﻿_id	Ma Dinh Danh	Loai dan nuoc ho	Ten dan nuoc ho	Nhiem vu dan nuoc ho	Chieu dai dan nuoc ho	Du lieu khac	Ghi chu
1	K-2026-999	1	Kênh trước cống Tỉnh Thủy 1	Tưới+Tiêu	50	Sông Lạch Tray -> Cống Tỉnh Thủy 1	
2	K-2026-992	1	Kênh tưới sau TB Kim Đức 1	Tưới		Phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn	
3	K-2026-990	1	Kênh tưới sau TB Đức Hậu	Tưới	300	Phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn	
4	K-2026-99	1	Kênh An Đồng	Tưới + Tiêu	656	Kênh Bạch Đà 1 -> Kênh Cái Giả	
5	K-2026-987	1	Kênh tưới sau TB Đại Thắng	Tưới	442	Phường Hòa Nghĩa - quận Dương Kinh	
6	K-2026-986	1	Kênh tưới sau TB Trường Sơn	Tưới	500	Phường Hòa Nghĩa - quận Dương Kinh	
7	K-2026-985	1	Kênh tưới sau TB Anh Dũng	Tưới	630	Phường Hưng Đạo - quận Dương Kinh	
8	K-2026-984	1	Kênh tưới sau TB Vọng Hải	Tưới	667	Phường Hưng Đạo - quận Dương Kinh	
9	K-2026-983	1	Kênh tưới sau TB Đồng Phương 	Tưới	686	Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
10	K-2026-982	1	Kênh tưới sau TB Đồng Vân	Tưới	705	Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
11	K-2026-981	1	Kênh tưới sau TB Phương Lung	Tưới	935	Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
12	K-2026-980	1	Kênh tưới sau TB Đồng Lai	Tưới	308	Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
13	K-2026-98	1	Kênh Đồng Tự 1-2	Tưới + Tiêu	618	Kênh Đường Láng -> Kênh Thượng Đồng	
14	K-2026-979	1	Kênh tưới sau TB Đồng Xi	Tưới	300	Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
15	K-2026-977	1	Kênh tưới sau TB Hòa Liễu 	Tưới		Xã Thuận Thiên - huyện Kiến Thụy	
16	K-2026-974	1	Kênh tưới sau TB Xuân Đoài	Tưới	687	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
17	K-2026-972	1	Kênh tưới sau TB Đầu Voi	Tưới		Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
18	K-2026-971	1	Kênh tưới sau TB Xuân Đông	Tưới	520	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
19	K-2026-97	1	Kênh Cầu Sắt	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> Kênh Giao Thông	
20	K-2026-968	1	Kênh tưới sau TB Đồng Ca	Tưới	930	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
21	K-2026-967	1	Kênh tưới sau TB Đồng Quan	Tưới	720	Xã Du Lễ - huyện Kiến Thụy	
22	K-2026-965	1	Kênh tưới sau TB Du Lễ 2	Tưới	996	Xã Du Lễ - huyện Kiến Thụy	
23	K-2026-96	1	Kênh Hoa Đàm	Tưới + Tiêu		Kênh Giao Thông -> Kênh Đợn	
24	K-2026-958	1	Kênh tưới sau TB Tam Kiệt	Tưới	672	Xã Hữu Bằng - huyện Kiến Thụy	
25	K-2026-953	1	Kênh tưới sau TB Phương Đôi	Tưới	650	Xã Thụy Hương - huyện Kiến Thụy	
26	K-2026-952	1	Kênh tưới sau TB Trà Phương 2	Tưới	430	Xã Thụy Hương - huyện Kiến Thụy	
27	K-2026-951	1	Kênh tưới sau TB Trà Phương 1	Tưới	870	Xã Thụy Hương - huyện Kiến Thụy	
28	K-2026-95	1	Kênh Nội 3	Tưới + Tiêu		Kênh Giao Thông -> Kênh Đợn	
29	K-2026-949	1	Kênh tưới sau TB Cửa In 	Tưới	420	Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
30	K-2026-948	1	Kênh tưới sau TB Cửa Đăng	Tưới	350	Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
31	K-2026-947	1	Kênh tưới sau TB Vườn Cây	Tưới	700	Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
32	K-2026-946	1	Kênh tưới sau TB Đội 6	Tưới	720	Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
33	K-2026-945	1	Kênh tưới sau TB Đại Hà	Tưới		Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
34	K-2026-944	1	Kênh tưới sau TB Mả Giềng	Tưới		Xã Đại Hà - huyện Kiến Thụy	
35	K-2026-943	1	Kênh tưới sau TB Bắc Sơn	Tưới		Xã Tân Trào - huyện Kiến Thụy	
36	K-2026-941	1	Kênh tưới sau TB Đa Ngư	Tưới	598	Xã Tân Trào - huyện Kiến Thụy	
37	K-2026-94	1	Kênh Chiều Tây	Tưới + Tiêu	368	Kênh Chanh Dương -> xã Nhân Hòa	
38	K-2026-936	1	Kênh tưới sau TB Đông Tác	Tưới	845	Xã Đại Hợp - huyện Kiến Thụy	
39	K-2026-934	1	Kênh tưới sau TB Đại Hợp 1	Tưới		Xã Đại Hợp - huyện Kiến Thụy	
40	K-2026-933	1	Kênh tưới sau TB Đoàn Xá 2	Tưới		Xã Đoàn Xá - huyện Kiến Thụy	
41	K-2026-930	1	Kênh tưới sau TB Cây Đa	Tưới	233	Xã Tú Sơn - huyện Kiến Thụy	
42	K-2026-923	1	Kênh tưới sau TB Lão Phú 1	Tưới	450	Xã Tân Phong - huyện Kiến Thụy	
43	K-2026-920	1	Kênh tưới sau TB Đức Phong	Tưới	755	Xã Đại Đồng - huyện Kiến Thụy	
44	K-2026-918	1	Kênh tưới sau TB Đại Đồng 1	Tưới	620	Xã Đại Đồng - huyện Kiến Thụy	
45	K-2026-917	1	Kênh tưới sau TB Đại Trà	Tưới		Xã Đông Phương - huyện Kiến Thụy	
46	K-2026-915	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hòa 2	Tưới	946	Phường Đồng Hòa - quận Kiến An	
47	K-2026-914	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hòa 1	Tưới		Phường Đồng Hòa - quận Kiến An	
48	K-2026-911	1	Kênh tưới sau TB Lệ Tảo	Tưới	670	Phường Nam Sơn - quận Kiến An	
49	K-2026-910	1	Kênh tưới sau TB Cầu Xà	Tưới	808	Phường Văn Đẩu - quận Kiến An	
50	K-2026-91	1	Kênh Đồng Rừng	Tưới + Tiêu	862	Kênh Đồng Tráng Nhuệ -> Kênh Tân Hưng	
51	K-2026-908	1	Kênh tưới sau TB Phù Lưu  2	Tưới	557	Phường Tràng Minh - quận Kiến An	
52	K-2026-907	1	Kênh tưới sau TB Phù Lưu 1	Tưới		Phường Tràng Minh - quận Kiến An	
53	K-2026-903	1	Kênh tưới sau TB Đại Văn	Tưới		Xã An Thọ - huyện An Lão	
54	K-2026-902	1	Kênh tưới sau TB Nam Sơn	Tưới	522	Xã An Thọ - huyện An Lão	
55	K-2026-901	1	Kênh tưới sau TB Hạnh Thị	Tưới	410	Xã An Thọ - huyện An Lão	
56	K-2026-900	1	Kênh tưới sau TB Đông Thông	Tưới	530	Xã An Thọ - huyện An Lão	
57	K-2026-9	1	Kênh Bạch Đà 2	Tưới + Tiêu		Cống Đông Quất -> Kênh Bạch Đà 1	
58	K-2026-896	1	Kênh tưới sau TB Thạch Lựu 1	Tưới	535	Xã An Thái - huyện An Lão	
59	K-2026-894	1	Kênh tưới sau TB Quán Bế	Tưới		Xã An Thái - huyện An Lão	
60	K-2026-89	1	Kênh Kim Ngân	Tưới + Tiêu		Cống Kim Ngân -> Kênh Đường 10	
61	K-2026-889	1	Kênh tưới sau TB Đồng Văn	Tưới	365	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
62	K-2026-888	1	Kênh tưới sau TB Biều Đa	Tưới	640	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
63	K-2026-882	1	Kênh tưới sau TB Cầu Nguyệt	Tưới		Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
64	K-2026-881	1	Kênh tưới sau TB Mông Thượng	Tưới	970	Xã Chiến Thắng - huyện An Lão	
65	K-2026-880	1	Kênh tưới sau TB Phương Hạ	Tưới	300	Xã Chiến Thắng - huyện An Lão	
66	K-2026-878	1	Kênh tưới sau TB Tân Thắng	Tưới	400	Xã Chiến Thắng - huyện An Lão	
67	K-2026-877	1	Kênh tưới sau TB Kinh Điền	Tưới	980	Xã Tân Viên - huyện An Lão	
68	K-2026-876	1	Kênh tưới sau TB Đại Điền	Tưới		Xã Tân Viên - huyện An Lão	
69	K-2026-875	1	Kênh tưới sau TB Sẽ	Tưới		Xã Tân Viên - huyện An Lão	
70	K-2026-873	1	Kênh tưới sau TB Trực Đào 1	Tưới	840	Xã Tân Viên - huyện An Lão	
71	K-2026-87	1	Kênh Cống Thắng	Tưới + Tiêu		Cống Thắng -> Kênh An Ninh 2	
72	K-2026-866	1	Kênh tưới sau TB Phù Niệm	Tưới	836	Xã Thái Sơn - huyện An Lão	
73	K-2026-865	1	Kênh tưới sau TB Nguyệt Áng	Tưới		Xã Thái Sơn - huyện An Lão	
74	K-2026-863	1	Kênh tưới sau TB Trường Sơn	Tưới		Xã Trường Sơn - huyện An Lão	
75	K-2026-862	1	Kênh tưới sau TB Lai Hạ	Tưới		Xã Tân Dân - huyện An Lão	
76	K-2026-86	1	Kênh Cống Râu	Tưới + Tiêu		Cống Râu -> Kênh Đường 10	
77	K-2026-859	1	Kênh tưới sau TB Trường Nam	Tưới	713	Xã An Thắng - huyện An Lão	
78	K-2026-856	1	Kênh tưới sau TB Quyết Tiến 1	Tưới	387	Xã An Thắng - huyện An Lão	
79	K-2026-855	1	Kênh tưới sau TB An Thắng 2	Tưới	887	Xã An Thắng - huyện An Lão	
80	K-2026-852	1	Kênh tưới sau TB Tiên Hội	Tưới	800	Xã An Tiến - huyện An Lão	
81	K-2026-851	1	Kênh tưới sau TB An Tiến	Tưới		Xã An Tiến - huyện An Lão	
82	K-2026-85	1	Kênh Cống Cừ	Tưới + Tiêu	610	Cống Cừ -> Kênh An Ninh 2	
83	K-2026-849	1	Kênh tưới sau TB Trường Thành	Tưới	721	Xã Trường Thành - huyện An Lão	
84	K-2026-847	1	Kênh tưới sau TB Ngọc Chử	Tưới		Xã Trường Thọ - huyện An Lão	
85	K-2026-846	1	Kênh hút TB Trung Nghĩa	Cấp nguồn trạm bơm	180	Kênh Kênh trục Sông Lai -> Trạm bơm Trung Nghĩa	
86	K-2026-845	1	Kênh hút TB Đức Hậu	Cấp nguồn trạm bơm	315	Kênh Đồng Thổ 1 -> Trạm bơm Đức Hậu	
87	K-2026-840	1	Kênh hút TB Đồng Vân	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Mỹ Khê -> Trạm bơm Đồng Vân	
88	K-2026-84	1	Kênh Cống Chiều Rồi	Tưới + Tiêu		Cống Chiều Rồi -> Kênh Đồng Ngừ	
89	K-2026-837	1	Kênh hút TB Đông Lãm	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Vân Quan 3 -> Trạm bơm Đông Lãm	
90	K-2026-836	1	Kênh hút TB Xuân Úc	Cấp nguồn trạm bơm	500	Kênh trục chính Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Xuân Úc	
91	K-2026-834	1	Kênh hút TB Đồng Ca	Cấp nguồn trạm bơm	40	Kênh Mai Dương 1 -> Trạm bơm Đồng Ca	
92	K-2026-831	1	Kênh hút TB Văn Cao	Cấp nguồn trạm bơm	50	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Văn Cao	
93	K-2026-827	1	Kênh hút TB Núi Đối	Cấp nguồn trạm bơm	750	 Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Núi Đối	
94	K-2026-825	1	Kênh hút TB Xuân La	Cấp nguồn trạm bơm	460	Kênh cống Thống 1 -> Trạm bơm Xuân La	
95	K-2026-823	1	Kênh hút TB Trà Phương 2	Cấp nguồn trạm bơm	720	KênhĐồng Thẻo 2 -> Trạm bơm Trà Phương 2	
96	K-2026-822	1	Kênh hút TB Trà Phương 1	Cấp nguồn trạm bơm	420	Kênh Cống Thống 1 -> Trạm bơm Trà Phương 1	
97	K-2026-820	1	Kênh hút TB Cửa Đăng	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Cống Thống 1 -> Trạm bơm Cửa Đăng	
98	K-2026-82	1	Kênh Đại Đồng	Tưới + Tiêu	470	Cống Đại Đồng -> Kênh Đồng Ngừ	
99	K-2026-818	1	Kênh hút TB Bắc Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	800	KênhĐồng Thẻo 2 -> Trạm bơm Bắc Sơn	
100	K-2026-817	1	Kênh hút TB Gốc Đa	Cấp nguồn trạm bơm	170	Kênh cống Đa Ngư -> Trạm bơm Gốc Đa	
101	K-2026-816	1	Kênh hút TB Đa Ngư	Cấp nguồn trạm bơm	80	Kênh Đa Ngư -> Trạm bơm Đa Ngư	
102	K-2026-815	1	Kênh hút TB Tân Trào	Cấp nguồn trạm bơm	540	Kênh cống Đa Ngư -> Trạm bơm Tân Trào	
103	K-2026-814	1	Kênh hút TB Chùa Ngoài	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Ba Xã -> Trạm bơm Chùa Ngoài	
104	K-2026-813	1	Kênh hút TB Đại Hợp 1	Cấp nguồn trạm bơm	416	Kênh Cái Sành -> Trạm bơm Đại Hợp 1	
105	K-2026-812	1	Kênh hút TB Đoàn Xá 2	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Đoàn Xá 2	
106	K-2026-811	1	Kênh hút TB Đoàn Xá 1	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Cống Thông 2 -> Trạm bơm Đoàn Xá 1	
107	K-2026-81	1	Kênh Tây Thôn	Tưới + Tiêu		Kênh Bạch Đà -> Kênh Chanh Dương	
108	K-2026-809	1	Kênh hút TB Lê Xá 	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh hút TB Lê Xá -> Trạm bơm Lê Xá 	
109	K-2026-808	1	Kênh hút TB Nãi Sơn 3	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Cái Sành -> Trạm bơm Nãi Sơn 3	
110	K-2026-805	1	Kênh hút TB Miếu Mang	Cấp nguồn trạm bơm	700	Kênh cống Kết -> Trạm bơm Miếu Mang	
111	K-2026-804	1	Kênh hút TB Mạ Giẩm	Cấp nguồn trạm bơm	190	Kênh Đò Vọ 1 -> Trạm bơm Mạ Giẩm	
112	K-2026-803	1	Kênh hút TB Phù Lưu  2	Cấp nguồn trạm bơm	160	Bờ Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Phù Lưu  2	
113	K-2026-80	1	Kênh Lễ Hợp 	Tưới + Tiêu		Kênh Giao Thông -> Kênh Đợn	
114	K-2026-799	1	Kênh hút TB Đại Văn	Cấp nguồn trạm bơm	160	Kênh Mai Dương 2 -> Trạm bơm Đại Văn	
115	K-2026-797	1	Kênh hút TB Lá Ngái	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh Thuận Thiên -> Trạm bơm Lá Ngái	
116	K-2026-796	1	Kênh hút TB An Áo	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh LH.AL-KT -> Trạm bơm An Áo	
117	K-2026-792	1	Kênh hút TB Trung Thanh Lang 2	Cấp nguồn trạm bơm	270	Kênh Mai Dương 5 -> Trạm bơm Trung Thanh Lang 2	
118	K-2026-79	1	Kênh Bà Biếng	Tưới + Tiêu		Kênh Đợn -> Kênh Mả Dứa	
119	K-2026-789	1	Kênh hút TB Chùa Châm	Cấp nguồn trạm bơm	210	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Chùa Châm	
120	K-2026-787	1	Kênh hút TB Chùa Tứ	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Chùa Tứ	
121	K-2026-786	1	Kênh hút TB Đồng Đỏ	Cấp nguồn trạm bơm	160	KênhThượng Lĩnh 1 -> Trạm bơm Đồng Đỏ	
122	K-2026-784	1	Kênh hút TB Mông Thượng	Cấp nguồn trạm bơm	880	KênhThượng Lĩnh 1  -> Trạm bơm Mông Thượng	
123	K-2026-783	1	Kênh hút TB Kim Lĩnh	Cấp nguồn trạm bơm	280	Kênh trục Sông Ba La -> Trạm bơm Kim Lĩnh	
124	K-2026-780	1	Kênh hút TB Đoàn Dũng	Cấp nguồn trạm bơm	800	KênhTrường Sơn 1 -> Trạm bơm Đoàn Dũng	
125	K-2026-779	1	Kênh hút TB Lai Hạ	Cấp nguồn trạm bơm	500	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Lai Hạ	
126	K-2026-777	1	Kênh hút TB Trường Nam	Cấp nguồn trạm bơm	960	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Trường Nam	
127	K-2026-776	1	Kênh hút TB Xuân Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Việt Khê -> Trạm bơm Xuân Sơn	
128	K-2026-775	1	Kênh hút TB An Thắng 2	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Vườn Thần 1 -> Trạm bơm An Thắng 2	
129	K-2026-773	1	Kênh hút TB Tiên Hội	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh Bãi Vẹt -> Trạm bơm Tiên Hội	
130	K-2026-772	1	Kênh hút TB Xứ Gà	Cấp nguồn trạm bơm	300	Kênh cống Tây 1 -> Trạm bơm Xứ Gà	
131	K-2026-771	1	Kênh hút TB Trường Thành	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh Cống Tây 1 -> Trạm bơm Trường Thành	
132	K-2026-769	1	Kênh hút TB Ngọc Chử	Cấp nguồn trạm bơm	730	Kênh Cộng Sản 3 -> Trạm bơm Ngọc Chử	
133	K-2026-768	1	Kênh sau cống Cầm Cập	Tưới + Tiêu		Cống Cầm Cập -> Khu công nghiệp	
134	K-2026-766	1	Kênh sau cống C3	Tưới + Tiêu		Cống C3 -> Kênh C.Cầm Cập	
135	K-2026-765	1	Kênh trước cống C3	Tưới + Tiêu	150	Đê biển 1 -> Cống C3	
136	K-2026-764	1	Kênh Minh Tân 2	Tưới + Tiêu		Sông Cốc -> Cống Vũ Vị 	
137	K-2026-762	1	Kênh Sông Cốc	Tưới + Tiêu		Kênh Cầu Đen -> Bờ Đa Độ	
138	K-2026-760	1	Kênh Đại Trà 2	Tưới + Tiêu	850	Cống Chéo (Kênh Đại Trà 1) -> Kênh Đức Phong 1	
139	K-2026-759	1	Kênh Đại Trà 1	Tưới + Tiêu		Kênh trục Sông Sông He -> Kênh Hòa Bình	
140	K-2026-758	1	Kênh Sông Riêng	Tưới + Tiêu		Cống C2 -> Kênh Cầu Đen	
141	K-2026-757	1	Kênh trước cống C2	Tưới + Tiêu	140	Đê biển 1 -> Cống C2	
142	K-2026-756	1	Kênh sau cống C1	Tưới + Tiêu		Cống C1 -> Khu OURCTY	
143	K-2026-755	1	Kênh trước cống C1	Tưới + Tiêu	80	Đê biển 1 -> Cống C1	
144	K-2026-753	1	Kênh Ngăn Mặn Hòa Nghĩa	Tưới + Tiêu		Kênh trục Sông Sông He -> Cống Đồn Riêng (Sông Riêng)	
145	K-2026-75	1	Kênh Thoát Mặn	Tưới + Tiêu		Cống Hòa Bình Mới -> K.sau Cống Vĩnh Lợi	
146	K-2026-749	1	Kênh Vân Quan 3	Tưới + Tiêu		Kênh Mỹ Khê 1 -> Cống Lãm Hải (Bờ Đa Độ)	
147	K-2026-747	1	Kênh Vân Quan 1	Tưới + Tiêu		Kênh Vân Quan 2 -> Cống Đồng Huyện (Kênh Mỹ Khê 1)	
148	K-2026-746	1	Kênh sau cống Đông Hải	Tưới + Tiêu		Cống Đông Hải -> Kênh Mỹ Khê	
149	K-2026-744	1	Kênh Thắng Lợi	Tưới + Tiêu		Kênh Mỹ Khê -> Kênh Đò Vọ 1	
150	K-2026-742	1	Kênh trước cống Mỹ Khê	Tưới + Tiêu	120	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Mỹ Khê	
151	K-2026-74	1	Kênh Trấn Bắc	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> Kênh Quán Mía	
152	K-2026-732	1	Kênh trước cống Xưởng Gạch	Tưới + Tiêu	130	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Xưởng Gạch	
153	K-2026-730	1	Kênh trước cống Đền Cựu	Tưới + Tiêu	80	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Đền Cựu	
154	K-2026-729	1	Kênh trước cống Thảm Len	Tưới + Tiêu	25	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Thảm Len	
155	K-2026-728	1	Kênh Việt Khê	Tưới + Tiêu		Kênh Vườn Thần 2 -> Cống Chanh - cống Vị Xuyên	
156	K-2026-727	1	Kênh Vườn Thần 2	Tưới + Tiêu		Kênh Vườn Thần 1 -> Bờ Đa Độ	
157	K-2026-726	1	Kênh Vườn Thần 1	Tưới + Tiêu		Kênh Bãi Vẹt -> Cống Vườn Thần (Bờ Đa Độ)	
158	K-2026-725	1	Kênh Bãi Vẹt	Tưới + Tiêu		Cống Bãi Vẹt -> Kênh trục chính Sông Đa Độ	
159	K-2026-723	1	Kênh sau cống Chi Lai	Tưới + Tiêu	970	Cống Chi Lai -> Đường 303 - Khu dân cư Chi Lai	
160	K-2026-721	1	Kênh Cống Tây 2	Tưới + Tiêu		Kênh Cống Tây 1 -> Kênh Bãi Vẹt	
161	K-2026-720	1	Kênh Cống Tây 1	Tưới + Tiêu		Cống Tây -> Kênh Khúc Giản 1	
162	K-2026-718	1	Kênh sau cống Đồng Sim	Tưới + Tiêu	400	Cống Đồng Sim -> Khu dân cư Đồng Sim	
163	K-2026-717	1	Kênh trước cống Đồng Sim	Tưới + Tiêu	50	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Đồng Sim	
164	K-2026-716	1	Kênh Khúc Giản 2 (Sông Cung)	Tưới + Tiêu		Cống Đầm Gai (Kênh Khúc Giản 1) -> Bờ Đa Độ	
165	K-2026-714	1	Kênh trước cống Đồn Cung	Tưới + Tiêu	300	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Đồn Cung	
166	K-2026-712	1	Kênh trước cống Hòa Giang 	Tưới + Tiêu	220	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Hòa Giang 	
167	K-2026-711	1	Kênh sau cống Đò Lái	Tưới + Tiêu		Cống Đò Lái -> Kênh cống Sòng	
168	K-2026-710	1	Kênh trước cống Đò Lái	Tưới + Tiêu	300	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Đò Lái	
169	K-2026-709	1	Kênh sau cống Sòng	Tưới + Tiêu		Cống Sòng -> C. Hòa Giang	
170	K-2026-707	1	Kênh Cộng Sản 3	Tưới + Tiêu		Kênh Cộng Sản 2 -> Chân đê hữu Lạch Tray	
171	K-2026-706	1	Kênh Cộng Sản 2	Tưới + Tiêu	800	Cống Hoa Đại -> Kênh Cộng Sản 1	
172	K-2026-704	1	Kênh Cộng Sản 1	Tưới + Tiêu		Cống Mũi Đuối -> Đường 301	
173	K-2026-703	1	Kênh sau cống Hàng Là	Tưới + Tiêu	700	Cống Hàng Là -> Kênh Bát Trang 4	
174	K-2026-702	1	Kênh trước cống Hàng Là	Tưới + Tiêu	32	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Hàng Là	
175	K-2026-701	1	Kênh Cống Cau	Tưới + Tiêu		Cống Cau -> Cống Chùa Trực	
176	K-2026-7	1	Kênh Giếc	Tưới + Tiêu		Đập Liễn Thâm -> Kênh Thượng Đồng	
177	K-2026-697	1	Kênh sau cống Gốc Đề	Tưới + Tiêu		Cống Gốc Đề -> Kênh Cống Cau	
178	K-2026-696	1	Kênh trước cống Gốc Đề	Tưới + Tiêu	50	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Gốc Đề	
179	K-2026-695	1	Kênh trục Sông Họng	Tiêu		Cống Họng -> Kênh Cầu Đen	
180	K-2026-692	1	Kênh trước cống Muối	Tưới + Tiêu	300	Sông Văn Úc -> Cống Muối	
181	K-2026-690	1	Kênh trước cống Đại Phong	Tưới + Tiêu	520	Đê Biển II -> Cống Đại Phong	
182	K-2026-69	1	Kênh Cống Gai	Tưới + Tiêu		Kênh Quán Khái -> Kênh 17B	
183	K-2026-688	1	Kênh trước cống Trạm Bơm Đông Tác	Tưới	120	Đê Biển II -> Cống Trạm bơm Đông Tác	
184	K-2026-687	1	Kênh Thuận Thiên	Tưới + Tiêu		Kênh Mai Dương 1 -> Từ cống úc Gián (Bờ Đa Độ)	
185	K-2026-686	1	Kênh Đông Tác	Tưới + Tiêu		Cống Đông Tác -> Cống C6 	
186	K-2026-684	1	Kênh Đại Hợp	Tưới + Tiêu		Kênh Cái Sành -> Trạm bơm Đầm Chợ	
187	K-2026-681	1	Kênh Cống Thông 2	Tưới + Tiêu		Cống Nam Hải -> Kênh Ngăn mặn - Kênh Cái Sành	
188	K-2026-68	1	Kênh Đường Láng	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> Kênh Giếc	
189	K-2026-679	1	Kênh Cống Thông  1	Tưới + Tiêu		Cống Thông -> Cống Lai 	
190	K-2026-678	1	Kênh trước cống Thông	Tưới + Tiêu	135	Đê Biển II -> Cống Thông	
191	K-2026-677	1	Kênh trước cống Cổ Tiểu 2	Tưới + Tiêu	380	Đê Biển II -> Cống Cổ Tiểu 2	
192	K-2026-674	1	Kênh trước cống Ngũ Đoan	Tưới + Tiêu	530	Sông Văn Úc -> Cống Ngũ Đoan	
193	K-2026-673	1	Kênh Đồng Thổ 5	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Thổ 1 -> Kênh cống Thông	
194	K-2026-67	1	Kênh Giao Thông	Tưới + Tiêu		Kênh Bạch Đà 2 -> Kênh Chanh Dương	
195	K-2026-666	1	Kênh Đức Phong 3	Tưới + Tiêu		TB Đại Đồng 1 -> Kênh Cầu Đen	
196	K-2026-664	1	Kênh Đức Phong 1	Tưới + Tiêu		Kênh ngăn mặn Hòa Nghĩa -> Cống Đức Phong (Bờ Đa Độ)	
197	K-2026-663	1	Kênh Đức Hậu	Tưới + Tiêu		Đồng Thổ 2 -> Đồng Thổ 1	
198	K-2026-662	1	Kênh ngăn mặn Đại Hợp	Ngăn mặn; tưới tiêu		Cống Ông Do (Bờ Kênh Đông Tác) -> Thôn Hồi Xuân (Xã Tú Sơn)	
199	K-2026-660	1	Kênh ngăn mặn Ngũ Phúc - Kiến Quốc - Tân Trào	Ngăn mặn; tưới tiêu		Cống Mai Dương -> Cống Ngũ Đoan	
200	K-2026-656	1	Kênh Cống Thống 2	Tưới + Tiêu		Kênh cống Thống 1 -> Bờ Đa Độ	
201	K-2026-654	1	Kênh trước cống Thống	Tưới + Tiêu	900	Sông Văn Úc -> Cống Thống	
202	K-2026-652	1	Kênh trước cống Đa Ngư	Tưới + Tiêu	630	Sông Văn Úc -> Cống Đa Ngư	
203	K-2026-651	1	Kênh sau cống Kim Sơn	Tưới + Tiêu		Cống Kim Sơn (Cống Mom Hầu) -> Kênh Trạm bơm Tân Trào	
204	K-2026-650	1	Kênh trước cống Kim Sơn	Tưới + Tiêu	130	Sông Văn Úc -> Cống Kim Sơn	
205	K-2026-649	1	Kênh Đồng Thẻo 2	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Thẻo 1 -> Kênh Cống Thống 1	
206	K-2026-648	1	Kênh Đồng Thẻo 1	Tưới + Tiêu		Cống Đồng Thẻo 1 -> Cống Miếu Cháy - Đò Song	
207	K-2026-646	1	Kênh Liên Huyện An Lão - Kiến Thụy	Tưới + Tiêu		Cống Hòa Bình -> Cống Thạch Lựu	
208	K-2026-643	1	Kênh trước cống Xuân Quan	Tưới + Tiêu	230	Sông Văn Úc -> Cống Xuân Quan	
209	K-2026-642	1	Kênh sau cống Đáy	Tưới + Tiêu		Cống Đáy -> Kênh Mai Dương 1	
210	K-2026-640	1	Kênh ngăn mặn Chiến Thắng - An Thọ	Ngăn mặn + Tưới + Tiêu		Từ cống Kim Côn -> Cống Mai Dương	
211	K-2026-64	1	Kênh Chống Mỹ	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> xã Thắng Thủy	
212	K-2026-638	1	Kênh Mai Dương 3	Tưới + Tiêu		Kênh Mai Dương 2 -> Kênh Thuận Thiên	
213	K-2026-637	1	Kênh Mai Dương 2	Tưới + Tiêu		Kênh Mai Dương 1 -> Kênh trục Sông Ba La	
214	K-2026-636	1	Kênh Mai Dương 1	Tưới + Tiêu		Cống Mai Dương -> Kênh Đồng Thẻo 1	
215	K-2026-635	1	Kênh trước cống Mai Dương	Tưới + Tiêu	100	Sông Văn Úc -> Cống Mai Dương	
216	K-2026-634	1	Kênh Mai Dương 4	Tưới + Tiêu		Cống Cao Mật -> Kênh Mai Dương 2	
217	K-2026-633	1	Kênh trước cống Cao Mật	Tưới + Tiêu	60	Sông Văn Úc -> Cống Cao Mật	
218	K-2026-632	1	Kênh Mai Dương 6	Tưới + Tiêu		Cống Phương Hạ -> Kênh Mai Dương 2	
219	K-2026-631	1	Kênh trước cống Phương Hạ	Tưới + Tiêu	250	Sông Văn Úc -> Cống Phương Hạ	
220	K-2026-630	1	Kênh Thượng Lĩnh 3 	Tưới + Tiêu		Kênh Thượng Lĩnh 1 -> Khu Đường Cháy	
221	K-2026-629	1	Kênh Thượng Lĩnh 2 	Tưới + Tiêu		Kênh Thượng Lĩnh 1 -> Kênh Mai Dương 4	
222	K-2026-628	1	Kênh Thượng Lĩnh 1	Tưới + Tiêu		Cống Hầu -> Khu Đồng Đỏ	
223	K-2026-627	1	Kênh trước cống Hầu	Tưới + Tiêu	370	Sông Văn Úc -> Cống Hầu	
224	K-2026-624	1	Kênh hút TB Tân Thắng	Tưới	350	Cống Tân Thắng -> Trạm bơm Tân Thắng	
225	K-2026-620	1	Kênh trước cống Đại Điền	Tưới + Tiêu	150	Sông Văn Úc -> Cống Đại Điền	
226	K-2026-619	1	Kênh trục Sông Ba La	Tưới + Tiêu		Đê tả Văn úc -> Bờ Đa Độ	
227	K-2026-614	1	Kênh trước cống Cánh Tay	Tưới + Tiêu	200	Sông Văn Úc -> Cống Cánh Tay	
228	K-2026-613	1	Kênh Bạch Câu	Tưới + Tiêu		Cống Bạch Câu -> Cống Hồ 	
229	K-2026-612	1	Kênh trước cống Bạch Câu	Tưới + Tiêu	110	Sông Văn Úc -> Cống Bạch Câu	
230	K-2026-610	1	Kênh Cẩm Văn 2	Tưới + Tiêu		Kênh Cẩm Văn 1 -> Cống Ông Phò 	
231	K-2026-609	1	Kênh Cẩm Văn 1	Tưới + Tiêu		Cống Cẩm Văn -> Cống Xiếc	
232	K-2026-605	1	Kênh trước cống Cát Tiên 2	Tưới + Tiêu	270	Sông Văn Úc -> Cống Cát Tiên 2	
233	K-2026-602	1	Kênh Quán Lãng	Tưới + Tiêu		Cống Muối -> Kênh Cẩm Văn 1	
234	K-2026-600	1	Kênh sau cống Nghè	Tưới + Tiêu		Cống Nghè -> C. Ông Phò - Bờ Đa Độ	
235	K-2026-60	1	Kênh Đông Quất	Tưới + Tiêu		Cống Đông Quất -> Kênh Hoa Đàm	
236	K-2026-6	1	Kênh Thượng Đồng	Tưới + Tiêu		Cống Thượng Đồng -> Kênh Chanh Dương	
237	K-2026-598	1	Kênh sau cống Ngô	Tưới + Tiêu	420	Cống Ngô -> Kênh Quang Hưng 2	
238	K-2026-596	1	Kênh sau cống Tân Hưng	Tưới + Tiêu		Cống Tân Hưng -> Kênh Quang Hưng 2	
239	K-2026-595	1	Kênh trước cống Tân Hưng	Tưới + Tiêu	160	Sông Văn Úc -> Cống Tân Hưng	
240	K-2026-588	1	Kênh trước cống Trung Trang	Tưới + Tiêu	130	Sông Văn Úc -> Cống Trung Trang	
241	K-2026-587	1	Kênh Bát Trang 3	Tưới + Tiêu	900	Kênh Bát Trang 2 -> Kênh Bát Trang 4	
242	K-2026-583	1	Kênh trước cống Hút Bát Trang	Tưới + Tiêu	200	Sông Văn Úc -> Cống Hút Bát Trang	
243	K-2026-578	1	Kênh tưới sau TB Đồng Đồn	Tưới		xã Vinh Quang - H. Tiên Lãng	
244	K-2026-577	1	Kênh tưới sau TB Duyên Hải	Tưới		xã Tiên Hưng - H. Tiên Lãng	
245	K-2026-576	1	Kênh tưới sau TB Tân Quang	Tưới		xã Tiên Hưng - H. Tiên Lãng	
246	K-2026-575	1	Kênh tưới sau TB Hoà Bình	Tưới		xã Tiên Hưng - H. Tiên Lãng	
247	K-2026-573	1	Kênh tưới sau TB Đồng Đá	Tưới		xã Hùng Thắng - H. Tiên Lãng	
248	K-2026-571	1	Kênh tưới sau TB Sinh Đường	Tưới		xã Tiên Thắng - H. Tiên Lãng	
249	K-2026-568	1	Kênh tưới sau TB Mỹ Lộc1	Tưới	800	xã Tiên Thắng - H. Tiên Lãng	
250	K-2026-567	1	Kênh tưới sau TB Sơn Đông	Tưới	600	xã Tiên Thắng - H. Tiên Lãng	
251	K-2026-566	1	Kênh tưới sau TB Vinh Quang	Tưới		xã Vinh Quang - H. Tiên Lãng	
252	K-2026-565	1	Kênh tưới sau TB Đồng Dâu	Tưới		xã Vinh Quang - H. Tiên Lãng	
253	K-2026-562	1	Kênh tưới sau TB Số 1	Tưới		xã Đông Hưng - H. Tiên Lãng	
254	K-2026-561	1	Kênh tưới sau TB Thái Hưng	Tưới	670	xã Đông Hưng - H. Tiên Lãng	
255	K-2026-560	1	Kênh tưới sau TB Số 2	Tưới		xã Đông Hưng - H. Tiên Lãng	
256	K-2026-559	1	Kênh tưới sau TB Số 4	Tưới		xã Tây Hưng - H. Tiên Lãng	
257	K-2026-556	1	Kênh tưới sau TB Xuân Trại	Tưới		xã Nam Hưng - H. Tiên Lãng	
258	K-2026-555	1	Kênh tưới sau TB Thanh Lan	Tưới		xã Nam Hưng - H. Tiên Lãng	
259	K-2026-554	1	Kênh tưới sau TB Lật Dương 2	Tưới		xã Quang phục - H. Tiên Lãng	
260	K-2026-552	1	Kênh tưới sau TB Duyên Lão	Tưới		xã Tiên Minh - H. Tiên Lãng	
261	K-2026-550	1	Kênh tưới sau TB Cống Nghé	Tưới	600	xã Tiên Minh - H. Tiên Lãng	
262	K-2026-55	1	Kênh Cổng Trung	Tưới + Tiêu	780	Kênh Ba xã -> Kênh Chanh Dương	
263	K-2026-548	1	Kênh tưới sau TB Khôi Vĩ Hạ	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
264	K-2026-547	1	Kênh tưới sau TB Lật Dương 1	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
265	K-2026-546	1	Kênh tưới sau TB Điều Trung	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
266	K-2026-545	1	Kênh tưới sau TB Trà Mai	Tưới	800	xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
267	K-2026-543	1	Kênh tưới sau TB Khu 5	Tưới		Thị trấn - H. Tiên Lãng	
268	K-2026-54	1	Kênh Cống 3	Tưới + Tiêu	920	Cống 3 -> Kênh Đồng Tâm	
269	K-2026-538	1	Kênh tưới sau TB Lật Dương	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
270	K-2026-537	1	Kênh tưới sau TB Trung Lăng	Tưới		Thị trấn - H. Tiên Lãng	
271	K-2026-535	1	Kênh tưới sau TB Đông Xuyên Ngoại	Tưới		xã Đoàn Lập - H. Tiên Lãng	
272	K-2026-534	1	Kênh tưới sau TB Pháp Xuyên	Tưới		xã Bạch Đằng - H. Tiên Lãng	
273	K-2026-532	1	Kênh tưới sau TB Đồng Rừng	Tưới		xã Đoàn Lập - H. Tiên Lãng	
274	K-2026-531	1	Kênh tưới sau TB Hộ Tứ	Tưới		xã Đoàn Lập - H. Tiên Lãng	
275	K-2026-53	1	Kênh Cống 2	Tưới + Tiêu		Cống 2 -> Kênh Đồng Tâm	
276	K-2026-526	1	Kênh tưới sau TB An Thạch	Tưới	600	xã Kiến Thiết - H. Tiên Lãng	
277	K-2026-524	1	Kênh tưới sau TB Kinh Lương 4	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
278	K-2026-521	1	Kênh tưới sau TB Thái Lai 1	Tưới	500	xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
279	K-2026-520	1	Kênh tưới sau TB Kinh Lương 6	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
280	K-2026-52	1	Kênh sau cống Vĩnh Lợi	Tưới + Tiêu		Cống Vĩnh Lợi -> Kênh Chanh Dương	
281	K-2026-518	1	Kênh tưới sau TB Thái Lai 	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
282	K-2026-515	1	Kênh tưới sau TB Phú Cơ 	Tưới		xã Quyết Tiến - H. Tiên Lãng	
283	K-2026-514	1	Kênh tưới sau TB Quyết Tiến B	Tưới		xã Quyết Tiến - H. Tiên Lãng	
284	K-2026-513	1	Kênh tưới sau TB Quyết Tiến A	Tưới		xã Quyết Tiến - H. Tiên Lãng	
285	K-2026-512	1	Kênh tưới sau TB Kim Quan	Tưới	500	xã Tiên Thanh - H. Tiên Lãng	
286	K-2026-51	1	Kênh Cống Bào Am	Tưới + Tiêu	900	Cống Bào Am -> Kênh Chanh Dương	
287	K-2026-509	1	Kênh tưới sau TB Tiên Thanh II	Tưới		xã Tiên Thanh - H. Tiên Lãng	
288	K-2026-506	1	Kênh tưới sau TB Giang Khẩu	Tưới	200	xã Đại Thắng - H. Tiên Lãng	
289	K-2026-504	1	Kênh tưới sau TB Sinh Đan	Tưới	200	xã Tiên Cường - H. Tiên Lãng	
290	K-2026-503	1	Kênh tưới sau TB Lâm Cao	Tưới		xã Tự Cường - H. Tiên Lãng	
291	K-2026-502	1	Kênh tưới sau TB Thiên Kha	Tưới	800	xã Tiên Cường - H. Tiên Lãng	
292	K-2026-500	1	 Kênh hút TB Hào Lai	Cấp nguồn trạm bơm	70	TB Hào La -> Kênh Cống Cơm	
293	K-2026-5	1	Kênh Đợn	Tưới + Tiêu		Cống Đợn -> Kênh Chanh Dương	
294	K-2026-496	1	Kênh hút TB Thanh Lan (Kênh Thanh Lan)	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Cống Dầu -> Kênh Cống Thần	
295	K-2026-495	1	Kênh hút TB Duyên Lão	Cấp nguồn trạm bơm	800	TB Duyên Lão -> Kênh Đông Khê	
296	K-2026-493	1	 Kênh hút TB Tiên Thanh II	Cấp nguồn trạm bơm	150	 TB Tiên Thanh II -> Kênh Cống Khuể	
297	K-2026-490	1	Kênh hút TB Ba Đa	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Đông Côn -> Kênh Cống Thần	
298	K-2026-49	1	Kênh Cống Hạ Cổ Am	Tưới + Tiêu		Cống Hạ Cổ Am -> xã Cổ Am	
299	K-2026-488	1	Kênh hút TB Duyên Hải	Cấp nguồn trạm bơm	700	TB Duyên Hải -> Kênh Ngăn Mặn	
300	K-2026-487	1	Kênh hút TB Văn Vấn	Cấp nguồn trạm bơm		TB Văn Vấn -> Cống Văn Vấn	
301	K-2026-485	1	Kênh Hút TB Đồng Đá (Gò Muối)	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Trục I -> Kênh Trục Đồng Đá	
302	K-2026-484	1	Kênh hút TB Thái Hưng	Cấp nguồn trạm bơm	300	TB Thái Hưng -> Kênh Lô 1	
303	K-2026-480	1	Kênh Hút TB Đông Quy	Cấp nguồn trạm bơm	150	TB Đông Quy -> Kênh trục 1	
304	K-2026-48	1	Kênh Cống Thượng Cổ Am	Tưới + Tiêu		Cống Thượng Cổ Am -> Kênh Chanh Dương	
305	K-2026-479	1	Kênh Hút TB Đốc Hành	Cấp nguồn trạm bơm	150	TB Đốc Hành -> Kênh trục 1	
306	K-2026-478	1	Kênh Hút TB Lật Dương	Cấp nguồn trạm bơm	350	TB Lật Dương -> Kênh trục 1	
307	K-2026-475	1	Kênh hút TB Quan Bồ	Cấp nguồn trạm bơm	512	TB Quan Bồ -> Kênh Đồng Kệ	
308	K-2026-474	1	Kênh hút TB Pháp Xuyên	Cấp nguồn trạm bơm	800	KênhPhương Đôi -> Gần Đường 354	
309	K-2026-472	1	Kênh hút TB Nghĩa Trang	Cấp nguồn trạm bơm	300	TB Nghĩa Trang -> Kênh cống Cương Nha	
310	K-2026-47	1	Kênh Đông Am 1	Tưới + Tiêu		Cống Đông Am 1 -> Kênh Chanh Dương	
311	K-2026-466	1	Kênh Ông Sóoc	Tưới+Tiêu		Kênh KC2 -> Kênh Lô 6	
312	K-2026-462	1	Kênh sau Chúc	Tưới+Tiêu		Kênh Đông côn -> Kênh Cống Thần	
313	K-2026-461	1	Kênh Sau Loe	Tưới+Tiêu		Kênh Đông Côn -> Kênh cống thần	
314	K-2026-460	1	Kênh Ông Sởn	Tưới+Tiêu		Kênh Đông Côn -> Kênh cống thần	
315	K-2026-46	1	Kênh Cầu Bàng	Tưới + Tiêu		Cống Đông Am 2 -> Kênh Chanh Dương	
316	K-2026-455	1	Kênh Thượng Đồng - Cống Đầm Hà	Tưới+Tiêu		Kênh Bắc Phong -> Cống Nam tử 1	
317	K-2026-452	1	Kênh cống Hồ Xanh	Tưới+Tiêu	571	Cống Hồ Xanh -> Kênh giữa đồng 1	
318	K-2026-451	1	Kênh cống Phương Lai	Tưới+Tiêu		Cống Phương Lai (Kênh Cống Nẻ Mới) -> Kênh Trục II	
319	K-2026-45	1	Kênh Đầm Liễu Điện	Tưới + Tiêu		Cống Liễu Điện  -> Kênh Chanh Dương	
320	K-2026-449	1	Kênh Cống Đường Vàng (Kênh Khu 3)	Tưới+Tiêu	920	Cống Đường Vàng (Kênh trục I) -> Giữa Đồng	
321	K-2026-437	1	Kênh Thành Tre 2 - Kênh Thủy sản	Tưới+Tiêu		Cống Thành Tre 2 -> Kênh trục 1	
322	K-2026-436	1	Kênh Thành Tre 2 - kênh Yên	Tưới+Tiêu		Cống Thành Tre 2 -> Kênh Thái Linh	
323	K-2026-431	1	Kênh sau cống Hoa Đôi	Tưới+Tiêu		Cống Hoa Đôi -> Kênh đông côn	
324	K-2026-43	1	Kênh sau Cống Hội Am	Tưới + Tiêu	950	Cống Hội Am -> Kênh Ba Làng	
325	K-2026-429	1	Kênh sau cống Đòng	Tưới+Tiêu		Cống Đòng -> Kênh Nam Tử	
326	K-2026-428	1	Kênh sau cống Hàn Bia	Tưới+Tiêu		Cống Hàn Bia -> Cống Nam tử 1	
327	K-2026-426	1	Kênh sau cống Mục Đồng	Tưới+Tiêu		Cống Mục Đồng -> Kênh Trục 1 bắc Sông Mới	
328	K-2026-425	1	Kênh sau cống Cẩm La	Tưới+Tiêu		Cống Cẩm La -> Kênh Trục 1 bắc Sông Mới	
329	K-2026-423	1	Kênh sau cống Lâm Cao (Kênh Ngăn Mặn)	Tưới+Tiêu	510	Cống Lâm Cao -> Kênh Cống Hường	
330	K-2026-422	1	Kênh sau cống Lâm Cao (Kênh Ngăn Mặn)	Tưới+Tiêu		Kênh Giáp Thủy -> Ven làng	
331	K-2026-421	1	Kênh sau cống Riệu	Tưới+Tiêu		Cống Riệu -> Kênh trạm bơm Tự Cường	
332	K-2026-420	1	Kênh sau cống Giáp Thủy	Tưới+Tiêu		Cống Giáp Thủy -> Kênh Cống Riệu	
333	K-2026-42	1	Kênh sau Cống Hiền	Tưới + Tiêu		Cống Hiền -> Kênh Ba Làng	
334	K-2026-419	1	Kênh sau cống Ga	Tưới+Tiêu		Cống Ga -> Kênh Trục 1 bắc Sông Mới	
335	K-2026-418	1	Kênh sau cống Đại Công	Tưới+Tiêu		Cống Đại Công -> Kênh Ông Dương	
336	K-2026-417	1	Kênh sau cống Nhuệ Động	Tưới+Tiêu		Cống Nhuệ Động  -> Cống EC	
337	K-2026-416	1	Kênh sau cống Để Xuyên	Tưới+Tiêu		Cống Để Xuyên -> Kênh Trâm Khê	
338	K-2026-415	1	Kênh sau cống Điều Hộ	Tưới+Tiêu	696	Cống Điều Hộ -> Kênh Giang Khẩu II	
339	K-2026-414	1	Kênh sau cống Kinh Lương 2	Tưới+Tiêu	940	Cống Kinh Lương 2 -> Kênh Xi Phông	
340	K-2026-410	1	Kênh Dẫn giáp Tiên Tiến	Tưới+Tiêu	849	Kênh Trục I -> Đê hữu Văn Úc	
341	K-2026-404	1	Kênh Kỳ vĩ Đầm Giá (Kênh Cống Kì Vỹ)	Tưới+Tiêu		Cống Kỳ Vĩ  -> Kênh Trục 1	
342	K-2026-403	1	Kênh  Cống Tháo	Tưới+Tiêu		Cống Quay -> Kênh Trục 1	
343	K-2026-401	1	Kênh Thái Ninh	Tưới+Tiêu		Kênh Đồng Chùa (xã Vinh Quang) -> Kênh ven thôn	
344	K-2026-400	1	Kênh  Ông Tăng	Tưới+Tiêu		Kênh Bắc Phong -> Kênh Xi Phông	
345	K-2026-40	1	Kênh Vườn Mộc	Tưới + Tiêu		Cống 13 Vĩnh Phong -> Kênh Cống Đông	
346	K-2026-398	1	Kênh Cương Nha	Tưới+Tiêu		Cống Cương Nha -> Kênh Trục 2	
347	K-2026-397	1	Kênh Ông Di	Tưới+Tiêu		Kênh  Cống Khuể -> Kênh  cống Nẻ	
348	K-2026-396	1	Kênh cống Bến Than 	Tưới+Tiêu	908	Cống Bến Than -> Kênh  Trục 1	
349	K-2026-393	1	Kênh Lô 6	Tưới+Tiêu		Cống Số 4 -> Kênh dọc đường 	
350	K-2026-392	1	Kênh Lô 5	Tưới+Tiêu		Kênh KC1 -> Kênh C.DT2	
351	K-2026-388	1	Kênh Lô 1 	Tưới+Tiêu		Kênh KC1 -> Kênh KC2	
352	K-2026-386	1	Kênh Đồng Nam 1	Tưới+Tiêu		Kênh Đường  Kỳ -> Kênh TB Đồng Chùa	
353	K-2026-385	1	Kênh Thành Tre 1	Tưới+Tiêu		Cống Thành Tre -> Giữa Đồng	
354	K-2026-384	1	Kênh Đường Kỳ	Tưới+Tiêu		Kênh Thái Ninh -> Đầm	
355	K-2026-383	1	Kênh Thượng Sơn 2	Tưới+Tiêu		Kênh Nam Bắc Hưng -> Kênh Vũng Hùng	
356	K-2026-381	1	Kênh Sau TB Đồng B	Tưới+Tiêu	838	Kênh  Trục 2 -> Kênh Đồng Chàm	
357	K-2026-38	1	Kênh Cống Đông	Tưới + Tiêu		Cống Đông -> Kênh Quán Khái	
358	K-2026-379	1	Kênh Miễu	Tưới+Tiêu		Kênh Hàng Tổng -> Kênh Cửa làng Văn Vấn	
359	K-2026-376	1	Kênh Cống Cầu	Tưới+Tiêu		Kênh  Trục 1 -> Ven Đê	
360	K-2026-374	1	Kênh Sơn Đông 	Tưới+Tiêu		Kênh  Trục 1 -> Kênh Chống Mặn	
361	K-2026-372	1	Kênh Ga Đa (Ra Đa)	Tưới+Tiêu		Kênh  Trục 1 -> Kênh Cửa Kho 	
362	K-2026-369	1	Kênh  Sau Đốc Hành	Tưới+Tiêu	720	Kênh  Trục 1 (TB Đốc Hành) -> Kênh  TB Hoàng Lồ	
363	K-2026-368	1	Kênh Cống Tỉnh Lạc	Tưới+Tiêu		Cống Tỉnh Lạc đê Tả Thái Bình -> Kênh Trục 1	
364	K-2026-367	1	Kênh Chính Lý	Tưới+Tiêu		Cống Chính Lý đê Hữu Văn Úc -> Kênh Trục 1	
365	K-2026-366	1	Kênh Mục Dong	Tưới+Tiêu		Cống Ông Thành -> Kênh  Trục 1	
366	K-2026-365	1	Kênh Trạm Bơm	Tưới+Tiêu	393	Kênh Giáp làng Trà Đông -> Kênh  Trục 1	
367	K-2026-361	1	Kênh Cống Cá	Tưới+Tiêu		Cống Cá -> Kênh Bắc Phong	
368	K-2026-360	1	Kênh Đồng Chúa	Tưới+Tiêu		Kênh Cống Hồ -> Kênh  Cống Cơm	
369	K-2026-356	1	Kênh Trâm Khê	Tưới+Tiêu	974	Cống Trâm Khê  -> Kênh Đường 10	
370	K-2026-353	1	Kênh cống Đằng Nam	Tưới+Tiêu		Cống Đằng Nam -> Kênh Cống Cơm +1 nhánh đến kênh phương đôi 	
371	K-2026-352	1	Kênh  Lộ Đông	Tưới+Tiêu		Kênh Trục 1 -> Kênh Sinh Đường 	
372	K-2026-349	1	Kênh  Lật Dương	Tưới+Tiêu		Cống Lật Dương  -> Kênh Trục 1	
373	K-2026-346	1	Kênh cống Rỗ mới	Tưới	158	Cống Rỗ Mới  -> Sông Thái Bình	
374	K-2026-343	1	Kênh Tiên Hưng	Tưới+Tiêu		Cống Ngựa  -> Kênh Trục 1	
375	K-2026-342	1	Kênh cống Cói	Tưới+Tiêu	599	Cống Cói  -> Kênh Cửa Làng	
376	K-2026-339	1	Kênh Đồng Nam	Tưới+Tiêu		Cống Thành Tre 1 -> Kênh Thái Ninh	
377	K-2026-338	1	Kênh trục cấp I 	Tưới+Tiêu		Cống Giang Khẩu Mới  -> Cống Đầm	
378	K-2026-337	1	Kênh 3 xã 	Tưới+Tiêu		Kênh chống Mặn -> Kênh Phương Đôi	
379	K-2026-330	1	Kênh Đông Khê	Tưới+Tiêu		Kênh cống Khuể  -> Kênh Cống Thần	
380	K-2026-329	1	Kênh Trục I	Tưới+Tiêu		Cống Rỗ Cũ  -> Cống Rộc	
381	K-2026-325	1	Kênh Cửa Hàng	Tưới+Tiêu		Kênh cống Thần -> Kênh Hàng Tổng	
382	K-2026-321	1	Kênh Cống Khuể	Tưới+Tiêu		Cống Khuể -> Cống Kim Đới	
383	K-2026-318	1	Kênh Cống Dầu	Tưới+Tiêu		Cống C3 -> Kênh  Trục 1	
384	K-2026-317	1	Kênh tưới sau TB Đồng Bến	Tưới	843	 Xã Tiền Phong  - H. Vĩnh Bảo	
385	K-2026-315	1	Kênh tưới sau TB Đồng Đào	Tưới		 Xã Tiền Phong  - H. Vĩnh Bảo	
386	K-2026-313	1	Kênh tưới sau TB Cán Tàn	Tưới		 Xã Cộng Hiền  - H. Vĩnh Bảo	
387	K-2026-311	1	Kênh tưới sau TB Địch Lương	Tưới	400	 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
388	K-2026-310	1	Kênh tưới sau TB Cúc Thuỷ	Tưới	657	 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
389	K-2026-307	1	Kênh tưới sau TB Ấp Giáo	Tưới	926	 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
390	K-2026-306	1	Kênh tưới sau TB Lương Trạch	Tưới		 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
391	K-2026-303	1	Kênh tưới sau TB Cái Cò	Tưới	600	 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
392	K-2026-302	1	Kênh tưới sau TB Chùa Mô	Tưới	702	 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
393	K-2026-301	1	Kênh tưới sau TB Quân Thiềng	Tưới		 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
394	K-2026-3	1	Kênh Ba Đồng - Nhánh 2	Tưới + Tiêu		Việt Tiến  -> Cầu Liễn Thâm	
395	K-2026-298	1	Kênh tưới sau TB Lý Nhân	Tưới	496	 Xã Vĩnh Phong  - H. Vĩnh Bảo	
396	K-2026-296	1	Kênh tưới sau TB Đình Mễ	Tưới		 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
397	K-2026-295	1	Kênh tưới sau TB Cầu Lồ	Tưới	956	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
398	K-2026-2931	1	Kênh T2 My Động	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
399	K-2026-293	1	Kênh tưới sau TB Đồng Gạo	Tưới	692	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
400	K-2026-2928	1	Kênh T6 My Động	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
401	K-2026-2925	1	Sông Chùa Đỏ	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
402	K-2026-2922	1	Sông Phí Xá Thọ Xuyên	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
403	K-2026-2916	1	Kênh dẫnT4 trục Cầu Vừng	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
404	K-2026-2914	1	Kênh dẫnT1 trục Cầu Vừng	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
405	K-2026-2912	1	Kênh dẫn cống Trung	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
406	K-2026-2909	1	Kênh dẫn cống An Cư Bé	Tưới + tiêu	250	H. Ninh Giang	
407	K-2026-2908	1	Kênh dẫn cống An Cư To	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
408	K-2026-2905	1	Kênh dẫn cống Ông ngà	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
409	K-2026-2904	1	Kênh dẫn cống Mụ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
410	K-2026-2903	1	Kênh dẫn cống Thủ Thông	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
411	K-2026-2902	1	Kênh dẫn cống Đông Bối	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
412	K-2026-2900	1	Kênh dẫn cống Đông Tân	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
413	K-2026-290	1	Kênh tưới sau TB Cầu Rùa	Tưới		 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
414	K-2026-2899	1	Kênh dẫn cống chùa Gáo	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
415	K-2026-2897	1	Kênh dẫn cống Hạ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
416	K-2026-2896	1	Kênh dẫn cống Cổ lôi	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
417	K-2026-2894	1	Kênh dẫn cống Ông Nhẽ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
418	K-2026-2893	1	Kênh dẫn cống Đầm Đọ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
419	K-2026-2892	1	Kênh dẫn cống Xịch 	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
420	K-2026-2891	1	Kênh dẫn cống Chiều Sốc	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
421	K-2026-289	1	Kênh tưới sau TB Xí Nghiệp Ngói	Tưới	565	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
422	K-2026-2889	1	Kênh dẫn cống cầu Di Linh	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
423	K-2026-2885	1	Kênh dẫn cống Trốc	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
424	K-2026-2884	1	Kênh Tiêu  cao T2  Bùi Hoà	Tiêu		H. Ninh Giang	
425	K-2026-2883	1	Kênh Tiêu cao Bùi Hoà	Tiêu		H. Ninh Giang	
426	K-2026-2879	1	Kênh TTN ven đường 391	Tưới + tiêu		H. Tứ Kỳ	
427	K-2026-2878	1	Kênh tiêu cao Xi phông - An Phòng	Tưới + tiêu		H. Tứ Kỳ	
428	K-2026-2871	1	Kênh tiêu Bì Đổ - Ô Xuyên (KT4)	Tiêu		H. Bình Giang	
429	K-2026-2870	1	Kênh tiêu Cam Xá - Lò Vôi	Tiêu	550	H. Bình Giang	
430	K-2026-287	1	Kênh tưới sau TB Thượng Điện	Tưới	586	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
431	K-2026-2868	1	Kênh tiêu Lôi Trì - Minh Lập	Tiêu	650	H. Bình Giang	
432	K-2026-2866	1	Kênh tiêu Hai Thái Dương	Tưới + tiêu	380	H. Bình Giang	
433	K-2026-2865	1	Kênh tiêu Hà Tiên Thái Dương	Tiêu	220	H. Bình Giang	
434	K-2026-2864	1	Kênh tiêu Nghĩa Trang - Ngọc Cục	Tiêu	330	H. Bình Giang	
435	K-2026-2863	1	Kênh tiêu Lương Ngọc - Châu Khê	Tiêu		H. Bình Giang	
436	K-2026-2859	1	Kênh tiêu Quán Gỏi - Ngọc Mai	Tiêu	430	H. Bình Giang	
437	K-2026-2858	1	Kênh tiêu Lý Đông - Hồ Liễn (sông Khe Sanh)	Tiêu		H. Bình Giang	
438	K-2026-2854	1	Kênh T10	Tiêu		H. Bình Giang	
439	K-2026-2851	1	Kênh Bùi Xá - Ô Xuyên  (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
440	K-2026-2850	1	Kênh T6	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
441	K-2026-285	1	Kênh tưới sau TB Lý Am 2	Tưới	920	 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
442	K-2026-2849	1	Kênh T5	Tưới + tiêu	320	H. Bình Giang	
443	K-2026-2848	1	Kênh T4	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
444	K-2026-2846	1	Kênh Cậy - Bá Đoạt (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ) KT2	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
445	K-2026-2843	1	Sông Bần Vũ Xá (nhánh sông Tràng Kỹ)	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
446	K-2026-2841	1	Kênh Hoành Lộc - sông Bùi	Tưới	360	H. Cẩm Giàng	
447	K-2026-2840	1	Kênh từ Đại An - Cống Trắng (TT Lai Cách)	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
448	K-2026-284	1	Kênh tưới sau TB Lý Am 1	Tưới		 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
449	K-2026-2837	1	Kênh Cẩm Đông - Cẩm Định	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
450	K-2026-2836	1	Sông Hương	Tưới + tiêu		H. Thanh Hà	
451	K-2026-2835	1	Kênh dẫn từ cống Cửa Lạ đến cầu Cửa Lạ	Tiêu		H. Thanh Hà	
452	K-2026-2832	1	Kênh dẫn cống Ngư Đại	Tiêu		H. Thanh Hà	
453	K-2026-2831	1	Kênh dẫn cống Thuỷ Quan	Tưới + tiêu		H. Thanh Hà	
454	K-2026-2830	1	Kênh dẫn T9-3 HL cống Thiều Liều ( Kênh Thiều Liều đến giáp xã Đồng Gia)	Tưới		H. Kim Thành	
455	K-2026-2829	1	Kênh dẫn T9 HL cống Thiều Liều 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
456	K-2026-2827	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Thiều Liều - Liên Hoà	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
457	K-2026-2824	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Tỉnh Thuỷ 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
458	K-2026-2823	1	Kênh dẫn Chiềng	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
459	K-2026-2821	1	Kênh T1( tiêu cao Đồng Gia - Tam Kỳ)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
460	K-2026-282	1	Kênh tưới sau TB Thủy Tinh	Tưới	931	 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
461	K-2026-2816	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Cổ Phục- Kim Lương	Tưới + tiêu	450	H. Kim Thành	
462	K-2026-2815	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Lương Xá- Kim Lương	Tưới + tiêu	500	H. Kim Thành	
463	K-2026-2814	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Đầm Từ - Kim Lương	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
464	K-2026-2813	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Đầm Đình - Phúc Thành	Tưới + tiêu	300	H. Kim Thành	
465	K-2026-2811	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Đầm do- Phúc Thành	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
466	K-2026-281	1	Kênh tưới sau TB Tiền Am	Tưới		 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
467	K-2026-2809	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Việt Hưng	Tưới + tiêu	300	H. Kim Thành	
468	K-2026-2807	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Dựa	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
469	K-2026-2806	1	Kênh dẫn  T4 Hạ lưu cống Tường Vu - Cộng Hoà	Tưới + tiêu	850	H. Kim Thành	
470	K-2026-2805	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Tường Vu - Cộng Hoà	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
471	K-2026-2802	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Thượng Đỗ	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
472	K-2026-2801	1	Kênh T4( Đầm Xiếc -Kim Anh)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
473	K-2026-280	1	Kênh tưới sau TB Liễu Điện 2 (Chùa Ong)	Tưới		 Xã Cao Minh  - H. Vĩnh Bảo	
474	K-2026-2797	1	Sông Bằng Lai	Tưới		H. Kim Thành	
475	K-2026-2796	1	Kênh T7 (Kênh dẫn TB Long Xuyên)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
476	K-2026-2794	1	Kênh dẫn cống Khuê Bích - Thượng Quận	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
477	K-2026-2793	1	Kênh T14 - Thượng Quận	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
478	K-2026-2792	1	Kênh dẫn cống Đầm Mụa - Thượng Quận	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
479	K-2026-2791	1	Kênh dẫn cống An Thủy Hiến Thành	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
480	K-2026-279	1	Kênh tưới sau TB Liễu Điện 1 (Mả Tre)	Tưới		 Xã Cao Minh  - H. Vĩnh Bảo	
481	K-2026-2788	1	Kênh dẫn cống Bãi Thoi M. Hòa	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
482	K-2026-2786	1	Kênh dẫn cống Đò Đáy Minh Hòa	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
483	K-2026-2785	1	Kênh dẫn cống Núi I Thái Thịnh	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
484	K-2026-2778	1	Kênh dẫn cống Ninh Xá II	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
485	K-2026-2777	1	Kênh Sông Đình - Bạch Đằng	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
486	K-2026-2775	1	Kênh Lê Ninh - Bạch Đằng (Từ kênh dẫn Ninh Xá II đến cống Nải Đá)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
487	K-2026-277	1	Kênh tưới sau TB Thôn 6	Tưới	638	 Xã Cao Minh  - H. Vĩnh Bảo	
488	K-2026-2767	1	Kênh T20 - Bạch Đằng	Tưới + tiêu	876	TX. Kinh Môn	
489	K-2026-2766	1	Kênh T18 - Thái Sơn	Tưới + tiêu	924	TX. Kinh Môn	
490	K-2026-2765	1	Kênh T16 - Thái Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
491	K-2026-2764	1	Kênh dẫn từ Cầu Ba đến cầu Hiệp Hạ	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
492	K-2026-2761	1	Kênh Đầm Ngư	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
493	K-2026-2760	1	Kênh T11 - An Phụ	Tưới + tiêu	315	TX. Kinh Môn	
494	K-2026-276	1	Kênh tưới sau TB Tây Thôn	Tưới		 Xã Cao Minh  - H. Vĩnh Bảo	
495	K-2026-2756	1	Kênh T3 - Hiệp Hoà	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
496	K-2026-2751	1	Kênh dẫn cống Đầm Tây - Minh Tân	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
497	K-2026-2750	1	Kênh dẫn cống Thượng Chiểu -Tân Dân	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
498	K-2026-2749	1	Kênh dẫn cống Thượng Trà - Tân Dân	Tưới + tiêu	940	TX. Kinh Môn	
499	K-2026-2748	1	Kênh dẫn cống Đò Chủ - Hoành Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
500	K-2026-2747	1	Kênh dẫn cống Nhẫm Dương - Duy Tân	Tưới + tiêu	800	TX. Kinh Môn	
501	K-2026-2746	1	Kênh dẫn Cống Châu Xá Duy Tân	Tưới + tiêu	330	TX. Kinh Môn	
502	K-2026-2743	1	Kênh KT13	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
503	K-2026-2738	1	Kênh tiêu nước núi  Hoàng Tân - Hoàng Tiến	Tiêu		TP. Chí Linh	
504	K-2026-2737	1	Kênh Tiêu nước núi  Bích Nham - Đông Xá	Tiêu		TP. Chí Linh	
505	K-2026-2736	1	KT (Kênh từ cống Đường Sắt đến cống Cô Đỉnh)	Tưới + tiêu	690	TP. Hải Dương	
506	K-2026-2735	1	Kênh T4 ( Kênh phía Nam đường Sắt) 	Tưới + tiêu		TP. Hải Dương	
507	K-2026-2734	1	Kênh T2 ( Kênh Phố Văn) 	Tưới + tiêu		TP. Hải Dương	
508	K-2026-2733	1	KT2 (Kênh tiêu sông Đào)	Tiêu		TP. Hải Dương	
509	K-2026-2732	1	Kênh KT1 (Kênh tiêu ông Tốt B.Gồm T2+T4)	Tiêu	712	TP. Hải Dương	
510	K-2026-2730	1	Kênh dẫn từ sông Thái Bình vào trạm bơm 	Tưới + tiêu	858	TP. Hải Dương	
511	K-2026-273	1	Kênh tưới sau TB Con Tôm	Tưới		 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
512	K-2026-2729	1	Kênh T2 (Kênh dẫn tiêu cho KDC do UBND phường Nhị Châu quản lý)	Tiêu	450	TP. Hải Dương	
513	K-2026-2727	1	Kênh KC (Kênh máng cấp 1 từ cống ông Ký A đến giáp đê TW lấy nước tưới từ T1; Xả tiêu T2)	Tưới + tiêu	494	TP. Hải Dương	
514	K-2026-2724	1	Kênh xả tiêu (N3) Lam Sơn	Tiêu		H. Thanh Miện	
515	K-2026-2723	1	Kênh dẫn Phượng Hoàng A	Tiêu		H. Thanh Miện	
516	K-2026-2722	1	Kênh dẫn Phượng Hoàng B	Tiêu		H. Thanh Miện	
517	K-2026-2721	1	Kênh dẫn Phạm  Xá	Tiêu		H. Thanh Miện	
518	K-2026-2717	1	Kênh dẫn Thanh Giang A	Tiêu		H. Thanh Miện	
519	K-2026-2716	1	Kênh dẫn tiêu  TB Phạm Khê	Tiêu		H. Thanh Miện	
520	K-2026-2715	1	Kênh dẫn tiêu  TB Phạm Khê	Tiêu		H. Thanh Miện	
521	K-2026-2712	1	Kênh T1 TB Cống Giác	Tiêu		H. Thanh Miện	
522	K-2026-2711	1	Kênh KC TB Cống Giác	Tiêu		H. Thanh Miện	
523	K-2026-2710	1	Kênh dẫn tiêu Đồng Ghẹ TB Đò Luồi	Tiêu	400	H. Thanh Miện	
524	K-2026-2707	1	Kênh T1 TB Đò Luồi	Tiêu		H. Thanh Miện	
525	K-2026-2706	1	Kênh xả tiêu (N1) TB Quán Khoang	Tưới + tiêu	310	H. Thanh Miện	
526	K-2026-2705	1	Kênh dẫn tiêu TB Quán Khoang	Tiêu		H. Thanh Miện	
527	K-2026-2703	1	Kênh dẫn tiêu TB Đoàn Tùng B	Tiêu		H. Thanh Miện	
528	K-2026-2700	1	Kênh dẫn tiêu Đồng Giồng TB Chùa Khu	Tiêu		H. Thanh Miện	
529	K-2026-270	1	Kênh tưới sau TB Chanh Trên	Tưới		 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
530	K-2026-27	1	Kênh Tây Thôn	Tưới + Tiêu		Kênh Bạch Đà 1 -> Kênh Chanh Dương	
531	K-2026-2698	1	Kênh xả tiêu động lực TB Yên Xá	Tiêu	750	H. Thanh Miện	
532	K-2026-2696	1	Kênh xả tiêu TB Hoàng Tường	Tiêu	150	H. Thanh Miện	
533	K-2026-2695	1	Kênh tiêu nhánh TB Hoàng Tường	Tiêu		H. Thanh Miện	
534	K-2026-2693	1	Kênh dẫn tiêu TB Phương Quan	Tiêu	600	H. Thanh Miện	
535	K-2026-2692	1	Kênh dẫn tiêu  TB Vĩnh Mộ	Tiêu		H. Thanh Miện	
536	K-2026-2691	1	Kênh xả tiêu TB Tòng Hoá	Tiêu	450	H. Thanh Miện	
537	K-2026-2690	1	Kênh dẫn tiêu TB Tòng Hoá	Tiêu		H. Thanh Miện	
538	K-2026-2685	1	Kênh T8  TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
539	K-2026-2682	1	Kênh T2  TB Cống Lê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
540	K-2026-2680	1	Kênh T5  TB Cống Lê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
541	K-2026-268	1	Kênh tưới sau TB Râu Nghê	Tưới	322	 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
542	K-2026-2679	1	Kênh T3  TB Cống Lê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
543	K-2026-2678	1	Kênh T1  TB Cống Lê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
544	K-2026-2677	1	KD Chính TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
545	K-2026-2675	1	Kênh T5  TB Xuyên Hử	Tiêu		H. Ninh Giang	
546	K-2026-2673	1	Kênh T3  TB Xuyên Hử	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
547	K-2026-2672	1	Kênh T2  TB Xuyên Hử	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
548	K-2026-2671	1	Kênh T1  TB Xuyên Hử	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
549	K-2026-2670	1	KD TB Xuyên Hử	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
550	K-2026-267	1	Kênh tưới sau TB Bích Động	Tưới		 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
551	K-2026-2667	1	KD TB Bùi Hòa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
552	K-2026-2666	1	KD TB Tân Hương	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
553	K-2026-2664	1	Kênh T5  TB Cổ Ngựa	Tiêu		H. Ninh Giang	
554	K-2026-2662	1	Kênh T4  TB Cổ Ngựa	Tiêu	970	H. Ninh Giang	
555	K-2026-2660	1	Kênh T2 TB Cổ Ngựa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
556	K-2026-2659	1	KD Chính  TB Cổ Ngựa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
557	K-2026-2655	1	Kênh T1  TB Hào Khê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
558	K-2026-2653	1	Kênh T11  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
559	K-2026-2652	1	Kênh T9  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
560	K-2026-265	1	Kênh tưới sau TB Liêm Khê	Tưới		 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
561	K-2026-2649	1	Kênh T8-4  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
562	K-2026-2648	1	Kênh T8-3  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
563	K-2026-2647	1	Kênh T8-2-2  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
564	K-2026-2644	1	Kênh T8 TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
565	K-2026-2641	1	Kênh T6 b  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
566	K-2026-264	1	Kênh tưới sau TB Đồng Triền	Tưới	810	 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
567	K-2026-2638	1	Kênh T6-1  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
568	K-2026-2632	1	Kênh T1  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
569	K-2026-2631	1	Kênh T2  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
570	K-2026-2630	1	Kênh tiêu chính KT TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
571	K-2026-263	1	Kênh tưới sau TB Đông Tô	Tưới		 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
572	K-2026-2628	1	Kênh T4  TB Cống Sao 1	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
573	K-2026-2627	1	Kênh T3-2  TB Cống Sao 1	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
574	K-2026-2626	1	Kênh T3  TB Cống Sao 1	Tiêu		H. Ninh Giang	
575	K-2026-2623	1	Kênh tiêu chính KT TB Cống Sao 1	Tiêu		H. Ninh Giang	
576	K-2026-2620	1	Kênh T3  TB sông Rùa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
577	K-2026-262	1	Kênh tưới sau TB Đống Hổ	Tưới	418	 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
578	K-2026-2619	1	Kênh tiêu chính KT TB sông Rùa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
579	K-2026-2617	1	Kênh tiêu chính KT TB Ninh Hòa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
580	K-2026-2615	1	Kênh tiêu chính KT TB Hồng Đức	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
581	K-2026-2612	1	Kênh T4  TB An Cư	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
582	K-2026-261	1	Kênh tưới sau TB Phương Lâm	Tưới		 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
583	K-2026-2605	1	Kênh T2-9  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
584	K-2026-2603	1	Kênh T2-5  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
585	K-2026-26	1	Kênh Quán Mía	Tưới + Tiêu		Cống Hòa Bình -> Kênh Chanh Dương	
586	K-2026-2596	1	Kênh T3-1  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
587	K-2026-2594	1	Kênh T1-3 TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
588	K-2026-2591	1	Kênh T2  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
589	K-2026-2590	1	Kênh tiêu Chính KT TB ứng Hòe	Tưới + tiêu	915	H. Ninh Giang	
590	K-2026-259	1	Kênh tưới sau TB Xuân Hùng	Tưới	837	 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
591	K-2026-2588	1	Kênh xả tiêu TB Vạn Phúc	Tiêu	150	H. Ninh Giang	
592	K-2026-2587	1	Kênh xả tiêu TB Ưng Hoè	Tiêu	65	H. Ninh Giang	
593	K-2026-2586	1	Kênh xả tiêu TB Cống Lê	Tiêu	20	H. Ninh Giang	
594	K-2026-2582	1	Kênh xả tiêu TB Hồng Đúc	Tiêu	400	H. Ninh Giang	
595	K-2026-258	1	Kênh tưới sau TB Phương Trì 1	Tưới		 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
596	K-2026-2579	1	Kênh xả tiêu TB Hiệp Lễ II	Tiêu	60	H. Ninh Giang	
597	K-2026-2575	1	Kênh xả tiêu TB Đồng Bông	Tiêu	15	H. Tứ Kỳ	
598	K-2026-2574	1	Kênh tiêu chính  TB Đồng Bông	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
599	K-2026-2573	1	Kênh T2-1 TB Sông Rùa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
600	K-2026-2571	1	Kênh T5 (ven làng Hà Hải) TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
601	K-2026-2570	1	Kênh T3 (Từ KC đến cửa Uỷ ban xã Hà Kỳ) TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
602	K-2026-2568	1	Kênh T8-1( Đống Tứ) TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
603	K-2026-2567	1	Kênh T8(Từ KC đi cống Kiều Long) TB Cống Gạch	Tiêu	880	H. Tứ Kỳ	
604	K-2026-2564	1	Kênh tiêu chính TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
605	K-2026-2562	1	Kênh T2-2(Từ T2 đến cống Vồng hai An Quý) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
606	K-2026-2561	1	Kênh T2(Từ KC đến  cống ông Bảo đường 391) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
607	K-2026-2560	1	Kênh T1-2-1-4 (Đoàn Khuê) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
608	K-2026-2558	1	Kênh T1-2-2-1 (ra cống trường bắn) TB Nguyên Giáp	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
609	K-2026-2557	1	Kênh T1-2-2 (từ cống hố hút TB Tiên Động đến cống ông Cử Quan Lộc) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
610	K-2026-2554	1	Kênh T1-1(Từ T1 đến cống Bần An Thổ) TB Nguyên Giáp	Tiêu	800	H. Tứ Kỳ	
611	K-2026-2551	1	Kênh tiêu T4-2 TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
612	K-2026-2550	1	Kênh T4(Từ cuối KC đến ngõ ông Tuần Quan Lộc) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
613	K-2026-255	1	Kênh tưới sau TB Đại Lỗ 1 (Đồng Buộm)	Tưới	656	 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
614	K-2026-2549	1	Kênh xả tiêu TB Nguyên Giáp	Tiêu	50	H. Tứ Kỳ	
615	K-2026-2548	1	Kênh tiêu chính TB Nguyên Giáp	Tiêu	800	H. Tứ Kỳ	
616	K-2026-2547	1	Kênh T8-3(Từ T8 đến khu dân cư mới Cầu Xe) TB Quang Trung	Tiêu	600	H. Tứ Kỳ	
617	K-2026-2546	1	Kênh T8 (Từ cuối KC đến cống Mậu Công)  TB Quang Trung	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
618	K-2026-2539	1	Kênh xả tiêu TB Quang Trung	Tiêu	100	H. Tứ Kỳ	
619	K-2026-2538	1	Kênh T16-3(Phượng Kỳ) TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
620	K-2026-2537	1	Kênh T16-1(Phượng Kỳ) TB Bình hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
621	K-2026-2535	1	Kênh T10 (nhà thờ Văn Tố) TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
622	K-2026-2534	1	Kênh T6-4(Binh Điền) TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
623	K-2026-2533	1	Kênh T6-3(An Lao) TB Bình Hàn	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
624	K-2026-2532	1	Kênh T6(Dọc thôn Thanh Kỳ) TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
625	K-2026-2531	1	Kênh T4(An Thanh) TB Bình Hàn	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
626	K-2026-2530	1	Kênh T2(An Lao) TB Bình Hàn	Tiêu	700	H. Tứ Kỳ	
627	K-2026-2526	1	Kênh tiêu chính TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
628	K-2026-2525	1	Kênh xả tiêu TB An Thanh	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
629	K-2026-2523	1	Kênh T12  TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
630	K-2026-2520	1	Kênh T2 (KT2) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
631	K-2026-2517	1	Kênh T7-1 TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
632	K-2026-2514	1	Kênh T7 (KT1) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
633	K-2026-2513	1	Kênh T2-5 TB Cầu Dừa	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
634	K-2026-2512	1	Kênh T2-8 TB Cầu Dừa	Tiêu	750	H. Tứ Kỳ	
635	K-2026-2511	1	Kênh T2-2 TB Cầu Dừa	Tiêu	550	H. Tứ Kỳ	
636	K-2026-2510	1	Kênh T2 (KT1 Tứ Xuyên) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
637	K-2026-251	1	Kênh tưới sau TB Lê Lợi 	Tưới	585	 Xã Hiệp Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
638	K-2026-2509	1	Kênh T1 (KT2 An Thanh) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
639	K-2026-2508	1	Kênh xả tiêu TB Cầu Dừa	Tiêu	60	H. Tứ Kỳ	
640	K-2026-2507	1	Kênh tiêu KT2 (Hố hút đến đập Thân) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
641	K-2026-2506	1	Kênh KT1I (Kênh Cầu Muồng Ngòi La) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
642	K-2026-2505	1	Kênh T1-KTCII TB Đồng Tràng	Tiêu	530	H. Tứ Kỳ	
643	K-2026-2503	1	Kênh tiêu KT2 (Cống Cầu Họ đến TB) TB Đồng Tràng	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
644	K-2026-2502	1	Kênh tiêu KT1 (TB đến Tái Sơn) TB Đồng Tràng	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
645	K-2026-2501	1	Kênh xả tiêu TB Gồm	Tiêu	50	H. Tứ Kỳ	
646	K-2026-2500	1	Kênh T1 TB Gồm	Tiêu	400	H. Tứ Kỳ	
647	K-2026-250	1	Kênh tưới sau TB Chợ Gạo	Tưới	630	 Xã Hiệp Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
648	K-2026-2498	1	Kênh T13 TB Quảng Giang	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
649	K-2026-2492	1	Kênh T6 TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
650	K-2026-249	1	Kênh tưới sau TB Áng Ngoại	Tưới		 Xã Trung Lập  - H. Vĩnh Bảo	
651	K-2026-2489	1	Kênh T5 (Đoạn 1) TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
652	K-2026-2488	1	Kênh T3 (Đoạn 1) TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
653	K-2026-2486	1	Kênh T1 (Đoạn 1) TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
654	K-2026-2485	1	Kênh xả tiêu TB Cự Lộc	Tiêu	60	H. Tứ Kỳ	
655	K-2026-2484	1	Kênh tiêu chính TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
656	K-2026-2482	1	Kênh T5 (Đoạn 1) TB Đò Đồn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
657	K-2026-2480	1	Kênh T1 TB Đò Đồn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
658	K-2026-248	1	Kênh tưới sau TB Cung Trúc	Tưới		 Xã Trung Lập  - H. Vĩnh Bảo	
659	K-2026-2477	1	Kênh T4 TB Lạc Dục	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
660	K-2026-2476	1	Kênh T2 TB Lạc Dục	Tiêu	950	H. Tứ Kỳ	
661	K-2026-2474	1	Kênh tiêu chính TB Lạc Dục	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
662	K-2026-2472	1	Kênh T5 (Đồng Tràng II ) TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
663	K-2026-2470	1	Kênh T3-2 TB Đò Neo	Tiêu	400	H. Tứ Kỳ	
664	K-2026-2469	1	Kênh T3 (Kênh chính) TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
665	K-2026-2468	1	Kênh T12 (Đồng Tràng NSơn) TB Đò Neo	Tiêu	650	H. Tứ Kỳ	
666	K-2026-2466	1	Kênh T6 (Kênh Chính) TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
667	K-2026-2465	1	Kênh T1 (Kênh Chính) TB Đò Neo	Tiêu	45	H. Tứ Kỳ	
668	K-2026-2463	1	Kênh tiêu chính TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
669	K-2026-2462	1	Kênh xả tiêu TB Ngọc Sơn	Tiêu	180	H. Tứ Kỳ	
670	K-2026-2460	1	Kênh lấy nước TB An Thanh	Tưới		H. Tứ Kỳ	
671	K-2026-2459	1	Kênh lấy nước TB Phượng Kỳ	Tưới	150	H. Tứ Kỳ	
672	K-2026-2458	1	Kênh lấy nước TB Văn Tố	Tưới		H. Tứ Kỳ	
673	K-2026-2457	1	Kênh lấy nước TB Toại An	Tưới	700	H. Tứ Kỳ	
674	K-2026-2455	1	Kênh lấy nước TB Tân Kỳ	Tưới + tiêu		H. Tứ Kỳ	
675	K-2026-2452	1	Kênh lấy nước TB Minh Đức III	Tưới		H. Tứ Kỳ	
676	K-2026-2450	1	Kênh lấy nước TB Mỗ Đoạn	Tưới	250	H. Tứ Kỳ	
677	K-2026-245	1	Kênh tưới sau TB Đống Hoa	Tưới		 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
678	K-2026-2449	1	Kênh lấy nước TB Ngọc Sơn	Tưới	150	H. Tứ Kỳ	
679	K-2026-2447	1	Kênh dẫn TB Tân Lộc	Tưới + tiêu		H. Gia Lộc	
680	K-2026-2446	1	Kênh dẫn nước TB Cao Duệ	Tưới	600	H. Gia Lộc	
681	K-2026-2438	1	Kênh dẫn TB Hồng Hưng B	Tưới	60	H. Gia Lộc	
682	K-2026-2435	1	Kênh dẫn nước TB Lê Lợi	Tưới	400	H. Gia Lộc	
683	K-2026-2434	1	Kênh dẫn nước TB Gia Hoà	Tưới	60	H. Gia Lộc	
684	K-2026-2433	1	Kênh dẫn nước TB Yết Kiêu	Tưới	90	H. Gia Lộc	
685	K-2026-2432	1	Kênh dẫn nước TB Gia Lương	Tưới	70	H. Gia Lộc	
686	K-2026-2429	1	Kênh dẫn TB Trùng Khánh	Tưới	70	H. Gia Lộc	
687	K-2026-2428	1	Kênh dẫn TB Thạch Khôi	Tưới	790	H. Gia Lộc	
688	K-2026-2423	1	Kênh tiêu chính  TB Đồng Bào	Tiêu		H. Gia Lộc	
689	K-2026-2422	1	Kênh tiêu triều Tân Tiến; Gia lương TB Gia lương	Tiêu	747	H. Gia Lộc	
690	K-2026-2420	1	Kênh tiêu T11-1 TB Quang Tiền	Tiêu	610	H. Gia Lộc	
691	K-2026-242	1	Kênh tưới sau TB Đồng Sẽ	Tưới	881	 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
692	K-2026-2419	1	Kênh tiêu T11  TB Quang Tiền	Tiêu		H. Gia Lộc	
693	K-2026-2415	1	Kênh T3 TB Hồng Hưng B	Tiêu		H. Gia Lộc	
694	K-2026-2414	1	Kênh KT2 TB Hồng Hưng A;B	Tiêu		H. Gia Lộc	
695	K-2026-2413	1	Kênh KT1 TB Hồng Hưng B	Tiêu		H. Gia Lộc	
696	K-2026-2411	1	Kênh đất xả tiêu  TB Hoàng Diệu	Tiêu	325	H. Gia Lộc	
697	K-2026-2409	1	Kênh tiêu chính TB Bùi Hạ	Tiêu		H. Gia Lộc	
698	K-2026-2405	1	Kênh KT3 TB Thanh Xá	Tiêu		H. Gia Lộc	
699	K-2026-2404	1	Kênh KT2 TB Thanh Xá	Tiêu		H. Gia Lộc	
700	K-2026-240	1	Kênh tưới sau TB Đồng Trượng	Tưới		Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
701	K-2026-24	1	Kênh An Hiệp	Tưới + Tiêu		Kênh Trúc Hiệp -> Kênh Thượng Đồng	
702	K-2026-2398	1	Kênh T4 TB Chệnh	Tiêu	603	H. Gia Lộc	
703	K-2026-2394	1	Kênh Kho Giỗ-Gia Hoà(T8) TB Khuông Phụ	Tiêu		H. Gia Lộc	
704	K-2026-2392	1	Kênh Bình Cách - Sông Di (T2) TB Bình Cách	Tưới + tiêu	900	H. Bình Giang	
705	K-2026-239	1	Kênh tưới sau TB Chiều Thông	Tưới		Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
706	K-2026-2388	1	Kênh T9 (đoạn đầu kênh Phủ- Hoà Loan) đã thống kê vào kênh dẫn ngoài TB TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
707	K-2026-2387	1	Kênh T8 (đoạn cuối kênh Hà Chợ-Phủ) đã thống kê vào kênh dẫn ngoài TB TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
708	K-2026-2384	1	Kênh T5 (Dương Xá - Lý Long) TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
709	K-2026-2383	1	Kênh T3 (Bùi Xá - Lôi Khê) TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
710	K-2026-2381	1	Kênh KT (kênh Phủ -  Cổ Bì đoạn 2) TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
711	K-2026-238	1	Kênh tưới sau TB Đội 12	Tưới	840	Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
712	K-2026-2379	1	Kênh T5 (nhánh đi Cao Xá ) thuộc KT TB Thái Dương	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
713	K-2026-2377	1	Kênh T3 (nhánh đi Hà Đông) thuộc KT TB Thái Dương	Tiêu		H. Bình Giang	
714	K-2026-2376	1	Kênh T2 (nhánh đi ấp Dọn) thuộc KT TB Thái Dương	Tưới + tiêu	910	H. Bình Giang	
715	K-2026-2372	1	Kênh dẫn nước; kết hợp tiêu (KD) TB Thái Dương	Tưới + tiêu	880	H. Bình Giang	
716	K-2026-2369	1	Kênh T0 ( nhánh Tào Khê ) TB Thúc Kháng	Tiêu	450	H. Bình Giang	
717	K-2026-2365	1	Kênh KD  TB Hưng Thịnh	Tưới + tiêu	520	H. Bình Giang	
718	K-2026-2363	1	Kênh T8 TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
719	K-2026-2362	1	Kênh T7  TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
720	K-2026-2361	1	Kênh T6 TB Cầu Sộp A	Tiêu	990	H. Bình Giang	
721	K-2026-2360	1	Kênh T2  TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
722	K-2026-2359	1	Kênh T1  TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
723	K-2026-2356	1	Kênh T8  TB Cầu Sộp A	Tiêu	650	H. Bình Giang	
724	K-2026-2352	1	Kênh KT2  TB Cầu Sộp A	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
725	K-2026-235	1	Kênh tưới sau TB Xóm 8 (Lăng Nghè)	Tưới	927	Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
726	K-2026-2348	1	Kênh tiêu T4 (Phục Lễ - Bằng Trai xã đang thả cá)	Tiêu		H. Bình Giang	
727	K-2026-2346	1	Kênh tiêu T2 (Mả Lu - Bằng Trai)	Tiêu		H. Bình Giang	
728	K-2026-2344	1	Kênh KT (từ TB - cống Mòi đến TB - cống Lý Dương T5)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
729	K-2026-2343	1	Kênh KT TB Long Xuyên	Tưới + tiêu	521	H. Bình Giang	
730	K-2026-2342	1	Kênh T6 (Lý Dương - Lý Đỏ; Tân Hưng)	Tiêu		H. Bình Giang	
731	K-2026-2341	1	Kênh T5 (Cậy - Bằng Giã)	Tiêu	660	H. Bình Giang	
732	K-2026-2337	1	Kênh T0 (Đồng Tuấn - KT )	Tiêu		H. Bình Giang	
733	K-2026-2332	1	Kênh Đồng Đỗi  - Nhân Kiệt kênh T1	Tiêu		H. Bình Giang	
734	K-2026-2331	1	Kênh tiêu chính TB Tiên Kiều	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
735	K-2026-2330	1	Kênh dẫn TB Ngọc Liên	Tưới	170	H. Cẩm Giàng	
736	K-2026-233	1	Kênh tưới sau TB Xóm 1	Tưới		Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
737	K-2026-2328	1	Kênh dẫn TB Cẩm Hưng	Tiêu	435	H. Cẩm Giàng	
738	K-2026-2325	1	Kênh tiêu T1-Cẩm Đoài	Tưới + tiêu	900	H. Cẩm Giàng	
739	K-2026-2322	1	Kênh dẫn 	Tiêu	30	H. Cẩm Giàng	
740	K-2026-2321	1	Kênh tiêu chính TB Lê Vũ	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
741	K-2026-2320	1	Kênh tiêu Cửa Thuỷ - Cẩm Điền	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
742	K-2026-2318	1	Kênh tiêu T1- Lường Xá (Tại Ko +0)	Tiêu	400	H. Cẩm Giàng	
743	K-2026-2316	1	Kênh dẫn TB Cẩm Phúc	Tưới	620	H. Cẩm Giàng	
744	K-2026-2313	1	Kênh dẫn TB Cầu Ghẽ	Tưới	300	H. Cẩm Giàng	
745	K-2026-2312	1	Kênh dẫn (kênh tiêu chính) TB Thạch Lỗi	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
746	K-2026-2311	1	Kênh T5b - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
747	K-2026-2309	1	Kênh T3 - VT	Tiêu	830	H. Cẩm Giàng	
748	K-2026-2304	1	Kênh tiêu chính TB Văn Thai	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
749	K-2026-2303	1	Sông hương (từ cống Tiền trung đến cống Nhang Hải)	Tiêu		H. Nam Sách	
750	K-2026-2302	1	Kênh xả tiêu TB Nam Đồng	Tưới + tiêu	50	H. Nam Sách	
751	K-2026-23	1	Kênh Hiệp Hòa	Tưới + Tiêu		Cống Hiệp Hòa -> Kênh Giếc	
752	K-2026-2299	1	Kênh dân TB Ai Quốc 1 (từ hố hút đến cống Nhang Hải (kênh T13))	Tưới + tiêu		H. Nam Sách	
753	K-2026-2297	1	Kênh T11 TB Nam Đồng (từ đầu kênh đến cống qua đường làng Văn)	Tiêu	600	H. Nam Sách	
754	K-2026-2296	1	Kênh T9 TB Nam Đồng (từ đầu kênh đến khu công nghiệp)	Tiêu	700	H. Nam Sách	
755	K-2026-2295	1	Kênh T7 TB Nam Đồng (Từ cống Ngòi Mía đến cống qua đường)	Tiêu	560	H. Nam Sách	
756	K-2026-2294	1	Kênh KT TB Nam Đồng (từ hố hút đến cống Nhang Hải)	Tiêu		H. Nam Sách	
757	K-2026-2292	1	Kênh T4 TB Cộng hòa (cống ông Nhường đến cống Đa đinh)	Tiêu		H. Nam Sách	
758	K-2026-2291	1	Kênh T2	Tiêu	200	H. Nam Sách	
759	K-2026-2288	1	Kênh xả tiêu	Tiêu	50	H. Nam Sách	
760	K-2026-2287	1	Kênh KT TB Thanh Quang (từ cống luồn đến ngã 3 kênh T2 TB Long động)	Tiêu		H. Nam Sách	
761	K-2026-2286	1	Kênh xả tiêu TB Long động	Tiêu	50	H. Nam Sách	
762	K-2026-2283	1	Kênh T2 TB Long động	Tiêu		H. Nam Sách	
763	K-2026-2282	1	Kênh T1-1 Long động (từ cống đầu kênh vào TB Trung Hà)	Tiêu	640	H. Nam Sách	
764	K-2026-2280	1	Kênh KT TB Long động (từ hố hút đến Ngã 3)	Tiêu	680	H. Nam Sách	
765	K-2026-228	1	Kênh tưới sau TB Tân Liên 2	Tưới	858	 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
766	K-2026-2277	1	Kênh T39 TB Ngoc trì (từ cống đầu kênh đến đê)	Tiêu		H. Nam Sách	
767	K-2026-2276	1	Kênh T27 (từ cống Đồng vàng đến cống Bịch)	Tiêu		H. Nam Sách	
768	K-2026-2275	1	Kênh T11-1 TB Ngọc trì (từ Cầu giao đến cống ông Thuận Nhân Đào)	Tiêu		H. Nam Sách	
769	K-2026-2273	1	Kênh T8 TB Ngọc trì (từ cống Ông Cửu đến Lang gián)	Tiêu		H. Nam Sách	
770	K-2026-2272	1	Kênh T7-2 TB Ngọc trì (từ Mỏ chả đến cống Hảo Thôn)	Tiêu	830	H. Nam Sách	
771	K-2026-2270	1	Kênh T7-1-2 (từ Nghĩa Dương đến Bạch đa)	Tiêu		H. Nam Sách	
772	K-2026-2269	1	Kênh T7-1-1 (từ Nghĩa Dương đến cống luồn Phong Trạch)	Tiêu		H. Nam Sách	
773	K-2026-2268	1	Kênh T7-1 TB Ngọc trì (từ Mỏ chả đến Nghĩa Dương)	Tiêu		H. Nam Sách	
774	K-2026-2266	1	Kênh T2-1 TB Ngọc trì (từ cống Cầu Đầy đến cống Ông Cận)	Tiêu	630	H. Nam Sách	
775	K-2026-2265	1	Kênh T2 TB Ngọc trì (từ hố hút đến công luồn tiêu TB Thanh Quang)	Tiêu		H. Nam Sách	
776	K-2026-2262	1	Kênh T11 TB Đò Hàn (từ đầu kênh đến khu chuyển đổi Đồng Lạc)	Tiêu	800	H. Nam Sách	
777	K-2026-226	1	Kênh tưới sau TB Tiền Hải	Tưới	916	 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
778	K-2026-2255	1	Kênh T1-8 (từ cống đầu kênh đến TB Hùng Thắng (kênh tưới tiêu KH))	Tiêu	550	H. Nam Sách	
779	K-2026-2254	1	Kênh T1 TB Đò Hàn (tư đầu kênh đến cống bà Rạm)	Tiêu		H. Nam Sách	
780	K-2026-2253	1	Kênh KT TB Đò Hàn (từ hố hút đên cầu Hảo Thôn)	Tiêu		H. Nam Sách	
781	K-2026-225	1	Kênh tưới sau TB Văn Hoá	Tưới	822	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
782	K-2026-2247	1	Kênh T2-4 TB Chu đậu (từ cống đầu kênh đến ngã 3 vào TB Hoàng Xá)	Tiêu		H. Nam Sách	
783	K-2026-2244	1	Kênh T2 TB Chu đậu (từ cầu đầu kênh đến cống Cát Khê)	Tiêu		H. Nam Sách	
784	K-2026-2240	1	Kênh T3 (về TB Cẩm Chế) TB Đò Phan	Tiêu	200	H. Thanh Hà	
785	K-2026-2239	1	Kênh T4-6 (về cống HảI yến) TB Đò Phan	Tiêu	500	H. Thanh Hà	
786	K-2026-2235	1	Kênh T4-TB Đò Phan (Về TB Đống Cá)	Tiêu		H. Thanh Hà	
787	K-2026-2234	1	Kênh T2 TB Đò Phan	Tiêu		H. Thanh Hà	
788	K-2026-2233	1	Kênh tiêu chính TB Đò Phan	Tiêu		H. Thanh Hà	
789	K-2026-2232	1	Kênh T3- TB Thanh Lang B	Tiêu		H. Thanh Hà	
790	K-2026-2231	1	Kênh chính TB Thanh Lang B	Tiêu		H. Thanh Hà	
791	K-2026-2230	1	Kênh dẫn TB Thanh An (T11- TB Cấp Tứ)	Tiêu		H. Thanh Hà	
792	K-2026-223	1	Kênh tưới sau TB Nền Quán	Tưới	550	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
793	K-2026-2229	1	Kênh T5 (ra cống Gạo)	Tiêu		H. Thanh Hà	
794	K-2026-2228	1	Kênh T4 (sông cái ốc)	Tiêu		H. Thanh Hà	
795	K-2026-2224	1	Kênh T5 (kênh dẫn  TB Đồng Kênh-ĐT)	Tiêu		H. Thanh Hà	
796	K-2026-2222	1	Kênh T3-6(kênh dẫn TB Dương Xuân)	Tiêu	650	H. Thanh Hà	
797	K-2026-2221	1	Kênh T3-8 (kênh dẫn TB Quyết Thắng)	Tiêu		H. Thanh Hà	
798	K-2026-222	1	Kênh tưới sau TB Đồng Xanh Mới	Tưới	810	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
799	K-2026-2219	1	Kênh T1-8(kênh dẫn TB Tiền TiếnA)	Tiêu		H. Thanh Hà	
800	K-2026-2218	1	Kênh T4-2 (kênh dẫn TB Song Động)	Tiêu	150	H. Thanh Hà	
801	K-2026-2217	1	Kênh T4- TB Du Tái	Tiêu		H. Thanh Hà	
802	K-2026-2216	1	Kênh T3- TB Du TáI (từ KT đến sông Nam Đồng)	Tiêu		H. Thanh Hà	
803	K-2026-2212	1	Kênh T8-(từ cống ông Sáng đến cống Dừa A)	Tiêu		H. Thanh Hà	
804	K-2026-2211	1	Kênh T3-2	Tiêu		H. Thanh Hà	
805	K-2026-2209	1	Kênh T3-1(Kênh dẫn TB Thanh Thuỷ A)	Tiêu	450	H. Thanh Hà	
806	K-2026-2207	1	Kênh T6(Kênh dẫn TB Đồng Ngái)	Tiêu	300	H. Thanh Hà	
807	K-2026-2206	1	Kênh tiêu chính TB Thanh Thuỷ B	Tiêu		H. Thanh Hà	
808	K-2026-2205	1	Kênh T9 (Cầu Diều về TB Thanh Hải)	Tiêu		H. Thanh Hà	
809	K-2026-2203	1	Kênh T5- TB Ba Nữ (Cầu Liêu)	Tiêu		H. Thanh Hà	
810	K-2026-22	1	Kênh Thiên Bồng	Tưới + Tiêu		Cống Thiên Bồng -> Kênh Giếc	
811	K-2026-2193	1	Kênh T2-3- KT1- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
812	K-2026-2191	1	Kênh T2- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
813	K-2026-219	1	Kênh tưới sau TB Đồng Bàn	Tưới	932	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
814	K-2026-2189	1	Kênh KT1- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
815	K-2026-2187	1	Kênh T2- KT2	Tiêu		H. Thanh Hà	
816	K-2026-2185	1	Kênh T2- KT1	Tiêu		H. Thanh Hà	
817	K-2026-2184	1	Kênh KT1 - TB Ngọc Điểm	Tiêu		H. Thanh Hà	
818	K-2026-2183	1	Kênh KT TB Ngọc Điểm	Tiêu		H. Thanh Hà	
819	K-2026-2181	1	Kênh dẫn  TB Ngũ Phúc tiêu 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
820	K-2026-218	1	Kênh tưới sau TB Đồng Xanh	Tưới		 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
821	K-2026-2179	1	Kênh dẫn  TB Đồng Vì ( ra tới sông chuần Thừng)	Tưới	360	H. Kim Thành	
822	K-2026-2173	1	Kênh dẫn T2 TB tiêu Kim Lương	Tiêu		H. Kim Thành	
823	K-2026-2171	1	Kênh tiêu Thượng Vũ - Cổ Dũng	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
824	K-2026-217	1	Kênh tưới sau TB Thiết Tranh	Tưới		 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
825	K-2026-2169	1	Kênh dẫn TB Việt Hưng (kênh tiêu chính) 	Tiêu		H. Kim Thành	
826	K-2026-2167	1	Kênh T24 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
827	K-2026-2166	1	Kênh T20 TB Kim Xuyên	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
828	K-2026-2165	1	Sông Nguyễn Văn Bé	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
829	K-2026-2163	1	Kênh dẫn TB Kim Lương B	Tưới	64	H. Kim Thành	
830	K-2026-2161	1	Kênh dẫn TB Tuấn Hưng	Tưới	160	H. Kim Thành	
831	K-2026-2159	1	Kênh T2 TB Tuần Mây	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
832	K-2026-2158	1	Kênh T1 TB Tuần Mây	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
833	K-2026-2157	1	Kênh dẫn TB Hiến Thành	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
834	K-2026-2156	1	Kênh dẫn TB Tam Lưu	Tưới + tiêu	180	TX. Kinh Môn	
835	K-2026-2155	1	Kênh dẫn TB Đèo Gai	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
836	K-2026-2154	1	Kênh Nhẫm Dương - Duy Tân	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
837	K-2026-2153	1	Kênh KT13 Duy Tân	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
838	K-2026-2152	1	Kênh 773 - Hoành Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
839	K-2026-2150	1	Kênh dẫn TB Vụng Chủ	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
840	K-2026-2149	1	Kênh dẫn TB Phạm Mệnh	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
841	K-2026-2146	1	Kênh dẫn TB Quảng Trí	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
842	K-2026-2145	1	Kênh dẫn cống 186 đến kênh TB Quảng Trí TB Thất Hùng	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
843	K-2026-2144	1	Kênh dẫn TB Thất Hùng	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
844	K-2026-2141	1	Kênh dẫn TB Lê Ninh A	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
845	K-2026-2139	1	Kênh Hà Tràng - Bến Thôn TB Đồng Quan Bến	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
846	K-2026-2138	1	K. dẫn TB Đồng Quan Bến	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
847	K-2026-2137	1	Kênh KT2  TB Kênh Than	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
848	K-2026-2136	1	Kênh T1 -KT2- TB An Phụ (nối thông kênh KT2 với kênh Phùng Khắc; hồ sơ DN ghi là T10)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
849	K-2026-2133	1	Kênh tiêu KT Hồ Trại  Sen	Tiêu		TP. Chí Linh	
850	K-2026-2132	1	Kênh tiêu T2 Hồ Suối Găng	Tiêu	900	TP. Chí Linh	
851	K-2026-2131	1	Kênh tiêu KT Hồ Suối Găng	Tiêu		TP. Chí Linh	
852	K-2026-2130	1	Kênh Thông Hồ Láng Trẽ - Suối Găng	Tiêu	825	TP. Chí Linh	
853	K-2026-2129	1	Kênh tiêu KT Hồ Láng Trẽ - Suối Găng	Tiêu		TP. Chí Linh	
854	K-2026-2128	1	Kênh tiêu T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
855	K-2026-2125	1	Kênh tiêu T3	Tiêu		TP. Chí Linh	
856	K-2026-2123	1	Kênh tiêu KT Hồ Chín Thượng	Tiêu		TP. Chí Linh	
857	K-2026-2122	1	Kênh tiêu KT Hồ Hố Vễn	Tiêu		TP. Chí Linh	
858	K-2026-2120	1	Kênh dẫn tưới; tiêu Trại Chua-TB Núi Đá	Tưới + tiêu	997	TP. Chí Linh	
859	K-2026-2119	1	Kênh T11 ( Suối Ông Hiến)	Tưới + tiêu		TP. Chí Linh	
860	K-2026-2118	1	Kênh tiêu vượt cấp ( Suối Ngoài)	Tưới + tiêu		TP. Chí Linh	
861	K-2026-2117	1	Kênh T9 ( Suối Thuỷ)	Tưới + tiêu		TP. Chí Linh	
862	K-2026-2115	1	Kênh tiêu T5 (Suối Cát Mật Sơn)	Tiêu		TP. Chí Linh	
863	K-2026-2113	1	Kênh tiêu vượt cấp (Giàng Giàng)	Tiêu	200	TP. Chí Linh	
864	K-2026-2112	1	Kênh T3 ( Hồ Mật Sơn)	Tiêu	600	TP. Chí Linh	
865	K-2026-2111	1	Kênh vượt cấp (Cống Hú Chùa Vần)	Tiêu	900	TP. Chí Linh	
866	K-2026-2110	1	Kênh T1 (Hủng Mạch)	Tiêu	500	TP. Chí Linh	
867	K-2026-211	1	Kênh tưới sau TB Liễu Kinh 1 (Thôn 5)	Tưới		 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
868	K-2026-2107	1	Kênh tiêu chính TB An Bài (kênh Phao Tân - An Bài)	Tiêu		TP. Chí Linh	
869	K-2026-2105	1	Kênh T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
870	K-2026-2103	1	Kênh tiêu T4	Tiêu	300	TP. Chí Linh	
871	K-2026-2102	1	Kênh tiêu T3	Tiêu		TP. Chí Linh	
872	K-2026-2101	1	Kênh tiêu T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
873	K-2026-210	1	Kênh tưới sau TB Tẩm Thượng 3 (Thôn 3)	Tưới		 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
874	K-2026-2099	1	Kênh tiêu KT	Tiêu	880	TP. Chí Linh	
875	K-2026-2097	1	Kênh tiêu T3 	Tiêu		TP. Chí Linh	
876	K-2026-2095	1	Kênh tưới xa triều	Tưới	120	TP. Chí Linh	
877	K-2026-2094	1	Kênh dẫn hố hút	Tưới	225	TP. Chí Linh	
878	K-2026-2092	1	Kênh tiêu T7	Tiêu		TP. Chí Linh	
879	K-2026-2091	1	Kênh tiêu T5 	Tiêu	460	TP. Chí Linh	
880	K-2026-2088	1	Kênh tiêu T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
881	K-2026-2086	1	Kênh tiêu T6	Tiêu		TP. Chí Linh	
882	K-2026-2084	1	Kênh tiêu T2-5 (KT Tế Sơn- Mạc Ngạn )	Tiêu		TP. Chí Linh	
883	K-2026-2083	1	Kênh tiêu T2-3	Tiêu		TP. Chí Linh	
884	K-2026-2082	1	Kênh tiêu T2-1	Tiêu		TP. Chí Linh	
885	K-2026-2081	1	Kênh tiêu T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
886	K-2026-208	1	Kênh tưới sau TB Tẩm Thượng 1 ( thôn 1)	Tưới		 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
887	K-2026-2078	1	Kênh tiêu T5 	Tiêu		TP. Chí Linh	
888	K-2026-2077	1	Kênh  tiêu T4 	Tiêu		TP. Chí Linh	
889	K-2026-2076	1	Kênh  tưới tiêu T3 (N4-3 kênh xả Phải Lại)	Tiêu		TP. Chí Linh	
890	K-2026-2075	1	Kênh tưới tiêu T1 (N4-1 kênh xả Phả Lại)	Tiêu		TP. Chí Linh	
891	K-2026-2074	1	Kênh tiêu KT	Tiêu	800	TP. Chí Linh	
892	K-2026-2072	1	Kênh tiêu  T2	Tiêu	500	TP. Chí Linh	
893	K-2026-2069	1	Kênh dẫn hố hút	Tiêu	280	TP. Chí Linh	
894	K-2026-2065	1	Kênh tiêu T2 	Tiêu		TP. Chí Linh	
895	K-2026-2064	1	Kênh tiêu T1-4	Tiêu		TP. Chí Linh	
896	K-2026-2063	1	Kênh tiêu T1	Tiêu	710	TP. Chí Linh	
897	K-2026-2062	1	Kênh dẫn hố hút	Tưới + tiêu	50	TP. Chí Linh	
898	K-2026-2060	1	Kênh tiêu T2 	Tiêu		TP. Chí Linh	
899	K-2026-2059	1	Kênh tiêu T1 	Tiêu		TP. Chí Linh	
900	K-2026-2058	1	Kênh dẫn hố hút	Tiêu	100	TP. Chí Linh	
901	K-2026-2057	1	Kênh N1-6 TB Tiền Phong	Tưới		H. Thanh Miện	
902	K-2026-2056	1	Kênh N1 TB Tiền Phong	Tưới	200	H. Thanh Miện	
903	K-2026-2055	1	Kênh KC TB Tiền Phong	Tưới	100	H. Thanh Miện	
904	K-2026-2052	1	Kênh dẫn TB Thanh Giang A	Tưới	900	H. Thanh Miện	
905	K-2026-2051	1	Kênh dẫn TB Thanh Giang A	Tưới		H. Thanh Miện	
906	K-2026-2050	1	Kênh N2 - KC1 TB Chi Nam	Tưới	650	H. Thanh Miện	
907	K-2026-2048	1	Kênh KC1 TB Chi Nam	Tưới	62	H. Thanh Miện	
908	K-2026-2043	1	Kênh KC TB Chi Bắc A	Tưới	880	H. Thanh Miện	
909	K-2026-204	1	Kênh tưới sau TB An Bồ	Tưới		 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
910	K-2026-2037	1	Kênh dẫn TB Cao Lý	Tưới	300	H. Thanh Miện	
911	K-2026-2036	1	Kênh KC TB Gia Cốc	Tưới	210	H. Thanh Miện	
912	K-2026-2031	1	Kênh dẫn TB Hùng Sơn TB Hùng Sơn	Tưới	400	H. Thanh Miện	
913	K-2026-203	1	Kênh tưới sau TB Đông An Bồ	Tưới	400	 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
914	K-2026-2029	1	Kênh KC 1  TB Hùng Sơn	Tưới	405	H. Thanh Miện	
915	K-2026-2028	1	Kênh KC 2 TB Hùng Sơn	Tưới	752	H. Thanh Miện	
916	K-2026-2024	1	Kênh KC TB Phượng Hoàng A	Tưới	850	H. Thanh Miện	
917	K-2026-2023	1	Kênh N9 TB Quán Khoang	Tưới		H. Thanh Miện	
918	K-2026-2021	1	Kênh dẫn TB Quán Khoang	Tưới	131	H. Thanh Miện	
919	K-2026-2020	1	Kênh N2 TB Lam Sơn	Tưới + tiêu	370	H. Thanh Miện	
920	K-2026-202	1	Kênh tưới sau TB Xuân Bồ	Tưới	700	 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
921	K-2026-2019	1	Kênh dẫn TB Lam Sơn	Tưới	750	H. Thanh Miện	
922	K-2026-2018	1	Kênh KC2 TB Phạm Kha B	Tưới		H. Thanh Miện	
923	K-2026-2017	1	Kênh KC1 TB Phạm Kha B	Tưới + tiêu	185	H. Thanh Miện	
924	K-2026-2013	1	Kênh dẫn TB Thanh Tùng B	Tưới	900	H. Thanh Miện	
925	K-2026-2012	1	Kênh N1-3 TB Thanh Tùng A	Tưới	900	H. Thanh Miện	
926	K-2026-201	1	Kênh tưới sau TB Cự Lai	Tưới		 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
927	K-2026-2009	1	Kênh N2 TB Đoàn Tùng A	Tưới + tiêu	875	H. Thanh Miện	
928	K-2026-2006	1	Kênh N1 TB Phạm Lý	Tưới	800	H. Thanh Miện	
929	K-2026-2003	1	Kênh dẫn TB Phạm Lý	Tưới		H. Thanh Miện	
930	K-2026-2002	1	Kênh N2 TB Phạm Xá	Tưới	850	H. Thanh Miện	
931	K-2026-2001	1	Kênh KC TB Phạm Xá	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
932	K-2026-200	1	Kênh tưới sau TB Bãi Chéo	Tưới	300	Xã Hòa Bình  - H. Vĩnh Bảo	
933	K-2026-2	1	Kênh Ba Đồng - Nhánh 1	Tưới + Tiêu		Cống Ba Đồng -> Việt Tiến	
934	K-2026-1999	1	Kênh N2 TB Yên Xá	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
935	K-2026-1998	1	Kênh dẫn TB Yên Xá	Tưới		H. Thanh Miện	
936	K-2026-1997	1	Kênh N1-1 TB Hoàng Tường	Tưới		H. Thanh Miện	
937	K-2026-1996	1	vN1 TB Hoàng Tường	Tưới	650	H. Thanh Miện	
938	K-2026-1994	1	Kênh KC TB Phương Quan	Tưới	590	H. Thanh Miện	
939	K-2026-1993	1	Kênh dẫn TB Phương Quan	Tưới	350	H. Thanh Miện	
940	K-2026-1992	1	Kênh N1 TB Vĩnh Mộ	Tưới		H. Thanh Miện	
941	K-2026-1990	1	Kênh dẫn TB Vĩnh Mộ	Tưới	450	H. Thanh Miện	
942	K-2026-1989	1	Kênh N1-2 TB Thủ Pháp	Tưới		H. Thanh Miện	
943	K-2026-1987	1	Kênh dẫn TB Thủ Pháp	Tưới	550	H. Thanh Miện	
944	K-2026-1984	1	Kênh N1 TB Tòng Hoá	Tưới	810	H. Thanh Miện	
945	K-2026-1983	1	Kênh KC TB Tòng Hoá	Tưới	100	H. Thanh Miện	
946	K-2026-1982	1	Kênh dẫn TB Tòng Hoá	Tưới	550	H. Thanh Miện	
947	K-2026-1981	1	Kênh KC1 TB Đông La	Tưới		H. Thanh Miện	
948	K-2026-1976	1	Kênh chính TB Đông Cao	Tưới	400	H. Ninh Giang	
949	K-2026-1973	1	Kênh N4  TB Hồng Phúc	Tưới	793	H. Ninh Giang	
950	K-2026-1972	1	Kênh N2  TB Hồng Phúc	Tưới	416	H. Ninh Giang	
951	K-2026-1970	1	Kênh KC TB Hồng Phúc	Tưới		H. Ninh Giang	
952	K-2026-197	1	Kênh tưới sau TB Bãi Lôi	Tưới		Xã Hòa Bình  - H. Vĩnh Bảo	
953	K-2026-1969	1	Kênh N7 TB Hiệp Lễ 1	Tưới		H. Ninh Giang	
954	K-2026-1968	1	Kênh N5 TB Hiệp Lễ 1	Tưới		H. Ninh Giang	
955	K-2026-1967	1	Kênh KC2 TB Hiệp Lễ 1	Tưới		H. Ninh Giang	
956	K-2026-1966	1	Kênh KC1 TB Hiệp Lễ 1	Tưới		H. Ninh Giang	
957	K-2026-1965	1	Kênh KC2 TB Tân Quang	Tưới		H. Ninh Giang	
958	K-2026-1964	1	Kênh N2 TB Tân Quang	Tưới	800	H. Ninh Giang	
959	K-2026-1963	1	Kênh N1 TB Tân Quang	Tưới		H. Ninh Giang	
960	K-2026-1962	1	Kênh KC1 TB Tân Quang	Tưới		H. Ninh Giang	
961	K-2026-1961	1	Kênh N2 TB Bùi Hoà	Tưới		H. Ninh Giang	
962	K-2026-196	1	Kênh tưới sau TB Bãi Hàm	Tưới		Xã Hòa Bình  - H. Vĩnh Bảo	
963	K-2026-1958	1	Kênh KC1 TB Bùi Hoà	Tưới		H. Ninh Giang	
964	K-2026-1957	1	Kênh KC2  TB Hưng Thái 	Tưới	716	H. Ninh Giang	
965	K-2026-1956	1	Kênh KC1  TB Hưng Thái	Tưới		H. Ninh Giang	
966	K-2026-1952	1	Kênh KC TB Văn Hội	Tưới	900	H. Ninh Giang	
967	K-2026-1951	1	Kênh chính TB Ninh Hoà	Tưới	500	H. Ninh Giang	
968	K-2026-1949	1	Kênh N1 (lấy trực tiếp  từ bể xả) TB An Đức	Tưới		H. Ninh Giang	
969	K-2026-1948	1	Kênh chính TB An Đức	Tưới		H. Ninh Giang	
970	K-2026-1946	1	Kênh KC1  	Tưới	900	H. Ninh Giang	
971	K-2026-1944	1	Kênh KC2 TB Tân Hương	Tưới	570	H. Ninh Giang	
972	K-2026-1943	1	Kênh N6 TB Cống Sao 2	Tưới		H. Ninh Giang	
973	K-2026-1940	1	Kênh KC  TB TB An Cư	Tưới		H. Ninh Giang	
974	K-2026-1938	1	Kênh N1  TB Ứng Hoè	Tưới		H. Ninh Giang	
975	K-2026-1936	1	Kênh N8 (Đoạn 1) TB Đồng Bông	Tưới	500	H. Tứ Kỳ	
976	K-2026-1934	1	Kênh N7 TB Đồng Bông	Tưới		H. Tứ Kỳ	
977	K-2026-1933	1	Kênh KCI TB Đồng Bông	Tưới		H. Tứ Kỳ	
978	K-2026-1927	1	Kênh N1 TB An Thanh	Tưới	550	H. Tứ Kỳ	
979	K-2026-1925	1	Kênh N2 TB Cộng Lạc	Tưới	320	H. Tứ Kỳ	
980	K-2026-1924	1	Kênh N1 TB Cộng Lạc	Tưới	200	H. Tứ Kỳ	
981	K-2026-1923	1	Kênh N2 TB Phượng Kỳ	Tưới	200	H. Tứ Kỳ	
982	K-2026-1920	1	Kênh N1 TB Văn Tố	Tưới	770	H. Tứ Kỳ	
983	K-2026-192	1	Kênh tưới sau TB Vĩnh Lợi	Tưới	50	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
984	K-2026-1919	1	Kênh tưới chính TB Bình Lãng	Tưới	500	H. Tứ Kỳ	
985	K-2026-1916	1	Kênh tưới chính TB Đồng Tràng	Tưới		H. Tứ Kỳ	
986	K-2026-1914	1	Kênh N1 Đoạn 1 TB Đò Bía	Tưới	691	H. Tứ Kỳ	
987	K-2026-1913	1	Kênh tưới chính TB Đò Bía	Tưới	910	H. Tứ Kỳ	
988	K-2026-1912	1	Kênh N2 (Đoạn 1) TB Gồm	Tưới	300	H. Tứ Kỳ	
989	K-2026-1911	1	Kênh N1 (Đoạn 1) TB Gồm	Tưới	100	H. Tứ Kỳ	
990	K-2026-1910	1	Kênh N2 TB Tân Kỳ	Tưới		H. Tứ Kỳ	
991	K-2026-1909	1	Kênh N1 TB Tân Kỳ	Tưới	974	H. Tứ Kỳ	
992	K-2026-1907	1	Kênh chính  TB Minh Đức I	Tưới	380	H. Tứ Kỳ	
993	K-2026-1904	1	Kênh N2 (Đoạn 1) TB Minh Đức III	Tưới	200	H. Tứ Kỳ	
994	K-2026-1903	1	Kênh N1 (Đoạn 1) TB Minh Đức III	Tưới	600	H. Tứ Kỳ	
995	K-2026-1902	1	Kênh N6 TB Đò Đồn	Tưới	450	H. Tứ Kỳ	
996	K-2026-1901	1	Kênh N3 TB Đò Đồn	Tưới		H. Tứ Kỳ	
997	K-2026-1900	1	Kênh tưới chính TB Đò Đồn	Tưới		H. Tứ Kỳ	
998	K-2026-190	1	Kênh tưới sau TB Bảo Ngãi	Tưới	565	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
999	K-2026-1899	1	Kênh N1 TB Mỗ Đoạn	Tưới	850	H. Tứ Kỳ	
1000	K-2026-1896	1	Kênh N7 TB Bỉnh Dy	Tưới		H. Tứ Kỳ	
1001	K-2026-1894	1	Kênh N3-4 TB Bỉnh Dy	Tưới		H. Tứ Kỳ	
1002	K-2026-1893	1	Kênh N3 TB Bỉnh Dy	Tưới		H. Tứ Kỳ	
1003	K-2026-1892	1	Kênh N1 TB Bỉnh Dy	Tưới	600	H. Tứ Kỳ	
1004	K-2026-1891	1	Kênh tưới chính TB Bỉnh Dy	Tưới		H. Tứ Kỳ	
1005	K-2026-1890	1	Kênh N5 (đoạn 1) TB Ngọc Sơn	Tưới	440	H. Tứ Kỳ	
1006	K-2026-1889	1	Kênh tưới chính TB Ngọc Sơn	Tưới	850	H. Tứ Kỳ	
1007	K-2026-1888	1	Kênh N3  TB Cống Đôn	Tưới	800	H .Gia Lộc	
1008	K-2026-1886	1	Kênh N4  TB Phạm Trấn	Tưới		H .Gia Lộc	
1009	K-2026-1881	1	Kênh N2  TB Đức Xương	Tưới	650	H .Gia Lộc	
1010	K-2026-1880	1	Kênh N1 TB Đức Xương	Tưới	400	H .Gia Lộc	
1011	K-2026-1878	1	 Đoạn 1 kênh  N2 TB Quang Minh	Tưới	750	H .Gia Lộc	
1012	K-2026-1877	1	Kênh N2 TB Hồng Hưng A	Tưới		H .Gia Lộc	
1013	K-2026-1876	1	Kênh chính  TB Hồng Hưng A	Tưới		H .Gia Lộc	
1014	K-2026-1873	1	Kênh N9 Đoạn 1 TB Đoàn Thượng	Tưới	370	H .Gia Lộc	
1015	K-2026-187	1	Kênh tưới sau TB Trấn Bắc	Tưới	655	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
1016	K-2026-1869	1	Kênh N4  TB Thanh niên B	Tưới		H .Gia Lộc	
1017	K-2026-1868	1	Kênh N2  TB Thanh Niên B	Tưới		H .Gia Lộc	
1018	K-2026-1867	1	Kênh chính  TB Thanh niên B	Tưới	710	H .Gia Lộc	
1019	K-2026-1866	1	Kênh chính  TB Cầu Dều	Tưới	419	H .Gia Lộc	
1020	K-2026-1862	1	Kênh N10  TB Thanh Niên A	Tưới		H .Gia Lộc	
1021	K-2026-186	1	Kênh tưới sau TB Ngãi Đông	Tưới	825	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
1022	K-2026-1855	1	Kênh N1 TB Lê Lợi	Tưới		H .Gia Lộc	
1023	K-2026-1854	1	Kênh chính  TB Gia Hoà	Tưới		H .Gia Lộc	
1024	K-2026-1850	1	Kênh N2  TB Quán Phấn	Tưới	429	H .Gia Lộc	
1025	K-2026-185	1	Kênh tưới sau TB Trấn Hải (Chiều Nhất)	Tưới	603	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
1026	K-2026-1843	1	Kênh chính  TB Trùng Khánh	Tưới	993	H .Gia Lộc	
1027	K-2026-1842	1	Kênh N1  TB Thạch Khôi	Tưới	940	H .Gia Lộc	
1028	K-2026-1841	1	Kênh chính  TB Thạch Khôi	Tưới		H .Gia Lộc	
1029	K-2026-1840	1	Kênh N4  TB Liên Hồng	Tưới	750	H .Gia Lộc	
1030	K-2026-184	1	Kênh tưới sau TB Dương Tiền	Tưới	383	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
1031	K-2026-1839	1	Kênh chính  TB Liên Hồng	Tưới		H .Gia Lộc	
1032	K-2026-1838	1	Kênh N5  TB Đò Ty	Tưới		H .Gia Lộc	
1033	K-2026-1837	1	Kênh chính  TB Đò Ty	Tưới		H .Gia Lộc	
1034	K-2026-1836	1	Kênh chính TB Thống Nhất	Tưới		H .Gia Lộc	
1035	K-2026-1833	1	Kênh KC1 TB Cổ Bì	Tưới		H. Bình Giang	
1036	K-2026-1832	1	Đoạn 1 TB Tân Hồng	Tưới	500	H. Bình Giang	
1037	K-2026-1830	1	Kênh N2 TB Thái Dương	Tưới	798	H. Bình Giang	
1038	K-2026-1829	1	Kênh N1 TB Thái Dương	Tưới	554	H. Bình Giang	
1039	K-2026-1827	1	Kênh xả tiêu KX TB Thái Dương	Tiêu	790	H. Bình Giang	
1040	K-2026-1823	1	Kênh N7 TB Thúc Kháng	Tưới	830	H. Bình Giang	
1041	K-2026-1819	1	Kênh N4 TB Hưng Thịnh	Tưới	650	H. Bình Giang	
1042	K-2026-1816	1	Kênh xả TB Mòi	Tiêu	120	H. Bình Giang	
1043	K-2026-1814	1	Kênh N1 TB Mòi	Tưới	400	H. Bình Giang	
1044	K-2026-1813	1	Kênh N2 TB Cầu Sộp B	Tưới	710	H. Bình Giang	
1045	K-2026-1812	1	Kênh N1 TB Cầu Sộp B	Tưới	400	H. Bình Giang	
1046	K-2026-181	1	Kênh tưới sau TB Cầu Bàng	Tưới	693	 Xã Tam Cường  - H. Vĩnh Bảo	
1047	K-2026-1809	1	Kênh KX TB Hùng Thắng	Tưới + tiêu	400	H. Bình Giang	
1048	K-2026-1807	1	Kênh N1  Kênh xây TB Hùng Thắng A	Tưới		H. Bình Giang	
1049	K-2026-1805	1	Kênh KC (KX đoạn 1)  Kênh xây TB Hùng Thắng A	Tưới + tiêu	206	H. Bình Giang	
1050	K-2026-1802	1	Kênh N2 TB Ngọc Liên	Tưới	785	H. Cẩm Giàng	
1051	K-2026-1801	1	Kênh N1 TB Ngọc Liên	Tưới	50	H. Cẩm Giàng	
1052	K-2026-1800	1	Kênh KC (từ bể xả đến điều tiết đầu kênh N3) TB Ngọc Liên	Tưới		H. Cẩm Giàng	
1053	K-2026-180	1	Kênh tưới sau TB Cổng Trung	Tưới	635	 Xã Tam Cường  - H. Vĩnh Bảo	
1054	K-2026-1799	1	Kênh tưới chính (từ bể xả - cống đầu kênh N13) TB Bình Phiên	Tưới		H. Cẩm Giàng	
1055	K-2026-1798	1	Kênh N2 (kết hợp xả tiêu) TB Cẩm Hưng	Tưới + tiêu	550	H. Cẩm Giàng	
1056	K-2026-1797	1	Kênh chính KC ( từ TB đến cống đầu kênh N1) TB Cẩm Hưng	Tưới	792	H. Cẩm Giàng	
1057	K-2026-1796	1	Kênh tưới N2 TB An Hoá 2	Tưới	500	H. Cẩm Giàng	
1058	K-2026-1792	1	Kênh tưới chính KC TB Lai Cách A	Tưới	225	H. Cẩm Giàng	
1059	K-2026-1790	1	Kênh N2 TB Cẩm Đoài	Tưới	460	H. Cẩm Giàng	
1060	K-2026-1788	1	Kênh N1 (từ sau c.đường liên xã- tr.tiểu học) TB Cẩm Đông B	Tưới	585	H. Cẩm Giàng	
1061	K-2026-1787	1	Kênh chính KC (từ TB - cống đường liên xã) TB Cẩm Đông B	Tưới	207	H. Cẩm Giàng	
1062	K-2026-1784	1	Kênh N1 (từ bể xả - cống vào UB xã) TB Cẩm Điền	Tưới	350	H. Cẩm Giàng	
1063	K-2026-1783	1	Kênh N2 (từ bể xả - cống vào đường Hoà Tô)  TB Cẩm Điền	Tưới	370	H. Cẩm Giàng	
1064	K-2026-1782	1	Kênh N3 (kết hợp xả tiêu) TB Lường Xá	Tưới	300	H. Cẩm Giàng	
1065	K-2026-1781	1	Kênh N2  TB Lường Xá	Tưới	905	H. Cẩm Giàng	
1066	K-2026-178	1	Kênh tưới sau TB Đồng Sau	Tưới	852	Xã Cổ Am  - H. Vĩnh Bảo	
1067	K-2026-1775	1	Kênh tưới chính (KC) TB Bối Tượng	Tưới	715	H. Cẩm Giàng	
1068	K-2026-1774	1	Kênh tưới N8  TB Ghẽ	Tưới		H. Cẩm Giàng	
1069	K-2026-1770	1	Kênh tưới N3 TB Ghẽ	Tưới		H. Cẩm Giàng	
1070	K-2026-1766	1	Kênh N2 (từ TB đến ngã tư đồng Sổ) TB Thạch Lỗi 	Tưới	965	H. Cẩm Giàng	
1071	K-2026-1765	1	Kênh N1-1  TB Thạch Lỗi 	Tưới	445	H. Cẩm Giàng	
1072	K-2026-1763	1	Kênh KC  Đống Cao	Tưới	10	H. Nam Sách	
1073	K-2026-1761	1	Kênh KC  Ái Quốc	Tưới	30	H. Nam Sách	
1074	K-2026-1760	1	Kênh KC2  Nhân Nghĩa	Tưới	190	H. Nam Sách	
1075	K-2026-1757	1	Kênh KC2  Cống 6+100A	Tưới	880	H. Nam Sách	
1076	K-2026-1756	1	Kênh N5  Cống 6+100A	Tưới		H. Nam Sách	
1077	K-2026-1755	1	Kênh KC1  Cống 6+100A	Tưới		H. Nam Sách	
1078	K-2026-1750	1	Kênh KC3 Hợp Tiến	Tưới	780	H. Nam Sách	
1079	K-2026-175	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mộc	Tưới	870	Xã Cổ Am  - H. Vĩnh Bảo	
1080	K-2026-1748	1	Kênh N2 -KC1  (đoạn 1) Hợp Tiến	Tưới	350	H. Nam Sách	
1081	K-2026-1745	1	Kênh N13 TB Đò Hàn	Tưới		H. Nam Sách	
1082	K-2026-1740	1	Kênh KC TB Đò Hàn	Tưới + tiêu		H. Nam Sách	
1083	K-2026-1739	1	Kênh N2 TB Thanh Cường	Tưới	215	H. Thanh Hà	
1084	K-2026-1738	1	Kênh N1 TB Thanh Cường	Tưới	300	H. Thanh Hà	
1085	K-2026-1737	1	Kênh N2 TB Phù Tinh	Tưới	300	H. Thanh Hà	
1086	K-2026-1736	1	Kênh N1 TB Phù Tinh	Tưới	300	H. Thanh Hà	
1087	K-2026-1735	1	Kênh KC2 TB Thanh Bính	Tưới	500	H. Thanh Hà	
1088	K-2026-1734	1	Kênh KC1 TB Thanh Bính	Tưới	300	H. Thanh Hà	
1089	K-2026-1732	1	Kênh KC TB Thanh An	Tưới	525	H. Thanh Hà	
1090	K-2026-1731	1	Kênh KC TB Cẩm Chế	Tưới		H. Thanh Hà	
1091	K-2026-173	1	Kênh tưới sau TB Cây Sanh	Tưới		 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
1092	K-2026-1729	1	Kênh KC1 TB Tân Việt	Tưới + tiêu		H. Thanh Hà	
1093	K-2026-1728	1	Kênh N1 TB Hồng Lạc	Tưới	350	H. Thanh Hà	
1094	K-2026-1724	1	Kênh KC TB Việt Hồng	Tưới	205	H. Thanh Hà	
1095	K-2026-1722	1	Kênh KC TB Ba Nữ	Tưới	900	H. Thanh Hà	
1096	K-2026-1721	1	Kênh N2 TB Đầu Trâu	Tưới	300	H. Thanh Hà	
1097	K-2026-1720	1	Kênh N1 TB Đầu Trâu	Tưới	50	H. Thanh Hà	
1098	K-2026-1719	1	Kênh N2 TB An Lương	Tưới	250	H. Thanh Hà	
1099	K-2026-1717	1	Kênh KC TB Đồng Ngái	Tưới	580	H. Thanh Hà	
1100	K-2026-1716	1	Kênh KC TB Chùa Chè	Tưới	410	H. Thanh Hà	
1101	K-2026-1713	1	Kênh KC TB Thanh Bình	Tưới	450	H. Thanh Hà	
1102	K-2026-1711	1	Kênh KC TB Tiền Tiến A	Tưới		H. Thanh Hà	
1103	K-2026-171	1	Kênh tưới sau TB Kê Sơn 2	Tưới		 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
1104	K-2026-1709	1	Kênh KC1 TB Đông Lĩnh	Tưới	370	H. Thanh Hà	
1105	K-2026-1708	1	Kênh tưới KC2 TB Đồng Tràng	Tưới	400	H. Thanh Hà	
1106	K-2026-1706	1	Kênh N1 TB Đồng Kênh 	Tưới	250	H. Thanh Hà	
1107	K-2026-1703	1	Kênh N1 TB Dương Xuân	Tưới	470	H. Thanh Hà	
1108	K-2026-1702	1	Kênh KC2 TB Quyết Thắng	Tưới	966	H. Thanh Hà	
1109	K-2026-1699	1	Kênh KC TB Quyết Thắng	Tưới + tiêu	43	H. Thanh Hà	
1110	K-2026-1696	1	Kênh KC TB Thanh Hải	Tưới	100	H. Thanh Hà	
1111	K-2026-1694	1	K. tưới N9 TB Tam Kỳ	Tưới		H. Kim Thành	
1112	K-2026-1693	1	K. tưới N7 TB Tam Kỳ	Tưới		H. Kim Thành	
1113	K-2026-1690	1	Kênh tưới chính  TB Tam Kỳ	Tưới		H. Kim Thành	
1114	K-2026-169	1	Kênh tưới sau TB Đa Quán	Tưới	890	 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
1115	K-2026-1688	1	Kênh tưới chính TB Kim Tân	Tưới		H. Kim Thành	
1116	K-2026-1687	1	Kênh tưới chính TB Kim Đính	Tưới		H. Kim Thành	
1117	K-2026-1684	1	Kênh tưới N2  TB Kim Lương A	Tưới		H. Kim Thành	
1118	K-2026-1683	1	Kênh tưới chính TB Kim Lương A	Tưới	500	H. Kim Thành	
1119	K-2026-1681	1	KC2-13 TB Tuần Mây	Tưới	838	H. Kim Thành	
1120	K-2026-168	1	Kênh tưới sau TB Bến Vọng	Tưới		 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
1121	K-2026-1679	1	KC2-9 TB Tuần Mây	Tưới	577	H. Kim Thành	
1122	K-2026-1678	1	KC2-5 TB Tuần Mây	Tưới	694	H. Kim Thành	
1123	K-2026-1676	1	KC1-3 TB Tuần Mây	Tưới	451	H. Kim Thành	
1124	K-2026-1675	1	Kênh tưới chính KC1  TB Tuần Mây	Tưới	360	H. Kim Thành	
1125	K-2026-1674	1	Kênh KC  TB Đèo Gai	Tưới	50	H. Kinh Môn	
1126	K-2026-1671	1	Kênh N2 TB Hoành Sơn	Tưới	876	H. Kinh Môn	
1127	K-2026-1667	1	Kênh N1 (KC1) TB Thái Sơn	Tưới		H. Kinh Môn	
1128	K-2026-1666	1	Kênh N2 (KC1)  TB Thái Sơn	Tưới		H. Kinh Môn	
1129	K-2026-1665	1	Kênh KC2 TB Thái Sơn	Tưới	804	H. Kinh Môn	
1130	K-2026-1662	1	Kênh N1 TB An Sinh	Tưới		H. Kinh Môn	
1131	K-2026-1661	1	Kênh N2 - 2  TB An Sinh	Tưới		H. Kinh Môn	
1132	K-2026-1660	1	Kênh N2 - 1  TB An Sinh	Tưới	739	H. Kinh Môn	
1133	K-2026-166	1	Kênh tưới sau TB Đồng Găng	Tưới		Thị Trấn   - H. Vĩnh Bảo	
1134	K-2026-1658	1	Kênh xả - TB An Sinh	Tưới	52	H. Kinh Môn	
1135	K-2026-1655	1	Kênh N1 - TB Bạch Đằng B	Tưới	566	H. Kinh Môn	
1136	K-2026-1654	1	Kênh KC - TB Bạch Đằng B	Tưới	845	H. Kinh Môn	
1137	K-2026-1653	1	Kênh 'N2 TB Bạch Đằng B	Tưới	723	H. Kinh Môn	
1138	K-2026-1652	1	Kênh 'N1 TB Bạch Đằng A	Tưới		H. Kinh Môn	
1139	K-2026-1650	1	Kênh 'N2 - 2  TB Thất Hùng	Tưới	567	H. Kinh Môn	
1140	K-2026-165	1	Kênh tưới sau TB Bắc Hải	Tưới	630	Thị Trấn   - H. Vĩnh Bảo	
1141	K-2026-1649	1	Kênh 'N2 - 1 TB Thất Hùng	Tưới		H. Kinh Môn	
1142	K-2026-1648	1	Kênh 'N2  TB Thất Hùng	Tưới		H. Kinh Môn	
1143	K-2026-1645	1	Kênh 'N1 TB Thất Hùng	Tưới		H. Kinh Môn	
1144	K-2026-1644	1	Kênh 'N3 TB Lê Ninh B	Tưới	901	H. Kinh Môn	
1145	K-2026-1643	1	Kênh N1 TB Lê Ninh B	Tưới		H. Kinh Môn	
1146	K-2026-1642	1	Kênh VC KC  TB Lê Ninh B	Tưới		H. Kinh Môn	
1147	K-2026-1640	1	Kênh 'N1 TB Lê Ninh A	Tưới	500	H. Kinh Môn	
1148	K-2026-164	1	Kênh tưới sau TB Quỳnh Tiền (Lê Lợi)	Tưới	810	Xã Nhân Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
1149	K-2026-1638	1	Kênh VC KC  TB Lê Ninh A	Tưới		H. Kinh Môn	
1150	K-2026-1637	1	Kênh KC - TB Lê Ninh A	Tưới		H. Kinh Môn	
1151	K-2026-1635	1	Kênh N1 (KC1) TB Đồng Quan Bến	Tưới	979	H. Kinh Môn	
1152	K-2026-1633	1	Kênh KC2 TB Đồng Quan Bến	Tưới	821	H. Kinh Môn	
1153	K-2026-1627	1	Kênh N2  TB Đồng Quan Bến	Tưới	649	H. Kinh Môn	
1154	K-2026-1626	1	Kênh xả - TB An Sinh	Tưới	997	H. Kinh Môn	
1155	K-2026-1625	1	Kênh KC - TB Bạch Đằng B 2	Tưới		H. Kinh Môn	
1156	K-2026-1624	1	Kênh N2  TB Đèo Ngà	Tưới	590	H. Kinh Môn	
1157	K-2026-1622	1	Kênh N1 - 1  TB Đèo Ngà	Tưới	700	H. Kinh Môn	
1158	K-2026-1619	1	Kênh N1 TB Đèo Ngà	Tưới		H. Kinh Môn	
1159	K-2026-1618	1	Kênh N15 TB Kênh Than	Tưới		H. Kinh Môn	
1160	K-2026-1617	1	Kênh N14  TB Kênh Than	Tưới		H. Kinh Môn	
1161	K-2026-1616	1	Kênh N12 TB Kênh Than	Tưới	440	H. Kinh Môn	
1162	K-2026-1615	1	Kênh N9  TB Kênh Than	Tưới		H. Kinh Môn	
1163	K-2026-1614	1	Kênh N8  TB Kênh Than	Tưới	763	H. Kinh Môn	
1164	K-2026-1613	1	Kênh N7  TB Kênh Than	Tưới		H. Kinh Môn	
1165	K-2026-1612	1	Kênh N2 TB Kênh Than	Tưới		H. Kinh Môn	
1166	K-2026-1611	1	Kênh N2 TB Hiến Thành	Tưới		H. Kinh Môn	
1167	K-2026-1609	1	Kênh N2 - 1 TB Hiến Thành	Tưới		H. Kinh Môn	
1168	K-2026-1606	1	Kênh N1 TB Hiến Thành	Tưới		H. Kinh Môn	
1169	K-2026-1603	1	Kênh N2  TB Tam Lưu	Tưới		H. Kinh Môn	
1170	K-2026-1602	1	Kênh N1  TB Tam Lưu	Tưới	415	H. Kinh Môn	
1171	K-2026-1601	1	Kênh KC  TB Tam Lưu	Tưới		H. Kinh Môn	
1172	K-2026-160	1	Kênh tưới sau TB Nội Bài	Tưới		Xã Nhân Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
1173	K-2026-16	1	Kênh Gò Công	Tưới + Tiêu		Trạm bơm Gò Công -> Kênh Ba Đồng KC2	
1174	K-2026-1597	1	Kênh KC Láng Trẽ 	Tưới		TP. Chí Linh	
1175	K-2026-1595	1	Kênh N1 	Tưới		TP. Chí Linh	
1176	K-2026-1594	1	Kênh KC Hồ Phú Lợi	Tưới		TP. Chí Linh	
1177	K-2026-1593	1	Kênh KC Hồ Chín Thượng	Tưới		TP. Chí Linh	
1178	K-2026-1591	1	KC1 Hồ Hố Vễn	Tưới		TP. Chí Linh	
1179	K-2026-159	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hồ (Ông Tuệ)	Tưới		 Xã Tân Hưng  - H. Vĩnh Bảo	
1180	K-2026-1588	1	Kênh tưới N 2 - 15 	Tưới	922	TP. Chí Linh	
1181	K-2026-1587	1	Kênh tưới N 2 - 14	Tưới	973	TP. Chí Linh	
1182	K-2026-1584	1	Kênh KC  TB Văn Đức	Tưới	124	TP. Chí Linh	
1183	K-2026-1583	1	Kênh chính TB Cửa Chùa	Tưới	450	TP. Chí Linh	
1184	K-2026-1581	1	Kênh KC1 TB Bờ Đập	Tưới	615	TP. Chí Linh	
1185	K-2026-1579	1	Kênh KC2 	Tưới	482	TP. Chí Linh	
1186	K-2026-1578	1	Kênh KC1 	Tưới	428	TP. Chí Linh	
1187	K-2026-1574	1	Kênh N2 TB Thái Học A	Tưới	750	TP. Chí Linh	
1188	K-2026-1572	1	Kênh chính TB Nhân Huệ	Tưới	900	TP. Chí Linh	
1189	K-2026-1571	1	Kênh chính TB Hoàng Tiến	Tưới	57	TP. Chí Linh	
1190	K-2026-1569	1	Kênh KC1 TB. Bát Giáo	Tưới		TP. Chí Linh	
1191	K-2026-1568	1	Kênh N1 (KC2) 	Tưới	750	TP. Chí Linh	
1192	K-2026-1561	1	Kênh tưới sau TB Trạm xá	Tưới	300	Xã Gia Đức - H. Thuỷ Nguyên	
1193	K-2026-1558	1	Kênh tưới sau TB Hàm Long	Tưới		Xã Lưu Kỳ - H. Thuỷ Nguyên	
1194	K-2026-1557	1	Kênh tưới sau TB Đá Bạc	Tưới	480	Xã Lưu Kỳ - H. Thuỷ Nguyên	
1195	K-2026-1555	1	Kênh tưới sau TB Núi Sáo	Tưới	730	Xã Lưu Kiếm - H. Thuỷ Nguyên	
1196	K-2026-1553	1	Kênh tưới sau TB Xóm Trung	Tưới	90	Xã Lưu Kiếm - H. Thuỷ Nguyên	
1197	K-2026-155	1	Kênh tưới sau TB Gia Phong	Tưới		 Xã Tân Hưng  - H. Vĩnh Bảo	
1198	K-2026-1549	1	Kênh tưới sau TB Điệu Tú	Tưới		Xã Liên Khê - H. Thuỷ Nguyên	
1199	K-2026-1548	1	Kênh tưới sau TB Đồng Nội	Tưới	317	Xã Liên Khê - H. Thuỷ Nguyên	
1200	K-2026-1547	1	Kênh tưới sau TB Đồng Vũ	Tưới	950	Xã Liên Khê - H. Thuỷ Nguyên	
1201	K-2026-1545	1	Kênh tưới sau TB Hà Xuôi	Tưới		Xã Minh Tân - H. Thuỷ Nguyên	
1202	K-2026-1544	1	Kênh tưới sau TB Bến Trang	Tưới	800	Xã Minh Tân - H. Thuỷ Nguyên	
1203	K-2026-1543	1	Kênh tưới sau TB Hai Giáp	Tưới		Xã Minh Tân - H. Thuỷ Nguyên	
1204	K-2026-1541	1	Kênh tưới sau TB Đồng Du	Tưới		Xã Lập Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
1205	K-2026-154	1	Kênh tưới sau TB Thượng Đồng	Tưới		 Xã An Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
1206	K-2026-1538	1	Kênh tưới sau TB Trong Bãi	Tưới	970	Xã Lập Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
1207	K-2026-1537	1	Kênh tưới sau TB Trong Bãi	Tưới	900	Xã Phả Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
1208	K-2026-1536	1	Kênh tưới sau TB Bến Chang	Tưới	770	Xã Phả Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
1209	K-2026-1535	1	Kênh tưới sau TB Cái Cùng	Tưới		Xã Phục Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
1210	K-2026-1532	1	Kênh tưới sau TB Song Rực	Tưới	100	Xã Thuỷ Triều - H. Thuỷ Nguyên	
1211	K-2026-1531	1	Kênh tưới sau TB Vườn Cam	Tưới	450	Xã Thuỷ Triều - H. Thuỷ Nguyên	
1212	K-2026-1530	1	Kênh tưới sau TB Kinh Triều	Tưới		Xã Thuỷ Triều - H. Thuỷ Nguyên	
1213	K-2026-153	1	Kênh tưới sau TB Đồng Tròn	Tưới	380	 Xã An Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
1214	K-2026-1528	1	Kênh tưới sau TB Ba Dân	Tưới		Xã Trung Hà - H. Thuỷ Nguyên	
1215	K-2026-1526	1	Kênh tưới sau TB Vườn Lĩnh	Tưới	250	Xã Thuỷ Đường - H. Thuỷ Nguyên	
1216	K-2026-1525	1	Kênh tưới sau TB Đống Gia	Tưới	855	Xã Thuỷ Đường - H. Thuỷ Nguyên	
1217	K-2026-1522	1	Kênh tưới sau TB Thầu Đâu	Tưới	520	Xã Dương Quan - H. Thuỷ Nguyên	
1218	K-2026-1521	1	Kênh tưới sau TB Ngã Tư	Tưới	320	Xã Tân Dương - H. Thuỷ Nguyên	
1219	K-2026-152	1	Kênh tưới sau TB Kênh Hữu	Tưới		 Xã An Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
1220	K-2026-1518	1	Kênh tưới sau TB Bờ Cua	Tưới	385	Xã Tân Dương - H. Thuỷ Nguyên	
1221	K-2026-1517	1	Kênh tưới sau TB Bên Đồng	Tưới	110	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1222	K-2026-1516	1	Kênh tưới sau TB Cống Chu	Tưới	430	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1223	K-2026-1515	1	Kênh tưới sau TB Cửa Đình	Tưới	735	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1224	K-2026-1513	1	Kênh tưới sau TB Ghềnh Đá	Tưới	150	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1225	K-2026-1511	1	Kênh tưới sau TB Đồng Bùi	Tưới	950	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1226	K-2026-1510	1	Kênh tưới sau TB Đồng Giá	Tưới	500	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
1227	K-2026-1507	1	Kênh tưới sau TB Đồng Kênh	Tưới	375	Xã Hoà Bình - H. Thuỷ Nguyên	
1228	K-2026-1503	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mễ	Tưới	520	Xã Đông Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1229	K-2026-1501	1	Kênh tưới sau TB Trúc Sơn	Tưới		Xã Đông Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1230	K-2026-1498	1	Kênh tưới sau TB Đồng Kênh	Tưới	355	Xã Thiên Hương - H. Thuỷ Nguyên	
1231	K-2026-1496	1	Kênh tưới sau TB Xóm 4	Tưới	195	Xã Thiên Hương - H. Thuỷ Nguyên	
1232	K-2026-1495	1	Kênh tưới sau TB Cây Đề	Tưới	650	Xã Thiên Hương - H. Thuỷ Nguyên	
1233	K-2026-1492	1	Kênh tưới sau TB Đồng Giá Lâm	Tưới	30	Xã Hoa Động - H. Thuỷ Nguyên	
1234	K-2026-1491	1	Kênh tưới sau TB Vườn Củ	Tưới	480	Xã Lâm Động - H. Thuỷ Nguyên	
1235	K-2026-1490	1	Kênh tưới sau TB Đường Mạ	Tưới	725	Xã Lâm Động - H. Thuỷ Nguyên	
1236	K-2026-149	1	Kênh hút TB Nhân Lễ (Đội 9)	Cấp nguồn trạm bơm	215	Kênh hút TB Lăng Nghè -> Trạm bơm Nhân Lễ (Đội 9)	
1237	K-2026-1489	1	Kênh tưới sau TB Đông Hoàng Pha	Tưới	280	Xã Hoàng Động - H. Thuỷ Nguyên	
1238	K-2026-1487	1	Kênh tưới sau TB Chùa Kê	Tưới	645	Xã Kiền Bái - H. Thuỷ Nguyên	
1239	K-2026-1484	1	Kênh tưới sau TB Cầu Vàng	Tưới	550	Xã Kiền Bái - H. Thuỷ Nguyên	
1240	K-2026-1483	1	Kênh tưới sau TB Đồng Ngoài	Tưới	360	Xã Kiền Bái - H. Thuỷ Nguyên	
1241	K-2026-1482	1	Kênh tưới sau TB Xóm 8 (Ô Bảo)	Tưới	340	Xã Mỹ Đồng - H. Thuỷ Nguyên	
1242	K-2026-1478	1	Kênh tưới sau TB Đường Đàm	Tưới	650	Xã Hợp Thành - H. Thuỷ Nguyên	
1243	K-2026-1477	1	Kênh tưới sau TB Miếu Ngợm	Tưới		Xã Hợp Thành - H. Thuỷ Nguyên	
1244	K-2026-1476	1	Kênh tưới sau TB Cao Kênh	Tưới	655	Xã Hợp Thành - H. Thuỷ Nguyên	
1245	K-2026-1473	1	Kênh tưới sau TB Đình Kênh	Tưới	400	Xã Chính Mỹ - H. Thuỷ Nguyên	
1246	K-2026-1471	1	Kênh tưới sau TB Xóm Đông	Tưới	490	Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
1247	K-2026-1469	1	Kênh tưới sau TB Con Chó	Tưới	383	Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
1248	K-2026-1465	1	Kênh tưới sau TB Con Xà                      (Đồng Then)	Tưới	200	Xã Phù Ninh - H. Thuỷ Nguyên	
1249	K-2026-1462	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mái	Tưới	183	Xã Kỳ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1250	K-2026-1461	1	Kênh tưới sau TB Đồng Lau	Tưới		Xã Kỳ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1251	K-2026-1457	1	Kênh tưới sau TB Đội 9 (Đầu Cầu)	Tưới		Xã An Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1252	K-2026-1456	1	Kênh tưới sau TB Đầu Cầu (Xóm 4)	Tưới	784	Xã An Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1253	K-2026-1451	1	Kênh tưới sau TB Cống Vôi (số1)	Tưới	900	Xã Tam Hưng - H. Thuỷ Nguyên	
1254	K-2026-1447	1	Kênh tưới sau TB Thành Tre	Tưới		Xã Ngũ Lão - H. Thuỷ Nguyên	
1255	K-2026-1442	1	Kênh tưới sau TB Hà Luận	Tưới		Xã Hoà Bình - H. Thuỷ Nguyên	
1256	K-2026-1441	1	Kênh tưới sau TB Huê Năng	Tưới		Xã Hoa Động - H. Thuỷ Nguyên	
1257	K-2026-1439	1	Kênh tưới sau TB Bờ Lỉnh 	Tưới	573	Xã Hợp Thành - H. Thuỷ Nguyên	
1258	K-2026-1437	1	Kênh tưới sau TB Cổ Tân	Tưới	850	Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
1259	K-2026-1436	1	Kênh tưới sau TB Bãi Cát	Tưới	600	Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
1260	K-2026-1435	1	Kênh tưới sau TB Thanh Lãng	Tưới		Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
1261	K-2026-1432	1	Kênh tưới sau TB Phù Yên 	Tưới	307	Xã Lại Xuân - H. Thuỷ Nguyên	
1262	K-2026-1431	1	Kênh tưới sau TB An Sơn	Tưới	525	Xã An Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
1263	K-2026-143	1	Kênh hút TB Trấn Nam	Cấp nguồn trạm bơm	620	Kênh Chanh Dương -> Trạm bơm Trấn Nam	
1264	K-2026-1429	1	Kênh hút trạm bơm Đá Bạc	Cấp nguồn trạm bơm	175	Kênh Ông Phàm -> TB Đá Bạc	
1265	K-2026-1428	1	Kênh hút trạm bơm Trúc Động (500 mẫu)	Cấp nguồn trạm bơm	140	Kênh Con Cư -> TB Trúc Động              (500 mẫu)	
1266	K-2026-1423	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Vũ	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Hàm Ếch -> TB Đồng Vũ	
1267	K-2026-1421	1	Kênh hút trạm bơm Hà Xuôi	Cấp nguồn trạm bơm	80	Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> TB Hà Xuôi	
1268	K-2026-1420	1	Kênh hút trạm bơm Bến Trang	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> TB Bến Trang	
1269	K-2026-1419	1	Kênh hút trạm bơm Hai Giáp	Cấp nguồn trạm bơm	270	Kênh Gia Minh  -> TB Hai Giáp	
1270	K-2026-1418	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Du	Cấp nguồn trạm bơm	266	Kênh Phán Đạt  -> TB Đồng Du	
1271	K-2026-1415	1	Kênh hút trạm bơm Trong Bãi	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh Đầm 3 Xã  -> TB Trong Bãi	
1272	K-2026-1411	1	Kênh hút trạm bơm Ba Dân	Cấp nguồn trạm bơm	316	Kênh Thủy Hà -> TB Ba Dân	
1273	K-2026-1410	1	Kênh hút trạm bơm Năm Phiên	Cấp nguồn trạm bơm	238	Kênh Năm Phiên -> TB Năm Phiên	
1274	K-2026-1409	1	Kênh hút trạm bơm Vườn Lĩnh	Cấp nguồn trạm bơm	230	Đầm Dài  -> TB Vườn Lĩnh	
1275	K-2026-1407	1	Kênh hút trạm bơm Hồ Phướn	Cấp nguồn trạm bơm	625	Đầm Dài -> TB Hồ Phướn	
1276	K-2026-1405	1	Kênh hút trạm bơm Thầu Đâu	Cấp nguồn trạm bơm	470	Đầm Dài -> TB Thầu Đâu	
1277	K-2026-1404	1	Kênh hút trạm bơm Trạm Xá	Cấp nguồn trạm bơm	360	Kênh Tân Dương -> TB Trạm Xá	
1278	K-2026-1400	1	Kênh hút trạm bơm Ghềnh Đá	Cấp nguồn trạm bơm	160	Kênh Cống Giá -> TB Ghềnh Đá	
1279	K-2026-14	1	Kênh Đồng Dũng	Tưới + Tiêu	842	KC1(K.Ba Đồng) -> Kênh Đồng Ngừ	
1280	K-2026-1397	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Giá	Cấp nguồn trạm bơm	400	Cống Đầm Nghè  -> TB Đồng Giá	
1281	K-2026-1396	1	Kênh hút trạm bơm Giếng Suối	Cấp nguồn trạm bơm	80	Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> TB Giếng Suối	
1282	K-2026-139	1	Kênh hút TB Đồng Bàn	Cấp nguồn trạm bơm	170	Kênh Mét -> Trạm bơm Đồng Bàn	
1283	K-2026-1388	1	Kênh hút trạm bơm Trúc Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	380	Kênh Hòn Ngọc -> TB Trúc Sơn	
1284	K-2026-1386	1	Kênh hút trạm bơm Kho Gạo	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh Hòn Ngọc -> TB Kho Gạo	
1285	K-2026-1385	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Kênh	Cấp nguồn trạm bơm	144	Kênh Thiên lâm  -> TB Đồng Kênh	
1286	K-2026-1384	1	Kênh hút trạm bơm Cống Gạo	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Cống Gạo	
1287	K-2026-1383	1	Kênh hút trạm bơm Xóm 4	Cấp nguồn trạm bơm	113	Kênh Đầm Dê -> TB Xóm 4	
1288	K-2026-1382	1	Kênh hút trạm bơm Cây Đề	Cấp nguồn trạm bơm	160	Kênh Hòn Ngọc -> TB Cây Đề	
1289	K-2026-1381	1	Kênh hút trạm bơm Quán Tôm	Cấp nguồn trạm bơm	490	Kênh Hòn Ngọc -> TB Quán Tôm	
1290	K-2026-1378	1	Kênh hút trạm bơm Chùa Kê	Cấp nguồn trạm bơm	610	Kênh Mai Trà  -> TB Chùa Kê	
1291	K-2026-1376	1	Kênh hút trạm bơm Tam San	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh 2/9  -> TB Tam San	
1292	K-2026-1374	1	Kênh hút trạm bơm Xóm 8 (Ô Bảo)	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Ông Võ  -> TB Xóm 8 (Ô Bảo)	
1293	K-2026-1373	1	Kênh hút trạm bơm Đường Ngang	Cấp nguồn trạm bơm	125	Kênh Phương Mỹ -> TB Đường Ngang	
1294	K-2026-1371	1	Kênh hút trạm bơm Chùa Vè	Cấp nguồn trạm bơm	135	Kênh Cống Lải  -> TB Chùa Vè	
1295	K-2026-1370	1	Kênh hút trạm bơm Đường Đàm	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Đường Đàm	
1296	K-2026-137	1	Kênh hút TB Viên Lang 3	Cấp nguồn trạm bơm	830	Kênh Mét -> Trạm bơm Viên Lang 3	
1297	K-2026-1368	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Mới (Khai Hoang)	Cấp nguồn trạm bơm	330	Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> TB Đồng Mới          (Khai Hoang)	
1298	K-2026-1366	1	Kênh hút trạm bơm Lá Mít	Cấp nguồn trạm bơm	40	Kênh Lá Mít -> TB Lá Mít	
1299	K-2026-1364	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Hon	Cấp nguồn trạm bơm	50	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Đồng Hon	
1300	K-2026-1363	1	Kênh hút trạm bơm Con Chó	Cấp nguồn trạm bơm	235	Ngõ Ông Vân -> TB Con Chó	
1301	K-2026-1362	1	Kênh hút trạm bơm Đội 4 (Phù Ninh)	Cấp nguồn trạm bơm	130	Kênh Hòn Ngọc -> TB Đội 4 (Phù Ninh)	
1302	K-2026-136	1	Kênh hút TB Viên Lang 1	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh Mét -> Trạm bơm Viên Lang 1	
1303	K-2026-1359	1	Kênh hút trạm bơm Doãn Lại	Cấp nguồn trạm bơm	30	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Doãn Lại	
1304	K-2026-1356	1	Kênh hút trạm bơm Lò Nồi	Cấp nguồn trạm bơm	70	Kênh Lò Nồi  -> TB Lò Nồi	
1305	K-2026-1355	1	Kênh hút trạm bơm Lập Lễ	Cấp nguồn trạm bơm	496	Kênh Phán Đạt  -> TB Lập Lễ	
1306	K-2026-1354	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Chão (thôn bấc)	Cấp nguồn trạm bơm	50	Kênh Phục Hưng -> TB Đồng Chão (thôn bấc)	
1307	K-2026-1351	1	Kênh hút trạm bơm Thành Tre	Cấp nguồn trạm bơm	190	Kênh trục chính Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> TB Thành Tre	
1308	K-2026-135	1	Kênh hút TB Liễu Kinh 3	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Mét -> Trạm bơm Liễu Kinh 3	
1309	K-2026-1346	1	Kênh hút trạm bơm Huê Năng	Cấp nguồn trạm bơm	550	Kênh Hòn Ngọc -> TB Huê Năng	
1310	K-2026-1345	1	Kênh hút trạm bơm Bờ Lỉnh 	Cấp nguồn trạm bơm	230	Kênh Cao Kênh -> TB Bờ Lỉnh 	
1311	K-2026-1344	1	Kênh hút trạm bơm Quảng Cư	Cấp nguồn trạm bơm	23	Kênh Hòn Ngọc -> TB Quảng Cư	
1312	K-2026-1343	1	Kênh hút trạm bơm Cổ Tân	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh Hòn Ngọc -> TB Cổ Tân	
1313	K-2026-1341	1	Kênh hút trạm bơm Thanh Lãng	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh Núi Lấm -> TB Thanh Lãng	
1314	K-2026-1340	1	Kênh hút trạm bơm Trúc Bạch	Cấp nguồn trạm bơm		Từ cống Lộ -> TB Trúc Bạch	
1315	K-2026-1339	1	Kênh hút trạm bơm Nghĩa Trang	Cấp nguồn trạm bơm	646	Kênh Hòn Ngọc -> TB Nghĩa Trang	
1316	K-2026-1338	1	Kênh hút trạm bơm An Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	16	Kênh Hòn Ngọc -> TB An Sơn	
1317	K-2026-1336	1	Kênh sau cống Táu (Quỳ Khê)	Tưới+Tiêu	913	Cống Táu  -> Đường TB Điệu Tú	
1318	K-2026-1335	1	Kênh sau cống số 9	Tưới+Tiêu	210	Cống số 9  -> Hết doanh nghiệp	
1319	K-2026-1334	1	Kênh sau cống Tưới Sa	Tưới+Tiêu	180	Cống Tưới Sa  -> Bãi rác Gia Đức	
1320	K-2026-1332	1	Kênh sau cống Đầm 330	Tưới+Tiêu		Cống Đầm 330 -> Kênh Gia Minh	
1321	K-2026-1324	1	Kênh sau cống Hoà Bình	Tưới+Tiêu		Cống Hòa Bình -> Đầm 602	
1322	K-2026-1323	1	Kênh sau cống Thủ Lợn	Tưới+Tiêu		Cống Thủ Lợn -> Núi Bọ Hung	
1323	K-2026-1322	1	Kênh sau cống Đầm Đông	Tưới+Tiêu	800	Cống Đầm Đông -> TB Đồng Rớn	
1324	K-2026-1320	1	Kênh sau cống Hai Giỏ	Tưới+Tiêu	861	Cống Hai Giỏ -> Cống đầm thủy sản	
1325	K-2026-1319	1	Kênh sau cống Khu Ninh	Tưới+Tiêu		Cống Khu Ninh -> Kênh Lôi Động	
1326	K-2026-1317	1		Tưới+Tiêu		Cống Ô. Lượng -> Cống Đường ngang 	
1327	K-2026-1315	1		Tưới+Tiêu	360	Cống Hoàng Pha -> Đồng Đầm Cửa	
1328	K-2026-1314	1	Kênh sau cống Hoàng Pha	Tưới+Tiêu	380	Cống Hoàng Pha  -> Khu CN Shinec	
1329	K-2026-1311	1	Kênh sau cống Lải	Tưới+Tiêu		Cống Lải -> Kênh Hòn Ngọc	
1330	K-2026-1305	1	Kênh sau cống Núi Trúc	Tưới+Tiêu	250	Cống Núi Trúc -> Cây Đa Làng	
1331	K-2026-1301	1	Kênh sau cống Đầm De	Tưới+Tiêu	565	Cống Đầm De  -> Cuối Đầm	
1332	K-2026-1300	1	Kênh sau cống Đầm Thượng	Tưới+Tiêu		Cống Đầm Thượng  -> Cống Hang Hòn	
1333	K-2026-130	1	Kênh hút TB Bích Động	Cấp nguồn trạm bơm	270	Kênh Bạch Đà 2 -> Trạm bơm Bích Động	
1334	K-2026-1296	1	Kênh trước cống Số 9	Tưới+Tiêu	224	Cống số 9  -> Khu dân cư Gia đức	
1335	K-2026-1290	1	Kênh trước cống Cái Thán	Tưới+Tiêu	95	Kênh Đá Bạc  -> Cống Cái Thán 	
1336	K-2026-1286	1	Kênh trước cống Ao La	Tưới+Tiêu	479	Sông Thải  -> Cống Ao La	
1337	K-2026-1285	1	Kênh trước cống Cống Tân Lập	Tưới+Tiêu	362	Sông Cấm -> Cống Tân Lập	
1338	K-2026-1284	1	Kênh trước cống Hai Giỏ	Tưới+Tiêu	51	Sông Cấm -> Cống Hai Giỏ	
1339	K-2026-1283	1	Kênh trước cống Cạn 	Tưới+Tiêu	100	Sông Cấm -> Cống Cạn	
1340	K-2026-1282	1	Kênh trước cống Khu Ninh	Tưới+Tiêu	314	Sông Cấm -> Cống Khu Ninh	
1341	K-2026-1280	1	Kênh trước cống Mũi A	Tưới+Tiêu	95	Sông Cấm -> Cống Mũi A 	
1342	K-2026-1278	1	Kênh trước cống Đông	Tưới+Tiêu	113	Sông Cấm -> Cống Đông 	
1343	K-2026-1277	1	Kênh trước cống Tây	Tưới+Tiêu	20	Sông Cấm -> Cống Tây	
1344	K-2026-1275	1	Kênh trước cống Đầm Lừng	Tưới+Tiêu	214	Sông Cấm -> Cống Đầm Lừng 	
1345	K-2026-1274	1	Kênh trước cống Đội 5	Tưới+Tiêu	250	Sông Cấm -> Cống Đội 5 	
1346	K-2026-1272	1	Kênh trước cống Trà Tre	Tưới+Tiêu	83	Sông Cấm  -> Cống Trà Tre 	
1347	K-2026-1271	1	Kênh trước cống Cổ Ngựa	Tưới+Tiêu	52	Sông Cấm -> Cống Cổ Ngựa 	
1348	K-2026-1270	1	Kênh trước cống Giáo Dưỡng	Tưới+Tiêu	90	Sông Kinh Thầy -> Cống Giáo Dưỡng	
1349	K-2026-1269	1	Kênh trước cống Núi Trúc	Tưới+Tiêu	43	Sông Kinh Thầy -> Cống Núi Trúc 	
1350	K-2026-1267	1	Kênh trước cống Đầm Lải	Tưới+Tiêu	134	Sông Kinh Thầy -> Cống Đầm Lải 	
1351	K-2026-1266	1	Kênh trước cống Đầm Làng	Tưới+Tiêu	148	Sông Kinh Thầy -> Cống Đầm Làng 	
1352	K-2026-1265	1	Kênh trước cống Đầm De	Tưới+Tiêu	115	Sông Kinh Thầy -> Cống Đầm De 	
1353	K-2026-1263	1	Kênh trước cống Đầm To	Tưới+Tiêu	98	Sông Kinh Thầy  -> C. Đầm To	
1354	K-2026-1262	1	Kênh Cây Nhang	Tưới+Tiêu		Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> Kênh Hàm Ếch	
1355	K-2026-1260	1	Kênh Đại Thần	Tưới+Tiêu	750	Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> Cầu Mõm Hổ 	
1356	K-2026-126	1	Kênh hút TB Đồng Gạo	Cấp nguồn trạm bơm	760	Kênh Cây Roi -> Trạm bơm Đồng Gạo	
1357	K-2026-1258	1	Kênh Đồng Mới 	Tiêu		Kênh trục chính Kênh trục chính Hồ Sông Giá (C. Đồng mới)  -> Mũi A	
1358	K-2026-1256	1	Kênh Nhánh Cầu Phúc	Tưới+Tiêu	770	Kênh Cầu Phúc -> Kênh Điệu tú	
1359	K-2026-1252	1	Kênh Đầm Thuyền (Đ. Sác)	Tưới+Tiêu	960	Kênh Đầm Dài  -> Cầu Xanh Soi	
1360	K-2026-1250	1	Kênh Nội Vùng	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn Ngọc  -> Kênh Cống Giá	
1361	K-2026-125	1	Kênh hút TB Hoà Bình	Cấp nguồn trạm bơm	528	Kênh Thượng Đồng -> Trạm bơm Hoà Bình	
1362	K-2026-1249	1	Kênh Con Nhạn	Tưới+Tiêu		Đập tràn Kênh Lâm hoa -> KênhKiền Bái Tây	
1363	K-2026-1246	1	Kênh Nải Hồ	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn Ngọc -> Kênh Lỗ Hồ	
1364	K-2026-1245	1	Kênh Lỗ Hồ	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn Ngọc -> Xóm Giữa (Quảng Thanh)	
1365	K-2026-1241	1	Đồng Nốt	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn ngọc  -> Đường liên tỉnh	
1366	K-2026-124	1	 Kênh hút TB Quỳnh Tiền	Cấp nguồn trạm bơm	70	Kênh Hưng Cường -> Trạm bơm Quỳnh Tiền	
1367	K-2026-1227	1	Kênh Miếu Trợ	Tưới+Tiêu		Cống Miếu Trợ -> Kênh Hòn Ngọc	
1368	K-2026-1226	1	Kênh trước cống Miếu Trợ	Tưới+Tiêu	39	Sông Cấm -> Cống Miếu Trợ	
1369	K-2026-1224	1	Kênh trước cống Hai Giáp	Tưới+Tiêu	77	Sông Thải ->  Cống Hai giáp	
1370	K-2026-1223	1	Kênh Tân Đức 	Tưới+Tiêu		Cống Bến Trang (Kênh trục chính Hồ Sông Giá) -> Cống Tân Đức	
1371	K-2026-1222	1	Kênh trước cống Tân Đức	Tưới+Tiêu	95	Sông Bạch Đằng -> Cống Tân Đức	
1372	K-2026-1220	1	Kênh trước cống Cuối Nguồn	Tưới+Tiêu	396	Sông Liễu -> Cống Cuối Nguồn	
1373	K-2026-122	1	Kênh hút TB Tứ Duy	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh Thượng Đông -> Trạm bơm Tứ Duy	
1374	K-2026-1219	1	Kênh Điệu Tú	Tưới+Tiêu		Cống Điệu Tú -> Đập Lò Nồi	
1375	K-2026-1211	1	Kênh trước cống My Sơn	Tưới+Tiêu	116	Sông Bạch Đằng -> Cống My Sơn	
1376	K-2026-1209	1	Kênh trước cống Đông Xuân	Tưới+Tiêu	803	Sông Bạch Đằng -> Cống Đông Xuân	
1377	K-2026-1207	1	Kênh trước cống Sơn 2	Tưới+Tiêu	445	Sông Cấm -> Cống Sơn 2	
1378	K-2026-1206	1	Kênh Thủy Triều	Tưới+Tiêu		Xóm 4 (Thủy Triều) -> Cống Đống Đáy	
1379	K-2026-1204	1	Kênh Thủy Hà	Tưới+Tiêu		Đình Trung Hà  -> Cống Vôi (Đầm U)	
1380	K-2026-1203	1	Kênh Đầm Dài	Tưới+Tiêu		Cống Sáu Phiên -> Đập Hà Tê (Kênh trục chính Hồ Sông Giá)	
1381	K-2026-1202	1	Kênh trước cống Sáu Phiên	Tưới+Tiêu	270	Sông Cấm -> Cống Sáu Phiên	
1382	K-2026-1201	1	Kênh Chu	Tưới+Tiêu		Ngã 3 trúc Sơn (Kênh Hòn Ngọc)  -> Đập Hà Tê 	
1383	K-2026-120	1	 Kênh hút TB Nội Tạ	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh An Hiệp -> Trạm bơm Nội Tạ	
1384	K-2026-12	1	Kênh 17B	Tưới + Tiêu		Kênh Bạch Đà  -> Kênh Thượng Đồng	
1385	K-2026-1198	1	Kênh Tân Dương	Tưới+Tiêu		Cống Tân Dương  -> Cống Cờ 	
1386	K-2026-1195	1	Kênh trước cống Lâm Hoa	Tưới+Tiêu	200	Sông Cấm -> Cống Lâm Hoa	
1387	K-2026-1192	1	Kênh Kiền Bái Tây	Tưới+Tiêu		Cống Kiền Bái Tây -> Cống Xôi 	
1388	K-2026-1191	1	Kênh trước cống Kiền Bái Tây	Tưới+Tiêu	201	Sông Cấm -> Cống Kiền Bái Tây	
1389	K-2026-119	1	Kênh hút TB Thượng Đồng	Cấp nguồn trạm bơm	420	Kênh An Hiệp -> Trạm bơm Thượng Đồng	
1390	K-2026-1188	1	Kênh trước cống Mỹ Đồng	Tưới+Tiêu	206	Kênh Đá Bạc  -> Cống Mỹ Đồng 	
1391	K-2026-1187	1	Kênh trước cống 2/9	Tưới+Tiêu	67	Sông Cấm -> Cống 2/9	
1392	K-2026-1185	1	Kênh trước cống Thái Lai	Tưới+Tiêu	344	Sông Cấm -> Cống Thái Lai	
1393	K-2026-1184	1	Kênh Cao Kênh	Tưới+Tiêu		Cống Cao Kênh -> Ngã ba Chùa Duỗi (Kênh Hòn Ngọc)	
1394	K-2026-1182	1	Kênh Ngọc Khê	Tưới+Tiêu		Cống Ngọc Khê -> Kênh Hòn Ngọc	
1395	K-2026-1181	1	Kênh trước cống Ngọc Khê (mới)	Tưới+Tiêu	85	Sông Cấm  -> Cống Ngọc Khê	
1396	K-2026-1180	1	Kênh Phù Yên	Tưới+Tiêu		Cống Phù Yên -> Đập Vũ Lao (Kênh Hòn Ngọc)	
1397	K-2026-118	1	Kênh hút TB An Lãng	Cấp nguồn trạm bơm	850	Kênh Thượng Đông -> Trạm bơm An Lãng	
1398	K-2026-1176	1	Kênh Hòn Ngọc	Tưới+Tiêu		Cống An Sơn  -> Cống Bính	
1399	K-2026-1175	1	Kênh trước cống An Sơn 1	Tưới+Tiêu	60	Sông Cấm -> Cống An Sơn 1	
1400	K-2026-1173	1	Kênh trục chính Kênh trục chính Hồ Sông Giá	Tưới+Tiêu		Cống Phi Liệt  -> Cống Minh Đức	
1401	K-2026-1167	1	Kênh tưới sau TB Quỳnh Hoàng	Tưới		Xã Nam Sơn - H. An Dương	
1402	K-2026-1161	1	Kênh tưới sau TB Kiều Trung	Tưới	811	Xã Hồng Thái - H. An Dương	
1403	K-2026-116	1	Kênh hút TB Cúc Thủy	Cấp nguồn trạm bơm	770	Kênh Cái Giả -> Trạm bơm Cúc Thuỷ	
1404	K-2026-1157	1	Kênh tưới sau TB Hồng Thái	Tưới	895	Xã Hồng Thái - H. An Dương	
1405	K-2026-1156	1	Kênh tưới sau TB Đặng Cương	Tưới		Xã Đặng Cương - H. An Dương	
1406	K-2026-1155	1	Kênh tưới sau TB Nhu Kiều	Tưới		Xã Quốc Tuấn - H. An Dương	
1407	K-2026-1152	1	Kênh tưới sau TB Hồng Tuấn	Tưới		Xã Quốc Tuấn - H. An Dương	
1408	K-2026-1150	1	Kênh tưới sau TB Hà Liên	Tưới		Xã Lê Lợi - H. An Dương	
1409	K-2026-1149	1	Kênh tưới sau TB Đình Nam	Tưới	684	Xã Bắc Sơn - H. An Dương	
1410	K-2026-1145	1	Kênh tưới sau TB Hạ Đỗ	Tưới	530	Xã Hồng Phong - H. An Dương	
1411	K-2026-1144	1	Kênh tưới sau TB Đình Ngọ	Tưới	410	Xã Hồng Phong - H. An Dương	
1412	K-2026-1142	1	Kênh tưới sau TB Hỗ Đông	Tưới	940	Xã Hồng Phong - H. An Dương	
1413	K-2026-1141	1	Kênh tưới sau TB An Hoà	Tưới		Xã Hồng Phong - H. An Dương	
1414	K-2026-1139	1	Kênh tưới sau TB Hà Nhuận	Tưới		Xã An Hòa - H. An Dương	
1415	K-2026-1138	1	Kênh tưới sau TB Ngọ Dương	Tưới		Xã An Hòa - H. An Dương	
1416	K-2026-1137	1	Kênh tưới sau TB Tỉnh Thuỷ	Tưới	508	Xã An Hòa - H. An Dương	
1417	K-2026-1136	1	Kênh tưới sau TB Đồng Ngò	Tưới	826	Xã Tân Tiến - H. An Dương	
1418	K-2026-1134	1	Kênh tưới sau TB Tân Tiến	Tưới	505	Xã Tân Tiến - H. An Dương	
1419	K-2026-1132	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hoà	Tưới	760	Xã An Hưng - H. An Dương	
1420	K-2026-1131	1	Kênh tưới sau TB Do Nha 2	Tưới		Xã An Hưng - H. An Dương	
1421	K-2026-1127	1	Kênh tưới sau TB Kim Sơn	Tưới		Xã Lê Thiện - H. An Dương	
1422	K-2026-1123	1	Kênh tưới sau TB Con Chó	Tưới	480	Xã Đại Bản - H. An Dương	
1423	K-2026-1122	1	Kênh tưới sau TB Rộc Quan	Tưới	840	Xã Đại Bản - H. An Dương	
1424	K-2026-1120	1	Kênh tưới sau TB Đầm Ma	Tưới	740	Xã Đại Bản - H. An Dương	
1425	K-2026-112	1	Kênh hút TB Linh Đông	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Quán Khái -> Trạm bơm Linh Đông	
1426	K-2026-1116	1	Kênh tưới sau TB Đại Bản	Tưới		Xã Đại Bản - H. An Dương	
1427	K-2026-1112	1	Kênh hút TB Lương Quán 	Cấp nguồn trạm bơm	135	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Lương Quán 	
1428	K-2026-1111	1	Kênh hút TB Vân Tra 2	Cấp nguồn trạm bơm	425	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Vân Tra 2	
1429	K-2026-1110	1	Kênh hút TB Vân Tra 1	Cấp nguồn trạm bơm	282	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Vân Tra 1	
1430	K-2026-111	1	Kênh hút TB Cái Cò	Cấp nguồn trạm bơm	700	Kênh 17B -> Trạm bơm Cái Cò	
1431	K-2026-1106	1	Kênh hút TB Xích Thổ	Cấp nguồn trạm bơm	215	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Xích Thổ	
1432	K-2026-1105	1	Kênh hút TB Hồng Thái	Cấp nguồn trạm bơm	810	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Hồng Thái	
1433	K-2026-1101	1	Kênh hút TB Bắc Hà	Cấp nguồn trạm bơm	169	Kênh Tân Hưng Hồng -> Trạm bơm Bắc Hà	
1434	K-2026-110	1	Kênh hút TB Cô Tinh	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Cái Giả -> Trạm bơm Cô Tinh	
1435	K-2026-11	1	Kênh Sông Mới	Tưới + Tiêu		Kênh Quán Khái -> Kênh Bạch Đà 	
1436	K-2026-1099	1	Kênh hút TB Phụng Dương	Cấp nguồn trạm bơm	35	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Phụng Dương	
1437	K-2026-1098	1	Kênh hút TB Hạ Đỗ	Cấp nguồn trạm bơm	17	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Hạ Đỗ	
1438	K-2026-1097	1	Kênh hút TB Đình Ngọ	Cấp nguồn trạm bơm	360	Kênh Hòa Phong -> Trạm bơm Đình Ngọ	
1439	K-2026-1091	1	Kênh hút TB Do Nha	Cấp nguồn trạm bơm	18	Kênh tiêu Tân Tiến -> Trạm bơm Do Nha	
1440	K-2026-1089	1	Kênh hút TB Đồng Hoà	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh Đại Hưng -> Trạm bơm Đồng Hoà	
1441	K-2026-1088	1	Kênh hút TB Do Nha 2	Cấp nguồn trạm bơm	920	Kênh Tân Hưng Hồng -> Trạm bơm Do Nha 2	
1442	K-2026-1086	1	Kênh hút TB Thuần Tỵ	Cấp nguồn trạm bơm	185	Kênh Tân Hưng Hồng -> Trạm bơm Thuần Tỵ	
1443	K-2026-1085	1	Kênh hút TB Tiền Phong	Cấp nguồn trạm bơm	95	Kênh Tân Hưng Hồng -> Trạm bơm Tiền Phong	
1444	K-2026-1084	1	Kênh hút TB Dụ Nghĩa 1 				
1445	K-2026-1083	1	Kênh hút TB Lê Thiện	Cấp nguồn trạm bơm	180	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Lê Thiện	
1446	K-2026-1082	1	Kênh hút TB Cữ	Cấp nguồn trạm bơm	40	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Cữ	
1447	K-2026-1080	1	Kênh hút TB Đồng Trĩnh	Cấp nguồn trạm bơm	360	Cuối kênh xây TB Xuyên Đông (nhánh Đồng Dầu) -> Trạm bơm Đồng Trĩnh	
1448	K-2026-1079	1	Kênh hút TB Sập Đá	Cấp nguồn trạm bơm	125	Cuối kênh cống Chùa Minh -> Trạm bơm Sập Đá	
1449	K-2026-1078	1	Kênh hút TB Xuyên Đông	Cấp nguồn trạm bơm	15	Kênh Đại Hưng -> Trạm bơm Xuyên Đông	
1450	K-2026-1076	1	Kênh hút TB Đại Bản	Cấp nguồn trạm bơm	440	Cuối kênh cống Đầm Ma 	
1451	K-2026-1074	1	Kênh tiêu Tân Tiến	Tưới+Tiêu		Đập Tân Tiến -> Kênh Tân Hưng Hồng	
1452	K-2026-1071	1	Kênh sau cống Tự chảy Hải An	Tưới+Tiêu	60	Cống Tự chảy Hải An -> Cống ra ga số 1 Hải An	
1453	K-2026-1070	1	Kênh trước cống Tự chảy Hải An	Tưới+Tiêu	57	Kênh Hòa Bình -> Cống Tự chảy Hải An	
1454	K-2026-107	1	Kênh hút TB Đồng Đào	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Sông Mới -> Trạm bơm Đồng Đào	
1455	K-2026-1069	1	Kênh An Kim Hải - Nhánh 3	Tưới+Tiêu		Xi phông Hải An -> Cống Phi Trường A	
1456	K-2026-1068	1	Kênh An Kim Hải - Nhánh 1 (đoạn 1)	Tưới+Tiêu		Cầu Hà Liên -> Ngã ba Kim Khê	
1457	K-2026-1066	1	Kênh An Kim Hải  - Nhánh 1 (đoạn 2) (Sông Rế)	Tưới+Tiêu		Cống Cái Tắt -> Cầu Hà Liên	
1458	K-2026-1065	1	Kênh sau cống Đông	 Tiêu	380	Cống Đông -> Giáp tường bao Công ty cổ phần Vilaco	
1459	K-2026-1063	1	Kênh An Kim Hải - Nhánh 2	Tưới+Tiêu		Cống An Đồng (cống Luồn) -> Cầu Hà Liên	
1460	K-2026-1060	1	Kênh trước cống Song Mai	Tưới+Tiêu	395	Sông Cấm -> Cống Song Mai	
1461	K-2026-1059	1	Kênh sau cống An Hồng 2	Tưới+Tiêu	100	Cống An Hồng 2 -> Đến chùa Đỏ	
1462	K-2026-105	1	Kênh Cống Bãi 	Tưới + Tiêu		Cống Bãi Vĩnh Tiến -> Kênh Chanh Dương	
1463	K-2026-1049	1	Kênh trước cống Lê Xá 3	Tưới+Tiêu	355	Sông Cấm -> Cống Lê Xá 3	
1464	K-2026-1043	1	Kênh sau cống Rộc Vầu - Nhánh 1	Tưới+Tiêu	630	Cống Rộc Vầu -> Đường xã Đại Bản	
1465	K-2026-1041	1	Kênh Đại Hưng	Tưới+Tiêu		Cống Bãi Mắm -> Đập An Hưng	
1466	K-2026-1040	1	Kênh trước cống Bãi Mắm	Tưới+Tiêu	14	Sông Cấm -> Cống Bãi Mắm	
1467	K-2026-1038	1	Kênh trước cống Chùa Minh	Tưới+Tiêu	35	Sông Cấm -> Cống Chùa Minh	
1468	K-2026-1037	1	Kênh sau cống Đầm Ma	Tưới+Tiêu	986	Cống Đầm Ma -> Giáp kênh hút TB Đại Bản 	
1469	K-2026-1032	1	Kênh trước cống Hoàng Mai 3	Tưới+Tiêu	30	Sông Lạch Tray -> Cống Hoàng Mai 3	
1470	K-2026-1030	1	Kênh trước cống Hoàng Mai 2	Tưới+Tiêu	80	Sông Lạch Tray -> Cống Hoàng Mai 2	
1471	K-2026-1028	1	Kênh trước cống Hoàng Mai 1	Tưới+Tiêu	203	Sông Lạch Tray -> Cống Hoàng Mai 1	
1472	K-2026-1025	1	Kênh Đặng Quốc Hồng	Tưới+Tiêu		Đập Đồng Quang -> Cống Tiên Sa	
1473	K-2026-1021	1	Kênh sau cống Đầm Quan	Tưới+Tiêu		Cống Đầm Quan -> Cuối kênh hút TB Hồng Thái	
1474	K-2026-1020	1	Kênh trước cống Đầm Quan	Tưới+Tiêu	72	Sông Lạch Tray -> Cống Đầm Quan	
1475	K-2026-102	1	Kênh Hưng Cường	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> xã Vinh Quang	
1476	K-2026-1019	1	Kênh sau cống Kiều Hạ 2	Tưới+Tiêu	200	Cống Kiều Hạ 2 -> Cụm điều tiết 3 cửa	
1477	K-2026-1016	1	Kênh trước cống Kiều Hạ 1	Tưới+Tiêu	125	Sông Lạch Tray -> Cống Kiều Hạ 1	
1478	K-2026-1011	1	Kênh sau cống Kiều Thượng	Tưới+Tiêu		Cống Kiều Thượng -> Điểm giao với kênh hút trạm bơm Kiều Thượng ra cống Quán Ngã	
1479	K-2026-101	1	Kênh Ninh Cường	Tưới + Tiêu	850	Kênh 17B -> xã Thanh Lương	
1480	K-2026-1009	1	Kênh sau cống Nhu Kiều	Tưới+Tiêu		Cống Nhu Kiều -> Cống Cao Quốc Tuấn 	
1481	K-2026-1005	1	Kênh sau cống Trạm Bạc	Tưới+Tiêu	557	Cống Trạm Bạc -> Qua mộ tổ họ Nguyễn Khoa; Nguyễn Đình 50m	
1482	K-2026-1004	1	Kênh trước cống Trạm Bạc	Tưới+Tiêu	88	Sông Lạch Tray -> Cống Trạm Bạc	
1483	K-2026-1002	1	Kênh Hoàng Lâu - Nhánh 1	Tưới+Tiêu		Cống Hoàng Lâu -> Đập tràn Hồng Phong	
1484	K-2026-1001	1	Kênh trước cống Hoàng Lâu	Tưới+Tiêu	65	Sông Lạch Tray -> Cống Hoàng Lâu	
1485	K-2026-10	1	Kênh Quán Khái	Tưới + Tiêu		Cống Quán Khái -> Cống Thâm Động	
1486	K-2026-1	1	Kênh Chanh Dương	Tưới + Tiêu		Thắng Thủy -> Trấn Dương	
1487	(từ đồng hầu đến cống sông Bái)		900	H. Thanh Hà			
1488	(gần cống Sến)						
1489	(giáp kênh An Kim Hải)						
1490	(Nghĩa Đông)		90	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Dụ Nghĩa 1 			
1491	(KênhKhúc Giản 1)						
1492	(Kênh Đồng Thổ 1)						
1493	(Cạnh chùa Phổ Tuệ ) -> Trạm bơm Đại Bản						
1494	 (xã Hùng Thắng)						
1495	K-2026-998	1	Kênh Hòa Phong	Tưới+Tiêu		Cống Tỉnh Thủy mới -> Cống T3	
1496	K-2026-997	1	Kênh trước cống Tỉnh Thủy mới	Tưới+Tiêu	65	Sông Lạch Tray -> Cống Tỉnh Thủy mới	
1497	K-2026-996	1	Kênh sau cống Tỉnh Thủy 3	Tưới+Tiêu	340	Cống Tỉnh Thủy 3 -> Nhà văn hóa thôn Tỉnh Thủy	
1498	K-2026-995	1	Kênh trước cống Tỉnh Thủy 3	Tưới+Tiêu	105	Sông Lạch Tray -> Cống Tỉnh Thủy 3	
1499	K-2026-994	1	Kênh tưới sau TB Nghĩa Phương	Tưới	700	Phường Minh Đức - quận Đồ Sơn	
1500	K-2026-993	1	Kênh tưới sau TB Kim Đức 2	Tưới	400	Phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn	
1501	K-2026-991	1	Kênh tưới sau TB Trung Nghĩa	Tưới		Phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn	
1502	K-2026-989	1	Kênh tưới sau TB Tân Hợp	Tưới		Phường Hợp Đức - quận Đồ Sơn	
1503	K-2026-988	1	Kênh tưới sau TB Tĩnh Hải	Tưới	420	Phường Hòa Nghĩa - quận Dương Kinh	
1504	K-2026-978	1	Kênh tưới sau TB Đông Lãm	Tưới		Phường Đa Phúc - quận Dương Kinh	
1505	K-2026-976	1	Kênh tưới sau TB Xuân Úc	Tưới	716	Xã Thuận Thiên - huyện Kiến Thụy	
1506	K-2026-975	1	Kênh tưới sau TB Úc Gián	Tưới		Xã Thuận Thiên - huyện Kiến Thụy	
1507	K-2026-973	1	Kênh tưới sau TB Mai Dương 	Tưới	770	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
1508	K-2026-970	1	Kênh tưới sau TB Chiếng 2	Tưới	530	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
1509	K-2026-969	1	Kênh tưới sau TB Chiếng 1	Tưới	535	Xã Ngũ Phúc - huyện Kiến Thụy	
1510	K-2026-966	1	Kênh tưới sau TB Du Lễ 3	Tưới	725	Xã Du Lễ - huyện Kiến Thụy	
1511	K-2026-964	1	Kênh tưới sau TB Sau Kho	Tưới	540	Xã Du Lễ - huyện Kiến Thụy	
1512	K-2026-963	1	Kênh tưới sau TB Tú Đôi 1	Tưới	968	Xã Tú Đôi - huyện Kiến Thụy	
1513	K-2026-962	1	Kênh tưới sau TB Tú Đôi 2	Tưới	520	Xã Tú Đôi - huyện Kiến Thụy	
1514	K-2026-961	1	Kênh tưới sau TB Văn Cao	Tưới	655	Xã Hữu Bằng - huyện Kiến Thụy	
1515	K-2026-960	1	Kênh tưới sau TB  Lò Ngói	Tưới	560	Xã Hữu Bằng - huyện Kiến Thụy	
1516	K-2026-959	1	Kênh tưới sau TB Kim Đới	Tưới	400	Xã Hữu Bằng - huyện Kiến Thụy	
1517	K-2026-957	1	Kênh tưới sau TB Cao Hòa	Tưới		Xã Hữu Bằng - huyện Kiến Thụy	
1518	K-2026-956	1	Kênh tưới sau TB Núi Đối	Tưới		TT Núi Đối - huyện Kiến Thụy	
1519	K-2026-955	1	Kênh tưới sau TB Cẩm Hoàn	Tưới		Xã Thanh Sơn - huyện Kiến Thụy	
1520	K-2026-954	1	Kênh tưới sau TB Xuân La	Tưới	685	Xã Thanh Sơn - huyện Kiến Thụy	
1521	K-2026-950	1	Kênh tưới sau TB Thụy Hương	Tưới	705	Xã Thụy Hương - huyện Kiến Thụy	
1522	K-2026-942	1	Kênh tưới sau TB Gốc Đa	Tưới	985	Xã Tân Trào - huyện Kiến Thụy	
1523	K-2026-940	1	Kênh tưới sau TB Tân Trào	Tưới	489	Xã Tân Trào - huyện Kiến Thụy	
1524	K-2026-939	1	Kênh tưới sau TB Chùa Ngoài	Tưới	700	Xã Ngũ Đoan - huyện Kiến Thụy	
1525	K-2026-938	1	Kênh tưới sau TB Ngũ Đoan	Tưới		Xã Ngũ Đoan - huyện Kiến Thụy	
1526	K-2026-937	1	Kênh tưới sau TB Đầm Chợ	Tưới		Xã Đại Hợp - huyện Kiến Thụy	
1527	K-2026-935	1	Kênh tưới sau TB Đại Hợp 2	Tưới	550	Xã Đại Hợp - huyện Kiến Thụy	
1528	K-2026-932	1	Kênh tưới sau TB Đoàn Xá 1	Tưới		Xã Đoàn Xá - huyện Kiến Thụy	
1529	K-2026-931	1	Kênh tưới sau TB Tiến Lập	Tưới	213	Xã Đoàn Xá - huyện Kiến Thụy	
1530	K-2026-93	1	Kênh Kim Lâu	Tưới + Tiêu	995	Cống Kim Lâu -> Kênh Ba Đồng KC2	
1531	K-2026-929	1	Kênh tưới sau TB Lê Xá 	Tưới		Xã Tú Sơn - huyện Kiến Thụy	
1532	K-2026-928	1	Kênh tưới sau TB Nãi Sơn 3	Tưới		Xã Tú Sơn - huyện Kiến Thụy	
1533	K-2026-927	1	Kênh tưới sau TB Nãi Sơn 1	Tưới	283	Xã Tú Sơn - huyện Kiến Thụy	
1534	K-2026-926	1	Kênh tưới sau TB Gò Ngô	Tưới	750	Xã Tân Phong - huyện Kiến Thụy	
1535	K-2026-925	1	Kênh tưới sau TB Lão Phong	Tưới		Xã Tân Phong - huyện Kiến Thụy	
1536	K-2026-924	1	Kênh tưới sau TB Lão Phú 2	Tưới	673	Xã Tân Phong - huyện Kiến Thụy	
1537	K-2026-922	1	Kênh tưới sau TB Minh Tân 2	Tưới	571	Xã Minh Tân - huyện Kiến Thụy	
1538	K-2026-921	1	Kênh tưới sau TB Minh Tân 1	Tưới	498	Xã Minh Tân - huyện Kiến Thụy	
1539	K-2026-92	1	Kênh Bù U	Tưới + Tiêu		Cống Bù U -> Kênh Ba Đồng KC2	
1540	K-2026-919	1	Kênh tưới sau TB Đại Đồng 2	Tưới		Xã Đại Đồng - huyện Kiến Thụy	
1541	K-2026-916	1	Kênh tưới sau TB Lạng Côn	Tưới		Xã Đông Phương - huyện Kiến Thụy	
1542	K-2026-913	1	Kênh tưới sau TB Miếu Mang	Tưới	571	Phường Đồng Hòa - quận Kiến An	
1543	K-2026-912	1	Kênh tưới sau TB Mạ Giẩm	Tưới	308	Phường Quán Trữ - quận Kiến An	
1544	K-2026-909	1	Kênh tưới sau TB Đồng Sơn	Tưới	300	Phường Phù Liễn - quận Kiến An	
1545	K-2026-906	1	Kênh tưới sau TB Cao Mật	Tưới	700	Xã An Thọ - huyện An Lão	
1546	K-2026-905	1	Kênh tưới sau TB Văn Khê	Tưới	985	Xã An Thọ - huyện An Lão	
1547	K-2026-904	1	Kênh tưới sau TB Trần Thành	Tưới	570	Xã An Thọ - huyện An Lão	
1548	K-2026-90	1	Kênh Ba xã	Tưới + Tiêu		Kênh Ba Đồng -> Kênh Tân Hưng	
1549	K-2026-899	1	Kênh tưới sau TB Hòa Bình	Tưới	750	Xã An Thọ - huyện An Lão	
1550	K-2026-898	1	Kênh tưới sau TB Lá Ngái	Tưới	290	Xã An Thái - huyện An Lão	
1551	K-2026-897	1	Kênh tưới sau TB An Áo	Tưới	636	Xã An Thái - huyện An Lão	
1552	K-2026-895	1	Kênh tưới sau TB Tiên Cầm 2	Tưới	368	Xã An Thái - huyện An Lão	
1553	K-2026-893	1	Kênh tưới sau TB Tiên Cầm	Tưới		Xã An Thái - huyện An Lão	
1554	K-2026-892	1	Kênh tưới sau TB Trung Thanh Lang 2	Tưới	570	Xã An Thái - huyện An Lão	
1555	K-2026-891	1	Kênh tưới sau TB Trung Thanh Lang 1	Tưới	390	Xã An Thái - huyện An Lão	
1556	K-2026-890	1	Kênh tưới sau TB Đồng Đông	Tưới	300	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1557	K-2026-887	1	Kênh tưới sau TB Chùa Châm	Tưới	820	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1558	K-2026-886	1	Kênh tưới sau TB Tiến Lập	Tưới	925	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1559	K-2026-885	1	Kênh tưới sau TB Mỹ Lang	Tưới	420	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1560	K-2026-884	1	Kênh tưới sau TB Chùa Tứ	Tưới	510	Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1561	K-2026-883	1	Kênh tưới sau TB Đồng Đỏ	Tưới		Xã Mỹ Đức - huyện An Lão	
1562	K-2026-88	1	Kênh Thiết Tranh	Tưới + Tiêu		Cống Thiết Tranh -> Kênh Đường 10	
1563	K-2026-879	1	Kênh tưới sau TB Kim Lĩnh	Tưới		Xã Chiến Thắng - huyện An Lão	
1564	K-2026-874	1	Kênh tưới sau TB Trực Đào 2	Tưới	730	Xã Tân Viên - huyện An Lão	
1565	K-2026-872	1	Kênh tưới sau TB Bạch Câu	Tưới		Xã Quốc Tuấn - huyện An Lão	
1566	K-2026-871	1	Kênh tưới sau TB Quốc Tuấn 2	Tưới		Xã Quốc Tuấn - huyện An Lão	
1567	K-2026-870	1	Kênh tưới sau TB Quốc Tuấn 1	Tưới		Xã Quốc Tuấn - huyện An Lão	
1568	K-2026-869	1	Kênh tưới sau TB Vàng Xá	Tưới	616	TT An Lão - huyện An Lão	
1569	K-2026-868	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hống	Tưới	890	Xã Quang Trung - huyện An Lão	
1570	K-2026-867	1	Kênh tưới sau TB Cát Tiên	Tưới	755	Xã Quang Trung - huyện An Lão	
1571	K-2026-864	1	Kênh tưới sau TB Đoàn Dũng	Tưới	537	Xã Thái Sơn - huyện An Lão	
1572	K-2026-861	1	Kênh tưới sau TB Tân Dân	Tưới		Xã Tân Dân - huyện An Lão	
1573	K-2026-860	1	Kênh tưới sau TB Tân An	Tưới	210	Xã An Thắng - huyện An Lão	
1574	K-2026-858	1	Kênh tưới sau TB Đống Cao	Tưới	739	Xã An Thắng - huyện An Lão	
1575	K-2026-857	1	Kênh tưới sau TB Xuân Sơn	Tưới	200	Xã An Thắng - huyện An Lão	
1576	K-2026-854	1	Kênh tưới sau TB An Thắng 1	Tưới	606	Xã An Thắng - huyện An Lão	
1577	K-2026-853	1	Kênh tưới sau TB Trần Phú	Tưới	665	Xã An Thắng - huyện An Lão	
1578	K-2026-850	1	Kênh tưới sau TB Xứ Gà	Tưới	640	Xã Trường Thành - huyện An Lão	
1579	K-2026-848	1	Kênh tưới sau TB Đồng Xuân	Tưới	442	Xã Trường Thọ - huyện An Lão	
1580	K-2026-844	1	Kênh hút TB Tân Hợp	Cấp nguồn trạm bơm	70	Kênh Đồng Thổ 1 -> Trạm bơm Tân Hợp	
1581	K-2026-843	1	Kênh hút TB Tĩnh Hải	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Cầu Đen -> Trạm bơm Tĩnh Hải	
1582	K-2026-842	1	Kênh hút TB Trường Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	460	Kênh trục Sông Lai  -> Trạm bơm Trường Sơn	
1583	K-2026-841	1	Kênh hút TB Đồng Phương 	Cấp nguồn trạm bơm	950	Kênh Vân Quan 2 -> Trạm bơm Đồng Phương 	
1584	K-2026-839	1	Kênh hút TB Phương Lung	Cấp nguồn trạm bơm	480	Kênh Tiểu Trà -> Trạm bơm Phương Lung	
1585	K-2026-838	1	Kênh hút TB Đồng Xi	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Vân Quan 2 -> Trạm bơm Đồng Xi	
1586	K-2026-835	1	Kênh hút TB Đầu Voi	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Mai Dương 1 -> Trạm bơm Đầu Voi	
1587	K-2026-833	1	Kênh hút TB Đồng Quan	Cấp nguồn trạm bơm	750	Kênh Đồng Thẻo 1 -> Trạm bơm Đồng Quan	
1588	K-2026-832	1	Kênh hút TB Du Lễ 2	Cấp nguồn trạm bơm	280	Kênh Mai Dương 1 -> Trạm bơm Du Lễ 2	
1589	K-2026-830	1	Kênh hút TB  Lò Ngói	Cấp nguồn trạm bơm	420	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm  Lò Ngói	
1590	K-2026-83	1	Kênh Cống 12	Tưới + Tiêu		Cống 12 -> Kênh Mét	
1591	K-2026-829	1	Kênh hút TB Kim Đới	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Đồng Thẻo 1 -> Trạm bơm Kim Đới	
1592	K-2026-828	1	Kênh hút TB Tam Kiệt	Cấp nguồn trạm bơm	650	 Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Tam Kiệt	
1593	K-2026-826	1	Kênh hút TB Cẩm Hoàn	Cấp nguồn trạm bơm	700	Kênh cống Thống 1 -> Trạm bơm Cẩm Hoàn	
1594	K-2026-824	1	Kênh hút TB Phương Đôi	Cấp nguồn trạm bơm	900	Kênh Đồng Thẻo 1 -> Trạm bơm Phương Đôi	
1595	K-2026-821	1	Kênh hút TB Thụy Hương	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh cống Thống 1 -> Trạm bơm Thụy Hương	
1596	K-2026-819	1	Kênh hút TB Vườn Cây	Cấp nguồn trạm bơm	90	Kênh Cống Thống 1 -> Trạm bơm Vườn Cây	
1597	K-2026-810	1	Kênh hút TB Cây Đa	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh trục Sông Sàng -> Trạm bơm Cây Đa	
1598	K-2026-807	1	Kênh hút TB Nãi Sơn 1	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Cống Thông 1 -> Trạm bơm Nãi Sơn 1	
1599	K-2026-806	1	Kênh hút TB Đại Trà	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Hòa Bình -> Trạm bơm Đại Trà	
1600	K-2026-802	1	Kênh hút TB Phù Lưu 1	Cấp nguồn trạm bơm	170	Bờ Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Phù Lưu 1	
1601	K-2026-801	1	Kênh hút TB Cao Mật	Cấp nguồn trạm bơm	650	Kênh Mai Dương 4 -> Trạm bơm Cao Mật	
1602	K-2026-800	1	Kênh hút TB Văn Khê	Cấp nguồn trạm bơm	230	Kênh Mai Dương 2 -> Trạm bơm Văn Khê	
1603	K-2026-8	1	Kênh Bạch Đà 1	Tưới + Tiêu		Cống Hà Dương -> Cống Bích Động	
1604	K-2026-798	1	Kênh hút TB Hòa Bình	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Mai Dương 5 -> Trạm bơm Hòa Bình	
1605	K-2026-795	1	Kênh hút TB Thạch Lựu 1	Cấp nguồn trạm bơm	450	Kênh Mai Dương 3 -> Trạm bơm Thạch Lựu 1	
1606	K-2026-794	1	Kênh hút TB Tiên Cầm 2	Cấp nguồn trạm bơm	900	Kênh LH.AL-KT -> Trạm bơm Tiên Cầm 2	
1607	K-2026-793	1	Kênh hút TB Quán Bế	Cấp nguồn trạm bơm	300	Kênh LH.AL-KT -> Trạm bơm Quán Bế	
1608	K-2026-791	1	Kênh hút TB Đồng Đông	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh Mai Dương 5 -> Trạm bơm Đồng Đông	
1609	K-2026-790	1	Kênh hút TB Đồng Văn	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Mai Dương 2 -> Trạm bơm Đồng Văn	
1610	K-2026-788	1	Kênh hút TB Tiến Lập	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Tiến Lập	
1611	K-2026-785	1	Kênh hút TB Cầu Nguyệt	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Cầu Nguyệt	
1612	K-2026-782	1	Kênh hút TB Sẽ	Cấp nguồn trạm bơm	270	 Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Sẽ	
1613	K-2026-781	1	Kênh hút TB Vàng Xá	Cấp nguồn trạm bơm	600	 Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Vàng Xá	
1614	K-2026-78	1	Kênh sau Nghĩa Trang	Tưới + Tiêu		Kênh Chanh Dương -> Kênh Bạch Đà 1	
1615	K-2026-778	1	Kênh hút TB Tân An	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh trục chính Sông Đa Độ -> Trạm bơm Tân An	
1616	K-2026-774	1	Kênh hút TB An Thắng 1	Cấp nguồn trạm bơm	200	KênhVườn Thần 1 -> Trạm bơm An Thắng 1	
1617	K-2026-770	1	Kênh hút TB Đồng Xuân	Cấp nguồn trạm bơm	260	Kênh Cộng Sản 1 -> Trạm bơm Đồng Xuân	
1618	K-2026-77	1	Kênh Cừ Đông	Tưới + Tiêu		Kênh Bạch Đà 1 -> xã Vinh Quang	
1619	K-2026-767	1	Kênh trước cống Cầm Cập	Tưới + Tiêu	120	Đê biển 1 -> Cống Cầm Cập	
1620	K-2026-763	1	Kênh Minh Tân 1	Tưới + Tiêu		Kênh Cầu Đen -> Cống Vịt 	
1621	K-2026-761	1	Kênh Đại Trà 3	Tưới + Tiêu	400	Kênh Hòa Bình -> Kênh Đại Trà 1	
1622	K-2026-76	1	Kênh Tiền Am 2	Tưới + Tiêu		Kênh Tiền Am 1 -> Kênh Cổng Trung	
1623	K-2026-754	1	Kênh Sông He	Tưới + Tiêu		Kênh Đại Trà -> Kênh ngăn mặn	
1624	K-2026-752	1	Kênh Hòa Bình	Tưới + Tiêu		Tr. Cấp nước An Kim Hải  - Cống C1 (HLT) -> Cống Hòa Bình (BĐĐ)	
1625	K-2026-751	1	Kênh Tiểu Trà	Tưới + Tiêu		Cống Tiểu Trà -> Kênh Hòa Bình	
1626	K-2026-750	1	Kênh trước cống Tiểu Trà	Tưới + Tiêu	70	Sông Lạch Tray -> Cống Tiểu Trà	
1627	K-2026-748	1	Kênh Vân Quan 2	Tưới + Tiêu		Cống Cây Dừa (Kênh Tiểu Trà -> Kênh Mỹ Khê 1	
1628	K-2026-745	1	Kênh trước cống Đông Hải	Tưới + Tiêu	80	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Đông Hải	
1629	K-2026-743	1	Kênh Mỹ Khê	Tưới + Tiêu		Cống Mỹ Khê -> Cống Bắc Hà 	
1630	K-2026-741	1	Kênh Đò Vọ 2	Tưới + Tiêu		Đường Quy Tức -> Kênh Đò Vọ 1	
1631	K-2026-740	1	Kênh Đò Vọ 1	Tưới + Tiêu		Cống Đình Nam (Kênh Mỹ Khê) -> Cống Đò Vọ (Bờ Đa Độ)	
1632	K-2026-739	1	Kênh sau cống Kết	Tưới + Tiêu		Cống Kết -> Kênh Đò Vọ	
1633	K-2026-738	1	Kênh trước cống Kết	Tưới + Tiêu	240	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Kết	
1634	K-2026-737	1	Kênh trước cống Cá số 3	Tưới + Tiêu	40	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Cá số 3	
1635	K-2026-736	1	Kênh Trường Sơn 2	Tưới + Tiêu	950	Kênh Trường Sơn 1 -> Kênh Việt Khê	
1636	K-2026-735	1	Kênh Trường Sơn 1	Tưới + Tiêu		Cống Trường Sơn 2 -> Cống Đống Cung 	
1637	K-2026-734	1	Kênh trước cống Trường Sơn 2	Tưới + Tiêu	80	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Trường Sơn 2	
1638	K-2026-733	1	Kênh trước cống Trường Sơn1	Tưới + Tiêu	90	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Trường Sơn1	
1639	K-2026-731	1	Kênh sau cống Đền Cựu	Tưới + Tiêu		Cống Đền Cựu -> Kênh Trường Sơn 1	
1640	K-2026-73	1	Kênh Nam Chép	Tưới + Tiêu	640	Kênh Bạch Đà 1 -> xã Thanh Lương	
1641	K-2026-724	1	Kênh trước cống Bãi Vẹt	Tưới + Tiêu	70	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Bãi Vẹt	
1642	K-2026-722	1	Kênh trước cống Chi Lai	Tưới + Tiêu	280	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Chi Lai	
1643	K-2026-72	1	Kênh Ông Sớp	Tưới + Tiêu		Kênh Cống Đông -> Kênh Cống Cả	
1644	K-2026-719	1	Kênh trước cống Tây	Tưới + Tiêu	230	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Tây	
1645	K-2026-715	1	Kênh Khúc Giản 1	Tưới + Tiêu		Cống Đồn Cung -> Cống Chéo 	
1646	K-2026-713	1	Kênh Ngọc Chử	Tưới + Tiêu		Cống Hòa Giang  -> Cống Cầu Tre	
1647	K-2026-71	1	Kênh Tiêu úng	Tưới + Tiêu		Kênh Vườn Mộc -> Kênh Bạch Đà 1	
1648	K-2026-708	1	Kênh trước cống Sòng	Tưới + Tiêu	45	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Sòng	
1649	K-2026-705	1	Kênh trước cống Hoa Đại	Tưới + Tiêu	40	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Hoa Đại	
1650	K-2026-700	1	Kênh trước cống Cau	Tưới + Tiêu	62	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Cau	
1651	K-2026-70	1	Kênh Bà Lại	Tưới + Tiêu		Kênh Quán Khái -> Kênh 17B	
1652	K-2026-699	1	Kênh sau cống Thượng Trang 	Tưới + Tiêu	800	Cống Thượng Trang  -> Kênh cống Gốc Đề	
1653	K-2026-698	1	Kênh trước cống Thượng Trang 	Tưới + Tiêu	280	Hữu Sông Lạch Tray -> Cống Thượng Trang 	
1654	K-2026-694	1	Kênh trước cống Họng	Tiêu	400	Đê Biển II -> Cống Họng	
1655	K-2026-693	1	Kênh sau cống Muối	Tưới + Tiêu		Cống Muối -> Kênh trục sông Họng	
1656	K-2026-691	1	Kênh sau cống Đại Phong	Tưới + Tiêu		Cống Đại Phong -> Kênh Đông Tác	
1657	K-2026-689	1	K Hút trạm bơm Đông Tác	Tưới	800	Cống Trạm bơm Đông Tác -> Trạm bơm Đông Tác	
1658	K-2026-685	1	Kênh trước cống Đông Tác	Tưới + Tiêu	780	Đê Biển II -> Cống Đông Tác	
1659	K-2026-683	1	Kênh Cái Sành	Tưới + Tiêu		Cống Cái Sành (Bờ Đa Độ) -> Kênh Đại Hợp	
1660	K-2026-682	1	Kênh Cống Thông 3	Tưới + Tiêu		Kênh cống Thông 1 -> Sông Sàng - kênh hút TB Lê Xá	
1661	K-2026-680	1	Kênh trước cống Nam Hải	Tưới + Tiêu	80	Đê Biển II -> Cống Nam Hải	
1662	K-2026-676	1	Kênh trước cống Cổ Tiểu 3	Tưới + Tiêu	750	Sông Văn Úc -> Cống Cổ Tiểu 3	
1663	K-2026-675	1	Kênh sau cống Ngũ Đoan	Tưới + Tiêu		Cống Ngũ Đoan -> K; cống Thống 2	
1664	K-2026-672	1	Kênh Đồng Thổ 4	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Thổ 1 -> Cống Đầm Bầu - Cống C1 ( Sông Sàng)	
1665	K-2026-671	1	Kênh Đồng Thổ 3	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Thổ 2 -> Sông Sàng	
1666	K-2026-670	1	Kênh Đồng Thổ 2	Tưới + Tiêu		Kênh Đức Hậu -> Đường 403	
1667	K-2026-669	1	Kênh Đồng Thổ 1	Tưới + Tiêu		Kênh Kênh trục Sông Họng -> Bờ Đa Độ	
1668	K-2026-668	1	Kênh Cầu Đen	Tưới + Tiêu		Kênh Sông Riêng -> Cống Cầu Đen	
1669	K-2026-667	1	Kênh Đức Phong 4	Tưới + Tiêu		Cống Ông Đèn (Kênh Đức Phong 1) -> Kênh Cầu Đen	
1670	K-2026-665	1	Kênh Đức Phong 2	Tưới + Tiêu		Kênh Đức Phong 1 -> Đầu Sông He	
1671	K-2026-661	1	Kênh ngăn mặn Đoàn Xá	Ngăn mặn; tưới tiêu		Cống Cổ Tiểu -> Cống Nam Hải	
1672	K-2026-66	1	Kênh Ba Xã	Tưới + Tiêu		Cống Nam Am -> Kênh Chanh Dương	
1673	K-2026-659	1	Kênh Ngũ Đoan	Tưới tiêu		Cống Ngũ Đoan -> Bờ Đa Độ	
1674	K-2026-658	1	Kênh Ba Xã 	Tưới + Tiêu		Kênh trục chính Sông Đa Độ (Cống Xuân Thù) -> Kênh Cống Thống 2	
1675	K-2026-657	1	Kênh Cống Thống 3	Tưới + Tiêu	800	Kênh cống Thống 1 -> Kênh Ba Xã	
1676	K-2026-655	1	Kênh Cống Thống 1	Tưới + Tiêu		Cống Thống -> Cống Cẩm Hoàn 	
1677	K-2026-653	1	Kênh sau cống Đa Ngư	Tưới + Tiêu		Cống Đa Ngư -> Kênh cống Thống 1	
1678	K-2026-65	1	Kênh Mả Bách	Tưới + Tiêu		Cống Trại Cung Trúc -> Kênh Tân Hưng	
1679	K-2026-647	1	Kênh trước cống Đồng Thẻo 1	Tưới + Tiêu	650	Sông Văn Úc -> Cống Đồng Thẻo 1	
1680	K-2026-645	1	Kênh trước cống Hòa Bình	Tưới + Tiêu		Sông Văn Úc -> Cống Hòa Bình	
1681	K-2026-644	1	Kênh sau cống Xuân Quan	Tưới + Tiêu		Cống Xuân Quan -> Kênh Liên Huyện AL-KT	
1682	K-2026-641	1	Kênh trước cống Đáy	Tưới + Tiêu	50	Sông Văn Úc -> Cống Đáy	
1683	K-2026-639	1	Kênh Mai Dương 5 	Tưới + Tiêu		Kênh Mai Dương 2 -> Kênh Liên huyện	
1684	K-2026-63	1	Kênh Trại Chanh	Tưới + Tiêu	500	Cống Trại Chanh -> Kênh Chanh Dương	
1685	K-2026-626	1	Kênh sau cống Kim Côn	Tưới + Tiêu	270	Cống Kim Côn -> Kênh trục Sông Ba La	
1686	K-2026-625	1	Kênh trước cống Kim Côn	Tưới + Tiêu	460	Sông Văn Úc -> Cống Kim Côn	
1687	K-2026-623	1	Kênh sau cống Đùn	Tưới + Tiêu	746	Cống Đùn -> KHTB Tân Thắng	
1688	K-2026-622	1	Kênh trước cống Đùn	Tưới + Tiêu	45	Sông Văn Úc -> Cống Đùn	
1689	K-2026-621	1	Kênh sau cống Đại Điền	Tưới + Tiêu		Cống Đại Điền -> Giáp Kênh trục Sông Ba La	
1690	K-2026-62	1	Kênh Đông Lôi	Tưới + Tiêu		Cống Đông Lôi -> Kênh Giếc	
1691	K-2026-618	1	Kênh Hàm Long 2	Tưới + Tiêu		Kênh Hàm Long 1 -> Kênh trục Sông Ba La	
1692	K-2026-617	1	Kênh Hàm Long 1	Tưới + Tiêu		Cống Hàm Long -> Cống Đường Gai	
1693	K-2026-616	1	Kênh trước cống Hàm Long	Tưới + Tiêu	320	Sông Văn Úc -> Cống Hàm Long	
1694	K-2026-615	1	Kênh Cánh Tay	Tưới + Tiêu		Cống Cánh Tay -> Cống Nguyễn	
1695	K-2026-611	1	Kênh trước cống Trực Đào	Tưới + Tiêu	70	Sông Văn Úc -> Cống Trực Đào	
1696	K-2026-61	1	Kênh Hà Phương	Tưới + Tiêu	870	Cống Hà Phương -> Kênh Tân Hưng	
1697	K-2026-608	1	Kênh trước cống Cẩm Văn	Tưới + Tiêu	200	Sông Văn Úc -> Cống Cẩm Văn	
1698	K-2026-607	1	Kênh Quang Trung 1	Tưới + Tiêu		Cống Câu Đông  -> Kênh Quán Lãng	
1699	K-2026-606	1	Kênh trước cống Câu Đông 	Tưới + Tiêu	260	Sông Văn Úc -> Cống Câu Đông 	
1700	K-2026-604	1	Kênh Quang Trung 2	Tưới + Tiêu		Cống Cát Tiên 1 -> Cống Cát Tiên 2 (TVU)	
1701	K-2026-603	1	Kênh trước cống Cát Tiên 1	Tưới + Tiêu	50	Sông Văn Úc -> Cống Cát Tiên 1	
1702	K-2026-601	1	Kênh trước cống Muối	Tưới + Tiêu	50	Sông Văn Úc -> Cống Muối	
1703	K-2026-599	1	Kênh trước cống Nghè	Tưới + Tiêu	100	Sông Văn Úc -> Cống Nghè	
1704	K-2026-597	1	Kênh trước cống Ngô	Tưới + Tiêu	40	Sông Văn Úc -> Cống Ngô	
1705	K-2026-594	1	Kênh Quang Hưng 3	Tưới + Tiêu		Khu dân cư Câu Thượng -> Khu dân cư Câu Trung	
1706	K-2026-593	1	Kênh Quang Hưng 2	Tưới + Tiêu		Kênh Quang Hưng 1 -> Cống Đống Vọc	
1707	K-2026-592	1	Kênh Quang Hưng 1	Tưới + Tiêu		Cống Xả Quang Hưng -> Cống Đầm Răm	
1708	K-2026-591	1	Kênh trước cống Hút Quang Hưng	Tưới + Tiêu	120	Sông Văn Úc -> Cống Hút Quang Hưng	
1709	K-2026-590	1	Kênh trước cống Xả Quang Hưng	Tưới + Tiêu	130	Sông Văn Úc -> Cống Xả Quang Hưng	
1710	K-2026-59	1	Kênh Đồng Chúa	Tưới + Tiêu	387	Cống Đồng Chúa -> Kênh Bạch Đà	
1711	K-2026-589	1	Kênh trục chính Sông Đa Độ	Tưới + Tiêu		Cống Trung Trang -> Cống Cổ Tiểu	
1712	K-2026-586	1	Kênh Bát Trang 2	Tưới + Tiêu		Kênh Bát Trang 1 -> Cống Đầm Ma 	
1713	K-2026-585	1	Kênh trước cống Xả Bát trang	Tưới + Tiêu	200	Sông Văn Úc -> Cống Xả Bát trang	
1714	K-2026-584	1	Kênh Bát Trang 1	Tưới + Tiêu		Cống Hút Bát Trang -> Cống Mũi Đuối 	
1715	K-2026-582	1	Kênh Bát Trang 4	Tưới + Tiêu		Cống Táo -> Kênh Cộng Sản	
1716	K-2026-581	1	Kênh trước cống Táo	Tưới + Tiêu	200	Sông Văn Úc -> Cống Táo	
1717	K-2026-580	1	Kênh tưới sau TB Cầu Chanh	Tưới		xã Vinh Quang - H. Tiên Lãng	
1718	K-2026-58	1	Kênh Bái Khê	Tưới + Tiêu		Cống Bái Khê -> Kênh hút TB                                               Đông Tô	
1719	K-2026-579	1	Kênh tưới sau TB Xóm Chùa	Tưới		xã Vinh Quang - H. Tiên Lãng	
1720	K-2026-574	1	Kênh tưới sau TB Thái Hoà	Tưới	800	xã Hùng Thắng - H. Tiên Lãng	
1721	K-2026-572	1	Kênh tưới sau TB Văn Vấn	Tưới		xã Hùng Thắng - H. Tiên Lãng	
1722	K-2026-570	1	Kênh tưới sau TB Lộc Trù	Tưới		xã Tiên Thắng - H. Tiên Lãng	
1723	K-2026-57	1	Kênh Tiền Am 1	Tưới + Tiêu		Cống Tiên Am -> Kênh Chanh Dương	
1724	K-2026-569	1	Kênh tưới sau TB Mỹ Lộc2	Tưới		xã Tiên Thắng - H. Tiên Lãng	
1725	K-2026-564	1	Kênh tưới sau TB Chử Khê	Tưới		xã Hùng Thắng - H. Tiên Lãng	
1726	K-2026-563	1	Kênh tưới sau TB Dương Áo	Tưới		xã Hùng Thắng - H. Tiên Lãng	
1727	K-2026-56	1	Kênh Trung Am	Tưới + Tiêu		Cống Trung Am -> Kênh Chanh Dương	
1728	K-2026-558	1	Kênh tưới sau TB Số 3	Tưới		xã Tây Hưng - H. Tiên Lãng	
1729	K-2026-557	1	Kênh tưới sau TB Bạch Xa	Tưới		xã Nam Hưng - H. Tiên Lãng	
1730	K-2026-553	1	Kênh tưới sau TB Khu 4	Tưới		Thị trấn - H. Tiên Lãng	
1731	K-2026-551	1	Kênh tưới sau TB Đông Côn II	Tưới		xã Tiên Minh - H. Tiên Lãng	
1732	K-2026-549	1	Kênh tưới sau TB Hoàng Lồ	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
1733	K-2026-544	1	Kênh tưới sau TB Phú Kê	Tưới	600	Thị trấn - H. Tiên Lãng	
1734	K-2026-542	1	Kênh tưới sau TB Đông Quy	Tưới		xã Toàn Thắng - H. Tiên Lãng	
1735	K-2026-541	1	Kênh tưới sau TB Đốc Hậu	Tưới		xã Toàn Thắng - H. Tiên Lãng	
1736	K-2026-540	1	Kênh tưới sau TB Đốc Hành	Tưới		xã Toàn Thắng - H. Tiên Lãng	
1737	K-2026-539	1	Kênh tưới sau TB Chính Nghị	Tưới		xã Quang Phục - H. Tiên Lãng	
1738	K-2026-536	1	Kênh tưới sau TB Triều Đông	Tưới		Thị trấn - H. Tiên Lãng	
1739	K-2026-533	1	Kênh tưới sau TB Tử Đôi	Tưới		xã Đoàn Lập - H. Tiên Lãng	
1740	K-2026-530	1	Kênh tưới sau TB Vân Đôi	Tưới		xã Đoàn Lập - H. Tiên Lãng	
1741	K-2026-529	1	Kênh tưới sau TB Nam Phong	Tưới	700	xã Kiến Thiết - H. Tiên Lãng	
1742	K-2026-528	1	Kênh tưới sau TB Tuần Tiến	Tưới		xã Kiến Thiết - H. Tiên Lãng	
1743	K-2026-527	1	Kênh tưới sau TB Thanh Trì	Tưới	600	xã Kiến Thiết - H. Tiên Lãng	
1744	K-2026-525	1	Kênh tưới sau TB Phương Lai	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
1745	K-2026-523	1	Kênh tưới sau TB Quan Bồ	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
1746	K-2026-522	1	Kênh tưới sau TB Hào Lai	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
1747	K-2026-519	1	Kênh tưới sau TB Kinh Lương 5	Tưới		xã Cấp Tiến - H. Tiên Lãng	
1748	K-2026-517	1	Kênh tưới sau TB Ngân Cầu	Tưới	800	xã Quyết Tiến - H. Tiên Lãng	
1749	K-2026-516	1	Kênh tưới sau TB Cổ Duy	Tưới		xã Quyết Tiến - H. Tiên Lãng	
1750	K-2026-511	1	Kênh tưới sau TB Kim Đới	Tưới		xã Tiên Thanh - H. Tiên Lãng	
1751	K-2026-510	1	Kênh tưới sau TB Ngọc Đông	Tưới		xã Tiên Thanh - H. Tiên Lãng	
1752	K-2026-508	1	Kênh tưới sau TB Nghĩa Trang KN	Tưới		xã Khởi Nghĩa - H. Tiên Lãng	
1753	K-2026-507	1	Kênh tưới sau TB Khởi Nghĩa 	Tưới		xã Khởi Nghĩa - H. Tiên Lãng	
1754	K-2026-505	1	Kênh tưới sau TB Cẩm La	Tưới	50	xã Tự Cường - H. Tiên Lãng	
1755	K-2026-501	1	Kênh tưới sau TB Đại Công	Tưới	800	xã Tiên Cường - H. Tiên Lãng	
1756	K-2026-50	1	Kênh Tiên Am	Tưới + Tiêu		Cống Tiên Am -> Kênh Chanh Dương	
1757	K-2026-499	1	 Kênh hút TB Khôi Vỹ Hạ	Cấp nguồn trạm bơm	70	TB Khôi Vỹ Hạ -> Kênh Trục I	
1758	K-2026-498	1	 Kênh hút TB Xóm Chùa	Cấp nguồn trạm bơm		 Kênh Trục I -> Kênh Thái Linh	
1759	K-2026-497	1	Kênh hút TB Lâm Cao	Cấp nguồn trạm bơm		 Kênh trục cấp I Bắc Sông Mới -> Kênh Cửa Quang	
1760	K-2026-494	1	Kênh hút TB Đồng Rừng	Cấp nguồn trạm bơm	900	 TB Đồng Rừng -> Kênh Phương Đôi	
1761	K-2026-492	1	Kênh hút TB Hộ Tứ	Cấp nguồn trạm bơm	200	 TB Hộ Tứ -> Kênh Ga Đa	
1762	K-2026-491	1	Kênh hút TB Tử Đôi	Cấp nguồn trạm bơm	150	 TB Tử Đôi -> Kênh Cống Cơm	
1763	K-2026-489	1	Kênh Hút TB Tân Quang	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Tiên Hưng -> Kênh giáp xã Vinh Quang	
1764	K-2026-486	1	Kênh hút TB Thái Hòa	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Tiên Hưng -> Kênh ven Thôn	
1765	K-2026-483	1	Kênh hút TB Bạch Xa	Cấp nguồn trạm bơm	300	TB Bạch Xa -> Kênh Cống Dầu	
1766	K-2026-482	1	Kênh hút TB Lộc Trù	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Cống Thần -> Kênh Quán Ráng	
1767	K-2026-481	1	Kênh hút TB Mỹ Lộc 1	Cấp nguồn trạm bơm	300	TB Mỹ Lộc 1 -> Kênh Mỹ Lộc Lộc Trù	
1768	K-2026-477	1	Kênh Hút TB Vân Đôi	Cấp nguồn trạm bơm	900	Kênh Phương Đôi -> Kênh Cống Cơm	
1769	K-2026-476	1	Kênh hút TB Thái Lai 1	Cấp nguồn trạm bơm	300	TB Thái LẠi 1 -> Kênh Cống Cơm	
1770	K-2026-473	1	Kênh hút TB Khu 5	Cấp nguồn trạm bơm	700	TB Khu 5  -> Kênh Trục I	
1771	K-2026-471	1	Kênh hút TB Kim Đới	Cấp nguồn trạm bơm	500	TB Kim Đới -> Kênh Cống Khuể	
1772	K-2026-470	1	Kênh hút TB Phú Cơ (Kênh Đường Trục I)	Cấp nguồn trạm bơm		TB Phú Cơ -> Kênh Trục I	
1773	K-2026-469	1	Kênh hút TB Giang Khẩu (Kênh Giang Khẩu II)	Cấp nguồn trạm bơm		TB Giang Khẩu -> Kênh Trục I Bắc Sông Mới	
1774	K-2026-468	1	Kênh Đông Leo - Đồng Gành	Tưới+Tiêu		Cống đồng phiên -> Kênh cống Ba Gian	
1775	K-2026-467	1	Kênh Ông Đạt 	Tưới+Tiêu		Cống Ông Đạt - K; trục I -> Kênh Đồng Phiên	
1776	K-2026-465	1	Kênh Dọc đường	Tưới+Tiêu		Cống số 7 -> Kênh KC2	
1777	K-2026-464	1	Kênh Lô 7; 8	Tưới+Tiêu		Kênh dọc đường -> Kênh KC1 (cầu ông Nhượng)	
1778	K-2026-463	1	Kênh Lô 6; Lô 7; Lô 8	Tưới+Tiêu		Kênh Lô 6 -> Kênh KC2	
1779	K-2026-459	1	Kênh Mả Gai (Kênh TB Hoàng Lồ)	Tưới+Tiêu		Kênh 3 xã -> Kênh Đông côn	
1780	K-2026-458	1	Kênh đi hàng cây Hoàng Đông	Tưới+Tiêu	970	Kênh trục I -> Kênh Đông Khê	
1781	K-2026-457	1	Kênh Giáp làng Khôi Vỹ Hạ	Tưới+Tiêu	950	Kênh trục I -> Kênh Đông Khê	
1782	K-2026-456	1	Kênh giữa làng Lật Khê	Tưới+Tiêu	500	Kênh trục I -> Kênh Đông Khê	
1783	K-2026-454	1	Kênh Cột Mốc	Tưới+Tiêu		Kênh Phương Đôi -> Kênh cống Đằng Nam	
1784	K-2026-453	1	Kênh Chu Chép	Tưới+Tiêu		Kênh 3 xã -> Kênh Đông Khê	
1785	K-2026-450	1	Kênh cống Bạch Đằng (Kênh Lò Vôi)	Tưới+Tiêu	629	Cống Bạch Đằng (Kênh Phương Đôi) -> Kênh Đông Khê	
1786	K-2026-448	1	Kênh Cống Đồng Bái (Kênh Đầm Thang)	Tưới+Tiêu	546	Cống Đồng Bái -> Kênh Đông Khê	
1787	K-2026-447	1	Kênh Cống Ông Quang (Kênh Đồng Gàn)	Tưới+Tiêu	968	Kênh nội đồng Khu 1  -> Kênh Phú Kê	
1788	K-2026-446	1	Kênh Cống Bãi Bơn	Tưới+Tiêu		Cống Nai -> Kênh Cống Khuể	
1789	K-2026-445	1	Kênh Đường ma	Tưới+Tiêu		Kênh cống Khuể -> Kênh Trại Giống	
1790	K-2026-444	1	Kênh Bãi Triều 2	Tưới+Tiêu		Cống Triều A -> Cống Triều B	
1791	K-2026-443	1	Kênh cống Đồng Tràm (Quyết Tiến)	Tưới+Tiêu		Cống Đồng Tràm Quyết Tiến -> Kênh Trục I	
1792	K-2026-442	1	Kênh Rộc Láng	Tưới+Tiêu		Kênh Trục I -> Kênh Đường Trục 1	
1793	K-2026-441	1	Kênh Hai xã Quyết Tiến - Thị Trấn	Tưới+Tiêu	800	Kênh Trục I -> Kênh Thanh Niên	
1794	K-2026-440	1	Kênh cống Thôn Vòng	Tưới+Tiêu		Cống Thôn Vòng -> Kênh áp đê	
1795	K-2026-44	1	Kênh Ba Làng	Tưới + Tiêu		Cống Ba Làng -> Kênh Chanh Dương	
1796	K-2026-439	1	Kênh cống Đồng Tràm	Tưới+Tiêu	942	Cống Đồng Tràm (Kênh Trục 1) -> Giáp bờ kênh trục II	
1797	K-2026-438	1	Kênh Ông Hồng	Tưới+Tiêu	960	Cống ông Định -> Kênh trục II	
1798	K-2026-435	1	Kênh cống thành tre 1 - Đồng Dâu	Tưới+Tiêu		Cống Thành Tre 1 -> Kênh Đường Kỳ	
1799	K-2026-434	1	Kênh sau cống Thành tre 1	Tưới+Tiêu		Cống thành tre 1 -> Cửa ông Học	
1800	K-2026-433	1	Kênh sau cống Dương Áo Cũ	Tưới+Tiêu		Cống Dương Áo Cũ -> Cống phông	
1801	K-2026-432	1	Kênh sau cống Hoa Đôi	Tưới+Tiêu		Cống Hoa Đôi -> Kênh đông khê	
1802	K-2026-430	1	Kênh sau cống Kỳ Vỹ 2	Tưới+Tiêu		Cống Kỳ Vỹ 2 -> Kênh Trà Đông	
1803	K-2026-427	1	Kênh sau cống Đa Đổ	Tưới+Tiêu		Cống Đa Đổ -> Kênh Cống Khuể	
1804	K-2026-424	1	Kênh sau cống Chợ La	Tưới+Tiêu		Cống Chợ La -> Kênh cống Mục Đồng	
1805	K-2026-413	1	Kênh cống Thuyền Buồm	Tưới+Tiêu	590	Sông Hữu Văn Úc -> Máng cứng TB Triều Đông	
1806	K-2026-412	1	Kênh Giữa Đồng 1	Tưới+Tiêu		Cống Đồng 1 -> Kênh Đông Khê	
1807	K-2026-411	1	Kênh cầu số 9+ kênh đồng cỏ 	Tưới+Tiêu		Kênh Đông Khê -> Đồng cỏ Cá Thể	
1808	K-2026-41	1	Kênh Chiều Bông	Tưới + Tiêu		Cống Chiều Bông -> Kênh Tiêu Úng	
1809	K-2026-409	1	Kênh Đường Vàng	Tưới+Tiêu	890	Từ Kênh trục cấp I -> Kênh Đông Quan Tiên Cựu	
1810	K-2026-408	1	Kênh  Cống Đầm Sặt 	Tưới+Tiêu	746	Cống Đầm Sặt -> Kênh Phương Đôi	
1811	K-2026-407	1	Kênh Rộc Rồi	Tưới+Tiêu		Kênh trục I -> Kênh ông Thư	
1812	K-2026-406	1	Kênh Đường Đất (Cống Chăn Nuôi)	Tưới+Tiêu		Kênh Trục 1 -> Kênh Phương Đôi	
1813	K-2026-405	1	Kênh  Đường 10	Tưới+Tiêu		Kênh Trục 1 BSM  -> Kênh Trâm Khê 2	
1814	K-2026-402	1	Kênh  Cống Ngựa	Tưới+Tiêu		Cống Ngựa  -> Kênh KC1	
1815	K-2026-4	1	Kênh Ba Đồng - Nhánh 3	Tưới + Tiêu		Việt Tiến -> Kênh Cống Đợn	
1816	K-2026-399	1	Kênh Chống Mặn	Tưới+Tiêu		Cống Lật Dương  -> Cống Đồng Con	
1817	K-2026-395	1	Kênh Ông Thư 	Tưới+Tiêu		Cống Cái -> Kênh  Trục 1	
1818	K-2026-394	1	Kênh Giáp xã V.Quang 	Tưới+Tiêu		Thôn Tân Thắng -> Kênh hút TB Duyên Hải	
1819	K-2026-391	1	Kênh Lô 4	Tưới+Tiêu		Kênh KC1 -> Cống C4	
1820	K-2026-390	1	Kênh Lô 3	Tưới+Tiêu		Kênh KC1 -> Kênh KC2	
1821	K-2026-39	1	Kênh sau Cống Lý Nhân	Tưới + Tiêu		Cống Lý Nhân -> Kênh Quán Khái	
1822	K-2026-389	1	Kênh Lô 2	Tưới+Tiêu		Kênh KC1 -> Kênh KC2	
1823	K-2026-387	1	Kênh Thành Tre 2	Tưới+Tiêu	986	Cống Thành Tre2 -> Giữa Đồng	
1824	K-2026-382	1	Kênh Thượng Sơn 1	Tưới+Tiêu	743	Kênh Cống Thần -> Kênh Thượng Sơn 2	
1825	K-2026-380	1	Kênh Cống La	Tưới+Tiêu	878	Kênh  Trục 1 -> Cống La	
1826	K-2026-378	1	Kênh Đầm Trì	Tưới+Tiêu		Kênh  Trục 1 -> Kênh Cống Dương Áo	
1827	K-2026-377	1	Kênh Đồng Phận	Tưới+Tiêu		Kênh  Trục 1 -> Ven Đê	
1828	K-2026-375	1	Kênh Đồng Trạm Xá (Kênh C Sơn Đông)	Tưới+Tiêu		Cống Sơn ĐÔng -> Kênh  Trục 1	
1829	K-2026-373	1	Kênh  Cửa Kho	Tưới+Tiêu		Kênh Cống Cơm -> Kênh Phương Đôi	
1830	K-2026-371	1	Kênh Hai Xã Toàn Thắng Tiên Thắng	Tưới+Tiêu	970	Kênh Trục 1 -> Kênh Ngăn Mặn	
1831	K-2026-370	1	Kênh Đầu Cầu	Tưới+Tiêu		Cống Minh Thị -> Kênh  Trục 1	
1832	K-2026-37	1	Kênh Cống Cả	Tưới + Tiêu	940	Cống Cả -> Kênh Quán Khái	
1833	K-2026-364	1	Kênh  Bãi Bắc kỳ	Tưới	799	Kênh Cửa Hàng (Xã Bắc Hưng) -> Đầm ven kênh KC1	
1834	K-2026-363	1	Kênh Bãi Hoang	Tưới	738	Kênh Cống Thần -> Kênh Thanh Lan	
1835	K-2026-362	1	Kênh Trục Xã Nam Hưng	Tưới+Tiêu		Kênh Cống Thần -> Kênh Bắc Kỳ	
1836	K-2026-36	1	Kênh Cống An Biên	Tưới + Tiêu	970	Cống An Biên -> Kênh 17B	
1837	K-2026-359	1	Kênh Cống Hồ	Tưới+Tiêu		Cống Hồ đê TTB -> Kênh Bắc Phong	
1838	K-2026-358	1	Kênh Cống C70	Tưới+Tiêu		Cống C70 -> Kênh Bắc Phong	
1839	K-2026-357	1	Kênh Nam Tử	Tưới+Tiêu		Cống Nam Tử 2 -> Kênh Cống Bắc Phong	
1840	K-2026-355	1	Kênh Lãng Niên	Tưới+Tiêu	671	Cống Lãng Liên -> Kênh Trục 1 BSM	
1841	K-2026-354	1	Kênh  Đồng Phiên	Tưới+Tiêu		Cống Đồng Phiên -> Kênh Trục 1	
1842	K-2026-351	1	Kênh  Quán Ráng	Tưới+Tiêu		Kênh Cống Dầu -> Kênh Cầu Tre 2 	
1843	K-2026-350	1	Kênh  Khôi Vỹ Thượng	Tưới+Tiêu	851	Kênh Trục 1 -> Kênh Dẫn TB Chính Nghị	
1844	K-2026-35	1	Kênh Cống Bà Thưởng	Tưới + Tiêu		Cống Bà Thưởng -> Kênh 17B	
1845	K-2026-348	1	Kênh Cống Sông Mới	Tưới+Tiêu	470	Cống Sông Mới -> Kênh Trục 1	
1846	K-2026-347	1	Kênh TB Con Voi	Tưới+Tiêu		Kênh Trục 2 -> Cống Rằm	
1847	K-2026-345	1	Kênh cống Rỗ mới	Tưới		Cống Rỗ Mới  -> Kênh Trục 1	
1848	K-2026-344	1	Kênh Cống Cửu	Tưới+Tiêu		Cống Cửu (Cống Cựu) -> Kênh Trục 1 BSM	
1849	K-2026-341	1	Kênh Dương Áo (phía sông)	Tưới+Tiêu	291	Cống Dương áo -> Sông Văn úc	
1850	K-2026-340	1	Kênh Dương Áo (C.Dương Áo mới)	Tưới+Tiêu		Cống Dương áo  -> Kênh Trục 1	
1851	K-2026-34	1	Kênh Cống Tè	Tưới + Tiêu		Cống Tè -> Kênh An Hiệp	
1852	K-2026-336	1	Kênh TB Tiêu úng	Tiêu	820	TB Sinh Đan -> Kênh Trục 1 BSM	
1853	K-2026-335	1	Kênh Xi Phông	Tưới+Tiêu		Cống xả Xi Phông  -> Cống Nhân Vực (Đường 354)	
1854	K-2026-334	1	Kênh Bắc Phong	Tưới		Cống Bắc Phong 2 -> Kênh Cống Cơm	
1855	K-2026-333	1	Kênh Ba Gian	Tưới+Tiêu		Cống Ba Zan -> Kênh Trục 1	
1856	K-2026-332	1	Kênh Trục II	Tưới+Tiêu		Cống Trọi  -> Kênh Xi Phông	
1857	K-2026-331	1	Kênh Đồng Kệ	Tưới+Tiêu		Kênh cống Khuể -> Kênh Bắc Phong	
1858	K-2026-33	1	Kênh Cống Gạo	Tưới + Tiêu		Cống Gạo -> Kênh An Hiệp	
1859	K-2026-328	1	Kênh Cống Cơm	Tưới+Tiêu		Cống Cơm  -> Kênh Xi Phông	
1860	K-2026-327	1	Kênh Đông Côn	Tưới+Tiêu		Cống Đông Côn -> Kênh Trục 1	
1861	K-2026-326	1	Kênh Cống Thần	Tưới+Tiêu		Kênh Trục 1 -> Đập KV5 kênh KC1	
1862	K-2026-324	1	Kênh KC1	Tưới		Cống C1 -> Kênh Nối Tiếp KC1; KC2	
1863	K-2026-323	1	Kênh KC2 	Tưới		Cống C1  -> Kênh Tiên Hưng	
1864	K-2026-322	1	Kênh Phương Đôi	Tưới+Tiêu		Cống Phương Đôi  -> Kênh Cống Khuể	
1865	K-2026-320	1	Kênh Cống Nẻ	Tưới+Tiêu		Cống Nẻ Mới  -> Kênh Trục 2	
1866	K-2026-32	1	Kênh Chóp Chài	Tưới + Tiêu		Cống Chóp Chài -> Kênh An Hiệp	
1867	K-2026-319	1	Kênh Hàng Tổng	Tưới		Kênh  Trục 1  -> Kênh KC1	
1868	K-2026-316	1	Kênh tưới sau TB An Lạc (Vĩnh Lạc)	Tưới	301	 Xã Tiền Phong  - H. Vĩnh Bảo	
1869	K-2026-314	1	Kênh tưới sau TB Linh Đông 1	Tưới	822	 Xã Tiền Phong  - H. Vĩnh Bảo	
1870	K-2026-312	1	Kênh tưới sau TB Đồng Xăng	Tưới		 Xã Cộng Hiền  - H. Vĩnh Bảo	
1871	K-2026-31	1	Kênh Trúc Hiệp	Tưới + Tiêu		Cống Trúc Hiệp -> Kênh An Hiệp	
1872	K-2026-309	1	Kênh tưới sau TB An Trì	Tưới		 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
1873	K-2026-308	1	Kênh tưới sau TB Thanh Khê	Tưới		 Xã Thanh Lương  - H. Vĩnh Bảo	
1874	K-2026-305	1	Kênh tưới sau TB Hoành Lộ	Tưới	800	 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
1875	K-2026-304	1	Kênh tưới sau TB Đoàn Kết	Tưới	473	 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
1876	K-2026-300	1	Kênh tưới sau TB Cô Tinh	Tưới		 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
1877	K-2026-30	1	Kênh Đồng Dăm	Tưới + Tiêu		Cống Đồng Dăm -> Xã Thắng Thủy	
1878	K-2026-299	1	Kênh tưới sau TB Đồng Kênh	Tưới	310	 Xã Đồng Minh  - H. Vĩnh Bảo	
1879	K-2026-297	1	Kênh tưới sau TB Quán Khái	Tưới	940	 Xã Vĩnh Phong  - H. Vĩnh Bảo	
1880	K-2026-294	1	Kênh tưới sau TB Hòa Bình	Tưới		 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
1881	K-2026-2930	1	Kênh T2 My Động	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1882	K-2026-2929	1	Kênh T6-5 My Động	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1883	K-2026-2927	1	Kênh KT My Động	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1884	K-2026-2926	1	Sông Chùa Mô	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1885	K-2026-2924	1	Sông Quang Tiền	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1886	K-2026-2923	1	Sông Đường 20	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1887	K-2026-2921	1	Sông Đồng Cỏ	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1888	K-2026-2920	1	Kênh dẫn tiêu Đồng Hố	Tiêu		H. Thanh Miện	
1889	K-2026-292	1	Kênh tưới sau TB Cúc Phố	Tưới	450	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
1890	K-2026-2919	1	Sông Hồng Quang	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1891	K-2026-2918	1	Sông Đông La Bình Cách	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1892	K-2026-2917	1	Sông Cầu Bượi	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
1893	K-2026-2915	1	Kênh dẫnT2 trục Cầu Vừng	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1894	K-2026-2913	1	Kênh dẫn trục Cầu Vừng	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1895	K-2026-2911	1	Kênh dẫn cống Gạo	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1896	K-2026-2910	1	Kênh dẫn cống Nhạn	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1897	K-2026-291	1	Kênh tưới sau TB Đồng Vối	Tưới		 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
1898	K-2026-2907	1	Kênh dẫn cống Quyền Bồng	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1899	K-2026-2906	1	Kênh dẫn cống Đồng Kỵ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1900	K-2026-2901	1	Kênh dẫn cống Phú mỹ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1901	K-2026-29	1	Kênh Ngăn Mặn	Tưới + Tiêu		Hòa Bình -> Trấn Dương	
1902	K-2026-2898	1	Kênh dẫn cống Hương	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1903	K-2026-2895	1	 Kênh dẫn cống Xịch	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1904	K-2026-2890	1	 Kênh dẫn cống Trốc 	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1905	K-2026-2888	1	Kênh dẫn tây Ninh	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1906	K-2026-2887	1	Kênh dẫn Cống Trại Chuông 	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1907	K-2026-2886	1	Kênh dẫn cống Hổ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1908	K-2026-2882	1	Kênh dẫnT6 Đại Phú Giang	Tiêu		H. Ninh Giang	
1909	K-2026-2881	1	Kênh dẫnT4 Đại Phú Giang	Tiêu		H. Ninh Giang	
1910	K-2026-2880	1	Kênh dẫn T2 Đại Phú Giang	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
1911	K-2026-288	1	Kênh tưới sau TB Cầu Trại	Tưới	599	 Xã Vinh Quang  - H. Vĩnh Bảo	
1912	K-2026-2877	1	Sông Thống Nhất	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
1913	K-2026-2876	1	Kênh tưới tiêu từ cống Đáy - sông Đồng Tràng	Tưới + tiêu		H. Tứ Kỳ	
1914	K-2026-2875	1	Sông Đồng Tràng 	Tưới + tiêu		H. Tứ Kỳ	
1915	K-2026-2874	1	Kênh Cầu Gỗ-Lê Lợi	Tiêu		H. Gia Lộc	
1916	K-2026-2873	1	Kênh Thạch Khôi-Đoàn Thượng	Tưới		H. Gia Lộc	
1917	K-2026-2872	1	Kênh dẫn Quán Nghiên-Viện Cây	Tưới		H. Gia Lộc	
1918	K-2026-2869	1	Kênh tiêu Cam Xá - ấp Cam	Tiêu	630	H. Bình Giang	
1919	K-2026-2867	1	Kênh tiêu ấp Dọn - Cầu Dồi	Tiêu	540	H. Bình Giang	
1920	K-2026-2862	1	Kênh tiêu  Tranh Trong	Tiêu	550	H. Bình Giang	
1921	K-2026-2861	1	Kênh tiêu Khu Hạ - Triều Viềng	Tiêu	390	H. Bình Giang	
1922	K-2026-2860	1	Kênh tiêu Tráng Liệt - Cầu Vồng (giáp trường cấp 1;2 Sặt)	Tiêu	300	H. Bình Giang	
1923	K-2026-286	1	Kênh tưới sau TB Nghĩa Trang	Tưới		 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
1924	K-2026-2857	1	Kênh tiêu thôn Lại	Tiêu	430	H. Bình Giang	
1925	K-2026-2856	1	Kênh Hoà Loan - Như  (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1926	K-2026-2855	1	Kênh T12	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1927	K-2026-2853	1	Kênh Làng Mới - Cao Xá (T6)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1928	K-2026-2852	1	Kênh Hà Chợ- Phủ (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1929	K-2026-2847	1	Kênh Phủ - Hoà Loan (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1930	K-2026-2845	1	Kênh dẫn TB Chùa Tân Hưng (T4)	Tưới + tiêu	500	H. Bình Giang	
1931	K-2026-2844	1	Kênh Cậy - Phủ (lấy nước tưới và tiêu tranh thủ)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
1932	K-2026-2842	1	Kênh Quán Am - Chi Khê	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
1933	K-2026-2839	1	Kênh Cống Đầu - Giao Thông (Cao An)	Tưới + tiêu	670	H. Cẩm Giàng	
1934	K-2026-2838	1	Kênh Đò Cậy - Cống Đầu	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
1935	K-2026-2834	1	Kênh dẫn TB Thanh Bình (nhánh 1 Thuỷ Quan)	Tiêu	300	H. Thanh Hà	
1936	K-2026-2833	1	Kênh dẫn cống Đồng hầu				
1937	K-2026-283	1	Kênh tưới sau TB Lục Bái	Tưới	803	 Xã Lý Học  - H. Vĩnh Bảo	
1938	K-2026-2828	1	Kênh dẫn hạ lưu Kênh Vàng - Liên Hoà	Tưới + tiêu	700	H. Kim Thành	
1939	K-2026-2826	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Cầu Cau - Liên Hoà	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1940	K-2026-2825	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Nái 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1941	K-2026-2822	1	Kênh T2 (tiêu cao Đại Đức - Tam Kỳ)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1942	K-2026-2820	1	Kênh tiêu cao Kỳ Côi - Mạnh Hà	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1943	K-2026-2819	1	Kênh dẫn  T3 Kim Tân ( từ cầu tre đến kênh dẫn  T3)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1944	K-2026-2818	1	Kênh dẫn từ cống T3 đến giáp ranh địa phận Cẩm La và Hải Phòng 	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1945	K-2026-2817	1	Kênh dẫn T3 -1( cầu Đầu T3 Kim Tân)	Tưới + tiêu	650	H. Kim Thành	
1946	K-2026-2812	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Kê - Phúc Thành	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1947	K-2026-2810	1	Kênh dẫn hạ lưu cống lấy nước xã Thiện Đáp (T26 -TB Kim Xuyên)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1948	K-2026-2808	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Phạm Xá (T14_TB Kim Xuyên)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1949	K-2026-2804	1	Kênh dẫn T4 hạ lưu cống Cổ Dũng (T8-TB Kim Xuyên)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1950	K-2026-2803	1	Kênh dẫn hạ lưu cống Cổ Dũng (T6 -TB Kim Xuyên)	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1951	K-2026-2800	1	Kênh T3 Quảng Đạt	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
1952	K-2026-28	1	Kênh 3 Xã (Nhuệ Ân)	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Rừng -> Kênh Tân Hưng	
1953	K-2026-2799	1	Sông Quảng Đạt	Tưới		H. Kim Thành	
1954	K-2026-2798	1	Kênh T13( K/D Đầm Đò - Kim Anh)	Tưới + tiêu	850	H. Kim Thành	
1955	K-2026-2795	1	Kênh dẫn cống Bến Thôn	Tưới + tiêu	617	TX. Kinh Môn	
1956	K-2026-2790	1	Kênh Trung thuỷ nông Minh Hoà	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1957	K-2026-2789	1	Kênh dẫn cống Cừ - Minh Hòa	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1958	K-2026-2787	1	Kênh dẫn cống Bãi Giá M. Hòa	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1959	K-2026-2784	1	Kênh dẫn cống Xã Thái Thịnh	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1960	K-2026-2783	1	Kênh dẫn Cống Chùa Thái Thịnh	Tưới + tiêu	931	TX. Kinh Môn	
1961	K-2026-2782	1	Kênh dẫn cống Ba Khanh - Hiệp Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1962	K-2026-2781	1	Kênh dẫn cống Bến Phà Hiệp Thượng	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1963	K-2026-2780	1	Kênh dẫn cống Thái Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1964	K-2026-278	1	Kênh tưới sau TB Vườn Điện	Tưới	505	 Xã Cao Minh  - H. Vĩnh Bảo	
1965	K-2026-2779	1	Kênh dẫn cống Tháp Bút - Phạm Mệnh	Tưới + tiêu	575	TX. Kinh Môn	
1966	K-2026-2776	1	Kênh dẫn Phượng Hoàng - Pháp Chế	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1967	K-2026-2774	1	Kênh dẫn cống Phượng Hoàng (Từ Phượng Hoàng đến Nải Đá)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1968	K-2026-2773	1	Kênh ven đê Phương Quất	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1969	K-2026-2772	1	Kênh Tống Thượng - Ngô Đồng	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1970	K-2026-2771	1	Kênh từ Sông Than - cầu An Bộ	Tưới + tiêu	473	TX. Kinh Môn	
1971	K-2026-2770	1	Sông Than	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1972	K-2026-2769	1	Kênh T24 - Lê Ninh	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1973	K-2026-2768	1	Kênh T22 - Bạch Đằng	Tưới + tiêu	898	TX. Kinh Môn	
1974	K-2026-2763	1	Kênh Nguyễn Lân (Kênh dẫn TB An Lưu)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1975	K-2026-2762	1	Kênh dẫn Từ TB Bãi Viền đến An Lăng	Tưới + tiêu	843	TX. Kinh Môn	
1976	K-2026-2759	1	Kênh T9 - An Phụ	Tưới + tiêu	420	TX. Kinh Môn	
1977	K-2026-2758	1	Kênh T7 - An Phụ	Tưới + tiêu	437	TX. Kinh Môn	
1978	K-2026-2757	1	Kênh T5 - Thượng Quận	Tưới + tiêu	355	TX. Kinh Môn	
1979	K-2026-2755	1	Kênh T1 - Phúc Thành	Tưới + tiêu	405	TX. Kinh Môn	
1980	K-2026-2754	1	Kênh Phùng Khắc (Từ cống Đông Hà đến giáp đê Phúc Thành)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1981	K-2026-2753	1	Kênh KT12 (Từ Cống An Trung đến Cống Đông Hà)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1982	K-2026-2752	1	Kênh dẫn cống Đầm Đông - Minh Tân	Tưới + tiêu	912	TX. Kinh Môn	
1983	K-2026-275	1	Kênh tưới sau TB Đông Quất	Tưới		 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
1984	K-2026-2745	1	Kênh dẫn Cống Núi Bến Duy Tân	Tưới + tiêu	440	TX. Kinh Môn	
1985	K-2026-2744	1	Kênh dẫn cống Núi Lim - Phú Thứ	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
1986	K-2026-2742	1	Kênh N4 -3 (Kênh xả Phả Lại)	Tưới		TP. Chí Linh	
1987	K-2026-2741	1	Kênh N4 (Kênh xả Phả Lại)	Tưới		TP. Chí Linh	
1988	K-2026-2740	1	Kênh KC (Kênh xả Phả Lại)	Tưới		TP. Chí Linh	
1989	K-2026-274	1	Kênh tưới sau TB Hoa Đàm	Tưới	559	 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
1990	K-2026-2739	1	Kênh dẫn Ngòi Mơ	Tưới		TP. Chí Linh	
1991	K-2026-2731	1	KT (tiêu cả165;1 ha cho TB Chi Hòa)	Tưới + tiêu		TP. Hải Dương	
1992	K-2026-2728	1	Kênh T1(Kênh ông Căn từ cống ông Căn đến bể hút TB) - (Kết hợp kênh lấy nước)	Tưới	467	TP. Hải Dương	
1993	K-2026-2726	1	Kênh dẫn TB Thủ Pháp	Tiêu		H. Thanh Miện	
1994	K-2026-2725	1	Kênh dẫn  Phạm Kha A	Tiêu		H. Thanh Miện	
1995	K-2026-2720	1	Kênh dẫn An Khoái	Tiêu		H. Thanh Miện	
1996	K-2026-272	1	Kênh tưới sau TB Đồng Cầu 	Tưới	200	 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
1997	K-2026-2719	1	Kênh dẫn Cao Lý	Tiêu		H. Thanh Miện	
1998	K-2026-2718	1	Kênh dẫn Chi Bắc B	Tiêu		H. Thanh Miện	
1999	K-2026-2714	1	Kênh dẫn tiêu  TB Gia Cốc	Tiêu	800	H. Thanh Miện	
2000	K-2026-2713	1	Kênh dẫn tiêu Đống đay TB Cống Giác	Tiêu	250	H. Thanh Miện	
2001	K-2026-271	1	Kênh tưới sau TB Chanh Dưới	Tưới	989	 Xã Tam Đa  - H. Vĩnh Bảo	
2002	K-2026-2709	1	Kênh T2 đoạn tiêu kênh dẫn TB Phượng Hoàng cũ TB Đò Luồi	Tiêu	500	H. Thanh Miện	
2003	K-2026-2708	1	Kênh T2 (đoạn Hùng Sơn) TB Đò Luồi	Tiêu		H. Thanh Miện	
2004	K-2026-2704	1	Kênh dẫn tiêu  TB Phạm Kha B	Tiêu		H. Thanh Miện	
2005	K-2026-2702	1	Sông Đông Bích tiêu tự chảy qua kênh dẫn TB Đoàn Tùng A TB Đoàn Tùng A	Tiêu		H. Thanh Miện	
2006	K-2026-2701	1	Kênh dẫn tiêu TB Đoàn Tùng A	Tiêu		H. Thanh Miện	
2007	K-2026-2699	1	Kênh dẫn tiêu Đông Viên TB Chùa Khu	Tiêu		H. Thanh Miện	
2008	K-2026-2697	1	Kênh dẫn tiêu TB Yên Xá	Tiêu		H. Thanh Miện	
2009	K-2026-2694	1	Kênh tiêu chính (kênh dẫn) TB Hoàng Tường	Tiêu	750	H. Thanh Miện	
2010	K-2026-269	1	Kênh tưới sau TB Thượng Am	Tưới		 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
2011	K-2026-2689	1	Kênh T12 TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2012	K-2026-2688	1	Kênh T11 TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2013	K-2026-2687	1	Kênh T10 TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2014	K-2026-2686	1	Kênh T9  TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2015	K-2026-2684	1	Kênh T6  TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2016	K-2026-2683	1	Kênh T4  TB Cống Lê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2017	K-2026-2681	1	Kênh T7  TB Cống Lê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2018	K-2026-2676	1	Kênh T5-2  TB Xuyên Hử	Tiêu		H. Ninh Giang	
2019	K-2026-2674	1	Kênh T4 TB Xuyên Hử	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2020	K-2026-2669	1	KD TB Đông Cao	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2021	K-2026-2668	1	 Kênh T2 TB Bùi Hoà	Tiêu	200	H. Ninh Giang	
2022	K-2026-2665	1	KD Chính  TB.Hồng Thái	Tưới + tiêu	500	H. Ninh Giang	
2023	K-2026-2663	1	Kênh T6  TB Cổ Ngựa	Tiêu		H. Ninh Giang	
2024	K-2026-2661	1	Kênh T3 TB Cổ Ngựa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2025	K-2026-266	1	Kênh tưới sau TB Kim Bích	Tưới		 Xã Liên Am  - H. Vĩnh Bảo	
2026	K-2026-2658	1	Kênh T2-5  TB Hào Khê	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2027	K-2026-2657	1	Kênh T2-1  TB Hào Khê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2028	K-2026-2656	1	Kênh T2  TB Hào Khê	Tiêu		H. Ninh Giang	
2029	K-2026-2654	1	KD Lũng Quý xã Kiến Quốc	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2030	K-2026-2651	1	Kênh T8-6  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2031	K-2026-2650	1	 Kênh T8-5 TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2032	K-2026-2646	1	Kênh T8-2  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2033	K-2026-2645	1	Kênh T8-1  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2034	K-2026-2643	1	Kênh T7  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2035	K-2026-2642	1	Kênh T6c  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2036	K-2026-2640	1	Kênh T6a  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu	850	H. Ninh Giang	
2037	K-2026-2639	1	Kênh T6-2  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2038	K-2026-2637	1	Kênh T6  TB Hiệp Lễ	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2039	K-2026-2636	1	Kênh T5-4  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
2040	K-2026-2635	1	Kênh T5  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
2041	K-2026-2634	1	Kênh T4  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
2042	K-2026-2633	1	Kênh T3  TB Hiệp Lễ	Tiêu		H. Ninh Giang	
2043	K-2026-2629	1	Kênh T5  TB Cống Sao 1	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2044	K-2026-2625	1	kênh T1-1  TB Cống Sao 1	Tiêu		H. Ninh Giang	
2045	K-2026-2624	1	Kênh T1  TB Cống Sao 1	Tiêu		H. Ninh Giang	
2046	K-2026-2622	1	Kênh T7  TB sông Rùa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2047	K-2026-2621	1	Kênh T5  TB sông Rùa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2048	K-2026-2618	1	Kênh T1  TB Ninh Hòa	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2049	K-2026-2616	1	kênh tiêu chính KT TB An Đức	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2050	K-2026-2614	1	Kênh T3  TB An Cư	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2051	K-2026-2613	1	Kênh T6  TB An Cư	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2052	K-2026-2611	1	Kênh T2  TB An Cư	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2053	K-2026-2610	1	Kênh tiêu chính KT TB An Cư	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2054	K-2026-2609	1	Kênh T3-3  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2055	K-2026-2608	1	Kênh T3-6  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2056	K-2026-2607	1	Kênh T3-2  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2057	K-2026-2606	1	Kênh T3-1  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2058	K-2026-2604	1	Kênh T2-7  TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2059	K-2026-2602	1	Kênh T2-3 TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2060	K-2026-2601	1	Kênh T2 TB Dốc Bùng 2	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2061	K-2026-2600	1	Kênh T1 TB Dốc Bùng 2	Tiêu		H. Ninh Giang	
2062	K-2026-260	1	Kênh tưới sau TB Cầu Sặt	Tưới		 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2063	K-2026-2599	1	Kênh tiêu chính KT TB Dốc Bùng 2	Tiêu		H. Ninh Giang	
2064	K-2026-2598	1	Kênh T3-7  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2065	K-2026-2597	1	Kênh T3-5  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2066	K-2026-2595	1	Kênh T3  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2067	K-2026-2593	1	Kênh T1-1  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2068	K-2026-2592	1	Kênh T1  TB ứng Hòe	Tưới + tiêu		H. Ninh Giang	
2069	K-2026-2589	1	Kênh xả tiêu TB An Cư	Tiêu	198	H. Ninh Giang	
2070	K-2026-2585	1	Kênh xả tiêu TB Bùi Hoà	Tiêu	70	H. Ninh Giang	
2071	K-2026-2584	1	Kênh xả tiêu TB An Đức	Tiêu	203	H. Ninh Giang	
2072	K-2026-2583	1	Kênh xả tiêu TB Ninh Hoà	Tiêu	500	H. Ninh Giang	
2073	K-2026-2581	1	Kênh xả tiêu TB Sông Rùa	Tiêu	40	H. Ninh Giang	
2074	K-2026-2580	1	Kênh xả tiêu TB Cống SaoI	Tiêu	120	H. Ninh Giang	
2075	K-2026-2578	1	Kênh xả tiêu TB Hiệp Lễ I	Tiêu	13	H. Ninh Giang	
2076	K-2026-2577	1	Kênh xả tiêu TB Hào Khê	Tiêu	70	H. Ninh Giang	
2077	K-2026-2576	1	Kênh xả tiêu TB Cổ Ngựa	Tiêu	200	H. Ninh Giang	
2078	K-2026-2572	1	Kênh T2 (Ko - Ko+910) TB Sông Rùa	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
2079	K-2026-257	1	Kênh tưới sau TB Đồng Chiếng	Tưới		 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2080	K-2026-2569	1	Kênh T7 Ko - Ko+610 (Từ kênh chính đến cống dưới đường giao thông xã Hà Kỳ)  TB Cống Gạch	Tiêu	610	H. Tứ Kỳ	
2081	K-2026-2566	1	Kênh T4(Từ KC đến thôn Kiều Long) TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2082	K-2026-2565	1	Kênh xả tiêu TB Cống Gạch	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2083	K-2026-2563	1	Kênh tiêu chính  TB Bình Cách	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2084	K-2026-256	1	Kênh tưới sau TB Tư Văn	Tưới		 Xã Hùng  Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2085	K-2026-2559	1	Kênh T1-2-1 (ra cống ông Hoa) 	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2086	K-2026-2556	1	Kênh T1-2 (từ cống Hàm Lợn đến  hố hút TB Tiên Động) TB Nguyên Giáp	Tiêu	600	H. Tứ Kỳ	
2087	K-2026-2555	1	Kênh T1-5(Từ cuối T1 đến cống Rộc chợ An Thổ) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2088	K-2026-2553	1	Kênh T1(Từ cuối KC đến cống Hàm Lợn) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2089	K-2026-2552	1	Kênh tiêu T4-4 (Quan Lộc - Phúc Đông) TB Nguyên Giáp	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2090	K-2026-2545	1	Kênh T4(Triều Tranh) TB Quang Trung	Tiêu	800	H. Tứ Kỳ	
2091	K-2026-2544	1	Kênh T3-3 (Từ T3 đến cống Lều Vịt) TB Quang Trung	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2092	K-2026-2543	1	Kênh T3-2 (từ T3 đến chiều An Tứ) TB Quang Trung	Tiêu	800	H. Tứ Kỳ	
2093	K-2026-2542	1	Kênh T3 (Tứ cuối KC đi nông trường Quý Cao) TB Quang Trung	Tiêu	800	H. Tứ Kỳ	
2094	K-2026-2541	1	Kênh T1 (Tứ KC đến bãi chuyển đổi An Hộ) TB Quang Trung	Tiêu	500	H. Tứ Kỳ	
2095	K-2026-2540	1	Kênh tiêu chính TB Quang Trung	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2096	K-2026-254	1	Kênh tưới sau TB Trúc Hiệp	Tưới		 Xã Hiệp Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2097	K-2026-2536	1	Kênh T16(Phượng Kỳ) TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2098	K-2026-253	1	Kênh tưới sau TB Đống Vường	Tưới		 Xã Hiệp Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2099	K-2026-2529	1	Kênh T3 TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2100	K-2026-2528	1	Kênh T1 TB Bình Hàn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2101	K-2026-2527	1	Kênh xả tiêu TB Bình Hàn	Tiêu	260	H. Tứ Kỳ	
2102	K-2026-2524	1	Kênh T14 TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2103	K-2026-2522	1	Kênh T8 TB Cầu Dừa	Tiêu	550	H. Tứ Kỳ	
2104	K-2026-2521	1	Kênh T2-2 (KT2) (nhánh về La giang - Văn Tố) TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2105	K-2026-252	1	Kênh tưới sau TB Đống Cao	Tưới	899	 Xã Hiệp Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2106	K-2026-2519	1	Kênh T16-2 TB Cầu Dừa		300	H. Tứ Kỳ	
2107	K-2026-2518	1	Kênh T16 (KT1)(sông Sước Blãng TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2108	K-2026-2516	1	Kênh T7-10-1 TB Cầu Dừa	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2109	K-2026-2515	1	Kênh T7-10 TB Cầu Dừa	Tiêu	950	H. Tứ Kỳ	
2110	K-2026-2504	1	Kênh xả tiêu TB Đồng Tràng	Tiêu	50	H. Tứ Kỳ	
2111	K-2026-25	1	Kênh Lý Am 	Tưới + Tiêu		Cống Lý Am -> Kênh Chanh Dương	
2112	K-2026-2499	1	Kênh T2 TB Gồm	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2113	K-2026-2497	1	Kênh T7 TB Quảng Giang	Tiêu	600	H. Tứ Kỳ	
2114	K-2026-2496	1	Kênh T2 TB Quảng Giang	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2115	K-2026-2495	1	Kênh xả tiêu TB Quảng Giang	Tiêu	50	H. Tứ Kỳ	
2116	K-2026-2494	1	Kênh tiêu chính TB Quảng Giang	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2117	K-2026-2493	1	Kênh T6-1 TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2118	K-2026-2491	1	Kênh T4 (Đoạn 1) TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2119	K-2026-2490	1	Kênh T7 (Đoạn 1) TB Cự Lộc	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2120	K-2026-2487	1	Kênh T2  TB Cự Lộc	Tiêu	900	H. Tứ Kỳ	
2121	K-2026-2483	1	Kênh T4 TB Đò Đồn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2122	K-2026-2481	1	Kênh T3 (Đoạn 1) TB Đò Đồn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2123	K-2026-2479	1	Kênh xả tiêu TB Đò Đồn	Tiêu	11	H. Tứ Kỳ	
2124	K-2026-2478	1	Kênh tiêu chính TB Đò Đồn	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2125	K-2026-2475	1	Kênh xả tiêu TB Lạc Dục	Tiêu	47	H. Tứ Kỳ	
2126	K-2026-2473	1	Kênh T3-4-1 (Kênh tiêu cao song song kênh N9 TB Bỉnh Dy) TB Đò Neo	Tiêu	560	H. Tứ Kỳ	
2127	K-2026-2471	1	Kênh T3-4 TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2128	K-2026-247	1	Kênh tưới sau TB Cầu Sắt	Tưới		 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
2129	K-2026-2467	1	Kênh T6-1 TB Đò Neo	Tiêu		H. Tứ Kỳ	
2130	K-2026-2464	1	Kênh xả tiêu TB Đò Neo	Tiêu	90	H. Tứ Kỳ	
2131	K-2026-2461	1	Kênh lấy nước TB Đồng Bông	Tưới	20	H. Tứ Kỳ	
2132	K-2026-246	1	Kênh tưới sau TB Đồng Cheo	Tưới	660	 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
2133	K-2026-2456	1	Kênh lấy nước TB Đò Bía	Tưới	70	H. Tứ Kỳ	
2134	K-2026-2454	1	Kênh lấy nước TB Minh Đức I	Tưới	650	H. Tứ Kỳ	
2135	K-2026-2453	1	Kênh lấy nước TB Minh Đức II	Tưới	635	H. Tứ Kỳ	
2136	K-2026-2451	1	Kênh lấy nước TB Đò Đồn	Tưới	85	H. Tứ Kỳ	
2137	K-2026-2448	1	Kênh dẫn TB Phạm trấn	Tưới + tiêu	170	H. Gia Lộc	
2138	K-2026-2445	1	Kênh dẫn TB Đức Xương 	Tưới + tiêu	600	H. Gia Lộc	
2139	K-2026-2444	1	Kênh dẫn TB Cống Đôn 	Tưới + tiêu	520	H. Gia Lộc	
2140	K-2026-2443	1	Kênh dẫn nước TB Thống Kênh	Tưới	254	H. Gia Lộc	
2141	K-2026-2442	1	Kênh dẫn nước TB Hồng Hưng A	Tưới	70	H. Gia Lộc	
2142	K-2026-2441	1	Kênh dẫn nước TB Điền Nhi	Tưới	670	H. Gia Lộc	
2143	K-2026-2440	1	Kênh dẫn nước TB Đoàn Thượng	Tưới	35	H. Gia Lộc	
2144	K-2026-244	1	Kênh tưới sau TB Đường 17A	Tưới	823	 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
2145	K-2026-2439	1	Kênh dẫn nước TB Cầu Dều	Tưới	210	H. Gia Lộc	
2146	K-2026-2437	1	Kênh dẫn TB Hoàng Diệu	Tưới + tiêu		H. Gia Lộc	
2147	K-2026-2436	1	Kênh dẫn nước TB Bùi Hạ	Tưới + tiêu	60	H. Gia Lộc	
2148	K-2026-2431	1	Kênh dẫn nước TB Tân Hưng	Tưới + tiêu		H. Gia Lộc	
2149	K-2026-2430	1	Kênh dẫn nước TB Tân Tiến	Tưới	50	H. Gia Lộc	
2150	K-2026-243	1	Kênh tưới sau TB Trại Chanh	Tưới		 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
2151	K-2026-2427	1	Kênh dẫn TB Liên Hồng	Tưới	500	H. Gia Lộc	
2152	K-2026-2426	1	Kênh dẫn TB Đò Ty	Tưới	54	H. Gia Lộc	
2153	K-2026-2425	1	Kênh xả tiêu TB Cầu Dều	Tiêu	130	H. Gia Lộc	
2154	K-2026-2424	1	Kênh tiêu chính  TB Yết Kiêu	Tiêu	730	H. Gia Lộc	
2155	K-2026-2421	1	Kênh tiêu TB Quang Minh	Tiêu		H. Gia Lộc	
2156	K-2026-2418	1	Kênh Tiêu chính  TB Quang Tiền	Tiêu		H. Gia Lộc	
2157	K-2026-2417	1	Kênh tiêu KT2 TB Đức Xương	Tiêu		H. Gia Lộc	
2158	K-2026-2416	1	Kênh KT2 TB Thống Kênh	Tiêu		H. Gia Lộc	
2159	K-2026-2412	1	Kênh  tiêu chính KT  TB Hồng hưng A;B	Tiêu	700	H. Gia Lộc	
2160	K-2026-2410	1	Kênh Cầu Gỗ-Lê Lợi	Tiêu		H. Gia Lộc	
2161	K-2026-241	1	Kênh tưới sau TB Bục Đìa	Tưới	232	 Xã Thắng Thủy  - H. Vĩnh Bảo	
2162	K-2026-2408	1	Kênh Tiêu Đồng Bến	Tiêu		H. Gia Lộc	
2163	K-2026-2407	1	Kênh tiêu An Tân- Cầu Dều	Tiêu		H. Gia Lộc	
2164	K-2026-2406	1	Kênh tiêu Cừ Ván cống Kem	Tiêu		H. Gia Lộc	
2165	K-2026-2403	1	Kênh KT1 TB Thanh Xá	Tiêu		H. Gia Lộc	
2166	K-2026-2402	1	Kênh KT TB Thanh Xá	Tiêu	100	H. Gia Lộc	
2167	K-2026-2401	1	Kênh dẫn tiêu TB Trùng Khánh	Tiêu	600	H. Gia Lộc	
2168	K-2026-2400	1	Kênh T3 TB Chệnh	Tiêu	560	H. Gia Lộc	
2169	K-2026-2399	1	Kênh T8 TB Chệnh	Tiêu	800	H. Gia Lộc	
2170	K-2026-2397	1	 Đoạn 1 kênh T1 TB Chệnh TB Chệnh	Tiêu	610	H. Gia Lộc	
2171	K-2026-2396	1	Kênh tiêu chính KT TB Chệnh	Tiêu		H. Gia Lộc	
2172	K-2026-2395	1	Kênh T12 TB 	Tiêu		H. Gia Lộc	
2173	K-2026-2393	1	Kênh tiêu chính KT  TB Khuông phụ	Tiêu		H. Gia Lộc	
2174	K-2026-2391	1	Kênh Đông La - Bình Cách (KD) TB Bình Cách	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2175	K-2026-2390	1	Kênh T1 (đi ấp Cam Cổ Bì) TB Trinh Nữ	Tiêu	400	H. Bình Giang	
2176	K-2026-2389	1	Kênh tiêu chính đoạn 1 (TB đến cống Trại Lợn) TB Trinh Nữ	Tiêu		H. Bình Giang	
2177	K-2026-2386	1	Kênh T7 (nhánh đi Phú Khê) TB Ô Xuyên	Tiêu	820	H. Bình Giang	
2178	K-2026-2385	1	Kênh T6 (đoạn cuối kênh Cậy-Phủ) đã thống kê vào kênh dẫn ngoài TB TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
2179	K-2026-2382	1	Kênh T0 (nhánh đi Hạ Bì) TB Ô Xuyên	Tiêu	830	H. Bình Giang	
2180	K-2026-2380	1	Kênh KT (kênh Phủ -  Cổ Bì đoạn 1) TB Ô Xuyên	Tiêu		H. Bình Giang	
2181	K-2026-2378	1	Kênh T4 (nhánh đi Trại Đầu Âu cũ)  thuộc KT TB Thái Dương	Tiêu	610	H. Bình Giang	
2182	K-2026-2375	1	Kênh tiêu chính (KT) TB Thái Dương	Tưới + tiêu	750	H. Bình Giang	
2183	K-2026-2374	1	Kênh T2 thuộc KD (nhánh về Cương Hai) TB Thái Dương	Tiêu	950	H. Bình Giang	
2184	K-2026-2373	1	Kênh T1 thuộc KD (nhánh về Hà Tiên) TB Thái Dương	Tiêu	690	H. Bình Giang	
2185	K-2026-2371	1	Kênh xả tiêu TB Thái Dương	Tiêu	790	H. Bình Giang	
2186	K-2026-2370	1	Kênh KT  ven  KC  đến cống  Ngọc Cục đường trục xã)  TB Thúc Kháng	Tiêu		H. Bình Giang	
2187	K-2026-237	1	Kênh tưới sau TB Đội 11 ( Cổng Tiền)	Tưới	653	Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
2188	K-2026-2368	1	Kênh KD TB Thúc Kháng TB Thúc Kháng	Tưới + tiêu	350	H. Bình Giang	
2189	K-2026-2367	1	Kênh T3 Thượng Khuông - KT TB Hưng Thịnh TB Hưng Thịnh	Tiêu		H. Bình Giang	
2190	K-2026-2366	1	Kênh KT  (từ TB đến giáp Thái Lai Lương Điền - Cẩm Giàng) TB Hưng Thịnh	Tưới + tiêu	800	H. Bình Giang	
2191	K-2026-2364	1	Kênh T10  TB Cầu Sộp A	Tiêu	800	H. Bình Giang	
2192	K-2026-236	1	Kênh tưới sau TB Xóm 9-10	Tưới	501	Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
2193	K-2026-2358	1	Kênh KT3 TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
2194	K-2026-2357	1	Kênh T10 TB Cầu Sộp A	Tiêu	630	H. Bình Giang	
2195	K-2026-2355	1	Kênh T7  TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
2196	K-2026-2354	1	Kênh T5 TB Cầu Sộp A	Tiêu		H. Bình Giang	
2197	K-2026-2353	1	Kênh T4 TB Cầu Sộp A	Tiêu	850	H. Bình Giang	
2198	K-2026-2351	1	Kênh KT1 TB Cầu Sộp A	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2199	K-2026-2350	1	Kênh dẫn nước (từ cống lấy nước đến TB Cầu Sộp A) và tiêu tranh thủ	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2200	K-2026-2349	1	Kênh tiêu T5 (cống qua đường WB -TB Lý Dương)	Tiêu	600	H. Bình Giang	
2201	K-2026-2347	1	Kênh tiêu T3 (TB Lý Đông - TB Đỗ Xá)	Tưới + tiêu	630	H. Bình Giang	
2202	K-2026-2345	1	Kênh T0 (Mòi  - Bằng Trai)	Tiêu	600	H. Bình Giang	
2203	K-2026-2340	1	Kênh T4 (Lý Đông - Lý Đỏ) 	Tiêu	800	H. Bình Giang	
2204	K-2026-234	1	Kênh tưới sau TB Xóm 3	Tưới	303	Xã Vĩnh Long  - H. Vĩnh Bảo	
2205	K-2026-2339	1	Kênh tiêu chính từ đường 395 - đường 394 (đoạn 3)	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2206	K-2026-2338	1	Kênh T3 (đường 395 - KT )	Tiêu		H. Bình Giang	
2207	K-2026-2336	1	Kênh tiêu chính từ cống WB2 - đường 395 (đoạn 2)	Tiêu	996	H. Bình Giang	
2208	K-2026-2335	1	Kênh tiêu chính ( kết hợp lấy nước TB Hùng Thắng A) đoạn 1	Tiêu	954	H. Bình Giang	
2209	K-2026-2334	1	Kênh dẫn TB ( Từ sông Kim Sơn đến TB)	Tưới + tiêu	450	H. Bình Giang	
2210	K-2026-2333	1	Kênh dẫn từ cống đường WB đến TB Hùng Thắng A	Tưới + tiêu	540	H. Bình Giang	
2211	K-2026-2329	1	Kênh dẫn TB Bình Phiên	Tưới	360	H. Cẩm Giàng	
2212	K-2026-2327	1	Kênh xả tiêu TB Lai Cách	Tiêu	150	H. Cẩm Giàng	
2213	K-2026-2326	1	Kênh dẫn TB Lai Cách A	Tiêu	120	H. Cẩm Giàng	
2214	K-2026-2324	1	Kênh dẫn TB Cẩm Đoài	Tưới + tiêu	360	H. Cẩm Giàng	
2215	K-2026-2323	1	Kênh dẫn 	Tiêu	80	H. Cẩm Giàng	
2216	K-2026-232	1	Kênh tưới sau TB Thôn Râu	Tưới	775	 Xã Giang Biên  - H. Vĩnh Bảo	
2217	K-2026-2319	1	Kênh dẫn TB Cẩm Điền	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
2218	K-2026-2317	1	Kênh dẫn TB Lường Xá	Tưới + tiêu	600	H. Cẩm Giàng	
2219	K-2026-2315	1	Kênh dẫn TB Bối Tượng	Tưới + tiêu	670	H. Cẩm Giàng	
2220	K-2026-2314	1	Kênh T1 - Ghẽ	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2221	K-2026-2310	1	Kênh T5 - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2222	K-2026-231	1	Kênh tưới sau TB Nhuệ Ân	Tưới	850	 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
2223	K-2026-2308	1	Kênh T3b - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2224	K-2026-2307	1	Kênh T2 - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2225	K-2026-2306	1	Kênh T1 - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2226	K-2026-2305	1	Kênh To - VT	Tiêu		H. Cẩm Giàng	
2227	K-2026-2301	1	Kênh tiêu TB Vũ Xá (kênh tưới tiêu kết hợp)	Tiêu	740	H. Nam Sách	
2228	K-2026-2300	1	Kênh dân TB Ai Quốc 1 (từ Ngã 3 đến cống Ông Tuy)	Tưới + tiêu		H. Nam Sách	
2229	K-2026-230	1	Kênh tưới sau TB Xi Phông	Tưới		 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
2230	K-2026-2298	1	Kênh dẫn TB Nhân nghĩa (từ đầu kênh đến hố hút TB)	Tưới + tiêu	510	H. Nam Sách	
2231	K-2026-2293	1	Kênh xả tiêu	Tiêu	110	H. Nam Sách	
2232	K-2026-2290	1	Kênh KT TB Công hòa (từ hố hút TB Cộng hòa đến hố hút TB Lý Văn)	Tiêu		H. Nam Sách	
2233	K-2026-229	1	Kênh tưới sau TB Tân Liên 1	Tưới		 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
2234	K-2026-2289	1	Kênh T1 TB Thanh Quang (từ cống đầu kênh đến giáp Lang gián)	Tiêu		H. Nam Sách	
2235	K-2026-2285	1	Kênh T2-2 TB Long động (từ cống cầu Bò đến TB trung tâm Nam Hưng)	Tiêu		H. Nam Sách	
2236	K-2026-2284	1	Kênh T2-1 TB Long động (từ cống cầu Bò đến cầu Đồng gió)	Tiêu		H. Nam Sách	
2237	K-2026-2281	1	Kênh T1 TB Long động (tư đến kênh đến Ngô Đồng)	Tiêu		H. Nam Sách	
2238	K-2026-2279	1	Kênh xả tiêu	Tiêu	60	H. Nam Sách	
2239	K-2026-2278	1	Kênh T41 Ngọc trì (từ cống đầu kênh đên TB Đồng Muốn)	Tiêu	312	H. Nam Sách	
2240	K-2026-2274	1	Kênh T11 TB Ngọc trì (từ cống Ông Cận đến cống Mạc thị Bưởi)	Tiêu		H. Nam Sách	
2241	K-2026-2271	1	Kênh T7-1-3 (từ Nghĩa Dương đến TB Đông Lư)	Tiêu	550	H. Nam Sách	
2242	K-2026-227	1	Kênh tưới sau TB Đồng Sến	Tưới	270	 Xã Tân Liên  - H. Vĩnh Bảo	
2243	K-2026-2267	1	Kênh T7 TB Ngọc trì (từ cống Kim bảng đên cống Tiền trung)	Tiêu		H. Nam Sách	
2244	K-2026-2264	1	Kênh KT TB Ngọc trì (từ hố hút đến cống Ngô Đồng)	Tiêu		H. Nam Sách	
2245	K-2026-2263	1	Kênh xả tiêu 	Tiêu	500	H. Nam Sách	
2246	K-2026-2261	1	Kênh T9 TB Đò Hàn (từ cống đầu kênh đến TB Đồng Lạc)	Tiêu		H. Nam Sách	
2247	K-2026-2260	1	Kênh T7 TB Đò Hàn (từ đầu kênh đến làng Cá La)	Tiêu		H. Nam Sách	
2248	K-2026-2259	1	Kênh T5 TB Đò Hàn (từ cống đầu kênh đến giáp làng Nhân Hưng)	Tiêu		H. Nam Sách	
2249	K-2026-2258	1	Kênh T3-1 TB Đò Hàn (từ cống đầu kênh đến KT Chu đậu)	Tiêu		H. Nam Sách	
2250	K-2026-2257	1	Kênh T3 TB Đò Hàn (từ cống đầu kênh đến cống Cầu Phủ)	Tiêu		H. Nam Sách	
2251	K-2026-2256	1	Kênh T1- 5 TB Đò Hàn (từ kênh T1 đễn TB Mạc xá)	Tiêu		H. Nam Sách	
2252	K-2026-2252	1	Kênh xả tiêu TB Chu đậu (từ nhà máy đến bãi ven sông T Bình)	Tiêu	600	H. Nam Sách	
2253	K-2026-2251	1	Kênh T3-3 TB Chu đậu (kênh dẫn TB Đụn)	Tiêu	230	H. Nam Sách	
2254	K-2026-2250	1	Kênh T3 TB Chu Đậu (Từ cống đầu kênh đến kênh T2)	Tiêu		H. Nam Sách	
2255	K-2026-2249	1	Kênh T2-8 TB Chu Đậu (Cống đầu kênh đên TB Đại lã)	Tiêu	800	H. Nam Sách	
2256	K-2026-2248	1	Kênh T2-6 TB Chu đậu (từ cầu máng Nam chính đến cống Bịch)	Tiêu		H. Nam Sách	
2257	K-2026-2246	1	Kênh T2-3-1 TB Chu đậu (từ cống Hưng sơn dến TB Cõi)	Tiêu		H. Nam Sách	
2258	K-2026-2245	1	Kênh T2-3 TB Chu đậu (từ cống đầu kênh đến cống Mạc Cầu)	Tiêu		H. Nam Sách	
2259	K-2026-2243	1	Kênh T1-2 (từ đầu kênh đến cống cuối thôn An Tân; kênh tưới tiêu KH)	Tiêu	700	H. Nam Sách	
2260	K-2026-2242	1	Kênh T1 TB Chu đậu (từ công đầu kênh đến cống Hương Sơn)	Tiêu		H. Nam Sách	
2261	K-2026-2241	1	Kênh KT TB Chu đậu (từ hố hút đến cầu Mạc thị Bưởi)	Tiêu		H. Nam Sách	
2262	K-2026-224	1	Kênh tưới sau TB Đồng Giờ	Tưới	800	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
2263	K-2026-2238	1	Kênh T4-1-3 (về cống Thần) TB Đò Phan	Tiêu	800	H. Thanh Hà	
2264	K-2026-2237	1	Kênh T4-1 (về TB Hồng Lạc) TB Đò Phan	Tiêu		H. Thanh Hà	
2265	K-2026-2236	1	Kênh T6 - TB Đò Phan	Tiêu		H. Thanh Hà	
2266	K-2026-2227	1	Kênh T2- HTTB Cấp Tứ	Tiêu	800	H. Thanh Hà	
2267	K-2026-2226	1	Kênh T1- TB Cấp Tứ	Tiêu		H. Thanh Hà	
2268	K-2026-2225	1	Kênh tiêu chính TB Cấp Tứ	Tiêu		H. Thanh Hà	
2269	K-2026-2223	1	Kênh T3-4 (kênh dẫn TB Đông Lĩnh)	Tiêu	600	H. Thanh Hà	
2270	K-2026-2220	1	  Kênh T2 (kênh dẫn TB Tiền Tiến B)	Tiêu	300	H. Thanh Hà	
2271	K-2026-2215	1	Kênh T1- TB Du Tái	Tiêu		H. Thanh Hà	
2272	K-2026-2214	1	Kênh tiêu chính TB Du Tái	Tiêu		H. Thanh Hà	
2273	K-2026-2213	1	Kênh T8-2(Ruộng Làng)	Tiêu		H. Thanh Hà	
2274	K-2026-2210	1	Kênh T3-3(Kênh dẫn TB Chùa Chè)	Tiêu	300	H. Thanh Hà	
2275	K-2026-221	1	Kênh tưới sau TB Vườn Nghè (trạm đường 10)	Tưới	836	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
2276	K-2026-2208	1	Kênh T3	Tiêu		H. Thanh Hà	
2277	K-2026-2204	1	Kênh T7- TB Ba Nữ (kênh dẫn TB An Lương)	Tiêu	370	H. Thanh Hà	
2278	K-2026-2202	1	Kênh T2- TB Ba Nữ	Tiêu		H. Thanh Hà	
2279	K-2026-2201	1	Kênh T1 - TB Ba Nữ	Tiêu		H. Thanh Hà	
2280	K-2026-2200	1	Kênh KT- TB Ba Nữ	Tiêu		H. Thanh Hà	
2281	K-2026-220	1	Kênh tưới sau TB Đường Hán	Tưới	536	 Xã Vĩnh An  - H. Vĩnh Bảo	
2282	K-2026-2199	1	Kênh T1- TB Cống Gang	Tiêu		H. Thanh Hà	
2283	K-2026-2198	1	Kênh KT trạm bơm Cống Gang	Tiêu		H. Thanh Hà	
2284	K-2026-2197	1	Kênh T3-1-KT2 (Kênh dẫn TB Thanh Hồng)	Tiêu		H. Thanh Hà	
2285	K-2026-2196	1	Kênh T3- KT2 (miếu Thánh cả đến Boong Phẩm)	Tiêu		H. Thanh Hà	
2286	K-2026-2195	1	Kênh T1- KT2 (sông Thiều)	Tiêu		H. Thanh Hà	
2287	K-2026-2194	1	Kênh T2- KT2- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
2288	K-2026-2192	1	Kênh T2- KT1- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
2289	K-2026-2190	1	Kênh KT2- TB Thanh Cường	Tiêu		H. Thanh Hà	
2290	K-2026-2188	1	Kênh KT TB Thanh Cường	Tiêu	500	H. Thanh Hà	
2291	K-2026-2186	1	Kênh KT2 - TB Ngọc Điểm	Tiêu	760	H. Thanh Hà	
2292	K-2026-2182	1	Kênh dẫn  ( ra tới sông Ngọ Dương)	Tưới	20	H. Kim Thành	
2293	K-2026-2180	1	Kênh dẫn  TB Đại Đức	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
2294	K-2026-2178	1	Kênh dẫn T2 TB Kim Đính ( về tới cống máy kéo)	Tiêu		H. Kim Thành	
2295	K-2026-2177	1	Kênh dẫn T3 TB Kim Đính ( về tới cống sông Đồn)	Tiêu		H. Kim Thành	
2296	K-2026-2176	1	Kênh dẫn T1 TB Kim Đính ( về chợ giải)	Tiêu		H. Kim Thành	
2297	K-2026-2175	1	Kênh dẫn TB Kim Đính tưới	Tưới	980	H. Kim Thành	
2298	K-2026-2174	1	Kênh dẫn TB tưới Ngũ Phúc	Tưới + tiêu		H. Kim Thành	
2299	K-2026-2172	1	Kênh dẫn T1 TB tiêu Kim Lương	Tiêu	100	H. Kim Thành	
2300	K-2026-2170	1	Kênh tiêu T10( từ Vang Phan đến cống Cầu Vang)	Tiêu	915	H. Kim Thành	
2301	K-2026-2168	1	Kênh dẫn hố hút TB Kim Xuyên	Tưới + tiêu	160	H. Kim Thành	
2302	K-2026-2164	1	Kênh dẫn TB Kim Tân (từ TB ra tới kênh T3 Kim Tân)	Tưới	420	H. Kim Thành	
2303	K-2026-2162	1	Kênh dẫn TB Kim Lương A	Tưới	60	H. Kim Thành	
2304	K-2026-2160	1	Kênh dẫn cửa cống và kênh dẫn hỗ hút TB Tuần Mây	Tưới	230	H. Kim Thành	
2305	K-2026-216	1	Kênh tưới sau TB Viên Lang 3 (Thôn 9)	Tưới		 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2306	K-2026-2151	1	Kênh Trung TN Hoành Sơn	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
2307	K-2026-215	1	Kênh tưới sau TB Viên Lang 2 ( thôn 10)	Tưới		 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2308	K-2026-2148	1	Kênh dẫn Trợ Bạc 	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
2309	K-2026-2147	1	Kênh Dộc Bò - Quảng Trí	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
2310	K-2026-2143	1	Kênh dẫn TB Trạm Lộ	Tưới + tiêu	693	TX. Kinh Môn	
2311	K-2026-2142	1	Kênh dẫn TB Lê Ninh B	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
2312	K-2026-2140	1	K. dẫn - TB Đèo Ngà	Tưới + tiêu	532	TX. Kinh Môn	
2313	K-2026-214	1	Kênh tưới sau TB Viên Lang 1 ( thôn 8)	Tưới	670	 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2314	K-2026-2135	1	Kênh KT2 - TB An Phụ (hồ sơ DN ghi là T2)	Tưới + tiêu		TX. Kinh Môn	
2315	K-2026-2134	1	Kênh KT1 - TB An Phụ (hồ sơ DN ghi là T1)	Tưới + tiêu	796	TX. Kinh Môn	
2316	K-2026-213	1	Kênh tưới sau TB Liễu Kinh 3 ( thôn 7)	Tưới	450	 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2317	K-2026-2127	1	Kênh tiêu KT Đập Bến Tắm Ngoài	Tiêu		TP. Chí Linh	
2318	K-2026-2126	1	Kênh Tiêu T5	Tiêu		TP. Chí Linh	
2319	K-2026-2124	1	Kênh tiêu KT Hồ Phú Lợi	Tiêu		TP. Chí Linh	
2320	K-2026-2121	1	Kênh tiêu chính Hồ Chóp Sôi	Tiêu		TP. Chí Linh	
2321	K-2026-212	1	Kênh tưới sau TB Liễu Kinh 2 (Thôn 4)	Tưới	825	 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2322	K-2026-2116	1	Kênh T7 (hồ Bình Giang)	Tưới + tiêu		TP. Chí Linh	
2323	K-2026-2114	1	Kênh tiêu vượt cấp ( Đồn Điền Đông)	Tiêu	950	TP. Chí Linh	
2324	K-2026-2109	1	Kênh tiêu  nước núi XKT+1	Tiêu		TP. Chí Linh	
2325	K-2026-2108	1	Kênh tiêu  nước núi XKT (Cống 2 cửa)	Tiêu		TP. Chí Linh	
2326	K-2026-2106	1	Kênh T2-6	Tiêu	700	TP. Chí Linh	
2327	K-2026-2104	1	Kênh tiêu T4-1	Tiêu		TP. Chí Linh	
2328	K-2026-2100	1	Kênh tiêu T1	Tiêu		TP. Chí Linh	
2329	K-2026-21	1	Kênh Tân Hưng	Tưới + Tiêu		Kênh sau Cống Hà Phương -> Kênh Đợn	
2330	K-2026-2098	1	Kênh dẫn hố hút	Tiêu	530	TP. Chí Linh	
2331	K-2026-2096	1	Kênh tiêu Chính	Tiêu		TP. Chí Linh	
2332	K-2026-2093	1	Kênh tiêu T7-2	Tiêu		TP. Chí Linh	
2333	K-2026-2090	1	Kênh tiêu T3	Tiêu	650	TP. Chí Linh	
2334	K-2026-209	1	Kênh tưới sau TB Tẩm Thượng 2 ( thôn 2)	Tưới	810	 Xã Việt Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2335	K-2026-2089	1	Kênh tiêu T1	Tiêu	700	TP. Chí Linh	
2336	K-2026-2087	1	KT chính (sông Thiên- đoạn 2)	Tiêu		TP. Chí Linh	
2337	K-2026-2085	1	Kênh tiêu T4	Tiêu	500	TP. Chí Linh	
2338	K-2026-2080	1	Kênh tiêu T1 	Tiêu		TP. Chí Linh	
2339	K-2026-2079	1	Kênh tiêu chính (Sông Thiên- đoạn 1))	Tiêu		TP. Chí Linh	
2340	K-2026-2073	1	Kênh xả tiêu TB Kỳ Đặc	Tiêu	120	TP. Chí Linh	
2341	K-2026-2071	1	Kênh tiêu T1 ( N4 )	Tiêu	630	TP. Chí Linh	
2342	K-2026-2070	1	Kênh tiêu chính	Tiêu		TP. Chí Linh	
2343	K-2026-207	1	Kênh tưới sau TB Đồng Quan	Tưới		 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2344	K-2026-2068	1	Kênh tưới tiêu kết hợp  T2	Tiêu		TP. Chí Linh	
2345	K-2026-2067	1	Kênh tưới tiêu kết hợp  T1	Tưới + tiêu	500	TP. Chí Linh	
2346	K-2026-2066	1	Kênh dẫn hố hút	Tưới	35	TP. Chí Linh	
2347	K-2026-2061	1	Kênh Dẫn 	Tưới + tiêu	50	TP. Chí Linh	
2348	K-2026-206	1	Kênh tưới sau TB Đồng Ngừ	Tưới		 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2349	K-2026-2054	1	Kênh KC TB Thanh Giang B	Tưới		H. Thanh Miện	
2350	K-2026-2053	1	Kênh KC TB Thanh Giang A	Tưới	950	H. Thanh Miện	
2351	K-2026-205	1	Kênh tưới sau TB Tây An Bồ	Tưới	345	 Xã Dũng Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2352	K-2026-2049	1	Kênh KC2 TB Chi Nam	Tưới	312	H. Thanh Miện	
2353	K-2026-2047	1	Kênh dẫn TB Chi Nam	Tưới		H. Thanh Miện	
2354	K-2026-2046	1	Kênh N2 TB Chi Bắc B	Tưới	430	H. Thanh Miện	
2355	K-2026-2045	1	Kênh N1 TB Chi Bắc B	Tưới		H. Thanh Miện	
2356	K-2026-2044	1	Kênh N26 TB Chi Bắc A	Tưới		H. Thanh Miện	
2357	K-2026-2042	1	Kênh N1 TB Phạm Khê	Tưới	995	H. Thanh Miện	
2358	K-2026-2041	1	Kênh dẫn TB Phạm Khê	Tưới	160	H. Thanh Miện	
2359	K-2026-2040	1	Kênh N3 TB Cao Lý	Tưới		H. Thanh Miện	
2360	K-2026-2039	1	Kênh N1 TB Cao Lý	Tưới		H. Thanh Miện	
2361	K-2026-2038	1	Kênh KC TB Cao Lý	Tưới	210	H. Thanh Miện	
2362	K-2026-2035	1	Kênh dẫn TB Gia Cốc	Tưới		H. Thanh Miện	
2363	K-2026-2034	1	Kênh N1 TB An Khoái	Tưới	600	H. Thanh Miện	
2364	K-2026-2033	1	Kênh KC TB An Khoái	Tưới	180	H. Thanh Miện	
2365	K-2026-2032	1	Kênh dẫn TB An Khoái	Tưới	55	H. Thanh Miện	
2366	K-2026-2030	1	Kênh KC 3  TB Hùng Sơn	Tưới	725	H. Thanh Miện	
2367	K-2026-2027	1	Kênh KC TB Hùng Sơn	Tưới	175	H. Thanh Miện	
2368	K-2026-2026	1	Kênh KC TB Phượng Hoàng B	Tưới + tiêu	300	H. Thanh Miện	
2369	K-2026-2025	1	Kênh dẫn TB Phượng Hoàng B	Tưới	500	H. Thanh Miện	
2370	K-2026-2022	1	Kênh KC TB Quán Khoang	Tưới	600	H. Thanh Miện	
2371	K-2026-2016	1	Kênh dẫn TB Phạm Kha B	Tưới	200	H. Thanh Miện	
2372	K-2026-2015	1	Kênh KC  TB Phạm Kha A	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
2373	K-2026-2014	1	Kênh N1 TB Thanh Tùng B	Tưới		H. Thanh Miện	
2374	K-2026-2011	1	Kênh KC TB Thanh Tùng A	Tưới		H. Thanh Miện	
2375	K-2026-2010	1	Kênh KC  TB Đoàn Tùng B	Tưới + tiêu		H. Thanh Miện	
2376	K-2026-2008	1	Kênh N1 TB Đoàn Tùng A	Tưới		H. Thanh Miện	
2377	K-2026-2007	1	Kênh KC TB Đoàn Tùng A	Tưới		H. Thanh Miện	
2378	K-2026-2005	1	Kênh KC TB Phạm Lý	Tưới	336	H. Thanh Miện	
2379	K-2026-2004	1	Kênh dẫn TB Phạm Lý	Tưới	950	H. Thanh Miện	
2380	K-2026-2000	1	Kênh dẫn TB Phạm Xá	Tưới		H. Thanh Miện	
2381	K-2026-20	1	Kênh Mét	Tưới + Tiêu		Cống Trắng -> Đập Cuối Mét	
2382	K-2026-1995	1	Kênh dẫn TB Hoàng Tường	Tưới	700	H. Thanh Miện	
2383	K-2026-1991	1	Kênh KC TB Vĩnh Mộ	Tưới	995	H. Thanh Miện	
2384	K-2026-199	1	Kênh tưới sau TB Cửa Hàng	Tưới		Xã Hòa Bình  - H. Vĩnh Bảo	
2385	K-2026-1988	1	Kênh N1 TB Thủ Pháp	Tưới	50	H. Thanh Miện	
2386	K-2026-1986	1	Kênh dẫn TB Thủ Pháp	Tưới		H. Thanh Miện	
2387	K-2026-1985	1	Kênh N2 TB Tòng Hoá	Tưới	770	H. Thanh Miện	
2388	K-2026-1980	1	Kênh KC3 TB Đông La	Tưới		H. Thanh Miện	
2389	K-2026-198	1	Kênh tưới sau TB Đồng Rọ	Tưới	455	Xã Hòa Bình  - H. Vĩnh Bảo	
2390	K-2026-1979	1	Kênh KC2 TB Đông La	Tưới		H. Thanh Miện	
2391	K-2026-1978	1	Kênh KC TB Đông La	Tưới	200	H. Thanh Miện	
2392	K-2026-1977	1	Kênh chính TB Xuyên Hử	Tưới	320	H. Ninh Giang	
2393	K-2026-1975	1	Kênh N2 TB TB Kiến Quốc	Tưới		H. Ninh Giang	
2394	K-2026-1974	1	Kênh KC TB TB Kiến Quốc	Tưới	200	H. Ninh Giang	
2395	K-2026-1971	1	Kênh N1  TB Hồng Phúc	Tưới	580	H. Ninh Giang	
2396	K-2026-1960	1	Kênh N1 TB Bùi Hoà	Tưới		H. Ninh Giang	
2397	K-2026-1959	1	Kênh KC2  TB Bùi Hoà	Tưới		H. Ninh Giang	
2398	K-2026-1955	1	Kênh dẫn KC1 TB Cổ Ngựa	Tưới	950	H. Ninh Giang	
2399	K-2026-1954	1	Kênh N1 	Tưới	850	H. Ninh Giang	
2400	K-2026-1953	1	Kênh KC2  TB Cổ Ngựa	Tưới		H. Ninh Giang	
2401	K-2026-1950	1	Kênh chính TB Hồng Đức	Tưới		H. Ninh Giang	
2402	K-2026-195	1	Kênh tưới sau TB Cầu Bào (Đồng Cửa)	Tưới		Xã Vĩnh Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2403	K-2026-1947	1	Kênh chính  TB Hồng Thái 	Tưới	500	H. Ninh Giang	
2404	K-2026-1945	1	 Kênh  N2 	Tưới	500	H. Ninh Giang	
2405	K-2026-1942	1	Kênh chính TB Cống Sao 2	Tưới	700	H. Ninh Giang	
2406	K-2026-1941	1	Kênh chính TB Dốc Bùng 1	Tưới		H. Ninh Giang	
2407	K-2026-194	1	Kênh tưới sau TB Đồng Sau	Tưới	772	Xã Vĩnh Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2408	K-2026-1939	1	Kênh N3  TB Ứng Hoè	Tưới		H. Ninh Giang	
2409	K-2026-1937	1	Kênh chính  TB Ứng Hoè	Tưới		H. Ninh Giang	
2410	K-2026-1935	1	Kênh KCII TB Đồng Bông	Tưới		H. Tứ Kỳ	
2411	K-2026-1932	1	Kênh N2 TB Nguyên Giáp	Tưới	350	H. Tứ Kỳ	
2412	K-2026-1931	1	Kênh N2 TB Tiên Động	Tưới	30	H. Tứ Kỳ	
2413	K-2026-1930	1	 Kênh N1 TB Tiên Động	Tưới	370	H. Tứ Kỳ	
2414	K-2026-193	1	Kênh tưới sau TB Bãi Vĩnh Tiến	Tưới	860	Xã Vĩnh Tiến  - H. Vĩnh Bảo	
2415	K-2026-1929	1	Kênh tưới chính TB Quang Trung	Tưới		H. Tứ Kỳ	
2416	K-2026-1928	1	Kênh chính  TB Tứ Xuyên	Tưới	575	H. Tứ Kỳ	
2417	K-2026-1926	1	Kênh N2 TB An Thanh	Tưới	250	H. Tứ Kỳ	
2418	K-2026-1922	1	Kênh N1 TB Phượng Kỳ	Tưới	700	H. Tứ Kỳ	
2419	K-2026-1921	1	Kênh N2	Tưới	300	H. Tứ Kỳ	
2420	K-2026-1918	1	Kênh N2 TB Toại An	Tưới	950	H. Tứ Kỳ	
2421	K-2026-1917	1	Kênh N1 TB Toại An	Tưới	350	H. Tứ Kỳ	
2422	K-2026-1915	1	Kênh N4 TB Đò Bía	Tưới		H. Tứ Kỳ	
2423	K-2026-191	1	Kênh tưới sau TB Đồng Tâm	Tưới	200	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
2424	K-2026-1908	1	Kênh N1 (Đoạn 1) TB Minh Đức I	Tưới	965	H. Tứ Kỳ	
2425	K-2026-1906	1	Kênh N2 (đoạn 1) TB Minh Đức II	Tưới	250	H. Tứ Kỳ	
2426	K-2026-1905	1	Kênh N1  TB Minh Đức II	Tưới		H. Tứ Kỳ	
2427	K-2026-19	1	Kênh An Ninh 2	Tưới + Tiêu		Cống Lác 2 -> Kênh An Ninh 1	
2428	K-2026-1898	1	Kênh chính  TB Mỗ Đoạn	Tưới	240	H. Tứ Kỳ	
2429	K-2026-1897	1	Kênh N9 TB Bỉnh Dy	Tưới	560	H. Tứ Kỳ	
2430	K-2026-1895	1	Kênh N5(Sông Sen) TB Bỉnh Dy	Tưới		H. Tứ Kỳ	
2431	K-2026-189	1	Kênh tưới sau TB Dương Am	Tưới	682	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
2432	K-2026-1887	1	Kênh N2  TB Cống Đôn	Tưới		H .Gia Lộc	
2433	K-2026-1885	1	Kênh chính  TB Phạm Trấn	Tưới		H .Gia Lộc	
2434	K-2026-1884	1	Kênh N2  TB Cao Duệ	Tưới	950	H .Gia Lộc	
2435	K-2026-1883	1	Kênh KC  TB Cao Duệ	Tưới		H .Gia Lộc	
2436	K-2026-1882	1	Kênh N3  TB Đức Xương	Tưới		H .Gia Lộc	
2437	K-2026-188	1	Kênh tưới sau TB Trấn Nam ( bãi 16)	Tưới	692	Xã Trấn Dương  - H. Vĩnh Bảo	
2438	K-2026-1879	1	Kênh N1  TB Quang Minh	Tưới	950	H .Gia Lộc	
2439	K-2026-1875	1	Kênh N2  TB Điền Nhi	Tưới		H .Gia Lộc	
2440	K-2026-1874	1	Kênh N1  TB Điền Nhi	Tưới		H .Gia Lộc	
2441	K-2026-1872	1	Kênh chính  TB Đoàn Thượng	Tưới		H .Gia Lộc	
2442	K-2026-1871	1	Kênh N8  TB Thanh niên B	Tưới		H .Gia Lộc	
2443	K-2026-1870	1	Kênh N5  TB Thanh niên B	Tưới		H .Gia Lộc	
2444	K-2026-1865	1	Kênh chính  TB Hoàng Diệu	Tưới		H .Gia Lộc	
2445	K-2026-1864	1	Kênh N3 TB Thanh Niên A	Tưới		H .Gia Lộc	
2446	K-2026-1863	1	Kênh N16  TB Thanh Niên A	Tưới	783	H .Gia Lộc	
2447	K-2026-1861	1	Kênh chính  TB Thanh Niên A	Tưới		H .Gia Lộc	
2448	K-2026-1860	1	Kênh N5  TB Phương Hưng B	Tưới		H .Gia Lộc	
2449	K-2026-1859	1	Kênh chính  TB Phương Hưng B	Tưới	734	H .Gia Lộc	
2450	K-2026-1858	1	Kênh chính  TB Phương Hưng A	Tưới		H .Gia Lộc	
2451	K-2026-1857	1	Kênh chính TB Bùi Hạ	Tưới	925	H .Gia Lộc	
2452	K-2026-1856	1	Kênh N3 TB Lê Lợi TB Lê Lợi	Tưới	440	H .Gia Lộc	
2453	K-2026-1853	1	Kênh chính  TB Yết Kiêu	Tưới		H .Gia Lộc	
2454	K-2026-1852	1	Kênh N4 TB Gia Lương	Tưới	789	H .Gia Lộc	
2455	K-2026-1851	1	Kênh chính  TB Gia Lương	Tưới		H .Gia Lộc	
2456	K-2026-1849	1	Kênh N1 TB Quán Phấn	Tưới		H .Gia Lộc	
2457	K-2026-1848	1	TB Quán Phấn TB Quán Phấn	Tưới	446	H .Gia Lộc	
2458	K-2026-1847	1	Kênh N5-Tân Hưng TB Tân Hưng	Tưới	874	H .Gia Lộc	
2459	K-2026-1846	1	Kênh chính  TB Tân Hưng	Tưới		H .Gia Lộc	
2460	K-2026-1845	1	Kênh chính  TB Tân Tiến	Tưới		H .Gia Lộc	
2461	K-2026-1844	1	Kênh chính TB Chệnh TB Chệnh 	Tưới		H .Gia Lộc	
2462	K-2026-1835	1	Kênh KC TB Phủ	Tưới	20	H. Bình Giang	
2463	K-2026-1834	1	Kênh KC2 TB Cổ Bì	Tưới		H. Bình Giang	
2464	K-2026-1831	1	Kênh tưới chính KC TB Tân Hồng	Tưới		H. Bình Giang	
2465	K-2026-183	1	Kênh tưới sau TB Cầu Sáu 2	Tưới	470	 Xã Tam Cường  - H. Vĩnh Bảo	
2466	K-2026-1828	1	Kênh tưới chính KC TB Thái Dương	Tưới	52	H. Bình Giang	
2467	K-2026-1826	1	Kênh N2 (đoạn 2) + KX (kênh đất) TB Bình Cách	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2468	K-2026-1825	1	Kênh N2 (đoạn 1) + KX (kênh xây) TB Bình Cách	Tưới + tiêu	515	H. Bình Giang	
2469	K-2026-1824	1	Kênh N1 TB Bình Cách	Tưới		H. Bình Giang	
2470	K-2026-1822	1	Kênh KC TB Thúc Kháng	Tưới		H. Bình Giang	
2471	K-2026-1821	1	Kênh KX TB Thúc Kháng	Tưới + tiêu	214	H. Bình Giang	
2472	K-2026-1820	1	Kênh xả tiêu TB Cầu Sộp A	Tưới + tiêu		H. Bình Giang	
2473	K-2026-182	1	Kênh tưới sau TB Cầu Sáu 1	Tưới		 Xã Tam Cường  - H. Vĩnh Bảo	
2474	K-2026-1818	1	Kênh KX TB Hưng Thịnh	Tưới + tiêu	300	H. Bình Giang	
2475	K-2026-1817	1	Kênh KC TB Hưng Thịnh	Tưới + tiêu	450	H. Bình Giang	
2476	K-2026-1815	1	Kênh N2 TB Mòi	Tưới	920	H. Bình Giang	
2477	K-2026-1811	1	Kênh KC TB Cầu Sộp B	Tưới	400	H. Bình Giang	
2478	K-2026-1810	1	Kênh N1 TB Long Xuyên	Tưới + tiêu	820	H. Bình Giang	
2479	K-2026-1808	1	Kênh KC TB Hùng Thắng	Tưới		H. Bình Giang	
2480	K-2026-1806	1	Kênh KX đoạn 2  Kênh đất TB Hùng Thắng A	Tưới + tiêu	520	H. Bình Giang	
2481	K-2026-1804	1	Kênh N6 TB Ngọc Liên	Tưới	772	H. Cẩm Giàng	
2482	K-2026-1803	1	Kênh N4 TB Ngọc Liên	Tưới	688	H. Cẩm Giàng	
2483	K-2026-18	1	Kênh An Ninh 1	Tưới + Tiêu		Cống An Ninh -> Kênh Đường 10	
2484	K-2026-1795	1	Kênh tưới N1 TB An Hoá 2	Tưới	148	H. Cẩm Giàng	
2485	K-2026-1794	1	Kênh xả tiêu ra TTN Đò Cậy - Cống Đầu TB An Hoá 2	Tiêu	10	H. Cẩm Giàng	
2486	K-2026-1793	1	Kênh tưới chính kết hợp xả tiêu TB An Hoá 1	Tưới + tiêu	110	H. Cẩm Giàng	
2487	K-2026-1791	1	Kênh N1 (kết hợp xả tiêu) TB Cẩm Đoài	Tưới + tiêu	450	H. Cẩm Giàng	
2488	K-2026-179	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mầu	Tưới	50	Xã Cổ Am  - H. Vĩnh Bảo	
2489	K-2026-1789	1	Kênh tưới chính KC TB Cẩm Đoài	Tưới	540	H. Cẩm Giàng	
2490	K-2026-1786	1	Kênh xả tiêu ra sông Kim Sơn TB Cẩm Đông B	Tưới + tiêu	15	H. Cẩm Giàng	
2491	K-2026-1785	1	Kênh chính KC (từ TB - cống đầu kênh N1;N2)  TB Cẩm Đông A	Tưới + tiêu	165	H. Cẩm Giàng	
2492	K-2026-1780	1	Kênh N1 (từ bể xả đến kênh N1-2 ) TB Lường Xá	Tưới	510	H. Cẩm Giàng	
2493	K-2026-1779	1	Kênh KC (từ TB - cống qua đường vào Tân Hoà) TB Cẩm Phúc	Tưới	385	H. Cẩm Giàng	
2494	K-2026-1778	1	Kênh N3 TB Bối Tượng	Tưới	305	H. Cẩm Giàng	
2495	K-2026-1777	1	Kênh N2 TB Bối Tượng	Tưới	350	H. Cẩm Giàng	
2496	K-2026-1776	1	Kênh N1 (kết hợp xả tiêu) TB Bối Tượng	Tưới + tiêu	600	H. Cẩm Giàng	
2497	K-2026-1773	1	Kênh tưới N7 TB Ghẽ	Tưới	950	H. Cẩm Giàng	
2498	K-2026-1772	1	Kênh tưới N5 TB Ghẽ	Tưới	850	H. Cẩm Giàng	
2499	K-2026-1771	1	Kênh tưới N4 TB Ghẽ	Tưới		H. Cẩm Giàng	
2500	K-2026-177	1	Kênh tưới sau TB Nam Chanh Dương	Tưới	270	Xã Cổ Am  - H. Vĩnh Bảo	
2501	K-2026-1769	1	Kênh tưới N2 TB Ghẽ	Tưới	800	H. Cẩm Giàng	
2502	K-2026-1768	1	Kênh tưới N1 TB Ghẽ	Tưới	570	H. Cẩm Giàng	
2503	K-2026-1767	1	Kênh tưới chính TB Ghẽ	Tưới		H. Cẩm Giàng	
2504	K-2026-1764	1	Kênh N1 kết hợp xả tiêu (từ bể xả - cây Đề con) TB Thạch Lỗi 	Tưới + tiêu		H. Cẩm Giàng	
2505	K-2026-1762	1	Kênh KC  An giật	Tưới	200	H. Nam Sách	
2506	K-2026-176	1	Kênh tưới sau TB Đồng Cửa	Tưới	411	Xã Cổ Am  - H. Vĩnh Bảo	
2507	K-2026-1759	1	Kênh KC1  Nhân Nghĩa	Tưới	150	H. Nam Sách	
2508	K-2026-1758	1	Kênh KC  Nam Đồng	Tưới	50	H. Nam Sách	
2509	K-2026-1754	1	Kênh N4 (KC2)  Lý Văn	Tưới	640	H. Nam Sách	
2510	K-2026-1753	1	Kênh KC2 Lý Văn	Tưới		H. Nam Sách	
2511	K-2026-1752	1	Kênh KC1  Lý Văn	Tưới	880	H. Nam Sách	
2512	K-2026-1751	1	Kênh KC Cộng hòa	Tưới		H. Nam Sách	
2513	K-2026-1749	1	Kênh KC2  Hợp Tiến	Tưới		H. Nam Sách	
2514	K-2026-1747	1	Kênh KC1 Hợp Tiến	Tưới	190	H. Nam Sách	
2515	K-2026-1746	1	Kênh KC Thanh Quang	Tưới		H. Nam Sách	
2516	K-2026-1744	1	Kênh N10 TB Đò Hàn (đoạn 1)	Tưới	800	H. Nam Sách	
2517	K-2026-1743	1	Kênh N6-4 TB Đò Hàn (đoạn 1)	Tưới		H. Nam Sách	
2518	K-2026-1742	1	Kênh N6 TB Đò Hàn	Tưới		H. Nam Sách	
2519	K-2026-1741	1	Kênh N2 TB Đò Hàn (đoạn 1)	Tưới	970	H. Nam Sách	
2520	K-2026-174	1	Kênh tưới sau TB Tứ Duy	Tưới		 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
2521	K-2026-1733	1	Kênh KC TB Thanh Hồng	Tưới	420	H. Thanh Hà	
2522	K-2026-1730	1	Kênh KC2 TB Tân Việt	Tưới		H. Thanh Hà	
2523	K-2026-1727	1	Kênh KC TB Hồng Lạc	Tưới + tiêu	860	H. Thanh Hà	
2524	K-2026-1726	1	Kênh KC2 TB Việt Hồng	Tưới		H. Thanh Hà	
2525	K-2026-1725	1	Kênh KC1 TB Việt Hồng	Tưới		H. Thanh Hà	
2526	K-2026-1723	1	Kênh tưới KC  TB Thanh Xá	Tưới	350	H. Thanh Hà	
2527	K-2026-172	1	Kênh tưới sau TB Kênh Trạch	Tưới	430	 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
2528	K-2026-1718	1	Kênh N1 TB An Lương	Tưới	200	H. Thanh Hà	
2529	K-2026-1715	1	Kênh KC TB Thanh Thuỷ A	Tưới	320	H. Thanh Hà	
2530	K-2026-1714	1	Kênh KC (Từ TB đến điếm canh đê) TB Thanh Thuỷ B	Tưới	600	H. Thanh Hà	
2531	K-2026-1712	1	Kênh KC TB Tiền Tiến B	Tưới		H. Thanh Hà	
2532	K-2026-1710	1	Kênh KC2 TB Đông Lĩnh	Tưới	564	H. Thanh Hà	
2533	K-2026-1707	1	Kênh tưới KC1 TB Đồng Tràng	Tưới	120	H. Thanh Hà	
2534	K-2026-1705	1	Kênh KC (hướng đi về khu bãi) TB Song Động	Tưới	700	H. Thanh Hà	
2535	K-2026-1704	1	Kênh N2 TB Dương Xuân	Tưới	450	H. Thanh Hà	
2536	K-2026-1701	1	Kênh N2- KC1 TB Quyết Thắng	Tưới	430	H. Thanh Hà	
2537	K-2026-1700	1	Kênh KC1 TB Quyết Thắng	Tưới		H. Thanh Hà	
2538	K-2026-170	1	Kênh tưới sau TB Kê Sơn 1	Tưới		 Xã Hưng Nhân  - H. Vĩnh Bảo	
2539	K-2026-17	1	Kênh Đường 10	Tưới + Tiêu		Kênh Đồng Ngừ -> Kênh An Ninh 1	
2540	K-2026-1698	1	Kênh KC2 TB Thanh Hải	Tưới		H. Thanh Hà	
2541	K-2026-1697	1	Kênh KC1 TB Thanh Hải	Tưới		H. Thanh Hà	
2542	K-2026-1695	1	Kênh KC HTTB Ngọc Điểm	Tưới	700	H. Thanh Hà	
2543	K-2026-1692	1	K. tưới N5 TB Tam Kỳ	Tưới	814	H. Kim Thành	
2544	K-2026-1691	1	K. tưới N3 TB Tam Kỳ	Tưới		H. Kim Thành	
2545	K-2026-1689	1	Kênh tưới chính TB Đồng Vì	Tưới		H. Kim Thành	
2546	K-2026-1686	1	Kênh tưới chính  TB tưới Ngũ Phúc	Tưới	865	H. Kim Thành	
2547	K-2026-1685	1	Kênh tưới chính  TB Kim Lương B	Tưới		H. Kim Thành	
2548	K-2026-1682	1	Kênh tưới chính  TB Tuấn Hưng	Tưới		H. Kim Thành	
2549	K-2026-1680	1	KC2-16 TB Tuần Mây	Tưới	650	H. Kim Thành	
2550	K-2026-1677	1	Kênh tưới chính KC2  TB Tuần Mây	Tưới		H. Kim Thành	
2551	K-2026-1673	1	Kênh N3 TB Hoành Sơn	Tưới	834	H. Kinh Môn	
2552	K-2026-1672	1	Kênh N4  TB Hoành Sơn	Tưới	579	H. Kinh Môn	
2553	K-2026-1670	1	Kênh KC  TB Hoành Sơn	Tưới		H. Kinh Môn	
2554	K-2026-167	1	Kênh tưới sau TB Cầu Phản	Tưới	790	Thị Trấn   - H. Vĩnh Bảo	
2555	K-2026-1669	1	Kênh chính  TB Quảng Trí	Tưới	68	H. Kinh Môn	
2556	K-2026-1668	1	Kênh N5 (KC1) TB Thái Sơn	Tưới	985	H. Kinh Môn	
2557	K-2026-1664	1	Kênh KC1  TB Thái Sơn	Tưới		H. Kinh Môn	
2558	K-2026-1663	1	Kênh N1-  3  TB An Sinh	Tưới	742	H. Kinh Môn	
2559	K-2026-1659	1	Kênh N2  TB An Sinh	Tưới		H. Kinh Môn	
2560	K-2026-1657	1	Kênh N2 - TB Bạch Đằng B	Tưới	921	H. Kinh Môn	
2561	K-2026-1656	1	Kênh KC - TB Bạch Đằng B	Tưới	622	H. Kinh Môn	
2562	K-2026-1651	1	Kênh 'N1 TB Trạm Lộ	Tưới	939	H. Kinh Môn	
2563	K-2026-1647	1	Kênh 'N1 - 2  TB Thất Hùng	Tưới	957	H. Kinh Môn	
2564	K-2026-1646	1	Kênh N1 - 1  TB Thất Hùng	Tưới		H. Kinh Môn	
2565	K-2026-1641	1	KC - TB Lê Ninh B	Tưới		H. Kinh Môn	
2566	K-2026-1639	1	Kênh 'N4  TB Lê Ninh A	Tưới	668	H. Kinh Môn	
2567	K-2026-1636	1	Kênh N5 (KC1) TB Đồng Quan Bến	Tưới		H. Kinh Môn	
2568	K-2026-1634	1	Kênh N2 (KC1)  TB Đồng Quan Bến	Tưới	957	H. Kinh Môn	
2569	K-2026-1632	1	Kênh KC1  TB Đồng Quan Bến	Tưới		H. Kinh Môn	
2570	K-2026-1631	1	Kênh N1-  3  TB Đồng Quan Bến	Tưới		H. Kinh Môn	
2571	K-2026-1630	1	Kênh N1 TB Đồng Quan Bến	Tưới	965	H. Kinh Môn	
2572	K-2026-163	1	Kênh tưới sau TB Đồng Chanh (Tân Tiến)	Tưới		Xã Nhân Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2573	K-2026-1629	1	Kênh N2 - 2  TB Đồng Quan Bến	Tưới	688	H. Kinh Môn	
2574	K-2026-1628	1	Kênh N2 - 1  TB Đồng Quan Bến	Tưới		H. Kinh Môn	
2575	K-2026-1623	1	Kênh N1 - 2  TB Đèo Ngà	Tưới	640	H. Kinh Môn	
2576	K-2026-1621	1	Kênh N1 TB Đèo Ngà	Tưới	586	H. Kinh Môn	
2577	K-2026-1620	1	Kênh N3 TB Đèo Ngà	Tưới		H. Kinh Môn	
2578	K-2026-162	1	Kênh tưới sau TB Quang Trung	Tưới		Xã Nhân Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2579	K-2026-1610	1	Kênh KC1 TB Hiến Thành	Tưới	847	H. Kinh Môn	
2580	K-2026-161	1	Kênh tưới sau TB Mai Sơn	Tưới		Xã Nhân Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2581	K-2026-1608	1	Kênh N1 - 5  TB Hiến Thành	Tưới	891	H. Kinh Môn	
2582	K-2026-1607	1	Kênh N1 - 1  TB Hiến Thành	Tưới	931	H. Kinh Môn	
2583	K-2026-1605	1	Kênh N5 (KC1)  TB Bãi Viền	Tưới	677	H. Kinh Môn	
2584	K-2026-1604	1	Kênh N6  TB Tam Lưu	Tưới		H. Kinh Môn	
2585	K-2026-1600	1	Kênh KC Trại  Sen	Tưới		TP. Chí Linh	
2586	K-2026-1599	1	Kênh KC Suối Găng	Tưới		TP. Chí Linh	
2587	K-2026-1598	1	Kênh N1 	Tưới		TP. Chí Linh	
2588	K-2026-1596	1	Kênh KC  Bến Tắm Ngoài	Tưới		TP. Chí Linh	
2589	K-2026-1592	1	Kênh KC2 	Tưới		TP. Chí Linh	
2590	K-2026-1590	1	Kênh KC Hồ Chóp Sôi	Tưới		TP. Chí Linh	
2591	K-2026-1589	1	Kênh tưới N 2 - 15 ( đoạn 2 )	Tưới	680	TP. Chí Linh	
2592	K-2026-1586	1	Kênh KC2 	Tưới		TP. Chí Linh	
2593	K-2026-1585	1	Kênh tưới N 2 - 14 	Tưới	568	TP. Chí Linh	
2594	K-2026-1582	1	Kênh KC2 TB Bờ Đập	Tưới	785	TP. Chí Linh	
2595	K-2026-1580	1	Kênh chính TB Thái Học B	Tưới	960	TP. Chí Linh	
2596	K-2026-158	1	Kênh tưới sau TB Rộc Na	Tưới		 Xã Tân Hưng  - H. Vĩnh Bảo	
2597	K-2026-1577	1	Kênh chính TB Mạc Động	Tưới	24	TP. Chí Linh	
2598	K-2026-1576	1	Kênh chính TB Triều Nội	Tưới		TP. Chí Linh	
2599	K-2026-1575	1	Kênh N2-2 	Tưới	980	TP. Chí Linh	
2600	K-2026-1573	1	Kênh N1 TB Thái Học A	Tưới		TP. Chí Linh	
2601	K-2026-1570	1	Kênh KC2 TB Bát Giáo	Tưới		TP. Chí Linh	
2602	K-2026-157	1	Kênh tưới sau TB Chùa Lâm	Tưới		 Xã Tân Hưng  - H. Vĩnh Bảo	
2603	K-2026-1567	1	Kênh KC2 TB Đọ Xá	Tưới	160	TP. Chí Linh	
2604	K-2026-1566	1	Kênh KC1 TB Đọ Xá	Tưới	500	TP. Chí Linh	
2605	K-2026-1565	1	Kênh KC TB Đọ Xá	Tưới	50	TP. Chí Linh	
2606	K-2026-1564	1	Kênh tưới sau TB Cộng Lực	Tưới	660	Xã Gia Minh - H. Thuỷ Nguyên	
2607	K-2026-1563	1	Kênh tưới sau TB Ngũ Lão	Tưới	750	Xã Gia Đức - H. Thuỷ Nguyên	
2608	K-2026-1562	1	Kênh tưới sau TB Thiên Hương	Tưới	560	Xã Gia Đức - H. Thuỷ Nguyên	
2609	K-2026-1560	1	Kênh tưới sau TB Gia Đức	Tưới		Xã Gia Đức - H. Thuỷ Nguyên	
2610	K-2026-156	1	Kênh tưới sau TB Đường Láng ( Ông Hạnh)	Tưới		 Xã Tân Hưng  - H. Vĩnh Bảo	
2611	K-2026-1559	1	Kênh tưới sau TB Núi Ngọc (Đội 5)	Tưới	680	Xã Lưu Kỳ - H. Thuỷ Nguyên	
2612	K-2026-1556	1	Kênh tưới sau TB Trúc Động (500 mẫu)	Tưới	584	Xã Lưu Kiếm - H. Thuỷ Nguyên	
2613	K-2026-1554	1	Kênh tưới sau TB Hai Giáp	Tưới	176	Xã Lưu Kiếm - H. Thuỷ Nguyên	
2614	K-2026-1552	1	Kênh tưới sau TB Chợ Thụ	Tưới	800	Xã Lưu Kiếm - H. Thuỷ Nguyên	
2615	K-2026-1551	1	Kênh tưới sau TB Ụ Pháo (Hàm Ếch)	Tưới	680	Xã Liên Khê - H. Thuỷ Nguyên	
2616	K-2026-1550	1	Kênh tưới sau TB Bờ Hồ	Tưới		Xã Liên Khê - H. Thuỷ Nguyên	
2617	K-2026-1546	1	Kênh tưới sau TB Đồng Chéo	Tưới	170	Xã Minh Tân - H. Thuỷ Nguyên	
2618	K-2026-1542	1	Kênh tưới sau TB Tân Đức (Đầm Là)	Tưới	416	Xã Minh Đức - H. Thuỷ Nguyên	
2619	K-2026-1540	1	Kênh tưới sau TB Cừ To	Tưới	250	Xã Lập Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2620	K-2026-1539	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hải	Tưới		Xã Lập Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2621	K-2026-1534	1	Kênh tưới sau TB Đống Vịt	Tưới	350	Xã Ngũ Lão - H. Thuỷ Nguyên	
2622	K-2026-1533	1	Kênh tưới sau TB Đồng Chương	Tưới		Xã Ngũ Lão - H. Thuỷ Nguyên	
2623	K-2026-1529	1	Kênh tưới sau TB Đầu Cầu (Trung Hà)	Tưới	947	Xã Trung Hà - H. Thuỷ Nguyên	
2624	K-2026-1527	1	Kênh tưới sau TB Năm Phiên	Tưới	630	Xã An Lư - H. Thuỷ Nguyên	
2625	K-2026-1524	1	Kênh tưới sau TB Hồ Phướn	Tưới		Xã Thuỷ Đường - H. Thuỷ Nguyên	
2626	K-2026-1523	1	Kênh tưới sau TB Cửa Chùa	Tưới	570	Xã Dương Quan - H. Thuỷ Nguyên	
2627	K-2026-1520	1	Kênh tưới sau TB Cửa Đình	Tưới	450	Xã Tân Dương - H. Thuỷ Nguyên	
2628	K-2026-1519	1	Kênh tưới sau TB Trạm Xá	Tưới	245	Xã Tân Dương - H. Thuỷ Nguyên	
2629	K-2026-1514	1	Kênh tưới sau TB Cống Hổ	Tưới	280	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
2630	K-2026-1512	1	Kênh tưới sau TB Bãi Đá	Tưới	815	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
2631	K-2026-151	1	Kênh tưới sau TB An Lãng	Tưới		 Xã An Hòa  - H. Vĩnh Bảo	
2632	K-2026-1509	1	Kênh tưới sau TB Giếng Suối	Tưới	245	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
2633	K-2026-1508	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mới	Tưới	244	Xã Kênh Giang - H. Thuỷ Nguyên	
2634	K-2026-1506	1	Kênh tưới sau TB Bến Đò	Tưới	340	Xã Hoà Bình - H. Thuỷ Nguyên	
2635	K-2026-1505	1	Kênh tưới sau TB Xóm Sệch	Tưới		Xã Hoà Bình - H. Thuỷ Nguyên	
2636	K-2026-1504	1	Kênh tưới sau TB Thôn 2	Tưới	273	Xã Đông Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2637	K-2026-1502	1	Kênh tưới sau TB Cây Đề	Tưới	707	Xã Đông Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2638	K-2026-1500	1	Kênh tưới sau TB Mả Gió	Tưới	200	Xã Thuỷ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2639	K-2026-150	1	Kênh tưới sau TB Nội Tạ	Tưới		 Xã An Hòa - H. Vĩnh Bảo - H. Vĩnh Bảo	
2640	K-2026-15	1	Kênh Đồng Ngừ	Tưới + Tiêu		Cống Đồng Ngừ -> Kênh Đường 10	
2641	K-2026-1499	1	Kênh tưới sau TB Kho Gạo	Tưới	390	Xã Thuỷ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2642	K-2026-1497	1	Kênh tưới sau TB Cống Gạo	Tưới	270	Xã Thiên Hương - H. Thuỷ Nguyên	
2643	K-2026-1494	1	Kênh tưới sau TB Lăng Tròn	Tưới	470	Xã Hoa Động - H. Thuỷ Nguyên	
2644	K-2026-1493	1	Kênh tưới sau TB Quán Tôm	Tưới	990	Xã Hoa Động - H. Thuỷ Nguyên	
2645	K-2026-1488	1	Kênh tưới sau TB Lôi Động	Tưới		Xã Hoàng Động - H. Thuỷ Nguyên	
2646	K-2026-1486	1	Kênh tưới sau TB Trung Xuân	Tưới	90	Xã Kiền Bái - H. Thuỷ Nguyên	
2647	K-2026-1485	1	Kênh tưới sau TB Tam San	Tưới	120	Xã Kiền Bái - H. Thuỷ Nguyên	
2648	K-2026-1481	1	Kênh tưới sau TB Đường Ngang	Tưới	158	Xã Mỹ Đồng - H. Thuỷ Nguyên	
2649	K-2026-1480	1	Kênh tưới sau TB Đồng thốc	Tưới	133	Xã Mỹ Đồng - H. Thuỷ Nguyên	
2650	K-2026-148	1	Kênh hút TB Lăng Nghè	Cấp nguồn trạm bơm	848	Kênh Chanh Dương -> Trạm bơm Lăng Nghè	
2651	K-2026-1479	1	Kênh tưới sau TB Chùa Vè	Tưới		Xã Hợp Thành - H. Thuỷ Nguyên	
2652	K-2026-1475	1	Kênh tưới sau TB Đầu Rừng	Tưới		Xã Chính Mỹ - H. Thuỷ Nguyên	
2653	K-2026-1474	1	Kênh tưới sau TB Đồng Mới (Khai Hoang)	Tưới	412	Xã Chính Mỹ - H. Thuỷ Nguyên	
2654	K-2026-1472	1	Kênh tưới sau TB Lá Mít	Tưới	80	Xã Chính Mỹ - H. Thuỷ Nguyên	
2655	K-2026-1470	1	Kênh tưới sau TB Đồng Hon	Tưới	590	Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
2656	K-2026-147	1	Kênh hút TB Cổng Tiền	Cấp nguồn trạm bơm	120	Kênh Cổng Tiền -> Trạm bơm Cổng Tiền	
2657	K-2026-1468	1	Kênh tưới sau TB Ngọc Khê (7-8)	Tưới		Xã Phù Ninh - H. Thuỷ Nguyên	
2658	K-2026-1467	1	Kênh tưới sau TB Vẹt Khê (5-6)	Tưới	350	Xã Phù Ninh - H. Thuỷ Nguyên	
2659	K-2026-1466	1	Kênh tưới sau TB Đội 4 (Phù Ninh)	Tưới	210	Xã Phù Ninh - H. Thuỷ Nguyên	
2660	K-2026-1464	1	Kênh tưới sau TB Đội 1	Tưới	550	Xã Phù Ninh - H. Thuỷ Nguyên	
2661	K-2026-1463	1	Kênh tưới sau TB Trạm Xá	Tưới	550	Xã Kỳ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2662	K-2026-1460	1	Kênh tưới sau TB Doãn Lại	Tưới		Xã Lại Xuân - H. Thuỷ Nguyên	
2663	K-2026-146	1	Kênh hút TB Đống Cao	Cấp nguồn trạm bơm	170	Kênh Hiệp Hoà -> Trạm bơm Đống Cao	
2664	K-2026-1459	1	Kênh tưới sau TB Đống Than	Tưới	430	Xã Lại Xuân - H. Thuỷ Nguyên	
2665	K-2026-1458	1	Kênh tưới sau TB Gốc Gai (Mới)	Tưới	760	Xã An Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2666	K-2026-1455	1	Kênh tưới sau TB Gốc Đa	Tưới	811	Xã An Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2667	K-2026-1454	1	Kênh tưới sau TB Lò Nồi	Tưới		Xã Minh Tân - H. Thuỷ Nguyên	
2668	K-2026-1453	1	Kênh tưới sau TB Lập Lễ	Tưới	785	Xã Lập Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2669	K-2026-1452	1	Kênh tưới sau TB Thôn Đoan (số 5)	Tưới	925	Xã Tam Hưng - H. Thuỷ Nguyên	
2670	K-2026-1450	1	Kênh tưới sau TB Đồng Chão (thôn bấc)	Tưới		Xã Phục Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2671	K-2026-145	1	Kênh hút TB Chợ Gạo	Cấp nguồn trạm bơm	420	Kênh An Hiệp -> Trạm bơm Chợ Gạo	
2672	K-2026-1449	1	Kênh tưới sau TB 1-5	Tưới		Xã Phục Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2673	K-2026-1448	1	Kênh tưới sau TB Phục Hưng	Tưới		Xã Phục Lễ - H. Thuỷ Nguyên	
2674	K-2026-1446	1	Kênh tưới sau TB Mi Sơn	Tưới	450	Xã Ngũ Lão - H. Thuỷ Nguyên	
2675	K-2026-1445	1	Kênh tưới sau TB Vững Thành	Tưới		Xã Ngũ Lão - H. Thuỷ Nguyên	
2676	K-2026-1444	1	Kênh tưới sau TB An Lư (Sim)	Tưới		Xã An Lư - H. Thuỷ Nguyên	
2677	K-2026-1443	1	Kênh tưới sau TB Dương Quan	Tưới	194	Xã Dương Quan - H. Thuỷ Nguyên	
2678	K-2026-1440	1	Kênh tưới sau TB Mỹ Đồng	Tưới	814	Xã Mỹ Đồng - H. Thuỷ Nguyên	
2679	K-2026-144	1	Kênh hút TB Trấn Hải	Cấp nguồn trạm bơm	570	Kênh Chanh Dương -> Trạm bơm Trấn Hải	
2680	K-2026-1438	1	Kênh tưới sau TB Quảng Cư	Tưới		Xã Quảng Thanh - H. Thuỷ Nguyên	
2681	K-2026-1434	1	Kênh tưới sau TB Trúc Bạch	Tưới		Xã Kỳ Sơn - H. Thuỷ Nguyên	
2682	K-2026-1433	1	Kênh tưới sau TB Nghĩa Trang	Tưới		Xã Lại Xuân - H. Thuỷ Nguyên	
2683	K-2026-1430	1	Kênh hút trạm bơm Cộng Lực	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh Gia Minh -> TB Cộng Lực	
2684	K-2026-1427	1	Kênh hút trạm bơm Núi Sáo	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Con Cư -> TB Núi Sáo	
2685	K-2026-1426	1	Kênh hút trạm bơm Hai Giáp	Cấp nguồn trạm bơm	60	Kênh Gia Minh  -> TB Hai Giáp	
2686	K-2026-1425	1	Kênh hút trạm bơm Điệu Tú	Cấp nguồn trạm bơm		Cống Ba Đồng k Điệu Tú -> TB Điệu Tú	
2687	K-2026-1424	1	Đồng Nội	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> TB Đồng Nội	
2688	K-2026-1422	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Chéo	Cấp nguồn trạm bơm	60	Kênh Tân Đức -> TB Đồng Chéo	
2689	K-2026-142	1	Kênh hút TB  Dương Am	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Chanh Dương -> Trạm bơm Dương Am	
2690	K-2026-1417	1	Kênh hút trạm bơm Cừ To	Cấp nguồn trạm bơm	120	Cầu Bà Bẹp -> TB Cừ To	
2691	K-2026-1416	1	Kênh hút trạm bơm Trong Bãi	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Láng Cáp -> TB Trong Bãi	
2692	K-2026-1414	1	Kênh hút trạm bơm Bến Chang	Cấp nguồn trạm bơm	125	Kênh Đầm 3 Xã  -> TB Bến Chang	
2693	K-2026-1413	1	Kênh hút trạm bơm Cái Cùng	Cấp nguồn trạm bơm	180	Đường Mới -> TB Cái Cùng	
2694	K-2026-1412	1	Kênh hút trạm bơm Đống Vịt	Cấp nguồn trạm bơm	300	MS Cống Khánh -> TB Đống Vịt	
2695	K-2026-141	1	Kênh hút TB Vĩnh Dương	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Chanh Dương -> Trạm bơm Vĩnh Dương	
2696	K-2026-1408	1	Kênh hút trạm bơm Đống Gia	Cấp nguồn trạm bơm	700	Cầu số 7 -> TB Đống Gia	
2697	K-2026-1406	1	Kênh hút trạm bơm Cửa Chùa	Cấp nguồn trạm bơm	490	Kênh D Quan  -> TB Cửa Chùa	
2698	K-2026-1403	1	Kênh hút trạm bơm Cống Chu	Cấp nguồn trạm bơm	30	Kênh Chu  -> TB Cống Chu	
2699	K-2026-1402	1	Kênh hút trạm bơm Cửa Đình	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Chu  -> TB Cửa Đình	
2700	K-2026-1401	1	Kênh hút trạm bơm Cống Hổ	Cấp nguồn trạm bơm	150	Kênh Chu -> TB Cống Hổ	
2701	K-2026-140	1	Kênh hút TB Thôn Râu	Cấp nguồn trạm bơm	970	Kênh An Ninh 2 -> Trạm bơm Thôn Râu	
2702	K-2026-1399	1	Kênh hút trạm bơm Bãi Đá	Cấp nguồn trạm bơm	115	Kênh Cống Giá -> TB Bãi Đá	
2703	K-2026-1398	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Bùi	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> TB Đồng Bùi	
2704	K-2026-1395	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Mới	Cấp nguồn trạm bơm	490	Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> TB Đồng Mới	
2705	K-2026-1394	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Kênh	Cấp nguồn trạm bơm	245	Kênh Chu  -> TB Đồng Kênh	
2706	K-2026-1393	1	Kênh hút trạm bơm Bến Đò	Cấp nguồn trạm bơm	270	Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> TB Bến Đò	
2707	K-2026-1392	1	Kênh hút trạm bơm Xóm Sệch	Cấp nguồn trạm bơm	345	Kênh Chu  -> TB Xóm Sệch	
2708	K-2026-1391	1	Kênh hút trạm bơm Thôn 2	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Hòn Ngọc -> TB Thôn 2	
2709	K-2026-1390	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Mễ	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Cống Chanh -> TB Đồng Mễ	
2710	K-2026-1389	1	Kênh hút trạm bơm Cây Đề	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Chu  -> TB Cây Đề	
2711	K-2026-1387	1	Kênh hút trạm bơm Mả Gió	Cấp nguồn trạm bơm	63	Kênh Hòn Ngọc -> TB Mả Gió	
2712	K-2026-1380	1	Kênh hút trạm bơm Đồng Giá Lâm	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh Kiền Bái Tây -> TB Đồng Giá Lâm	
2713	K-2026-138	1	Kênh hút TB Đồng Quan	Cấp nguồn trạm bơm	750	Kênh Đồng Ngừ -> Trạm bơm Đồng Quan	
2714	K-2026-1379	1	Kênh hút trạm bơm Đông Hoàng Pha	Cấp nguồn trạm bơm	415	Kênh Chóp Chài -> TB Đông Hoàng Pha	
2715	K-2026-1377	1	Kênh hút trạm bơm Trung Xuân	Cấp nguồn trạm bơm	340	Kênh Mai Trà  -> TB Trung Xuân	
2716	K-2026-1375	1	Kênh hút trạm bơm Cầu Vàng	Cấp nguồn trạm bơm	180	Kênh Mai Trà  -> TB Cầu Vàng	
2717	K-2026-1372	1	Kênh hút trạm bơm Đồng thốc	Cấp nguồn trạm bơm	250	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Đồng thốc	
2718	K-2026-1369	1	Kênh hút trạm bơm Đầu Rừng	Cấp nguồn trạm bơm	80	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Đầu Rừng	
2719	K-2026-1367	1	Kênh hút trạm bơm Đình Kênh	Cấp nguồn trạm bơm	372	Kênh Đình Kênh  -> TB Đình Kênh	
2720	K-2026-1365	1	Kênh hút trạm bơm Xóm Đông	Cấp nguồn trạm bơm	100	Kênh Xóm Đông -> TB Xóm Đông	
2721	K-2026-1361	1	Kênh hút trạm bơm Đội 1	Cấp nguồn trạm bơm	140	Đầm Ông Kề -> TB Đội 1	
2722	K-2026-1360	1	Kênh hút trạm bơm Trạm Xá	Cấp nguồn trạm bơm	200	Kênh Phù Yên  -> TB Trạm Xá	
2723	K-2026-1358	1	Kênh hút trạm bơm Đầu Cầu (Xóm 4)	Cấp nguồn trạm bơm	93	Hút TT Kênh Hòn Ngọc -> TB Đầu Cầu (Xóm 4)	
2724	K-2026-1357	1	Kênh hút trạm bơm Gốc Đa	Cấp nguồn trạm bơm	120	Kênh Hòn Ngọc  -> TB Gốc Đa	
2725	K-2026-1353	1	Kênh hút trạm bơm 1-5	Cấp nguồn trạm bơm	290	Kênh Đầm 3 xã -> TB 1-5	
2726	K-2026-1352	1	Kênh hút trạm bơm Phục Hưng	Cấp nguồn trạm bơm	290	Kênh Đầm Cầu  -> TB Phục Hưng	
2727	K-2026-1350	1	Kênh hút trạm bơm Mi Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	310	Kênh trục chính Kênh trục chính Hồ Sông Giá  -> TB Mi Sơn	
2728	K-2026-1349	1	Kênh hút trạm bơm An Lư (Sim)	Cấp nguồn trạm bơm	60	Kênh Đầm Dài -> TB An Lư (Sim)	
2729	K-2026-1348	1	Kênh hút trạm bơm Dương Quan	Cấp nguồn trạm bơm	316	Kênh Dương Quan -> TB Dương Quan	
2730	K-2026-1347	1	Kênh hút trạm bơm Hà Luận	Cấp nguồn trạm bơm	550	Kênh Chu  -> TB Hà Luận	
2731	K-2026-1342	1	Kênh hút trạm bơm Bãi Cát	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh Núi Lấm  -> TB Bãi Cát	
2732	K-2026-134	1	Kênh hút TB Liễu Kinh 2	Cấp nguồn trạm bơm	450	Kênh Mét -> Trạm bơm Liễu Kinh 2	
2733	K-2026-1337	1	Kênh sau cống Mục Hoà 	Tưới+Tiêu		Cống Mục Hòa -> Đường liên thôn	
2734	K-2026-1333	1	Kênh sau cống Ngũ Lão	Tưới+Tiêu	955	Cống Ngũ Lão -> Kênh Gia Minh	
2735	K-2026-1331	1	Kênh sau cống Cái Thán	Tưới+Tiêu	730	Cống Cái Thán  -> Kênh gia Minh	
2736	K-2026-1330	1	Kênh sau cống Số 6	Tưới+Tiêu		Cống Số 6 -> Kênh Gia Minh	
2737	K-2026-133	1	Kênh hút TB Liễu Kinh 1	Cấp nguồn trạm bơm	700	Kênh Ba Đồng -> Trạm bơm Liễu Kinh 1	
2738	K-2026-1329	1		Tưới+Tiêu	452	 -> Kênh Gia Minh	
2739	K-2026-1328	1		Tưới+Tiêu	941	 -> Cống Số 6 	
2740	K-2026-1327	1	Kênh sau cống Số 8	Tưới+Tiêu	180	Cống Số 8  -> Đường UB lên đê	
2741	K-2026-1326	1	Kênh sau cống Núi Đất	Tưới+Tiêu		Cống Núi Đất -> KênhGia minh	
2742	K-2026-1325	1		Tưới+Tiêu		 -> K Gia Minh	
2743	K-2026-1321	1	Kênh sau cống Tân Lập	Tưới+Tiêu	978	Cống Tân Lập -> Kênh Phán Đạt	
2744	K-2026-132	1	Kênh hút TB Tẩm Thượng 1	Cấp nguồn trạm bơm	360	Kênh Ba Đồng -> Trạm bơm Tẩm Thượng 1	
2745	K-2026-1318	1	Kênh sau cống Đông Kem	Tưới+Tiêu	642	Cống Đông Kem -> Sau Đaimen Sông Cấm	
2746	K-2026-1316	1	Kênh sau cống Mũi A	Tưới+Tiêu	564	Cống Mũi A  -> Cửa Đình	
2747	K-2026-1313	1	Kênh sau cống Đông	Tưới+Tiêu	820	Cống Đông  -> Xóm 6 Ổ Tép	
2748	K-2026-1312	1	Kênh sau cống Tây	Tưới+Tiêu	440	Cống Tây -> Ngõ Ông Thẩm	
2749	K-2026-1310	1	Kênh sau cống Đầm Lừng	Tưới+Tiêu	460	Cống Đầm Lừng -> Khu ruộng Rộc Trà.	
2750	K-2026-131	1	Kênh hút TB An Ngoại	Cấp nguồn trạm bơm	670	Kênh Đợn -> Trạm bơm An Ngoại	
2751	K-2026-1309	1	Kênh sau cống Đội 5	Tưới+Tiêu	450	Cống Đội 5 -> Bãi Xóm 5	
2752	K-2026-1308	1	Kênh sau cống Đội 6	Tưới+Tiêu	650	Cống Đội 6 -> Đường bờ vùng Đội 6	
2753	K-2026-1307	1	Kênh sau cống Trà Tre	Tưới+Tiêu	150	Cống Trà Tre -> Mương trạm bơm Gốc Gai	
2754	K-2026-1306	1	Kênh sau cống Cổ Ngựa	Tưới+Tiêu		Cống Cổ Ngựa -> Cống Tân Tiến 	
2755	K-2026-1304	1	Kênh sau cống Đầm 32 	Tưới+Tiêu	584	Cống Đầm 32  -> Nhà bà Tung	
2756	K-2026-1303	1	Kênh sau cống Đầm Lải	Tưới+Tiêu		Cống Đầm Lải -> Kênh hút TB Đội 7 (L.Xuân)	
2757	K-2026-1302	1	Kênh sau cống Đầm Làng	Tưới+Tiêu	610	Cống Đầm Làng -> Ao ông Ngọ	
2758	K-2026-13	1	Kênh Cái Giả	Tưới + Tiêu		Kênh 17B -> Kênh Bạch Đà 1	
2759	K-2026-1299	1	Kênh sau cống Đầm To	Tưới+Tiêu	500	Cống Đầm To  -> Giữa Đầm	
2760	K-2026-1298	1	Kênh trước cống Mục Hoà 	Tưới+Tiêu	337	Kênh Đá Bạc  -> cống Mục Hòa	
2761	K-2026-1297	1	Kênh trước cống Táu (Quỳ Khê)	Tưới+Tiêu	174	Kênh Đá Bạc  -> cống Táu	
2762	K-2026-1295	1	Kênh trước cống Tưới Sa	Tưới+Tiêu	507	Cống Tưới Sa -> Sông Đá Bạc	
2763	K-2026-1294	1	Kênh trước cống Núi Mã	Tưới+Tiêu	90	Sông Liễu  -> Cống Núi Mã	
2764	K-2026-1293	1	Kênh trước cống Số 6	Tưới+Tiêu	496	Kênh Đá Bạc  -> Cống Số 6 	
2765	K-2026-1292	1	Kênh trước cống Số 8	Tưới+Tiêu	734	Kênh Đá Bạc  -> Cống Số 8 	
2766	K-2026-1291	1	Kênh trước cống Núi Đất	Tưới+Tiêu	400	Sông Thải -> Cống Núi Đất 	
2767	K-2026-129	1	Kênh hút TB Kim Bích	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh Bạch Đà 1 -> Trạm bơm Kim Bích	
2768	K-2026-1289	1	Kênh trước cống Hoà Bình	Tưới+Tiêu	88	Sông Thải -> Cống Hòa Bình 	
2769	K-2026-1288	1	Kênh trước cống Thủ Lợn	Tưới+Tiêu	160	Sông Thải -> Cống Thủ Lợn	
2770	K-2026-1287	1	Kênh trước cống Đầm Đông	Tưới+Tiêu	360	Sông Thải  -> Cống Đầm Đông 	
2771	K-2026-1281	1	Kênh trước cống Đông Kem	Tưới+Tiêu	250	Sông Cấm -> Cống Đông Kem 	
2772	K-2026-128	1	Kênh hút TB Đông Tô	Cấp nguồn trạm bơm	890	Kênh Bạch Đà 1 -> Trạm bơm Đông Tô	
2773	K-2026-1279	1	Kênh trước cống Hoàng Pha	Tưới+Tiêu	70	Sông Cấm -> Cống Hoàng Pha 	
2774	K-2026-1276	1	Kênh trước cống Lải	Tưới+Tiêu	67	Sông Cấm -> Cống Lải	
2775	K-2026-1273	1	Kênh trước cống Đội 6	Tưới+Tiêu	24	Sông Cấm  -> Cống Đội 6 	
2776	K-2026-127	1	Kênh hút TB Đình Mễ	Cấp nguồn trạm bơm	600	Kênh Cái Giả -> Trạm bơm Đình Mễ	
2777	K-2026-1268	1	Kênh trước cống Đầm 32 	Tưới+Tiêu	67	Sông Kinh Thầy -> Cống Đầm 32 	
2778	K-2026-1264	1	Kênh trước cống Đầm Thượng	Tưới+Tiêu	86	Sông Kinh Thầy -> Cống Đầm Thượng 	
2779	K-2026-1261	1	Kênh Con Cư	Tưới+Tiêu		Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> Kênh Hàm Ếch	
2780	K-2026-1259	1	Kênh Đầm Tròn	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn Ngọc - Kênh Phù Yên -> Kênh Hòn Ngọc - Kênh Phù Yên	
2781	K-2026-1257	1	Kênh tiêu đồng Láng Than	Tưới+Tiêu	560	Ngã ba 5T12 (Phán Đạt) -> Ngã 3 kênh	
2782	K-2026-1255	1	Kênh Hàm Long	Tưới+Tiêu		Kênh Điệu Tú  ->  Kênh Cầu Phúc	
2783	K-2026-1254	1	Kênh Lạch Thụ	Tưới+Tiêu		Kênh trục chính Hồ Sông Giá -> Kênh Hàm Ếch	
2784	K-2026-1253	1	Kênh tiêu Lò Vôi	Tưới+Tiêu		Cầu ông Phẩm	
2785	K-2026-1251	1	Kênh tiêu Đội 6 (C. Chanh)	Tưới+Tiêu		Cống Tiên -> Kênh Chu	
2786	K-2026-1248	1	Kênh Mai Trà- Đầm Dù	Tưới+Tiêu		Kênh 2/9  -> Kênh Kiền Bái Tây	
2787	K-2026-1247	1	Kênh Chóp Chài 	Tưới+Tiêu	963	Kênh Lôi Động -> Kênh Kiền Bái Tây	
2788	K-2026-1244	1	Kênh Bãi Cát	Tưới+Tiêu		Kênh Lỗ Hồ -> TB Bãi Cát	
2789	K-2026-1243	1	Kênh Dấm Kép Ký (Trà Sơn)	Tưới+Tiêu		Kênh Hòn Ngọc -> Đường Kênh Giang 	
2790	K-2026-1242	1	Kênh Đình Kênh	Tưới+Tiêu	880	Kênh Núi Lấm -> Kênh hút TB Đình Kênh	
2791	K-2026-1240	1	Kênh Cầu Phúc	Tưới+Tiêu		TB Hàm Long (Kênh Điệu Tú)  -> Cầu Phúc (Kênh Điệu Tú)	
2792	K-2026-1239	1	Kênh Đầm Cầu 	Tưới+Tiêu		Cầu Đường Vây (Kênh Đầm 3 xã)  -> Cầu Gẫy (Kênh My Sơn Cống Khánh	
2793	K-2026-1238	1	Kênh Phục Hưng	Tưới+Tiêu		Cầu Xôi (Kênh Đầm Cầu) -> Cầu Cửa Hàng (Kênh Tam Phục)	
2794	K-2026-1237	1	Kênh xóm 8 	Tưới+Tiêu	800	Cầu Xóm 8 (Kênh Thủy Triều)  -> Cầu Kiều (Kênh Thủy Hà)	
2795	K-2026-1236	1	Kênh Năm Phiên	Tưới+Tiêu	900	Kênh hút TB Năm Phiên -> Cống Năm Phiên	
2796	K-2026-1235	1	Kênh Sáu Phiên	Tưới+Tiêu	900	Kênh hút TB Sáu Phiên -> Cống Sáu Phiên	
2797	K-2026-1234	1	Kênh Ông Phàm 	Tưới+Tiêu	950	Cầu Tân Hòa (Kênh Điệu Tú) -> Cầu Sập (Kênh Đá Bạc)	
2798	K-2026-1233	1	Kênh Đồng Đò 	Tưới+Tiêu		Kênh Thái Lai  -> Kênh 2/9  (Cừ 1/5)	
2799	K-2026-1232	1	Kênh Cống Giá 	Tưới+Tiêu		Kênh Chu  -> Cống Giá	
2800	K-2026-1231	1	Kênh My Sơn - Cống Khánh	Tưới+Tiêu		Kênh My Sơn -> Cống Khánh (Kênh Phán Đạt)	
2801	K-2026-1230	1	Kênh Trung Hà	Tưới+Tiêu		Đập Hà Tê (Kênh Đầm Dài) -> TB Vững Thành (Kênh Phán Đạt)	
2802	K-2026-123	1	Kênh hút TB Mai Sơn	Cấp nguồn trạm bơm	550	Kênh Thượng Đông -> Trạm bơm Mai Sơm	
2803	K-2026-1229	1	Kênh Lôi Động	Tưới+Tiêu		Kênh Thiền Lâm  -> Cửa UBND Xã Hoàng Động	
2804	K-2026-1228	1	Kênh Phương Mỹ 	Tưới+Tiêu		Đập Mỹ Đồng  -> Đầm Đồng Tín (đội 6 xã Cao Nhân)	
2805	K-2026-1225	1	Kênh Hai Giáp	Tưới+Tiêu	850	Cống Hai Giáp -> Kênh Gia Minh	
2806	K-2026-1221	1	Kênh Gia Minh	Tưới+Tiêu		Cống Cuối Nguồn -> Cống Móc 	
2807	K-2026-1218	1	Kênh trước cống Điệu Tú	Tưới+Tiêu	92	Kênh Đá Bạc  -> Cống Điệu Tú	
2808	K-2026-1217	1	Kênh Đá Bạc  	Tưới+Tiêu		Cống Đá Bạc -> Cầu Hang Lương 	
2809	K-2026-1216	1	Kênh trước cống Đá Bạc	Tưới+Tiêu	118	Kênh Đá Bạc  -> Cống Đá Bạc	
2810	K-2026-1215	1	Kênh Hàm ếch	Tưới+Tiêu		Cống Hàm ếch -> Cống Móc 	
2811	K-2026-1214	1	Kênh trước cống Hàm Ếch	Tưới+Tiêu	157	Kênh Đá Bạc  -> cống Hàm Ếch	
2812	K-2026-1213	1	Kênh ngăn mặn Phả Lập	Tưới+Tiêu		Cống Đông Xuân  -> Cảng Mắt Rồng	
2813	K-2026-1212	1	Kênh Tam Phục	Tưới+Tiêu		Cống My Sơn -> Cống Đông Xuân	
2814	K-2026-1210	1	Kênh Đầm Ba Xã	Tưới+Tiêu		Ngã 3 Phán Đạt -> Cống Đông Xuân	
2815	K-2026-121	1	 Kênh hút TB Chùa Lâm	Cấp nguồn trạm bơm	450	Kênh Giếc -> Trạm bơm Chùa Lâm	
2816	K-2026-1208	1	Kênh Phán Đạt	Tưới+Tiêu		TB My Sơn -> Cống Sơn 2	
2817	K-2026-1205	1	Kênh trước cống Đống đáy 2	Tưới+Tiêu	113	Sông Cấm -> Cống Đống đáy 2	
2818	K-2026-1200	1	Kênh Dương Quan	Tưới+Tiêu		Cống Dương Quan -> Cầu Số 7	
2819	K-2026-1199	1	Kênh trước cống Dương Quan	Tưới+Tiêu	995	Sông Cấm -> Cống Dương Quan	
2820	K-2026-1197	1	Kênh trước cống Tân Dương	Tưới+Tiêu	467	Sông Cấm -> Cống Tân Dương	
2821	K-2026-1196	1	Kênh Lâm Hoa	Tưới+Tiêu		Cống Lâm Hoa -> Cống Xôi 	
2822	K-2026-1194	1	Kênh Thiên Lâm	Tưới+Tiêu		Cống Mắm  -> Cống Lâm Động	
2823	K-2026-1193	1	Kênh trước cống Lâm Động	Tưới+Tiêu	250	Sông Cấm -> Cống Lâm Động	
2824	K-2026-1190	1	Kênh sau cống Mỹ Đồng	Tưới+Tiêu	974	Cống Mỹ Đồng -> Lạch cống số 8	
2825	K-2026-1189	1	Kênh 2/9	Tưới+Tiêu		Cống 2/9 -> Cống Mỹ Đồng (Kênh Hòn Ngọc)	
2826	K-2026-1186	1	Kênh Thái Lai	Tưới+Tiêu		Cống Thái Lai -> Cống ông Hộ (Kênh Hòn Ngọc)	
2827	K-2026-1183	1	Kênh trước cống Cao Kênh	Tưới+Tiêu	78	Sông Cấm -> Cống Cao Kênh	
2828	K-2026-1179	1	Kênh trước cống Phù Yên	Tưới+Tiêu	80	Sông Kinh Thầy -> Cống Phù Yên	
2829	K-2026-1178	1	Kênh Núi Lấm	Tưới+Tiêu		Cầu Găng (Kênh Hòn Ngọc)  -> Đập Núi Lấm (Kênh trục chính Hồ Sông Giá)	
2830	K-2026-1177	1	Kênh trước cống Bính Động	Tưới+Tiêu	246	Sông Cấm -> Cống Bính Động	
2831	K-2026-1174	1	Kênh trước cống An Sơn 2	Tưới+Tiêu	77	Sông Cấm  -> Cống An Sơn 2	
2832	K-2026-1172	1	Kênh trước cống Minh Đức	Tưới+Tiêu	102	Sông Bạch Đằng -> Cống Minh Đức	
2833	K-2026-1171	1	Kênh tưới sau TB Hải An 	Tưới	438	Phường Hùng Vương	
2834	K-2026-1170	1	Kênh tưới sau TB Quỳnh Cư	Tưới	832	Phường Hùng Vương 	
2835	K-2026-117	1	Kênh hút TB Lương Trạch	Cấp nguồn trạm bơm	350	Kênh 17B -> Trạm bơm Lương Trạch	
2836	K-2026-1169	1	Kênh tưới sau TB Cam Lộ	Tưới	307	Phường Hùng Vương 	
2837	K-2026-1168	1	Kênh tưới sau TB Lương Quán 	Tưới		Xã Nam Sơn - H. An Dương	
2838	K-2026-1166	1	Kênh tưới sau TB Vân Tra 2	Tưới	626	Xã An Đồng - H. An Dương	
2839	K-2026-1165	1	Kênh tưới sau TB Vân Tra 1	Tưới	20	Xã An Đồng - H. An Dương	
2840	K-2026-1164	1	Kênh tưới sau TB Đồng Bùi	Tưới		Xã Đồng Thái - H. An Dương	
2841	K-2026-1163	1	Kênh tưới sau TB Bạch Mai	Tưới		Xã Đồng Thái - H. An Dương	
2842	K-2026-1162	1	Kênh tưới sau TB Đoàn Kết	Tưới	880	Xã Hồng Thái - H. An Dương	
2843	K-2026-1160	1	Kênh tưới sau TB Hy Tái 1	Tưới	380	Xã Hồng Thái - H. An Dương	
2844	K-2026-1159	1	Kênh tưới sau TB Đào Yêu 	Tưới		Xã Hồng Thái - H. An Dương	
2845	K-2026-1158	1	Kênh tưới sau TB Xích Thổ	Tưới		Xã Hồng Thái - H. An Dương	
2846	K-2026-1154	1	Kênh tưới sau TB Kiều Thượng	Tưới	740	Xã Quốc Tuấn - H. An Dương	
2847	K-2026-1153	1	Kênh tưới sau TB Quốc Tuấn	Tưới		Xã Quốc Tuấn - H. An Dương	
2848	K-2026-1151	1	Kênh tưới sau TB Vườn Vải	Tưới	592	Xã Lê Lợi - H. An Dương	
2849	K-2026-115	1	Kênh hút TB Thanh Khê	Cấp nguồn trạm bơm	700	Kênh 17B -> Trạm bơm Thanh Khê	
2850	K-2026-1148	1	Kênh tưới sau TB Bắc Hà	Tưới		Xã Bắc Sơn - H. An Dương	
2851	K-2026-1147	1	Kênh tưới sau TB Đồng Phàn	Tưới		Xã Bắc Sơn - H. An Dương	
2852	K-2026-1146	1	Kênh tưới sau TB Phụng Dương	Tưới		Xã Bắc Sơn - H. An Dương	
2853	K-2026-1143	1	Kênh tưới sau TB Ba Miếu	Tưới	90	Xã Hồng Phong - H. An Dương	
2854	K-2026-1140	1	Kênh tưới sau TB Cống Vũ	Tưới		Xã An Hòa - H. An Dương	
2855	K-2026-114	1	Kênh hút TB Cán Tàn	Cấp nguồn trạm bơm	20	Kênh 17B -> Trạm bơm Cán Tàn	
2856	K-2026-1135	1	Kênh tưới sau TB Do Nha	Tưới	20	Xã Tân Tiến - H. An Dương	
2857	K-2026-1133	1	Kênh tưới sau TB Đồng Thanh	Tưới	693	Xã An Hưng - H. An Dương	
2858	K-2026-1130	1	Kênh tưới sau TB Do Nha 1 	Tưới		Xã An Hưng - H. An Dương	
2859	K-2026-113	1	Kênh hút TB Đồng Bến	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh Ông Sớp -> Trạm bơm Đồng Bến	
2860	K-2026-1129	1	Kênh tưới sau TB Thuần Tỵ	Tưới		Xã An Hồng - H. An Dương	
2861	K-2026-1128	1	Kênh tưới sau TB Tiền Phong	Tưới		Xã An Hồng - H. An Dương	
2862	K-2026-1126	1	Kênh tưới sau TB Dụ Nghĩa 1 				
2863	K-2026-1125	1	Kênh tưới sau TB Lê Thiện	Tưới		Xã Lê Thiện - H. An Dương	
2864	K-2026-1124	1	Kênh tưới sau TB Cữ	Tưới		Xã Lê Thiện - H. An Dương	
2865	K-2026-1121	1	Kênh tưới sau TB Đồng Trĩnh	Tưới	125	Xã Đại Bản - H. An Dương	
2866	K-2026-1119	1	Kênh tưới sau TB Sập Đá	Tưới		Xã Đại Bản - H. An Dương	
2867	K-2026-1118	1	Kênh tưới sau TB Xuyên Đông	Tưới		Xã Đại Bản - H. An Dương	
2868	K-2026-1117	1	Kênh tưới sau TB Duyên Hải	Tưới		Xã Đại Bản - H. An Dương	
2869	K-2026-1115	1	Kênh hút TB Hải An 	Cấp nguồn trạm bơm	110	Kênh Hòa Bình -> Trạm bơm Hải An 	
2870	K-2026-1114	1	Kênh hút TB Quỳnh Cư	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh Bắc Nam Hùng -> Trạm bơm Quỳnh Cư	
2871	K-2026-1113	1	Kênh hút TB Cam Lộ	Cấp nguồn trạm bơm	173	Kênh Bắc Nam Hùng -> Trạm bơm Cam Lộ	
2872	K-2026-1109	1	Kênh hút TB Đồng Bùi	Cấp nguồn trạm bơm	400	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Đồng Bùi	
2873	K-2026-1108	1	Kênh hút TB Đoàn Kết	Cấp nguồn trạm bơm	389	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Đoàn Kết	
2874	K-2026-1107	1	Kênh hút TB Hy Tái 1	Cấp nguồn trạm bơm	220	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Hy Tái 1	
2875	K-2026-1104	1	Kênh hút TB Quốc Tuấn	Cấp nguồn trạm bơm	620	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Quốc Tuấn	
2876	K-2026-1103	1	Kênh hút TB Hồng Tuấn	Cấp nguồn trạm bơm	381	Kênh Đặng Quốc Hồng -> Trạm bơm Hồng Tuấn	
2877	K-2026-1102	1	Kênh hút TB Hà Liên	Cấp nguồn trạm bơm	45	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Hà Liên	
2878	K-2026-1100	1	Kênh hút TB Đồng Phàn	Cấp nguồn trạm bơm	370	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Đồng Phàn	
2879	K-2026-1096	1	Kênh hút TB Hỗ Đông	Cấp nguồn trạm bơm	450	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Hỗ Đông	
2880	K-2026-1095	1	Kênh hút TB An Hoà	Cấp nguồn trạm bơm	70	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm An Hoà	
2881	K-2026-1094	1	Kênh hút TB Ngọ Dương	Cấp nguồn trạm bơm	18	Kênh Hòa Phong -> Trạm bơm Ngọ Dương	
2882	K-2026-1093	1	Kênh hút TB Tỉnh Thuỷ	Cấp nguồn trạm bơm	20	Kênh Hòa Phong -> Trạm bơm Tỉnh Thuỷ	
2883	K-2026-1092	1	Kênh hút TB Đồng Ngò	Cấp nguồn trạm bơm	123	Kênh tiêu Tân Tiến -> Trạm bơm Đồng Ngò	
2884	K-2026-1090	1	Kênh hút TB Tân Tiến	Cấp nguồn trạm bơm	46	Kênh An Kim Hải -> Trạm bơm Tân Tiến	
2885	K-2026-109	1	Kênh hút TB Hoành Lộ	Cấp nguồn trạm bơm	300	Kênh 17B -> Trạm bơm Hoành Lộ	
2886	K-2026-1087	1	Kênh hút TB Do Nha 1 	Cấp nguồn trạm bơm	80	Kênh Tân Hưng Hồng -> Trạm bơm Do Nha 1 	
2887	K-2026-1081	1	Kênh hút TB Rộc Quan	Cấp nguồn trạm bơm	115	Sông Cấm -> Trạm bơm Rộc Quan	
2888	K-2026-108	1	Kênh hút TB An Trì	Cấp nguồn trạm bơm	300	Kênh Cái Giả -> Trạm bơm An Trì	
2889	K-2026-1077	1	Kênh hút TB Duyên Hải	Cấp nguồn trạm bơm	30	Kênh Đại Hưng -> Trạm bơm Duyên Hải	
2890	K-2026-1075	1	Kênh Nguyễn Văn Bé	Tưới+Tiêu		Kênh Hòa Phong -> Đầu làng Hà Nhuận; xã An Hòa	
2891	K-2026-1073	1	Kênh Đặng Lê	Tưới+Tiêu		Giáp kênh xây Trạm bơm Hà Liên -> Kênh An Kim Hải	
2892	K-2026-1072	1	Kênh Bắc Nam Hùng	Tưới+Tiêu		Đập Tây Hà -> Cống An Trì	
2893	K-2026-1067	1	Kênh trước cống Phi Trường A	 Tiêu	452	Cửa biển nam Đình Vũ -> Cống Phi Trường A	
2894	K-2026-1064	1	Kênh trước cống Đông	 Tiêu	66	Sông Tam Bạc -> Cống Đông	
2895	K-2026-1062	1	Kênh Tân Hưng Hồng - Nhánh 2	Tưới+Tiêu		Cầu Đồng Hải -> Đập An Hưng	
2896	K-2026-1061	1	Kênh Tân Hưng Hồng - Nhánh 1	Tưới+Tiêu		Ngã 3 kênh An Kim Hải -> Cống Song Mai	
2897	K-2026-106	1	Kênh hút TB Đồng Xăng	Cấp nguồn trạm bơm		Kênh Bạch Đà -> Trạm bơm Đồng Xăng	
2898	K-2026-1058	1	Kênh trước cống An Hồng 2	Tưới+Tiêu	287	Sông Cấm -> Cống An Hồng 2	
2899	K-2026-1057	1	Kênh sau cống An Hồng 1	Tưới+Tiêu	720	Cống An Hồng 1 -> Đường nghĩa trang	
2900	K-2026-1056	1	Kênh trước cống An Hồng 1	Tưới+Tiêu	129	Sông Cấm -> Cống An Hồng 1	
2901	K-2026-1055	1	Kênh sau cống Lò Ngói	Tưới+Tiêu	100	Cống Lò Ngói -> Khu dân cư	
2902	K-2026-1054	1	Kênh trước cống Lò Ngói	Tưới+Tiêu	57	Sông Cấm -> Cống Lò Ngói	
2903	K-2026-1053	1	Kênh sau cống Đồng Cống	Tưới+Tiêu	420	Cống Đồng Cống -> Ngã ba kênh	
2904	K-2026-1052	1	Kênh trước cống Đồng Cống	Tưới+Tiêu	264	Sông Cấm -> Cống Đồng Cống	
2905	K-2026-1051	1	Kênh sau cống Lê Xá - Nhánh 2	Tưới+Tiêu		Cống Lê Xá 3 -> Cổng làng Duyên Hải	
2906	K-2026-1050	1	Kênh sau cống Lê Xá - Nhánh 1	Tưới+Tiêu		Cống Lê Xá 3 -> Bến tắm thủy sản	
2907	K-2026-1048	1	Kênh sau cống Lê Xá 2	Tưới+Tiêu	567	Cống Lê Xá 2 -> Ngã tư làng Đồng Văn	
2908	K-2026-1047	1	Kênh trước cống Lê Xá 2	Tưới+Tiêu	345	Sông Cấm -> Cống Lê Xá 2	
2909	K-2026-1046	1	Kênh sau cống Lê Xá 1	Tưới+Tiêu	440	Cống Lê Xá 1 -> Trạm bơm Con Chó	
2910	K-2026-1045	1	Kênh trước cống Lê Xá 1	Tưới+Tiêu	299	Sông Cấm -> Cống Lê Xá 1	
2911	K-2026-1044	1	Kênh sau cống Rộc Vầu - Nhánh 2	Tưới+Tiêu	430	Cống Rộc Vầu -> Ngã tư Đồng Văn - Lê Xá	
2912	K-2026-1042	1	Kênh trước cống Rộc Vầu	Tưới+Tiêu	32	Sông Cấm -> Cống Rộc Vầu	
2913	K-2026-104	1	Kênh Lác 2	Tưới + Tiêu	570	Cống Lác 2 -> xã Dũng Tiến	
2914	K-2026-1039	1	Kênh sau cống Chùa Minh	Tưới+Tiêu	275	Cống Chùa Minh -> Đến kênh hút TB Sập Đá	
2915	K-2026-1036	1	Kênh trước cống Đầm Ma	Tưới+Tiêu	105	Sông Cấm -> Cống Đầm Ma	
2916	K-2026-1035	1	Kênh Kim Xá	Tưới+Tiêu		Cống Kim Sơn -> Đập Cữ	
2917	K-2026-1034	1	Kênh trước cống Kim Sơn	Tưới+Tiêu	190	Sông Cấm -> Cống Kim Sơn	
2918	K-2026-1033	1	Kênh sau cống Hoàng Mai 3	Tưới+Tiêu	730	Cống Hoàng Mai 3 -> Cống chéo	
2919	K-2026-1031	1	Kênh sau cống Hoàng Mai 2	Tưới+Tiêu		Cống Hoàng Mai 2 -> Giao kênh cống Hoàng Mai III	
2920	K-2026-103	1	Kênh Lác 1	Tưới + Tiêu		Cống Lác 1 -> Kênh An Ninh 2	
2921	K-2026-1029	1	Kênh sau cống Hoàng Mai 1	Tưới+Tiêu	450	Cống Hoàng Mai 1 -> Giao kênh cống Hoàng Mai II	
2922	K-2026-1027	1	Kênh sau cống Xích Thổ	Tưới+Tiêu	380	Cống Xích Thổ -> Giáp làng Xích Thổ	
2923	K-2026-1026	1	Kênh trước cống Xích Thổ	Tưới+Tiêu	38	Sông Lạch Tray -> Cống Xích Thổ	
2924	K-2026-1024	1	Kênh trước cống Tiên Sa	Tưới+Tiêu	95	Sông Lạch Tray -> Cống Tiên Sa	
2925	K-2026-1023	1	Kênh sau cống Đào Yêu (Hòa Bình)	Tưới+Tiêu		Cống Đào Yêu (Hòa Bình) -> Dàn điều tiết vào trạm bơm Đào Yêu cũ	
2926	K-2026-1022	1	Kênh trước cống Đào Yêu (Hòa Bình)	Tưới+Tiêu	155	Sông Lạch Tray -> Cống Đào Yêu (Hòa Bình)	
2927	K-2026-1018	1	Kênh trước cống Kiều Hạ 2	Tưới+Tiêu	102	Sông Lạch Tray -> Cống Kiều Hạ 2	
2928	K-2026-1017	1	Kênh sau cống Kiều Hạ 1	Tưới+Tiêu	405	Cống Kiều Hạ 1 -> Đến kênh xây nhánh rẽ ra cụm điều tiết (cây đa)	
2929	K-2026-1015	1	Kênh sau cống Độc Lập	Tưới+Tiêu	665	Cống Độc Lập -> Cống kênh Hà Liên cũ (Đình Sộp)	
2930	K-2026-1014	1	Kênh trước cống Độc Lập	Tưới+Tiêu	140	Sông Lạch Tray -> Cống Độc Lập	
2931	K-2026-1013	1	Kênh sau cống Văn Xá 2	Tưới+Tiêu	535	Cống Văn Xá 2 -> Đến cụm điều tiết kênh xây (cây Đa)	
2932	K-2026-1012	1	Kênh trước cống Văn Xá 2	Tưới+Tiêu	76	Sông Lạch Tray -> Cống Văn Xá 2	
2933	K-2026-1010	1	Kênh trước cống Kiều Thượng	Tưới+Tiêu	157	Sông Lạch Tray -> Cống Kiều Thượng	
2934	K-2026-1008	1	Kênh trước cống Nhu Kiều	Tưới+Tiêu	200	Sông Lạch Tray -> Cống Nhu Kiều	
2935	K-2026-1007	1	Kênh sau cống Thanh Mai	Tưới+Tiêu	550	Cống Thanh Mai -> Cánh đồng thôn Nhu Kiều	
2936	K-2026-1006	1	Kênh trước cống Thanh Mai	Tưới+Tiêu	40	Sông Lạch Tray -> Cống Thanh Mai	
2937	K-2026-1003	1	Kênh Hoàng Lâu - Nhánh 2	Tưới+Tiêu		Ngã 3 kênh (cạnh Công ty LG Display) -> Kênh An Kim Hải 	
2938	K-2026-1000	1	Kênh trước cống Tỉnh Thủy 2	Tưới+Tiêu	105	Sông Lạch Tray -> Cống Tỉnh Thủy 2	
2939	K-2026-100	1	Kênh Hạ Am	Tưới + Tiêu		Cống Hạ Am -> xã Cộng Hiền	
2940	(gần cống Đường Tàu)						
2941	(gần Cầu Đen)						
2942	(cạnh chùa Phổ Tuệ)						
2943	(KênhTân Dương)  -> C. Lò Vôi (KênhDương Quan)						
2944	(Kênh trục Sông Họng)						
2945	(Kênh Cộng Sản)						
2946	(Bờ Đa Độ)						
2947	 (Kênh cống Nghè)						
2948	 (Kênh Quang Hưng 1)						
2949	 (Bờ Đa Độ)						
2950	  (Bờ Đa Độ)						
