﻿_id	stt	Phan Loai	Ky Hieu	Ten Diem Quan Trac Giai Doan	Mo Ta Diem Quan Trac
1	1	Điểm quan trắc định kỳ	N1	Sông Thương tại thượng nguồn; phường Trần Hưng Đạo	Ảnh hưởng của nước thượng nguồn từ sông Lục Nam chảy vào
2	166	e. Nước biển ven bờ	B22	Cửa biển Nam Triệu	-
3	165	e. Nước biển ven bờ	B21	Khu vực Hòn Dáu; phường Đồ Sơn	-
4	164	e. Nước biển ven bờ	B20	Khu vực Biển Vạn Hương; phường Nam Đồ Sơn	-
5	163	e. Nước biển ven bờ	B19	Bãi tắm khu 2; phường Đồ Sơn	-
6	162	e. Nước biển ven bờ	B18	Biển Đồ Sơn cách đền Bà Đế 500m; phường Đồ Sơn	-
7	161	e. Nước biển ven bờ	B17	Cảng cá Ngọc Hải; phường Đồ Sơn	-
8	160	e. Nước biển ven bờ	B16	Biển phía Nam KCN Đình Vũ; phường Đông Hải	-
9	159	e. Nước biển ven bờ	B15	Cảng Lạch Huyện; Đặc khu Cát Hải	-
10	156	e. Nước biển ven bờ	B12	Luồng hàng hải Lạch Huyện - Phao số 9; Đặc khu Cát Hải	-
11	155	e. Nước biển ven bờ	B11	Luồng hàng hải Lạch Huyện - Phao số 0; Đặc khu Cát Hải	-
12	154	e. Nước biển ven bờ	B10	Cảng cá Trân Châu; Đặc khu Cát Hải	-
13	153	e. Nước biển ven bờ	B9	Khu du lịch và dịch vụ thương mại Vịnh Trung tâm Cát Bà; Đặc khu Cát Hải	-
14	152	e. Nước biển ven bờ	B8	Khu vực phía Đông Nam Đặc khu Cát Hải	-
15	149	e. Nước biển ven bờ	B5	Khu vực Vụng Trà Báu; Đặc khu Cát Hải	-
16	143	d. Nước mưa	M13	Tòa nhà tại số 159; đường Ngô Quyền; phường Lê Thanh Nghị	Đánh giá ảnh hưởng của đô thị
17	142	d. Nước mưa	M12	Khu dân cư Phả Lại; phường Chí Linh	Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp; Nhà máy nhiệt điện Phả Lại; giao thông… của khu vực Chí Linh
18	138	d. Nước mưa	M8	Khu dân cư Lại Xuân; xã Việt Khê	Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp phía Tây và khu nghĩa trang Phi Liệt phía Đông
19	137	d. Nước mưa	M7	Khu dân cư Ngọc Hải; phường Đồ Sơn	Ảnh hưởng của cảng biển; gió từ biển vào đất liền; du lịch
20	136	d. Nước mưa	M6	Khu dân cư Hoàng Lâu; phường An Phong	Ảnh hưởng của KCN Tràng Duệ; KCN An Dương
21	134	d. Nước mưa	M4	Khu dân cư Hoàng Pha; phường Thiên Hương	Ảnh hưởng của KCN Cầu Kiền; Nomura; hoạt động sản xuất; đóng tàu; bến bãi hai bên sông Cấm
22	129	c. Nước dưới đất	Ng17	Công ty Dệt Hopex; phường Việt Hòa	Giếng khoan; tầng chứa nước Neogen - Khai thác sử dụng cho sản xuất và sinh hoạt
23	128	c. Nước dưới đất	Ng16	Công ty CP Việt Phú; xã Tuệ Tĩnh	Giếng khoan; tầng chứa nước Neogen – Khai thác cấp nước cho sinh hoạt
24	127	c. Nước dưới đất	Ng15	Công ty TNHH thực phẩm Vạn Đắc Phúc; xã Mao Điền	Tầng chứa nước Holocen (qp); độ sâu giếng 70m- Khai thác sử dụng cho sản xuất và sinh hoạt
25	125	c. Nước dưới đất	Ng13	Công ty CP sản xuất thương mại và dịch vụ Thái Dương; phường Nhị Chiểu	Nước khe nứt Karst trong trầm tích Devon hạ - trung; hệ tầng Yên Phụ (d1- 2yp); độ sâu 40m- Khai thác sử dụng sản xuất và sinh hoạt
26	124	c. Nước dưới đất	Ng12	Công ty TNHH MTV giấy Tân Trung Đức; phường Thạch Khôi	Giếng khoan; tầng chứa nước Holoccen(qh); Khai thác dùng cho sản xuất và sinh hoạt
27	122	c. Nước dưới đất	Ng10	Công ty TNHH Nice Ceramic; phường Trần Hưng Đạo	Giếng khoan; tầng chứa nước Pleistocen(pq); Khai thác dùng cho sản xuất và sinh hoạt
28	121	c. Nước dưới đất	Ng9	Công ty TNHH thực phẩm Nghĩa Mỹ Việt Nam; phường Ái Quốc	Giếng khoan; tầng chứa nước Neogen
29	118	c. Nước dưới đất	Ng6	Giếng khoan tại xã Vĩnh Bảo	Giếng khoan
30	117	c. Nước dưới đất	Ng5	Công ty cổ phần cấp nước Hải Phòng tại KDC Giếng Ngọc; Đặc khu Cát Hải	Giếng khoan; tầng chứa nước khe nứt Karst
31	116	c. Nước dưới đất	Ng4	Công ty cổ phần cấp nước Hải Phòng tại KDC Trân Châu; Đặc khu Cát Hải	Giếng khoan; tầng chứa nước khe nứt Karst
32	115	c. Nước dưới đất	Ng3	Giếng khoan tại Phường Nam Triệu	Giếng khoan
33	114	c. Nước dưới đất	Ng2	Khu xử lý CTR Đình Vũ; phường Đông Hải	Giếng khoan
34	111	b. Nước hồ	H14	Hồ Trái Bầu; phường Lê Thanh Nghị	Hồ điều hòa
35	106	b. Nước hồ	H9	Hồ Mật Sơn; phường Chu Văn An	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
36	105	b. Nước hồ	H8	Hồ Cát Bi; phường Hải An	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
37	104	b. Nước hồ	H7	Hồ Phương Lưu; phường Đông Hải	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
38	103	b. Nước hồ	H6	Hồ Tam Bạc; phường Hồng Bàng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
39	102	b. Nước hồ	H5	Hồ Tiên Nga; phường Gia Viên	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
40	100	b. Nước hồ	H3	Hồ Quần Ngựa; phường Gia Viên	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
41	99	b. Nước hồ	H2	Hồ An Biên; phường Gia Viên	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
42	98	b. Nước hồ	H1	Hồ Sen; phường Lê Chân	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
43	97	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ19	Sông Cửu An tại Trạm tự động Chùa Khu; xã Hải Hưng	-
44	95	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ17	Sông Sặt tại Trạm tự động Cống Tranh; xã Đường An	-
45	94	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ16	Sông Thứa tại Trạm tự động Mậu Duyệt; xã Cẩm Giàng	-
46	93	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ15	Sông Luộc tại Trạm tự động Hồng Phong; xã Nam Thanh Miện	-
47	92	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ14	Sông Văn Úc tại Trạm tự động Thanh Quang; xã Hà Đông	-
48	88	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ10	Sông Kinh Thầy - Trạm tự động Hiệp Sơn; phường Phạm Sư Mạnh	-
49	85	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ7	Sông Đa Độ tại Trạm tự động Hữu Bằng; xã Kiến Thụy	-
50	84	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ6	Sông Đa Độ tại Trạm tự động Bát Trang; xã An Quang	-
51	83	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ5	Sông Giá tại Trạm tự động Lại Xuân; xã Việt Khê	-
52	82	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ4	Sông Rế tại Trạm tự động Lê Thiện; phường An Phong	-
53	81	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ3	Sông Hòn Ngọc tại Trạm tự động Thủy Sơn; phường Thủy Nguyên	-
54	80	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ2	Sông Giá tại Trạm tự động Minh Đức	-
55	78	Điểm quan trắc định kỳ	N78	Kênh Sặt - Phủ tại khu vực Cầu Sộp; xã Kẻ Sặt	Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp; nông nghiệp; sinh hoạt vào sông Sặt
56	76	Điểm quan trắc định kỳ	N76	Kênh Bá Liễu khu vực nghĩa trang Cầu Cương; phường Tân Hưng	Đánh giá tác động của nghĩa trang Cầu Cương; nước thải sinh hoạt vào sông Thái Bình
57	75	Điểm quan trắc định kỳ	N75	Kênh Phùng Khắc tại phường Kinh Môn	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp ra sông Kinh Môn
58	73	Điểm quan trắc định kỳ	N73	Mương thoát nước tại xã Lai Khê	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp ra sông Rạng
59	69	Điểm quan trắc định kỳ	N69	Kênh Thạch Khôi - Đoàn Thượng tại phường Thạch Khôi	Ảnh hưởng của CCN Thạch Khôi; nước thải sinh hoạt; nông nghiệp
60	68	Điểm quan trắc định kỳ	N68	Kênh Tứ Thông tại KCN Đại An; phường Tứ Minh	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; công nghiệp trước khi ra sông Sặt
61	67	Điểm quan trắc định kỳ	N67	Kênh An Kim Hải tại cầu sắt Trang Quan; phường An Hải	Điểm xả nước thải đô thị thành phố Hải Phòng trước khi ra sông Tam Bạc
62	66	Điểm quan trắc định kỳ	N66	Kênh Đông Khê tại cửa xả Máy Đèn; phường Ngô Quyền	Điểm xả nước thải đô thị thành phố Hải Phòng trước khi ra sông Cấm
63	62	Điểm quan trắc định kỳ	N62	Sông Văn Dương tại cầu Bất Nạo; xã Phú Thái	Điểm chịu tác động của nước thải sinh hoạt
64	59	Điểm quan trắc định kỳ	N59	Sông Nguyễn Văn Bé tại khu vực nhà máy rác Việt Hồng; xã Lai Khê	Ảnh hưởng của Nhà máy xử lý rác thải
65	57	Điểm quan trắc định kỳ	N57	Sông Cửu An tại Cầu Neo; xã Thanh Miện	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp
66	51	Điểm quan trắc định kỳ	N51	Sông Cẩm Giàng tại cầu Tân Trường; xã Mao Điền	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
67	49	Điểm quan trắc định kỳ	N49	Sông Họng tại khu vực bãi rác Đồ Sơn; phường Nam Đồ Sơn	Ảnh hưởng của bãi rác Đồ Sơn; nước thải sinh hoạt khu dân cư
68	46	Điểm quan trắc định kỳ	N46	Sông Hòn Ngọc tại thôn An Ngoại; xã Việt Khê	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
69	45	Điểm quan trắc định kỳ	N45	Sông Hòn Ngọc tại cầu Mới; xã Việt Khê	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
70	44	Điểm quan trắc định kỳ	N44	Sông Chanh Dương tại cống Trấn Dương; xã Nguyễn Bỉnh Khiêm	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
71	40	Điểm quan trắc định kỳ	N40	Sông Trung thủy nông Tiên Lãng tại cống Dương Áo; xã Hùng Thắng	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
72	34	Điểm quan trắc định kỳ	N34	Sông Đa Độ tại khu vực làng nghề Tràng Minh; xã Phù Liễn	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
73	32	Điểm quan trắc định kỳ	N32	sông Đa Độ tại cống Cổ Tiểu; xã Kiến Hải	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
74	30	Điểm quan trắc định kỳ	N30	Sông Văn Úc tại Cầu Khuể; xã Tiên Lãng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp Tiên Lãng
75	29	Điểm quan trắc định kỳ	N29	Sông Hóa tại Cầu Nghìn; xã Vĩnh Hải	Ảnh hưởng của hoạt động công nghiệp; KCN Cầu Nghìn
76	26	Điểm quan trắc định kỳ	N25	Sông Văn Úc tại cửa biển Văn Úc; xã Hùng Thắng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và hoạt động nông nghiệp
77	25	Điểm quan trắc định kỳ	N25	Sông Văn Úc tại Cầu Tiên Cựu; xã Quyết Thắng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp; cách ngã ba sông 2km
78	19	Điểm quan trắc định kỳ	N19	Sông Lạch Tray tại cầu Lãm Khê; phường An Hải	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
79	17	Điểm quan trắc định kỳ	N17	Sông Rạng tại bến đò Phạm; xã Lai Khê	Điều chỉnh điểm lên bến đò Phạm; ảnh hưởng Nhà máy rác Việt Hồng và khu vực cấp nước sinh hoạt cho nhà máy nước An Thanh
80	16	Điểm quan trắc định kỳ	N16	Sông Lai Vu tại KCN Lai Vu; xã Lai Khê	Ảnh hưởng của KCN Lai Vu
81	15	Điểm quan trắc định kỳ	N15	Sông Cấm tại bến cá Đông Hải; phường Đông Hải	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
82	11	Điểm quan trắc định kỳ	N11	sông Kinh Môn tại Minh Hòa; phường Nguyễn Đại Năng	Ảnh hưởng của giao thông thủy; bến bãi; hạ lưu sông Kinh Môn
83	7	Điểm quan trắc định kỳ	N7	Sông Đá Bạch tại cầu Lại Xuân; xã Việt Khê	Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp; giao thông thủy
84	6	Điểm quan trắc định kỳ	N6	Sông Đá Vách tại Nhà máy nước Tân Dân; phường Nhị Chiểu	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; hoạt động sản xuất công nghiệp của CCN Kim Sen (Quảng Ninh); cấp nước sinh hoạt
85	4	Điểm quan trắc định kỳ	N4	Sông Kinh Thầy tại Vạn Thắng; phường Lê Đại Hành	Đánh giá ảnh hưởng của giao thông thủy; sản xuất nông nghiệp
86	169	e. Nước biển ven bờ	B25	Cửa biển Thái Bình	-
87	168	e. Nước biển ven bờ	B24	Cửa biển Văn Úc	-
88	167	e. Nước biển ven bờ	B23	Cửa biển Lạch Tray	-
89	158	e. Nước biển ven bờ	B14	Cảng Đình Vũ; phường Đông Hải	-
90	157	e. Nước biển ven bờ	B13	Biển phía Nam Nhà máy sản xuất ô tô VinFast; Đặc khu Cát Hải	-
91	151	e. Nước biển ven bờ	B7	Khu vực đảo Đầu Bê - Hang Trai; Đặc khu Cát Hải	-
92	150	e. Nước biển ven bờ	B6	Khu vực Bãi Giai - Phù Long; Đặc khu Cát Hải	-
93	148	e. Nước biển ven bờ	B4	Khu vực hòn Thoi Quýt - Gia Luận; Đặc khu Cát Hải	-
94	147	e. Nước biển ven bờ	B3	Khu vực Bến Bèo; Đặc khu Cát Hải	-
95	146	e. Nước biển ven bờ	B2	Cảng Bạch Long Vỹ	-
96	145	e. Nước biển ven bờ	B1	Đặc khu Bạch Long Vỹ	-
97	144	d. Nước mưa	M14	Khu dân cư Hoàng Xá; xã Mao Điền	Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp từ các KCN tại khu vực
98	141	d. Nước mưa	M11	Khu dân cư Hiệp Sơn; phường Kinh Môn	Đánh giá ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp; sinh hoạt; giao thông… của khu vực Kinh Môn
99	140	d. Nước mưa	M10	Khu dân cư Đồng Lạc; phường Lê Đại Hành	Ảnh hưởng của Nhà máy nhiệt điện BOT Hải Dương
100	139	d. Nước mưa	M9	Khu dân cư Đồng Minh; xã Vĩnh Hải	Ảnh hưởng của làng nghề Bảo Hà và KCN IDICO Cầu Nghìn
101	135	d. Nước mưa	M5	Khu dân cư Phục Lễ; phường Bạch Đằng	Ảnh hưởng của Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng; sản xuất xi măng; các hoạt động công nghiệp khác; giao thông thủy…
102	133	d. Nước mưa	M3	Khu dân cư Tràng Cát; phường Hải An	Ảnh hưởng từ khu công nghiệp; cảng – logistics Đình Vũ; bãi rác Tràng Cát
103	132	d. Nước mưa	M2	Tòa nhà số 275; đường Lạch Tray; phường Gia Viên	Đánh giá ảnh hưởng của đô thị
104	131	d. Nước mưa	M1	Khu dân cư Hoàng Châu; Đặc khu Cát Hải	Chịu tác động của hoạt động sản xuất công nghiệp; cảng biển
105	130	c. Nước dưới đất	Ng18	Công ty CP Hưng Phú; xã Kẻ Sặt	Giếng khoan; tầng chứa nước Pleistocen(pq) - Khai thác sử dụng cho sản xuất và sinh hoạt
106	126	c. Nước dưới đất	Ng14	Công ty TNHH SEES VINA; xã Tứ Kỳ	Tầng chứa nước Pleistocen (qp); độ sâu giếng 17m- Khai thác sử dụng cho sản xuất và sinh hoạt
107	123	c. Nước dưới đất	Ng11	Công ty TNHH may mặc MAKALOT Việt Nam; xã Hà Tây	Tầng chứa nước Neogen (N); độ sâu giếng 500m- Khai thác sử dụng sản xuất và sinh hoạt
108	120	c. Nước dưới đất	Ng8	Công ty CP Bia Hà Nội – Hải Phòng; phường Kiến An	Giếng khoan; tầng chứa nước khe nứt Karst
109	119	c. Nước dưới đất	Ng7	Công ty cổ phần Xây dựng tổng hợp Tiên Lãng; xã Tiên Lãng	Giếng khoan; tầng chứa nước cát mịn
110	113	c. Nước dưới đất	Ng1	Nhà máy ADP; phường Đông Hải	Giếng khoan
111	112	b. Nước hồ	H15	Hồ An Dương; xã Nam Thanh Miện	Môi trường sinh thái (Khu vực Đảo Cò)
112	110	b. Nước hồ	H13	Hồ Bạch Đằng; phường Hải Dương	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
113	109	b. Nước hồ	H12	Hồ Bình Minh; phường Lê Thanh Nghị	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
114	108	b. Nước hồ	H11	Hồ Bến Tắm; phường Nguyễn Trãi	Hồ điều hòa
115	107	b. Nước hồ	H10	Hồ Côn Sơn; phường Trần Hưng Đạo	Hồ điều hòa
116	101	b. Nước hồ	H4	Hồ Dư Hàng; phường Lê Chân	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt
117	96	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ18	Sông Bắc Hưng Hải tại Trạm tự động Hà Kỳ; xã Nguyên Giáp	-
118	91	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ13	sông Thái Bình tại Trạm tự động Cống Câu; phường Tân Hưng	-
119	90	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ12	Sông Thái Bình tại Trạm tự động Nhân Huệ; phường Chí Linh	-
120	89	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ11	Sông Kinh Môn tại Trạm tự động An Phụ; phường Trần Liễu	-
121	87	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ9	Sông Chanh Dương tại Trạm tự động Vĩnh Bảo; xã Vĩnh Bảo	-
122	86	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ8	Kênh trung thủy nông tại Trạm tự động Tiên Lãng; xã Tiên Lãng	-
123	79	Trạm quan trắc tự động; liên tục đang hoạt động	NTĐ1	Sông Giá tại Trạm tự động Lại Xuân; xã Việt Khê	-
124	77	Điểm quan trắc định kỳ	N77	Kênh Bá Liễu tại CCN Kỳ Sơn; xã Đại Sơn	Ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp ven đường 391 ra sông Thái Bình
125	74	Điểm quan trắc định kỳ	N74	Kênh Ngư Uyên tại CCN Long Xuyên; phường Trần Liễu	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp ra sông Kinh Môn
126	72	Điểm quan trắc định kỳ	N72	Kênh Ngọc Trì - Chu Đậu tại cầu Lang Khê; xã Nam Sách	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
127	71	Điểm quan trắc định kỳ	N71	Kênh Hồng Đức tại khu vực cống Neo; xã Thanh Miện	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp vào sông Cửa An
128	70	Điểm quan trắc định kỳ	N70	sông Bạch Đằng phía hạ lưu ra sông Thái Bình tại phường Hải Dương	Đánh giá ảnh hưởng của nước thải đô thị vào sông Thái Bình
129	65	Điểm quan trắc định kỳ	N65	Kênh An Kim Hải tại cửa xả Hạ Đoạn; phường Đông Hải	Điểm xả nước thải đô thị thành phố Hải Phòng trước khi ra sông Cấm
130	64	Điểm quan trắc định kỳ	N64	Kênh An Kim Hải tại cửa xả Vĩnh Niệm; phường An Biên	Điểm xả nước thải đô thị TP. Hải Phòng ra sông Lạch Tray
131	63	Điểm quan trắc định kỳ	N63	Kênh Đông Khê tại khu vực trường mầm non Hải Viên; phường Ngô Quyền	Đánh giá chất lượng nước kênh Đông Khê khu vực nội thị TP. Hải Phòng
132	61	Điểm quan trắc định kỳ	N61	Sông Thiên tại cầu Thiên; phường Lê Đại Hành	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
133	60	Điểm quan trắc định kỳ	N60	Sông Bến Gạch tại cầu Hảo Thôn; xã Nam Sách	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
134	58	Điểm quan trắc định kỳ	N58	Sông Hương tại cầu Hương; xã Thanh Hà	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp
135	56	Điểm quan trắc định kỳ	N56	Sông Đình Đào tại cầu Tràng Thưa; xã Gia Phúc	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp
136	55	Điểm quan trắc định kỳ	N55	Sông Sặt tại cầu Cất; phường Lê Thanh Nghị	Ảnh hưởng của nước thải đô thị
137	54	Điểm quan trắc định kỳ	N54	Sông Sặt tại Cầu Cậy; xã Bình Giang	Ảnh hưởng của nước thải từ các KCN (Tân Trường; Phúc Điền)
138	53	Điểm quan trắc định kỳ	N53	Sông Sặt tại Hoàng Hòa; xã Kẻ Sặt	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
139	52	Điểm quan trắc định kỳ	N52	Sông Bùi tại cống Văn Thai; xã Tuệ Tĩnh	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
140	50	Điểm quan trắc định kỳ	N50	Sông Cẩm Giàng tại cầu Dốc; xã Cẩm Giàng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
141	48	Điểm quan trắc định kỳ	N48	Sông Giá tại cầu Giá; phường Lưu Kiếm	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
142	47	Điểm quan trắc định kỳ	N47	Sông Hòn Ngọc tại cống Hoa Động; phường Thủy Nguyên	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
143	43	Điểm quan trắc định kỳ	N43	Sông Chanh Dương tại cống Tân Hòa; xã Vĩnh Bảo	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
144	42	Điểm quan trắc định kỳ	N42	Sông Chanh Dương tại cống Chanh; xã Vĩnh Thịnh	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
145	41	Điểm quan trắc định kỳ	N41	Sông Trung thủy nông Tiên Lãng tại cống Rỗ; xã Tiên Lãng	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
146	39	Điểm quan trắc định kỳ	N39	Sông Rế tại khu vực Nhà máy nước Vật Cách; phường An Dương	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
147	38	Điểm quan trắc định kỳ	N38	sông Rế tại cống Cái Tắt; phường Hồng Bàng	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
148	37	Điểm quan trắc định kỳ	N37	Sông Rế tại Cầu Rế; phường An Dương	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
149	36	Điểm quan trắc định kỳ	N36	Sông Rế tại Cống Sến; phường An Dương	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
150	35	Điểm quan trắc định kỳ	N35	Sông Đa Độ tại Cầu Đối; xã Kiến Thụy	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
151	33	Điểm quan trắc định kỳ	N33	sông Đa Độ tại cầu Vàng; xã An Lão	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
152	31	Điểm quan trắc định kỳ	N31	Sông Hóa tại Cầu Hóa 1; xã Vĩnh Am	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp khu vực hạ lưu sông Hóa
153	28	Điểm quan trắc định kỳ	N28	Sông Thái Bình tại Khởi Nghĩa; xã Tiên Lãng	Đánh giá chất lượng nước trước khi cấp cho sông cấp nước sinh hoạt
154	27	Điểm quan trắc định kỳ	N27	sông Luộc tại Nhà máy nước sạch Ninh Giang; xã Ninh Giang	Sử dụng cấp nước sinh hoạt; Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
155	24	Điểm quan trắc định kỳ	N24	Sông Thái Bình tại cửa biển Thái Bình; xã Chấn Hưng	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp
156	23	Điểm quan trắc định kỳ	N23	Sông Thái Bình tại khu vực nuôi rươi cáy An Định; xã Chí Minh	Ảnh hưởng tới sinh thái khu vực nuôi rươi; cáy
157	22	Điểm quan trắc định kỳ	N22	Sông Thái Bình tại cầu Hàn; phường Thành Đông	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
158	21	Điểm quan trắc định kỳ	N21	sông Lạch Tray tại cửa sông; phường Hải An	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
159	20	Điểm quan trắc định kỳ	N20	Sông Lạch Tray tại cầu Lạch Tray 1; phường Gia Viên	Đánh giá nước sông Lạch Tray chịu ảnh hưởng của nước thải TP (cửa xả khu vực Vĩnh Niệm); CCN ven sông (Vĩnh Niệm; Quán Trữ).
160	18	Điểm quan trắc định kỳ	N18	Sông Lạch Tray tại cầu Trạm Bạc; phường An Dương	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
161	14	Điểm quan trắc định kỳ	N14	Sông Cấm tại Cầu Bính; phường Thủy Nguyên	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
162	13	Điểm quan trắc định kỳ	N13	Sông Cấm tại Cầu Kiền; phường Thiên Hương	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt và công nghiệp
163	12	Điểm quan trắc định kỳ	N12	Sông Kinh Môn tại cảng của Nhà máy đóng tàu Hoàng Gia; xã Phú Thái	Ảnh hưởng của KCN Phú Thái; CCN Kim Lương; cách cống lấy nước vào kênh An kim Hải khoảng 200m
164	10	Điểm quan trắc định kỳ	N10	Sông Kinh Môn tại Thượng Vũ; xã Lai Khê	Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
165	9	Điểm quan trắc định kỳ	N9	Sông Cấm tại Cảng cá Mắt Rồng; phường Thủy Nguyên	Khu vực cảng cá và khu neo đậu trú bão
166	8	Điểm quan trắc định kỳ	N8	Sông Đá Bạch tại bến Phà Rừng; phường Nam Triệu	Ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; hoạt động công nghiệp; giao thông thủy; nuôi cá lồng bè
167	5	Điểm quan trắc định kỳ	N5	Sông Kinh Thầy tại KDC Phúc Sơn; phường Nhị Chiểu	Ảnh hưởng của hoạt động khai thai thác khoáng sản; sản xuất công nghiệp và giao thông thủy
168	3	Điểm quan trắc định kỳ	N3	Sông Đông Mai tại cầu Đông Mai; phường Trần Nhân Tông	Đánh giá ảnh hưởng của nước thải sinh hoạt; nông nghiệp; công nghiệp
169	2	Điểm quan trắc định kỳ	N2	Sông Cầu tại xã Phù Lãng; tỉnh Bắc Ninh	Ảnh hưởng của nước thượng nguồn từ tỉnh Bắc Ninh chảy vào
