	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	năm 2011; rải cấp phối mặt đê B=4;5m. Năm 2015; đổ bê tông mặt đê B=5;0m.	4.19	5.9	1.9	1.9
218	23	Hữu Văn Úc	3	17150	17650	Tiên Lãng	Bt	K	K	T	năm 2011; rải cấp phối mặt đê B=4;5m; năm 2014; đổ bê tông mặt đê B = 5;0m.	4.30	5.8	1.9	1.9
219	24	Hữu Văn Úc	3	17650	18200	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Mặt bãi rộng trung bình 230m; chủ yếu trồng lúa kết hợp NTTS có khu di tích lịch sử Đền Gắm; năm 2013; đổ bê tông mặt đê B=5;0m.	4.35	5.7	1.9	1.9
220	25	Hữu Văn Úc	3	18200	18912	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	năm 2012; đổ bê tông mặt đê B= 4;0m. Năm 2022; đổ lại bê tông mặt đê B=4m theo dự án cải tạo mặt đê HVU K18;200-K19;500 đoạn từ đền Gắm xã Toàn Thắng đến chùa Thắng Phúc xã Tiên Thắng (chủ đầu tư: BQLDA huyện Tiên Lãng).	4.23	5.0	1.9	1.9
221	26	Hữu Văn Úc	3	18912	19500	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	năm 2012; đổ bê tông mặt đê B= 4;0m. Năm 2022; đổ lại bê tông mặt đê B=4m theo dự án cải tạo mặt đê HVU K18;200-K19;500 đoạn từ đền Gắm xã Toàn Thắng đến chùa Thắng Phúc xã Tiên Thắng (chủ đầu tư: BQLDA huyện Tiên Lãng).	4.36	5.0	1.9	1.9
222	27	Hữu Văn Úc	3	19500	19612	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2014; san rẫy bù chèn mặt đê đoạn K19;500 -:- K21;000. Năm 2015; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K19;500 -:- K21;500.	3.90	5.8	1.9	1.9
223	28	Hữu Văn Úc	3	19612	20070	Tiên Lãng	Cp	K	K	T	Đây là đoạn sông cong dòng chủ lưu chảy áp sát chân đê cũ gây sạt trượt mái đê. Phía ngoài có kè áp mái hộ bờ. Năm 2021 hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê theo dự án tu bổ; nâng cấp đê điều xung yếu.	4.37	6.0	2.0	2.0
224	29	Hữu Văn Úc	3	20070	20370	Tiên Lãng	Cp	K	K	T	Đây là đoạn sông cong dòng chủ lưu chảy áp sát kè. Bãi hẹp khoảng 8 -:- 50m . Năm 2015; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K19;500 -:- K21;500. Năm 2017; xử lý cấp bách kè chống xói lở bờ sông. Năm 2021 hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê theo dự án tu bổ; nâng cấp đê điều xung yếu.	4.37	6.0	2.0	2.0
225	30	Hữu Văn Úc	3	20370	20470	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2015; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K19;500 -:- K21;500. Năm 2018; xử lý cấp bách kè chống xói lở bờ sông; đoạn K20;00 -:- K20;048 mái đê phía đồng bị xói sạt. Năm 2021 hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê theo dự án tu bổ; nâng cấp đê điều xung yếu.	4.37	6.0	2.0	2.0
226	31	Hữu Văn Úc	3	20470	20612	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2021 hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê theo dự án tu bổ; nâng cấp đê điều xung yếu.	4.37	6.0	2.0	2.0
227	32	Hữu Văn Úc	3	20612	21912	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2007; rải cấp phối mặt đê (B = 4.5m). Năm 2015; khoan phụt vữa gia cố thân đê đoạn K19;500 -:- K21;500.	3.90	5.5	1.8	1.6
228	33	Hữu Văn Úc	3	21912	22512	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Bãi sông rộng khoảng 800 -:- 1200m; năm 2010; rải cấp phối mặt đê.	3.94	4.8	1.8	1.6
229	34	Hữu Văn Úc	3	22512	23450	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Bãi sông rộng khoảng 600 -:- 1000m; năm 2016; san rãy bù chèn mặt đê đoạn K22;500 -:- K24;594.	3.95	5.0	1.9	1.8
230	35	Hữu Văn Úc	3	23450	24594	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2009; rải cấp phối mặt đê B = 4;5m. Năm 2016; san rãy; bổ sung cấp phối; bù chèn; lu lèn mặt đê đoạn K22;500 -:- K24;594.	3.95	5.5	1.8	1.8
231	IX	Đê biển III				Tiên Lãng									
232	1	Đê biển III	4	0.000	0.100	Tiên Lãng		K	K	B		3.85	5.0	1.6	1.5
233	2	Đê biển III	4	0.100	0.650	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 2 năm 2015; đơn vị thi công đổ bê tông mặt đê (Thuộc Dự án đầu tư xây dựng Bến đỗ cho đội tàu nghiên cứu biển Việt Nam).	4.50	6.0	1.5	1.5
234	3	Đê biển III	4	0.650	1260	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 12 năm 2013; đổ bê tông mặt đê (Thuộc Dự án đầu tư xây dựng Bến đỗ cho đội tàu nghiên cứu biển Việt Nam).	4.50	6.0	1.5	1.5
235	4	Đê biển III	4	1260	2100	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2015; rải cấp phối mặt đê B=5;0m; mái đê; chân đê bị xói sạt cục bộ	3.80	5.5	1.9	1.9
236	5	Đê biển III	4	2100	3500	Tiên Lãng		K	K	X		3.8-:4.3	5.5	2.3	1.9
237	6	Đê biển III	4	3500	4500	Tiên Lãng		K	K	B		4.25	5.6	2.5	2.0
238	7	Đê biển III	4	4500	5000	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km4+500 đến Km6+881 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	3.0	2.0
239	8	Đê biển III	4	5000	6881	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km4+500 đến Km6+881 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	3.0	2.0
240	9	Đê biển III	4	6881	8970	Tiên Lãng	Nđ	K	K	B		4.93	5.2	3.3	1.9
241	10	Đê biển III	4	8970	10923	Tiên Lãng	Nđ	K	K	B		4.90	5.2	3.5	2.0
242	11	Đê biển III	4	10923	10957	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2012; tu bổ đê điều thường xuyên hoàn thiện rải cấp phối mặt đê.	5.00	6.0	2.9	2.4
243	12	Đê biển III	4	10957	11400	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km10+957 đến Km16+500 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	2.9	2.0
244	13	Đê biển III	4	11400	11900	Tiên Lãng	Bt	K	K	X	Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km10+957 đến Km16+500 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	2.9	2.0
245	14	Đê biển III	4	11900	12200	Tiên Lãng	Bt	K	K	X	Phía ngoài mặt bãi thoáng; không có cây chắn sóng. Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km10+957 đến Km16+500 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	3.3	2.0
246	15	Đê biển III	4	12200	14550	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km10+957 đến Km16+500 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	3.4	2.0
247	16	Đê biển III	4	14550	16500	Tiên Lãng	Bt	K	K	B	Tháng 1 năm 2023; nâng cấp tuyến Đê Biển III đoạn từ Km10+957 đến Km16+500 thuộc Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển FMCR thành phố Hải Phòng.	5.00	6.0	2.8	2.0
248	17	Đê biển III	4	16500	17000	Tiên Lãng		K	K	B		4.20	5.2	2.8	1.8
249	18	Đê biển III	4	17000	17500	Tiên Lãng		K	K	X		4.15	5.2	3.0	1.8
250	19	Đê biển III	4	17500	20027	Tiên Lãng		K	K	B		4.07	5.5	2.8	1.8
251	20	Đê biển III	4	20027	21162	Tiên Lãng	Cp	K	K	B	Năm 2015; rải cấp phối mặt đê B=4;0m	4.10	5.5	3.0	1.8
252	X	Tả sông Cấm				Thủy Nguyên									
253	1	Tả Cấm	3	0.000	0.750	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.40	3.50	0.00	0.00
254	2	Tả Cấm	3	0.750	1000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T	Duy tu Cp mặt đê 2015; Đê đắp năm 2021; đang thi công từ Km0+750 đến Km2+440	4.32	3.90	1.30	1.50
255	3	Tả Cấm	3	1000	1800	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.30	4.50	1.50	1.50
256	4	Tả Cấm	3	1800	2150	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.29	4.50	1.40	1.50
257	5	Tả Cấm	3	2150	2440	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.40	6.50	0.00	0.00
258	6	Tả Cấm	3	2440	2550	Thủy Nguyên	Tường Bt	K	K	T		4.35			
259	7	Tả Cấm	3	2550	3250	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Tu bổ năm 2016	4.40	5.80	1.70	1.70
260	8	Tả Cấm	3	3250	3800	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Tu bổ năm 2017	4.20	5.80	1.70	1.70
261	9	Tả Cấm	3	3800	4000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Tu bổ năm 2017	4.18	5.80	1.50	
262	10	Tả Cấm	3	4000	4550	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.15	5.80	1.50	1.50
263	11	Tả Cấm	3	4550	4630	Thủy Nguyên		K	K	T		4.10	3.60	1.00	1.00
264	12	Tả Cấm	3	4630	5150	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.22	3.00	1.20	1.30
265	13	Tả Cấm	3	5150	5950	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Đê đắp năm 2015 từ K5+150-K7+680); Bê tông mặt đê 2020	4.40	5.80	1.50	1.40
266	14	Tả Cấm	3	5950	6150	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	Kè Phù Ninh (thi công năm 2011); Bê tông mặt đê 2020	4.33	5.80	1.50	1.40
267	15	Tả Cấm	3	6150	6600	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Bê tông mặt đê 2020)	4.60	6.00	1.50	1.40
268	16	Tả Cấm	3	6600	6940	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Bê tông mặt đê 2019)	4.65	6.00	1.50	1.50
269	17	Tả Cấm	3	6940	7030	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	Duy tu đắp Cơ đê phía sông năm 2021; từ K6+940 đến K7+030.	4.65	6.00	1.50	1.50
270	18	Tả Cấm	3	7030	7668	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.65	6.00	1.50	1.50
271	19	Tả Cấm	3	7668	8432	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Khoan phụt vữa thân đê Km7+000 đến Km10+000 năm 2018)	4.30	4.80	1.30	1.30
272	20	Tả Cấm	3	8432	8800	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	Duy tu; Bê tông mặt đê năm 2016	4.40	6.00	1.40	1.40
273	21	Tả Cấm	3	8800	9600	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	Đê đắp mở rộng mặt cắt phía sông năm 2013; duy tu bê tông mặt đê năm 2017	4.50	6.00	1.40	1.40
274	22	Tả Sông Cấm	3	9600	10500	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.50	6.00	1.40	1.40
275	23	Tả Sông Cấm	3	10500	11500	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Khoan phụt vữa thân đê Km10+000 đến Km13+000 năm 2017)	5.00	7.00	2.00	2.00
276	24	Tả Sông Cấm	3	11500	12500	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.40	7.00	2.00	2.00
277	25	Tả Sông Cấm	3	12500	13000	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.50	7.00	2.00	2.00
278	26	Tả Sông Cấm	3	13000	13500	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.60	7.00	2.00	2.00
279	27	Tả Sông Cấm	3	13500	14000	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.60	7.00	2.00	2.00
280	28	Tả Sông Cấm	3	14000	14280	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.65	7.00	2.00	2.00
281	29	Tả Sông Cấm	3	14280	14710	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.65	7.00	2.00	2.00
282	30	Tả Sông Cấm	3	14710	15163	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.65	7.00	2.00	2.00
283	31	Tả Cấm	3	15163	15260	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50			
284	32	Tả Cấm	3	15260	15290	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.70	3.00	1.40	1.40
285	33	Tả Cấm	3	15290	15642	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50			
286	34	Tả Cấm	3	15642	15692	Thủy Nguyên		K	K	T		4.50			
287	35	Tả Cấm	3	15692	16700	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T	Đê đắp mở rộng mặt cắt phía sông năm 2013	4.00	5.80	1.30	1.30
288	36	Tả Cấm	3	16700	16960	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.00	4.80	1.30	1.30
289	37	Tả Cấm		16960	17000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T	Duy tu đắp Cơ đê phía sông năm 2019; từ K16+960 đến K17+000.	4.00	4.80	1.30	1.30
290	38	Tả Cấm	3	17000	17260	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T		4.00	5.70	1.40	1.40
291	39	Tả Cấm	3	17260	17325	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T	Duy tu đắp Cơ đê phía sông năm 2020; từ K17+260 đến K17+325.	4.03	5.70	1.40	1.40
292	40	Tả Cấm	3	17325	18500	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	(Đê đắp năm 2014 từ K17+269-K18+775)	4.05	5.70	1.40	1.40
293	41	Tả Cấm	3	18500	18775	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.00	5.00	1.30	1.30
294	42	Tả Cấm	3	18775	19900	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.45			
295	43	Tả Cấm	3	19900	20000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	T	(Đê đắp năm 2014 từ Km19+896-Km21+285; Dự án mô hình bể thử nghiệm trường ĐHHH VN tại km 19+900)	4.38	5.70	1.30	1.30
296	44	Tả Cấm	3	20000	20300	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.35	5.80	1.50	0.75
297	45	Tả Cấm	3	20300	20500	Thủy Nguyên	Cp	K	C	BT		4.00	4.00	0.75	0.75
298	46	Tả Cấm	3	20500	20850	Thủy Nguyên	Cp	K	C	BT	(Hết đoạn đê đắp năm 2014)	3.95	5.00	1.50	1.50
299	47	Tả Cấm	3	20850	21285	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Duy tu; Bê tông mặt đê năm 2016)	4.52	5.50	1.40	1.40
300	48	Tả Cấm	3	21285	21650	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.05	5.00	1.40	1.40
301	49	Tả Sông Cấm	3	21650	22500	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Duy tu; Bê tông mặt đê năm 2023)	4.50	7.00	2.00	2.00
302	50	Tả Cấm	3	22500	22900	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		3.78	3.50	1.40	1.40
303	51	Tả Cấm	3	22900	23300	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	T		3.63	3.50	1.20	1.20
304	52	Tả Cấm	3	23300	23757	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	T	Đê đắp năm 2009; Đoạn X46 Hải Quân	4.00	9.50	1.30	1.30
305	53	Tả Cấm	3	23757	24350	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		3.50	2.70	1.00	1.00
306	54	Tả Cấm	3	24350	24450	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	BT		2.80			
307	55	Tả Cấm	3	24450	24650	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.00	3.80	1.30	1.30
308	56	Tả Cấm	3	24650	26300	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2010	3.80	5.20	1.20	1.20
309	57	Tả Cấm	3	26300	26589	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		3.90	4.30	1.30	1.30
310	58	Tả Cấm	3	26589	27089	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	(Duy tu CP mặt đê 2009)	3.90	4.30	1.30	1.30
311	59	Tả Cấm	3	27089	28000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	(Đê đắp năm 2007; Đê cấp III)	3.90	5.30	1.30	1.30
312	60	Tả Cấm	4	28000	28390	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	(Đê đắp năm 2007; Đê cấp IV từ k28 đến k31+800)	3.90	5.30	1.30	1.30
313	61	Tả Cấm	4	28390	29000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	(Đê đắp năm 2010; Khu vực thi công cầu Vũ Yên)	4.10	5.30	1.30	1.30
314	62	Tả Cấm	4	29000	29500	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.40	2.80	1.10	1.10
315	63	Tả Cấm	4	29500	30000	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.40	2.80	1.10	1.10
316	64	Tả Cấm	4	30000	30500	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.40	2.70	1.10	1.10
317	65	Tả Cấm	4	30500	31000	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.40	2.70	1.10	1.10
318	66	Tả Cấm	4	31000	31800	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.40	2.70	1.10	1.10
319	XI	Hữu Bạch Đằng				Thủy Nguyên									
320	1	Hữu Bạch Đằng	4	0.000	0.965	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50			
321	2	Hữu Bạch Đằng	4	0.965	1050	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.80	3.90	1.20	1.20
322	3	Hữu Bạch Đằng	4	1050	2000	Thủy Nguyên						3.10			
323	4	Hữu Bạch Đằng	4	2000	2900	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	T		4.00	20.00		
324	5	Hữu Bạch Đằng	4	2900	3095	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50		2.00
325	6	Hữu Bạch Đằng	4	3095	3192	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	3.00	2.00
326	7	Hữu Bạch Đằng	4	3192	3509	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50		2.00
327	8	Hữu Bạch Đằng	4	3509	3607	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50		2.00
328	9	Hữu Bạch Đằng	4	3607	3770	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	2.50	2.00
329	10	Hữu Bạch Đằng	4	3770	4100	Thủy Nguyên		K	K	T		3.10	3.10	1.20	1.20
330	11	Hữu Bạch Đằng	4	4100	5540	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	4.00	3.00	2.00
331	12	Hữu Bạch Đằng	4	5540	5630	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	3.00	2.00
332	13	Hữu Bạch Đằng	4	5630	5870	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	3.00	2.00
333	14	Hữu Bạch Đằng	4	5870	6850	Thủy Nguyên						4.50			
334	15	Hữu Bạch Đằng	4	6850	7150	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	3.00	2.00
335	16	Hữu Bạch Đằng	4	7150	7600	Thủy Nguyên	Bt	K	K	T		4.50	5.50	3.00	2.00
336	17	Hữu Bạch Đằng	4	7600	7800	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.50	5.50	2.50	2.00
337	18	Hữu Bạch Đằng	4	7800	8700	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.50	5.50	3.00	2.00
338	19	Hữu Bạch Đằng	4	8700	10500	Thủy Nguyên		K	K	BT	Thi công giai đoạn 2; hiện tại đang dừng	3.90	3.50	1.70	1.40
339	20	Hữu Bạch Đằng	4	10500	11000	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.90	3.50	1.60	1.40
340	21	Hữu Bạch Đằng	4	11000	11500	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.90	3.50	1.60	1.40
341	22	Hữu Bạch Đằng	4	11500	12000	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.90	3.50	1.60	1.40
342	23	Hữu Bạch Đằng	4	12000	12700	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.90	3.50	1.60	1.40
343	24	Hữu Bạch Đằng	4	12700	13200	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.90	3.50	1.60	1.40
344	25	Hữu Bạch Đằng	4	13200	14100	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.00	4.80	1.90	1.60
345	XII	Hữu Kinh Thầy				Thủy Nguyên									
346	1	Hữu Kinh Thầy	4	0.000	1000	Thủy Nguyên		K	K	BT	Đê đắp khẩn cấp năm 2007	3.60	5.00	1.10	1.10
347	2	Hữu Kinh Thầy	4	1000	1785	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	3.60	5.10	1.20	1.20
348	3	Hữu Kinh Thầy	4	1785	2000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		3.40	5.10	1.20	1.20
349	4	Hữu Kinh Thầy	4	2000	2400	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		3.40	5.10	1.20	1.20
350	5	Hữu Kinh Thầy	4	2400	2900	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	3.40	5.10	1.30	1.30
351	6	Hữu Kinh Thầy	4	2900	3750	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	3.40	5.10	1.30	1.30
352	7	Hữu Kinh Thầy	4	3750	4050	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	3.50	5.10	1.30	1.30
353	8	Hữu Kinh Thầy	4	4050	4200	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	3.80	5.10	1.30	1.30
354	9	Hữu Kinh Thầy	4	4200	4700	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	(Kè lát mái phía sông; tu bổ năm 2016)	4.20	5.00	1.80	1.30
355	10	Hữu Kinh Thầy	4	4700	4900	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT	Đê đắp năm 2009; tu bổ mặt đê bê tông từ K4+200 đến K4+900 hoàn thành năm 2023	4.20	5.00	1.20	1.20
356	11	Hữu Kinh Thầy	4	4900	6150	Thủy Nguyên		K	K	BT	Đê đắp năm 2009	3.80	4.60	1.20	1.20
357	12	Hữu Kinh Thầy	4	6150	7500	Thủy Nguyên		K	K	BT	Đê đắp năm 2009	3.80	4.60	1.30	1.30
358	XIII	Hữu Đá Bạc				Thủy Nguyên									
359	1	Hữu Đá Bạc	4	0.000	0.500	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp khẩn cấp năm 2008	3.80	4.60	1.30	1.30
360	2	Hữu Đá Bạc	4	0.500	1000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2009	3.80	4.60	1.30	1.30
361	3	Hữu Đá Bạc	4	1000	1500	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2009	3.80	4.60	1.30	1.30
362	4	Hữu Đá Bạc	4	1500	2327	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2009	3.80	4.60	1.30	1.30
363	5	Hữu Đá Bạc	4	2327	3500	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		3.90	5.10	1.30	1.30
364	6	Hữu Đá Bạc	4	3500	4700	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	BT		4.10	7.00	1.10	1.30
365	7	Hữu Đá Bạc	4	4700	4800	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.70	4.00	1.00	1.00
366	8	Hữu Đá Bạc	4	4800	7600	Thủy Nguyên	Nđ	K	K	BT		4.50	9.00	2.00	2.00
367	9	Hữu Đá Bạc	4	7600	7815	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT		4.10	5.70	1.20	1.20
368	10	Hữu Đá Bạc	4	7815	8400	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2013	4.10	5.70	1.40	1.40
369	11	Hữu Đá Bạc	4	8400	8750	Thủy Nguyên	Bt	K	K	BT		4.40	5.80	1.60	1.60
370	12	Hữu Đá Bạc	4	8750	10700	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2012	4.20	5.30	1.30	1.30
371	13	Hữu Đá Bạc	4	10700	11700	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	4.20	5.30	1.30	1.30
372	14	Hữu Đá Bạc	4	11700	12800	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2008	4.20	5.30	1.30	1.30
373	15	Hữu Đá Bạc	4	12800	14000	Thủy Nguyên	Cp	K	K	BT	Tu bổ 2023	4.20	6.00	1.50	1.50
374	16	Hữu Đá Bạc	4	14000	15000	Thủy Nguyên		K	K	BT	Đê đắp năm 2006	4.10	4.40	1.30	1.30
375	VIX	Tả sông Thải				Thủy Nguyên									
376	1	Tả sông Thải	4	0.000	0.400	Thủy Nguyên		K	K	BT	Sạt trượt mái đê phía sông tại km0+620 do mưa kéo dài năm 2015 với chiều dài 25m; đã xử lý.	3.80	3.60	1.30	1.30
377	2	Tả sông Thải	4	0.400	1200	Thủy Nguyên		C	K	X		3.80	3.60	1.30	1.30
378	3	Tả sông Thải	4	1200	1800	Thủy Nguyên		C	C	X		3.80	3.60	1.30	1.30
379	4	Tả sông Thải	4	1800	1900	Thủy Nguyên		C	K	X		3.90	3.60	1.30	1.30
380	5	Tả sông Thải	4	1900	2700	Thủy Nguyên		K	K	X		3.90	3.60	1.30	1.30
381	6	Tả sông Thải	4	2700	4360	Thủy Nguyên		K	K	X		3.60	3.60	1.30	1.30
382	7	Tả sông Thải	4	4360	4410	Thủy Nguyên		C	K	X		3.80	3.60	1.30	1.30
383	8	Tả sông Thải	4	4410	5050	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.80	3.60	1.30	1.30
384	9	Tả sông Thải	4	5050	5316	Thủy Nguyên		K	K	BT		3.50	3.00	1.30	1.30
385	XV	Tả Lạch Tray				An Dương									
386	1	Tả Lạch Tray	3	0.000	0.233	An Dương	Cp	K	K	BT		4.17	5.80	2.00	2.00
387	2	Tả Lạch Tray	3	0.233	0.500	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.80	2.00	2.00
388	3	Tả Lạch Tray	3	0.500	0.750	An Dương	Cp	K	K	BT		4.23	5.80	2.00	2.00
389	4	Tả Lạch Tray	3	0.750	1400	An Dương	Cp	K	K	BT		3.90	5.80	2.00	2.00
390	5	Tả Lạch Tray	3	1400	1600	An Dương	Cp	K	K	BT		3.90	5.80	2.00	2.00
391	6	Tả Lạch Tray	3	1600	2000	An Dương	Cp	K	K	BT		3.90	5.80	2.00	2.00
392	7	Tả Lạch Tray	3	2000	2450	An Dương	Cp	K	K	BT		3.95	5.80	2.00	2.00
393	8	Tả Lạch Tray	3	2450	2850	An Dương	Cp	K	K	BT		3.95	5.80	2.00	2.00
394	9	Tả Lạch Tray	3	2850	3000	An Dương	Cp	K	K	BT		3.95	5.80	2.00	2.00
395	10	Tả Lạch Tray	3	3000	4000	An Dương	Cp	K	K	BT		4.15	6.00	2.00	2.00
396	11	Tả Lạch Tray	3	4000	4150	An Dương	Bt	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2015	4.02	4.50	1.50	1.20
397	12	Tả Lạch Tray	3	4150	4350	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2015	4.03	5.00	1.80	1.80
398	13	Tả Lạch Tray	3	4350	4500	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2015	4.05	5.00	1.80	1.80
399	14	Tả Lạch Tray	3	4500	5000	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2015	3.97	5.00	1.80	1.80
400	15	Tả Lạch Tray	3	5000	5400	An Dương	Bt	K	K	BT		4.30	5.00	1.80	1.80
401	16	Tả Lạch Tray	3	5400	5700	An Dương	Bt	K	K	BT		4.32	5.00	1.80	1.80
402	17	Tả Lạch Tray	3	5700	5750	An Dương	Bt	K	K	BT		4.20	5.00	1.80	1.80
403	18	Tả Lạch Tray	3	5750	6000	An Dương	Bt	K	K	BT		4.25	5.00	1.80	1.80
404	19	Tả Lạch Tray	3	6000	6280	An Dương	Bt	K	K	BT		4.34	5.00	1.80	1.70
405	20	Tả Lạch Tray	3	6280	6540	An Dương	Bt	K	K	BT		4.35	5.00	1.80	1.70
406	21	Tả Lạch Tray	3	6540	7250	An Dương	Bt	K	K	BT		4.25	5.00	1.80	1.80
407	22	Tả Lạch Tray	3	7250	7352	An Dương	Bt	K	C	X		4.20	5.00	1.80	1.80
408	23	Tả Lạch Tray	3	7352	7400	An Dương	Bt	K	K	BT	Đắp cơ đê phía đồng năm 2019	4.20	5.00	1.80	1.80
409	24	Tả Lạch Tray	3	7400	8400	An Dương	Cp	K	K	BT	Mở rộng mặt đê; rải cấp phối năm 2020; Chặt và phát quang cây cỏ mái đê K7-K11 năm 2021	4.50	6.00	1.50	1.50
410	25	Tả Lạch Tray	3	8400	9400	An Dương	Cp	K	K	BT	Dự án tu bổ đê điều thường xuyên năm 2021 (hoàn thiện mặt cắt; rải cấp phối mặt đê)	4.00	6.00	1.50	1.50
411	26	Tả Lạch Tray	3	9400	9550	An Dương	Cp	K	K	BT	K8-K9;5 san lấp ổ gà rãnh xói năm 2018	4.16	5.00	1.80	1.80
412	27	Tả Lạch Tray	3	9550	10000	An Dương	Cp	K	K	BT		4.16	5.00	1.80	1.80
413	28	Tả Lạch Tray	3	10000	10600	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2016 từ K10 đến K10.979; Xử lý tổ mối từ K10-K18;2 năm 2021	4.16	5.00	1.80	1.80
414	29	Tả Lạch Tray	3	10600	11000	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2016 từ K10 đến K10.980	4.16	5.00	1.80	1.80
415	30	Tả Lạch Tray	3	11000	11625	An Dương	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2014; Chặt phát quang cỏ cây bụi rậm K11-K17 năm 2021	4.50	6.00	2.00	2.00
416	31	Tả Lạch Tray	3	11625	12100	An Dương		K	K	BT	Dự án tu bổ đê điều thường xuyên năm 2013 (hoàn thiện mặt cắt đổ bê tông mặt đê). Hiện đã dừng chưa rải cấp phối mặt đê	4.20	6.00	2.00	2.00
417	32	Tả Lạch Tray	3	12100	12320	An Dương	Cp	K	K	BT	Dự án tu bổ đê điều thường xuyên năm 2013 (hoàn thiện mặt cắt đổ bê tông mặt đê). Đã rải cấp phối nhưng chưa đổ bê tông mặt đê. Hiện đã dừng	4.20	6.00	2.00	2.00
418	33	Tả Lạch Tray	3	12320	12850	An Dương	Cp	K	K	BT	Dự án tu bổ đê điều thường xuyên năm 2013 (hoàn thiện mặt cắt đổ bê tông mặt đê). Đã rải cấp phối nhưng chưa đổ bê tông mặt đê. Hiện đã dừng	4.20	6.00	2.00	2.00
419	34	Tả Lạch Tray	3	12850	13200	An Dương		K	K	BT	Bãi sông là khu trường Cao đẳng giao thông vận tảI TWII; mặt cắt đê không đảm bảo mặt cắt thiết kế	3.70	3.80	1.50	1.50
420	35	Tả Lạch Tray	3	13200	13383	An Dương	Nđ	K	K	BT		2.50	5.00	1.10	1.20
421	36	Tả Lạch Tray	3	13383	13600	An Dương	Bt	K	K	T	Tường bê tông thay đê; đê qua khu dân cư bến phà Kiến An. Thi công năm 2006	4.20	0.30		
422	37	Tả Lạch Tray	3	13600	13650	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.00	1.80	1.80
423	38	Tả Lạch Tray	3	13650	14000	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.00	1.80	1.80
424	39	Tả Lạch Tray	3	14000	14700	An Dương	Bt	K	K	BT	chặt phat quang cây trồng cỏ mái đê từ K13.200 đến K14.500 năm 2016; đổ mặt BT năm 2010; Chặt phát quang cây năm 2021	4.20	5.00	1.80	1.80
425	40	Tả Lạch Tray	3	14700	15000	An Dương	Bt	K	K	BT	đổ BT năm 2010	4.20	5.00	1.80	1.80
426	41	Tả Lạch Tray	3	15000	15200	An Dương	Bt	K	K	BT	đổ BT mặt đê năm 2012	4.20	5.00	1.80	1.80
427	42	Tả Lạch Tray	3	15200	15400	An Dương	Bt	K	K	BT	đổ BT mặt đê năm 2012	4.20	5.00	1.80	1.80
428	43	Tả Lạch Tray	3	15400	15700	An Dương	Cp	K	K	BT	Bãi sông hẹp; có kè hộ bờ Xích Thổ đã duy tu sửa chữa năm 2017	4.20	5.00	1.80	1.80
429	44	Tả Lạch Tray	3	15700	16000	An Dương	Cp	K	K	BT	đã làm kè hộ bờ chống sạt lở năm 2013	4.20	5.00	1.80	1.80
430	45	Tả Lạch Tray	3	16000	16200	An Dương	Cp	K	K	X		4.20	5.80	1.80	1.80
431	46	Tả Lạch Tray	3	16200	16600	An Dương	Cp	K	K	BT	đắp đê năm 2009	4.20	5.80	1.80	1.80
432	47	Tả Lạch Tray	3	16600	16940	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.80	1.80	1.80
433	48	Tả Lạch Tray	3	16940	17565	An Dương	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2018 theo kế hoạch duy tu 2018	4.10	6.00	1.60	1.60
434	49	Tả Lạch Tray	3	17565	17690	An Dương	Cp	K	K	BT	đã san gạt ổ gà; rãnh xói năm 2016 từ K15.400 đến K17.600	4.10	5.80	1.80	1.80
435	50	Tả Lạch Tray	3	17690	17780	An Dương	Bt	K	K	BT	mặt đê dân tự đổ bê tông năm 2017	4.10	5.80	1.80	1.80
436	51	Tả Lạch Tray	3	17780	18200	An Dương	Bt	K	K	X	đổ bê tông mặt đê năm 2016 B=5m.	4.30	5.80	1.80	1.80
437	52	Tả Lạch Tray	4	18200	18500	An Dương	Bt	K	K	X	người dân tự đổ bê tông mặt đê năm 2016	4.20	5.00	1.80	1.80
438	53	Tả Lạch Tray	4	18500	18850	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.00	1.80	1.80
439	54	Tả Lạch Tray	4	18850	19000	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.00	1.20	1.10
440	55	Tả Lạch Tray	4	19000	19016	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.00	1.10	1.60
441	56	Tả Lạch Tray	4	19016	19050	An Dương	Bt	K	K	BT	xây tường đá năm 2018 vốn Công ty PG An Đồng	4.20	5.00	1.10	1.60
442	57	Tả Lạch Tray	4	19050	19200	An Dương	Bt	K	K	BT	xây tường đá năm 2018 vốn Công ty PG An Đồng	4.20	5.00	1.10	1.60
443	58	Tả Lạch Tray	4	19200	19285	An Dương	Bt	K	K	BT	xây tường đá năm 2018 vốn Công ty PG An Đồng	4.20	5.00	1.10	1.60
444	59	Tả Lạch Tray	4	19285	19556	An Dương		K	K	BT		4.50	0.45		
445	60	Tả Lạch Tray	4	19556	20000	An Dương	Nđ	K	K	BT		3.20			
446	61	Tả Lạch Tray	4	19000	19940	Lê Chân	Bt	K	K	T		3.50	0.40	Tường BTCT thay đê	
447	62	Tả Lạch Tray	4	19940	19979	Lê Chân	Bt	K	K	T		3.50	0.40	Tường BTCT thay đê	
448	63	Tả Lạch Tray	4	20000	20265	Lê Chân	Bt	K	K	T		4.00	0.45	Tường BTCT thay đê	
449	64	Tả Lạch Tray	4	20265	20320	Lê Chân		K	K	X		3.50	2.50	Không còn mái	
450	65	Tả Lạch Tray	4	20320	21027	Lê Chân		K	K	X		3.70	2.50	Không còn mái	
451	66	Tả Lạch Tray	4	21027	21525	Lê Chân	Bt	K	K	T	Năm 2013; TCXD tường chắn BTCT phía ngoài	4.00	0.40	Tường BTCT	
452	67	Tả Lạch Tray	4	21525	21566	Lê Chân		K	K	X		4.00	3.00	1.50	1.50
453	68	Tả Lạch Tray	4	21566	22280	Lê Chân	Cp	K	K	BT	Năm 2018; đắp áp trúc; nắn chỉnh tuyến đê	4.55	4.00	2.00	2.00
454	69	Tả Lạch Tray	4	22280	22680	Lê Chân		K	K	X	(Đang thi công tường BTCT Dự án Kiên cố hóa và điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đê tả Lạch Tray theo các QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND thành phố; số 95/QĐ-QLDA ngày 11/11/2021 của Ban QLDA CCT NN&PTNT)	4.00	3.00	1.50	1.50
455	70	Tả Lạch Tray	4	22680	22970	Lê Chân	Bt	K	K	T	Dự án Kiên cố hóa và điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đê TLT đoạn từ K22.683 đến K22.023 dài 350m; năm 2020; bổ sung đổ bê tông mặt đê rộng 5m; chưa nghiệm thu sử dụng	4.00	6.00	10.00	5.00
456	71	Tả Lạch Tray	4	22970	23992	Lê Chân	Bt	K	K	T	Năm 2019; TCXD đoạn đê mới Dự án Kiên cố hóa và điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đê TLT; khép kín đê đất hiện trạng đoạn từ K23.160 đến K24.118 (cao trình đỉnh tường BTCT +4.0; rộng 0;5m; cao trình mặt đê bê tông +3.0; rộng 7;5m)	4.00	7.50	3.00	2.00
457	72	Tả Lạch Tray	4	23992	24692	Lê Chân	Bt	K	K	T	Đoạn đê mới bằng cát bọc bằng đất núi; Dự án Kiên cố hóa và điều chỉnh cục bộ hướng tuyến đê TLT; khép kín đê đất đã dỡ bỏ đoạn từ K24.118 đến K24.600; năm 2020; bổ sung đổ bê tông mặt đê rộng 5m; chưa nghiệm thu sử dụng	4.00	6.00	10.00	5.00
458	73	Tả Lạch Tray	4	24692	25329	Lê Chân	Bt	K	K	BT	Đê DA Ageps xây dựng năm 2014; dài 875m (chưa nghiệm thu)	4.00	0.40	Tường BTCTthay đê	
459	74	Tả Lạch Tray	4	25329	25879	Lê Chân	Bt	K	K	T	Tường cừ BTCT phía ngoài Hồ điều hòa Vĩnh Niệm; khép kín tường BTCT Ageps và đê đất đã GPMB thi công đường trục GTĐT; Hồ điều hòa Vĩnh Niệm và cống Ba Tổng; chưa nghiệm thu sử dụng	5.00	0.70	Cừ BTCTthay đê	
460	75	Tả Lạch Tray	4	25879	26129	Lê Chân	Bt	K	K	T	Tường BTCT thay đê đến hầm chui cầu Rào 1; Dự án PTGTĐT	5.00	0.70	Tường BTCTthay đê	
461	XVI	Hữu sông Cấm				An Dương						4.33	5.00	1.50	1.50
462	1	Hữu sông Cấm	2	0.000	0.090	An Dương	Cp	K	K	BT					
463	2	Hữu sông Cấm	2	0.090	0.550	An Dương	Cp	K	K	BT		4.35	5.00	1.70	1.70
464	3	Hữu sông Cấm	2	0.550	0.555	An Dương		K	K	BT		4.00	5.00	2.00	2.00
465	4	Hữu sông Cấm	2	0.555	0.800	An Dương	Cp	K	K	BT	rải cấp phối năm 2014	4.37	5.00	1.70	1.70
466	5	Hữu sông Cấm	2	0.800	1050	An Dương	Cp	K	K	BT	rải cấp phối năm 2014	4.30	5.00	1.70	1.70
467	6	Hữu sông Cấm	2	1050	1374	An Dương	Cp	K	K	BT	rải cấp phối năm 2014	4.65	5.00	1.70	1.70
468	7	Hữu sông Cấm	2	1374	1452	An Dương		K	K	BT	Tường đá thay đê	4.00	0.40	0.15	
469	8	Hữu sông Cấm	2	1452	1458	An Dương		K	K	BT		4.00			
470	9	Hữu sông Cấm	2	1458	1494	An Dương		K	K	BT		4.00	0.40	0.15	
471	10	Hữu sông Cấm	2	1494	1500	An Dương		K	K	BT		3.20			
472	11	Hữu sông Cấm	2	1500	1700	An Dương		K	K	BT		4.00	0.40	0.15	
473	12	Hữu sông Cấm	2	1700	1708	An Dương		K	K	BT		3.30			
474	13	Hữu sông Cấm	2	1708	2080	An Dương		K	K	BT		4.00	0.40	0.15	
475	14	Hữu sông Cấm	2	2080	2088	An Dương		K	K	BT		3.30			
476	15	Hữu sông Cấm	2	2088	2250	An Dương		K	K	BT		5.00	0.22		
477	16	Hữu sông Cấm	2	2250	2618	An Dương		K	K	BT		3.20			
478	17	Hữu sông Cấm	2	2618	3000	An Dương	Cp	K	K	BT	Đê được tu bổ năm 2011	3.73	5.00	1.50	1.50
479	18	Hữu sông Cấm	2	3000	3100	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	3.95	5.00	1.70	1.70
480	19	Hữu sông Cấm	2	3100	3400	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	4.10	5.00	1.70	1.70
481	20	Hữu sông Cấm	2	3400	3685	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	4.10	5.00	1.70	1.70
482	21	Hữu sông Cấm	2	3685	4000	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	3.95	5.00	1.70	1.70
483	22	Hữu sông Cấm	2	4000	4100	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	3.93	5.00	1.70	1.70
484	23	Hữu sông Cấm	2	4100	4500	An Dương	Cp	K	K	BT	san lấp ổ gà từ K3 đến K4;5 năm 2019	3.95	5.00	1.70	1.70
485	24	Hữu sông Cấm	2	4500	4579	An Dương	Cp	K	K	BT		4.00	5.00	1.70	1.70
486	25	Hữu sông Cấm	2	4579	4590	An Dương		C	K	BT		4.00	5.00	1.70	1.70
487	26	Hữu sông Cấm	2	4590	4900	An Dương	Cp	K	K	BT		4.06	5.00	2.00	2.00
488	27	Hữu sông Cấm	2	4900	5080	An Dương	Cp	K	K	BT		4.10	5.00	1.70	1.70
489	28	Hữu sông Cấm	2	5080	5500	An Dương	Cp	K	K	BT	đã phát quang cây bụi từ K5-K10 năm 2021	4.00	5.00	1.70	1.70
490	29	Hữu sông Cấm	2	5500	5800	An Dương	Cp	K	K	BT		4.00	5.00	1.70	1.70
491	30	Hữu sông Cấm	2	5800	6200	An Dương	Cp	K	K	BT		4.10	5.00	1.70	1.70
492	31	Hữu sông Cấm	2	6200	6400	An Dương	Cp	K	K	BT		4.10	5.00	1.70	1.70
493	32	Hữu sông Cấm	2	6400	7100	An Dương	Cp	K	K	BT		3.97	5.00	1.70	1.70
494	33	Hữu sông Cấm	2	7100	7400	An Dương	Cp	K	K	BT		3.95	5.00	1.70	1.70
495	34	Hữu sông Cấm	2	7400	8200	An Dương	Cp	K	K	BT	tu sửa; chỉnh trang mai và cải tạo mặt đe năm 2019	4.15	6.00	1.50	1.50
496	35	Hữu sông Cấm	2	8200	8600	An Dương	Bt	K	K	BT	đổ BT năm 2016	4.20	5.80	1.80	1.80
497	36	Hữu sông Cấm	2	8600	9200	An Dương	Bt	K	K	BT	thi công năm 2012	4.20	5.80	1.80	1.80
498	37	Hữu sông Cấm	2	9200	9900	An Dương	Bt	K	K	BT	thi công năm 2011	4.20	5.80	1.80	1.80
499	38	Hữu sông Cấm	2	9900	10100	An Dương	Cp	K	K	BT		4.20	5.80	1.80	1.80
500	39	Hữu sông Cấm	2	10100	10236	An Dương	Cp	K	K	BT	đắp tôn cao; áp trúc đê năm 2013	4.50	6.00	2.00	2.00
501	40	Hữu sông Cấm	2	10236	10590	An Dương	Cp	K	K	X	đắp tôn cao; áp trúc đê năm 2013	4.50	6.00	2.00	2.00
502	41	Hữu sông Cấm	2	10590	10850	An Dương	Cp	K	K	X	thi công kè xong năm 2019 từ K10+590 đến K10+880	4.50	6.00	2.00	2.00
503	42	Hữu sông Cấm	2	10850	11500	An Dương		K	K	BT		4.20			
504	43	Hữu sông Cấm	2	11500	12382	An Dương	Cp	K	K	BT	Đê đắp năm 2017	4.27	6.00	2.00	2.00
505	44	Hữu sông Cấm	2	12382	12900	An Dương		K	K	T	thi công năm 2004;2005	4.20	0.30		
506	45	Hữu sông Cấm	2	12900	12950	An Dương	Bt	K	K	T	Mặt đê BT thi công năm 2018; đơn vị 131 Hải Quân thi công	3.20	6.00	1.00	1.00
507	46	Hữu sông Cấm	2	12950	14300	An Dương	Nđ	K	K	T		2.90	6.00	1.00	1.00
508	47	Hữu sông Cấm	2	14300	14980	An Dương	Nđ	K	K	T		2.80	6.00	1.00	1.00
509	XVII	Hữu Tam Bạc	4			An Dương									
510	1	Hữu Tam Bạc	4	0.000	0.400	An Dương	Bt	K	K	BT		0.00	3.00	3.30	1.10
511	2	Hữu Tam Bạc	4	0.400	0.980	An Dương		K	K	BT		0.00	3.00	2.50	1.10
512	3	Hữu Tam Bạc	4	0.980	1000	An Dương		K	K	BT		0.00	3.00	2.50	1.10
513	4	Hữu Tam Bạc	4	1000	1055	An Dương		K	K	BT		0.12	3.12	5.00	1.00
514	5	Hữu Tam Bạc	4	1055	1200	An Dương		K	K	BT		0.00	3.00	2.50	1.20
515	6	Hữu Tam Bạc	4	1200	1500	An Dương	Bt	K	K	BT		0.00	3.00	2.50	1.20
516	7	Sông đào Lạch Tray	4	0.000	1000	An Dương	Bt	K	K	X		-0.40	2.60	2.00	1.20
517	XVIII	Đê tả Tam Bạc													
518		Sở Dầu (K0-K0+966)				Hồng Bàng					Thi công chỉnh trang mặt cắt năm 2011				
519	1	Đê tả Tam Bạc	4	0.000	0.860	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT		4.00	3.50	1.50	1.0
520	2	Đê tả Tam Bạc	4	0.860	0.966	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT		3.00	3.00	0	0.0
521		Trại Chuối (K0-K1+000)				Hồng Bàng									
522	3	Đê tả Tam Bạc	4	0.000	0.110	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công chỉnh trang mặt cắt năm 2013	4.00	3.50	1.50	1.0
523	4	Đê tả Tam Bạc	4	0.110	0.170	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công khép kín năm 2017	4.00	3.50	1.50	1.0
524	5	Đê tả Tam Bạc	4	0.170	0.210	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công chỉnh trang mặt cắt năm 2013	4.00	3.50	1.50	1.0
525	6	Đê tả Tam Bạc	4	0.210	0.220	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công khép kín năm 2017	4.00	3.50	1.50	1.0
526	7	Đê tả Tam Bạc	4	0.220	0.300	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công chỉnh trang mặt cắt năm 2013	4.00	3.50	1.50	1.0
527	8	Đê tả Tam Bạc	4	0.300	0.740	Hồng Bàng	Bt	K	K	BT	Thi công chỉnh trang mặt cắt năm 2010	4.00	3.50	1.50	1.0
528	9	Đê tả Tam Bạc	4	0.740	1000	Hồng Bàng	Bt	K	K	T	Thi công năm 2017; Dự án TBĐĐ thường xuyên	4.00	3.50	1.50	1.50
529	10	Đê tả Tam Bạc	Đê chưa phân cấp	1000	1290	Hồng Bàng	Bt	K	K	T	Thi công năm 2017; Dự án TBĐĐ thường xuyên	4.00	2.50	1.50	1.50
530	XIX	Tả Văn Úc													
531	1	Tả Văn Úc	2	0	0.500	An Lão	Bt	K	K	BT		4.40	5.8	1.6	1.6
532	2	Tả Văn Úc	2	0.500	1500	An Lão	Bt	K	K	T	Đổ betong mặt đê năm 2020	4.55	6.0	1.5	1.5
533	3	Tả Văn Úc	2	1500	2600	An Lão	Bt	K	K	T		4.33	5.0	1.8	1.8
534	4	Tả Văn Úc	2	2600	3000	An Lão	Bt	K	K	T		4.10	5.0	1.8	1.7
535	5	Tả Văn Úc	2	3000	3340	An Lão	Bt	K	K	T		4.40	5.0	1.7	1.6
536	6	Tả Văn Úc	2	3340	4035	An Lão	Bt	K	K	T		4.10	5.0	1.6	1.7
537	7	Tả Văn Úc	2	4035	4300	An Lão	Cp	K	K	BT		3.90	5.0	1.7	1.7
538	8	Tả Văn Úc	2	4300	4700	An Lão	Cp	K	K	BT		3.97	5.8	1.8	1.7
539	9	Tả Văn Úc	2	4700	5375	An Lão	Cp	K	K	BT		3.85	5.8	1.8	1.7
540	10	Tả Văn Úc	2	5375	6000	An Lão	Cp	K	K	BT		4.23	5.8	1.9	1.8
541	11	Tả Văn Úc	2	6000	6500	An Lão	Cp	K	K	BT	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2019	3.95	5.5	1.9	1.7
542	12	Tả Văn Úc		6500	6600	An Lão	Cp	K	K	BT		3.87	5.5	1.8	1.7
543	13	Tả Văn Úc		6600	6700	An Lão	Cp	K	K	BT	Đắp cơ đê phía đồng năm 2021	3.87	5.5	1.8	1.7
544	14	Tả Văn Úc	2	6700	7550	An Lão	Cp	K	K	BT	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2019	3.87	5.5	1.8	1.7
545	15	Tả Văn Úc	2	7550	7720	An Lão	Cp	K	K	BT	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2019	3.85	5.5	1.8	1.7
546	16	Tả Văn Úc	2	7720	8215	An Lão	Cp	K	K	BT	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2019	4.00	5.5	1.8	1.6
547	17	Tả Văn Úc	2	8215	8750	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	5.3	2.0	1.8
548	18	Tả Văn Úc	2	8750	9600	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	5.5	2.0	1.9
549	19	Tả Văn Úc	2	9600	10020	An Lão	Bt	K	K	BT	Bê tông mặt đê 2016	4.30	6.0	2.0	1.9
550	20	Tả Văn Úc	2	10020	10300	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	6.0	2.0	2.0
551	21	Tả Văn Úc	2	10300	10670	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	6.0	2.0	1.9
552	22	Tả Văn Úc	2	10670	12290	An Lão		K	K	BT	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	3.60	4.0	1.8	1.6
553	23	Tả Văn Úc	2	12290	12296	An Lão						3.40			
554	24	Tả Văn Úc	2	12296	13550	An Lão		K	K	T	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	3.94	5.0	1.7	1.7
555	25	Tả Văn Úc	2	13550	15000	An Lão	Bt	K	K	BT	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	4.15	5.0	1.7	1.7
556	26	Tả Văn Úc	2	15000	16820	An Lão	Bt	K	C	BT		4.15	5.0	1.80	1.7
557	27	Tả Văn Úc	2	16820	18300	An Lão	Cp	K	C	BT	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2020	3.55	5.5	1.80	1.7
558	28	Tả Văn Úc	2	18300	18600	An Lão	Cp	K	K	BT	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	3.80	5.8	1.80	1.7
559	29	Tả Văn Úc	2	18600	18790	An Lão	Cp	K	C	BT	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	3.84	5.5	1.80	1.7
560	30	Tả Văn Úc	2	18790	19800	An Lão	Cp	K	K	BT	Xử lý mối năm 2023 đoạn từ K12+000 đến K20+000	3.82	5.5	1.80	1.7
561	31	Tả Văn Úc	2	19800	20615	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2021	4.10	6.0	1.50	1.5
562	32	Tả Văn Úc	2	20615	21000	An Lão	Bt	K	K	BT		3.80	5.0	1.8	1.7
563	33	Tả Văn Úc	2	21000	21900	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ betong mặt đê năm 2020	4.10	6.0	1.5	1.5
564	34	Tả Văn Úc	2	21900	23110	An Lão	Bt	K	K	BT		3.80	5.0	1.8	1.8
565	35	Tả Văn Úc	2	23110	23125	An Lão						3.50			
566	36	Tả Văn Úc	2	23125	23700	An Lão	Bt	K	K	BT		3.70	5.8	1.8	1.8
567	37	Tả Văn Úc	2	23700	23900	An Lão	Cp	K	K	BT		3.80	5.8	1.8	1.8
568	38	Tả Văn Úc	2	23900	24000	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ betong mặt đê năm 2020	4.15	6.0	1.5	1.5
569	39	Tả Văn Úc	2	24000	24800	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ betong mặt đê năm 2020	4.15	6.0	1.5	1.5
570	40	Tả Văn Úc	2	24800	25300	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2019	4.25	6.0	1.5	1.5
571	41	Tả Văn Úc	2	25300	25700	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2016	4.20	6.0	1.8	1.8
572	42	Tả Văn Úc	2	25700	26255	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2015	4.20	6.0	1.8	1.8
573	43	Tả Văn Úc	2	26255	26665	An Lão	Bt	K	K	BT		4.20	6.0	2.0	1.6
574	44	Tả Văn Úc	2	26665	29709	An Lão	Bt	K	K	BT		4.58	6.00	2.40	2.60
575	45	Tả Văn Úc	2	29709	30080	An Lão	Cp	K	K	X		4.10	5.80	1.80	1.60
576	46	Tả Văn Úc	2	30080	31200	An Lão	Bt	K	C	X	Đổ bê tông năm 2010	4.00	5.00	1.80	1.80
577	47	Tả Văn Úc	2	31200	32517	An Lão	Cp	K	K	BT		3.80	5.00	1.80	1.80
578	48	Tả Văn Úc	2	32517	32902	An Lão	Cp	K	K	BT		3.75	5.00	1.80	1.80
579	49	Tả Văn Úc	2	32902	34152	An Lão	Bt	K	K	BT	đổ bê tông năm 2010	4.00	5.00	2.00	2.00
580	50	Tả Văn Úc	2	34152	34595	An Lão	Bt	K	K	BT	đổ bê tông năm 2010	4.15	8.70	2.50	2.50
581	51	Tả Văn Úc	2	34595	35846	An Lão		K	K	BT		4.20	9.00	2.50	3.00
582	52	Tả Văn Úc	2	35846	36900	An Lão	Cp	K	K	BT	áp trúc năm 2006	4.10	5.00	2.20	1.90
583	53	Tả Văn Úc	2	36900	38500	An Lão	Cp	K	K	BT	áp trúc năm 2007	4.10	5.00	2.00	2.00
584	54	Tả Văn Úc	2	38500	39500		Cp	K	K	BT	Sửa chữa mặt đê năm 2021	3.50	6.00	1.90	1.50
585	XX	Hữu Lạch Tray													
586	1	Hữu Lạch Tray	3	0.000	2000	An Lão	Bt	K	K	X	Đổ bê tông mặt đê năm 2022	4.4	6.0	1.5	1.5
587	2	Hữu Lạch Tray	3	2000	2500	An Lão	Cp	K	K	X		3.90	4.5	1.7	1.6
588	3	Hữu Lạch Tray	3	2500	2800	An Lão	Cp	K	K	X		3.80	4.5	1.9	1.6
589	4	Hữu Lạch Tray	3	2800	3000	An Lão	Cp	K	K	X		3.90	4.5	1.8	1.6
590	5	Hữu Lạch Tray	3	3000	3500	An Lão	Cp	K	K	X		3.87	5.0	1.8	1.6
591	6	Hữu Lạch Tray	3	3500	4700	An Lão	Cp	K	K	X	San lấp ổ gà; rãnh xói năm 2019	3.90	4.5	1.7	1.6
592	7	Hữu Lạch Tray	3	4700	5500	An Lão	Cp	K	K	X		4.10	4.5	1.7	1.6
593	8	Hữu Lạch Tray	3	5500	6500	An Lão	Cp	K	K	BT		4.20	4.5	1.7	1.7
594	9	Hữu Lạch Tray	3	6500	7000	An Lão	Cp	K	K	X	Khoan phụt vữa theo kế hoạch duy tu năm 2021	3.95	4.3	1.7	1.6
595	10	Hữu Lạch Tray	3	7000	8500	An Lão	Cp	K	K	BT	Khoan phụt vữa theo kế hoạch duy tu năm 2021	3.95	4.8	1.7	1.7
596	11	Hữu Lạch Tray	3	8500	8650	An Lão	Cp	K	K	BT		3.95	4.8	1.7	1.7
597	12	Hữu Lạch Tray	3	8650	8750	An Lão	Cp	K	K	BT	Cơ đê phía sông năm 2019; Phát quang cây dại theo kế hoạch duy tu năm 2021 từ K7-K14;5	3.95	4.8	1.7	1.7
598	13	Hữu Lạch Tray	3	8750	9300	An Lão	Cp	K	K	BT		3.93	5.8	1.7	1.6
599	14	Hữu Lạch Tray	3	9300	9380	An Lão	Cp	K	K	BT	Cơ đê phía sông năm 2020	3.93	5.8	1.7	1.6
600	15	Hữu Lạch Tray	3	9380	10100	An Lão	Cp	K	K	BT		3.93	5.8	1.7	1.6
601	16	Hữu Lạch Tray	3	10100	10200	An Lão	Cp	K	K	BT	Cơ đê phía sông năm 2020	3.93	5.8	1.7	1.6
602	17	Hữu Lạch Tray	3	10200	10400	An Lão	Cp	K	K	BT		3.93	5.8	1.7	1.6
603	18	Hữu Lạch Tray		10400	10900	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê năm 2021	4.25	6.0	1.0	1.0
604	19	Hữu Lạch Tray	3	10900	11400	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2016	4.20	6.0	1.8	1.6
605	20	Hữu Lạch Tray	3	11400	11820	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 201	4.20	6.0	1.9	1.8
606	21	Hữu Lạch Tray	3	11820	12950	An Lão	Cp	K	K	BT		3.93	5.0	1.8	1.70
607	22	Hữu Lạch Tray	3	12950	13500	An Lão	Bt	K	K	BT	Đổ bê tông mặt đê 2020	4.20	6.0	1.5	1.50
608	23	Hữu Lạch Tray	3	13500	13870	An Lão	Cp	K	K	BT		3.93	5.0	1.8	1.70
609	24	Hữu Lạch Tray	3	13870	14015	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	4.5	1.7	1.70
610	25	Hữu Lạch Tray	3	14015	14019	An Lão						3.00			
611	26	Hữu Lạch Tray	3	14019	14280	An Lão	Cp	K	K	BT		4.00	4.5	1.7	1.80
612	27	Hữu Lạch Tray	3	14280	14284	An Lão						3.00			
613	28	Hữu Lạch Tray	3	14284	14500	An Lão	Cp	K	K	BT		3.90	5.8	1.8	1.70
614	29	Hữu Lạch Tray	4	14500	16200	An Lão	Cp	K	K	BT		3.85	6.0	1.8	1.60
615	30	Hữu Lạch Tray	4	16200	16326	An Lão	Cp	K	K	BT	Khoan phụt vữa xử lý nứt; rải CP mặt đê năm 2020 bằng nguồn vốn Quỹ PCTT	3.90	6.0	1.8	1.60
616	31	Hữu Lạch Tray	4	16326	16386	An Lão	Cp	K	K	BT	Khoan phụt vữa xử lý nứt; rải CP mặt đê; đắp cơ đê phía đồng xử lý cống Bãi Nức bằng nguồn vốn Quỹ PCTT năm 2020	3.90	6.0	1.8	1.60
617	32	Hữu Lạch Tray	4	16386	17500	An Lão	Cp	K	K	BT	Khoan phụt vữa xử lý nứt; rải CP mặt đê năm 2020 bằng nguồn vốn Quỹ PCTT	3.90	6.0	1.8	1.60
618	33	Hữu Lạch Tray	4	17500	18250	An Lão									
619	34	Hữu Lạch Tray	4	18250	20157	An Lão	Cp	K	K	BT		3.80	4.0	1.8	1.70
620	35	Hữu Lạch Tray	4	20157	20162	An Lão						3.00			
621	36	Hữu Lạch Tray	4	20162	20357	An Lão		K	K	BT		3.80	0.3	1.8	1.70
622	37	Hữu Lạch Tray	4	20357	21170	An Lão		K	K	BT	Đắp đê năm 2021	3.80	5.0	2.0	2.00
623	38	Hữu Lạch Tray	4	21170	21450	An Lão	Nđ	K	K	BT		3.20	5.0	1.6	1.20
624	39	Hữu Lạch Tray	4	21450	21744	Kiến An	Tường Bt	C	C	X	Tường bê tông	4.20	0.4		
625	40	Hữu Lạch Tray	4	21744	22305	Kiến An	Cp	C	C	X		3.83	5.0	1.6	1.70
626	41	Hữu Lạch Tray	4	22305	22309	Kiến An						3.00			
627	42	Hữu Lạch Tray	4	22309	22500	Kiến An	Tường Bt	K	K	BT	Tường bê tông	4.00	0.4		
628	43	Hữu Lạch Tray	4	22500	22623	Kiến An		K	K	BT		3.76	4.0	1.2	1.30
629	44	Hữu Lạch Tray	4	22623	22800	Kiến An	Bt	K	K	T		4.00	0.4	1.0	1.00
630	45	Hữu Lạch Tray	4	22800	22830	Kiến An	Gạch xây	K	K	BT	Tường gạch	4.00	0.4	1.0	1.00
631	46	Hữu Lạch Tray	4	22830	22835	Kiến An						3.00	0.4	1.0	1.00
632	47	Hữu Lạch Tray	4	22835	22857	Kiến An	Gạch xây	K	K	BT	Tường gạch	4.00	0.4	1.0	1.00
633	48	Hữu Lạch Tray	4	22857	22870	Kiến An	Bt	K	K	T		4.20	0.4	1.0	1.00
634	49	Hữu Lạch Tray	4	22870	22875	Kiến An		K	K	T		3.00	0.0	0.0	0.00
635	50	Hữu Lạch Tray	4	22875	22920	Kiến An	Bt	K	K	T		4.20	0.4	1.0	1.00
636	51	Hữu Lạch Tray	4	22920	23010	Kiến An	Bt	K	K	BT		3.00	3.0	1.2	1.20
637	52	Hữu Lạch Tray	4	23010	23175	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
638	53	Hữu Lạch Tray	4	23175	23290	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.20	0.4	1.1	1.10
639	54	Hữu Lạch Tray	4	23290	23790	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
640	55	Hữu Lạch Tray	4	23790	24040	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
641	56	Hữu Lạch Tray	4	24040	24100	Kiến An	Cp	K	K	BT		4.20	5.0	2.0	2.00
642	57	Hữu Lạch Tray	4	24100	24105	Kiến An						3.00			
643	58	Hữu Lạch Tray	4	24105	24605	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.02	5.0		
644	59	Hữu Lạch Tray	4	24605	25105	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.02	5.0	1.6	1.50
645	60	Hữu Lạch Tray	4	25105	25325	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.01	5.0	1.7	1.7
646	61	Hữu Lạch Tray	4	25325	25385	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	5.0	1.7	1.60
647	62	Hữu Lạch Tray	4	25385	25885	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
648	63	Hữu Lạch Tray	4	25885	25970	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
649	64	Hữu Lạch Tray	4	25970	26100	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	5.0	1.6	1.40
650	65	Hữu Lạch Tray	4	26100	26296	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	5.0	1.7	1.30
651	66	Hữu Lạch Tray	4	26296	26785	Kiến An	Bt	K	K	BT	Bê tông mặt đê năm 2017	4.15	5.0	1.8	1.60
652	67	Hữu Lạch Tray	4	26785	27057	Kiến An	Bt	K	K	BT	Bê tông mặt đê năm 2017	4.20	5.0	1.0	
653	68	Hữu Lạch Tray	4	27057	27135	Kiến An	Nđ	K	K	T		4.20	5.0		
654	69	Hữu Lạch Tray	4	27135	27400	Kiến An	Bt	K	K	T	Bê tông mặt đê năm 2021	3.85	5.0		
655	70	Hữu Lạch Tray	4	27400	27450	Kiến An		K	K	T		2.50	5.0		
656	71	Hữu Lạch Tray	4	27450	27950	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
657	72	Hữu Lạch Tray	4	27950	28000	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
658	73	Hữu Lạch Tray	4	28000	28150	Kiến An					Đê chưa hoàn thiện (vị trí chưa có đê)	2.50			
659	74	Hữu Lạch Tray	4	28150	28680	Kiến An	Nđ	K	K	T		3.40	3.5	1.3	1.30
660	75	Hữu Lạch Tray	4	28680	29020	Kiến An	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt năm 2015	4.00	5.0	2.0	2.00
661	76	Hữu Lạch Tray	4	29020	29220	Kiến An	Bt	K	K	T	Đổ bê tông mặt năm 2015	4.00	5.8	2.0	2.00
662	77	Hữu Lạch Tray	4	29220	29710	Kiến An	Nđ	K	K	BT		5.00	4.0		
663	78	Hữu Lạch Tray	4	29710	30090	Kiến An	Nđ	K	K	BT		5.00	4.0		
664	79	Hữu Lạch Tray	4	30090	30120	Kiến An	Nđ	K	K	T		2.50			
665	80	Hữu Lạch Tray	4	30120	30590	Kiến An	Nđ	K	K	BT		4.00	5.0		
666	81	Hữu Lạch Tray	4	30590	31090	Kiến An	Nđ	K	K	BT		4.00	5.0		
667	82	Hữu Lạch Tray	4	31090	31650	Kiến An	Nđ	K	K	BT		4.00	7.0	2.0	2.00
668	83	Hữu Lạch Tray	4	31650	31687	Kiến An	Cp	K	K	BT		3.80	4.0	1.8	1.80
669	84	Hữu Lạch Tray	4	31687	31767	Kiến An	Bt	K	K	BT	Tường bê tông	4.00	0.3	0.0	0.00
670	85	Hữu Lạch Tray	4	31767	31817	Kiến An	Nđ	K	K	BT		4.00	5.8	1.8	1.80
671	86	Hữu Lạch Tray	4	31817	32000	Kiến An	Cp	K	K	BT		4.00	5.8	1.8	1.80
672	87	Hữu Lạch Tray	4	32000	32500	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	5.0	1.8	1.70
673	88	Hữu Lạch Tray	4	32500	32900	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	5.0	1.8	1.70
674	89	Hữu Lạch Tray	4	32900	33050	Kiến An	Bt	K	K	X		4.10	5.0	1.8	1.70
675	90	Hữu Lạch Tray	4	33050	33750	Kiến An	Bt	K	K	BT	Sạt trượt mái phía sông đã được gia cố năm 2015	4.25	5.0	1.50	1.50
676	91	Hữu Lạch Tray	4	33750	33830	Kiến An	Bt	K	K	BT	Đã xử lý sạt trượt tháng 5/2021	4.25	5.0	1.50	0.50
677	92	Hữu Lạch Tray	4	33830	34100	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.30	5.0	1.50	1.50
678	93	Hữu Lạch Tray	4	34100	34500	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.57	5.0	1.50	1.50
679	94	Hữu Lạch Tray	4	34500	34839	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.62	5.0	1.50	1.50
680	95	Hữu Lạch Tray	4	34839	36174	Kiến An	Tường Bt	K	K	BT	Tường bê tông thay đê	4.00	0.55	-	-
681	96	Hữu Lạch Tray	4	36174	36221	Kiến An		K	K	BT		3.70	3.00	1.00	1.00
682	97	Hữu Lạch Tray	4	36221	36391	Kiến An	Bt	K	K	BT		4.00	4.00	1-1.5	1-1.5
683	XXI	Đê biển I													
684	1	Đê biển I	4	0.000	0.500	Dương Kinh		K	K	X		4.10	3.00	2.00	1.40
685	2	Đê biển I	4	0.500	1000	Dương Kinh		K	K	X		4.10	3.00	2.00	1.40
686	3	Đê biển I	4	1000	1400	Dương Kinh		K	K	X		4.10	3.50	2.00	1.40
687	4	Đê biển I	4	1400	1700	Dương Kinh		K	K	X		4.10	3.50	2.00	1.40
688	5	Đê biển I	4	1700	1900	Dương Kinh		K	K	X		4.10	3.50	2.00	1.40
689	6	Đê biển I	4	1900	2000	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		4.10	4.80	1.80	1.40
690	7	Đê biển I	4	2000	2550	Dương Kinh		K	K	X		4.00	3.3-4.0	2.00	1.50
691	8	Đê biển I	4	2550	3000	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
692	9	Đê biển I		3000	3500	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
693	10	Đê biển I	4	3500	4000	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
694	11	Đê biển I	4	4000	4500	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
695	12	Đê biển I	4	4500	5000	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
696	13	Đê biển I	4	5000	5500	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
697	14	Đê biển I	4	5500	6000	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
698	15	Đê biển I	4	6000	6500	Dương Kinh	Bt	K	K	T	Dự án nâng cấp đê biển từ km2+550 đến km7+000. Hiện công trình đang thi công	5.00	7.50	3.00	2.00
699	16	Đê biển I	4	6500	7000	Dương Kinh		K	K	X		4.10	4.30	2.00	1.50
700	17	Đê biển I	4	7000	8000	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	6.50	3.00	2.00
701	18	Đê biển I	4	8000	8035	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	6.50	2.00	2.00
702	19	Đê biển I	4	8035	8260	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	6.50	2.00	2.00
703	20	Đê biển I	4	8260	8480	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	6.50	2.00	2.00
704	21	Đê biển I	4	8480	8900	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	6.50	2.00	2.00
705	22	Đê biển I	4	8900	9200	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	7.50	2.00	2.00
706	23	Đê biển I	4	9200	11500	Dương Kinh	Bt	K	K	BT		5.00	7.50	3.00	2.00
707	24	Đê biển I	3	11500	13330	Đồ Sơn	Bt	K	K	BT		5.28	8.00	3.00	2.00
708	25	Đê biển I	3	13330	14375	Đồ Sơn	Bt	K	K	X	Nâng cấp năm 2007	5.28	7.50	4.00	2.00
709	26	Đê biển I	3	14375	14610	Đồ Sơn	Bt	K	K	X	Làm năm 2006	5.20	7.50	4.00	2.00
710	27	Đê biển I	3	14610	15930	Đồ Sơn	Bt	K	K	X	Nâng cấp năm 2007	5.28	7.50	4.00	2.00
711	28	Đê biển I	3	15930	16460	Đồ Sơn	Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2009	5.28	7.50	3.0-3.5	2.00
712	29	Đê biển I	3	16460	17000	Đồ Sơn	Tường BTCT			BT		5.20	Tường BTCT		
713	30	Đê biển I	3	17000	17590	Đồ Sơn	Tường BTCT	K	K	BT	Thi công năm 2012	5.20	Tường BTCT		
714	XXII	Đê biển II													
715	1	Đê biển II	3	0.000	0.300		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2010	5.00	6.00	3.50	2.00
716	2	Đê biển II	3	0.300	0.800		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2009	5.00	6.00	3.50	2.00
717	3	Đê biển II	3	0.800	1700		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 20010	5.00	6.00	3.50	2.00
718	4	Đê biển II	3	1700	2020		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2012	5.00	6.00	3.50	2.00
719	5	Đê biển II	3	2020	3950		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2010	5.00	6.00	3.50	2.00
720	6	Đê biển II	3	3950	4700		Bt	K	K	BT	Nâng cấp năm 2010	5.00	6.00	3.50	2.00
721	7	Đê biển II	3	4700	5780		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2010	5.00	6.00		
722	8	Đê biển II	3	5780	7700		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2010	5.00	6.00		
723	9	Đê biển II	3	7700	8000		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2010	5.00	6.00	3.50	2.00
724	10	Đê biển II	3	8000	9500		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2010	5.00	6.00	3.50	2.00
725	11	Đê biển II	3	9500	10000		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2011	5.00	6.00	3.50	2.00
726	12	Đê biển II	3	10000	10135		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2012	5.00	6.00	3.50	2.00
727	13	Đê biển II	3	10135	10660		Bt	K	K	BT	Đê nâng cấp năm 2013	5.00	6.00	3.50	2.00
728	XXIII	Đê biển Tràng Cát													
729	46	Đê biển Tràng Cát	4	0.000	1884	Hải An					Đường giao thông đô thị	3.5			
730	47	Đê biển Tràng Cát	4	1884	2584	Hải An					Tường đá thay đê	4.5			
731	48	Đê biển Tràng Cát	4	2584	4000	Hải An	Cp	K	K	T	Thi công năm 2010; 2011; chỉnh trang mặt cắt	4.5	4.0	1.5	1.5
732	49	Đê biển Tràng Cát	4	4000	4378	Hải An	Cp	K	K	T	Thi công năm 2010; chỉnh trang mặt cắt	4.5	4.0	1.5	1.5
733	50	Đê biển Tràng Cát	4	4378	4650	Hải An	Bt	K	K	T	Tường đê BTCT thi công năm 2014	4.5	0.5	0	0
734	51	Đê biển Tràng Cát	4	4650	5025	Hải An	Bt	K	K	T	Tường đê BTCT thi công năm 2013	4.5	0.45	0.0	0.0
735	52	Đê biển Tràng Cát	4	5025	5085	Hải An	Nđ	K	K	T		4.1			
736	53	Đê biển Tràng Cát	4	5085	6121	Hải An	Cp	K	K	T	Năm 2015; rải cấp phối mặt đê phục vụ thi công Dự án cầu Bạch Đằng	4.0	4.0	1.5	1.5
737	54	Đê biển Tràng Cát	4	6121	6450	Hải An		K	K	BT	Năm 2021; thi công các tuyến đường; vượt đê tại vị trí K6.200 đến K6.230; K6.250 đến K6.280; K6.400 đến K6.450	4.0	3.5	1.5	1.5
738	55	Đê biển Tràng Cát	4	6450	6750	Hải An		K	K	BT	Phía ngoài là đường cao tốc HN-HP	4.0	3.5	1.5	1.5
739	56	Đê biển Tràng Cát	4	6750	6850	Hải An		K	K	BT	Vị trí Dự án ĐTXD tuyến đường liên phường cắt qua đê	3.0	1.5	1.0	
740	57	Đê biển Tràng Cát		6850	8592	Hải An		K	K	BT	Phía ngoài là đường cao tốc HN-HP	4.0	3.5	1.5	1.5
741	58	Đê biển Tràng Cát	4	8592	8885	Hải An		K	K	BT		3.5	2.5	1.0	1.5
742	59	Đê biển Tràng Cát	4	8885	9185	Hải An		K	K	BT		3.7	2.8	2.0	2.0
743	60	Đê biển Tràng Cát	4	9185	9300	Hải An		K	K	X	Tôn cao áp trúc năm 2013	4.2	4.0	2.0	2.0
744	61	Đê biển Tràng Cát	4	9300	11000	Hải An		K	K	BT		4.1	4.0	2.0	1.5
745	62	Đê biển Tràng Cát	4	11000	12000	Hải An		K	K	BT		4.1	4.0	2.0	1.5
746	63	Đê biển Tràng Cát	4	12000	13022	Hải An		K	K	BT		3.8	4.0	2.0	1.5
747	64	Đê biển Tràng Cát	4	13022	13900	Hải An		K	K	BT		3.9	4.0	2.0	1.5
748	65	Đê biển Tràng Cát	4	13900	14297	Hải An		K	K	X		4.0	4.0	2.0	1.5
749	66	Đê biển Tràng Cát	4	14297	15557	Hải An		K	K	BT		4.0	4.2	2.0	2.0
750	67	Đê biển Tràng Cát	4	15557	16697	Hải An		K	K	BT	Đoạn đê kết hợp đường giao thông; DA đường bao Đông Nam (đang dừng thi công)	4.0	4.0	2.0	2.0
751	68	Đê biển Tràng Cát	4	16697	18350	Hải An		K	K	BT	Đoạn đê kết hợp đường giao thông; DA đường bao Đông Nam (đang dừng thi công)	4.0	4.0	2.5	2.0
752	69	Đê biển Tràng Cát	4	18350	18980	Hải An	Nđ	K	K	BT	Đoạn đê kết hợp đường giao thông; DA đường bao Đông Nam (đang dừng thi công)	4.0	4.0	2.5	2.0
753	70	Đê biển Tràng Cát	4	18980	19030	Hải An		K	K	BT	Tường gạch chỉ 220mm; dài 50m; cao trình đỉnh tường (+4.0); xây dựng năm 2020. Đoạn không có đê; tiếp giáp đê đất hiện trạng và điểm đầu tường BTCT; Dự án PTGTĐT	4.0			
754	71	Đê biển Tràng Cát	4	19030	19998	Hải An	Bt	K	K	T	Tường BTCT thay đê	5.0	0.7	Tường BTCTthay đê	
755	XXIV	Đê biển Cát Hải		0.000	20643	Cát Hải									
756	1	TT. Cát Hải	4	0.000	0.190	Cát Hải	Đá lát khan	C	K	BT	Đê đá; kè đá hộc trong khung bt cốt thép( thi công năm 2012)	4.0	2.0	2.5-3	1.0
757	2	TT. Cát Hải	4	0.190	1181	Cát Hải					Cảng Lạch Huyện				
758	3	TT. Cát Hải	4	1181	3094	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Đê đá; mái đê phía biển có kè tấm hohlquader có tường chắn sóng; thi công xong năm 2013. mặt đê đổ bê tông năm 2013	5.2	2.0	2.5-3	1.0
759	4	Gia Lộc - Văn Chấn	4	3094	3555	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Đã thi công xong 2016	5.5	5.0	3.5	2.0
760	5	Văn Chấn - Hoàng Châu	4	3555	7300	Cát Hải	Tường bê tông				Tường bê tông; khu vực Nhà máy Tổ hợp sx ô tô Vinfast	7.0			
761	6	Hoàng Châu	4	7300	8053	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Dự án Bảo vệ và nâng cấp đê biển	5.20	5.0	3.0	2.0
762	7	Hoàng Châu	4	8053	8700	Cát Hải	Cp	K	K	BT	Đê đất núi thi công năm 2017có kè mái ngoài +4.0 và tường chắn 100m	4.80	5.0	3.0	2.0
763	8	Hoàng Châu	4	8700	9000	Cát Hải	Cp	K	K	BT	Đê đất núi thi công năm 2017	4.06	5.0	3.0	2.0
764	9	Hoàng Châu - Văn Phong	4	9000	9380	Cát Hải	Cp	K	K	BT	Đê đất núi thi công năm 2017	4.06	5.0	3.0	2.0
765	10	Văn Phong - Nghĩa Lộ	4	9380	9570	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Đê đất núi thi công năm 2017 chưa có kè đá phía biển	4.06	5.0	3.0	2.0
766	11	Văn Phong - Nghĩa Lộ	4	9570	10222	Cát Hải	Cp	K	K	BT	Đê đất không có kè	4.06	5.0	3.0	2.0
767	12	Nghĩa Lộ	4	10222	10750	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Mặt đê đổ betong năm 2018	4.0-4.5	4.0	1.5	2.0
768	13	Nghĩa Lộ	4	10750	11423	Cát Hải		K	K	BT		3.6	3.0-4.0	2.0	2.0
769	14	Nghĩa Lộ	4	11423	11560	Cát Hải	Cp	K	K	BT		4.5	4.0	3.5	2.0
770	15	Nghĩa Lộ	4	11560	12650	Cát Hải	Đất	K	K	BT		3.3	2.0-2.5	2.0	2.0
771	16	Nghĩa Lộ	4	12650	13200	Cát Hải	Đất	K	K	BT		3.3	2.0-2.6	2.0	
772	17	Nghĩa Lộ	4	13200	13900	Cát Hải	Đê trùng đường Tân Vũ-Lạch Huyện đã hoàn thiện	K	K	BT		3.3-4.5		3.0	3.0
773	18	Nghĩa Lộ - Đồng Bài	4	13900	15400	Cát Hải		K	K	BT		3.3	2.0-2.5	2.0	2.0
774	19	Đồng Bài	4	15400	16400	Cát Hải		K	K	BT		4.0	4.0	2.0	2.0
775	20	Đồng Bài	4	16400	17170	Cát Hải	Cp	K	K	BT		4.0	4.0	2.5	2.0
776	21	Đồng Bài	4	17170	17500	Cát Hải	Cp	K	K	BT	Được nâng cấp năm 2013	4.0	4.0	2.0	2.0
777	22	Đồng Bài - TT. Cát Hải	4	17500	18200	Cát Hải	Cp	K	K	BT	(Đoạn từ K 17+200 - K17+500 Được tu bổ vào T3/2013)	3.2	2.5-3.0	2.0	2.0
778	23	TT. Cát Hải	4	18200	18550	Cát Hải	Bt	K	K	BT		3.2	3.0	2.0	2.0
779	24	TT. Cát Hải	4	18550	18800	Cát Hải	Bt	K	K	BT	Đê trùng đường giao thông (Dự án GT Huyện hoàn thành năm 2012)	4.0	4.0	2.0	2.0
780	25	TT. Cát Hải	4	18800	19600	Cát Hải	Bt-Nđ	K	K	BT	Đê trùng đường giao thông	3.5	4.0	2.0	2.0
781	26	TT. Cát Hải	4	19600	20200	Cát Hải	Cp	K	K	BT		4.0	4.0	2.0	2.0
782	27	TT. Cát Hải	4	20200	20450	Cát Hải	Cp	K	K	BT		3.2	4.0	2.0	2.0
783	28	TT. Cát Hải	4	20450	20590	Cát Hải	Nđ				Đê trùng đường giao thông TT Cát Hải	3.2	3.5	1.5	1.5
784	29	TT. Cát Hải	4	20590	20643	Cát Hải	Nđ				Đê trùng đường giao thông TT Cát Hải	3.2	3.0	2.0	2.0
