﻿_id	STT	Ten di san	Dia diem phan bo	Cap xep hang	Di san the gioi	So Quyet dinh	Nam xep hang	Mo ta	Ghi chu
1	1	Đình Hàn Giang (đình Đinh Văn Tả)	Phường Hải Dương	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
2	2	Lăng mộ Đinh Văn Tả	Phường Hải Dương	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
3	3	Miếu thờ Đinh Văn Tả	Phường Hải Dương	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
4	4	Đình Ngọc Uyên	Phường Hải Dương	Quốc gia		266/QĐ-BT ngày 5/02/1994	1994		
5	5	Đình Nhị Châu	Phường Hải Dương	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 1/11/2005	2025		
6	6	Chùa Nhị Châu	Phường Hải Dương	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 1/11/2005	2025		
7	7	Chùa Ngọc Uyên	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
8	8	Đền Trung	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
9	9	Miếu Cây Đề	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
10	10	Miếu Thổ Thần	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
11	11	Đình Đông Thị	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
12	12	Chùa Linh Thông	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
13	13	Chùa Thiên Phúc	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
14	14	Chùa Phong Hanh	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
15	15	Đình Đông Kiều	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
16	16	Số 17 phố Đông Môn (Nay là phố Phạm Hồng Thái)	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
17	17	Nhà cổ	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
18	18	Nhà thờ giáo xứ	Phường Hải Dương	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
19	19	Đình Bảo Sài	Phường Lê Thanh Nghị	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
20	20	Đền Bảo Sài	Phường Lê Thanh Nghị	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
21	21	Chùa Bảo Sài	Phường Lê Thanh Nghị	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
22	22	Đền Sượt	Phường Lê Thanh Nghị	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
23	23	Đình Sượt	Phường Lê Thanh Nghị	Quốc gia		68VH/QĐ ngày 29/01/1992	1992		
24	24	Nghè Nhội	Phường Lê Thanh Nghị	Tỉnh/Thành		4533/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
25	25	Nghè Đàm Lộc	Phường Lê Thanh Nghị	Tỉnh/Thành		420/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
26	26	Đình Đàm Lộc	Phường Lê Thanh Nghị	Tỉnh/Thành		420/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
27	27	Đền Mẫu	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
28	28	Miếu Bảo Sài	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
29	29	Đình Tân Kim	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
30	30	Đình Bình Lâu	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
31	31	Miếu Kênh Tre	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
32	32	Chùa Bình Lâu	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
33	33	Chùa Kim Liên (chùa Mát)	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
34	34	Chùa Nghiêm Phúc (chùa Điềm)	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
35	35	Giếng Ngà	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
36	36	Chùa Sượt	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
37	37	 Đình Kim Chi	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
38	38	Chùa Kim Chi	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
39	39	Đền Ông	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
40	40	Đền Đông Mỹ	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
41	41	Chùa Đông Thuần	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
42	42	Trường con gái (Trường tiểu học Bạch Đằng hiện nay)	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
43	43	Đài tưởng niệm liệt sỹ thành phố	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
44	44	Lăng mộ cổ họ Lê Công	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
45	45	Nhà cổ của ông Nguyễn Chi Biểu 	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
46	46	Nhà thờ xứ Tân Kim	Phường Lê Thanh Nghị	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
47	47	Đình Liễu Tràng	Phường Tân Hưng	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/01/1992	1992		
48	48	Miếu Phạm Xá	Phường Tân Hưng	Quốc gia		05/QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
49	49	Đình Mỹ Xá	Phường Tân Hưng	Quốc gia		06/2004/QĐ-BVHTT ngày 18/2/2004	2004		
50	50	Đình Ngọc Lặc	Phường Tân Hưng	Quốc gia		13/QĐ-BVHTT ngày 13/6/2007	2007		
51	51	Đình Đông Quan	Phường Tân Hưng	Quốc gia		327/QĐ-BVHTTDL ngày 12/02/2026	2026		Cấp tỉnh: 433/QĐ-UBND ngày 25/01/2014
52	52	Miếu Phúc Duyên	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
53	53	Chùa Phúc Duyên	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
54	54	Đình Khuê Chiền	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		4537/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
55	55	Đình Bá Liễu	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		3176/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
56	56	Miếu Thanh Liễu	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		3409/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
57	57	Đình Sếu ( Đình Khuê Liễu)	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		67/QĐ-UBND ngày 7/01/2016	2016		
58	58	Miếu Sếu	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		67/QĐ-UBND ngày 7/01/2016	2016		
59	59	Quán Sếu	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		67/QĐ-UBND ngày 7/01/2016	2016		
60	60	Đình Bảo Tháp	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		439/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
61	61	Nhà thờ Vũ Khâm Lân	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		50/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
62	62	Đình Phúc Duyên	Phường Tân Hưng	Tỉnh/Thành		3440/QĐ ngày 27/12/2024	2024		
63	63	Chùa Linh Sơn Vạn Phúc	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
64	64	Chùa Phúc Minh	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
65	65	Chùa Đống Cao	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
66	66	Chùa Đông Quan	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
67	67	Chùa Duyên Phúc	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
68	68	Chùa Cự Linh	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
69	69	Chùa Cương Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
70	70	Chùa Trương Linh	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
71	71	Đình Cương Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
72	72	Đình Bảo Thái	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
73	73	Miếu Liễu Tràng	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
74	74	Miếu Khuê Chiền	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
75	75	Nghè Cương Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
76	76	Miếu Đông Quan	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
77	77	Đền mẫu Kênh Câu	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
78	78	Quán Bảo Thái	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
79	79	Đền Thiên Khải	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
80	80	Lầu thờ Mẫu	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
81	81	Quán Khúc	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
82	82	Gò Đống Nứa	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
83	83	Gò Đống Bến	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
84	84	Gò Đống Nhội	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
85	85	Nghè Cả	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
86	86	Nghè Bến	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
87	87	Nghè Con Cá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
88	88	Đống Mã bốn	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
89	89	Đống Con Rắn	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
90	90	Đống Xã	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
91	91	Đống mộ Tổ Sư	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
92	92	Thiên quan Giếng Nà Đá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
93	93	Thiên quan Cây Sòi	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
94	94	Phối Đồng Bến	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
95	95	Chùa Lặc	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
96	96	Đền Bến Cả	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
97	97	Đình Mụa	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
98	98	Chùa Mụa	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
99	99	Miếu Mụa	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
100	100	Miếu Lặc	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
101	101	Chùa Phạm Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
102	102	Đình Phạm Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
103	103	Chùa Mỹ Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
104	104	Miếu Mỹ Xá	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
105	105	Văn Chỉ	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
106	106	Lăng mộ vua Lý Anh Tông	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
107	107	Nhà cổ ông Đỗ Văn Nhanh	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
108	108	Nhà cổ của ông Đỗ Văn Y	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
109	109	Nhà thờ họ Vũ	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
110	110	Nhà thờ họ Đỗ Văn	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
111	111	Nhà thờ họ Nguyễn Khánh	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
112	112	Nhà thờ họ Đặng	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
113	113	Thành Dền	Phường Tân Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
114	114	Đình Đồng Niên	Phường Việt Hoà	Quốc gia		266/QĐ-BT ngày 05/02/1994	1994		
115	115	Chùa Đồng Niên	Phường Việt Hoà	Quốc gia		266/QĐ-BT ngày 05/02/1994	1994		
116	116	Đình Cả	Phường Việt Hoà	Tỉnh/Thành		440/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
117	117	Đền Đức Ông	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
118	118	Đình An Trung	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
119	119	Chùa Hàn Trung	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
120	120	Chùa Chi Hòa	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
121	121	Đình Vũ Thượng	Phường Ái Quốc	Quốc gia		1460/QĐ-VH ngày 28/6/1996	1996		
122	122	Chùa Vũ Thượng (Chùa Kỳ Đà)	Phường Ái Quốc	Quốc gia		1460/QĐ-VH ngày 28/6/1996	1996		
123	123	Đình Văn Xá	Phường Ái Quốc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
124	124	Chùa Văn Xá (chùa Phúc Thắng)	Phường Ái Quốc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
125	125	Đình Vũ Xá	Phường Ái Quốc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
126	126	Miếu Tứ Giáp	Phường Ái Quốc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
127	127	Chùa Hương Hải	Phường Ái Quốc	Tỉnh/Thành		429/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
128	128	Miếu Đông Lĩnh	Phường Ái Quốc	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
129	129	Miếu Bát Giáp	Phường Ái Quốc	Tỉnh/Thành		207/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
130	130	Đình Dương Xuân	Phường Ái Quốc	Tỉnh/Thành		113/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
131	131	Chùa Gạo (Chùa Đồng Hương)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
132	132	Chùa Tiền Trung	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
133	133	Chùa Trúc Lâm (chùa Độc Lập)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
134	134	Chùa Tiến Đạt (Chùa Phúc Long)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
135	135	Chùa Ninh Quan	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
136	136	Đình Ninh Quan	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
137	137	Chùa Phúc Lâm	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
138	138	Chùa Hương Long	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
139	139	Miếu Vũ Xá	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
140	140	Đình Tiền Hải	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
141	141	Đình Tiến Đạt	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
142	142	Chùa Linh Ứng	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
143	143	Chùa Quang Liệt	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
144	144	Chùa Cảnh Linh	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
145	145	Chùa Thanh Mai	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
146	146	Đền Mẫu	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
147	147	Quán chợ vàng	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
148	148	Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ  Mạc Thị Bưởi	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
149	149	Nhà tưởng niệm Chủ tịch  Hồ Chí Minh	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
150	150	Bia chiến thắng (chống Pháp)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
151	151	Bia chiến thắng (chống Mỹ)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
152	152	Bia chiến thắng (chống Pháp)	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
153	153	Cầu đá Đồng Chàng	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
154	154	Nhà thờ Đồng Pháp	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
155	155	Nhà thờ họ đạo Tiền Hải	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
156	156	Nhà thờ đạo Hoàng Xá	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
157	157	"Nhà thờ họ Phạm 
(gốc họ Chúc)"	Phường Ái Quốc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
158	158	Đình Tự Đông	Phường Thành Đông	Quốc gia		141/QĐ-VH ngày 23/1/1997	1997		
159	159	Đền thờ và lăng mộ Trần Xuân Yến	Phường Thành Đông	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
160	160	Đình Phương Độ	Phường Thành Đông	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
161	161	Đền Ba Xã	Phường Thành Đông	Tỉnh/Thành		426/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
162	162	Chùa Ba Xã	Phường Thành Đông	Tỉnh/Thành			2014		
163	163	Đình Hàn Bơi	Phường Thành Đông	Tỉnh/Thành		3511/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 	2022		
164	164	Đền thờ Trần Triều Hưng Nhượng Vương	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
165	165	Chùa Kim Lô	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
166	166	Miếu Làng Đồng (Miếu Vườn Bụt)	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
167	167	Đình Phụng Cáo	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
168	168	Đình Cô Đông	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
169	169	Đình Cô Đoài	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
170	170	Đình Tự Đoài	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
171	171	Chùa Hàn	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
172	172	Đình Thượng Triệt	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
173	173	Đình Thụy Trà	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
174	174	Chùa Thụy Trà	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
175	175	Chùa Kim Lô	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
176	176	Chùa Tân Hương	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
177	177	Đền thờ Phạm Lệnh Công 	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
178	178	Đình Đông Giàng	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
179	179	Nhà tù Hải Dương	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
180	180	Tháp nước Nhà thiếu  nhi  tỉnh	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
181	181	Văn phòng Nhà máy nước	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
182	182	Đền Thánh	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
183	183	Nhà thờ Tin Lành Hải Dương	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
184	184	Nhà thờ họ Đinh Văn	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
185	185	Nhà thờ họ Đinh	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
186	186	Nhà thờ họ Vũ	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
187	187	Nhà thờ dòng họ Đinh Ngọc	Phường Thành Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
188	188	Đình Khánh Hội	Phường Nam Đồng	Quốc gia		06/2004/QĐ-BVHTT ngày 18/12/2004	2004		
189	189	Chùa Động Ngọ	Phường Nam Đồng	Quốc gia		15 VH/QĐ ngày 13/3/1974	1974		
190	190	Chùa Đồng Neo	Phường Nam Đồng	Quốc gia		3951-QĐ/VH ngày 20/12/1997	1997		
191	191	 Đình Vũ La	Phường Nam Đồng	Tỉnh/Thành		3717/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
192	192	Chùa Vũ La	Phường Nam Đồng	Tỉnh/Thành			2009		
193	193	Đình Cập Nhất 	Phường Nam Đồng	Tỉnh/Thành		337/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
194	194	Miếu Cập Nhất 	Phường Nam Đồng	Tỉnh/Thành		337/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
195	195	Chùa Ngo	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
196	196	Đình Phú Lương	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
197	197	Đền xóm Ngõ Giữa	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
198	198	Đền xóm Vườn Từ	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
199	199	Đền xóm Ngõ Mét	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
200	200	Đền xóm Ngõ Hà	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
201	201	Đền xóm Đình	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
202	202	Đền Gốc Đa	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
203	203	Đền xóm Quang Trung	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
204	204	Đền xóm Ngõ Sổ	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
205	205	Chùa Ngoài	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
206	206	Đình Động Ngọ	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
207	207	Chùa Trong	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
208	208	Chùa Thiên Bồng	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
209	209	Chùa Bùi	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
210	210	Đền thôn Đô	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
211	211	Chùa Nhân Nghĩa	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
212	212	Đình Nhân Nghĩa	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
213	213	Miếu Ngọc Tự	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
214	214	Miếu Cúc Hương	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
215	215	Miếu Đạo Cao	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
216	216	Miếu Ngọc Bàn	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
217	217	Miếu Thị Thôn	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
218	218	Đàn tế (đàn yến)	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
219	219	Đình Du Tái	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
220	220	Chùa Tràng	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
221	221	Đình Cập Thượng (Miếu đường làng Cập Thượng)	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
222	222	Nhà cổ của ông Vũ Văn Sỹ	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
223	223	Nhà cổ của bà Nguyễn Thị Tý	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
224	224	Nhà thờ Nhân Nghĩa	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
225	225	Nhà thờ Công giáo Đồng Ngọ	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
226	226	Nhà thờ họ Chu	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
227	227	Nhà thờ họ Nguyễn Công	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
228	228	Nhà thờ họ Hoàng	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
229	229	Nhà thờ họ Nguyễn Đức	Phường Nam Đồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
230	230	Đền thôn Đồng Bào	Phường Thạch Khôi	Quốc gia		154/QĐ ngày 25/1/1991	1991		
231	231	Đình thôn Đồng Bào	Phường Thạch Khôi	Quốc gia		154/QĐ ngày 25/1/1991	1991		
232	232	Chùa thôn Đồng Bào	Phường Thạch Khôi	Quốc gia		154/QĐ ngày 25/1/1991	1991		
233	233	Đền Vàng	Phường Thạch Khôi	Quốc gia		2307/QĐ ngày 30/12/1991	1991		
234	234	Đình Phú Thọ	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
235	235	Đình Lễ Quán	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		3167/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
236	236	Đình Phú Tảo	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		58/QĐ-UBND ngày 7/01/2016	2016		
237	237	Nghè Phú Tảo	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành			2016		
238	238	Đình Phú Triều	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		3164/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
239	239	Đình Tâng	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		201/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
240	240	Đình Thanh Xá	Phường Thạch Khôi	Tỉnh/Thành		112/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
241	241	Đình Trần Nội	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
242	242	Đình Nguyễn Xá	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
243	243	Đình Thái Bình	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
244	244	Chùa Linh trường Phú Thọ	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
245	245	Chùa Phú Tảo (chùa Bồ Đề)	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
246	246	Chùa Hoa An (chùa Pháp Hoa?)	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
247	247	Chùa Phúc Khánh	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
248	248	Miếu Thượng	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
249	249	Miếu Giữa	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
250	250	Chùa Hoa Mai	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
251	251	Chùa Cáy	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
252	252	Chùa Cầu Phúc	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
253	253	Chùa Ngô	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
254	254	Chùa Bảo Tháp	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
255	255	Đình làng Qua Bộ	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
256	256	Chùa Hồng Chung (chùa Chông)	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
257	257	Chùa Kim Long	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
258	258	Chùa Phú Linh	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
259	259	Nhà thờ họ Trần Nội	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
260	260	Nhà thờ Phú Tảo	Phường Thạch Khôi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
261	261	Đình Cẩm Khê	Phường Tứ Minh	Tỉnh/Thành		4764/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
262	262	Chùa Cẩm Khê	Phường Tứ Minh	Tỉnh/Thành		4764/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
263	263	Đình Lộ Cương	Phường Tứ Minh	Tỉnh/Thành		3410/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
264	264	Đình Đỗ Xá	Phường Tứ Minh	Tỉnh/Thành		196/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
265	265	Đình Thượng Đạt	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
266	266	Đình Trong Đỗ Xá	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
267	267	Đình Tứ Thông	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
268	268	Đình Đồng Tranh	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
269	269	Chùa Xuân Dương (chùa Dương Quang)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
270	270	Chùa  Đồng Tranh (chùa Cảnh Hạnh)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
271	271	Chùa Đồng Tranh	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
272	272	Chùa Lộ Cương (Sùng Phúc Tự)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
273	273	Chùa Tứ Thông (chùa Khám)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
274	274	Chùa Thượng Đạt (chùa Bích Lâm tự)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
275	275	Chùa Đỗ Xá (Thông Tán Thiền tự)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
276	276	Chùa Xuân Dương (Chùa Tre)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
277	277	Chùa  Xuân Dương (chùa Phú Xuân)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
278	278	Chùa Đồng Tranh (Linh Ứng Tự)	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
279	279	Đình Dương Quang	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
280	280	Miếu Đồng Tranh	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
281	281	Nghè Cẩm Khê	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
282	282	Chùa Khánh Linh	Xã Lạc Phượng	Quốc gia		05/QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
283	283	Đền Độ My	Xã Lạc Phượng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
284	284	Đình Quan Lộc	Xã Lạc Phượng	Tỉnh/Thành		106/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
285	285	Chùa Quan Lộc (Phúc Nghiêm Tự)	Xã Lạc Phượng	Tỉnh/Thành		106/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
286	286	Đình Tứ Kỳ Hạ	Xã Lạc Phượng	Tỉnh/Thành		439/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
287	287	Chùa Đôn Giáo	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
288	288	Đền Cây Cậy	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
289	289	Miếu Ông Trọng	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
290	290	Miếu Trong	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
291	291	Miếu Ngoài	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
292	292	Chùa Khánh Lưu	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
293	293	Chùa Tất Hạ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
294	294	Chùa Đồng	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
295	295	Chùa Bình Hàn	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
296	296	Đền Cõi	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
297	297	Miếu Bến 	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
298	298	Chùa Như Lâm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
299	299	Đình Cự Đà	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
300	300	Chùa Cự Đà (chùa Khánh Vân)	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
301	301	Đình Như Lâm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
302	302	Chùa An Hộ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
303	303	Đình An Vĩnh	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
304	304	Đền Tư Văn	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
305	305	Đình Mậu Công	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
306	306	Chùa Mậu Công	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
307	307	Chùa Phúc Thành	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
308	308	Đình An Hưng	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
309	309	Đình An Hộ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
310	310	Miếu Cả	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
311	311	Miếu Hùng Đô	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
312	312	Đình Mũ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
313	313	Chùa An Vĩnh	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
314	314	Đình Tứ Hạ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
315	315	Miếu Cầu Xe	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
316	316	Chùa Đoàn Khê	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
317	317	Chùa Đồng Bào (Chùa Phúc Khánh)	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
318	318	Chùa Kênh	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
319	319	Chùa Kim Sơn	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
320	320	Chùa Phúc Linh	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
321	321	Chùa Phúc Khánh	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
322	322	Đình Đoàn Khê	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
323	323	Đình Hòa Nhuệ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
324	324	Đền Bái Vọng	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
325	325	Miếu Vé	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
326	326	Miếu vua bà	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
327	327	Miếu Đống Xứ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
328	328	Bia tưởng niệm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
329	329	Bia tưởng niệm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
330	330	Bia tưởng niệm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
331	331	Bia tưởng niệm	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
332	332	Di tích lịch sử cây đa Quán Lộc	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
333	333	Bia chiến thắng	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
334	334	Lăng Thành hoàng – Vũ Văn Sĩ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
335	335	Cầu đá Quyến	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
336	336	Cầu đá Mốt	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
337	337	Cầu đá Cự Đà	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
338	338	Nhà nguyện họ mũ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
339	339	Nhà thờ Đồng Bào	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
340	340	Nhà thờ đạo thôn An Hộ	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
341	341	Nhà thờ họ Phạm Hữu	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
342	342	Nhà thờ họ Nguyễn Thế	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
343	343	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
344	344	Nhà thờ họ Đoàn	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
345	345	Nhà thờ họ Nguyễn Thế	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
346	346	Nhà thờ họ Phạm Dựa	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
347	347	Nhà thờ họ Phạm 6 ngành	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
348	348	Nhà thờ họ Phạm Quang	Xã Lạc Phượng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
349	349	Chùa Lâm	Xã Tứ Kỳ	Quốc gia		 295-QĐ/BT ngày 12/2/1994	1994		
350	350	Miếu Cự Lộc	Xã Tứ Kỳ	Tỉnh/Thành		430/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
351	351	Chùa Cự Lộc	Xã Tứ Kỳ	Tỉnh/Thành		430/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
352	352	Chùa Tông	Xã Tứ Kỳ	Tỉnh/Thành		3177/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
353	353	Đình An Nhân	Xã Tứ Kỳ	Tỉnh/Thành		427/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
354	354	Đình La Tỉnh	Xã Tứ Kỳ	Tỉnh/Thành		5428/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
355	355	Chùa Nhũ (chùa Phúc Linh)	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
356	356	Chùa Mạc	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
357	357	Đình Đồng Quang	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
358	358	Miếu Nhũ Tỉnh	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
359	359	Đình Vũ Xá	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
360	360	Đền Đồng Quang	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
361	361	Đình An Phòng	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
362	362	Chùa Phúc An Tự	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
363	363	Chùa Phúc Diên	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
364	364	Đình Thái An	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
365	365	Chùa Long Quang	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
366	366	Chùa Đống Duyên	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
367	367	Đình Đồng Tràng	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
368	368	Đền Mắc	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
369	369	Đền Nhị vị quan Nghè	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
370	370	Chùa Vĩnh Khánh	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
371	371	Chùa Diên Khánh	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
372	372	Miếu Đống ốc	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
373	373	Miếu Xoài	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
374	374	Chùa Đoàn Xá	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
375	375	Chùa Mãn Nguyệt	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
376	376	Chùa Phúc Liên	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
377	377	Chùa Thái An	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
378	378	Chùa Phúc Khánh	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
379	379	Chùa Hoa Nghiêm	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
380	380	Miếu Bờ Môi	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
381	381	Miếu Xuân	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
382	382	Bia Chiến Thắng	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
383	383	Bia Tưởng niệm	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
384	384	Bia Căm Thù	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
385	385	Bía Chiến thắng Đò Mép	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
386	386	Bia kỷ niệm nơi thành lập chi bộ	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
387	387	Bia tưởng niệm Bốt Quàn	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
388	388	Bia Chiến thắng  bốt Băng Tá	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
389	389	Bia kỷ niệm	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
390	390	Cầu đá Thái Án	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
391	391	Nhà thờ Giáo họ Thái An	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
392	392	Nhà thờ Giáo họ Thái An (Đền Thánh)	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
393	393	Nhà thờ họ Đặng	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
394	394	Nhà thờ họ Hoàng Hữu	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
395	395	Nhà thờ họ Lê	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
396	396	Nhà thờ họ Vũ Huy	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
397	397	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
398	398	Nhà thờ họ Vũ Phúc	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
399	399	Nhà thờ họ Ngô Đình	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
400	400	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
401	401	Nhà thờ họ Nguyễn Phẩm	Xã Tứ Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
402	402	Chùa Nghi Khê (Phúc Diên Tự)	Xã Tân Kỳ	Quốc gia		3951-QĐ/BVHTT ngày 20/12/1997	1997		
403	403	Đình Ngọc Lâm	Xã Tân Kỳ	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
404	404	Đình Quỳnh Gôi	Xã Tân Kỳ	Quốc gia		20/2001/QĐ-BVHTT ngày 29/3/2001	2001		
405	405	Chùa Trung Sơn	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		3162/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
406	406	Đình Thượng Sơn	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		202/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
407	407	Đình Thượng Lang	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		4482/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
408	408	Chùa Sùng Khánh	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		4532/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
409	409	Đền La Xá	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		3724/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
410	410	Chùa Gồm	Xã Tân Kỳ	Tỉnh/Thành		5427/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
411	411	Chùa Quảng Khánh	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
412	412	Chùa Báo Đáp	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
413	413	Chùa Am	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
414	414	Chùa Hưng Phúc	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
415	415	Đình Quảng Giang	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
416	416	Đình Độ Trung	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
417	417	Đình Báo Đáp	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
418	418	Miếu Bía	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
419	419	Miếu chợ Hóp	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
420	420	Đình Tứ Kỳ Thượng	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
421	421	Đình Kim Đôi	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
422	422	Đình Đại Đình	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
423	423	Đền Đông Cối	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
424	424	Chùa Kim Lĩnh 	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
425	425	Đình Thiết Tái	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
426	426	Chùa Thiên Phúc	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
427	427	Chùa Xuân Quang	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
428	428	Đình Trung Sơn	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
429	429	Miếu Ngọc Chấn	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
430	430	Chùa Đại Bi	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
431	431	Miếu làng Nghi Khê	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
432	432	Chùa Linh Quang	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
433	433	Chùa Cao La	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
434	434	Chùa Hồng Phúc	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
435	435	Miếu Đồng Bình	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
436	436	Chùa Thanh Phong	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
437	437	Đình An Lại	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
438	438	Đình Cao La	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
439	439	Đình Kiêm Tân (Gồm)	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
440	440	Chùa Phúc Khánh (Mạc)	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
441	441	Chùa An Đức	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
442	442	Văn chỉ Tứ Kỳ Thượng	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
443	443	Bia chiến thắng	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
444	444	Bia chiến thắng	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
445	445	Bia tưởng niệm	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
446	446	Bia kỷ niệm Nơi thành lập Đại đội Nguyễn Huệ	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
447	447	Cầu đá Kim Đôi	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
448	448	Nhà bà Nguyễn Thị Hiền	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
449	449	Nhà ông Nguyễn Xuân Tông	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
450	450	Nhà ông Nguyễn Xuân Bậc	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
451	451	Nhà bà Nguyễn Thị Băng	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
452	452	Nhà ông Lê Đình Thài	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
453	453	Nhà bà Phạm Thị Non	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
454	454	Nhà thờ Ngọc Trại	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
455	455	Nhà thờ Ngọc Lý	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
456	456	Nhà thờ Thiết Tái	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
457	457	Nhà thờ Phạm Thọ Chất	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
458	458	Nhà thờ Phạm Thọ Khảo	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
459	459	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
460	460	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
461	461	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
462	462	Nhà thờ họ Trịnh Minh	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
463	463	Nhà thờ họ Tạ Ngọc	Xã Tân Kỳ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
464	464	Đình Thượng Hải	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		59/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
465	465	Lăng mộ Bà Bổi Lạng	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		62/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
466	466	Đình Lạc Dục	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
467	467	Đền Lạc Dục	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
468	468	Đình Ô Mễ	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		3403/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
469	469	Miếu Ô Mễ	Xã Đại Sơn	Tỉnh/Thành		3403/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
470	470	Chùa An Lạc	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
471	471	Chùa Linh Quang	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
472	472	Chùa Liêu Xá (chùa Cảnh Sơn)	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
473	473	Chùa Nghĩa Xá (chùa An Tháp)	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
474	474	Chùa Kim Bảo	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
475	475	Đình Nghĩa Dũng	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
476	476	Miếu Đô	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
477	477	Miếu Bến Ban	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
478	478	Chùa Păn	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
479	479	Chùa Đại Quang	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
480	480	Đình Xuân Nẻo	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
481	481	Chùa Sùng Minh 	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
482	482	Chùa An Lạc	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
483	483	Đền thờ Vương Qúy Phi (Nguyễn Thị Ngọc Chén)	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
484	484	Chùa Liên Hoa	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
485	485	Bốt Bỉnh Di	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
486	486	Bia chiến thắng Xuân Ô 	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
487	487	Lăng Thành Hoàng	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
488	488	Mộ cổ bà Chúa Chén	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
489	489	Cầu Đá Đại Sơn	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
490	490	Nhà thờ Giáo họ Ô Mễ (Đền Thánh)	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
491	491	Nhà thờ họ Đoàn	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
492	492	Nhà thờ họ Nguyễn Huy	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
493	493	Nhà thờ cổ họ Nguyễn Hữu	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
494	494	Nhà thờ họ Phạm Chính	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
495	495	Nhà thờ họ Nguyễn Công	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
496	496	Nhà thờ họ Phạm Hanh	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
497	497	Nhà thờ họ Nguyễn Nội	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
498	498	Nhà thờ họ Nguyễn Cả	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
499	499	Nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh	Xã Đại Sơn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
500	500	Đình Tri Lễ	Xã Nguyên Giáp	Tỉnh/Thành		3507/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
501	501	Chùa Tri Lễ ( chùa Hưng Long)	Xã Nguyên Giáp	Tỉnh/Thành		3507/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
502	502	Đình Hà Hải	Xã Nguyên Giáp	Tỉnh/Thành		4760/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
503	503	"Chùa Bảo Ân
(Chùa An Quý)"	Xã Nguyên Giáp	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
504	504	Đình làng Hàm Cách	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
505	505	Đền Bảo Linh	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
506	506	Chùa Ninh Khánh	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
507	507	Chùa Thanh Bình	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
508	508	Chùa Phúc Duyên	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
509	509	Chùa Phong Linh	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
510	510	Chùa Khánh Lâm	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
511	511	Miếu Kiều Long	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
512	512	Tháp Chùa Hữu Chung	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
513	513	Chùa Trạch Lộ (chùa Hồng Lam)	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
514	514	Chùa Hà Lộ (chùa Sùng Khánh)	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
515	515	Chùa Hà Hải (chùa Phúc Hưng)	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
516	516	Đền Am	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
517	517	Đền Bến	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
518	518	Miếu Thần Đông Hải	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
519	519	Miếu Thần Quang	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
520	520	Chùa Khánh Linh thôn An Thổ	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
521	521	Chùa Bảo An	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
522	522	Chùa Khánh Linh thôn Quý Cao	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
523	523	Chùa Cao Quý Linh	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
524	524	Chùa Đống An	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
525	525	Đình An Thổ	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
526	526	Đình Văn Vật	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
527	527	Di tích lịch sử Điếm Cháy (Bia chiến Thắng)	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
528	528	Bia chiến thắng Miếu Đụn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
529	529	Bia chiến thắng	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
530	530	Cầu Đá  Kiều Long	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
531	531	Cầu đá Trạch Lộ	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
532	532	Cầu đá Hà Hải	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
533	533	Nhà Thờ Kiều Long (Thánh đường giáo họ Kiều Long)	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
534	534	Nhà thờ Hà Kỳ	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
535	535	Nhà thờ giáo họ Quý cao	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
536	536	Nhà thờ họ Phạm Duy	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
537	537	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
538	538	Nhà thờ Họ Vũ	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
539	539	Nhà thờ họ Nguyễn Tộc Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
540	540	Nhà Thờ Họ Phạm Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
541	541	Nhà thờ họ Phạm	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
542	542	Nhà thờ họ Trịnh	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
543	543	Nhà thờ họ Trần	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
544	544	Nhà thờ họ Hà	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
545	545	Nhà thờ họ Phạm Thượng	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
546	546	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
547	547	Nhà thờ họ Chu Đình	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
548	548	Nhà thờ họ Phạm Hà	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
549	549	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
550	550	Nhà thờ họ Trần	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
551	551	Nhà thờ họ Đào	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
552	552	Nhà thờ họ Bùi Duy	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
553	553	Nhà thờ họ Nguyễn Huy	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
554	554	Nhà thờ họ Đoàn Huy	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
555	555	Nhà thờ họ Vũ Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
556	556	Nhà thờ họ Đồng Công	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
557	557	Nhà thờ họ Phùng Duy	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
558	558	Nhà thờ họ Bùi Hữu	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
559	559	Nhà thờ họ Phùng Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
560	560	Nhà thờ họ Đỗ Hữu	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
561	561	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
562	562	Nhà thờ họ Phạm Quang	Xã Nguyên Giáp	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
563	563	Đình Nho Lâm	Xã Chí Minh	Tỉnh/Thành		3727/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
564	564	Chùa Khánh Vân	Xã Chí Minh	Tỉnh/Thành		3961/QĐ-UBND ngày 03/11/2008	2008		
565	565	Đình Thanh Kỳ	Xã Chí Minh	Tỉnh/Thành		105/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
566	566	Chùa Duyên Khánh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
567	567	Chùa Minh Sỹ	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
568	568	Chùa Khánh Linh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
569	569	Chùa Diên Linh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
570	570	Chùa Duyên Linh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
571	571	Chùa Vực	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
572	572	Chùa Gang	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
573	573	Chùa Chuối	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
574	574	Miếu Trần	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
575	575	Miếu Hòn Ngọc	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
576	576	Đình Kim Xuyên	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
577	577	Miếu Vội	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
578	578	Chùa La Giang	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
579	579	Chùa Mỹ ân	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
580	580	Chùa Bụt Mọc	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
581	581	Chùa Đồng Nại	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
582	582	Chùa Nho Lâm	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
583	583	Chùa Dừa	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
584	584	Chùa Đồng Kênh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
585	585	Miếu La Giang	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
586	586	Miếu Đồng Nại	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
587	587	Đình La Giang	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
588	588	Miếu Chợ Đống	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
589	589	Miếu Chùm Súng	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
590	590	Chùa An Định (chùa Linh Quang)	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
591	591	Chùa Thanh Tân	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
592	592	Miếu ông Ngàn	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
593	593	Miếu Thổ Sơn Anh	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
594	594	Miếu Xóm Hồng Phong	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
595	595	Miếu Đò	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
596	596	"Bia kỷ niệm nơi thành lập ""chi hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đầu tiên của huyện Tứ Kỳ"	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
597	597	"Bia kỷ niệm nơi thành lập ""Chi bộ đảng"" đầu tiên"	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
598	598	Bia chiến thắng	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
599	599	Cầu Đá Gang	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
600	600	Cầu Đá Sỹ	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
601	601	Nhà thờ An Lao	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
602	602	Nhà thờ Thanh Kỳ	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
603	603	Giáo xứ  Đông Lâm	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
604	604	Nhà thờ họ Nguyễn Thế	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
605	605	Nhà thờ họ Nguyễn Hữu	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
606	606	Nhà thờ họ Đặng	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
607	607	Nhà thờ họ Trần Phúc	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
608	608	Nhà thờ họ Nguyễn Lê	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
609	609	Nhà thờ họ Nguyễn Trọng	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
610	610	Nhà thờ dòng họ Nguyễn Thiên	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
611	611	Nhà thờ họ Phạm Xuân	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
612	612	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
613	613	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
614	614	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
615	615	Nhà thờ họ Hà	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
616	616	Nhà thờ họ Phạm Đình	Xã Chí Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
617	617	Đền thờ Nhữ Đình Hiền, ông tổ nghề làm lược (Nhà thờ họ Nhữ)	Xã Đường An	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
618	618	Chùa Phú Khê	Xã Đường An	Quốc gia		985-QĐ/VH ngày 7/5/1997	1997		
619	619	Đình Ngọc Cục	Xã Đường An	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
620	620	Chùa Châu Khê	Xã Đường An	Quốc gia		154-QĐ ngày 25/1/1991	1991		
621	621	Đình Châu Khê	Xã Đường An	Quốc gia		154-QĐ ngày 25/1/1991	1991		
622	622	Đình Mộ Trạch	Xã Đường An	Quốc gia		4702/QĐ-BVHTTDL ngày 18/12/2009	2009		
623	623	Miếu Mộ Trạch	Xã Đường An	Quốc gia		4702/QĐ-BVHTTDL ngày 18/12/2009	2009		
624	624	Đình Mạc Xá	Xã Đường An	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
625	625	Đình Sồi Cầu	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		3964/QĐ-UBND ngày 03/11/2008	2008		
626	626	Chùa Chè	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		3420/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
627	627	Đình Lương Ngọc	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		3834/QĐ-UBND ngày 02/11/2009	2009		
628	628	Đình Tào Khê	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		419/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
629	629	Chùa Tào Khê	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		419/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
630	630	Đình Tranh Ngoài	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		203/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
631	631	Nghè Nhuận Đông	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		440/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
632	632	Chùa Nhuận Đông	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		440/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
633	633	Nghè Hoạch Trạch và Bia Văn chỉ Đường An	Xã Đường An	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
634	634	Chùa Thượng Phương	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
635	635	Đình thôn Thượng	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
636	636	Chùa Ninh Bình	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
637	637	Chùa Phúc Thái	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
638	638	Đền thôn Vạc	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
639	639	Chùa Vạc	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
640	640	Nghè Phú Khê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
641	641	Đình Phú Khê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
642	642	Đình thôn Thị	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
643	643	Miếu Đông Hường	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
644	644	Miếu Cầu Sen	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
645	645	Chùa thôn Mỹ Trạch	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
646	646	Đình Mỹ Trạch	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
647	647	Đình thôn Nhuận Tây	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
648	648	Chùa Nhuận Tây	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
649	649	Đình thôn Quang Tiền	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
650	650	Chùa Quang Tiền	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
651	651	Chùa Bá Đông	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
652	652	Nghè thôn Quang Tiền	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
653	653	Đình Bá Đông	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
654	654	Miếu thôn Bá Đông	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
655	655	Miếu Xóm Đông	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
656	656	Nghè Hoàng Sơn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
657	657	Chùa Phượng Hoàng	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
658	658	Đình Ngọc Tân	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
659	659	Đình Tranh Trong	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
660	660	Chùa Tranh Trong	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
661	661	Chùa Tranh Ngoài	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
662	662	Đền Đức Thánh Trần	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
663	663	Miếu làng Châu Khê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
664	664	Đền Tào Khê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
665	665	Nghè thôn Tào Khê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
666	666	Chùa Hóa 	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
667	667	Miếu Tiết nghĩa	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
668	668	Chùa Diên Phúc	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
669	669	Chùa Mạc Xá	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
670	670	Chùa Tuyển Cử	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
671	671	Đình Tuyển Cử	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
672	672	Chùa My Cầu	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
673	673	Đình My Cầu	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
674	674	Nghè Mạc Xá	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
675	675	Bốt Phủ	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
676	676	Sự kiện CM diễn ra tại đình, chùa thôn Bá Đông	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
677	677	Mộ cụ Vũ Hồn và phu nhân	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
678	678	Mộ cụ Nhữ Thị Nhuận	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
679	679	Nhà thờ đạo làng Vạc	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
680	680	Nhà thờ họ Lê Hữu	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
681	681	Nhà thờ họ Vũ Văn (Đội 3)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
682	682	Nhà thờ họ Lê Văn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
683	683	Nhà thờ họ Lê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
684	684	Nhà thờ họ Nguyễn Huy (Đội 5)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
685	685	Nhà thờ họ Nguyễn Huy (Đội 3)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
686	686	Nhà thờ họ Đỗ Đăng	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
687	687	Nhà thờ họ Nguyễn (xóm Trại)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
688	688	Nhà thờ họ Vũ ( đội 4)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
689	689	Nhà thờ họ Trần Văn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
690	690	Nhà thờ họ Đỗ	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
691	691	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
692	692	Nhà thờ họ Vũ Duy	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
693	693	Nhà thờ họ Vũ Duy chi 2	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
694	694	Nhà thờ họ Vũ Dy	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
695	695	Nhà thờ họ Lê văn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
696	696	Nhà thờ họ Vũ Đức chi 4	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
697	697	Nhà thờ họ Vũ Đức	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
698	698	Nhà thờ họ Vũ	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
699	699	Nhà thờ họ Vũ Xuân	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
700	700	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
701	701	Nhà thờ họ Nhữ 	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
702	702	Nhà thờ họ Nguyễn Thế	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
703	703	Nhà thờ họ Nguyễn Thế chi 2	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
704	704	Nhà thờ họ Vũ (Tràng Xuân Đường) (phái Đinh)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
705	705	Nhà thờ họ Vũ (Đôn Hiếu Đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
706	706	Nhà thờ họ Vũ (Vĩnh Viễn đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
707	707	Nhà thờ họ Vũ (Tích Thiện đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
708	708	Nhà thờ họ Vũ (Thế Khoa đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
709	709	Nhà thờ họ Lê	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
710	710	Nhà thờ họ Vũ (Vĩnh Bảo đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
711	711	Nhà thờ họ Vũ (Hiển Đức đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
712	712	Nhà thờ họ Vũ (Diên Khánh đường)	Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
713	713	Nhà thờ Lệ Trạch Đường	 Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
714	714	Nhà thờ Quang Trạch Đường	 Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
715	715	Nhà thờ Diên Khánh Đường	 Xã Đường An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
716	716	Đền Cậy	Xã Bình Giang	Quốc gia		921 QĐ/BT ngày 20/7/1994	1994		
717	717	Chùa Cậy	Xã Bình Giang	Quốc gia		921 QĐ/BT ngày 20/7/1994	1994		
718	718	Đền Ô Xuyên	Xã Bình Giang	Tỉnh/Thành		4539/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
719	719	Đình thôn Trinh Nữ	Xã Bình Giang	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
720	720	Đình Lý Đỏ	Xã Bình Giang	Tỉnh/Thành		198/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
721	721	Đình Lôi Trì	Xã Bình Giang	Tỉnh/Thành		3512/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
722	722	Chùa Lôi Trì	Xã Bình Giang	Tỉnh/Thành		3512/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
723	723	Đình Cam Xá	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
724	724	Miếu thờ Đức Thánh Bà	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
725	725	Đình Ấp Cam	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
726	726	Chùa thôn Bình Dương	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
727	727	Đình thôn Bình Dương	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
728	728	Chùa Vạn Phúc	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
729	729	Chùa Sùng Nghiêm	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
730	730	Chùa An Dật	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
731	731	Chùa Lý Long	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
732	732	Chùa Phú Đa	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
733	733	Chùa Lôi Khê	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
734	734	Chùa Minh Tự	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
735	735	Chùa Phúc Hải	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
736	736	Chùa Trinh Nữ	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
737	737	Chùa Phúc Linh	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
738	738	Chùa Quang Minh	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
739	739	Đình Bình An	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
740	740	Chùa Bình An	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
741	741	Đình Tân Hưng	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
742	742	Chùa Tân Hưng	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
743	743	Chùa Lý Đỏ	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
744	744	Miếu ông thần Đùi	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
745	745	Chùa Bá Thuỷ	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
746	746	Chùa Hợp Lễ	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
747	747	Chùa Bá Đoạt	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
748	748	Lăng mộ họ Nguyễn Đình	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
749	749	Lăng mộ họ Nguyễn Văn	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
750	750	Nhà thờ thánh An Tôn họ Phú Thứ	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
751	751	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
752	752	Nhà thờ họ Lê Đức	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
753	753	Nhà thờ họ Phạm Phú	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
754	754	Nhà thờ họ Đào Huy	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
755	755	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
756	756	Nhà thờ họ Hà Văn	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
757	757	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
758	758	Nhà thờ họ Vũ Đình	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
759	759	Nhà thờ họ Vũ Viết	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
760	760	Nhà thờ họ Vũ Đình chi 3	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
761	761	Nhà thờ họ Vũ Phúc Quảng	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
762	762	Nhà thờ họ Vũ Phúc Quảng chi 2	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
763	763	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
764	764	Nhà thờ họ Mầu	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
765	765	Nhà thờ họ Vũ Xuân	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
766	766	Nhà thờ họ Trần Trọng	Xã Bình Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
767	767	Đình Cao Xá	Xã Thượng Hồng	Quốc gia		502 QĐ/BT ngày 28/4/1994	1994		
768	768	Miếu Bình Đê	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		4763/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
769	769	Chùa Bình Đê	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		4763/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
770	770	Chùa Nhữ Thị	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3718/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
771	771	Đền Nhữ Thị	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3718/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
772	772	Đình Nhữ Thị	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3718/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
773	773	Đình Hoàng Sơn	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3171/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
774	774	Chùa Trâm Khê	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3418/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
775	775	Đình Trâm Mòi	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		3179/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
776	776	Đình An Đông	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		306/QĐ-UBND ngày 19/1/2017	2017		
777	777	Đình Trâm Phúc	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		334/QĐ-UBND ngày 22/1/2019	2019		
778	778	Nhà thờ và Lăng Mộ tiến sĩ Lưu Khải Chuyên	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		107/QĐ-UBND ngày 12/1/2022	2022		
779	779	Đình Hà Tiên	Xã Thượng Hồng	Tỉnh/Thành		5421/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
780	780	Lầu thôn Kênh	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
781	781	Miếu cây xanh	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
782	782	Chùa làng Bình Cách	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
783	783	Chùa làng Quàn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
784	784	Chùa Trại Như	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
785	785	Đình Chương Cầu	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
786	786	Chùa Chương Cầu	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
787	787	Chùa làng Như	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
788	788	Đình làng Quàn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
789	789	Đình làng Như	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
790	790	Miếu Dinh Như	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
791	791	Lầu thôn Ngõ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
792	792	Miếu xóm Hồng Phong	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
793	793	Chùa Hoàng Sơn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
794	794	Đình Hà Đông	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
795	795	Chùa Phúc Thắng	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
796	796	Đền Cương	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
797	797	Chùa Thái Khương	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
798	798	Đình thôn Kinh Dương	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
799	799	Chùa Kinh Dương	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
800	800	Nghè thôn Kinh Trang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
801	801	Chùa Kinh Trang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
802	802	Đình thôn Kinh Trang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
803	803	Chùa Ấp Kinh Dương	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
804	804	Chùa Hà Đông	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
805	805	Chùa Ấp Hà Tiên	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
806	806	Miếu thôn Kinh Trang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
807	807	Đền Trình	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
808	808	Chùa Vân Lôi	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
809	809	Chùa Am	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
810	810	Chùa Viên Quang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
811	811	Chùa Mai Khê	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
812	812	Chùa Phúc Tỉnh	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
813	813	Chùa Phúc Chủ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
814	814	Đền Thổ Kỳ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
815	815	Đình Trâm Giữa	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
816	816	Đền thờ Vua Bà	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
817	817	Đình làng Cao Xá	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
818	818	Miếu An Đông	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
819	819	Cầu đá thôn Bình Đê	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
820	820	Nhà thờ họ đạo thôn Quàn (Dòng Đa Minh)	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
821	821	Nhà thờ họ  Phạm Văn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
822	822	Nhà thờ họ Phạm Sỹ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
823	823	Nhà thờ họ Đoàn Quang	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
824	824	Nhà thờ họ Hồ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
825	825	Nhà thờ họ Phạm Đình	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
826	826	Nhà thờ họ Nhữ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
827	827	Nhà thờ họ Đào Đức	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
828	828	Nhà thờ họ Hà Xuân	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
829	829	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
830	830	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
831	831	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
832	832	Nhà thờ họ Vũ	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
833	833	Nhà thờ họ Nhữ Văn	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
834	834	Nhà thờ họ Khúc	Xã Thượng Hồng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
835	835	Đình Nhân Kiệt	Xã Kẻ Sặt	Quốc gia		2233 QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
836	836	Chùa Bằng Trai	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
837	837	Đình Bằng Trai	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
838	838	Đình Phục Lễ	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		3173/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
839	839	Đình thôn Vĩnh Lại	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		3407/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
840	840	Chùa thôn Vĩnh Lại	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		3407/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
841	841	Đình Thuần Lương	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		3413/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
842	842	Đình Hồ Liễn	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		416/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
843	843	Đình My Thữ	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		428/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
844	844	Chùa My Thữ	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		428/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
845	845	Đình My Khê	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		431/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
846	846	Chùa My Khê	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		431/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
847	847	Đình Phụng Viện	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		437/QĐ-UBND ngày 26/1/2018	2018		
848	848	Chùa Phụng Viện	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		437/QĐ-UBND ngày 26/1/2018	2018		
849	849	Đình Tuấn Kiệt	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		332/QĐ-UBND ngày 22/1/2019	2019		
850	850	Đền thờ bà chúa Me Vũ Thị Ngọc Nguyên	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		333/QĐ-UBND ngày 22/1/2019	2019		
851	851	Đình Phương Độ	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		54/QĐ-UBND ngày 08/1/2021	2021		
852	852	Đình Lại	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		49/QĐ-UBND ngày 08/1/2021	2021		
853	853	Nghè  Lại	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		49/QĐ-UBND ngày 08/1/2021	2021		
854	854	Địa điểm cách mạng nhà cụ Vũ Duy Trinh	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		96/QĐ-UBND ngày 11/1/2024	2024		
855	855	Đình Ngọc Mai	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		98/QĐ-UBND ngày 11/1/2024	2024		
856	856	Chùa Ngọc Mai	Xã Kẻ Sặt	Tỉnh/Thành		98/QĐ-UBND ngày 11/1/2024	2024		
857	857	Chùa Thiên Phúc	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
858	858	Miếu thôn Phúc Lão	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
859	859	Chùa Nhân Kiệt	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
860	860	Đình Pháp Chế	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
861	861	Chùa Pháp Chế	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
862	862	Nghè Thuần Lương	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
863	863	Chùa Văn Chỉ	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
864	864	Đình Xóm 2	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
865	865	Chùa Phúc Linh	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
866	866	Đền thờ Quan Công	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
867	867	Chùa Sùng Khánh	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
868	868	Chùa Hồ Liễn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
869	869	Đình Mòi	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
870	870	Chùa Bảo Ấn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
871	871	Miếu Hồ Liễn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
872	872	Chùa Vĩnh Xuân	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
873	873	Đền Vọng Đạo	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
874	874	Đình Đỗ Xá	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
875	875	Chùa Đỗ Xá	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
876	876	Đình Me Vàng	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
877	877	Chùa Me Vàng	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
878	878	Chùa Lý Đông	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
879	879	Đình Lý Đông	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
880	880	Chùa Lý Dương	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
881	881	Đình Lý Dương	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
882	882	Trường An Điện	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
883	883	Miếu Dũng	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
884	884	Miếu thôn Bằng Trai	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
885	885	Chùa Cảm Ân	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
886	886	Chùa Thượng Khuông	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
887	887	Đình Thượng Khuông	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
888	888	Chùa Khánh Dư	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
889	889	Đền thờ Đức thánh Trần	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
890	890	Chùa Kẻ Sặt	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
891	891	Văn chỉ thôn Lý Dương	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
892	892	Bà Vũ Thị Đào	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
893	893	Bà Phạm Thị Minh	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
894	894	Ông Phạm Văn Sinh	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
895	895	Ông Đào Trường An	 Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
896	896	Nhà thờ Thánh Phê rô (Nhà thờ Đồng Xá)	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
897	897	Nhà thờ Thánh An tôn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
898	898	Điếm khu Trung	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
899	899	Điếm Khu Thượng	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
900	900	Điếm Khu Hạ	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
901	901	Nhà thờ dòng Đa Minh Kẻ Sặt	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
902	902	Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
903	903	Nhà thờ họ Phạm	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
904	904	Nhà thờ họ Phương	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
905	905	Nhà thờ họ Vũ Tam	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
906	906	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
907	907	Nhà thờ họ Phạm Đình	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
908	908	Nhà thờ họ Vũ Viết	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
909	909	Nhà thờ họ Vũ Thế	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
910	910	Nhà thờ họ Đặng	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
911	911	Nhà thờ họ Hà Đức	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
912	912	Nhà thờ họ Phạm	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
913	913	Nhà thờ họ Vũ Duy	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
914	914	Nhà thờ họ Vũ	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
915	915	Nhà thờ họ Phạm	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
916	916	Nhà thờ họ Vũ Đình	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
917	917	Nhà thờ họ Vũ Minh	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
918	918	Nhà thờ họ Ngô Văn	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
919	919	Nhà thờ họ Vũ Huy	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
920	920	Nhà thờ Họ Vũ Hữu	Xã Kẻ Sặt	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
921	921	Đàn Thiện	Xã Nam Thanh Miện	Quốc gia		39/QĐ-BVHTT ngày 30/12/2002	2002		
922	922	Đảo Cò 	Xã Nam Thanh Miện	Quốc gia		2104/QĐ-BVHTTDL ngày 08/7/2014	2014		
923	923	Đình Phương Khê	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		440/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
924	924	Đình Tào Khê	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3402/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
925	925	Đền Bà Chúa	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		428/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
926	926	Chùa Động Trạch	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		Cụm di tích miếu chùa My Động 4981/QĐ-UBND ngày 01/01/2005	2005		
927	927	Miếu Bà	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		Cụm di tích miếu chùa My Động 4981/QĐ-UBND ngày 01/01/2005	2005		
928	928	Miếu Ba Giáp 	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		Cụm di tích miếu chùa My Động 4981/QĐ-UBND ngày 01/01/2005	2005		
929	929	Miếu Đức Thánh Cả	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		Cụm di tích miếu chùa My Động 4981/QĐ-UBND ngày 01/01/2005	2005		
930	930	Miếu Triều Trang (Miếu chùa Hội Yên)	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3965QĐ-UBND ngày 03/01/2008	2008		
931	931	Chùa Nhiếp Xá (Chùa Lấp)	Xã Nam Thanh Miện	Tỉnh/Thành		434/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 	2018		
932	932	"Chùa Phương Khê 
(chùa Hoa Duyên)"	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
933	933	Đình Phú Khê	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
934	934	"Chùa Phú Khê 
(chùa Đỏ)"	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
935	935	"Chùa Tào Khê 
(chùa Hưng Khánh)"	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
936	936	Chùa Đậu	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
937	937	Miếu Vua Dậm	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
938	938	Chùa Phủ Long	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
939	939	Chùa Dôi	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
940	940	Đền Mã Giang	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
941	941	Đền Quan Trạng	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
942	942	Đình Diên Hồng	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
943	943	Chùa Trại	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
944	944	Chùa Nam	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
945	945	Chùa Hoa Dương	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
946	946	Đền Mẫu 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
947	947	Đình Hội Yên	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
948	948	Đình Tiêu Sơn	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
949	949	Chùa Đồng Ích 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
950	950	Chùa Phương Sùng 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
951	951	Đình Phù Tải 1	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
952	952	Chùa Từ Quang	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
953	953	Đình Vũ 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
954	954	Chùa Vũ 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
955	955	Đình Đan Giáp 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
956	956	Chùa Sùng Phúc 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
957	957	Đình Đồng Ích	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
958	958	Bia chiến thắng 	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
959	959	Bia chiến thắng Cầu Đồng Mét	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
960	960	Bia lưu niệm thành lập Tỉnh đội Hải Dương	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
961	961	Nhà thờ Họ đạo Đồng Chấm	Xã Nam Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
962	962	Đình Đỗ Lâm Thượng	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		05 QĐ/VH ngày 12/02/1999	1999		
963	963	Đình Đỗ Lâm Hạ 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		04/QĐ-BVHTT ngày 19/01/2001	2001		
964	964	Đình Đạo Phái 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		144QĐ/VH ngày 23/01/1997	1997		
965	965	Đình Đào Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		168VH/QĐ ngày 02/03/1990	1990		
966	966	Đình Đoàn Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		168/QĐ-BVHTT ngày 2/3/1990	1990		
967	967	Đình Đông 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		280/QĐ-BVHTT ngày 18/01/1992	1992		
968	968	Mộ Phạm Đình Hổ và lầu bình thơ	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
969	969	Miếu Đan Loan	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
970	970	Đình Bùi Xá	Xã Nguyễn Lương Bằng	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
971	971	Miếu Thông 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		2026/ QĐ-UBND ngày 18/7/2011	2011		
972	972	Nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		226/QĐ-UBND ngày 21/01/2015	2015		
973	973	Đình La Xá (chùa Ải)	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		57/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
974	974	Miếu Dương Xá	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		3399/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
975	975	Chùa Dương Xá	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		3399/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
976	976	Đình Hàn Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Tỉnh/Thành		5426/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
977	977	Chùa Vạn Bảo	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
978	978	Chùa Phúc Long	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
979	979	Chùa Hàn Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
980	980	Chùa Đan Hà 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
981	981	Chùa Thông (Đào Lâm)	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
982	982	Chùa Mai Trung	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
983	983	Chùa Lầy (Lê Trung) 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
984	984	Chùa Đông	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
985	985	Đình Cốc 	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
986	986	Chùa Cốc	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
987	987	Chùa Phổ Quang	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
988	988	Chùa Đoàn Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
989	989	Thánh đường họ Đỗ Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
990	990	Nhà thờ giáo họ Hàn Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
991	991	Nhà thờ thiên chúa thôn Đông	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
992	992	Nhà thờ xứ họ Đào Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
993	993	Nhà thờ giáo xứ  Thuý Lâm	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
994	994	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
995	995	Nguyễn tộc Đường	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
996	996	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
997	997	Chùa thôn Đan Loan	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
998	998	Chùa Long Phúc	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
999	999	Miếu (Phủ) Thái Học	xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1000	1000	Miếu xóm Bình An	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1001	1001	Chùa Hòa Loan	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1002	1002	Đền thờ Đức Thánh Trần	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1003	1003	Nhà thờ họ Đỗ Phú	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1004	1004	Nhà thờ họ Vũ Văn	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1005	1005	Từ đường họ Vũ Đình	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1006	1006	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1007	1007	Nhà thờ họ Vũ Kim	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1008	1008	Nhà thờ họ Vũ Khắc	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1009	1009	Nhà thờ họ Vũ Văn	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1010	1010	Nhà thờ họ Vũ Đức	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1011	1011	Lăng tẩm chi 2 họ Đào	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1012	1012	Vũ tộc từ chỉ	Xã Nguyễn Lương Bằng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1013	1013	Đình Kim Trang Tây	Xã Bắc Thanh Miện	Quốc gia		3991/QĐ-BVHTTDL ngày 30/10/2009	2009		
1014	1014	Đình Kim Trang Đông	Xã Bắc Thanh Miện	Quốc gia		3990/QĐ-BVHTTDL ngày 30/10/2009	2009		
1015	1015	Chùa Nhữ Xá (Dựa)	Xã Bắc Thanh Miện	Quốc gia		04/QĐ-BVHTT ngày 19/01/2001	2001		
1016	1016	Miếu Thọ Trương	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3731/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1017	1017	Chùa Thọ Trương	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3731/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1018	1018	Đình Thọ Xuyên 	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3156/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1019	1019	Đình Quốc Tuấn	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		422/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
1020	1020	Chùa Quốc Tuấn	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		422/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
1021	1021	Đình Phí Xá	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		436/QĐ-UBND ngày 26/01/2010	2010		
1022	1022	Chùa Phí Xá	Xã Bắc Thanh Miện	Tỉnh/Thành		436/QĐ-UBND ngày 26/01/2010	2010		
1023	1023	Chùa Gạo	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1024	1024	Chùa Phúc Khánh	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1025	1025	Chùa Kim Sơn	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1026	1026	Chùa Phúc Hưng (Chùa Vũ)	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1027	1027	Chùa Vạn Phúc	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1028	1028	Chùa Hữu Chung	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1029	1029	Miếu làng Hùng Sơn (cũ)	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1030	1030	Đình Dựa	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1031	1031	Chùa Đa	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1032	1032	Chùa Phúc Duyên	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1033	1033	Chùa Xá	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1034	1034	Đình Bích Thủy	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1035	1035	Đình Đông La	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1036	1036	Lầu Quan Thổ	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1037	1037	Chùa Vĩnh Mộ	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1038	1038	Miếu Đại Đồng 	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1039	1039	Chùa Hạnh Phúc	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1040	1040	Đình Hạnh Phúc 	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1041	1041	Chùa Lâm Phúc	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1042	1042	Đình Vĩnh Mộ	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1043	1043	Đình Hoành Bồ 	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1044	1044	Chùa Hoành Bồ 	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1045	1045	Chùa Ba Hai (Khánh Vân)	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1046	1046	Văn chỉ thôn An Lâu	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1047	1047	Bia Chiến thắng Chợ Trương	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1048	1048	Nhà bia thành lập Chi bộ Đảng, tiền thân Đảng bộ huyện Thanh Miện	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1049	1049	Bia tưởng niệm trận đánh con Lạc Đà	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1050	1050	Nhà thờ Thanh Xá	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1051	1051	Nhà thờ Phương Quan	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1052	1052	Nhà thờ Thiên chúa giáo Kim Trang Đông	Xã Bắc Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1053	1053	Đền Từ Xá	Xã Hải Hưng	Quốc gia		04/QĐ-BVHTT ngày 19/01/2001	2001		
1054	1054	Đình Thủ Pháp 	Xã Hải Hưng	Quốc gia		321/QĐ-VH ngày 12/12/1994	1994		
1055	1055	Nghè Thủ Pháp 	Xã Hải Hưng	Quốc gia		321/QĐ-VH ngày 12/12/1994	1994		
1056	1056	Chùa Sộp	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/2/2005	2005		
1057	1057	Đền Từ Ô	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/01/2005	2005		
1058	1058	Đình An Xá	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		3157/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1059	1059	Miếu An Xá	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		3157/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1060	1060	Đình Phạm Lý	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		 309/QĐ-UBND ngày 19/01/2017	2017		
1061	1061	Đình Phạm Xá 	Xã Hải Hưng	Tỉnh/Thành		200/QĐ-UBND ngày 20/01/2015 	2015		
1062	1062	Chùa Tòng Hóa (Mai Hoa Tự)	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1063	1063	Đình Tòng Hóa 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1064	1064	Chùa Từ Xá	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1065	1065	Chùa Thủ Pháp	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1066	1066	Chùa Diên Khánh	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1067	1067	Nghè Bùi Xá	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1068	1068	Chùa Thanh Quang	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1069	1069	Nghè Châu Quan	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1070	1070	Chùa Ấp Yên	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1071	1071	Đình Lang Gia 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1072	1072	Chùa Lang Gia	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1073	1073	Chùa Từ Ô	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1074	1074	Chùa An Xá 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1075	1075	Chùa Hoàng Tường	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1076	1076	Đình Vũ Xá 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1077	1077	Đình Văn Xá 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1078	1078	Chùa Nguyên Khánh 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1079	1079	Chùa Phạm Lý (Phúc Khánh) 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1080	1080	Đình Phạm Tân 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1081	1081	Chùa Phạm Tân	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1082	1082	Chùa Tiên Lữ (Khánh Quang)	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1083	1083	Đình Tiên Lữ 	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1084	1084	Chùa Diên Quang (Đông Viên)	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1085	1085	Chùa Đại Bi	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1086	1086	Nhà thờ Từ Xá	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1087	1087	Nhà thờ đạo Yên Xá	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1088	1088	Nguyễn từ đường	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1089	1089	Luyện từ đường	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1090	1090	Dương từ đường	Xã Hải Hưng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1091	1091	Nghè Gia Cốc 	Xã Thanh Miện	Quốc gia		281QĐ/VH ngày 24/4/1993	1993		
1092	1092	Chùa Gia Cốc 	Xã Thanh Miện	Quốc gia		281QĐ/VH ngày 24/4/1993	1993		
1093	1093	Đình Khoai	Xã Thanh Miện	Quốc gia		14/QĐ-BVHTT ngày 13/6/2007	2007		
1094	1094	Chùa Cao Lý 	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		4538/QĐ-UBND ngày 1/12/2007	2007		
1095	1095	Đình Bằng Bộ	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3408/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
1096	1096	Đình Phạm Khê	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		438/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
1097	1097	Đình Phượng Hoàng Hạ	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/02/2005	2005		
1098	1098	Chùa Phượng Hoàng Hạ	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/02/2005	2005		
1099	1099	Chùa Vinh Quang	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3728/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1100	1100	Chùa Mui	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		2284/ QĐ-UBND ngày 09/8/2011	2011		
1101	1101	Đình Nại Trì	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3178/ QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1102	1102	Chùa Nại Trì (Quang Điệp tự)	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		3178/ QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1103	1103	Chùa Chung 	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		423/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1104	1104	Đình Vô Hối	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		115/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
1105	1105	Chùa Vô Hối	Xã Thanh Miện	Tỉnh/Thành		115/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
1106	1106	Đình Cao Lý 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1107	1107	Chùa Bình An	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1108	1108	"Chùa Bằng Bộ 
(Linh Khánh tự)"	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1109	1109	Đình Văn Khê 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1110	1110	Chùa Văn Khê	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1111	1111	Chùa Phạm Khê	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1112	1112	Chùa An Lạc	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1113	1113	Đình An Lạc	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1114	1114	Đình Bất Nạo	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1115	1115	Chùa Bất Nạo	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1116	1116	Đình Phượng Hoàng Thượng	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1117	1117	Chùa Phượng Hoàng Thượng	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1118	1118	Đình Triệu Thái	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1119	1119	Chùa Tiêu Lâm	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1120	1120	Chùa My Trì 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1121	1121	Đàn Thiện	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1122	1122	Đình Ngòi 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1123	1123	Miếu Thượng	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1124	1124	Miếu Chìa	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1125	1125	Chùa An Khoái (Chùa Hạ)	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1126	1126	Chùa Thượng	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1127	1127	An Phú Tự 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1128	1128	Chùa Phú Mễ 	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1129	1129	Đình Phú Mễ	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1130	1130	Trận địa tên lửa	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1131	1131	Nhà thờ Công giáo An Lạc	Xã Thanh Miện	Kiểm kê			2025		
1132	1132	Chùa Dâu	Xã Trường Tân	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1133	1133	Đình Hậu Bổng	Xã Trường Tân	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
1134	1134	Miếu Rồng	Xã Trường Tân	Tỉnh/Thành		4759/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
1135	1135	Đền Phạm Trấn	Xã Trường Tân	Tỉnh/Thành		435/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
1136	1136	Đình Côi Thượng	Xã Trường Tân	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
1137	1137	Đình Quang Bị	Xã Trường Tân	Tỉnh/Thành		3400/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
1138	1138	Đình làng Cao Duệ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1139	1139	Chùa Chiêu Phúc	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1140	1140	Đình Thị Đức	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1141	1141	Chùa Mận	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1142	1142	Chùa Quang Tiền	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1143	1143	Miếu Quang Tiền	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1144	1144	Đình Ba Đông Hạ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1145	1145	Chùa Long Xuyên	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1146	1146	Đình Đông Thượng	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1147	1147	Chùa Duông	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1148	1148	Chùa Vĩnh Duệ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1149	1149	Chùa Đôn Thư	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1150	1150	Chùa An Thư	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1151	1151	Đình thôn An Thư	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1152	1152	Đình Vĩnh Duệ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1153	1153	Đền thờ Vũ Văn Mật	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1154	1154	Đình Đông Cầu	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1155	1155	Chùa Đông Cầu	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1156	1156	Miếu Dẫy	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1157	1157	Chùa Quang Đức	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1158	1158	Chùa Đỗ Xuyên	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1159	1159	Miếu Đỗ Xuyên	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1160	1160	Chùa Hào Quang	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1161	1161	Chùa Me	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1162	1162	Đình Thọ Xương	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1163	1163	Chùa Thọ Xương	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1164	1164	Đình An Cư	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1165	1165	Chùa An Cư	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1166	1166	Chùa Vĩnh Xương	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1167	1167	Đình An Vệ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1168	1168	Đình Cầu Lâm	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1169	1169	Chùa Cầu Lâm	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1170	1170	Chùa Quang Bị	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1171	1171	Chùa Côi Thượng	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1172	1172	Chùa Nam Cầu	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1173	1173	Đình Nam Cầu	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1174	1174	Làng kháng chiến Cao Duệ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1175	1175	Nhà thờ xứ Ba Đông	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1176	1176	Nhà thờ giáo họ Quang Tiền	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1177	1177	Nhà thờ Côi Hạ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1178	1178	Nhà thờ giáo họ Cầu Lâm	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1179	1179	Nhà thờ họ Đào	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1180	1180	Nhà thờ họ Phạm Công	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1181	1181	Nhà thờ họ Phạm Thọ	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1182	1182	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Trường Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1183	1183	Miếu Lai Cầu	Xã Gia Phúc	Quốc gia		39/2002/QĐ-BVHTT ngày 30/12/2002	2002		
1184	1184	Đình Đồng Tái	Xã Gia Phúc	Quốc gia		1568 QĐ/BT ngày 20/4/1995	1995		
1185	1185	Đình Hoàng Xá	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		434/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1186	1186	Đình Phương Bằng	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		55/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1187	1187	Chùa Phương Bằng	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		55/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1188	1188	Đình Đại Tỉnh	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		3963/QĐ-UBND ngày 03/11/2008	2008		
1189	1189	Đình Phong Lâm	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		3722/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1190	1190	Nhà thờ họ Vũ	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		3165/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1191	1191	Đình Đồng Đội	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1192	1192	Đình Đồng Đức	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		432/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1193	1193	Miếu Kênh Triều	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		436/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1194	1194	Đền Đoàn Thượng	Xã Gia Phúc	Tỉnh/Thành		114/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
1195	1195	Nhà bia Bà Đặng Thị Cúc	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1196	1196	Miếu thôn Thị Xá	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1197	1197	Chùa Cát Tiền	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1198	1198	Chùa Quang Khánh	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1199	1199	Đình Cát Tiền	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1200	1200	Chùa Nhân Lý	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1201	1201	Đình Nhân Lý	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1202	1202	Chùa Thị Xá	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1203	1203	Chùa Cát Hậu	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1204	1204	Đình Cát Hậu	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1205	1205	Chùa Hoàng Xá	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1206	1206	Đình Quang Khánh	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1207	1207	Đình Long Tràng	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1208	1208	Chùa Long Tràng	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1209	1209	Đình thờ Tổ Giầy Da	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1210	1210	Chùa Văn Lâm	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1211	1211	Đình Giàng Da	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1212	1212	Chùa Đại Tỉnh	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1213	1213	Chùa Tòng Lâm	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1214	1214	Chùa Trúc Lâm	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1215	1215	Đình Trúc Lâm	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1216	1216	Đình thôn Nghĩa Hy	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1217	1217	Chùa thôn Nghĩa Hy	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1218	1218	Chùa Thuỵ Lương	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1219	1219	Chùa Lai Cầu	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1220	1220	Đình Thụy Lương	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1221	1221	Đền Ngõ Phướn	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1222	1222	Chùa Đồng Đội	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1223	1223	Chùa Đồng Tái	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1224	1224	Chùa Kênh Triều	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1225	1225	Chùa Đồng Đức	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1226	1226	Đền Lạc Thượng	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1227	1227	Miếu Đồng Tái	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1228	1228	Chùa Bái Hạ	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1229	1229	Chùa Linh Quang	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1230	1230	Miếu thôn Bái Hạ	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1231	1231	Chùa Mục Sơn	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1232	1232	Chùa Bái Thượng	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1233	1233	Chùa Điền Nhi	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1234	1234	Đình Điền Nhi	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1235	1235	Đình Bái Hạ	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1236	1236	Chùa Đươi	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1237	1237	Chùa Kim Lũ	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1238	1238	Chùa Thung Độ	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1239	1239	Chùa Đoàn Thượng	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1240	1240	Đình Ngọc Cái	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1241	1241	Ông Lê Gia Thuận	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1242	1242	Ông Nguyễn Trọng Thịnh	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1243	1243	Ông Phạm Văn Ánh	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1244	1244	Mộ Đỗ Quang, đình Phương Điếm	Xã Gia Lộc	Quốc gia		1570-VH/QĐ ngày 5/9/1989	1989		
1245	1245	Đền Cuối và khu Lăng mộ Nguyễn Chế Nghĩa	Xã Gia Lộc	Quốc gia		1570-VH/QĐ ngày 5/9/1989	1989		
1246	1246	Đình Quán Đào	Xã Gia Lộc	Quốc gia		2233 QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
1247	1247	Đình Trình Xá	Xã Gia Lộc	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
1248	1248	Đình An Tân	Xã Gia Lộc	Quốc gia		154-QĐ ngày 25/1/1991	1991		
1249	1249	Đình Lãng Xuyên	Xã Gia Lộc	Quốc gia		15/2006/QĐ-BVHTT ngày 26/1/2006	2006		
1250	1250	Miếu Chợ Cốc	Xã Gia Lộc	Quốc gia		154-QĐ ngày 25/1/1991	1991		
1251	1251	Đình Cao Dương	Xã Gia Lộc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
1252	1252	Chùa Đông Cận	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		433/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1253	1253	Miếu Đông Cận	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		433/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1254	1254	Đình Lũy Dương	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		435/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1255	1255	Đình Tam Lương	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		65/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1256	1256	Đình Xuân Dương	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		66/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1257	1257	Đình Phúc Mại	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1258	1258	Nhà thờ và lăng mộ họ Nguyễn Đức	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		3415/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
1259	1259	Nhà tưởng niệm Cố Phó CT Hội đồng nhà nước Lê Thanh Nghị	Xã Gia Lộc	Tỉnh/Thành		206/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
1260	1260	Chùa La Khởi	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1261	1261	Khu di tích đền thờ An Nghĩa Đại vương Nguyễn Chế Nghĩa	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1262	1262	Chùa Phương Điếm	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1263	1263	Chùa Nghiêm Quang	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1264	1264	Đình thôn Chằm	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1265	1265	Chùa Phúc Long	Xã Gia Phúc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1266	1266	Chùa Ngà	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1267	1267	Đình thôn Ngà	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1268	1268	Chùa Kim Oa	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1269	1269	Chùa Từ Quang	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1270	1270	Chùa Hải Lam	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1271	1271	Chùa Pháp Hải	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1272	1272	Chùa Xuân Dương	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1273	1273	Chùa Mạnh Tân	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1274	1274	Miếu Mạnh Tân	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1275	1275	Chùa An Tân	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1276	1276	Chùa Phúc Hải	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1277	1277	Chùa Phúc Long	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1278	1278	Chùa Nghinh tường ( chùa Khế)	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1279	1279	Miếu thờ Đoàn Nhữ Hài	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1280	1280	Chùa Linh Ứng	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1281	1281	Đình Gia Bùi	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1282	1282	Chùa Cả	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1283	1283	Đình Cao Lý	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1284	1284	Đình Bình Đê	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1285	1285	Chùa Tam Bảo Danh Lam	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1286	1286	Đình Quán Đào	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1287	1287	Lăng mộ Nguyễn Chế Nghĩa	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1288	1288	Lăng mộ Công chúa Nguyệt Hoa	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1289	1289	Lăng mộ Công Tử Sùng Phúc	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1290	1290	Lăng mộ Phát tích (tương truyền là lăng ông bà, bố mẹ Nguyễn Chế Nghĩa).	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1291	1291	Ông Bùi Văn Khâm (Bùi Văn Hiệu)	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1292	1292	Ông Đoàn Văn Huệ ( Đoàn Văn Hưng)	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1293	1293	Bà Nguyễn Thị Cà	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1294	1294	Bà Bùi Thị Hy	Xã Gia Lộc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1295	1295	Đền Quát	Xã Yết Kiêu	Quốc gia		28-VH/QĐ ngày 18/01/1988	1988		
1296	1296	Đền Đươi	Xã Yết Kiêu	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1297	1297	Đình Vô Lượng	Xã Yết Kiêu	Quốc gia		95-1998-QĐ/BVHTT ngày 24/1/1998	1998		
1298	1298	Đình Bùi Xá Hạ	Xã Yết Kiêu	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
1299	1299	Đình Buộm	Xã Yết Kiêu	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
1300	1300	Đình Lương Xá	Xã Yết Kiêu	Tỉnh/Thành		3723/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1301	1301	Đình Trung	Xã Yết Kiêu	Tỉnh/Thành		305/QĐ-UBND ngày 19/01/2017	2017		
1302	1302	Chùa Trung	Xã Yết Kiêu	Tỉnh/Thành		305/QĐ-UBND ngày 19/01/2017	2017		
1303	1303	Đình Bùi Thượng	Xã Yết Kiêu	Tỉnh/Thành		4477/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
1304	1304	Chùa Buộm	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1305	1305	Chùa An Linh	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1306	1306	Chùa Quát	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1307	1307	Đền Vàng	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1308	1308	Chùa Tùng Am	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1309	1309	Đình Thông	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1310	1310	Đình Khuông	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1311	1311	Miếu Vân Am	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1312	1312	Chùa Vạn Hạnh	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1313	1313	Đình Lương Nham	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1314	1314	Phủ Bủa	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1315	1315	Chùa nghè	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1316	1316	Chùa Vân Độ	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1317	1317	Chùa Hưng Long	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1318	1318	Chùa thôn Chệnh	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1319	1319	Chùa Thanh Khơi	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1320	1320	Chùa Bá Đại	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1321	1321	Nhà Lưu niệm Bác Hồ	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1322	1322	Chùa Quang Huy	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1323	1323	Chùa Khay	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1324	1324	Chùa Đươi	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1325	1325	Chùa thôn Hống	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1326	1326	Đình Chuối	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1327	1327	Đình làng Già	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1328	1328	Đình Nha Khê	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1329	1329	Chùa Tự Luân	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1330	1330	Chùa Quang Minh	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1331	1331	Chùa làng Dôi	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1332	1332	Chùa Trúc Khê	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1333	1333	Chùa Quang Minh	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1334	1334	Chùa Bùi Xá Hạ	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1335	1335	Miếu Bùi Xá hạ	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1336	1336	Chùa Phương Quế	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1337	1337	Làng Phương Xá	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1338	1338	Nhà thờ họ Vũ Nguyên	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1339	1339	Cụ Phạm Thị Hý	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1340	1340	Cụ Đặng Văn Dốc	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1341	1341	Nhà thờ thôn Hưng Long	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1342	1342	Nhà thờ họ Ty	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1343	1343	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1344	1344	Nhà thờ họ Đoàn	Xã Yết Kiêu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1345	1345	Đình Nhân Lý	Xã Nam Sách	Quốc gia		92-VHTT/QĐ ngày 10/7/1980	1980		
1346	1346	Đình Vạn Niên	Xã Nam Sách	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1347	1347	Từ Vũ Thượng Đáp	Xã Nam Sách	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1348	1348	Nghè Đồn	Xã Nam Sách	Quốc gia		372-QĐ/BT ngày 10/3/1994	1994		
1349	1349	Đình Cả	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		432/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1350	1350	Chùa Cả	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		432/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1351	1351	Nghè Cả	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		432/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1352	1352	Đình Nội Hưng	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		199/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
1353	1353	Đình Vạn Tải	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		Số 435/QĐ-UBND ngày 07/12/2013	2013		
1354	1354	Đình Miếu Lãng	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		Số 92/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1355	1355	Chùa Miếu Lãng	Xã Nam Sách	Tỉnh/Thành		Số 92/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1356	1356	Chùa Nguyên Đào	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1357	1357	Miếu Bến Si	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1358	1358	Miếu Thổ thần	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1359	1359	Miếu Cổng hóp	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1360	1360	Miếu thần linh	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1361	1361	Nghè Vạn Niên	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1362	1362	Chùa Đồng Khê	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1363	1363	Đình Đồng Khê	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1364	1364	Chùa Vạn Niên	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1365	1365	Chùa La Xuyên	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1366	1366	Chùa Nội Hưng	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1367	1367	Chùa Đụn	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1368	1368	Nghè Trên	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1369	1369	Chùa làng Hóp	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1370	1370	Đền Hóp	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1371	1371	Miếu Đức Thánh Năm	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1372	1372	Miếu Đức Thánh Tư	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1373	1373	Miếu Miễu	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1374	1374	Đền Mang	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1375	1375	Chùa Phúc Hưng	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1376	1376	Nghè Phan	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1377	1377	Chùa Đông Duệ	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1378	1378	Chùa Hảo Thôn	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1379	1379	Chùa Quan Đình	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1380	1380	Đình Quan Đình	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1381	1381	Chùa Trâm Kiều	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1382	1382	Chùa Trúc Khê	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1383	1383	Chùa Nham Cáp	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1384	1384	Chùa Nhân Lễ	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1385	1385	Chùa Cẩm La	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1386	1386	Chùa Thường Minh	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1387	1387	Chùa Thiên Khê	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1388	1388	Chùa Nguyệt Thắng	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1389	1389	Chùa Đại Bi	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1390	1390	Đình Nam Khê	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1391	1391	Mộ đống Dờm	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1392	1392	Nhà thờ xứ Mạn Nhuế	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1393	1393	Nhà thờ họ Vũ Võ	Xã Nam Sách	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1394	1394	Đền Long Động	Xã Hợp Tiến	Quốc gia		2233 QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
1395	1395	Đình Đầu	Xã Hợp Tiến	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1396	1396	Đình Trần Xá	Xã Hợp Tiến	Tỉnh/Thành		642/QĐ-UBND ngày 6/2/2007	2007		
1397	1397	Đình Ngô Đồng	Xã Hợp Tiến	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1398	1398	Đình La Đôi	Xã Hợp Tiến	Tỉnh/Thành		108/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
1399	1399	Chùa Quảng Tân	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1400	1400	Chùa Đột Lĩnh	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1401	1401	Cao Minh Từ	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1402	1402	Chùa Tường Quang Động	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1403	1403	Chùa Trung Hà	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1404	1404	Điện Sùng Đức	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1405	1405	Nghè Triều Đông	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1406	1406	Chùa Ngô Đồng	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1407	1407	Đình Ninh Xá	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1408	1408	Chùa Ninh Xá	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1409	1409	Đình làng Trình	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1410	1410	Chùa làng Trình	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1411	1411	Chùa Trần Xá	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1412	1412	Chùa Cao Minh Tự	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1413	1413	Chùa Phúc Lâm	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1414	1414	Nghè Bến	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1415	1415	Chùa Báo Đức	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1416	1416	Chùa Lìm	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1417	1417	Đình Tè	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1418	1418	Chùa Tè	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1419	1419	Chùa La	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1420	1420	Nhà Bia Tỉnh ủy	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1421	1421	Nhà Bia Phủ ủy	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1422	1422	Lăng Quan Trạng	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1423	1423	Nhà thờ giáo xứ Trung Hà	Xã Hợp Tiến	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1424	1424	Mộ và nhà thờ 3 vị tiến sĩ Trần Thọ, Trần Cảnh, Trần Tiến (họ Trần Điền Trì)	Xã Trần Phú	Quốc gia		31/QĐ-BVHTTDL ngày 07/01/2020	2020		
1425	1425	Đình Hà Liễu	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		4769/QĐ UBND ngày 28/12/2006	2006		
1426	1426	Bia Chí Linh Bát Cổ	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		3719/QĐ UBND ngày 21/10/2009	2009		
1427	1427	Đình An Xá	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		3721/QĐ UBND ngày 21/10/2009	2009		
1428	1428	Đình Rồng	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		418/QĐ UBND ngày 07/02/2013	2013		
1429	1429	Đình Tống Xá	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		Số 3510/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
1430	1430	Đình Thụy Trà	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		417/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
1431	1431	Đình Mạn Đê	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		61/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1432	1432	Khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh	Xã Trần Phú	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
1433	1433	Chùa Trực Trì	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1434	1434	Đình Đông Thôn	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1435	1435	Chùa Vĩnh Minh	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1436	1436	Chùa An Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1437	1437	Nghè Lương Gián	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1438	1438	Chùa Tống Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1439	1439	Đình Lê Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1440	1440	Chùa Hà Liễu	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1441	1441	Đình Linh Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1442	1442	Chùa Linh Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1443	1443	Nhà Quan Trạng	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1444	1444	Đình Bảo An	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1445	1445	Nghè Tông Phố	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1446	1446	Chùa Lê Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1447	1447	Đền Quất Lâm	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1448	1448	Chùa Hoàng Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1449	1449	Đình Hoàng Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1450	1450	Chùa An Thường	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1451	1451	Đình An Thường	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1452	1452	Chùa Trại Thượng	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1453	1453	Đình Trại Thượng	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1454	1454	Miếu Thành Hoàng	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1455	1455	Chùa Bịch Tây	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1456	1456	Chùa Kim Bịch (Sùng Hưng tự)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1457	1457	Đình Kim Bịch (Đình Bịch Đông)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1458	1458	Nghè Ông Thắng	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1459	1459	Chùa Mạn Đê (chùa Phúc Minh)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1460	1460	Chùa Thượng Dương (Chùa Phúc Vinh)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1461	1461	Miếu Đức Vua Bà	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1462	1462	Chùa Thụy Trà	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1463	1463	Đình Lấu Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1464	1464	Chùa Lấu Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1465	1465	Đình Cát Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1466	1466	Chùa Cát Khê	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1467	1467	Đình Kinh Dương	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1468	1468	Chùa Kinh Dương (chùa Phúc Linh)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1469	1469	Nghè Kinh Dương	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1470	1470	Đình Đại Lã	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1471	1471	Chùa Đaị Lã	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1472	1472	Chùa Hạ	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1473	1473	Nghè Đại Lã	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1474	1474	Đình Kim Độ	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1475	1475	Chùa Kim Độ (Chùa BảoQuang)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1476	1476	Chùa Kim Độ Trại (Chùa Tam Bảo)	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1477	1477	Nhà thờ thiên chúa giáo An Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1478	1478	Nhà thờ thiên chúa giáo Lương Gián	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1479	1479	Nhà thờ xứ An Thường	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1480	1480	Nhà thờ xứ Hoàng Xá	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1481	1481	Nhà thờ Giáo xứ Kim Bịch	Xã Trần Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1482	1482	Di tích khảo cổ khu vực sản suất gốm, sứ cổ Chu Đậu	Xã Thái Tân	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1483	1483	Đền thờ Đặng Huyền Thông	Xã Thái Tân	Quốc gia		06/2004/QĐ-BVHTT ngày 18/2/2004	2004		
1484	1484	Đình Cõi 	Xã Thái Tân	Tỉnh/Thành		109//QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
1485	1485	Chùa Cõi 	Xã Thái Tân	Tỉnh/Thành		109//QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2008		
1486	1486	Đền Mỹ Xá	Xã Thái Tân	Tỉnh/Thành		Số 3962/QĐ-UBND ngày 3/1/2008	2008		
1487	1487	Chùa Thiên Hựu	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1488	1488	Chùa Tâm Đức	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1489	1489	Đình Uông Thượng	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1490	1490	Chùa Quang Minh	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1491	1491	Chùa Hoa Lâm Tự	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1492	1492	Đình Tả	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1493	1493	Chùa Vóc	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1494	1494	Chùa Đại Tâm	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1495	1495	Đình Cả	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1496	1496	Chùa An Đinh	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1497	1497	Đình Nhuế Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1498	1498	Chùa làng Nuôi	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1499	1499	Đình An Giới	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1500	1500	Chùa Am	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1501	1501	Chùa Cả	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1502	1502	Chùa Hương Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1503	1503	Đình Hương Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1504	1504	Đình Quan Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1505	1505	Chùa Quan Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1506	1506	Đền Mẫu	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1507	1507	Đình An Dật	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1508	1508	Đình Chu Đậu	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1509	1509	Đình Tân Thắng	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1510	1510	Đình An Tân	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1511	1511	Miếu ông	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1512	1512	Chùa Mắc Khê	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1513	1513	Chùa Phúc Khánh	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1514	1514	Chùa Cả	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1515	1515	Chùa An Thắng	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1516	1516	Chùa Mạc Bình	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1517	1517	Chùa Kim Bảo	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1518	1518	Bia tưởng niệm	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1519	1519	Nhà thờ thiên chúa giáo Mức cầu	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1520	1520	Nhà thờ thiên chúa giáo Bình Giang	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1521	1521	Họ giáo An Sơn	Xã Thái Tân	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1522	1522	Chùa Trăm Gian	Xã An Phú	Quốc gia		168 VH/QĐ ngày 2/3/1990	1990		
1523	1523	Đình Kim Khê	Xã An Phú	Tỉnh/Thành		Số 93/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1524	1524	Đình Nghĩa Khê và mộ Lý Công Quang	Xã An Phú	Tỉnh/Thành		Số 436/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1525	1525	Đình Chi Điền	Xã An Phú	Tỉnh/Thành		số 3509/QD-UBND ngày 21/12/2022	2022		
1526	1526	Chùa Chi Điền	Xã An Phú	Tỉnh/Thành		số 3509/QD-UBND ngày 21/12/2022	2022		
1527	1527	Đình Bạch Đa	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1528	1528	Chùa Bạch Đa (Kim Liên Tự)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1529	1529	Chùa An Lương (chùa Phúc Khánh)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1530	1530	Đền Bà Hến	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1531	1531	Đình Cẩm Lý	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1532	1532	Chùa Cẩm Lý (chùa Phúc Linh)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1533	1533	Chùa Linh Quang	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1534	1534	Chùa Nghĩa Lư	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1535	1535	Đình Đông Lư	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1536	1536	Chùa Đông Lư	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1537	1537	Đền Vàng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1538	1538	Chùa Lâm Phúc	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1539	1539	Chùa Phúc Khánh	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1540	1540	Đền Lang Khê	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1541	1541	Chùa Lang Khê	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1542	1542	Chùa Lâm Xá (Phúc Lâm Tự)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1543	1543	Chùa Phong Trạch (Chùa Phú Quý)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1544	1544	"Chùa Kim Khê 
(Chùa Phúc Thượng)"	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1545	1545	Đình Lý Văn	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1546	1546	Đền Lý Trung	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1547	1547	"Chùa Lý Văn
(Chùa Đại Bi)"	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1548	1548	Đình Phú Xuyên	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1549	1549	Chùa Phú Xuyên (Lâm Hoa Tự)	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1550	1550	Chùa Kim Bảng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1551	1551	Đình Lâm Xuyên	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1552	1552	Chùa Lâm Xuyên	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1553	1553	Đình Cổ Pháp	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1554	1554	Nghè Cổ Pháp	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1555	1555	Miếu Giếng Ngang	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1556	1556	Miếu Bà Cô	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1557	1557	Miếu Đống Đàn	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1558	1558	Chùa Cao Long	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1559	1559	Chùa Đoan Thượng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1560	1560	Nghè Giáp Trung	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1561	1561	Nghè Ba Giáp	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1562	1562	Chùa Ba Giáp	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1563	1563	Chùa Mục Đồng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1564	1564	Đình Kim	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1565	1565	Chùa Kim Lô	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1566	1566	Nghè Đền Tống	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1567	1567	Nghè Ang	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1568	1568	Đình An Điền	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1569	1569	Nghè An Ninh	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1570	1570	Chùa Vĩnh Khang	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1571	1571	Chùa Vĩnh Long	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1572	1572	Chùa Long khánh	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1573	1573	Đình Cầu	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1574	1574	Đình Thượng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1575	1575	Đình Lẻ	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1576	1576	Đình An Ninh	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1577	1577	Văn chỉ	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1578	1578	Cụm Di tích cách mạng thôn Kim Bảng	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1579	1579	Nhà thờ Giáo Cổ Pháp	Xã An Phú	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1580	1580	Văn miếu Mao Điền	Xã Mao Điền	Quốc gia đặc biệt		2082/QĐ-TTg ngày 25/12/2017	2017	Văn miếu Mao Điền nối tiếp của Văn miếu trấn Hải Dương xưa, là một trong số ít Văn miếu còn tồn tại ở Việt Nam, mang giá trị lịch sử và văn hóa đặc biệt. Văn Miếu được lập ra để thờ Khổng Tử và các vị tiên hiền, tiên nho.	
1581	1581	Đình Quý Dương (Đình Mỏ)	Xã Mao Điền	Quốc gia		68/VH/QĐ ngày 29/1/1993	1993		
1582	1582	Đình Mậu Tài	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 1/11/2005	2005		
1583	1583	Đình Lê Xá	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		3166/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1584	1584	Chùa Phúc A	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		3175/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1585	1585	Đình Hoàng Xá	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		335/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
1586	1586	Đình Phú Xá	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		4479/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
1587	1587	Đình Chi Khê	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1588	1588	Đình Tỉnh Cách	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		47/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
1589	1589	Chùa Tỉnh Cách	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		47/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
1590	1590	Đình Tràng Kỹ	Xã Mao Điền	Tỉnh/Thành		5419/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
1591	1591	Chùa Tân Hoà 	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1592	1592	Đình Tân Hoà	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1593	1593	Đình Vũ Xá	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1594	1594	Chùa Vũ Xá	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1595	1595	Chùa Lê Xá	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1596	1596	Nghè Lê Xá	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1597	1597	Đình Phúc B	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1598	1598	Chùa Phúc B	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1599	1599	Chùa Phúc Cầu	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1600	1600	Đình Phúc Cầu	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1601	1601	Đình Phúc A	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1602	1602	Đình Cờ Đỏ	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1603	1603	Chùa Linh Quang	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1604	1604	Đình Hoà Tô	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1605	1605	Chùa Khánh Vân	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1606	1606	Chùa Phủ	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1607	1607	Chùa Hoà Tô	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1608	1608	Chùa Mậu Tài	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1609	1609	Đền Mậu Tài	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1610	1610	Đình Phiên Thành	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1611	1611	Đình Tân Kỳ	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1612	1612	Đình Mai Trung	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1613	1613	Chùa Phúc Linh	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1614	1614	Chùa Ba Tiêu	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1615	1615	Chùa Tân Kỳ	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1616	1616	Chùa Phiên Thành	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1617	1617	Chùa Quý Dương	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1618	1618	Chùa Hương Cống	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1619	1619	Chùa Thanh Mai	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1620	1620	Chùa Vàng Cống	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1621	1621	Chùa Ấp Vàng	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1622	1622	Chùa Quang Trung	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1623	1623	Chùa Kim Bản	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1624	1624	Chùa Thượng	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1625	1625	Chùa Phúc Lâm	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1626	1626	Chùa Cả	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1627	1627	Chùa Thôn Một	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1628	1628	Chùa Phổ Quang	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1629	1629	Chùa An Lại	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1630	1630	Đình Trung	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1631	1631	Đình Thôn Một	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1632	1632	Đình An Lại	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1633	1633	Nghè Vĩnh Lại	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1634	1634	Cầu đá	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1635	1635	Ông Nguyễn Văn Cố	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1636	1636	Nhà thờ Mai Trung	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1637	1637	Nhà thờ Chi Khê	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1638	1638	Nhà thờ Phúc Cầu	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1639	1639	Nhà thờ họ Nguyễn Khắc	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1640	1640	Nhà thờ họ Ngô	Xã Mao Điền	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1641	1641	Đền Xưa	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia đặc biệt		2082/QĐ-TTg ngày 25/12/2017	2017	Di tích Quốc gia đặc biệt đền Xưa, nằm trong cụm di tích Quốc gia đặc biệt đền Xưa – chùa Giám – đền Bia, tọa lạc tại Nghĩa Lư trang, nay là làng Xưa, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh – Thành phố Hải Phòng. Đây là một trong những di tích lịch sử, văn hóa quan trọng của làng, gắn liền với sự nghiệp và ảnh hưởng lớn lao của Thiền sư Tuệ Tĩnh đối với nền y học cổ truyền dân tộc.	
1642	1642	Đền Bia	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia đặc biệt		2082/QĐ-TTg ngày 25/12/2017	2017	Đền Bia, tọa lạc tại thôn Văn Thai, xã Tuệ Tĩnh – TP. Hải Phòng, là một di tích lịch sử quan trọng, gắn liền với cuộc đời và sự nghiệp của thiền sư Tuệ Tĩnh – một trong những Đại danh y nổi tiếng của Việt Nam, được người đời tôn vinh là “vị Thánh thuốc Nam”. Đền Bia được xây dựng để thờ Tuệ Tĩnh và tấm bia đá thời Lê, là di vật quý báu kỷ niệm cuộc đời và công lao của ông trong việc phát triển y học dân tộc.	
1643	1643	Đình Trạm Nội	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		65/QĐ/BT ngày 16/1/1995	1995		
1644	1644	Chùa Văn Thai	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		372/QĐ/BT ngày 10/3/1994	1994		
1645	1645	Đình Đan Tràng	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		15/2003/QĐ-BVHTTDL ngày 14/4/2003	2003		
1646	1646	Chùa Đan Tràng	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		15/2003/QĐ-BVHTTDL ngày 14/4/2003	2003		
1647	1647	Đình Phú Lộc	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTTDL ngày 19/1/2001	2001		
1648	1648	Chùa Phú Lộc	Xã Tuệ Tĩnh	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTTDL ngày 19/1/2001	2001		
1649	1649	Chùa Vũ Môn	Xã Tuệ Tĩnh	Tỉnh/Thành		3174/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1650	1650	Chùa Trung Sơn	Xã Tuệ Tĩnh	Tỉnh/Thành		205/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
1651	1651	Đền Đan Tràng	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1652	1652	Chùa An Phú	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1653	1653	Chùa Tây Hà	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1654	1654	Chùa Xuân Kiều	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1655	1655	Chùa Hảo Hội	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1656	1656	Chùa Lôi Xá	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1657	1657	Đình Hảo Hội	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1658	1658	Đình Lôi Xá	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1659	1659	Đình Tự Trung	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1660	1660	Đình Địch Tràng	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1661	1661	Đình Xuân Kiều	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1662	1662	Đình Yển Vũ (Đình Múa)	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1663	1663	Đền An Phú (Đền Tam Phủ)	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1664	1664	Đình An Lãng	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1665	1665	Đình An Phú	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1666	1666	Nghè Hoành Lộc	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1667	1667	Chùa Uyên Đức	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1668	1668	Đình Bến Đò	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1669	1669	Đình Uyên Đức	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1670	1670	Chùa Kim Cốc	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1671	1671	Đình Cầu Ba	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1672	1672	Chùa Trạm Nội	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1673	1673	Đình Văn Thai (Đình Cả)	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1674	1674	Đình Nghĩa Phú	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1675	1675	Nghè Nghĩa Phú	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1676	1676	Chùa Nghĩa Phú (Ngọc Khê tự)	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1677	1677	Chùa Cả (Khánh Ân tự)	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1678	1678	Bà Nguyễn Thị Xuân	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1679	1679	Bà Phạm Thị Hào	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1680	1680	Ông Phạm Huy Thông	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1681	1681	Ông Phạm Văn Nhuận	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1682	1682	Ông Nguyễn Văn Toản	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1683	1683	Ông Nguyễn Khắc Hy	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1684	1684	Ông Nguyễn Khắc Vịnh	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1685	1685	Ông Vũ Tiến Khởi	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1686	1686	Ông Hoàng Văn Dũng	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1687	1687	Ông Nguyễn Quang Vũ	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1688	1688	Ông Nguyễn Văn Dương	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1689	1689	 Nhà thờ Trạm Ngoại 	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1690	1690	Nhà thờ Phú Lộc	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1691	1691	Nhà thờ họ Vũ Văn	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1692	1692	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1693	1693	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1694	1694	Nhà thờ họ Đào	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1695	1695	Nhà thờ họ Hoàng	Xã Tuệ Tĩnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1696	1696	Chùa Giám	Xã Cẩm Giang	Quốc gia đặc biệt		2082/QĐ-TTg ngày 25/12/2017	2017	Tương truyền, chùa Giám có từ thời Lý, ở vùng đất trù phú, của một làng quê văn hiến, giữa Hồng Lộ và Kinh Bắc, gần sông Hàn Giang, thời Trần từng là nơi Tuệ Tĩnh tu hành và nghiên cứu, chẩn trị cho dân bằng thuốc Nam. Cuối thế kỷ XVII, chùa được xây dựng lại với quy mô lớn, theo kiểu nội công ngoại quốc, các công trình kiến tạo theo một trục dọc từ Tây sang Đông.	
1697	1697	Đình Thạch Lỗi	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		1460-QĐ/VH ngày 28/6/1996	1996		
1698	1698	Chùa Kim Quan	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		226/QĐ/BT ngày 5/2/1992	1992		
1699	1699	Đình Kim Quan	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		226/QĐ/BT ngày 5/2/1992	1992		
1700	1700	Đình Trữ La	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		18/QĐ-BVHTTDL ngày 26/1/2006	2006		
1701	1701	Đình Kim Đôi	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		95/QĐ/VHTT ngày 24/1/1998	1998		
1702	1702	Đình Ngọc Lâu	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		06/QĐ/BT ngày 18/2/2004	2004		
1703	1703	Nghè Ngọc Lâu	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		06/QĐ/BT ngày 18/2/2004	2004		
1704	1704	Đình Quý khê	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		4701/QĐ-BVHTTDL ngày 18/12/2009	2009		
1705	1705	Chùa Phú Quân	Xã Cẩm Giang	Quốc gia		39/2002/QĐ-BVHTTDL ngày 30/1/2002	2002		
1706	1706	Đình Phượng Hoàng	Xã Cẩm Giang	Tỉnh/Thành		4535/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
1707	1707	Đình Phí Xá	Xã Cẩm Giang	Tỉnh/Thành		 97/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1708	1708	Chùa Hưng Phúc (chùa Đông)	Xã Cẩm Giang	Tỉnh/Thành		3726/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1709	1709	Đình Bằng Quân	Xã Cẩm Giang	Tỉnh/Thành		431/ QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
1710	1710	Chùa Thanh Tín	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1711	1711	Chùa Phí Xá	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1712	1712	Chùa Sùng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1713	1713	Chùa Long Phúc	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1714	1714	Chùa 19/5	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1715	1715	Chùa Ngọc Lâu	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1716	1716	Chùa Dê	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1717	1717	Chùa Bằng Quân	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1718	1718	Đình Phú Quân	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1719	1719	Đình An Tân	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1720	1720	Chùa An Tân	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1721	1721	Chùa Đức Trạch	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1722	1722	Chùa An Điềm	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1723	1723	Nghè Giám	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1724	1724	Chùa Thích Lũng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1725	1725	Nghè Thích Lũng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1726	1726	Chùa An Phúc	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1727	1727	Đình Thích Lũng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1728	1728	Chùa Thị trấn Cẩm Giàng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1729	1729	Chùa Nguyên Khê	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1730	1730	Chùa Hoa Nghiêm	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1731	1731	Chùa Tràng Kênh	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1732	1732	Chùa Tú La	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1733	1733	Quán Tú La	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1734	1734	Ông Nguyễn Tiến Quỹ	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1735	1735	Ông Vũ Thạch Vinh	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1736	1736	Ông Lê Văn Nghiến	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1737	1737	Ông Nguyễn Bá Lư	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1738	1738	Ông Nguyễn Bá Biên	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1739	1739	Ông Lê Tử Sang	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1740	1740	Ông Ngô Như Linh	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1741	1741	Ông Nguyễn Đình Ngọ	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1742	1742	Bà Bùi Thị Thục	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1743	1743	Nhà thờ giáo xứ Kẻ Mốt	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1744	1744	Nhà thờ Tân An	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1745	1745	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1746	1746	Nhà thờ họ Lê Đình	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1747	1747	Nhà thờ họ Nguyễn Trọng	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1748	1748	Nhà thờ họ Nguyễn Hữu	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1749	1749	Nhà thờ họ Vũ	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1750	1750	Nhà thờ họ Ngô	Xã Cẩm Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1751	1751	Đình Mậu Duyệt 	Xã Cẩm Giàng	Quốc gia		51/QĐ/BT ngày 12/1/1996	1996		
1752	1752	Chùa Đồng Xuyên	Xã Cẩm Giàng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1753	1753	Đình Lương Xá	Xã Cẩm Giàng	Tỉnh/Thành		4762/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
1754	1754	Đình Ngọc Trục	Xã Cẩm Giàng	Tỉnh/Thành		339/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
1755	1755	Chùa Bến Đông Giao	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1756	1756	Chùa Đông Giao	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1757	1757	Chùa Bình Long	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1758	1758	Chùa Cà	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1759	1759	Chùa Vĩnh Long	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1760	1760	Chùa Thái Lai	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1761	1761	Chùa An Thái	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1762	1762	Đình Đông Giao	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1763	1763	Đình Thái Lai	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1764	1764	Đình Bối Tượng	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1765	1765	Nghè Đông Giao	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1766	1766	Nghè Ngũ Xã	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1767	1767	Chùa Phúc Thọ	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1768	1768	Đình Bái Dương	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1769	1769	Chùa Bái Dương	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1770	1770	Chùa Bối Tượng	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1771	1771	Đình Đồng Khê	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1772	1772	Chùa Đồng Khê 	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1773	1773	Chùa Mỹ Hảo	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1774	1774	Đình Mỹ Hảo	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1775	1775	Chùa Bình Phiên	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1776	1776	Đình Bình Phiên	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1777	1777	Chùa Nghĩa Trạch	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1778	1778	Đình Nghĩa Trạch	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1779	1779	Chùa Dục	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1780	1780	Chùa Ngọc  Quyết	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1781	1781	Đình Ngọc Quyết	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1782	1782	Chùa Cẩm Trục	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1783	1783	Đình Mỹ Vọng	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1784	1784	Chùa Ngọc Kha	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1785	1785	Chùa Thu Lãng	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1786	1786	Đền Tiết Nghĩa Phúc Thần	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1787	1787	Chùa Đông Đô	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1788	1788	Chùa Phúc Ái	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1789	1789	Chùa Mậu Tân	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1790	1790	Chùa Đức Tinh	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1791	1791	Đền Hộ Vệ	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1792	1792	Đình Hỷ Duyệt	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1793	1793	Chùa Hộ Vệ	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1794	1794	Chùa Hỷ Duyệt	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1795	1795	Giếng cổ Ngọc Quyết	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1796	1796	Địa điểm thành lập chi bộ Đảng đầu tiên của huyện Cẩm Giàng	Xã Cẩm Giàng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1797	1797	Đình An Nghĩa	Phường Việt Hoà	Quốc gia		06/2006/QĐ-BVHTTDL ngày 17/1/2006	2006		
1798	1798	Đình Cao Xá	Phường Việt Hoà	Quốc gia		65/QĐ/BT ngày 16/1/1995	1995		
1799	1799	Chùa Cao Xá	Phường Việt Hoà	Quốc gia		65/QĐ/BT ngày 16/1/1995	1995		
1800	1800	Đình Phú An	Phường Việt Hoà	Tỉnh/Thành		437/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1801	1801	Chùa Đào Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1802	1802	Chùa Đỗ Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1803	1803	Chùa Phú An	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1804	1804	Đình Đỗ Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1805	1805	Đình Đào Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1806	1806	Nghè Cao Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1807	1807	Chùa Hồng Phúc	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1808	1808	Chùa Trằm	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1809	1809	Đình Trằm	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1810	1810	Đình Bầu 	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1811	1811	Đình Lẻ	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1812	1812	Đình Tiền	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1813	1813	Chùa Tiền	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1814	1814	Đình Thiên Trụ	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1815	1815	Chùa Tường Vân	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1816	1816	Chùa Phúc Hải	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1817	1817	Chùa Thiên Trụ	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1818	1818	Chùa Bễ (Khải Đễ)	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1819	1819	Chùa An Nghĩa	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1820	1820	Nhà thờ Cao Xá	Phường Việt Hoà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1821	1821	Chùa Ha Xá	Phường Tứ Minh	Tỉnh/Thành		3416/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
1822	1822	Chùa Kim Xá	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1823	1823	Chùa Thiên Bản	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1824	1824	Đình Quảng Cư	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1825	1825	Chùa Quảng Cư	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1826	1826	Đình Hoà Bình	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1827	1827	Đình Ha Xá	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1828	1828	Đình Ngọ	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1829	1829	Chùa Phổ Quang	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1830	1830	Chùa Liên Ba	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1831	1831	Nhà thờ Ngũ Mã	Phường Tứ Minh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1832	1832	Đình Kiên Lao	Xã Kim Thành	Quốc gia		2233 QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
1833	1833	Đình Khuê Phương	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		3172/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1834	1834	Đền Phú Mỹ Xuân Hoa	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		4767/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
1835	1835	Đình Nại Thượng	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
1836	1836	Đình Đồng	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		3159/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1837	1837	"Chùa Hưng Long 
(Chùa Đồng)"	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1838	1838	Chùa Cao Ngô	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		3158/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
1839	1839	Miếu Vàng	Xã Kim Thành	Tỉnh/Thành		426/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1840	1840	Chùa Đống Tổ	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1841	1841	Chùa Hương Khánh	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1842	1842	Chùa Phú Mỹ	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1843	1843	Chùa Đại Quang	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1844	1844	Chùa Kiên Quang	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1845	1845	Chùa Kim Quang	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1846	1846	Đình Đính	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1847	1847	Miếu Đình Bàng	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1848	1848	Miếu Kiên Lao	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1849	1849	Chùa Bùi	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1850	1850	Chùa Diên Phúc	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1851	1851	Chùa Bắc Thắng	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1852	1852	Chùa Khánh Thiện	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1853	1853	Đình Trung Hạng	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1854	1854	Chùa Kim Quang	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1855	1855	Chùa Quang Minh	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1856	1856	Đình Kỳ Côi	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1857	1857	Miếu Vường	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1858	1858	Miếu Giáp Đông	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1859	1859	Trại Mía	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1860	1860	Nhà thờ giáo họ Lộng Khê	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1861	1861	Nhà thờ giáo xứ Nghĩa Xuyên	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1862	1862	Nhà thờ đạo Đồng Kênh	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1863	1863	Nhà thờ xứ Đồng Xá	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1864	1864	Nhà thờ họ Lưu	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1865	1865	Nhà thờ họ Phí	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1866	1866	Nhà thờ họ Nguyễn Bá	Xã Kim Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1867	1867	Tháp Cửu Phẩm Liên Hoa chùa Linh Quang	Xã Phú Thái	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
1868	1868	Đình Lương Xá	Xã Phú Thái	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
1869	1869	Đình Dưỡng Thái	Xã Phú Thái	Quốc gia		1568 QĐ/BT ngày 20/4/1995	1995		
1870	1870	Chùa Dưỡng Thái	Xã Phú Thái	Quốc gia		1568 QĐ/BT ngày 20/4/1995	1995		
1871	1871	Đình Cống Khê	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		432/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
1872	1872	Đền Quýt	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		425/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
1873	1873	Chùa Kim Lộc	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		430/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1874	1874	Đền Kim Lộc	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		430/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1875	1875	Đình Đồng Mỹ	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		4543/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
1876	1876	Đình Quỳnh Khê	Xã Phú Thái	Tỉnh/Thành		64/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
1877	1877	Chùa Cống Khê	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1878	1878	Chùa Kim Vân	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1879	1879	Chùa Phúc Khê	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1880	1880	Đình Phương Tân	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1881	1881	Đình Vân Dương	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1882	1882	Miếu Bà	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1883	1883	Chùa Linh Bến	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1884	1884	Chùa Linh Quang	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1885	1885	Chùa Linh Ứng	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1886	1886	Đình Cũ	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1887	1887	Đình Mân Lộc	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1888	1888	Chùa Kim Liên	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1889	1889	Chùa Quỳnh Khê	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1890	1890	Chùa Tiên Linh	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1891	1891	Đình Phương Duệ	Xã Phú Thái 	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1892	1892	Đình Thọ Xuân	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1893	1893	Miếu Kim Lộc	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1894	1894	Đình An Thái	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1895	1895	Chùa Sùng Linh	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1896	1896	Chùa Đồng Mỹ	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1897	1897	Đình Lễ Độ	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1898	1898	Chùa Nghiêm Quang	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1899	1899	Chùa Thiện	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1900	1900	Đền Thiện	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1901	1901	Đình Bất Nạo	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1902	1902	Nhà thờ họ Bùi	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1903	1903	Nhà thờ họ Phan	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1904	1904	Nhà thờ họ Vũ	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1905	1905	Nhà thờ họ Bùi	Xã Phú Thái	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1906	1906	Tháp Cửu phẩm liên hoa chùa Khánh Quang	Xã An Thành	Quốc gia		39/2002/QĐ-BVHTT ngày 30/12/2002	2002		
1907	1907	Chùa Muống 	Xã An Thành	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
1908	1908	Chùa Diên Khánh	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		3729/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1909	1909	Đình Giải	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		3716/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
1910	1910	Chùa Thừng	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
1911	1911	Đình Quảng Đạt	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		95/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1912	1912	Đình Bằng Lai	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
1913	1913	Chùa Bằng Lai	Xã An Thành	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
1914	1914	Chùa Khánh Quang	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1915	1915	Chùa Đông	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1916	1916	Chùa Quang Minh	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1917	1917	Chùa Linh Quang	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1918	1918	Chùa Phù Am	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1919	1919	Chùa Quảng Khánh	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1920	1920	Chùa Quang Minh	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1921	1921	Nhà bia xã Ngũ Phúc	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1922	1922	Giáo xứ Quảng Đạt	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1923	1923	Nhà thờ Xứ Hải Ninh	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1924	1924	Nhà nguyện Viên Chử	Xã An Thành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1925	1925	Chùa Quang Phúc	Xã Lai Khê	Tỉnh/Thành		429/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
1926	1926	Đình Giống	Xã Lai Khê	Tỉnh/Thành		94/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
1927	1927	Chùa Linh Ứng	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1928	1928	Miếu Quán Bà	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1929	1929	Miếu Bùng	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1930	1930	Chùa Quang Minh	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1931	1931	Chùa Liên Hoa	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1932	1932	Chùa Thiện Ứng	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1933	1933	Đình Đông Lâm	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1934	1934	"Chùa Lai Khê 
(Như Lại Tự)"	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1935	1935	Chùa Tường Vu	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1936	1936	Chùa Thanh Liên	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1937	1937	Đền Trào	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1938	1938	Chùa Hưng Phúc	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1939	1939	Đền Cây gạo	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1940	1940	Đình Lai Khê	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1941	1941	Chùa Xuân Quang	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1942	1942	Chùa Bình Quang	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1943	1943	Chùa Sỹ Lý	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1944	1944	Đình Sỹ Lý	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1945	1945	Chùa Phùng Thiện	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1946	1946	Đình Phùng Thiện	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1947	1947	Chùa Phúc Sơn	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1948	1948	Đình Văn Sơn	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1949	1949	Đình Phú Vinh	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1950	1950	Chùa Đa Bảo	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1951	1951	Chùa Phúc Châu	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1952	1952	Chùa Vọng Giang	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1953	1953	Chùa Phương Nguyễn	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1954	1954	Tượng đài Tiếng sấm đường 5	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1955	1955	Giáo xứ Thắng Yên	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1956	1956	Nhà thờ họ Bùi Quang	Xã Lai Khê	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1957	1957	Động Kính Chủ 	Phường Phạm Sư Mạnh	Quốc gia đặc biệt	Di sản văn hoá thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 12/7/2025	Quyết định số 2499/QĐ-TTg ngày 22/12//2016	2016	Động Kính Chủ là một danh thắng nổi tiếng ở vùng đất Kinh Môn trước đây, nay là phường Phạm Sư Mạnh (Hải Phòng). Nơi đây nổi tiếng với hệ thống văn bia độc đáo, giàu giá trị văn hoá lịch sử.	Thuộc DSVH thế giới Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử - Vĩnh Nghiêm - Côn Sơn, Kiếp Bạc
1958	1958	Đền Cao An Phụ	Phường Phạm Sư Mạnh	Quốc gia đặc biệt		Quyết định số 2499/QĐ-TTg ngày 22/12//2016	2016	Đền Cao An Phụ (tự là An Phụ Sơn Từ) tọa lạc trên đỉnh cao nhất của dãy núi An Phụ, phường Phạm Sư Mạnh (Hải Phòng). Ngôi đền thờ An Sinh Vương Trần Liễu.	
1959	1959	Chùa Tường Vân	Phường Phạm Sư Mạnh	Quốc gia đặc biệt		Quyết định số 2499/QĐ-TTg ngày 22/12//2016	2016	Trên đỉnh An Phụ còn có chùa Tường Vân (hay còn gọi là chùa Cao) thờ Phật và Trần Nhân Tông - người sáng lập ra thiền phái Trúc Lâm Yên Tử. Đây là một ngôi chùa lớn nằm giữa hai khe núi quay ra giếng Mắt Rồng.	
1960	1960	Tượng đài Trần Hưng Đạo	Phường Phạm Sư Mạnh	Quốc gia đặc biệt		Quyết định số 2499/QĐ-TTg ngày 22/12//2016	2016	Tượng đài Trần Hưng Đạo thuộc khu di tích quốc gia đặc biệt An Phụ	
1961	1961	Chùa Phúc An	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1962	1962	Chùa Báo Ân	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1963	1963	Chùa Ngũ Phưong	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1964	1964	Chùa Mụ	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1965	1965	Miếu Nghĩa Vũ	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1966	1966	Chùa Nghĩa Vũ	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1967	1967	Nghè Đô Lương	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1968	1968	Miếu Nông	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1969	1969	Chùa Cút	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1970	1970	Chùa Tường Vân	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1971	1971	Đình Hiệp Thạch	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1972	1972	Miếu Trùng Khánh	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1973	1973	Chùa Trùng Quang	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1974	1974	Chùa Sùng Đức	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1975	1975	Đình Hiệp Hạ	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1976	1976	Đình Tân An	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1977	1977	Đình An Cường	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1978	1978	Từ Vũ	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1979	1979	Nhà thờ Vũ An	Phường Phạm Sư Mạnh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1980	1980	Chùa Nhẫm Dương 	Phường Nhị Chiểu	Quốc gia đặc biệt	Di sản văn hoá thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 12/7/2025	2499/QĐ-TTg ngày 22/12/2016	2016	Khu di tích gắn liền với hệ thống hang động, núi đá và các dấu tích cư trú của người Việt cổ hàng vạn năm, phản ánh một không gian sinh tồn và phát triển lâu đời. Đây cũng là nơi hội tụ nhiều lớp trầm tích văn hoá, từ tín ngưỡng dân gian đến Phật giáo, tạo nên bản sắc riêng biệt cho vùng đất Xứ Đông.	Thuộc DSVH thế giới Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử - Vĩnh Nghiêm - Côn Sơn, Kiếp Bạc
1981	1981	Động Hàm Long, Tâm Long, Đốc Tít	Phường Nhị Chiểu	Quốc gia		774 QĐ/BT ngày 21/6/1993	1993		
1982	1982	Hang Chùa Mộ	Phường Nhị Chiểu	Quốc gia		65 QĐ/VH ngày 16/01/1995	1995		
1983	1983	Đền Thiên Kỳ	Phường Nhị Chiểu	Quốc gia		20//2021/QĐ-BVHTT ngày 29/03/2001	2001		
1984	1984	Chùa Khánh Lâm	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1985	1985	Nghè Nam	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1986	1986	Nghè Bắc	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1987	1987	Nghè Giáp Trung	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1988	1988	Nghè Đông	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1989	1989	Nghè Đoài	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1990	1990	Chùa Hồi Long	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1991	1991	Chùa Thiên Hoa	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1992	1992	Chùa Linh Quang	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1993	1993	Nghè Giếng	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1994	1994	Nghè Cả	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1995	1995	Nghè Quan Lang	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1996	1996	Miếu Hoàng Thạch	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1997	1997	Chùa Tùng Sơn	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1998	1998	Chùa Quảng Nghiêm	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
1999	1999	Đền Vạn Hữu Linh Từ	Phường Nhị Chiểu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2000	2000	Đền Ngư Uyên	Phường Kinh Môn	Quốc gia		168 VH/QĐ ngày 02/03/1990	1990		
2001	2001	Chùa Ngũ Phúc	Phường Kinh Môn	Tỉnh/Thành		3835/QĐ-UBND ngày 02/11/2009	2009		
2002	2002	Chùa Lưu Thượng	Phường Kinh Môn	Tỉnh/Thành		336/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
2003	2003	Chùa Lưu Hạ	Phường Kinh Môn	Tỉnh/Thành		3170/QĐ-UBND ngày 21/11/2010	2010		
2004	2004	Chùa Linh Ứng	Phường Kinh Môn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2005	2005	Chùa Vân Tiên	Phường Kinh Môn	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2006	2006	Đình An Thủy	Phường Nguyễn Đại Năng	Quốc gia		295-QĐ/BT ngày 12/02/1994	1994		
2007	2007	Chùa An Thủy	Phường Nguyễn Đại Năng	Quốc gia		295-QĐ/BT ngày 12/02/1994	1994		
2008	2008	Đình Bằng Hà	Phường Nguyễn Đại Năng	Tỉnh/Thành		427/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
2009	2009	Chùa Bằng Hà	Phường Nguyễn Đại Năng	Tỉnh/Thành		427/QĐ-UBND ngày 25/1/2014	2014		
2010	2010	Chùa Hương Lai	Phường Nguyễn Đại Năng	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/02/2005	2005		
2011	2011	Chùa Nhất Sơn	Phường Nguyễn Đại Năng	Tỉnh/Thành		3169/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2012	2012	Chùa Huyền Quang	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2013	2013	Chùa Phạm Xá	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2014	2014	Chùa Đăng Sơn	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2015	2015	Chùa Tống (Chùa Vân Hương)	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2016	2016	Đình Nhất Sơn	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2017	2017	Nhà thờ họ đạo An Thủy	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2018	2018	Nhà thờ họ đạo Mỹ Động	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2019	2019	Nhà thờ họ đạo Tư Đa	Phường Nguyễn Đại Năng	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2020	2020	Đình Phương Quất	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		18/2007/QĐ-BVHTT ngày 14/6/2007	2007		
2021	2021	Chùa Linh Ứng	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/02/1999	1999		
2022	2022	Cầu đá Hà Tràng	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/02/1999	1999		
2023	2023	Đình Xạ Sơn	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		04/QĐ-BVHTT ngày 19/01/2001	2001		
2024	2024	Đình Lâu Động	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		4700/QĐ-BVHTTDL ngày 18/12/2009	2009		
2025	2025	Đình Đồng Quan Nội	Xã Nam An Phụ	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/02/1999	1999		
2026	2026	Đình Đọ	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		437/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2027	2027	Chùa Đọ	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		437/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2028	2028	Đình Vũ Thành	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		331/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
2029	2029	Đền Ngò	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		45/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
2030	2030	Chùa Ngò	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		45/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
2031	2031	Đình Lộ Xá	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		4768/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
2032	2032	Đền Tống Thượng	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		195/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
2033	2033	Chùa Tống Thượng	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		195/QĐ-UBND ngày 20/01/2015	2015		
2034	2034	Đình Miêu Nha	Xã Nam An Phụ	Tỉnh/Thành		3714/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2035	2035	Chùa Trịnh	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2036	2036	Miếu Trịnh	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2037	2037	Nghè Ghì	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2038	2038	Đình Tống Long	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2039	2039	Chùa Tống Long	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2040	2040	Chùa Gốm	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2041	2041	Chùa Kinh Vân (chùa Lộ Xá?)	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2042	2042	Chùa Hưng Long (chùa Trung Hoà?)	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2043	2043	Nghè Hà Tràng	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2044	2044	Miếu Nhà Thờ	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2045	2045	Đình Bến Trong	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2046	2046	Miếu Thần Giữa	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2047	2047	Nghè Đống Tranh	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2048	2048	Nghè Táo	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2049	2049	Miếu Sối	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2050	2050	Nghè Lâu Động	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2051	2051	Chùa Thượng Sơn	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2052	2052	Miếu Đống Gạo	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2053	2053	Miếu Da	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2054	2054	Miếu Tứ Công	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2055	2055	Miếu Tống Thượng	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2056	2056	Chùa Đông Quan	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2057	2057	Chùa Xạ Sơn	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2058	2058	Từ Văn	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2059	2059	Nhà thờ Đạo	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2060	2060	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2061	2061	Nhà thờ họ Ngô Duy	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2062	2062	Nhà thờ họ Phạm	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2063	2063	Từ đường họ Nguyễn	Xã Nam An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2064	2064	Chùa Huề Trì	Phường Trần Liễu	Quốc gia		2080/QĐ-BVHTTDL ngày 24/5/2017	2017		
2065	2065	Đình Huề Trì	Phường Trần Liễu	Quốc gia		15-VH/QĐ ngày 13/3/1974	1974		
2066	2066	Đình Khuê Bích	Phường Trần Liễu	Quốc gia		921 QĐ/BT ngày 20/7/1994	1994		
2067	2067	Chùa Khuê Bích	Phường Trần Liễu	Quốc gia		921-QĐ/BT ngày 20/7/1994	1994		
2068	2068	Chùa Bảo Minh	Phường Trần Liễu	Tỉnh/Thành		3404/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2069	2069	Đình Châu Bộ	Phường Trần Liễu	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
2070	2070	Đình Đích Sơn	Phường Trần Liễu	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
2071	2071	Đình Đông Hà	Phường Trần Liễu	Tỉnh/Thành		63/QĐ-UBND ngày 07/01/2016	2016		
2072	2072	Đình Thượng Xá và lăng mộ Quận công Nguyễn Công Hằng	Phường Trần Liễu	Tỉnh/Thành		4480/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
2073	2073	Chùa Ngò	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2074	2074	Chùa Rừng	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2075	2075	Chùa Tông	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2076	2076	Đền Đống Ngục	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2077	2077	Chùa Than	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2078	2078	Nghè Vô Cầu	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2079	2079	Đình làng An Bộ	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2080	2080	Miếu Đại Thần	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2081	2081	Miếu Đống Ông	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2082	2082	Nghè Bờ Sông	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2083	2083	Nghè Đống Kiêu	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2084	2084	Chùa Bảo Lâm 	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2085	2085	Đình Phương Luật	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2086	2086	Đình Cổ Tân	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2087	2087	Chùa Phương Luật	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2088	2088	Chùa Đông Hà	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2089	2089	Chùa Cổ Tân	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2090	2090	Chùa Bảo Quang	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2091	2091	Chùa Phúc Môn	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2092	2092	Chùa Quang Minh (chùa La Xá)	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2093	2093	Chùa Thượng Xá	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2094	2094	Chùa Đăng Duyên	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2095	2095	Chùa Phúc Thiền	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2096	2096	Đình Quế Lĩnh	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2097	2097	Chùa Liên Hoa	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2098	2098	Chùa Linh Sơn	Phường Trần Liễu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2099	2099	Đình Nội Hợp	Phường Bắc An Phụ	Quốc gia		17/2006/QĐ-BVHTT ngày 14/06/2007	2007		
2100	2100	Đình Ninh Xá	Phường Bắc An Phụ	Quốc gia		141-QĐ/VH ngày 23/1/1997	1997		
2101	2101	Đình Hán Xuyên	Phường Bắc An Phụ	Tỉnh/Thành		3421/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2102	2102	Đình Tiên Xá	Phường Bắc An Phụ	Tỉnh/Thành		4541/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
2103	2103	Đình Lê Xá	Phường Bắc An Phụ	Tỉnh/Thành		438/QĐ- UBND ngày 25/1/2014	2014		
2104	2104	Nghè Lê Xá	Phường Bắc An Phụ	Tỉnh/Thành		438/QĐ- UBND ngày 25/1/2014	2014		
2105	2105	Chùa An Quốc	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2106	2106	Chùa Thịnh	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2107	2107	Miếu bà Cô	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2108	2108	Đình Vũ Xá	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2109	2109	Miếu Nghè sắt	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2110	2110	Chùa Phượng Hoàng	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2111	2111	Chùa Vạn Xuân	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2112	2112	Chùa Cả	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2113	2113	Chùa San	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2114	2114	Miếu danh	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2115	2115	Miếu vườn Quan	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2116	2116	Miếu xóm trại	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2117	2117	Miếu Bà Cô	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2118	2118	Đền Thượng	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2119	2119	Miếu Mả Quan	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2120	2120	Đền Ông Xe	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2121	2121	Chùa Linh Quang	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2122	2122	Chùa Tiên xá	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2123	2123	Chùa Vĩnh Lâm	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2124	2124	Nghè thôn Vĩnh Lâm	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2125	2125	Đền Từ Sơn Vũ	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2126	2126	Nghè	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2127	2127	Nghè vua	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2128	2128	Nghè Yến	Phường Bắc An Phụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2129	2129	Chùa Minh Khánh	Xã Thanh Hà	Quốc gia		34 VH/QĐ ngày 9/1/1990	1990		
2130	2130	Chùa Hào Xá	Xã Thanh Hà	Quốc gia		74-VH/QĐ ngày 2/2/1993	1993		
2131	2131	Đình Thúy Lâm	Xã Thanh Hà	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
2132	2132	Chùa Mới	Xã Thanh Hà	Tỉnh/Thành		3720/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2133	2133	Đình An Lão	Xã Thanh Hà	Tỉnh/Thành		3836/QĐ-UBND ngày 2/11/2009	2009		
2134	2134	Đình Ngư Đại	Xã Thanh Hà	Tỉnh/Thành		3715/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2135	2135	Chùa Ngư Đại	Xã Thanh Hà	Tỉnh/Thành		3715/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2136	2136	Miếu Quán Cống	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2137	2137	Chùa Đại Minh 	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2138	2138	Chùa Khánh Lâm	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2139	2139	Đình Khánh Mậu	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2140	2140	Chùa Ngái	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2141	2141	Chùa Khánh Mậu	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2142	2142	Chùa Vĩnh Long	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2143	2143	Miếu Mã Thượng	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2144	2144	Miếu Quán	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2145	2145	Miếu Đình Thủng	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2146	2146	Đình Cả	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2147	2147	Đình Hào Đông	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2148	2148	Đình Hào Xá	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2149	2149	Đền Hào Nam (đền Vườn Tham)	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2150	2150	Chùa Tranh	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2151	2151	Đình Chỗ	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2152	2152	Miếu Đống Đầm	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2153	2153	Đình Chiền	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2154	2154	Đình Tứ Thủy	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2155	2155	Đền Ngự Dội	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2156	2156	Miếu Kỳ	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2157	2157	Đình Ngân Giới	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2158	2158	Chùa Tiên Linh	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2159	2159	Quán xóm Rặng	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2160	2160	Đình Xuân An	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2161	2161	Miếu Bát	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2162	2162	Chùa Đa Khê	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2163	2163	Đình Đa Khê	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2164	2164	Chùa Cả	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2165	2165	Miếu Kiều	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2166	2166	Miếu Cụ	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2167	2167	Chùa An Phúc (chùa Nụ)	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2168	2168	Văn Chỉ	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2169	2169	Nhà thờ đạo xứ Hào Xá	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2170	2170	Nhà thờ đạo Lại Xá	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2171	2171	Nhà thờ đạo Thúy Lâm	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2172	2172	Nhà thờ họ Lê	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2173	2173	Nhà thờ họ Đoàn Văn	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2174	2174	Nhà thờ họ Đoàn Đình	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2175	2175	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2176	2176	Nhà thờ họ Vũ Đình	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2177	2177	Nhà thờ họ Vũ Văn	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2178	2178	Nhà thờ họ Trần Trung	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2179	2179	Nhà thờ họ Vũ Tiến	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2180	2180	Nhà thờ họ Bùi	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2181	2181	Nhà thờ họ Đoàn Văn	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2182	2182	Nhà thờ họ Ngô	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2183	2183	Nhà thờ họ Đỗ	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2184	2184	Nhà thờ họ Nguyễn Gia	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2185	2185	Nhà thờ họ Cao	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2186	2186	Nhà thờ họ Quách Trung	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2187	2187	Nhà thờ họ Quách Đại	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2188	2188	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2189	2189	Nhà thờ họ Phạm	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2190	2190	Nhà thờ họ Quách Đình	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2191	2191	Nhà thờ họ Hoàng	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2192	2192	Nhà thờ họ Mạc	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2193	2193	Nhà thờ họ Nguyễn Như	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2194	2194	Nhà thờ họ Nguyễn (Hoa Trụ)	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2195	2195	Nhà thờ họ Ngô 	Xã Thanh Hà	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2196	2196	Chùa Cả	Xã Hà Tây	Quốc gia		226-QĐ/BT ngày 5/2/1994	1994		
2197	2197	Đình Lôi Động	Xã Hà Tây	Quốc gia		226-QĐ/BT ngày 5/2/1994	1994		
2198	2198	Đền An Liệt	Xã Hà Tây	Quốc gia		2233 QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
2199	2199	Miếu Cả	Xã Hà Tây	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 1/11/2005	2005		
2200	2200	Miếu Đồng Gạo 	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2201	2201	Miếu Cầu Diều	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2202	2202	Chùa Phả Quang	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2203	2203	Đền thờ Thành hoàng và hậu thổ thần	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2204	2204	Đình Phượng	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2205	2205	Chùa Phổ Am (chùa Đồng Sú)	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2206	2206	Chùa Thái Bình	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2207	2207	Đền Yên Tự	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2208	2208	Chùa Trung Sơn	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2209	2209	Chùa Bái	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2210	2210	Đình Trong	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2211	2211	Miếu Đông Phan	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2212	2212	Miếu Cống	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2213	2213	Miếu Đồng Tràng	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2214	2214	Chùa Cả (chùa Đại Khánh) 	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2215	2215	Chùa An Liệt (chùa Minh Khánh)	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2216	2216	Chùa Thừa Liệt (chùa Đông Lai).	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2217	2217	Nhà thờ họ Phạm Tiến 	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2218	2218	Nhà thờ họ Trung	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2219	2219	Nhà thờ họ Nguyễn Văn 	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2220	2220	Nhà thờ họ Phạm Đăng 	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2221	2221	Nhà thờ họ Nguyễn Tiến	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2222	2222	Nhà thờ họ Hoàng	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2223	2223	Nhà thờ họ Nguyễn Danh	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2224	2224	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2225	2225	Nhà thờ họ Phạm Khắc	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2226	2226	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2227	2227	Nhà thờ họ Lê Văn	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2228	2228	Nhà thờ họ Lê Xuân	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2229	2229	Nhà thờ họ Đào	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2230	2230	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2231	2231	Nhà thờ họ Nguyễn Danh	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2232	2232	Nhà thờ họ Phạm	Xã Hà Tây	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2233	2233	Đền Ngọc Hoa	Xã Hà Nam	Quốc gia		226-QĐ/BT ngày 5/2/1994	1994		
2234	2234	Đền Tòng Thiện	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		4766/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
2235	2235	Đình Mới	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		3417/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2236	2236	Đình  Kim Can	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		304/QĐ-UBND ngày 19/01/2017	2017		
2237	2237	Chùa Kim Can	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		304/QĐ-UBND ngày 19/01/2017	2017		
2238	2238	Đình Xuân Áng	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		438/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
2239	2239	Chùa Xuân Áng	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		438/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
2240	2240	Đền Mạc Động 	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		4484/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
2241	2241	Chùa Mạc Động 	Xã Hà Nam	Tỉnh/Thành		4484/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
2242	2242	Đình Thiện Trang	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2243	2243	Miếu Cụ Đá	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2244	2244	Chùa Minh Phúc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2245	2245	Đền Ngọc Tướng	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2246	2246	Đình La Thiên	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2247	2247	Chùa Minh Khánh	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2248	2248	Chùa Hồng Lô	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2249	2249	Miếu Cây si	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2250	2250	Miếu Đống Đình	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2251	2251	Miếu Thiên Sắc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2252	2252	Miếu Đình Đỗi	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2253	2253	Miếu Bồ Đề	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2254	2254	Miếu Thềm Đình	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2255	2255	Chùa Liên Trì 	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2256	2256	Đình Quách An	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2257	2257	Đình Tiên Tảo	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2258	2258	Chùa Vĩnh Ninh	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2259	2259	Đền Hoàng Minh	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2260	2260	Đình Văn Tảo	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2261	2261	Chùa Linh Phúc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2262	2262	Đình Văn Mạc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2263	2263	Chùa Linh Khánh	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2264	2264	Chùa Hưng Phúc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2265	2265	Đình Đồng Cầu	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2266	2266	Cầu đá	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2267	2267	Cầu đá	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2268	2268	Nhà ở và làm từ đường của gia đình ông Bùi Minh Khướng	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2269	2269	Nhà thờ đạo Kim Can	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2270	2270	Nhà thờ đạo Liên Mạc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2271	2271	Nhà thờ họ Đào	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2272	2272	Nhà thờ họ Bùi	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2273	2273	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2274	2274	Nhà thờ họ Đào.	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2275	2275	Nhà thờ họ Bùi	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2276	2276	Nhà thờ họ Lê Qúy	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2277	2277	Nhà thờ họ Mai.	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2278	2278	Nhà thờ họ Trịnh	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2279	2279	Nhà thờ họ Vũ	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2280	2280	Nhà thờ họ Nguyễn Thiện	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2281	2281	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2282	2282	Nhà thờ họ Phan Nhật	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2283	2283	Nhà thờ họ Tăng Bá	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2284	2284	Nhà thờ họ Tăng Văn	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2285	2285	Nhà thờ họ Phạm Đăng	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2286	2286	Nhà thờ họ Tăng Quang	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2287	2287	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2288	2288	Nhà thờ họ Ngô	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2289	2289	Nhà thờ họ Bùi	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2290	2290	Nhà thờ họ Nguyễn Đức	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2291	2291	Nhà thờ họ Vũ	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2292	2292	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2293	2293	Nhà thờ họ Mạc	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2294	2294	Nhà thờ họ Nguyễn Quang	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2295	2295	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2296	2296	Nhà thờ họ Nguyễn Duy	Xã Hà Nam	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2297	2297	Chùa Ngọc Lộ	Xã Hà Bắc	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
2298	2298	Đền Chợ Cháy	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
2299	2299	Đình Hải Yến	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		4536/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
2300	2300	Đình Mè	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		3163/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2301	2301	Đình Hải Hộ	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		434/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2302	2302	Chùa Linh Quang	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		425/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
2303	2303	Chùa Linh Ứng (chùa Vạn Tuế)	Xã Hà Bắc	Tỉnh/Thành		4476/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
2304	2304	Miếu Bắc	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2305	2305	Miếu Đông	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2306	2306	Miếu Nông Công	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2307	2307	Chùa Hưng Khánh	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2308	2308	Chùa Cam Lộ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2309	2309	Chùa Am	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2310	2310	Đình Ngọc Lộ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2311	2311	Điện Long Chung	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2312	2312	Đình Vạn Tuế	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2313	2313	Miếu Vạn Tuế	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2314	2314	Đình Cam Lộ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2315	2315	Chùa Minh Giám	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2316	2316	Chùa Minh Linh	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2317	2317	Đình Kỳ Tây	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2318	2318	Chùa Phúc Linh	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2319	2319	Đình Du La	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2320	2320	Đình Nhân Lư	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2321	2321	Chùa Thọ Sơn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2322	2322	Đình Phương La	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2323	2323	Văn Chỉ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2324	2324	Nhà thờ họ đạo Hải Yến	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2325	2325	Nhà thờ họ Đoàn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2326	2326	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2327	2327	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2328	2328	Nhà thờ họ Bùi Đức	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2329	2329	Nhà thờ họ Bùi Hữu	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2330	2330	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2331	2331	Nhà thờ họ Nguyễn Đức	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2332	2332	Nhà thờ họ Nguyễn Trọng	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2333	2333	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2334	2334	Nhà thờ họ Vũ Xuân	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2335	2335	Nhà thờ họ Đặng Ngọc	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2336	2336	Nhà thợ họ Đinh	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2337	2337	Nhà thờ họ Nguyễn Duy	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2338	2338	Nhà thờ họ Phạm Văn (ngành tổ)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2339	2339	Nhà thờ họ Phạm Văn (ngành 2)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2340	2340	Nhà thờ họ Vũ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2341	2341	Nhà thờ họ Vũ Tuấn (ngành 1)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2342	2342	Nhà thờ họ Vũ Tuấn (Chi Nhị)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2343	2343	Nhà thờ họ Vũ Bá	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2344	2344	Nhà thờ họ Vũ Đức	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2345	2345	Nhà thờ họ Vũ Thế	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2346	2346	Nhà thờ họ Phạm 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2347	2347	Nhà thờ họ Phạm Tuấn (chi Nhất) 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2348	2348	Nhà thờ họ Phạm Công (chi 2) 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2349	2349	Nhà thờ họ Phạm Đức 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2350	2350	Nhà thờ họ Phạm Huy 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2351	2351	Nhà thờ họ Phạm Kim 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2352	2352	Nhà thờ họ Phạm Tuấn 	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2353	2353	Nhà thờ họ Nguyễn Tuấn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2354	2354	Nhà thờ họ Ngô Bá	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2355	2355	Nhà thờ họ Nguyễn Đức (ngành 2, xóm 14)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2356	2356	Nhà thờ họ Nguyễn Đức (ngành 2, xóm 13)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2357	2357	Nhà thờ họ Nguyễn Đức (ngành 4, xóm 14)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2358	2358	Nhà thờ họ Nguyễn Công	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2359	2359	Nhà thờ họ Nguyễn Quang	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2360	2360	Nhà thờ họ Nguyễn Trắc	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2361	2361	Nhà thờ họ Nguyễn Công	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2362	2362	Nhà thờ họ Nguyễn Đức	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2363	2363	Nhà thờ họ Nguyễn Đức (ngành 2)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2364	2364	Nhà thờ họ Nguyễn Quý (ngành 2)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2365	2365	Nhà thờ họ Nguyễn Trọng (ngành 3)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2366	2366	Nhà thờ họ Nguyễn Văn (ngành 1)	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2367	2367	Nhà thờ họ Đỗ Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2368	2368	Nhà thờ họ Hoàng Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2369	2369	Nhà thờ họ Nguyễn Bùi	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2370	2370	Nhà thờ họ Nguyễn Chính	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2371	2371	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2372	2372	Nhà thờ họ Nguyễn Hữu	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2373	2373	Nhà thờ họ Tổ Nguyễn Hữu	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2374	2374	Nhà thờ họ Nguyễn Xuân	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2375	2375	Nhà thờ họ Phạm Đắc	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2376	2376	Nhà thờ họ Nguyễn Đình	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2377	2377	Nhà thờ họ Phạm Sỹ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2378	2378	Nhà thờ họ Phạm Sỹ	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2379	2379	Nhà thờ họ Vũ Đăng	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2380	2380	Nhà thờ họ Nguyễn Hữu	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2381	2381	Nhà thờ họ Nguyễn Công	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2382	2382	Nhà thờ họ Nguyễn Kiêm	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2383	2383	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2384	2384	Nhà thờ họ Bùi Gia	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2385	2385	Nhà thờ họ Trần Doãn	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2386	2386	Nhà thờ họ Phạm	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2387	2387	Nhà thờ họ Hoàng	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2388	2388	Nhà thờ họ Tiêu Quang	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2389	2389	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Bắc	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2390	2390	Đền Từ Hạ	Xã Hà Đông	Quốc gia		04/2001/QĐ-BVHTT ngày 19/1/2001	2001		
2391	2391	Đình Thiệu Mỹ	Xã Hà Đông	Quốc gia		06/2004/QĐ-BVHTT ngày 18/2/2004	2004		
2392	2392	Chùa Hiền	Xã Hà Đông	Tỉnh/Thành		4765/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
2393	2393	Đình Phù Tinh	Xã Hà Đông	Tỉnh/Thành		433/QĐ-UBND ngày 26/01/2018	2018		
2394	2394	Chùa Nhân	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2395	2395	Đình Thống Lĩnh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2396	2396	Đình Bá Hoàng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2397	2397	Đình Bá Nha	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2398	2398	Miếu Nam Triều	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2399	2399	Đình Hiền	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2400	2400	Chùa Phúc Linh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2401	2401	Chùa Lòng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2402	2402	Chùa Thanh Lanh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2403	2403	Đình Ngọc Điểm	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2404	2404	Chùa Tinh Quang	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2405	2405	Chùa Hoàng Bảo	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2406	2406	Chùa Cao Phúc	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2407	2407	Chùa Sùng Bảo	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2408	2408	Chùa Khánh Linh 	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2409	2409	Chùa Liên Minh 	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2410	2410	Chùa Long Vân (chùa Thuần Mỹ)	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2411	2411	Chùa Kiên Giang.	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2412	2412	Chùa Kiên Nhuệ	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2413	2413	Chùa Dương Đường	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2414	2414	Miếu Thành hoàng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2415	2415	Chùa Vĩnh Thanh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2416	2416	Chùa Vũng Ông	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2417	2417	Chùa Đông Hải	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2418	2418	Miếu Vĩnh Bình	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2419	2419	Miếu xóm 1	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2420	2420	Miếu xóm 2	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2421	2421	Miếu Cường Dũng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2422	2422	Miếu Cường Hồng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2423	2423	Miếu Cường Nghĩa	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2424	2424	Đình làng Tiên Kiều	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2425	2425	Chùa Quang Khánh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2426	2426	Chùa An Linh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2427	2427	Chùa Khánh Linh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2428	2428	Chùa Lập Linh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2429	2429	Miếu Thành hoàng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2430	2430	Văn chỉ 	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2431	2431	Nhà thờ họ đạo Lập Lễ	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2432	2432	Nhà thờ xứ Nhan Bầu	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2433	2433	Nhà thờ họ Đồng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2434	2434	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2435	2435	Nhà thờ họ Lê Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2436	2436	Nhà thờ tổ họ Phạm	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2437	2437	Nhà thờ họ Phạm Trung	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2438	2438	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2439	2439	Nhà thờ họ Phạm Đình	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2440	2440	Nhà thờ họ Nguyễn Trung	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2441	2441	Nhà thờ họ Nguyễn Trọng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2442	2442	Nhà thờ họ Bùi Đình	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2443	2443	Nhà thờ họ Hoàng Lê	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2444	2444	Nhà thờ họ Phạm	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2445	2445	Nhà thờ họ Trần	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2446	2446	Nhà thờ họ Nguyễn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2447	2447	Nhà thờ họ Trịnh	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2448	2448	Nhà thờ họ Phùng Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2449	2449	Nhà thờ họ Phạm	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2450	2450	Nhà thờ họ Lê	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2451	2451	Nhà thờ họ Nguyễn Quang	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2452	2452	Nhà thờ họ Vũ	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2453	2453	Nhà thờ họ Ngô Bá	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2454	2454	Nhà thờ họ Nguyễn Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2455	2455	Nhà thờ họ Phạm Văn	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2456	2456	Nhà thờ họ Hoàng	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2457	2457	Nhà thờ họ Phạm Ngô	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2458	2458	Nhà thờ họ Phạm	Xã Hà Đông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2459	2459	Chùa Côn Sơn	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt	Di sản văn hoá thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 12/7/2025	548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	"Chùa Côn Sơn ngụ dưới chân núi Côn Sơn có tên chữ là ""Thiên Tư Phúc Tự"", nghĩa là chùa được trời ban cho phước lành trong dân gian quen gọi theo tên núi là chùa Côn Sơn hay còn gọi là Chùa Hun. Vào đời Lê, chùa được trùng tu và mở rộng rất nguy nga đồ sộ. Trải qua biến thiên về lịch sử và thời gian, chùa Côn Sơn ngày nay chỉ còn là một ngôi chùa nhỏ ẩn mình dưới tán lá xanh của các cây cổ thụ."	Thuộc DSVH thế giới Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử - Vĩnh Nghiêm - Côn Sơn, Kiếp Bạc
2460	2460	Đền Kiếp Bạc	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt	Di sản văn hoá thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 12/7/2025	548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	Đền Kiếp Bạc thờ anh hùng dân tộc Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn, có vị trí tại xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, Hải Dương. Đền thuộc khu di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc, được nhà nước xếp hạng là di tích quốc gia đặc biệt.	Thuộc DSVH thế giới Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử - Vĩnh Nghiêm - Côn Sơn, Kiếp Bạc
2461	2461	Đền thờ Nguyễn Trãi	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt		548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	Đền thờ Nguyễn Trãi là công trình trọng điểm trong khu Côn Sơn, di tích lịch sử đặc biệt quan trọng của đất nước, được khánh thành vào tháng 9/2002. Đền được xây dựng dưới chân núi Ngũ Nhạc liền với núi Kỳ Lân có kiến trúc theo truyền thống trong một khuôn viên đẹp.	
2462	2462	Đền thờ Trần Nguyên Đán	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt		548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	Từ các cứ liệu khảo cổ học xác đáng, để tưởng nhớ một danh nhân trong lịch sử dân tộc, người có công lớn trong mở rộng thắng cảnh Côn Sơn, năm 2005, đền thờ Trần Nguyên Đán (đền Thanh Hư) đã được xây dựng. Đền có kiến trúc chữ Đinh, tòa tiền tế chồng diêm, hai tầng tám mái uy nghi tựa núi Côn Sơn, nhìn xuống hồ. 	
2463	2463	Đền chùa Nam Tào	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt		548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	Đền Nam Tào nằm trên đỉnh núi Dược Sơn, đền Bắc Đẩu nằm trên đỉnh núi Bắc Đẩu, đều thuộc xã Hưng Đạo (nay là phường Trần Hưng Đạo). Dược Sơn, Bắc Đẩu là hai nhánh của dãy núi Trán Rồng tiến ra sông Thương thành hình tay ngai ôm lấy đền Kiếp Bạc.	
2464	2464	Đền chùa Bắc Đẩu	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia đặc biệt		548/QĐ-TTg ngày 10/5/2012	2012	Đền Bắc Đẩu tọa lạc trên đỉnh núi Bắc Đẩu với các hạng mục tương tự Nam Tào. Hệ thống tượng thờ trong đền Bắc Đẩu cũng được bài trí tiền thần hậu Phật.	
2465	2465	Đền Sinh	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia		295-QĐ/BT ngày 12/2/1994	1994		
2466	2466	Đền Hóa	Phường Trần Hưng Đạo	Quốc gia		295-QĐ/BT ngày 12/2/1994	1994		
2467	2467	Đền Trung Quê	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/02/2005	2005		
2468	2468	Chùa Trung Quê	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/02/2005	2005		
2469	2469	Đình Thanh Tảo	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		 338/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
2470	2470	Chùa Thanh Tảo	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		338/QĐ-UBND ngày 22/01/2019	2019		
2471	2471	Nghè Dím	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		308/QĐ-UBND  ngày 19/01/2017	2017		
2472	2472	Từ đường dòng họ Vũ Trí	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		4542/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
2473	2473	Đình Chúc Thôn	Phường Trần Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		3833/QĐ-UBND ngày 02/11/2009	2009		
2474	2474	Đình Đa Cốc	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2475	2475	Chùa Đa Cốc	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2476	2476	Đình An Lĩnh	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2477	2477	Chùa Mít	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2478	2478	Đình Bến	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2479	2479	Đình An Mô	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2480	2480	Chùa Mo (Chùa An Mô)	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2481	2481	Chùa Chẽ	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2482	2482	Đình Lương Quan	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2483	2483	Chùa Lương Quan	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2484	2484	Miếu Vua Bà	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2485	2485	Nghè thờ bà Hổ	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2486	2486	Chùa Gai	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2487	2487	Chùa Bà Lan	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2488	2488	Đình Vạn Yên	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2489	2489	Miếu Bà Cô	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2490	2490	Nghè Vạn Yên	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2491	2491	Chùa Nguyệt Chiếu	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2492	2492	Đình Phượng Sơn	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2493	2493	Chùa Phượng Sơn	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2494	2494	Đình Ngọc Tân	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2495	2495	Chùa Ngọc Tân	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2496	2496	Miếu xóm Giữa	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2497	2497	Chùa Kim Điền	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2498	2498	Đình Kim Điền	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2499	2499	Nghè Lẫm	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2500	2500	Nghè Chợ	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2501	2501	Nghè xóm Phố	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2502	2502	Nghè Vạn Yên (Nghè dưới)	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2503	2503	Nghè Bồ Đề	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2504	2504	Đình Dược Sơn	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2505	2505	Đình Hòa Bình	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2506	2506	Đình Chi Ngãi	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2507	2507	Đình Tiền Định	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2508	2508	Chùa Phả Quang	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2509	2509	Chùa Hậu	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2510	2510	Chùa Chi Ngãi	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2511	2511	Chùa Tiền Định	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2512	2512	Miếu Cây Thông	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2513	2513	Miếu Cô	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2514	2514	Miếu Đức Bà	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2515	2515	Miếu Ngò	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2516	2516	Miếu Ông	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2517	2517	Nghè Cao	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2518	2518	Nghè Chiềng	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2519	2519	Nghè Phóng	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2520	2520	Nghè Quán	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2521	2521	Nghè Chúa	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2522	2522	Nghè Danh	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2523	2523	Nghè Đượng	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2524	2524	Nghè Nấm	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2525	2525	Nghè Chúc Cương	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2526	2526	Am Tổ Sâu	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2527	2527	Đền Thánh Martino	Phường Trần Hưng Đạo	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2528	2528	Đền Cao An Lạc	Phường Lê Đại Hành	Quốc gia		890/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2022 của Bộ VHTTDL; Quyết định số 601/QĐ-BVHTTDL ngày 02/3/2018; Quyết định số 1288-VH/QĐ ngày 16/11/1988			
2529	2529	Đền thờ vua Lê Đại Hành	Phường Lê Đại Hành	Quốc gia		890/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2022 của Bộ VHTTDL; Quyết định số 601/QĐ-BVHTTDL ngày 02/3/2018; Quyết định số 1288-VH/QĐ ngày 16/11/1988			
2530	2530	Đến Bến Tràng	Phường Lê Đại Hành	Quốc gia		890/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2022 của Bộ VHTTDL; Quyết định số 601/QĐ-BVHTTDL ngày 02/3/2018; Quyết định số 1288-VH/QĐ ngày 16/11/1988			
2531	2531	Đền Bến Cả	Phường Lê Đại Hành	Quốc gia		890/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2022 của Bộ VHTTDL; Quyết định số 601/QĐ-BVHTTDL ngày 02/3/2018; Quyết định số 1288-VH/QĐ ngày 16/11/1988			
2532	2532	Đền Cả	Phường Lê Đại Hành	Quốc gia		890/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2022 của Bộ VHTTDL; Quyết định số 601/QĐ-BVHTTDL ngày 02/3/2018; Quyết định số 1288-VH/QĐ ngày 16/11/1988			
2533	2533	Đình Thủ Chính	Phường Lê Đại Hành	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 01/11/2005	2005		
2534	2534	Đình Nội	Phường Lê Đại Hành	Tỉnh/Thành		3168/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2535	2535	Chùa Nội	Phường Lê Đại Hành	Tỉnh/Thành		3168/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 	2010		
2536	2536	Đình Triều	Phường Lê Đại Hành	Tỉnh/Thành		3419/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2537	2537	Chùa Triều	Phường Lê Đại Hành	Tỉnh/Thành		3419/QĐ-UBND ngày 14/12/2011 	2011		
2538	2538	Chùa Lê	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2539	2539	Chùa Trụ Thượng (Chùa Trên)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2540	2540	Đình Trụ Thượng	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2541	2541	Chùa Liên Hoa	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2542	2542	Đình Trụ Hạ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2543	2543	Chùa Tế Sơn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2544	2544	Đình Tế Sơn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2545	2545	Chùa Thủ Chính	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2546	2546	Chùa Mạc Ngạn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2547	2547	Đình Mạc Ngạn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2548	2548	Đình Kỹ Sơn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2549	2549	Chùa Kỹ Sơn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2550	2550	Chùa Giang Thượng	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2551	2551	Đình Giang Hạ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2552	2552	Chùa Giang Hạ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2553	2553	Chùa Mạc Động	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2554	2554	Đình Cầu Quan	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2555	2555	Chùa Cầu Quan	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2556	2556	Đình Vọng Thúc	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2557	2557	 Chùa Vọng Thúc	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2558	2558	Nghè Giang Hạ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2559	2559	Chùa Cả (Hưng Khánh Tự)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2560	2560	Chùa Mục Đồng	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2561	2561	Chùa Nguyệt (Minh Nguyệt Tự)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2562	2562	Chùa Tây Sơn (Tây Sơn Tích Tự)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2563	2563	Chùa An Bài (Linh Quang Tự)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2564	2564	Chùa Sơn Đụn (Thiên Minh Tự)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2565	2565	Đình An Bài	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2566	2566	Đền Ba Bậc	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2567	2567	Miếu Bàn Cung	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2568	2568	Miếu Vọng Dứa	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2569	2569	Miếu Tổ Cô Họ Nguyễn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2570	2570	Miếu Cây Roi	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2571	2571	Miếu Vườn Gai	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2572	2572	Miếu Vọng Thông	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2573	2573	Miếu Vọng Khế	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2574	2574	Miếu Đầu Vừng	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2575	2575	Miếu Nhà Quan	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2576	2576	Miếu Núi Tròn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2577	2577	Miếu Trường Kỷ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2578	2578	 Miếu Chúa Bà	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2579	2579	 Miếu Bờ Pheo	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2580	2580	Miếu Nhà Quan	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2581	2581	Miếu Cây Lim	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2582	2582	Miếu Cây Dẻ (Miếu Hòa Bình)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2583	2583	Miếu Vua Bà	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2584	2584	Miếu Đầu Dầu	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2585	2585	Miếu Bà Tổ Cô	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2586	2586	Miếu Nội Dành	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2587	2587	Miếu Bờ Chùa	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2588	2588	  Miếu Đụn	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2589	2589	Miếu Đống Củi	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2590	2590	Miếu Chà Nước	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2591	2591	Miếu Chúa Bà	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2592	2592	Miếu Núi Nẻ (Miếu Nhà Quan)	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2593	2593	Miếu Chúa Quế	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2594	2594	Miếu Sơn Thần	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2595	2595	Miếu Bàn Cung	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2596	2596	Nghè Thánh Tổ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2597	2597	Lăng Quận Công	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2598	2598	Mộ Cụ Tổ	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2599	2599	Nhà Nguyện  Công giáo	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2600	2600	Nhà thờ Công giáo	Phường Lê Đại Hành	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2601	2601	Chùa Thanh Mai	Phường Nguyễn Trãi	Quốc gia	Di sản văn hoá thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 12/7/2025	97/VHQĐ ngày 21/1/1992	1992		Thuộc DSVH thế giới Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử - Vĩnh Nghiêm - Côn Sơn, Kiếp Bạc
2602	2602	Đình Bắc Nội	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2603	2603	Chùa Thời Lời	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2604	2604	Chùa Đá Súng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2605	2605	Chùa Đá Bạc	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2606	2606	Đền Thánh Tả	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2607	2607	Đình Đồng Châu	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2608	2608	Đình Hố Sếu	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2609	2609	Đình Hố Giải	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2610	2610	Miếu Cô	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2611	2611	Miếu Đức Ông	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2612	2612	Chùa làng bãi thảo	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2613	2613	Đình làng bãi thảo	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2614	2614	Đền Mượng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2615	2615	Đình Làng Vành Liệng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2616	2616	Đình Làng Lộc Đa	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2617	2617	Đình Làng Chín Hạ	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2618	2618	Đình Làng Chín Thượng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2619	2619	Miếu Chín Thượng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2620	2620	Nhà bia tỉnh Hồng Quảng	Phường Nguyễn Trãi	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2621	2621	Đền Quốc Phụ	Phường Chu Văn An	Quốc gia		15/2003/QĐ-BVHTT ngày 14/4/2003 	2003		
2622	2622	Đền thờ, Lăng mộ nữ Tiến sĩ Nguyễn Thị Duệ	Phường Chu Văn An	Quốc gia		2102/QĐ-BVHTTDL ngày 8/7/2014	2014		
2623	2623	Mộ và đền thờ Chu Văn An	Phường Chu Văn An	Quốc gia		2161/QĐ-BVHTT ngày 11/10/1998	1998		
2624	2624	Đình Cả	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 	2024		
2625	2625	Đình Non	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		307/QĐ-UBND ngày 19/01/2017 	2017		
2626	2626	Nhà thờ Nguyễn Xá	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		111/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 	2022		
2627	2627	Đình Kỳ Đặc	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		3412/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2628	2628	Nghè Kỳ Đặc	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		3412/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2629	2629	Chùa Kỳ Đặc	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		3412/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2630	2630	Đình Kiệt Đoài	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		439/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2631	2631	Chùa Kiệt Đoài	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		439/ QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2632	2632	Đình Kiệt Thượng	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		46/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
2633	2633	Chùa Kiệt Thượng	Phường Chu Văn An	Tỉnh/Thành		46/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
2634	2634	Đình Làng Thiên	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2635	2635	Đình Làng Miễu Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2636	2636	Chùa Bảo Lộc (chùa Miễu Sơn)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2637	2637	Chùa Nguyệt Thiên Tự	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2638	2638	Chùa Báu	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2639	2639	Chùa Mít Sắt	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2640	2640	Miếu Cánh Gà	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2641	2641	Miếu Xóm Lý	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2642	2642	Miếu Xóm Trại	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2643	2643	Miếu Xóm Đình	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2644	2644	Miếu Trù Mu	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2645	2645	Miếu Trại	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2646	2646	Miếu Dẹo Nổ	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2647	2647	Miếu Tổ Cô Họ Nguyễn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2648	2648	Nghè Đôi	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2649	2649	Chùa Bụt Dậm	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2650	2650	Đền Sông Con	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2651	2651	Chùa Bảo Khám	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2652	2652	Chùa Công	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2653	2653	Chùa Vân Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2654	2654	Chùa Bi (chùa An Hưng)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2655	2655	Chùa Nhân Hậu	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2656	2656	Chùa Am Vân (chùa Nẻo)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2657	2657	Chùa Sáo	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2658	2658	Chùa Mật Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2659	2659	Đình Nẻo	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2660	2660	Đình Văn Giai	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2661	2661	Đình Mật Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2662	2662	Đình An Hưng	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2663	2663	Đình Đồi Thông	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2664	2664	Miếu Đồi Thông	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2665	2665	Miếu Mật Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2666	2666	Miếu Vườn Mai	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2667	2667	Nghè Mật Sơn	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2668	2668	Miếu Vườn Chè	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2669	2669	Nghè An Hưng (nghè Gỗ)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2670	2670	Nghè Vại	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2671	2671	Nghè Đồng Sau Kỳ Đặc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2672	2672	Miếu Kỳ Đặc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2673	2673	Nghè Kiệt Đoài	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2674	2674	Miếu Kiệt Đoài	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2675	2675	Đình Kiệt Đông	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2676	2676	Chùa Kiệt Đông	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2677	2677	Chùa Tường	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2678	2678	Nghè Tường	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2679	2679	Chùa Nhất Sơn (Kiệt Đông)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2680	2680	" Nghè Cao Sơn
(Trại Sen)"	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2681	2681	Chùa Huyền Thiên (Trại Sen)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2682	2682	Nghè Đông Hữu Lộc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2683	2683	Nghè Tây Hữu Lộc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2684	2684	Đình Hữu Lộc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2685	2685	Chùa Hữu Lộc	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2686	2686	"Chùa Nghè Đông
(Hữu Lộc)"	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2687	2687	Đình Kinh Trung	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2688	2688	"Chùa Sà Đá
(Kinh Trung)"	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2689	2689	"Chùa Thượng Sơn
(Chùa Trại Thượng)"	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2690	2690	Nhà thờ Công giáo (Kinh Trung)	Phường Chu Văn An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2691	2691	Đền Gốm	Phường Chí Linh	Quốc gia		226-QĐ/BT ngày 5/2/1994	1994		
2692	2692	Đình Chí Linh	Phường Chí Linh	Quốc gia		502QĐ/BT ngày 28/04/1994	1994		
2693	2693	Đình Lý Dương	Phường Chí Linh	Tỉnh/Thành		4757/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
2694	2694	Đình Đáp Khê	Phường Chí Linh	Tỉnh/Thành		91/QĐ-UBND ngày 11/01/2024	2024		
2695	2695	Chùa Phao Sơn	Phường Chí Linh	Tỉnh/Thành		3725/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2696	2696	Đình Phao Sơn	Phường Chí Linh	Tỉnh/Thành		3725/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2697	2697	Đình Thông Lộc,	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2698	2698	Chùa Thông Lộc	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2699	2699	Đền Thông Lộc	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2700	2700	Đình Nam Đông	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2701	2701	Chùa Nam Đông	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2702	2702	Đình Nam Đoài	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2703	2703	Chùa Nam Đoài	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2704	2704	Đình Cổ Châu	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2705	2705	Chùa Cổ Châu	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2706	2706	Đình Gốm	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2707	2707	Chùa Gốm	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2708	2708	Chùa Đồng Tâm	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2709	2709	Nghè Quan San	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2710	2710	Chùa Đào Nguyên	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2711	2711	Nghè Hòa Bình	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2712	2712	Đình Tu Ninh	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2713	2713	Chùa Tu Ninh	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2714	2714	Chùa Thành Lâp	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2715	2715	Chùa An Ninh	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2716	2716	Chùa Lý Dương	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2717	2717	Đình Phao Tân	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2718	2718	Chùa Phao Tân	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2719	2719	Chùa Chí Linh	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2720	2720	Chùa Cũ	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2721	2721	Chùa Bà Phó	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2722	2722	Chùa Đào Nguyên	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2723	2723	Miếu Độc Lập	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2724	2724	Đình Bình Giang	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2725	2725	Chùa Thạch Thủy	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2726	2726	Chùa Hộ Quốc	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2727	2727	Chùa Tạng	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2728	2728	Chùa Cao Đường	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2729	2729	Miếu Phao Sơn	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2730	2730	Chùa Sùng Nghiêm	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2731	2731	Chùa Báo Ân Tự	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2732	2732	Nhà thờ Tu Ninh	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2733	2733	Nhà thờ giáo xứ Đáp Khê	Phường Chí Linh	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2734	2734	Đền Khê Khẩu	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		4770/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 	2006		
2735	2735	Đình  Đông Xá	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		3508/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 	2022		
2736	2736	Chùa Đông Xá	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		3508/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 	2022		
2737	2737	Chùa Ngũ Đài	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 07/02/2005 	2005		
2738	2738	Đình Phục Thiện	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		110/QĐ-UBND ngày 12/01/2022	2022		
2739	2739	Đình Đọ Xá	Phường Trần Nhân Tông	Tỉnh/Thành		421/QĐ-UBND ngày 07/02/2013	2013		
2740	2740	Nghè Cả	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2741	2741	Đình Vĩnh Đại	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2742	2742	Chùa Vĩnh Đại	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2743	2743	Chùa Bích Nham	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2744	2744	Đền Vọng Hoa	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2745	2745	Chùa Cao Bài	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2746	2746	Chùa Cổ Kênh	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2747	2747	Chùa Đồng Thông	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2748	2748	Đình Kênh Mai	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2749	2749	Đền Hàm Long	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2750	2750	Đình Bích Nham	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2751	2751	Đình Bích Thủy	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2752	2752	Nghè Hạ	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2753	2753	Chùa Khê Khẩu	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2754	2754	Nghè Dù	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2755	2755	Nghè Chầu	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2756	2756	Nghè Rừng Đài	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2757	2757	Nghè Đông Mông	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2758	2758	Nghè Táu	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2759	2759	Đền Đức Vua Bà	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2760	2760	Nghè  Chùa Chuông	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2761	2761	Miếu Vóc	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2762	2762	Miếu Cây Chanh	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2763	2763	Nghè Giáng	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2764	2764	Chùa Điều	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2765	2765	Chùa Phục Thiện	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2766	2766	Chùa Tăng Giác	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2767	2767	Chùa Trình	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2768	2768	Chùa Từ Ân	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2769	2769	Chùa Trúc	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2770	2770	Đình Hoàng Gián	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2771	2771	Đình Suối Găng	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2772	2772	Nghè Cả	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2773	2773	Nghè Kinh	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2774	2774	Nghè Đông	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2775	2775	Nghè Trứng	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2776	2776	Đình Đồng Tân	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2777	2777	Đền Bến Tắm	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2778	2778	Chùa Đại Bát	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2779	2779	Đình Đại Bát	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2780	2780	Chùa Đọ Xá	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2781	2781	Chùa Đại Tân	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2782	2782	Đình Đại Tân	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2783	2783	Chùa Cao Sơn Tự	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2784	2784	Đình Đại Bộ	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2785	2785	Nhà thờ Kênh Mai 1	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2786	2786	Nhà Nguyện Công Giáo	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2787	2787	Nhà thờ Bát Giáo	Phường Trần Nhân Tông	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2788	2788	Đền Tranh	Xã Ninh Giang	Quốc gia		1214/QĐ-BVHTTDL ngày 25/3/2009	2009		
2789	2789	Đình Mai Xá	Xã Ninh Giang	Quốc gia		05/2006/QĐ-BVHTT ngày 17/1/2006	2006		
2790	2790	Đình Giâm Me	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		4758/QĐ-UBND ngày 28/12/2006	2006		
2791	2791	Đình Dậu Trì	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		629/QĐ-UBND ngày 7/2/2005	2005		
2792	2792	Chùa Hòa (Hưng Long tự)	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		3160/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2793	2793	Chùa Vĩnh Xuyên (Phượng Sồ tự, Chùa Nguyễn)	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		423/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
2794	2794	Đền Cả	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		208/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
2795	2795	Chùa Dậu Trì	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		424/QĐ-UBND ngày 25/01/2014	2014		
2796	2796	Khu lưu niệm  Hồ Chí Minh	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
2797	2797	Khu di tích Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
2798	2798	Chùa Hưng Khánh	Xã Ninh Giang	Tỉnh/Thành		3506/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
2799	2799	Chùa Am Tranh	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2800	2800	Đền Cậu	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2801	2801	Chùa Tân Hưng	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2802	2802	Đền Công Đồng	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2803	2803	Đền Mẫu Phủ Bà	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2804	2804	Miếu Thổ Thần	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2805	2805	Miếu Xóm Bắc	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2806	2806	Miếu Cây Xanh	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2807	2807	Chùa Vé	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2808	2808	Chùa Me	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2809	2809	Chùa Tranh	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2810	2810	Chùa Thọ Đa (Quan Âm tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2811	2811	Chùa Tiền	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2812	2812	Chùa Trung (Hương Trung tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2813	2813	Chùa Mai Xá (Thanh Mai tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2814	2814	Chùa Đào Đình	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2815	2815	Miếu Thọ Đa	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2816	2816	Chùa Lang Viên (Long Khánh Tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2817	2817	Chùa Thượng Xá (Khánh Long Tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2818	2818	Chùa Đồng Han	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2819	2819	Chùa Long Khánh	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2820	2820	Chùa An Rặc (Quang Hòa tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2821	2821	Chùa Tam Tương (Khánh Linh Tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2822	2822	Chùa thôn Tương (Chung Linh Tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2823	2823	Chùa thôn Tiêu (Hồng Phúc Tự)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2824	2824	Đình An Rặc	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2825	2825	Đình Tam Tương	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2826	2826	Đền thờ Bia	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2827	2827	Đền Trắng	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2828	2828	Miếu Trắng	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2829	2829	Miếu Đống Duối	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2830	2830	Miếu bà Cô	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2831	2831	Miếu cây Đề	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2832	2832	Miếu Thổ Thần	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2833	2833	Chùa Ngoài	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2834	2834	Đền thờ Đức Thánh Trần	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2835	2835	Chùa Đá (chùa Bụt Mọc)	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2836	2836	Đình Vĩnh Xuyên	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2837	2837	Cầu đá thôn Tương	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2838	2838	Nhà thờ họ đạo Hiệp Lễ	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2839	2839	Nhà thờ họ đạo Nguyễn Xuyên	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2840	2840	Nhà thờ họ Lê Lương	Xã Ninh Giang	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2841	2841	Chùa Đông Cao (Sùng Ân tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Quốc gia		15-VH/QĐ ngày 13/3/1974	1974		
2842	2842	Đình Bồ Dương	Xã Khúc Thừa Dụ	Quốc gia		2233-QĐ/BT ngày 26/6/1995	1995		
2843	2843	Đình Cúc Bồ	Xã Khúc Thừa Dụ	Quốc gia		 95-1998-QĐ/BVHTT ngày 24/1/1998	1998		
2844	2844	Đền thờ Khúc Thừa Dụ	Xã Khúc Thừa Dụ	Quốc gia		2103/QĐ-BVHTTDL ngày 8/7/2014	2014		
2845	2845	Chùa Ngọc Chi	Xã Khúc Thừa Dụ	Tỉnh/Thành		3401/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2846	2846	Đình Bồng Lai	Xã Khúc Thừa Dụ	Tỉnh/Thành		3832/QĐ-UBND ngày 02/11/2009	2009		
2847	2847	Chùa Bồng Lai	Xã Khúc Thừa Dụ	Tỉnh/Thành		3832/QĐ-UBND ngày 02/11/2009	2009		
2848	2848	Đình Đồng Bình	Xã Khúc Thừa Dụ	Tỉnh/Thành		3411/QĐ-UBND ngày 14/12/2011	2011		
2849	2849	Miếu Tây (Miếu Làng Già)	Xã Khúc Thừa Dụ	Tỉnh/Thành		4981/QĐ-UBND ngày 1/11/2005	2005		
2850	2850	Chùa Bồ Dương (Đại Bi tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2851	2851	Chùa Kim Liên (Bình Dương tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2852	2852	Miếu Cách	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2853	2853	Chùa Hội Am	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2854	2854	Đình Quang Rực	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2855	2855	Chùa Quang Rực (Phúc quang tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2856	2856	Chùa Động Trạch	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2857	2857	Đình Động Trạch	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2858	2858	Đình Nhân Lý	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2859	2859	Đền Bà Cô	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2860	2860	Đền Đồng Dông	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2861	2861	Nghè Ông Trường	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2862	2862	Nghè ông Ánh	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2863	2863	Nghè ông Mật	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2864	2864	Nghè Lồ Khói	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2865	2865	Nghè Cây Quéo	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2866	2866	Nghè Quán	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2867	2867	Nghè Cầu Kem	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2868	2868	Miếu Đức Quan Sơn	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2869	2869	Miếu Đức Quan Sơn	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2870	2870	Đền Đức Thánh Trần	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2871	2871	Đình Đông Cao	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2872	2872	Đình Xuyên Hử	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2873	2873	Chùa Khánh Linh	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2874	2874	Đình Phụ Dực	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2875	2875	Chùa Phụ Dực (Khánh Đô tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2876	2876	Chùa An Lãng (An Linh tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2877	2877	Chùa Cúc Bồ (Kim Liên tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2878	2878	Chùa Sùng Quang	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2879	2879	Chùa An Lạc	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2880	2880	Chùa Gọc (Hồng Quang tự)	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2881	2881	Đình Lũng Quý	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2882	2882	Miếu Ngọc Chi	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2883	2883	Miếu An Cúc	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2884	2884	Bia chiến thắng	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2885	2885	Mộ tổ họ Bùi	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2886	2886	Mộ cổ	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2887	2887	Nhà thờ  họ đạo Quang Rực	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2888	2888	Nhà thờ xứ Đồng Bình	Xã Khúc Thừa Dụ	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2889	2889	Chùa Trông	Xã Hồng Châu	Quốc gia		39/2002/QĐ-BVHTT ngày 30/12/2002	2002		
2890	2890	Đình Phù Cựu	Xã Hồng Châu	Quốc gia		16/2006/QĐ-BVHTT ngày 26/1/2006	2006		
2891	2891	Đình Hán Lý	Xã Hồng Châu	Tỉnh/Thành		424/QĐ-UBND ngày 07/2/2013	2013		
2892	2892	Đình Văn Diệm	Xã Hồng Châu	Tỉnh/Thành		3161/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2893	2893	Đền Văn Diệm	Xã Hồng Châu	Tỉnh/Thành		3161/QĐ-UBND ngày 22/11/2010	2010		
2894	2894	Đình Hào Khê	Xã Hồng Châu	Tỉnh/Thành		3505/QĐ-UBND ngày 21/12/2022	2022		
2895	2895	Chùa Phù Cựu (Khánh Hưng tự)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2896	2896	Chùa Liên Trì	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2897	2897	Đền Quan Bản	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2898	2898	Chùa Vực	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2899	2899	Đền Mang Đầm	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2900	2900	Miếu Xóm	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2901	2901	Đền Quan Bản	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2902	2902	Chùa Đại Quang	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2903	2903	Chùa Phúc Quang	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2904	2904	Chùa Ân Quang	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2905	2905	Chùa Phúc Linh (Miếu Rưới)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2906	2906	Lầu xóm Dưới	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2907	2907	Chùa Ngoài (Hoa Nghiêm)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2908	2908	Miếu Thiên Quan	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2909	2909	Lầu Xóm Nghè	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2910	2910	Đình Xuân Trì	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2911	2911	Miếu Xóm Tràng	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2912	2912	Lầu xóm Chợ	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2913	2913	Miếu Tam Cửu	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2914	2914	Đình Di Linh	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2915	2915	Chùa Lê Xá	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2916	2916	Chùa Thiên Khánh	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2917	2917	Đình Lê Văn	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2918	2918	Đình Thọ Sơn	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2919	2919	Chùa Đại Đồng (Chùa Mũa)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2920	2920	Chùa Tân Hội	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2921	2921	Chùa Viền (chùa Bến)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2922	2922	Miếu Rụt	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2923	2923	Đình Cửa Ông	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2924	2924	Đàn Thiện	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2925	2925	Đền Cây Thị	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2926	2926	Miếu thờ thành hoàng làng	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2927	2927	Miếu thờ Thành hoàng	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2928	2928	Đàn Thiện	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2929	2929	Đền cô Chín	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2930	2930	Đền Trình	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2931	2931	Miếu Bến	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2932	2932	Miếu Tây	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2933	2933	Đình An Lý	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2934	2934	Chùa Khánh Linh	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2935	2935	Chùa Cũ (Tối Linh tư)	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2936	2936	Lăng Mộ Cụ Đoàn Đình Duyệt	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2937	2937	Mộ cụ Phí Kim Hạnh	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2938	2938	Nhà thờ họ đạo Tam Cửu	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2939	2939	Nhà thờ họ đạo Di Linh	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2940	2940	Nhà thờ xã Bùi Hòa	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2941	2941	Nhà thờ Văn Diệm	Xã Hồng Châu	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2942	2942	Đình Trịnh Xuyên (đình Chiềng)	Xã Vĩnh Lại	Quốc gia		 97/QĐ ngày 21/1/1992	1992		
2943	2943	Đình Đỗ Xá	Xã Vĩnh Lại	Quốc gia		05/1999-QĐ-BVHTT ngày 12/2/1999	1999		
2944	2944	Chùa Trịnh Xuyên (Sùng Nghiêm tự)	Xã Vĩnh Lại	Tỉnh/Thành		3730/QĐ-UBND ngày 21/10/2009	2009		
2945	2945	Đình Cả	Xã Vĩnh Lại	Tỉnh/Thành		56/QĐ-UBND ngày 07/1/2016	2016		
2946	2946	Đình Do Nghĩa	Xã Vĩnh Lại	Tỉnh/Thành		4481/QĐ-UBND ngày 23/12/2019	2019		
2947	2947	Đình La Khê	Xã Vĩnh Lại	Tỉnh/Thành		48/QĐ-UBND ngày 08/01/2021	2021		
2948	2948	Đình Đồng Lại	Xã Vĩnh Lại	Tỉnh/Thành		3440/QĐ-UBND ngày 27/12/2024	2024		
2949	2949	Miếu Trịnh Xuyên	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2950	2950	Chùa Sùng Quang (Chùa Ràm)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2951	2951	Chùa Vật (Phúc Long tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2952	2952	Chùa Gở (Mỹ Phúc tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2953	2953	Chùa Phù Lịch (Phúc Lâm tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2954	2954	Đình Phù Lịch	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2955	2955	Đình Đa Nghi	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2956	2956	Chùa Đa Nghi (Sùng Quang tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2957	2957	Đình An Cư	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2958	2958	Đền thờ Yết Kiêu	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2959	2959	Chùa Pháp Vân	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2960	2960	Đình Đồng Hy	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2961	2961	Chùa Sùng Lâm	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2962	2962	Đình Đoan Xuyên	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2963	2963	Đình Quảng Nội	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2964	2964	Chùa Phúc Linh	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2965	2965	Đền Quốc Mẫu	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2966	2966	Đình Cẩm Bối	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2967	2967	Miếu Diệc	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2968	2968	Miếu Trắng	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2969	2969	Chùa Sùng Quang	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2970	2970	Miếu Ông Mấm	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2971	2971	Chùa Đông Tân (Mẫu Đàn tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2972	2972	Chùa La Khê (Long Khánh tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2973	2973	Chùa Đan Cầu	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2974	2974	Chùa Đan Bối (Phúc Lai tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2975	2975	Chùa Đen	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2976	2976	Chùa Phú Mỹ	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2977	2977	Đền Đức Thánh Hai	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2978	2978	Chùa Bấc	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2979	2979	Miếu Nam (Miếu chùa Nam)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2980	2980	Đền ông Hậu	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2981	2981	Miếu cụ Thâu	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2982	2982	Chùa Mướp (Linh Sơn tự)	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2983	2983	Chùa Trượi	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2984	2984	Văn Chỉ	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2985	2985	Nhà thờ họ đạo Bói Thuỵ	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2986	2986	Nhà thờ xứ Đồng Vạn	Xã Vĩnh Lại	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2987	2987	Chùa Đà Hưng	Xã Tân An	Tỉnh/Thành		204/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
2988	2988	Chùa Tam Tập	Xã Tân An	Tỉnh/Thành		4534/QĐ-UBND ngày 19/12/2007	2007		
2989	2989	Đình Ứng Mộ	Xã Tân An	Tỉnh/Thành		197/QĐ-UBND ngày 20/1/2015	2015		
2990	2990	Đình Kim Chuế	Xã Tân An	Tỉnh/Thành		5425/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
2991	2991	Miếu Xóm Thái	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2992	2992	Miếu Gò	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2993	2993	Đình Trại Mũa	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2994	2994	Chùa Vĩnh Ứng	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2995	2995	Chùa Kim Chuế (Vạn Phúc Tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2996	2996	Chùa Vân Cầu (Vân Quang tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2997	2997	Đình Vân Cầu	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2998	2998	Đền Đồng Dông	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
2999	2999	Chùa Tân Hoa (Quang Khánh tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3000	3000	Chùa Tân Thành (Sùng Phúc tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3001	3001	Miếu Tân Thành	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3002	3002	Chùa Hữu Chung (Phúc Khánh tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3003	3003	Đền Xóm Đương	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3004	3004	Miếu Gốc Thị	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3005	3005	Miếu Bến	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3006	3006	Chùa Tiền Liệt (Phúc Khánh tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3007	3007	Đình Tân Thành	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3008	3008	Đình Tam Tập	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3009	3009	Đình Trại Chuông	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3010	3010	Chùa Cổ Lôi	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3011	3011	Miếu Phùng Xá	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3012	3012	Chùa  Sùng Ân	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3013	3013	Đền Ghềnh Hạ	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3014	3014	Đền Đông Hữu	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3015	3015	Đình Tế Cầu	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3016	3016	Chùa Tế Cầu	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3017	3017	Lầu thờ	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3018	3018	Đình Đồng Lạc	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3019	3019	Miếu Đông	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3020	3020	Chùa Đồng Lạc	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3021	3021	Miếu Tây	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3022	3022	Miếu Nhà Nghè	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3023	3023	Chùa Ngoài	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3024	3024	Điếm Xóm Gia	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3025	3025	Điếm Xung	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3026	3026	Miếu Lếnh	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3027	3027	Chùa Mai Động (Phúc An Tự)	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3028	3028	Đình Mai Động	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3029	3029	Nhà thờ họ đạo Kim Húc	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3030	3030	Nhà thờ họ đạo Đồng Lạc	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3031	3031	Nhà thờ họ đạo Trại Mũa	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3032	3032	Nhà thờ Bình Hoàng	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3033	3033	Nhà thờ Trại Bình	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3034	3034	Nhà thờ họ Nguyễn Trung	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3035	3035	Từ đường ngành Ba họ Nguyễn Trung	Xã Tân An	Kiểm kê		2403/QĐ-UBND ngày 25/6/2025	2025		
3036	3036	Đình Lạc Viên	Phường Ngô Quyền	Quốc gia		319/QĐ-BVHTTDL ngày 22/01/2009	2009		
3037	3037	Cảng Hải Phòng	Phường Ngô Quyền	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3038	3038	Cảng Máy Chai	Phường Ngô Quyền	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB ngày 11/05/2005	2005		
3039	3039	Cảng Đoạn Xá	Phường Ngô Quyền	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB ngày 11/05/2005	2005		
3040	3040	Chùa Lạc Viên	Phường Ngô Quyền	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3041	3041	Miếu thờ Chúa Bà Năm Phương	Phường Ngô Quyền	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3042	3042	Chùa Đỏ	Phường Ngô Quyền	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3043	3043	Đình Chùa Phụng Pháp	Phường Gia Viên	Quốc gia		2754/QĐ/BT ngày 15/10/1994	1994		
3044	3044	Đình Đông Khê	Phường Gia Viên	Quốc gia		3951/QĐ/BVHTT ngày 20/12/1997	1997		
3045	3045	Chùa Đông Khê	Phường Gia Viên	Quốc gia		3951/QĐ/BVHTT ngày 20/12/1997	1997		
3046	3046	Đình Gia Viên (Đình Cấm)	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		204/QĐ-UB ngày 19/01/2004	2004		
3047	3047	Nhà số 174 gác 2 phố Lê Lợi	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3048	3048	Nhà số 168 Phố Lê Lợi	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3049	3049	Nhà Ga Hải Phòng	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3050	3050	Đền Tiên Nga	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		242/QĐ-UBND ngày 09/02/2007	2007		
3051	3051	Miếu An Đà	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		2036/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3052	3052	Nhà cụ Nguyễn Sơn Hà	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		513/QĐ-UBND 02/04/2010	2010		
3053	3053	Đình Nam Pháp	Phường Gia Viên	Tỉnh/Thành		109/QĐ-UBND 15/01/2019	2019		
3054	3054	Chùa Linh Quang	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3055	3055	Chùa Vân Quang	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3056	3056	Đền Đồng Lùn	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3057	3057	Đền Tiên La	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3058	3058	Miếu cây đa 13 gốc	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3059	3059	Chùa An Đà	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3060	3060	Chùa Phổ Minh	Phường Gia Viên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3061	3061	Đình Kênh	Phường Lê Chân	Quốc gia		313 VH/VP 28/04/1962	1962		
3062	3062	Đền Nghè	Phường Lê Chân	Quốc gia		09 VH/QĐ 21/02/1975	1975		
3063	3063	Chùa Dư Hàng	Phường Lê Chân	Quốc gia		235 VH/QĐ 12/12/1986	1986		
3064	3064	Cơ Sở Đảng (1929-1930)	Phường Lê Chân	Quốc gia		235 VH/QĐ 12/12/1986	1986		
3065	3065	Cơ Sở Đảng CSVN 1936 - 1939	Phường Lê Chân	Quốc gia		1288 VH/QĐ 16/11/1988	1988		
3066	3066	Đình Dư Hàng	Phường Lê Chân	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3067	3067	Đình An Biên	Phường Lê Chân	Quốc gia		318/QĐ-BVHTTDL 22/01/2009	2009		
3068	3068	Trường Chính trị Tô Hiệu	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		174/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3069	3069	Trường Tiểu Học Minh Khai	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3070	3070	Công Ty Thảm Len Hàng Kênh	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3071	3071	Nhà 1A Bệnh Viện Việt Tiệp Hải Phòng	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3072	3072	Đề lao Hải Phòng	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/5/2005	2005		
3073	3073	Chùa Phổ Chiếu	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		2423/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3074	3074	Đình Hào Khê	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		1533/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3075	3075	Từ đường họ Dương	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		63/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3076	3076	Đình Từ Vũ	Phường Lê Chân	Tỉnh/Thành		4322/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3077	3077	Đình Đông	Phường Lê Chân	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3078	3078	Đình Niệm Nghĩa	Phường An Biên	Quốc gia		310 QĐ/BT  13/02/1996	1996		
3079	3079	Lăng Miếu Đôn Nghĩa	Phường An Biên	Quốc gia		08/2001/QĐ-BVHTT 13/03/2001	2001		
3080	3080	Đình Trực Cát	Phường An Biên	Tỉnh/Thành		3041/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3081	3081	Đền Tam Kỳ	Phường An Biên	Tỉnh/Thành		155/QĐ-UBND 17/01/2020	2020		
3082	3082	Từ chính Nghĩa Xã (Nghĩa Xá Từ)	Phường An Biên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3083	3083	Đình An Dương	Phường An Biên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3084	3084	Miếu An Dương	Phường An Biên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3085	3085	Đền Tam  Bạc	Phường An Biên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3086	3086	Cơ Sở Đảng (1929-1931)	Phường Hồng Bàng	Quốc gia		235 VH/QĐ 12/12/1986	1986		
3087	3087	Đền Hạ	Phường Hồng Bàng	Quốc gia		310 QĐ/BT 13/02/1996	1996		
3088	3088	Nhà Hát Thành Phố	Phường Hồng Bàng	Quốc gia		4253/QĐ-BVHTTDL 9/12/2015	2015		
3089	3089	Nhà số 2 phố Tôn Đản	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3090	3090	Bưu Điện Thành Phố	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3091	3091	Chùa An Lạc	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3092	3092	Đình Quỳnh Cư	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3093	3093	Nhà Máy Xi Măng	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3094	3094	Đình, Chùa Cam Lộ	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3095	3095	Đình An Trì	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3096	3096	Nhà máy cơ khí duyên hải	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		780/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3097	3097	Đình An Lạc	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		2210/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3098	3098	Trận địa pháo Phòng không 37 ly	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		137/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3099	3099	Tháp Sở Dầu	Phường Hồng Bàng	Tỉnh/Thành		138/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3100	3100	Chùa Quỳnh Cư	Phường Hồng Bàng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3101	3101	Chùa An Trì	Phường Hồng Bàng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3102	3102	Đền Liệt sỹ Hồng Bàng	Phường Hồng Bàng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3103	3103	Chùa Hưng Long	Phường Hồng Bàng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3104	3104	Đền Tây Sơn	Phường Kiến An	Quốc gia		983 VH/QĐ 04/08/1992	1992		
3105	3105	Đình Mỹ Khê	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3106	3106	Trụ Sở Nông Nghiệp (Di tích lưu niệm Bác Hồ)	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3107	3107	Đền Kiến Vũ	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3108	3108	Đình Trữ Khê	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3109	3109	Đình Lãm Khê	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		265/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3110	3110	Đình Đống Khê	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		152/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3111	3111	Miếu Đông	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		4320/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3112	3112	Toà nhà làm việc của Đài khí tượng Phù Liễn	Phường Kiến An	Tỉnh/Thành		4826/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3113	3113	Nhà thờ Tổ họ Bùi Đức	Phường Kiến An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3114	3114	Núi Vọ (Thuộc cụm di tích Núi Voi, núi Xuân Sơn, núi Vọ)	Phường Phù Liễn	Quốc gia		313 VH/VP 28/04/1962	1962		
3115	3115	Đền Kha Lâm	Phường Phù Liễn	Quốc gia		983 VH/QĐ 04/08/1992	1992		
3116	3116	Đình Lệ Tảo	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		205/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3117	3117	Đình Qui Tức	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3118	3118	Núi Cột Cờ	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		177/ QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3119	3119	Đình Đẩu Sơn	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		891/2006/QĐ-UBND 26/04/2006	2006		
3120	3120	Đình Phù Lưu	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		171/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3121	3121	Đình Khúc Trì	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		153/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3122	3122	Từ đường họ Phạm Đức	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		64/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3123	3123	Đình Đồng Tử	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		1448/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3124	3124	Đình Đẩu Vũ	Phường Phù Liễn	Tỉnh/Thành		5434/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3125	3125	Đường Hồ Chí Minh trên biển (Bến Tàu Không số - Bến K15)	Phường Đồ Sơn	Quốc gia đặc biệt		1473/QĐ-TTg ngày 26/11/2024	2024	Bến tàu không số K15 tại phường Đồ Sơn, là điểm xuất phát đường Hồ Chí Minh trên biển. Dấu tích của bến xưa là những hàng cọc nhô lên khỏi mặt nước biển gần Vụng Sét. Bến K15 nơi khởi đầu con đường vận chuyển chiến lược trên biển chi viện chiến trường miền Nam trong những năm kháng chiến chống đế quốc Mỹ được xếp hạng Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt.	
3126	3126	Phế Tích Tháp Tường Long	Phường Đồ Sơn	Quốc gia		65/2005/QĐ-BVHTT 16/11/2005	2005		
3127	3127	Đình Ngọc Xuyên	Phường Đồ Sơn	Quốc gia		31/2007/QĐ-BVHTT 03/08/2007	2007		
3128	3128	Đảo Hòn Dấu	Phường Đồ Sơn	Quốc gia		320/QĐ-BVHTTDL 22/01/2009	2009		
3129	3129	Bến Nghiêng	Phường Đồ Sơn	Quốc gia		321/QĐ-BVHTTDL 22/01/2009	2009		
3130	3130	Đền Nghè	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		2070/QĐ-UB 03/09/2003	2003		
3131	3131	Kho xăng Đồ Sơn	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1452/QĐ-UB 19/05/2004	2004		
3132	3132	Chùa Hang	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1347/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3133	3133	Đền Trần 	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		57/QĐ-UBND  12/01/2012	2012		
3134	3134	Đền Vạn Chài	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		202/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3135	3135	Từ đương họ Nguyễn Quang	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1927/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3136	3136	Đền Long Sơn	Phường Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1190/QĐ-UBND 28/04/2021	2021		
3137	3137	Đền bà Đế	Phường Đồ Sơn	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3138	3138	Nhà cổ tư gia ông Hoàng Đình Phúc	Phường Đồ Sơn	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3139	3139	Đình Quý Kim	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		3318/QĐ-UB 16/12/2003	2003		
3140	3140	Chùa Thiên Phúc (Chùa Bàng La )	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3141	3141	Từ đường họ Nguyễn Văn	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1323/QĐ-UBND  25/08/2011	2011		
3142	3142	Đền Thượng Đức	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1676/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3143	3143	Đình Đức Hậu	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		1675/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3144	3144	Từ Đường họ Nguyễn Khắc	Phường Nam Đồ Sơn	Tỉnh/Thành		2822/QĐ-UBND 15/11/2016	2016		
3145	3145	Chùa Đức Hậu	Phường Nam Đồ Sơn	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3146	3146	Chùa, Miếu Trung Hành	Phường Hải An	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1992	1992		
3147	3147	Miếu Hạ Lũng	Phường Hải An	Quốc gia		97/QĐ 21/01/1992	1992		
3148	3148	Đình Lũng Bắc	Phường Hải An	Quốc gia		52/2001/QĐ-BVHTT 28/12/2001	2001		
3149	3149	Đình Hạ Lũng	Phường Hải An	Quốc gia		52/2001/QĐ-BVHTT 28/12/ 2001	2001		
3150	3150	Từ đường họ Bùi	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		889/QĐ-UBND 30/5/2008	2008		
3151	3151	Đình Cát Khê	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		890/QĐ-UBND 30/5/2008	2008		
3152	3152	Đền, Chùa Trực Cát	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3153	3153	Đình Đình Vũ	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3154	3154	Đình Lương Khê	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3155	3155	Đình Lực Hành	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		2179/QĐ-UBND 07/11/2007	2007		
3156	3156	Đình Cát Bi	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		154/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3157	3157	Đình Kiều Sơn	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		1925/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3158	3158	Miếu Cây Sanh	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		141/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3159	3159	Đình Trung Hành	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		144/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3160	3160	Đình Thư Trung	Phường Hải An	Tỉnh/Thành		143/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3161	3161	Đình An Khê	Phường Hải An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3162	3162	Đình Trực Cát	Phường Hải An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3163	3163	Miếu Vua Linh	Phường Hải An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3164	3164	Cụm di tích Từ Lương Xâm - Căn cứ bản doảnh của Ngô Quyền năm 938	Phường Đông Hải	Quốc gia đặc biệt		152/QĐ-TTg ngày 17/01/2025	2025	Từ Lương Xâm, vùng đất năm xưa là nơi được Ngô Quyền lựa chọn dựng đại bản doanh, đắp thành Vành kiệu và Chỉ huy làm nên chiến thắng đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng lịch sử năm 938. Di tích có vị trí đặc biệt trong hệ thống Di tích thờ Đức Vương Ngô Quyền trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 	
3165	3165	Đền Phú Xá	Phường Đông Hải	Quốc gia		1288 VH/QĐ 16/11/1988	1988		
3166	3166	Miếu, Chùa Hạ Đoạn	Phường Đông Hải	Quốc gia		97/QĐ 21/01/1992	1992		
3167	3167	Phủ Thượng Đoạn	Phường Đông Hải	Quốc gia		97/QĐ 21/01/1992	1992		
3168	3168	Chùa Vẽ	Phường Đông Hải	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3169	3169	Miếu, Chùa Xâm Bồ	Phường Đông Hải	Quốc gia		310 QĐ/BT 13/02/1996	1996		
3170	3170	Miếu Phương Lưu	Phường Đông Hải	Quốc gia		52/2001/QĐ-BVHTT 28/12/ 2001	2001		
3171	3171	Đình Xâm Bồ	Phường Đông Hải	Quốc gia		73/2005/ QĐ-BVHTT 16/11/ 2005	2005		
3172	3172	Đình Lương Xâm	Phường Đông Hải	Quốc gia		30/2007/QĐ-BVHTT 03/08/2007	2007		
3173	3173	Từ đường họ Trịnh	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		2424/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3174	3174	Từ đường Họ Ngô	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		168/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3175	3175	Đàn Thiện	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		2037/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3176	3176	Miếu Thượng Đoạn Xá	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		199/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3177	3177	Đình Phương Lưu	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		2825/QĐ-UBND 15/11/2016	2016		
3178	3178	Đình Bình Kiều	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		2421/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3179	3179	Đình Hạ Đoạn	Phường Đông Hải	Tỉnh/Thành		4825/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3180	3180	Đền Đồn Riêng	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3181	3181	Đình, chùa Hợp Lễ	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		1537/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3182	3182	Đình An Lạc	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		1349/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3183	3183	Đình Trung Hoa	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		1322/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3184	3184	Đền Vọng Hải	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		1443/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3185	3185	Đình làng Hòa Nghĩa	Phường Dương Kinh	Tỉnh/Thành		3044/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3186	3186	Đình An Lập	Phường Dương Kinh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3187	3187	Điện cụ Loan	Phường Dương Kinh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3188	3188	Di Tích Tội ác Chiến Tranh Của Đế Quốc Mỹ	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3189	3189	Đình chùa Phương Lung	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		2261/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3190	3190	Đình, chùa Tiểu Trà	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3191	3191	Đình Vân Quan	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		200/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3192	3192	Đình Phúc Lộc	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		227/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3193	3193	Đình Phấn Dũng	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		228/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3194	3194	Đình Vọng Hải	Phường Hưng Đạo	Tỉnh/Thành		3737/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3195	3195	Đình Quảng Luận	Phường Hưng Đạo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3196	3196	Đình Lãm Hải	Phường Hưng Đạo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3197	3197	Đình Đông Hoa	Phường Hưng Đạo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3198	3198	Đình Phúc Hải	Phường Hưng Đạo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3199	3199	Đình Khinh Dao	Phường Hồng An	Quốc gia		66/2005/ QĐ-BVHTT 16/11/2005	2005		
3200	3200	Đền thờ Phạm Thượng Quận	Phường Hồng An	Quốc gia		4244/QĐ-BVHTTDL 29/12/2023	2023		
3201	3201	Đền Vua Bà	Phường Hồng An	Tỉnh/Thành		151/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3202	3202	Đình Nước	Phường Hồng An	Tỉnh/Thành		150/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3203	3203	Đền Vua Linh	Phường Hồng An	Tỉnh/Thành		2174/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3204	3204	Đình Đông	Phường Hồng An	Tỉnh/Thành		2209/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3205	3205	Đình An Hồng Phúc	Phường Hồng An	Tỉnh/Thành		3046/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3206	3206	Đình Đống Hương	Phường Hồng An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3207	3207	Đình Quyến	Phường Hồng An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3208	3208	Đình Tràng	Phường Hồng An	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3209	3209	Đình Quỳnh Hoàng	Phường An Dương	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3210	3210	Miếu Nam	Phường An Dương	Quốc gia		34 VH/QĐ ngày 09/01/1990	1990		
3211	3211	Đình Nhu Thượng	Phường An Dương	Quốc gia		1057/QĐ ngày 14/06/1991	1991		
3212	3212	Đình Đồng Dụ	Phường An Dương	Quốc gia		2307/QĐ ngày 30/12/1991	1991		
3213	3213	Đình Tri Yếu	Phường An Dương	Quốc gia		2307/QĐ ngày 30/12/1991	1991		
3214	3214	Đình Tràng Duệ	Phường An Dương	Quốc gia		2754 QĐ/BT ngày 15/10/1994	1994		
3215	3215	Đình - Chùa Do Nha	Phường An Dương	Quốc gia		28/2007/QĐ-BVHTT ngày 03/08/2007	2007		
3216	3216	Miếu Lương Qui	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		206/QĐ-UB ngày 19/01/2004	2004		
3217	3217	Đình Văn Xá	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3218	3218	Đình và Chùa Kiều Hạ	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		2172/QĐ-UBND ngày 07/11/2007	2007		
3219	3219	Đình Và Chùa Cống Mỹ	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		2176/QĐ-UBND ngày 07/11/2007	2007		
3220	3220	Đình Nam	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		167/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3221	3221	Đình Nhu Kiều	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		166/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3222	3222	Đình Mỹ Tranh	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		1441/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3223	3223	Đình Đồng Giới	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		197/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3224	3224	Đình Vật Cách Hạ	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		223/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3225	3225	Đình Trạm Bạc và lăng mộ ngài tị tổ họ Nguyễn Đình, Nguyễn Khoa	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		236/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3226	3226	Đình Vật Cách Thượng	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		2175/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3227	3227	Đình Thượng	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		423/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3228	3228	Đình Rướng	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		1926/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3229	3229	Đình Nông Xá	Phường An Dương	Tỉnh/Thành		5409/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3230	3230	Miếu Đức Đại Phạm	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3231	3231	Miếu Đức Thánh Cả	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3232	3232	Miếu Kiến	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3233	3233	Đền Phật bà	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3234	3234	Đền Đệ Nhị	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3235	3235	Đền Đệ Tam	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3236	3236	Đền Đệ Tứ	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3237	3237	Đền Đệ Ngũ	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3238	3238	Đền Tiến sỹ Lê Đức Liêu	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3239	3239	Miếu Chúa Bà	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3240	3240	Miếu Đất	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3241	3241	Đền Đệ Tứ	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3242	3242	Đền Đệ Ngũ	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3243	3243	Miếu Hạ (Miếu Đồng Giới)	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3244	3244	Chùa Đồng Giới	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3245	3245	Miếu Sộp	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3246	3246	Miếu Khu Linh	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3247	3247	Miếu Phù Linh	Phường An Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3248	3248	Đình, Chùa Vân Tra	Phường An Hải	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3249	3249	Đình Vĩnh Khê	Phường An Hải	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3250	3250	"Nhà tưởng niệm đồng 
chí Nguyễn Đức Cảnh"	Phường An Hải	Quốc gia		408/QĐ-BVHTTDL 29/01/2019	2019		
3251	3251	Đình Minh Kha	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		207/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3252	3252	Đình Văn Cú	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		2425/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3253	3253	Đình - Chùa  Kiều Trung	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		243/QĐ-UBND 09/02/2007	2007		
3254	3254	Đình Văn Phong	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		1535/QĐ-UBND 18/09/ 2008	2008		
3255	3255	Đình An Dương Đoài	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		165/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3256	3256	Đình Kiến Phong	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		1321/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3257	3257	Đình, chùa Xích Thổ	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		59/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3258	3258	Đền Kiều Đông	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		58/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3259	3259	Đình Hoàng Mai	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		224/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3260	3260	Miếu Lục Kiều Bát Xã 	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		156/QĐ-UBND 17/01/2020	2020		
3261	3261	Đình Bạch Mai	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		4323/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3262	3262	Đình Hy Tái	Phường An Hải	Tỉnh/Thành		5420/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3263	3263	Đình Nam Phú	Phường An Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3264	3264	Đền - Chùa Cái Tắt	Phường An Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3265	3265	Đình Đào Yêu	Phường An Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3266	3266	Đình Tiên Sa	Phường An Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3267	3267	Đình Hà Đỗ	Phường An Phong	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3268	3268	Đình Dụ Nghĩa	Phường An Phong	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3269	3269	Đình Cữ	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3270	3270	Đền, chùa Ngọ Dương	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		886/2006/QĐ-UBND 26/04/2006	2006		
3271	3271	Đình, chùa làng Đình Ngọ	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		149/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3272	3272	Đình Hà Nhuận	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		1677/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3273	3273	Đình Hỗ Đông	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		222/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3274	3274	Đình Hoàng Lâu	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		2176/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3275	3275	Đình Tỉnh Thủy	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		2422/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3276	3276	Chùa Hỗ Đông	Phường An Phong	Tỉnh/Thành		5418/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3277	3277	Đình Phú La	Phường An Phong	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3278	3278	Đình Dưỡng Phú	Phường An Phong	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3279	3279	Chùa Tỉnh Thủy (Quang Khánh tự)	Phường An Phong	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3280	3280	Miếu Thủy Tú	Phường Thuỷ Nguyên	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3281	3281	Đình Tân Dương	Phường Thuỷ Nguyên	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3282	3282	Đình Tả Quan	Phường Thuỷ Nguyên	Quốc gia		3951QĐ/BVHTT 20/12/1997	1997		
3283	3283	Đình Thượng và chùa Hàm Long	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		2175 QĐ-UBND 07/11/2007	2007		
3284	3284	Đinh, chùa Dực Liễn	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3285	3285	Đình Trung	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3286	3286	Đình, chùa Phù Liễn	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		179/QĐ-UB 16/01/2004	2004		
3287	3287	Chùa Tả Quan	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		1899/QĐ-UBND 24/8/2006	2006		
3288	3288	Đền Phò Mã	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		161/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3289	3289	Đình Bính Giáp Động	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		2033/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3290	3290	Đền Tá Lan	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		1325/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3291	3291	Đình, chùa Tam Sơn	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		201/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3292	3292	Đền Thượng Sơn	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		2171/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3293	3293	Đền Nam Hải	Phường Thuỷ Nguyên	Tỉnh/Thành		5429/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3294	3294	Miếu Bạch Lộc	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3295	3295	Chùa Ngọc Hoa	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3296	3296	Chùa An Phúc	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3297	3297	Miếu Trang Vi	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3298	3298	Điện Tâm Linh	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3299	3299	Đền Bà Đồng 	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3300	3300	Đình - Chùa Dẹo	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3301	3301	Chùa Minh Tường	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3302	3302	Miếu Mảnh Bầu	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3303	3303	Chùa Vĩnh Bảo	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3304	3304	Đình Hòa Mỹ	Phường Thuỷ Nguyên	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3305	3305	Đền An Lư (Đền thờ danh y Tuệ Tĩnh)	Phường Hoà Bình	Quốc gia		1539/QĐ 27/12/1990	1990		
3306	3306	Đình Chung Mỹ	Phường Hoà Bình	Quốc gia		2754 QĐ/BT ngày 15/10/1994	1994		
3307	3307	Đình Chiếm Phương	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB ngày 11/02/2003	2003		
3308	3308	Nghè, chùa Hà Phú	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3309	3309	Đền, chùa Lương Kệ (Lương Đường)	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3310	3310	Đình, phủ từ Đông Môn	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		164/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3311	3311	Chùa Cổ Lôi	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		1667/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3312	3312	Đình Hà Luận	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		2170/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3313	3313	Đình Kinh Triều	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		422/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3314	3314	Đền Nam Triệu	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		3045/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3315	3315	Đình, đền Tuy Lạc	Phường Hoà Bình	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3316	3316	Chùa Đông Môn	Phường Hoà Bình	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3317	3317	Miếu Cầu Xưa (Tây Ninh từ, miếu Bà Vệ)	Phường Hoà Bình	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3318	3318	Chùa An Lư	Phường Hoà Bình	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3319	3319	Chùa Thiên Phúc	Phường Hoà Bình	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3320	3320	Đình Hà Tê	Phường Hoà Bình	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3321	3321	Đình Kiền Bái	Phường Thiên Hương	Quốc gia		235 VH/QĐ ngày 12/12/1986	1986		
3322	3322	Đền Trịnh Hưởng	Phường Thiên Hương	Quốc gia		2307/QĐ ngày 30/12/1991	1991		
3323	3323	Đền, Chùa Trịnh Xá	Phường Thiên Hương	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/01/1992	1992		
3324	3324	Chùa Hoàng Pha	Phường Thiên Hương	Quốc gia		983/QĐ ngày 04/08/1992	1992		
3325	3325	Đình, Chùa Lôi Động	Phường Thiên Hương	Quốc gia		310 QĐ/BT ngày 13/02/1996	1996		
3326	3326	Đền Mẫu	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB ngày 28/01/2005	2005		
3327	3327	Phủ Đường Thủy Nguyên	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		244/QĐ-UBND 09/02/2007	2007		
3328	3328	Chùa Lâm Động	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		162/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3329	3329	Đình Lâm Động	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		161/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3330	3330	Hồ Lâm Động	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		1669/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3331	3331	Đền Tam Thánh	Phường Thiên Hương	Tỉnh/Thành		3734/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3332	3332	Chùa An Lạc	Phường Thiên Hương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3333	3333	Chùa La (La Vân)	Phường Thiên Hương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3334	3334	Chùa Linh Vân	Phường Thiên Hương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3335	3335	Chùa Long Khánh	Phường Thiên Hương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3336	3336	Đền Quảng Cư	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		2307/QĐ ngày 30/12/1991	1991		
3337	3337	Miếu Phương Mỹ	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		97/QĐ ngày 21/01/1992	1992		
3338	3338	Chùa Nhân Lý	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		983/QĐ ngày 04/08/1992	1992		
3339	3339	Di tích lưu niệm Trạng Nguyên Lê ích Mộc (Mộ-Chùa Lốt-Từ Đường)	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		57 VH/QĐ ngày 18/01/1993	1993		
3340	3340	Đình Bắc	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		57 VH/QĐ ngày 18/01/1993	1993		
3341	3341	Chùa Câu Tử Nội, Câu Tử Ngoại	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		57 VH/QĐ ngày 18/01/1993	1993		
3342	3342	Đình Đồng Lý	Phường Lê Ích Mộc	Quốc gia		57 VH/QĐ ngày 18/01/1993	1993		
3343	3343	Đình, chùa Thái Lai	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB ngày 11/02/2003	2003		
3344	3344	Chùa Cao Kênh	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		2266/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3345	3345	Chùa Phương Mỹ	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3346	3346	Từ đường Ninh Vương Mạc Phúc Tư	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		1539/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3347	3347	Đình Hàn Cầu	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3348	3348	Từ đường họ Nguyễn Công	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		1324/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3349	3349	Chùa Vang	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		1668/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3350	3350	Cơ sở Kháng chiến chống Pháp - Nhà cụ Nguyễn Thị Bầm	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		2424/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3351	3351	Đền Hàn Bến (Đình Nghê)	Phường Lê Ích Mộc	Tỉnh/Thành		4321/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3352	3352	Đình Mỹ Cụ	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3353	3353	Chùa Mỹ Cụ	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3354	3354	Chùa Hàm Long tự	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3355	3355	Chùa Quang Bảo	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3356	3356	Chùa Tây	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3357	3357	Chùa Thiên Phúc	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3358	3358	Đình Kênh	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3359	3359	Đình Cả	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3360	3360	Miếu Kênh	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3361	3361	Miếu Một	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3362	3362	Miếu Tây	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3363	3363	Chùa Ruỗi	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3364	3364	Chùa Sùng Ân	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3365	3365	Đình Phương Mỹ	Phường Lê Ích Mộc	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3366	3366	Đền Thụ Khê	Phường Lưu Kiếm	Quốc gia		310 QĐ/BT 13 / 02 / 1996	1996		
3367	3367	Chùa Thiểm Khê	Phường Lưu Kiếm	Quốc gia		310 QĐ/BT 13 / 02 / 1996	1996		
3368	3368	Chùa Mai Động	Phường Lưu Kiếm	Quốc gia		310 QĐ/BT 13 / 02 / 1996	1996		
3369	3369	Từ đường họ Bùi	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		734 /QĐ- UB 01 / 05/ 2005	2005		
3370	3370	Đình và chùa Trại Kênh	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		2174 / QĐ UBND 07 / 11 / 2007	2007		
3371	3371	Đền Nghè và đền Chợ Giá	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		2177 / QĐ UBND 07 / 11 / 2007	2007		
3372	3372	Đình Thiên Đông	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		1326/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3373	3373	Đình Trúc Sơn	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		421/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3374	3374	Khu di tích lịch sử kháng chiến hang Bờ Hồ	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		2425/QĐUBND 09/10/2019	2019		
3375	3375	Di tích Khảo cổ bãi cọc Cao Quỳ	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		3115/QĐ-UBND 09/10/2020	2020		
3376	3376	Đình Trà Sơn	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		3636/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3377	3377	Chùa Liên Hoa	Phường Lưu Kiếm	Tỉnh/Thành		3645/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3378	3378	Chùa Nha Sơn	Phường Lưu Kiếm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3379	3379	Cụm Di Tích Tràng Kênh Bạch Đằng	Phường Bạch Đằng	Quốc gia		313 VH / QĐ 28 / 04 / 1962	1962		
3380	3380	Đình, Chùa Tây	Phường Bạch Đằng	Quốc gia		310 QĐ/BT 13 / 02 / 1996	1996		
3381	3381	Chùa Dãng Trung, Hang Vua, Hang áng Vải	Phường Bạch Đằng	Quốc gia		310 QĐ/BT 13 / 02 / 1996	1996		
3382	3382	Khu di tích Bạch Đằng Giang	Phường Bạch Đằng	Quốc gia		3229/QĐ-BVHTTDL 04/11/2020	2020		
3383	3383	Chùa Mi Sơn	Phường Bạch Đằng	Tỉnh/Thành		2263/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3384	3384	Động Hang Lương	Phường Bạch Đằng	Tỉnh/Thành		163/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3385	3385	Đình, chùa làng Giá	Phường Bạch Đằng	Tỉnh/Thành		1349/QĐ-UBND 10/8/2010	2010		
3386	3386	Chùa Thanh Am	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3387	3387	Đình My Đông	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3388	3388	Chùa My Đông	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3389	3389	Chùa Tây Trúc	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3390	3390	Đền Áng Hồ	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3391	3391	Chùa Bến	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3392	3392	Chùa Đông	Phường Bạch Đằng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3393	3393	Chùa Phù Lưu	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3394	3394	Đình Niêm Sơn Nội	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		887/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3395	3395	Cụm di tích Trại Sơn	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 01/05/2005	2005		
3396	3396	Đình Hạ Côi	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		162/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3397	3397	Chùa Doãn Lại	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		260/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3398	3398	Đình Pháp Cổ	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		259/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3399	3399	Chùa Phi Liệt	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		258/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3400	3400	Đình Niêm Sơn Ngoại	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		160/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3401	3401	Chùa Dương Xuân	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		68/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3402	3402	Chùa Linh Sơn và địa điểm khảo cổ mộ thuyền Việt Khê	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		233/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3403	3403	Đình Doãn Lại	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		2173/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3404	3404	Đình Việt Khê	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		2826/QĐ-UBND 15/11/2016	2016		
3405	3405	Từ đường họ Nguyễn Công	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		1929/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3406	3406	Đình An Ninh Ngoại	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		113/QĐ-UBND 15/01/2019	2019		
3407	3407	Đình Phi Liệt	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		3733/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3408	3408	Đình Ngọc Khê	Xã Việt Khê	Tỉnh/Thành		142/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3409	3409	Chùa Hủ Sơn	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3410	3410	Đền Áng Vàng	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3411	3411	Chùa Linh Sơn	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3412	3412	Miếu Nghè	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3413	3413	Chùa Hạ Côi	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3414	3414	Chùa Thượng Hạ Côi	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3415	3415	Miếu Đổng Công	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3416	3416	Miếu Đại thần Bến Tắt	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3417	3417	Chùa Lộ	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3418	3418	Đình Vũ Lao	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3419	3419	Chùa Long Vân	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3420	3420	Đình - Miếu Phù Lưu	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3421	3421	Chùa Kim Mâu	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3422	3422	Đình Phù Lưu Ngoại	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3423	3423	Chùa Linh Quang	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3424	3424	Đình Trại Sơn	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3425	3425	Chùa An Ninh Nội	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3426	3426	Chùa An Ninh Ngoại	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3427	3427	Miếu thờ Đức thánh Cả	Xã Việt Khê	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3428	3428	Chùa Phục Lễ	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		2264/QĐ-UB 19 / 09/ 2003	2003		
3429	3429	Đền chùa Du Lễ	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3430	3430	Đình Đoan Lễ	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3431	3431	Miếu Phả Lễ	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3432	3432	Miếu Thành Hoàng	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		2172/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3433	3433	Đình Do Nghi	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		2211/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3434	3434	Miếu Vua Bà	Phường Nam Triệu	Tỉnh/Thành		1931/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3435	3435	Chùa Vĩnh Ninh	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3436	3436	Chùa Thọ Ninh	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3437	3437	Nghè Nghi	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3438	3438	Đình Lập Lễ	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3439	3439	Đền Bạch Đằng	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3440	3440	Miếu Quán Ngói	Phường Nam Triệu	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3441	3441	Đình, Chùa Điềm Niêm	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3442	3442	Đình Lễ Hợp	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3443	3443	Đình, Chùa Nhân Mục	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3444	3444	Miếu, Chùa Cựu Điện	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3445	3445	Đình Thượng Điện	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		02/1999/ QĐ-BVHTT 26/ 01/1999	1999		
3446	3446	Miếu Ba Vua (Miếu Nhân Giả)	Xã Vĩnh Bảo	Quốc gia		02/1999/ QĐ-BVHTT 26/01/1999	1999		
3447	3447	Nghè Hu Trì	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3448	3448	Đền, chùa Đông Tạ	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3449	3449	Đền, chùa Cao Hải	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3450	3450	Đình Mai Sơn	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3451	3451	Đình, chùa Kim Lâu	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3452	3452	Đình Chanh Dưới	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		2038/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3453	3453	Đình Làng Độ	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		1344/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3454	3454	Miếu Cúc Phố	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		1329/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3455	3455	Chùa Vạn Thắng	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		55/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3456	3456	Từ đường họ Trịnh Doãn	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		194/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3457	3457	Chùa Chanh Trên	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		231/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3458	3458	Đình làng Tràng	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		2568/QĐ-UBND 21/11/2014	2014		
3459	3459	Từ đường họ Phạm Văn	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		3039/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3460	3460	Đình làng Kênh Trang	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		1928/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3461	3461	Từ đường họ Bùi Duy	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		112/QĐ-UBND 15/01/2019	2019		
3462	3462	Đình Nhân Mễ	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		111/QĐ-UBND 15/01/2019	2019		
3463	3463	Miếu Nhân Mục	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		2420/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3464	3464	Miếu Thôn Đông	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		3736/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3465	3465	Đình Gia Phong	Xã Vĩnh Bảo	Tỉnh/Thành		3641/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3466	3466	Chùa Bụt Mọc	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3467	3467	Đình Liễn Thâm	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3468	3468	Chùa Nguyễn Nam Tạ 1	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3469	3469	Đình Lâm Nam Tạ 2	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3470	3470	Chùa Giá Gia Phong	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3471	3471	Miếu An Ngoại 	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3472	3472	Chùa Thượng Điện	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3473	3473	Chùa Đáy 	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3474	3474	Đền Am (Đền Trình) 	Xã Vĩnh Bảo	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3475	3475	Đình Từ Lâm	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3476	3476	Miếu và Chùa Bảo Hà	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3477	3477	Đình An Quý	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3478	3478	Đình Quán Khái	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3479	3479	Đình Tứ Duy	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		02/1999/ QĐ-BVHTT 26/01/1999	1999		
3480	3480	Đình Vĩnh Lạc	Xã Vĩnh Hải	Quốc gia		825/QĐ-BVHTTDL 09/3/2017	2017		
3481	3481	Chùa Sẻ (Linh Ứng Tự)	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		198/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3482	3482	Miếu An Lạc	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		885/2006/QĐ-UBND 26/04/2006	2006		
3483	3483	Miếu Linh Đông	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		1534/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3484	3484	Đình, chùa Địch Lương	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		1904/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3485	3485	Đình và chùa Lương Trạch	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		2039/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3486	3486	Chùa Lý Nhân	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		1345/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3487	3487	Đình Kênh Trạch	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		193/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3488	3488	Chùa Hoa Am và Đền thờ Tiến sỹ Dương Đức Nhan	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		1670/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3489	3489	Chùa An Lạc	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		420/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3490	3490	Đình Thượng làng Hà Dương	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		3642/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3491	3491	Miếu Phần Thượng	Xã Vĩnh Hải	Tỉnh/Thành		4318/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3492	3492	Đình Kê Sơn 1	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3493	3493	Đình Kê Sơn 2	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3494	3494	Đình An Biên	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3495	3495	Đình Bến Vọng	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3496	3496	Đình Hàng Kênh	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3497	3497	Đình Lý Nhân	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3498	3498	Chùa Quán Khái	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3499	3499	Đình Tân Nội	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3500	3500	Đình làng Đoàn Kết	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3501	3501	Đình Đông	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3502	3502	Chùa Giông	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3503	3503	Miếu thờ Hoa Duy Thành	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3504	3504	Đình làng Hồng Thái	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3505	3505	Chùa Rách (Linh Thanh Tự)	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3506	3506	Nhà thờ Hạ Đồng 	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3507	3507	Chùa Hạ Am 	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3508	3508	Chùa Tràng Long	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3509	3509	Chùa Vĩnh Lạc	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3510	3510	Đình Đông	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3511	3511	Đình, chùa làng An Trì 	Xã Vĩnh Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3512	3512	Chùa Đồng Quan	Xã Vĩnh Thuận	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3513	3513	Miếu Lác	Xã Vĩnh Thuận	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3514	3514	Chùa, miếu Nội Thắng	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3515	3515	Chùa, Miếu Dâu	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3516	3516	Đình, chùa Kim Ngân	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3517	3517	Đình, chùa Cự Lai	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3518	3518	Chùa An Cầu	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		1905/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3519	3519	Chùa, miếu Tây An Bồ	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		1346/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3520	3520	Miếu Đồng Quan	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		192/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3521	3521	Chùa Cả	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		191/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3522	3522	Đình Thượng Lộc (đình Đan Điền ngoài)	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		230/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3523	3523	Đình Đồng Quan	Xã Vĩnh Thuận	Tỉnh/Thành		3640/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3524	3524	Đinh Xuân Bồ	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3525	3525	Chùa Xuân Bồ	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3526	3526	Miếu Đông An Bồ	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3527	3527	Đình An Bồ	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3528	3528	Chùa Cõi Đan Điền	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3529	3529	Đình làng Đan Điền,	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3530	3530	Chùa Liên Hoa (Đan Điền)	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3531	3531	Chùa Sống Mới Làng Dâu	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3532	3532	Đình Thánh Cả	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3533	3533	Đình Chùa Lạc Hồng	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3534	3534	Đền (miếu) Cầu Đá và cây cầu đá	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3535	3535	Miếu Chiều Rồi	Xã Vĩnh Thuận	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3536	3536	Miếu Hà Phương (Miếu Bến)	Xã Vĩnh Thịnh	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3537	3537	Miếu Ngà	Xã Vĩnh Thịnh	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3538	3538	Đình Cung Chúc	Xã Vĩnh Thịnh	Quốc gia		313 VH/VP 28/04/1962	1962		
3539	3539	Đình, Chùa Áng Dương    	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3540	3540	Đình Chanh Chử	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3541	3541	Chùa Tẩm Thượng	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		159/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3542	3542	Đình Áng Ngoại	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		1318/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3543	3543	Đình Tân Viên	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		2419/ QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3544	3544	Đình Bến Hà Phương	Xã Vĩnh Thịnh	Tỉnh/Thành		146/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3545	3545	Chùa Hưng Phúc 	Xã Vĩnh Thịnh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3546	3546	Chùa trại Cung Chúc 	Xã Vĩnh Thịnh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3547	3547	Chùa Linh Ứng - Cung Chúc	Xã Vĩnh Thịnh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3548	3548	Đền (đình), miếu Đông Lôi	Xã Vĩnh Thịnh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3549	3549	Đền Thờ Nguyễn Bỉnh Khiêm	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Quốc gia đặc biệt		2367/QĐ-TTg 23/12/2015	2015	Đền thờ Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm tại thôn Trung Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo (nay là Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm) được Nhà nước xếp hạng cấp quốc gia đặc biệt năm 2015. Nguyễn Bỉnh Khiêm thủa nhỏ tên gọi là Văn Đạt quê ở trang Trung Am, huyện Vĩnh Lại, tỉnh Hải Dương.	
3550	3550	Đền, Chùa Thái	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3551	3551	Miếu Ụ	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		208/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3552	3552	Đình và Chùa Hàm Dương	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/05/2005	2005		
3553	3553	Từ đường họ Hoàng Hữu	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		2431/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3554	3554	Đình Trấn Dương, chùa Quang Long	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		888/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3555	3555	Chùa Lạng Am	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		2178/QĐ-UBND 07/11/2007	2007		
3556	3556	Đình Ngải Am	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		158/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3557	3557	Đền Trần Quận Công	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		1439/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3558	3558	Đình, chùa Lôi Trạch	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		1437/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3559	3559	Từ đường họ Phạm	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		229/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3560	3560	Từ đường họ Phạm Văn	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		232/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3561	3561	Miếu Đông Tỉnh	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		2186/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3562	3562	Chùa Tây Linh	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		419/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3563	3563	Từ đường họ Đào Quang	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Tỉnh/Thành		110/QĐ-UBND 15/01/2019	2019		
3564	3564	Chùa Đông Lâm	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3565	3565	Đình Chùa Bến,	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3566	3566	Chùa Bến 	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3567	3567	Tây Phật Tự 	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3568	3568	Chùa Song Mai 	Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3569	3569	Chùa Mét	Xã Vĩnh Am	Quốc gia		3518 QĐ/BVHTT 04/12/1998	1998		
3570	3570	Miếu Tràng (Miếu Cây Xanh)	Xã Vĩnh Am	Quốc gia		3518 QĐ/BVHTT 04/12/1998	1998		
3571	3571	Đình Phần	Xã Vĩnh Am	Quốc gia		671/QĐ-BVHTTDL 07/02/2013	2013		
3572	3572	Chùa Tiên Am (Chùa Đông Pha)	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3573	3573	Chùa Tây Ngư	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3574	3574	Đình Hội Am	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		2429/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3575	3575	Chùa Thanh Sử	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		2430/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3576	3576	Chùa Tây Am	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		173/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3577	3577	Đình Liễu Điện	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		164/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3578	3578	Đình Thượng Trung	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		157/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3579	3579	Từ đường họ Phạm Đức	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		1328/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3580	3580	Đình Ngọc Đồng	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		1440/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3581	3581	Đình Đông Am	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		2185/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3582	3582	Đình Hà	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		2212/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3583	3583	Đình làng Bích Động	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		3637/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3584	3584	Đình làng Tây Am	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		3643/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3585	3585	Đình làng Bái Khê	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		145/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3586	3586	Đình Đông Nha	Xã Vĩnh Am	Tỉnh/Thành		4317/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3587	3587	Chùa Huệ	Xã Vĩnh Am	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3588	3588	Chùa Bến	Xã Vĩnh Am	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3589	3589	Chùa Bào Am	Xã Vĩnh Am	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3590	3590	Đình Kim Bích	Xã Vĩnh Am	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3591	3591	Đền An Bảo, chùa Linh Am	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		1538/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3592	3592	Đền Trúc Hiệp	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		2040/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3593	3593	Đình Hà Hương	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		266/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3594	3594	Đền Tạ Ngoại	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		56/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3595	3595	Đình Bắc Tạ	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		1438/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3596	3596	Đình Đại Nỗ	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		1671/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3597	3597	Đình Thượng Đồng	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		1672/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3598	3598	Đền Hạ Đồng	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		2183/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3599	3599	Chùa Lô Đông	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		2823/QĐ-UBND 15/11/2016	2016		
3600	3600	Đình làng An Bảo	Xã Vĩnh Hoà	Tỉnh/Thành		3114/QĐ-UBND 09/10/2020	2020		
3601	3601	Đình Kênh Hữu	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3602	3602	Chùa Kênh Hữu	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3603	3603	Miếu Kênh Hữu	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3604	3604	Đình An Lãng	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3605	3605	Chùa An Lãng	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3606	3606	Đình Nội Tạ	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3607	3607	Đền Nghĩa Lý	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3608	3608	Chùa Nghĩa Lý	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3609	3609	Đình - Chùa làng Giông 	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3610	3610	Chùa Nả (Phúc Lâm Tự)	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3611	3611	Đình Đại Bi	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3612	3612	Chùa Linh Quang	Xã Vĩnh Hoà	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3613	3613	Đình Cựu Đôi	Xã Tiên Lãng	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3614	3614	Đền Hà Đới	Xã Tiên Lãng	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3615	3615	Đền Ngọc Động	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3616	3616	Miếu, Chùa Phú Kê	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3617	3617	Miếu, chùa Trung Lăng	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3618	3618	Đình Ninh Duy	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		1350/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3619	3619	Đình Cổ Duy	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		257/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3620	3620	Đình Phú Cơ	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		155/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3621	3621	Đình La Cầu	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		203/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3622	3622	Đình Triều Đông	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		234/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3623	3623	Đình Đông Cầu	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		2177/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3624	3624	Đình Đồng Cống, chùa Tiên Đồng	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		3639/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3625	3625	Miếu Kênh Đào, chùa Kim Liên	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		3644/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3626	3626	Đình làng Cương Nha	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		4816/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3627	3627	Đền Triều Đông	Xã Tiên Lãng	Tỉnh/Thành		4818/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3628	3628	Đình An Tử	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3629	3629	Đình làng Ắn	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3630	3630	Đình Phong Quang	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3631	3631	Chùa Phong Quang	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3632	3632	Nhà thờ làng Giáo	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3633	3633	Đình làng Rỗ	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3634	3634	Chùa Kim Long	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3635	3635	Miếu Chợ	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3636	3636	Quần thể Bia chiến thắng và Miếu làng Ngọc Động	Xã Tiên Lãng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3637	3637	Đền Gắm	Xã Tiên Minh	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3638	3638	Đình Đốc Hậu	Xã Tiên Minh	Quốc gia		983/QĐ 04/08/1992	1992		
3639	3639	Đình, chùa Xa Vỹ	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		886/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3640	3640	Chùa Minh Thị	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		2259/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3641	3641	Đình, chùa Duyên Lão	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3642	3642	Miếu, chùa Đông Ninh	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		887/2006/QĐ-UBND26/04/2006	2006		
3643	3643	Đình Mỹ Lộc	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		1897/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3644	3644	Đình Lộ Đông	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		2173/QĐ-UBND 07/11/2007	2007		
3645	3645	Đình và chùa Đông Côn	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		2041/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3646	3646	Đình Tiên Lãng	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		2028/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3647	3647	Đình Tự Tiên	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		1674/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3648	3648	Đình Đốc Hành	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		1673/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3649	3649	Đình Kỳ Vĩ	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		424/QĐ-UBND 16/3/2016	2016		
3650	3650	Đình làng Chính Lý	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		3739/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3651	3651	Đình Tình Xuyên	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		3740/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3652	3652	Đình Cả, thôn Đông Ninh	Xã Tiên Minh	Tỉnh/Thành		4324/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3653	3653	Đình Khánh Lai	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3654	3654	Đình Ngọc Khê	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3655	3655	Đình Phương Đôi (Hoa Đôi)	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3656	3656	Đền Tam Quan	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3657	3657	Đình Cổ Duy	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3658	3658	Đình Hoàng Lồ	Xã Tiên Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3659	3659	Nhà lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng	Xã Quyết Thắng	Quốc gia		3547/QĐ-BVHTTDL ngày 20/11/2024	2024		
3660	3660	Đình, chùa Giang Khẩu	Xã Quyết Thắng	Tỉnh/Thành		172/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3661	3661	Chù Cẩm La	Xã Quyết Thắng	Tỉnh/Thành		1446/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3662	3662	Đền Để Xuyên	Xã Quyết Thắng	Tỉnh/Thành		2214/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3663	3663	Đình Đại Công	Xã Quyết Thắng	Tỉnh/Thành		4817/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3664	3664	Miếu Để Xuyên (miếu Lăng)	Xã Quyết Thắng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3665	3665	Đình Xuân Cát	Xã Quyết Thắng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3666	3666	Đình Lãng Niên	Xã Quyết Thắng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3667	3667	Đình Trâm Khê	Xã Quyết Thắng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3668	3668	Đình Tiên Đội Ngoại	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		885/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3669	3669	Cụm Di tích Tiến sỹ Thượng Thư Nhữ Văn Lan	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3670	3670	Đền Canh Sơn	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		2260/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3671	3671	Đình Tử Đôi	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3672	3672	Chùa Nam Tử	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1900/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3673	3673	Miếu, chùa Tiên Đôi Nội	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		238/QĐ-UBND 09/02/2007	2007		
3674	3674	Miếu Phương Lai	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		156/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3675	3675	Đền Bì	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1327/QĐ UBND 25/8/2011	2011		
3676	3676	Miếu An Thạch	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1447/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3677	3677	Chùa Phác Xuyên	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1444/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3678	3678	Chùa Thái Lai	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1445/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3679	3679	Đình Nam	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		2178/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3680	3680	Từ đường họ Bùi Quang	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		2213/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3681	3681	Từ đường họ Trần Doãn	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		3042/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3682	3682	Đình, miếu làng Phác Xuyên	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		3043/QĐ-UBND 10/11/2017	2017		
3683	3683	Miếu Đồng	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		1930/QĐ-UBND 15/8/2018	2018		
3684	3684	Đình Đông	Xã Tân Minh	Tỉnh/Thành		3112/QĐ-UBND 09/10/2020	2020		
3685	3685	Chùa Phong Linh 	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3686	3686	Chùa Phổ Quang, Tuần Tiến	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3687	3687	Miếu Nhân Vực	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3688	3688	Đình Hộ Tứ Nội	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3689	3689	Đình Hộ Tứ Ngoại	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3690	3690	Đình Đông Xuyên Nội	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3691	3691	Đình Tỉnh Lạc	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3692	3692	Chùa Thiên Phúc	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3693	3693	Chùa Đót Sơn	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3694	3694	Miếu Rõi	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3695	3695	Đình Kinh Lương	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3696	3696	Đình Phú Lương	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3697	3697	Chùa Khánh Linh	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3698	3698	Chùa Nhuệ Quang	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3699	3699	Nhà Tưởng Niệm Anh hùng LLVT Phạm Ngọc Đa	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3700	3700	Chùa Xuân Lai (chùa Linh Lai) 	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3701	3701	Đình Vọng Hải	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3702	3702	Đình Xuân Hòa	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3703	3703	Nhà thờ Xuân Hòa	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3704	3704	Nhà thờ Xuân Quang	Xã Tân Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3705	3705	Đình Thái Bình (Đình Đông)	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3706	3706	Chùa Chử Khê	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3707	3707	Chùa Dương Áo	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		241/QĐ-UBND 09/02/2007	2007		
3708	3708	Đình Vấn Đông	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		2215/QĐ-UBND 24/9/2015	2015		
3709	3709	Miếu Chử Khê	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		2423/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3710	3710	Đền Dương Áo	Xã Hùng Thắng	Tỉnh/Thành		3738/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3711	3711	Đình, đền, chùa Xuân Úc	Xã Chấn Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3712	3712	Núi Voi, núi Xuân Sơn (Thuộc cụm di tích Núi Voi, núi Xuân Sơn, núi Vọ)	Xã An Lão	Quốc gia		313 VH/VP 28/04/1962	1962		
3713	3713	Đền, Chùa Bách Phương	Xã An Lão	Quốc gia		3211 QĐ/BT 12/12/1994	1994		
3714	3714	Đền An Tràng	Xã An Lão	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3715	3715	Đền, chùa Liễn Luận	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3716	3716	Đình Liễn Luận Trong	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		1536/QĐ-UBND 18/09/2008	2008		
3717	3717	Đình, đền, chùa Văn Tràng	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3718	3718	Chùa Việt Khê (Bà Đanh)	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3719	3719	Đình, đền Xuân Áng	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3720	3720	Đài tưởng niệm đồng chí Lương Khánh Thiện	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/05/2005	2005		
3721	3721	Đình làng Vị Xuyên	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/05/2005	2005		
3722	3722	Chùa Lai Thị	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		889/2006/QĐ-UBND26/04/2006	2006		
3723	3723	Chùa Nứa (Linh Sơn Tự )	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		1903/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3724	3724	"Miếu Phùng Trung đẳng thần ""Ngài Phùng Long Tương"""	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		61/QĐ-UBND 12/1/2012	2012		
3725	3725	"Miếu Phùng Trung đẳng thần ""ngài Phùng Đại Liệu"""	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		62/QĐ-UBND 12/1/2012	2012		
3726	3726	Đình Hoàng Xá	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		2180/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3727	3727	Đình Liễn Luận Ngoài	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		4319/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3728	3728	Miếu Quan Nghè	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		4821/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3729	3729	Đình Kinh Xuyên	Xã An Lão	Tỉnh/Thành		4822/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3730	3730	Chùa Kim Liên	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3731	3731	Chùa Lai Thượng	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3732	3732	Đình Đại Hoàng	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3733	3733	Chùa Bụt Mọc	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3734	3734	Chùa Liên Hoa	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3735	3735	Chùa An  Thanh Tự	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3736	3736	Đình Tiên Hội	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3737	3737	Đình An Luận	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3738	3738	Đình Khúc Giản	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3739	3739	Chùa Quang Khánh	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3740	3740	Đình làng Áng Sơn	Xã An Lão	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3741	3741	Núi Voi (Thuộc cụm di tích Núi Voi, núi Xuân Sơn, núi Vọ)	Xã An Trường	Quốc gia		313 VH/VP 28/04/1962	1962		
3742	3742	Đình Xuân Đài	Xã An Trường	Quốc gia		1013/QĐ-BVHTTDL 14/4/2025	2025		
3743	3743	Từ Đường Họ Phạm	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		2257/QĐ-UB 19/09/2003	2003		
3744	3744	Đình Quán Trang	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		888/2006/ QĐ-UBND26/04/2006	2006		
3745	3745	Chùa Hạ Trang	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		2035/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3746	3746	Đình Thượng Trang	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		60/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3747	3747	Đình Đại Trang	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		225/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3748	3748	Đình Hạ Trang	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		226/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3749	3749	Đình làng Ngọc Chử	Xã An Trường	Tỉnh/Thành		2417/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3750	3750	Chùa Quang Minh - Ngọc Chử	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3751	3751	Chùa Phổ Quang - Đồng Xuân	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3752	3752	Chùa Phả Quang - Xuân Đài	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3753	3753	Chùa Thượng Trang	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3754	3754	Chùa Trực Trang	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3755	3755	Đình Nghĩa Trang	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3756	3756	Đình Trực Trang	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3757	3757	Đình Ích Trang	Xã An Trường	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3758	3758	Đền Trần Tất Văn, đình Nguyệt Áng	Xã An Khánh	Quốc gia		981/QĐ-BVHTTDL 27/04/2022	2022		
3759	3759	Đền Kinh Điền	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3760	3760	Nhà truyền thống Mỹ Lang	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3761	3761	Đình Đại Điền	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3762	3762	Đình, chùa Kim Châm	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3763	3763	Đình, chùa Sái Nghi	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		890/2006/QĐ-UBND26/04/2006	2006		
3764	3764	Chùa Phương Lang Thượng	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		891/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3765	3765	Đình Lương Câu	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		1319/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3766	3766	Đình miếu Tiên Hưng	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		235/QĐ-UBND 17/01/2014	2014		
3767	3767	Từ đường họ Lê Hữu	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		2179/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3768	3768	Đình Tứ Nghi	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		2418/QĐ-UBND 09/10/2019	2019		
3769	3769	Đình làng Ly Câu	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		4819/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3770	3770	Đình Du Viên	Xã An Khánh	Tỉnh/Thành		4820/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3771	3771	Chùa Phúc Lưu - Kinh Điền	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3772	3772	Chùa Quán Linh - Du Viên	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3773	3773	Chùa Phúc Hưng - Ly Câu	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3774	3774	Chùa Khánh Vân - Lương Câu	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3775	3775	Đình làng Biều Đa	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3776	3776	Chùa Đông Minh	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3777	3777	Chùa Hưng Khánh	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3778	3778	Đình làng Phủ Niệm	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3779	3779	Chùa Kim Long	Xã An Khánh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3780	3780	Đền thờ Lê Khắc Cẩn	Xã An Hưng	Quốc gia		606/QĐ-BVHTTDL 12/03/2024	2024		
3781	3781	Chùa Thạch Lựu	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3782	3782	Chùa Tôn Lộc	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3783	3783	Đình, chùa Tiên Cầm	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3784	3784	Từ đường Tam Tiến Sĩ	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3785	3785	Đình và chùa Trung Thanh Lang	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3786	3786	Chùa Mông Thượng	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		1901/QĐ-UBND 24/08/2006	2006		
3787	3787	Đình và chùa Đại Phương Lang	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		2034/QĐ-UBND 08/10/2009	2009		
3788	3788	Đình Cốc Tràng	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		1442/QĐ-UBND 05/09/2012	2012		
3789	3789	Miếu làng Cao Mật	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		3735/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3790	3790	Đình, miếu làng Đông Hạnh	Xã An Hưng	Tỉnh/Thành		139/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3791	3791	Đình Thạch Lựu	Xã An Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3792	3792	Đình An Áo	Xã An Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3793	3793	Chùa Vĩnh An	Xã An Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3794	3794	Chùa Câu Đông	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		2848/QĐ-UB 21/11/2002	2002		
3795	3795	Chùa Cát Tiên	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		200/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3796	3796	Đình Câu Trung	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3797	3797	Đình Câu Hạ	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3798	3798	Chùa Đông Nham	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3799	3799	Chùa Câu Hạ	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		2171/QĐ-UBND 07/11/2007	2007		
3800	3800	Đình Câu Hạ B	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		1666/QĐ-UBND 03/09/2013	2013		
3801	3801	Đình, chùa thôn Câu Thượng	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		158/QĐ-UBND 17/01/2020	2020		
3802	3802	Đình Tây, làng Câu Đông	Xã An Quang	Tỉnh/Thành		140/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3803	3803	Chùa Ngô - Câu Trung	Xã An Quang	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3804	3804	Chùa Quang Minh - Quang Khải	Xã An Quang	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3805	3805	Chùa Phúc Linh Tự (Làng Câu Hạ A)	Xã An Quang	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3806	3806	Đền, chùa Hoà Liễu - Chùa Trà Phương (Thuộc Cụm di tích liên quan đến nhà Mạc ở Dương Kinh)	Xã Kiến Thuỵ	Quốc gia đặc biệt		152/QĐ-TTg ngày 17/01/2025	2025	Đền, chùa Hoà Liễu - Chùa Trà Phương	Đền, Chùa Hòa Liễu (57 VH/QĐ 18/ 01/1993); Chùa Trà Phương (29/2007/QĐ-BVHTT 03/08/2007) trước là Di tích Kiến trúc nghệ thuật cấp Quốc gia
3807	3807	Chùa Văn Hòa	Xã Kiến Thuỵ	Quốc gia		310 QĐ/BT 13/02/1996	1996		
3808	3808	Chùa Phương Đôi	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3809	3809	Chùa úc Gián	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3810	3810	Chùa Xuân Úc	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		201/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3811	3811	Chùa Quế Lâm	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		170/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3812	3812	Văn miếu Xuân La	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		1343/QĐ-UBND 10/08/2010	2010		
3813	3813	Từ đường họ Đặng	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		512/QĐ-UBND 02/4/2010	2010		
3814	3814	Đình Văn Hòa	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		67/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3815	3815	Chùa Kim Đới I	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		196/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3816	3816	Từ đường họ Đặng Công	Xã Kiến Thuỵ	Tỉnh/Thành		3638/QĐ-UBND 14/12/2021	2021		
3817	3817	Đình Cẩm La	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3818	3818	Chùa Ngọc Long	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3819	3819	Chùa Cao Thiên	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3820	3820	Chùa Khánh Hưng	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3821	3821	Chùa Quỳnh Hoa	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3822	3822	Chùa Vĩnh Khánh	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3823	3823	Chùa Phúc Khánh	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3824	3824	Chùa Linh Sơn	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3825	3825	Chùa Linh Sơn Viên Giác	Xã Kiến Thuỵ	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3826	3826	Từ đường họ Mạc - Chùa Nhân Trai - Khu tượng niệm các vua nhà Mạc (thuộc Cụm di tích liên quan đến nhà Mạc ở Dương Kinh)	Xã Kiến Hưng	Quốc gia đặc biệt		152/QĐ-TTg ngày 17/01/2025	2025	Từ đường họ Mạc - Chùa Nhân Trai - Khu tượng niệm các vua nhà Mạc	Từ Đường Họ Mạc (24/2002/QĐ - BVHTT 17/ 09/2002); Chùa Nhân Trai (2265/QĐ-UB 19 / 09/ 2003); Khu tưởng niệm các vua nhà Mạc (2022/QĐ-UBND 19/9/2016) trước là cấp Quốc gia/Thành phố
3827	3827	Đình Kim Sơn	Xã Kiến Hưng	Quốc gia		235 VH/QĐ 12/12/1986	1986		
3828	3828	Chùa Ngọc Tỉnh	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3829	3829	Đình, Chùa Kỳ Sơn	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3830	3830	Chùa Ngọc Liễn(Trung Linh Tự)	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3831	3831	Chùa Cổ Trai (Phúc Linh Tự)	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3832	3832	Chùa Kim Sơn	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/05/2005	2005		
3833	3833	Từ đường, lăng tổ họ Đoàn	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		511/QĐ-UBND 02/4/2010	2010		
3834	3834	Đình Cao Bộ	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		163/QĐ-UBND 27/01/2011	2011		
3835	3835	Từ đường họ Nguyễn Duy	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		195/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3836	3836	Từ đường họ Đặng Quang	Xã Kiến Hưng	Tỉnh/Thành		3741/QĐ-UBND 09/12/2020	2020		
3837	3837	Chùa Linh Ứng	Xã Kiến Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3838	3838	Chùa Phúc Linh	Xã Kiến Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3839	3839	Chùa Trung Linh	Xã Kiến Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3840	3840	Chùa Vĩnh Đình	Xã Kiến Hưng	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3841	3841	Miếu Đoài 	Xã Nghi Dương	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3842	3842	Miếu Đông	Xã Nghi Dương	Quốc gia		152 QĐ/BT 25/01/1994	1994		
3843	3843	Đền Mõ	Xã Nghi Dương	Quốc gia		2307/QĐ 30/12/1991	1991		
3844	3844	Chùa Trúc Am	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		883/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3845	3845	Đền Đồng Mục	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		884/QĐ-UBND 30/05/2008	2008		
3846	3846	Đình và Chùa Tú Đôi	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		2426/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3847	3847	Từ đường họ Nguyễn Sỹ	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		169/QĐ-UBND 21/01/2009	2009		
3848	3848	Chùa Xuân Chiếng (chùa Danh Lam)	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		263/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3849	3849	Đình Xuân Chiếng	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		261/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3850	3850	Nhà bia tưởng niệm anh hùng liệt sỹ Trại Triều	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		4316/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3851	3851	Đình Xuân Đoài	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		4824/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3852	3852	Đình Du Lễ	Xã Nghi Dương	Tỉnh/Thành		4838/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3853	3853	Chùa Hồng Phúc	Xã Nghi Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3854	3854	Chùa Phúc Minh	Xã Nghi Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3855	3855	Chùa Trường Xuân	Xã Nghi Dương	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3856	3856	Đình Đại Trà	Xã Kiến Minh	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3857	3857	Chùa Đại Trà	Xã Kiến Minh	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3858	3858	Chùa Lạng Côn	Xã Kiến Minh	Quốc gia		57 VH/QĐ 18/01/1993	1993		
3859	3859	Từ Đường  Nguyễn Như Quế	Xã Kiến Minh	Tỉnh/Thành		178/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3860	3860	Đình, chùa Cốc Liễn	Xã Kiến Minh	Tỉnh/Thành		1898/QĐ UBND 24/08/2006	2006		
3861	3861	Đình Lạng Côn	Xã Kiến Minh	Tỉnh/Thành		262/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3862	3862	Đình Phong Cầu	Xã Kiến Minh	Tỉnh/Thành		4315/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3863	3863	Đình làng Sâm Linh	Xã Kiến Minh	Tỉnh/Thành		4823/QĐ-UBND 23/12/2024	2024		
3864	3864	Miếu Cốc, thôn Cốc Liễn	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3865	3865	Miếu Phong Cầu	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3866	3866	Chùa Minh Khánh	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3867	3867	Chùa Hưng Khánh	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3868	3868	Chùa Sùng Nha	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3869	3869	Chùa Thiên Phúc	Xã Kiến Minh	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3870	3870	Chùa Đoan Xá	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		355/QĐ-UB 11/02/2003	2003		
3871	3871	Đầm Bầu	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		734/QĐ-UB 11/05/2005	2005		
3872	3872	Chùa Nãi Sơn	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		2427/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3873	3873	Chùa Đại Lộc	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		2428/QĐ-UB 24/10/2005	2005		
3874	3874	Chùa Hàm Long	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		1902/QĐ UBND 24/08/2006	2006		
3875	3875	Chùa Lê Xá	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		264/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3876	3876	Đình, đền Thái Lai	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		65/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3877	3877	Miếu Kính Trực	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		2181/QĐ-UBND 13/10/2014	2014		
3878	3878	Miếu Quan Đề Tảo	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		2182/QĐUBND 13/10/2014	2014		
3879	3879	Miếu Diêm La Công Chúa	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		136/QĐ-UBND 16/01/2023	2023		
3880	3880	Miếu Lộc Xá	Xã Kiến Hải	Tỉnh/Thành		5433/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3881	3881	Đền Yết Kiêu	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3882	3882	Đình Đông	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3883	3883	Chùa Càn Thiên	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3884	3884	Chùa Bảo Quan	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3885	3885	Chùa Kiến Phúc	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3886	3886	Đình Thượng (đình Quần Mục)	Xã Kiến Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3887	3887	Quần đảo Cát Bà	Đặc khu Cát Hải	Quốc gia đặc biệt	Di sản Thiên nhiên thế giới - Được UNESCO ghi danh ngày 16/9/2023	2383/QĐ-TTg 9/12/2013	2013	Di tích nằm trên địa bàn đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng, gồm 2 hợp phần: Quần đảo Cát Bà (366 hòn đảo) và Quần đảo Long Châu (22 hòn đảo), với tổng diện tích là 33.670 ha, trong đó có 13.478 ha đất tự nhiên và 20.192 ha mặt biển.	Thuộc Quần thể di sản TNTG Vịnh Hạ Long - Quần đảo Cát Bà
3888	3888	Di chỉ khảo cổ Cái Bèo	Đặc khu Cát Hải	Quốc gia		316/QĐ-BVHTTDL 22/01/2009	2009		
3889	3889	Địa điểm Bác Hồ về thăm làng cá Cát Bà	Đặc khu Cát Hải	Quốc gia		317/QĐ-BVHTTDL 22/01/2009	2009		
3890	3890	Đình Hoàng Châu	Đặc khu Cát Hải	Quốc gia		2084/QĐ-BVHTTDL 04/07/2014	2014		
3891	3891	Đình, miếu Nghĩa Lộ	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3892	3892	Chùa Hoàng Châu	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		177/QĐ-UB 28/01/2005	2005		
3893	3893	Chùa Hòa Hy	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		203/QĐ-UB 19/01/2004	2004		
3894	3894	Đình, chùa Gia lộc	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		124/QĐ-UB 9/01/2004	2004		
3895	3895	Đình Phù Long	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		267/QĐ-UBND 09/02/2010	2010		
3896	3896	Đình Trân Châu	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		1317/QĐ-UBND 25/08/2011	2011		
3897	3897	Đồn cổ Xuân Đám	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		66/QĐ-UBND 12/01/2012	2012		
3898	3898	Đình, Chùa Văn Chấn 	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		198/QĐ-UBND 23/01/2013	2013		
3899	3899	Từ đường họ Lê Quang	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		2824/QĐ-UBND 15/11/2016	2016		
3900	3900	Đền Mẫu Bà	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		4325/QĐ-UBND 14/12/2023	2023		
3901	3901	Đình Hòa Hy	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		5430/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3902	3902	Đình Đôn Lương	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		5431/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3903	3903	Đền thờ Đức Thánh Trần	Đặc khu Cát Hải	Tỉnh/Thành		5432/QĐ-UBND ngày 31/12/2025	2025		
3904	3904	Đền Áng Ván	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3905	3905	Đền Tùng Dinh	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3906	3906	Pháo đài Thần công (Điểm cao 177) 	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3907	3907	Động Trung Trang	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3908	3908	Đền Mẫu	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3909	3909	Đền Quan Đội	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3910	3910	Chùa Thiên Ứng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3911	3911	Di tích kháng chiến Áng Nhà (Đá Phèng)	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3912	3912	Di tích kháng chiến Khoăn đá	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3913	3913	Hang Quân Y	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3914	3914	Đình Xuân Đám	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3915	3915	Chùa Gôi	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3916	3916	Miếu Gôi	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3917	3917	Đền Làng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3918	3918	Miếu Ông (Miếu Làng Cũ)	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3919	3919	Đền Ông Rồng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3920	3920	Khu di tích kháng chiến Áng Cá	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3921	3921	Hang Bụt	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3922	3922	Động Hoa Cương	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3923	3923	Đền Mẫu Gia Luận	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3924	3924	Di chỉ khảo cổ Bãi Bến	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3925	3925	Miếu Thôn Ngoài	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3926	3926	Miếu Cái Viềng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3927	3927	Miếu Áng Dài	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3928	3928	Động Thiên Long	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3929	3929	Địa điểm kháng chiến Áng Dài	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3930	3930	Địa điểm kháng chiến Áng Rế	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3931	3931	Áng Đầu Đội	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3932	3932	Đền Linh Từ,	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3933	3933	Hang Tiền Đức	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3934	3934	Hang Áng Giữa	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3935	3935	Đình Chài, Bến Gót - Đôn Lương	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3936	3936	Đình Lương Năng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3937	3937	Đền Trần Triều	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3938	3938	Chùa Đôn Lương	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3939	3939	Chùa Lục Độ	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3940	3940	Chùa Hiển Khánh	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3941	3941	Miếu Lục Độ	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3942	3942	Miếu Lương Năng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3943	3943	Nghè Đôn Lương	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3944	3944	Địa điểm Cầu Đá	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3945	3945	Lăng Mộ Sư tổ	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3946	3946	Mộ Hậu Thần	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3947	3947	Bia công đức Sùng Khánh Tự	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3948	3948	Chùa Trung Linh Tự	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3949	3949	Chùa Hiển Lâm	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3950	3950	Đình Phong Niên	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3951	3951	Miếu Văn Chấn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3952	3952	Miếu Phong Niên	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3953	3953	Miếu Trung Lâm (Miếu Gồ Cao)	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3954	3954	Hầm kháng chiến	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3955	3955	Đình Ninh Tiếp	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3956	3956	Chùa Phúc Sơn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3957	3957	Chùa Ninh Tiếp	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3958	3958	Miếu Nghè	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3959	3959	Miếu Cụ	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3960	3960	Miếu Kinh Sơn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3961	3961	Miếu Vua Bà	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3962	3962	Miếu Chúa	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3963	3963	Miếu ông Tuyết	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3964	3964	Miếu Thành Hoàng	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3965	3965	Miếu Bản Thổ	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3966	3966	Đình Thôn Chấn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3967	3967	Miếu Tây thôn Chấn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3968	3968	Miếu Đông thôn Chấn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3969	3969	Miếu thôn Trung	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3970	3970	Miếu thôn Đoài	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
3971	3971	Nghè thôn Chấn	Đặc khu Cát Hải	Kiểm kê		4583/QĐ-UBND ngày 5/12/2024	2024		
