﻿_id	Ma tuyen	Tinh noi di/den (va nguoc lai)	Tinh noi di/den (va nguoc lai)2	BX noi di/den (va nguoc lai)	BX noi di/den (va nguoc lai)2	Hanh trinh chay xe	Cu ly tuyen(khoang cach) (km)	Luu luong cho phep (Tan suat) (chuyen/ thang)	Tong so chuyen dang khai thac	Luu luong con lai	Thoi gian gian cach toi thieu (phut/ chuyen)
1	3192.0416.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Cần Thơ	Hải Dương	Trung tâm TP Cần Thơ	BX Trung tâm TP Cần Thơ - QL1A - TPHCM - Long Khánh - Đồng Nai - QL1A - Bình Thuận - QL1A - Cam Ranh - Khánh Hòa - QL1A - Ninh Hòa - Tuy Hòa - Qui Nhơn - Quảng Ngải - Đà Nẵng - Đông Hà - Hà Tĩnh - TP Vinh - Thanh Hóa - Ninh Bình - Phủ Lý - QL38B - BX Hải Dương 	1890	120	0	120	60
2	3180.0712.A	Thành phố Hải Phòng	Tây Ninh	Hải Tân	Tân Hà	BX Tân Hà - Đường Kà Tum Tân Hà - ĐT785 - ĐT790 - ĐT799 - ĐT781 - ĐT784 - ĐT782 - QL22 - QL1 - QL5 - BX Hải Tân	1990	30	0	30	120
3	3180.0619.B	Thành phố Hải Phòng	Tây Ninh	Bến Trại	Vĩnh Hưng	BX Bến Trại - QL38B - QL5 - QL1A - Đường cao tốc Trung Lương - QL62 - QLN2 - QL62 - ĐT831 - BX  Vĩnh Hưng <B>	1850	30	0	30	30
4	3180.0619.A	Thành phố Hải Phòng	Tây Ninh	Bến Trại	Vĩnh Hưng	BX Bến Trại - QL38B - QL38 - QL1A - Đường cao tốc Trung Lương - QL62 - QLN2 - QL62 - ĐT831- BX  Vĩnh Hưng 	1850	30	0	30	60
5	3179.1414.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Kiến Thụy	An Sương	BX Kiến Thụy - ĐT 361 - Ngã 3 Đa Phúc - ĐT 355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT 351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - QL22 - BX An Sương	1760	60	10	50	30
6	3179.1217.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Phía Bắc Hải Phòng	Miền Đông Mới	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1900	180	0	180	60
7	3179.1017.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Phía Đông TP Chí Linh	Miền Đông Mới	BX Phía Đông TP Chí Linh - QL18 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1850	30	0	30	60
8	3179.1016.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Phía Đông TP Chí Linh	Ngã Tư Ga	BX Phía Đông TP Chí Linh - QL18 - QL1 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1850	120	0	120	60
9	3179.0917.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Nam Sách	Miền Đông Mới	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1850	30	0	30	60
10	3179.0716.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Tân	Ngã Tư Ga	BX Hải Tân - QL5 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1810	45	0	45	60
11	3179.0618.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Bến Trại	Bình Dương	Bến xe Bến Trại - ĐT392B – QL38B- Cầu Yên Lệnh - QL1A- Cao tốc (Mai Sơn - QL45 - Nghi Sơn -Diễn Châu - Bãi Vọt) -Quốc Lộ 8A- Cao tốc (La Sơn-Tuý Loan) – Cao tốc (Đà Nẵng - Quảng Ngãi) – Cao tốc (Nha Trang - Cam Lâm)- Cao tốc (Vĩnh Hảo - Phan Thiết - Dầu Giây) - QL56 - QL51 - QL1A- QL13 – Bến xe Bình Dương và ngược lại	1900	30	30	0	60
12	3179.0217.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Thượng Lý	Miền Đông Mới	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL10 – các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1900	150	30	120	30
13	3179.0216.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Thượng Lý	Ngã Tư Ga	BX Thượng Lý - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã tư Ga	1820	150	60	90	60
14	3179.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Thượng Lý	Miền Đông	TL-QL 10- QL1 - BX Miền Đông <A> (Đề xuất xóa tuyến do đã di dời tuyến sang BX Miền Đông mới thành tuyến có mã số 1650.2317.A)	1900	0	30	-30	30
15	3179.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Niệm	Ngã Tư Ga	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1820	150	0	150	60
16	3179.0114.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Niệm	An Sương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Bắc Nam - QL1 - QL22 - BX An Sương	1760	60	10	50	30
17	3175.1132.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Kinh Môn	Bù Đốp	BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - TP Hải Dương (Trần Hưng Đạo - Thanh Niên - Lê Thanh Nghị) - QL37 - QL38B - QL38 - QL1A - QL13 - ĐT759B - BX Bù Đốp (A)	1950	30	0	30	60
18	3175.0819.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Ninh Giang	Trường Hải	QL5 - QL39 - QL1<A>	1860	45	0	45	60
19	3175.0730.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Tân	Phước Long	BX Hải Tân - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - QL14B - QL14 - ĐT759 - ĐT741 - CN BX TX Phước Long (A)	1950	30	0	30	60
20	3175.0719.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Tân	Trường Hải	BX Hải Tân - Đường Quán Thánh - QL5 - QL39 - QL1A - QL14B - QL14 - đường Phú Riềng Đỏ - BX Trường Hải BP	1860	90	0	90	60
21	3175.0633.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Bến Trại	Bù Đăng	BX Bến Trại - QL38 - QL1 - QL14 - Chi nhánh BX Thành Công 	1950	60	0	60	60
22	3175.0619.B	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Bến Trại	Trường Hải	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL14 - ĐT741 - BX Trường Hải Bình Phước <B>	1860	30	0	30	90
23	3175.0619.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Bến Trại	Trường Hải	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL1A - Đường Hồ Chí Minh - QL14 - ĐT741 - BX Trường Hải Bình Phước	1860	90	0	90	60
24	3175.0432.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Bù Đốp	Bến xe Hải Dương - QL5 - QL39 - QL1A - Cao tốc Bắc Nam (CT01) - QL19 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL13 - ĐT759B - Bến xe Bù Đốp	1850	45	0	45	60
25	3175.0420.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Nam Cát Tiên	BX Nam Cát Tiên - Đ.600A - Đ. Tà Lài Núi Tượng - QL20 - QL27C - QL1A - Cao tốc Cầu Giẻ - Ninh Bình - QL38 - Đ.Tránh Hoà Mạc - QL38B - QL37 - QL5 - BX Hải Dương	1634	60	0	60	60
26	3175.0313.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Vĩnh Bảo	Đồng Nai	Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - Đồng Nai <A>	1800	15	0	15	60
27	3175.0312.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Vĩnh Bảo	Biên Hòa-Đồng Nai	BX Vĩnh bảo - QL10 - QL1 - BX Đồng Nai <A>	1800	15	0	15	60
28	3168.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Phía Bắc Hải Phòng	Đức Long Bảo Lộc	BXPhía Bắc HP - QL10- QL1 -QL1C-ĐT652- BX Đức Long <A>	1000	60	0	60	60
29	3168.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Phía Bắc Hải Phòng	Liên tỉnh Đà Lạt	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - BX Liên tỉnh Đà Lạt	900	30	0	30	60
30	3168.1133.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Kinh Môn	Đắk R'Lấp	Kinh Môn - QL5 - QL1A - ĐắkRLấp và ngược lại <A>	1500	30	0	30	60
31	3168.0838.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Ninh Giang	Tuy Đức	BX Ninh Giang - Đường 396 - Đường 392B - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - QL14C - ĐT 681 - BX Tuy Đức và ngược lại. <A>	1432	30	28	2	60
32	3168.0436.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Hải Dương	Quảng Khê	BX Quảng Khê - QL28 - QL14 - QL14B - QL1 - Đường Cao tốc Hà Nội Ninh Bình - QL38 - QL38B - QL37 - BX Hải Dương	1454	30	0	30	60
33	3168.0412.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Hải Dương	Đức Long Bảo Lộc	BX Đức Long Bảo Lộc - QL20 - Đường 3/4 - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương - QL20 - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL27C - QL1A - Cao tốc Quảng Ngãi - Đà Nẵng - QL1 - Cao tốc Túy Loan - La Sơn - QL1A - Cao Tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - QL5 - BX Hải Dương 	1500	150	0	150	60
34	3168.0312.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Vĩnh Bảo	Đức Long Bảo Lộc	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - QL27 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc <A>	1700	30	0	30	60
35	3168.0232.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Thượng Lý	Liên tỉnh Đắk Nông	BX Liên tỉnh Đắk Nông -  QL14 -  QL14B - QL1A -  QL10 -  BX Thượng Lý	1445	120	0	120	60
36	3168.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Vĩnh Niệm	Đức Long Bảo Lộc	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL27C - Đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - Đường Hùng Vương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/4 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc	1700	25	0	25	60
37	3166.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Bắc Buôn Ma Thuột	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - đường Nguyễn Chí Thành - BX  Phía Bắc Buôn Ma Thuột <A>	1600	150	0	150	60
38	3166.0816.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Ninh Giang	Ea HLeo	Bến xe Ninh Giang - ĐT.391 - Quý Cao - QL10 - QL1A - Cao tốc (Túy Loan - La Sơn) - Đường HCM (QL14 cũ) - Bến xe Ea H’Leo và ngược lại	1230	60	0	60	30
39	3166.0808.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Ninh Giang	Sông Hinh	<A>: QL38 - QL1 - QL14 - QL25	1500	30	0	30	30
40	3166.0414.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Hải Dương	Ea Kar	Bến xe Hải Dương - QL5 - QL39 - QL38 - Cầu Yên Lệnh - Cao tốc (Cầu Giẽ-Ninh Bình) -  Cao tốc (Mai Sơn - QL45 - Nghi Sơn - Diễn Châu - Bãi Vọt) - Quốc Lộ 8A - QL1A -Đà Nẵng - Đường Hồ Chí Minh (QL14 cũ) - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - Bến xe Ea Kar và ngược lại	1450	150	0	150	60
41	3166.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Vĩnh Bảo	Phía Bắc Buôn Ma Thuột	BX Phia Bắc BMT - QL14 - QL14B - QL1A-QL10 - BX Vĩnh Bảo	1500	30	0	30	60
42	3166.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Thượng Lý	Phía Bắc Buôn Ma Thuột	BX Thượng Lý - QL5 - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - đường Nguyễn Chí Thành - BX PB.Buôn Mê thuột <A>	1600	120	7	113	30
43	3152.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Phía Bắc Hải Phòng	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Đức Long Gia Lai	1300	150	0	150	30
44	3152.1123.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Kinh Môn	Chư Sê	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Chư Sê	1300	90	0	90	30
45	3152.1114.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Kinh Môn	Ayun Pa	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Ayunpa	1500	90	0	90	30
46	3152.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Kinh Môn	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Đức Long Gia Lai	1500	90	0	90	30
47	3152.1014.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Phía Đông TP Chí Linh	Ayun Pa	Sao Đỏ - QL18 - QL1A - Ayunpa và ngược lại	1500	90	0	90	30
48	3152.0914.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Nam Sách	Ayun Pa	Nam Sách - QL5 - QL1A - Ayunpa và ngược lại	1500	90	12	78	30
49	3152.0912.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Nam Sách	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Nam Sách - QL5 - QL1A - Đức Long  Gia Lai và ngược lại	1500	90	0	90	30
50	3152.0818.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Ninh Giang	Krông Pa	Bến xe Krông Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - QL9 - QL1A - CT01 - QL10 - QL28B - QL38A - QL39B - QL37 - QL5 - ĐT396 - ĐT392 - Đường trục Bắc Nam - Bến xe Ninh Giang và ngược lại	1320	90	0	90	30
51	3152.0814.A	Gia Lai	Thành phố Hải Phòng	Ayun Pa	Ninh Giang	BX Ayun Pa - QL25 - đường Trường Sơn Đông – ĐT 667 – QL 19 – QL1A – Đường lõi 2 đấu cao tốc Phủ Lý – Hà Nam – Đường tỉnh lộ 491 – QL21 – QL 39 - QL38 – Đường tỉnh 392 – Đường tỉnh 396 - BX Ninh Giang	1200	35	12	23	30
52	3152.0726.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	Đăk Đoa	BX Đăk Đoa - Quốc lộ 19 - Quốc lộ 1A - Quốc lộ 10 - Tỉnh lộ 191 - BX Hải Tân và ngược lại. <A>	1370	30	0	30	30
53	3152.0723.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	Chư Sê	BX Chư Sê - Quốc lộ 14 - Đường Hồ Chí Minh - Quốc lộ 1A - Quốc lộ 10 - Tỉnh lộ 191 - BX Hải Tân và ngược lại. <A>	1140	30	0	30	30
54	3152.0719.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	Đức Cơ	Đức Cơ-QL19- QL1- Hải Dương	1380	90	0	90	30
55	3152.0712.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	BX Đức Long - Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14B - Đà Nẵng - Quốc lộ 1A - Cầu Yên Lệnh - Quốc lộ 38 - Quốc lộ 39 - Quốc lộ 5 - BX Hải Tân và ngược lại. <A>	1250	60	0	60	30
56	3152.0621.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	An Khê	An Khê - QL19- QL1- Thanh Miện	1220	90	0	90	30
57	3152.0619.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Đức Cơ	Bến Trại - QL5 - QL1A - Đức Cơ và ngược lại	1300	90	0	90	30
58	3152.0618.B	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Krông Pa	BX Krông Pa - TL 25 - QL 1 - BX Bến Trại	1400	60	14	46	30
59	3152.0618.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Krông Pa	Bến Trại-QL1-Krông Pa (A)	1400	60	14	46	30
60	3152.0614.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Ayun Pa	Bến Trại - QL5 - QL1A - Ayunpa và ngược lại	1500	90	0	90	30
61	3152.0612.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Bến xe Bến Trại - ĐT392B – QL38B- Cầu Yên Lệnh - QL1A- Cao tốc (Mai Sơn - QL45 - Nghi Sơn -Diễn Châu - Bãi Vọt) -Quốc Lộ 8A- Cao tốc (La Sơn-Tuý Loan) – QL1A- QL19 - Bx Đức Long Gia Lai và ngược lại	1500	90	21	69	30
62	3152.0526.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Thanh Hà	Đăk Đoa	Thanh Hà - QL5 - QL1A - Đắk Đoa và ngược lại	1370	90	0	90	30
63	3152.0519.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Thanh Hà	Đức Cơ	BX Đức Cơ - QL19 - Đường HCM - QL14B - QL1 - QL10 - Đường tỉnh 391 - ĐT 390 - BX Thanh Hà	1280	60	0	60	30
64	3152.0512.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Thanh Hà	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Thanh Hà - QL5 - QL1A - Đức Long Gia Lai	1250	90	0	90	30
65	3152.0470.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Phú Thiện	Phú Thiện - QL25- QL1- Hải Dương	1250	90	0	90	30
66	3152.0423.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Chư Sê	Chư Sê - QL14- QL1- Hải Dương	1280	90	0	90	30
67	3152.0421.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	An Khê	An Khê - QL19- QL1- Hải Dương	1220	90	0	90	30
68	3152.0415.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Kbang	BX K'Bang - TL669 - QL19 - QL1A - QL10 - QL39 - QL5 - BX Hải Dương 	1400	90	0	90	30
69	3152.0414.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Ayun Pa	Hải Dương - Quán Thánh - QL5 - QL1A - Ayunpa và ngược lại <A>	1500	90	0	90	30
70	3152.0412.B	Gia Lai	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Hải Dương	Bến xe Đức Long - QL19 - QL1A - Cao tốc Quảng Ngãi Đà Nẵng - Cao tốc Túy Loan Cam Lộ - Cao tốc Cao Bồ - QL10 - QL39 - Phố Nối - QL5 - Đường Quán Thành - Bến xe Hải Dương	1280	180	0	180	30
71	3152.0412.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Bến xe Đức Long - QL19 - QL19B - QL1A - CT Quảng Ngãi Đà Nẵng - CT Túy Loan Cam Lộ - CT Mai Sơn Cao Bồ - CT Cao Bồ Pháp Vân Cầu Giẽ - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - QL 5 - Bến xe Hải Dương và ngược lại	1500	60	15	45	30
72	3152.0314.B	Gia Lai	Thành phố Hải Phòng	Ayun Pa	Vĩnh Bảo	Bến xe Ayun Pa - QL25 - TL662B - Đông Trường Sơn - QL25 - Đường Hồ Chí Minh - Đà Nẵng - Cao tốc La Sơn Cam Lộ - QL1A - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Nút giao Liêm Tuyền - ĐƯờng nối hai cao tốc - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - ĐT392 - QL37 - Ninh Giang - Cầu Chanh - QL10 - Bến xe Vĩnh Bảo	1300	150	0	150	60
73	3151.1711.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Cát Bà	Quảng Ngãi	Bến xe Cát Bà – cầu Tân Vũ Lạch Huyện - ĐT 356 - QL5 – QL10 – Cao tốc Bắc Nam – QL1 - Bến xe Quảng Ngãi	1020	90	0	90	60
74	3151.1213.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Phía Bắc Hải Phòng	Kon Tum	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Kon tum	700	180	0	180	60
75	3151.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Phía Bắc Hải Phòng	Quảng Ngãi	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL14 - BX  Quảng Ngãi	990	150	7	143	60
76	3151.0813.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Ninh Giang	Kon Tum	BX Kon Tum - Đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - Đường tránh TP Vinh - QL1A - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - QL10 - QL37 - BX Ninh Giang	1120	60	0	60	60
77	3151.0413.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Hải Dương	Kon Tum	BX Kon Tum - Đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - Đường tránh TP Vinh - QL1A - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - QL10 - TL391 - BX Hải Dương	1165	30	0	30	60
78	3151.0315.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Bảo	Bình Sơn	(A): Cầu Rào-QL10-QL1-BX Bình Sơn và ngược lại	990	30	0	30	60
79	3151.0313.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Bảo	Kon Tum	BX KonTum - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1 - QL 10 - BX Vĩnh Bảo 	1130	60	0	60	60
80	3151.0213.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Thượng Lý	Kon Tum	BX KonTum - đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1 - QL 10 - BX Thượng Lý 	1130	60	0	60	60
81	3151.0113.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Niệm	Kon Tum	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - QL14B - Đường HCM - BX Kon Tum	1070	60	0	60	60
82	3148.1212.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam Đà Nẵng	BX Phía Nam Đà Nẵng - Cầu vượt Hòa Cần- Hầm đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng 	870	0	0	0	0
83	3148.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam Đà Nẵng	BX Phía Nam Đà Nẵng - Cầu vượt Hòa Cần- Hầm đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng 	870	0	0	0	0
84	3148.1211.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Đà Nẵng	PB Hải Phòng - QL10 - QL1A- TT Đà Nẵng	860	60	0	60	60
85	3148.1011.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Phía Đông TP Chí Linh	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - QL5 - QL37 - BX Sao Đỏ. <A>	592	60	0	60	60
86	3148.0611.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Bến Trại	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Hầm đèo Hải Vân - QL1 - QL5 - QL37 - BX Trại	831	60	0	60	60
87	3148.0412.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Hải Dương	Phía Nam Đà Nẵng	BX Hải Dương - QL5 - QL39 - QL38 - QL1 - Hầm đèo Hải Vân - đường tránh Nam Hải Vân - cầu vượt Hòa Cầm - QL1A - BX Phía Nam Đà Nẵng	915	0	0	0	0
88	3148.0411.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Hải Dương	Trung tâm Đà Nẵng	BX Hải Dương - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - Hầm đèo Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng  (B)	900	60	0	60	60
89	3148.0411.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Hải Dương	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - QL5 - BX Hải Dương <A>	900	60	25	35	30
90	3148.0311.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Bảo	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Vĩnh bảo 	775	60	0	60	60
91	3148.0212.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Thượng Lý	Phía Nam Đà Nẵng	BX Phía Nam Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý 	860	0	0	0	0
92	3148.0211.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Thượng Lý	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung Tâm Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý 	850	120	31	89	30
93	3148.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Thượng Lý	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung Tâm Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý	850	300	26	274	30
94	3148.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Niệm	Phía Nam Đà Nẵng	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân - Đường tránh nam Hải Vân - Đường Trường Sơn - cầu vượt Hòa Cầm - QL1A - BX Phía Nam Đà Nẵng	850	0	0	0	0
95	3148.0111.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Niệm	Trung tâm Đà Nẵng	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng	850	90	30	60	30
96	3146.1711.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Cát Bà	Phía Bắc TP Huế	BX Phía Bắc TP Huế - QL1A - QL10 - QL5 - TL356 - Đình Vũ - BX Cát Bà 	750	60	30	30	30
97	3146.1011.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Phía Đông TP Chí Linh	Phía Bắc TP Huế	BX Đông Sao Đỏ-QL18-QL5 - QL1A -BX Phía Bắc Huế <A>	714	30	0	30	60
98	3146.0411.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Hải Dương	Phía Bắc TP Huế	BX Phía Bắc Huế - QL1 (QL48 - Đường HCM) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL39 - Phố Nối - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương	610	90	18	72	60
99	3146.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Vĩnh Bảo	Phía Bắc TP Huế	BX Phía Bắc Huế - QL1A - QL10 - BX Vĩnh Bảo	700	60	0	60	30
100	3146.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Thượng Lý	Phía Bắc TP Huế	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Phía bắc Huế	700	240	0	240	30
101	3144.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Phía Bắc Hải Phòng	Lao Bảo	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Lao Bảo	800	180	30	150	30
102	3144.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Vĩnh Bảo	Đồng Hới	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - BX Đồng Hới <A>	540	60	0	60	30
103	3144.0212.A	Quảng Trị	Thành phố Hải Phòng	Nam Lý	Thượng Lý	BX Nam Lý - QL1 - Ninh Bình - Cao tốc Mai Sơn; Cao Bồ-  QL10 - BX Thượng Lý ngược lại.	540	120	0	120	30
104	3144.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Thượng Lý	Đồng Hới	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1 - BX Đồng Hới	540	90	0	90	60
105	3144.0208.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Thượng Lý	Cửa Việt	BX Cửa Việt - QL9 - Ngã tư Sòng - QL1 - QL10 - QL5 - BX Thượng Lý	680	90	0	90	60
106	3144.0202.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Thượng Lý	Lao Bảo	BX Lao Bảo - QL9 - Đường Hồ Chí Minh nhánh đông - QL9 - Ngã tư Sòng - QL1 - QL10 -  BX Thượng Lý	700	90	0	90	30
107	3144.0201.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Thượng Lý	Đông Hà	BX Đông Hà - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý	620	90	0	90	30
108	3144.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Vĩnh Niệm	Đồng Lê	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - QL10 - QL1 - QL12A - BX Đồng Lê	540	30	0	30	30
109	3144.0102.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Vĩnh Niệm	Lao Bảo	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1 - QL9 - BX Lao Bảo	800	180	0	180	30
110	3142.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Phía Bắc Hải Phòng	Hà Tĩnh	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Hà Tĩnh	430	150	0	150	30
111	3142.0411.A	Hà Tĩnh	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Hải Dương	Hành trình chạy xe: Bến xe Hà Tĩnh - QL1A – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – QL10 – QL5 - Bến xe Hải Dương và ngược lại.	410	300	40	260	10
112	3142.0321.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Bảo	Kỳ Lâm	Vĩnh Bảo - QL10 - QL1- QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 - QL12C - Kỳ Lâm <A>	500	60	0	60	30
113	3142.0220.B	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Tây Sơn	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1 - QL8 - BX Tây Sơn	400	270	30	240	30
114	3142.0220.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Tây Sơn	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1A - QL7 - QL46 - QL8 - BX Tây Sơn	420	120	0	120	30
115	3142.0212.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Kỳ Anh	Bến xe Thượng Lý – đường Hùng Vương – QL10 – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – QL.1A – Bến xe Kỳ Anh và ngược lại	480	30	0	30	60
116	3142.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Hà Tĩnh	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1 - BX Hà Tĩnh	400	240	240	0	30
117	3142.0114.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Niệm	Hương Khê	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL8A - QL15 - BX Hương Khê	420	30	0	30	60
118	3142.0111.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Niệm	Hà Tĩnh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1A - BX Hà Tĩnh	400	60	60	0	60
119	3140.1728.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Cát Bà	Phía Đông TP Vinh	BX Cát Bà - Cát Hải - QL5 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía đông TP Vinh	360	30	30	0	30
120	3140.1725.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Cát Bà	Phía Bắc TP Vinh	BX Cát Bà - Cát Hải - TL356 - QL5 - QL10 - QL1A - BX PB Vinh	360	60	0	60	30
121	3140.1226.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Miền Trung	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A -  BX Miền Trung  <A>	415	150	0	150	60
122	3140.1225.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Bắc TP Vinh	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Phía Bắc TP Vinh	350	300	0	300	60
123	3140.1219.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Con Cuông	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Con Cuông	350	150	0	150	30
124	3140.1213.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Cửa Lò	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Cửa Lò	350	150	0	150	30
125	3140.1133.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Kinh Môn	Yên Thành	BX Yên Thành - QL7 - QL1A - QL10 - QL5 - QL37 - QL18 - BX Kinh Môn	350	150	0	150	60
126	3140.1125.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Kinh Môn	Phía Bắc TP Vinh	Kinh Môn-QL5-QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh (B)	350	90	0	90	90
127	3140.1114.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Kinh Môn	Nghĩa Đàn	BX Nghĩa Đàn - QL48 - QL1A - QL10 - QL5 - QL37 - QL18 - BX Kinh Môn	350	150	0	150	30
128	3140.0733.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Tân	Yên Thành	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - QL7 - BX Yên Thành <A>	360	210	30	180	30
129	3140.0726.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Tân	Miền Trung	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Miền Trung <A>	360	210	0	210	90
130	3140.0425.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Dương	Phía Bắc TP Vinh	Hải Dương-QL5-QL1-Vinh (A)	350	90	0	90	60
131	3140.0414.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Dương	Nghĩa Đàn	BX Nghĩa Đàn - QL48 - QL1A - QL10 - QL5 - BX Hải Dương	310	150	0	150	30
132	3140.0325.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Bảo	Phía Bắc TP Vinh	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Vinh <A>	350	150	0	150	60
133	3140.0315.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Bảo	Đô Lương	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Đô Lương<A>	350	60	0	60	60
134	3140.0231.A	Nghệ An	Thành phố Hải Phòng	Quỳnh Lưu	Thượng Lý	BX Quỳnh Lưu - QL1A - Cao tốc Bắc Nam - Nút giao Cao Bồ với cao tốc Bắc Nam - QL10 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý và ngược lại	280	90	20	70	60
135	3140.0226.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Miền Trung	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL1A tránh Vinh - BX Miền Trung	350	150	0	150	30
136	3140.0222.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Quỳ Châu	TL-QL10-QL1A-Quỳ Châu <A>	350	60	0	60	90
137	3140.0221.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Quỳ Hợp	BX Thượng Lý - QL 10 - QL 1A - QL 46 - BX Quỳ Hợp	350	60	0	60	90
138	3140.0221.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Quỳ Hợp	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Qùy Hợp	350	90	0	90	30
139	3140.0220.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Hoà Bình	TL-QL10-QL1A-Hòa Bình <A>	350	60	0	60	90
140	3140.0218.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Tân Kỳ	BX Tân Kỳ-Đường 15-QL 7-QL1A-Đường 10-BX Thượng Lý	322	60	30	30	90
141	3140.0215.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Đô Lương	BX Đô Lương-QL 7-QL1A-Ql 0-BX Thượng Lý  	350	60	0	60	90
142	3140.0214.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Nghĩa Đàn	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn <A>	350	60	40	20	90
143	3140.0133.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Yên Thành	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL7 - BX Yên Thành	350	390	0	390	90
144	3140.0131.A	Nghệ An	Thành phố Hải Phòng	Quỳnh Lưu	Vĩnh Niệm	BX Quỳnh Lưu - QL1A  - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm và ngược lại	280	90	0	90	60
145	3140.0128.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Đông TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh	350	0	0	0	60
146	3140.0128.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Đông TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A -  QL46 - BX Phía Đông TP Vinh	350	900	0	900	15
147	3140.0125.D	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Bắc TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL39 - QL38 - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh	350	0	0	0	60
148	3140.0125.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Bắc TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL39 - QL38 - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh	350	60	26	34	150
149	3140.0124.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Sơn Hải	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 -QL1A - QL48B - BX Sơn Hải	290	0	0	0	60
150	3140.0124.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Sơn Hải	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL48B - BX Sơn Hải	290	50	0	50	120
151	3140.0123.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quế Phong	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Quế Phong	330	0	0	0	60
152	3140.0123.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quế Phong	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Quế Phong	330	60	0	60	120
153	3140.0122.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Châu	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Quỳ Châu	350	0	0	0	60
154	3140.0122.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Châu	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Quỳ Châu	350	60	0	60	90
155	3140.0121.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Hợp	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10-Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn-QL1A-QL16-QL48-QL48C-Bến xe Quỳ Hợp và ngược lại	350	90	90	0	30
156	3140.0118.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Tân Kỳ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL7 - Đường 15 - BX Tân Kỳ	322	0	0	0	60
157	3140.0116.D	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nam Đàn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn	350	0	0	0	60
158	3140.0116.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nam Đàn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn	350	60	0	60	90
159	3140.0114.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nghĩa Đàn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn	350	0	0	0	60
160	3140.0114.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nghĩa Đàn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn	350	150	0	150	90
161	3140.0113.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Cửa Lò	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Cửa Lò	350	60	0	60	90
162	3138.1707.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Cát Bà	Nghi Sơn	BX Cát Bà - Đình Vũ - TL356 - QL5 - QL10 - QL1 - Đường Nghi Sơn - BX Nghi Sơn	260	30	0	30	60
163	3138.1407.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Kiến Thụy	Nghi Sơn	BX Kiến Thụy - Cầu Rào 1 - Nguyến Văn Linh - Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Hoàng Quốc Việt - QL10 - QL1 - Cầu Nguyệt Viên - đường tránh TP Thanh Hóa - QL1 - ĐT 513 - BX Nghi Sơn	280	120	30	90	30
164	3138.1321.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Đồ Sơn	Cửa Đạt	BX Đồ Sơn - Đường Phạm Văn Đồng - Cầu Rào 2 - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của thành phố) - QL47 - BX Cửa Đạt	240	60	31	29	30
165	3138.1301.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Đồ Sơn	Cẩm Thuỷ	BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An - QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy	230	60	0	60	30
166	3138.1216.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Yên Cát	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Yên Cát	260	240	0	240	30
167	3138.1207.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Nghi Sơn	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Nghi Sơn	240	240	0	240	60
168	3138.1205.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Phía Bắc Thanh Hóa	220	240	0	240	60
169	3138.1011.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Đông TP Chí Linh	Nông Cống	BX Phía Đông TP Chí Linh - QL37 - QL5 - Phố Nối - Cầu Yên Lệnh - QL1 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL45 - BX Nông Cống	240	60	0	60	30
170	3138.1005.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Đông TP Chí Linh	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 - Cầu Thanh Trì - QL1 - Cầu Hoàng Long - BX Phía Bắc Thanh Hóa	195	120	0	120	60
171	3138.0923.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Quan Hoá	BX Nam Sách - QL37 - Cầu vượt 789 - QL5 - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Cầu Thanh Trì - Pháp Vân) - Cao tốc (Pháp Vân - Cầu Giẽ) - QL1A - QL12 - QL45 - QL217 - QL15 - BX Quan Hóa	270	60	60	0	60
172	3138.0923.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Quan Hoá	BX Nam Sách - QL37 - Sao Đỏ - QL18 - QL1 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Hồi Xuân	260	60	0	60	60
173	3138.0917.A	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quan Sơn	Nam Sách	BX Quan Sơn - QL217 - QL15 - Đường Hồ Chí Minh - QL12A - Chi Nê - Phủ Lý - Đồng Văn - CT01 - Cao tốc (Pháp Vân; Cầu Giẽ) - Đường Vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL1 - QL5 - Cầu vượt 789 - QL37 - BX Nam Sách	290	30	0	30	30
174	3138.0916.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Yên Cát	BX Yên Cát - Đường HCM - QL12B - Phủ Lý - Đồng Văn - QL39 - QL5 - BX Nam Sách 	350	60	0	60	30
175	3138.0721.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Cửa Đạt	BX Cửa Đạt - QL47 - Đường Hồ Chí Minh - QL21 - Chợ Bến - Đường 424 - Tế Tiêu - QL21B -Vân Đình - Đường 428 - Cầu Giẽ - Đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Hải Tân	310	0	0	0	60
176	3138.0721.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Cửa Đạt	BX Cửa Đạt - QL47 - Đường HCM - TT Chi Nê - Phủ Lý - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL379 - QL5 - BX Hải Tân	310	120	0	120	30
177	3138.0721.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Cửa Đạt	BX Hải Tân - ĐT391 - QL10 - QL1 - QL47 - BX Cửa Đạt	310	120	0	120	30
178	3138.0715.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Thọ Xuân	Hải tân - QL10 - QL1 - QL47 - BX Thọ Xuân	230	30	0	30	30
179	3138.0713.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Triệu Sơn	BX Hải Tân - QL5 - QL39 - QL38 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - BX Triệu Sơn 	180	90	0	90	30
180	3138.0712.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Huyên Hồng	Hải Tân - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường trên cao vành đai 3 - QL1A - Huyên Hồng <A>	220	210	0	210	60
181	3138.0711.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Nông Cống	BX Nông Cống – TL.525 – QL1A – Đường tránh TP Thanh Hoá – Ngã 4 BigC – Cầu Nguyệt Viên – QL1A – Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Vành đai 3 – QL5 – BX Hải Tân	220	90	90	0	30
182	3138.0710.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Vĩnh Lộc	Hải tân - QL5 - QL1 - QL217 B - QL45 - BX Vĩnh Lộc 	240	90	0	90	30
183	3138.0703.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Hoằng Hoá	Hải Tân - QL5 - QL1A - Tây Thanh Hóa và ngược lại <A>	200	60	0	60	60
184	3138.0702.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Minh Lộc	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - QL10 -  BX Minh Lộc	190	60	0	60	30
185	3138.0701.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Cẩm Thuỷ	BX Cẩm Thuỷ - Đường Hồ Chí Minh – QL217 – QL45 – QL1A – QL38 – QL39 – QL5 – BX Hải Tân	200	90	30	60	60
186	3138.0518.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Sầm Sơn	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Gia Lộc - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL1A - QL47 - BX Sầm Sơn	200	120	0	120	30
187	3138.0505.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Đường Trần Hưng Đạo - Thanh Niên - Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hóa	220	60	0	60	30
188	3138.0502.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Minh Lộc	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL1A - QL10 - BX Minh Lộc	200	60	0	60	30
189	3138.0321.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Bảo	Cửa Đạt	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (Theo phân Luồng của TP) - QL47 - BX Cửa Đạt	220	60	0	60	30
190	3138.0307.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Bảo	Nghi Sơn	BX Niệm Nghĩa - QL10 - QL1 - 513 -  BX Nghi Sơn	220	90	0	90	30
191	3138.0223.A	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quan Hoá	Thượng Lý	BX Quan Hóa - QL15 - Ngọc Lặc - Đường HCM - TT Chi Nê - Phủ Lý - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL39 - TL379 - TL179 - QL5 - QL17B - QL10 - Ngã Tư Quán Toan - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	320	30	30	0	30
192	3138.0217.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Quan Sơn	BX Quan Sơn - QL15 - Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Chi Nê - Phủ Lý - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - QL39 - TL379 - TL179 - QL5 - QL17B - QL10 - Ngã tư Quán Toan - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	320	30	0	30	60
193	3138.0214.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Ngọc Lặc	BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 Đường  HCM - BX Ngọc Lặc	270	90	0	90	30
194	3138.0213.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Triệu Sơn	Bến xe Triệu Sơn – QL.47 – Nút giao Đông Xuân – Cao tốc Mai Sơn QL45 – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – QL.10 – Bến xe Thượng Lý	210	120	0	120	30
195	3138.0207.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Nghi Sơn	BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - ĐT513 - BX Nghi Sơn 	280	120	30	90	30
196	3138.0206.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Phía Nam Thanh Hóa	TL-QL10-QL1A-Nam T.Hóa <A>	220	240	0	240	60
197	3138.0205.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Thượng Lý - QL10 - Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A – Cầu Hoàng Long - BX Phía Bắc TP Thanh Hóa	220	240	0	240	30
198	3138.0201.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Cẩm Thuỷ	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP) - QL45 - QL17 - BX Cẩm Thủy	200	90	0	90	30
199	3138.0125.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thường Xuân	BX Thường Xuân - QL47 - ĐT514 - Thị trấn Triệu Sơn - QL47 - Nút giao QL47; QL45 với đường vành dai phía Tây – Ngã 5 Đình Hương – Nút giao Cầu vượt Nguyễn Chí Thanh - Cầu Nguyệt Viên - QL1 – Ninh Bình -  Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình  - QL10 - Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Đường Trần Nhân Tông - Đường Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	220	28	28	0	60
200	3138.0122.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Lang Chánh	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân luồng TP Thanh Hóa) - QL47 - Đường HCM - QL15 - BX Lang Chánh	270	60	0	60	30
201	3138.0120.A	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quán Lào	Vĩnh Niệm	BX Quán Lào - QL45 - Thành phố Thanh Hoá (theo phân luồng của TP Thanh Hoá) - QL1A - QL10 - Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Đường Trần Nhân Tông - Đường Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	220	28	0	28	60
202	3138.0117.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Quan Sơn	Bến xe Vĩnh Niệm – Đường Bùi Viện - cầu Rào 2 - ĐT.353 - ĐT.355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT.351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - Tam Điệp - QL.l A - Ngã tư Bỉm Sơn - QL.l A - QL.217B - Vân Du - QL.45 - Kim Tân - QL.45 - Tây Đô - QL.217 - Đường Hồ Chí Minh - Cẩm Thuỷ - QL.217 – Bến xe Quan Sơn và ngược lại	295	30	0	30	60
203	3138.0116.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Yên Cát	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - Thái Bình – Nam Định - QL10 – Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Đường BOT – Ngã tư đường vành đai phía Tây với QL1 - Ngã tư Ngã tư QL45 với đường vành đai phía Tây – QL.45 - BX Thị trấn Yên Cát	260	0	0	0	60
204	3138.0115.D	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thọ Xuân	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL217 - QL45 - QL47B - BX Thọ Xuân	240	0	0	0	60
205	3138.0115.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thọ Xuân	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - QL47B - BX Thọ Xuân	220	270	0	270	30
206	3138.0114.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Ngọc Lặc	BX Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - QL47C - QL47B - QL45 - Thành phố Thanh Hoá (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - QL10 - Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Đường Trần Nhân Tông - Đường Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	260	180	0	180	60
207	3138.0114.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Ngọc Lặc	BX Ngọc Lặc - Đường Hồ Chí Minh - QL47C - QL47B - QL45 - Thành phố Thanh Hoá (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - QL10 - Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Đường Trần Nhân Tông - Đường Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	260	180	0	180	60
208	3138.0112.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Huyên Hồng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL47 - BX Huyên Hồng	220	0	0	0	30
209	3138.0112.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Huyên Hồng	BX Huyên Hồng - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL1A - Ninh Bình - QL10 - Hoàng Quốc Việt - Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Trần Nhân Tông - Trường Chinh - Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	220	26	0	26	30
210	3138.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Huyên Hồng	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL47 - BX Huyên Hồng <A>	220	90	0	90	30
211	3138.0110.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Vĩnh Lộc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Vĩnh Lộc	180	0	0	0	60
212	3138.0110.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Vĩnh Lộc	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Vĩnh Lộc <A>	181	60	0	60	30
213	3138.0109.D	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nga Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - Ninh Bình - QL10 - BX Nga Sơn	180	0	0	0	60
214	3138.0109.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nga Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - Ninh Bình - QL10 - BX Nga Sơn	180	180	0	180	30
215	3138.0109.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nga Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nga Sơn <A>	180	120	0	120	30
216	3138.0107.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nghi Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - BX Nghi Sơn <A>	170	120	0	120	30
217	3138.0106.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Nam Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - BX Phía Nam Thanh Hoá	220	240	0	240	30
218	3138.0105.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hoá <B>	225	540	0	540	20
219	3138.0105.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hoá <A>	190	540	0	540	20
220	3138.0101.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Cẩm Thuỷ	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy	220	90	30	60	30
221	3137.1314.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Đồ Sơn	Phía Bắc TP Tam Điệp	BX Tam Điệp - QL1 - QL10 - BX Đồ Sơn	160	150	0	150	120
222	3137.1233.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Hòa Mạc	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - BX Hòa Mạc	115	150	0	150	30
223	3137.1231.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Kim Đông	BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	170	180	0	180	60
224	3137.1222.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Giao Thủy	BX Phía bắc HP - QL10 - BX Giao Thủy	145	300	0	300	60
225	3137.1219.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Thị trấn Yên Ninh	BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng <A>	130	60	0	60	60
226	3137.1217.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Ninh Bình	BX Ninh Bình - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	120	180	0	180	120
227	3137.1214.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam	BX Phía Nam TP Nam Định - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quán Toan - cầu Kiên - QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	105	300	0	300	10
228	3137.1213.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Lai Thành	BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	150	180	0	180	60
229	3137.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Nam Định	BX Phía bắc HP - QL10 - BX Nam Định	125	300	0	300	60
230	3137.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Đông TP Ninh Bình	BX Phía Đông TP Ninh Bình - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	120	180	0	180	60
231	3137.1117.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Kinh Môn	Ninh Bình	BX Kinh Môn-QL5-QL10- BX. Ninh Bình  (A)	150	90	0	90	60
232	3137.1116.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Kinh Môn	Thịnh Long	Bến xe Kinh Môn – ĐT 389A- QL17B- Cầu An Thái- QL5- Cầu vượt Phú Lương- Đường Trần Hưng Đạo- Đường Thanh Niên- Đường Lê Thanh Nghị- TT Gia Lộc- QL37- Cầu Me- ĐT 396- ĐT 396B- Cầu Hiệp- QL10 - cầu Lộc An - QL21 - ĐT490C - ĐT490 - ĐT488C - Bến xe khách Thịnh Long và ngược lại	190	60	0	60	30
233	3137.1112.B	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Nam Định	Kinh Môn	BX Nam Định - QL10 - QL5 - BX Kinh Môn (B)	130	60	0	60	60
234	3137.1112.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Nam Định	Kinh Môn	Kinh Môn-QL5-QL1-Nam Định  (A)	130	90	0	90	60
235	3137.1034.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Ý Yên	Phía Đông TP Chí Linh	BX Trung tâm huyện Ý Yên - TL485 -QL1A - Cầu Yên Lệnh - TP Hưng Yên -QL38 - QL38B - TT Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên kéo dài - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - cầu vượt 789 - QL37 - QL18 - BX Phía Đông TP Chí Linh	120	30	30	0	30
236	3137.1032.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Đông TP Chí Linh	Thị trấn Bình Minh	BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - QL1 - QL38 - QL39 - QL5 - BX Sao Đỏ	220	120	0	120	120
237	3137.1024.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Quỹ Nhất	Phía Đông TP Chí Linh	BX Quỹ Nhất - Đường Chợ Gạo - TL490C - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - ĐT391 - QL15B - QL37 - BX Phía Đông Sao Đỏ	175	60	0	60	15
238	3137.1018.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Đông TP Chí Linh	Nam Thành	BX Nam Thành - QL1 - QL18 - BX Phía Đông Sao Đỏ	130	120	0	120	120
239	3137.1012.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Nam Định	Phía Đông TP Chí Linh	(A): BX. Nam Định - QL10 - QL18 - BX. Sao Đỏ	120	90	0	90	60
240	3137.0931.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Nam Sách	Kim Đông	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL39 - QL38 - QL1 - QL12B kéo dài - BX Kim Đông	180	120	0	120	60
241	3137.0925.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Trực Ninh	Nam Sách	Nam Sách-QL37-QL5 - Đường 391 - QL10 - Trực Ninh và ngược lại <A>	130	150	0	150	60
242	3137.0732.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Thị trấn Bình Minh	Hải Tân-QL38B-QL38-QL1-QL10-Bình Minh  (A)	170	150	0	150	60
243	3137.0730.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Khánh Thành	BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - Đồng Văn - QL38 - QL39 - QL5 - BX Hải Tân	170	120	0	120	120
244	3137.0730.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Khánh Thành	BX Khánh Thành - QL10 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Hải Tân	190	120	0	120	120
245	3137.0728.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Kim Sơn	BX Hải Tân - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Yên Lệnh - QL1 - QL10 - BX Kim Sơn <A>	150	90	0	90	60
246	3137.0727.B	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Quất Lâm	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - Hưng Yên - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - Cầu Lạc Quần - Ngã ba Cầu Lạc Quần - QL21 - Ngã tư Hải Hậu - Cầu Thức Hóa - TL489 (TL51B cũ) - QL37B - BX Quất Lâm	160	30	0	30	30
247	3137.0727.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Quất Lâm	Hải Tân	BX Quất Lâm - QL37B -TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - BX Hải Tân	155	60	30	30	60
248	3137.0719.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Thị trấn Yên Ninh	BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL5 - BX Hải Tân <A>	125	60	0	60	60
249	3137.0718.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Nam Thành	BX Nam Thành - QL1A - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - Phố Nối - QL5 - BX Hải Tân <A>	121	60	0	60	120
250	3137.0711.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Phía Đông TP Ninh Bình	BX Phía đông TP Ninh Bình - QL1 - QL5 - BX Hải Tân	110	240	0	240	60
251	3137.0532.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thanh Hà	Thị trấn Bình Minh	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL39 - QL38 - QL1 - QL12B kéo dài - BX Thị trấn Bình Minh	180	120	0	120	120
252	3137.0516.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thanh Hà	Thịnh Long	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Yên Lệnh - TP Nam Định - BX Hải Hậu	160	120	0	120	60
253	3137.0430.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Khánh Thành	Hải Dương-QL1-QL10-Khánh Thành  (A)	150	150	0	150	60
254	3137.0419.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Thị trấn Yên Ninh	BX Thị trấn Yên Ninh - QL10 - QL1 - QL5 - BX Hải Dương <A>	130	60	0	60	60
255	3137.0418.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Nam Thành	BX Nam Thành - QL1A - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - Phố Nối - QL5 - BX Hải Dương <A>	114	60	0	60	60
256	3137.0329.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Bảo	Nho Quan	BX Nho Quan - QL10 - BX Vĩnh Bảo	160	150	0	150	120
257	3137.0230.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Khánh Thành	TL-QL10-Khánh Thành <A>	130	90	0	90	60
258	3137.0228.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Kim Sơn	Tl-Cầu Niệm-QL10-Kim Sơn <A>	140	90	0	90	60
259	3137.0222.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Giao Thủy	BX Thượng Lý - … -QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Giao Thủy	145	300	0	300	30
260	3137.0220.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Trung tâm Hà Nam	BX Trung tâm Hà Nam - QL21 - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Cầu Niệm - BX Thượng Lý	120	150	60	90	30
261	3137.0216.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Thịnh Long	BX Thượng Lý - … -QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Thịnh Long	160	300	0	300	30
262	3137.0214.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Phía Bắc TP Tam Điệp	BX phía bắc Tam Điệp - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý	130	120	0	120	60
263	3137.0213.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Lai Thành	BX Thượng Lý -QL10- BX Lai Thành	150	150	0	150	60
264	3137.0135.C	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quế	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan- QL5 - Phố Nối - Hưng Yên - QL38B - QL38 - Đồng Văn - QL1 - Phủ Lý - Cầu Châu Sơn - Đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - Cầu Quế - BX Quế	140	0	0	0	60
265	3137.0135.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quế	BX Vĩnh Niệm - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vòng Cầu Niệm - ngã 5 Kiến An - QL10 - cầu Thái Hà - ĐT499 - QL38B - ĐT491 - thị trấn Vĩnh Trụ - ĐT491 - nút giao Liêm Tuyền - QL21B - QL1A - cầu Châu Sơn - Đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - QL21A - ĐT498 - cầu Khả Phong - QL21B - BX Quế	110	60	0	60	30
266	3137.0135.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quế	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Phố Nối - Hưng Yên - QL38B - QL38 - Đồng Văn - QL1 - Phủ Lý - Cầu Châu Sơn - Đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - Cầu Quế - BX Quế	140	60	0	60	30
267	3137.0134.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Ý Yên	BX Vĩnh Niệm-Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10- QL38B - BX Ý Yên	130	0	0	0	60
268	3137.0131.D	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Đông	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - ngã 3 Thanh Sơn - Lai Thành - Cống Cà Mau - QL12B kéo dài - BX Kim Đông	150	0	0	0	60
269	3137.0131.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Đông	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - ngã 3 Thanh Sơn - Lai Thành - Cống Cà Mau - QL12B kéo dài - BX Kim Đông	150	180	0	180	60
270	3137.0131.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Đông	BX Kim Đông - QL12B kéo dài - QL10 - BX Vĩnh Niệm	125	120	0	120	30
271	3137.0129.E	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL12B - BX Nho Quan	180	0	0	0	60
272	3137.0129.C	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - QL38B - QL12B - BX Nho Quan	180	90	0	90	60
273	3137.0129.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL12B - BX Nho Quan <B>	180	90	0	90	30
274	3137.0129.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nho Quan	125	90	0	90	30
275	3137.0128.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Kim Sơn	130	0	0	0	60
276	3137.0128.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Kim Sơn <A>	130	90	0	90	30
277	3137.0126.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Xuân Trường	Vĩnh Niệm	BX Xuân Trường - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - BX Vĩnh Niệm	120	90	0	90	30
278	3137.0123.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nghĩa Hưng	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nghĩa Hưng	160	120	120	0	15
279	3137.0122.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Giao Thủy	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Giao Thuỷ <A>	135	210	180	30	15
280	3137.0121.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Vĩnh Trụ	BX Vĩnh Trụ - QL38B - Nam Định - Thái Bình - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	130	0	0	0	60
281	3137.0121.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Vĩnh Trụ	BX Vĩnh Trụ - QL38B - Nam Định - Thái Bình - QL10 - BX Vĩnh Niệm	130	90	60	30	30
282	3137.0120.D	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hà Nam	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL38 - QL1 - BX Trung tâm Hà Nam	135	0	0	0	60
283	3137.0120.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hà Nam	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Phố Nối - QL38 - Hưng Yên - cầu Yên Lệnh - Đồng Văn - QL1 - BX Trung tâm Hà Nam	135	60	0	60	30
284	3137.0116.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Thịnh Long	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Thịnh Long	150	0	0	0	60
285	3137.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Thịnh Long	BX Vĩnh Niệm - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Thịnh Long	150	120	0	120	15
286	3137.0113.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Lai Thành	BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - BX Vĩnh Niệm	150	180	0	180	60
287	3137.0112.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nam Định	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Nam Định	120	0	0	0	60
288	3137.0111.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Phía Đông TP Ninh Bình	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - BX Phía Đông TP Ninh Bình	120	180	0	180	60
289	3133.1021.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Phía Đông TP Chí Linh	Triều Dương	BX Phía Đông Sao Đỏ - QL37 - QL5 - QL38B - BX Triều Dương <A>	90	150	0	150	30
290	3133.0921.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Nam Sách	Triều Dương	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - Tp Hải Dương - QL38B - Thị trấn Vương - ĐT376 - QL39 - BX Triều Dương	72	600	0	600	30
291	3133.0918.A	Hưng Yên	Thành phố Hải Phòng	Kiến Xương	Nam Sách	BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - ĐT391 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách	90	60	0	60	60
292	3133.0419.A	Hưng Yên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Bình	Hải Dương	BX Hải Dương - Quán Thánh - Đường gom QL5 - ĐT391 - QL10 - BX Trung tâm TP. Thái Bình (A)	70	750	0	750	30
293	3133.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Bảo	Hưng Yên	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL39 - BX Hưng Yên	130	30	0	30	30
294	3133.0223.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Cống Tráng	BX Cống Tráng - ĐT382 - ĐT376 - Ngã tư Cầu Treo - QL39 - QL5 - BX Thượng Lý	100	60	0	60	30
295	3133.0216.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	La Tiến	BX La Tiến - ĐT386 - Trần Cao - QL38B - Hải Dương - QL5 - BX Thượng Lý	100	60	0	60	30
296	3133.0215.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Thái Thụy	BX Huyện Thái Thụy - QL37 - cầu Sông Hóa - QL10 - Quán Toan - đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	70	30	0	30	60
297	3133.0215.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Thái Thụy	BX Thượng Lý - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy <A>	95	30	0	30	60
298	3133.0214.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Đông Hưng	BX Thượng Lý-QL10-BX Đông Hưng	70	390	0	390	60
299	3133.0211.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Hưng Yên	BX Thượng Lý - QL5 - QL38B - QL39 - BX Hưng Yên	100	90	0	90	30
300	3133.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Hưng Yên	BX Hưng Yên - QL39 - Ngã tư Chợ Gạo - QL38B - Hải Dương - QL5 - BX Thượng Lý	115	150	0	150	15
301	3133.0124.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Ân Thi	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - ĐT376 - BX Ân Thi	85	30	0	30	30
302	3133.0122.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Tiền Hải	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải	90	0	0	0	60
303	3133.0121.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Triều Dương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Phố Nối - QL39 - BX Triều Dương	130	0	0	0	60
304	3133.0120.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Hưng Hà	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - QL39 - BX Hưng Hà	90	210	0	210	10
305	3133.0119.C	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Trung tâm TP Thái Bình	BX Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình <C>	70	30	0	30	10
306	3133.0119.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Trung tâm TP Thái Bình	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - BX Trung tâm TP Thái Bình	90	480	0	480	10
307	3133.0118.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Kiến Xương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT458 - BX Kiến Xương	97	30	30	0	30
308	3133.0118.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Kiến Xương	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - đường tránh phía Nam TP Thái Bình - ĐT458 - BX Kiến Xương	97	180	120	60	10
309	3133.0117.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Quỳnh Côi	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT217 - BX Quỳnh Côi	70	0	0	0	30
310	3133.0116.D	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	La Tiến	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT391 - TT Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - TT Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến	85	0	0	0	60
311	3133.0116.C	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	La Tiến	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến	92	0	0	0	60
312	3133.0116.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	La Tiến	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Đường Trường Chinh - Đường Trần Nhân Tông - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hoàng Quốc Việt - QL10 - ĐT391 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến	85	60	0	60	30
313	3133.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	La Tiến	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng- QL5 - QL38B - Thị trấn Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến	92	30	30	0	30
314	3133.0115.C	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Thái Thụy	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL37 - Cầu Sông Hóa - QL39 - BX Thái Thụy	65	60	30	30	60
315	3133.0115.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Thái Thụy	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL5 - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy	85	150	0	150	30
316	3133.0114.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Đông Hưng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Đông Hưng	75	0	0	0	60
317	3133.0111.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Hưng Yên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên	99	30	30	0	30
318	3133.0111.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Hưng Yên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng- QL5 - QL38B - Ngã tư Chợ Gạo - QL39 - BX Hưng Yên	99	0	0	0	30
319	2531.3214.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Kiến Thụy	Phúc Yên	BX Kiến Thụy - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Phúc Yên	165	60	0	60	30
320	2531.2908.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Ninh Giang	Vĩnh Tường	BX Ninh Giang - QL37 - QL38B - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Tường (B)	160	300	0	300	60
321	2531.2812.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Vĩnh Yên	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL3 - QL2 - BX Vĩnh Yên	220	150	0	150	60
322	2531.2803.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Vĩnh Yên	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Cao tốc HP;HN - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Yên <A>	180	60	0	60	60
323	2531.2701.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Kim Bôi	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Võ Nguyên Giáp – đường Nguyễn Văn Linh – QL5 – cầu Quán Toan 1 – QL10 – QL21 – QL1A – cầu Châu Sơn – đường Lý Thường Kiệt – QL21B – QL21 – ĐT 12B - Bến xe Kim Bôi	190	30	30	0	30
324	2531.2701.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Kim Bôi	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL38B - QL38 - TL424 - BX Kim Bôi	170	0	0	0	60
325	2531.2701.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Kim Bôi	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL38B - QL38 - TL424 - BX Kim Bôi	170	30	0	30	30
326	2531.2605.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Yên Thủy	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - QL12 - BX Yên Thủy	140	60	0	60	10
327	2531.2601.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Yên Thủy	BX Yên Thủy - QL12B - ĐT477 - QL1 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	165	60	0	60	60
328	2531.2601.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Yên Thủy	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - QL12B - BX Yên Thủy	165	90	30	60	30
329	2531.1901.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Chi Nê	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL21 - BX Chi Nê <A>	155	120	0	120	30
330	2531.1812.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Lạc Sơn	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - BX Lạc Sơn	250	150	0	150	45
331	2531.1805.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thanh Hà	Lạc Sơn	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - QL12B - BX Lạc Sơn	180	60	0	60	30
332	2531.1802.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Lạc Sơn	BX Lạc Sơn - Ngã ba Xưa - Tuyến C - Chợ Vó - Kim Bôi - Đường 12B - Ba Hàng Đồi - Đường Hồ Chí Minh - QL21A - Thị trấn Chi Nê - QL21A - QL21B - QL1A - Đồng Văn - Hóa Mạc - QL38B - Cầu Yên Lệnh - TP Hưng Yên - QL39A - QL38 -  QL5 - Hải Dương - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	240	60	0	60	60
333	2531.1801.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lạc Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - TL477 - QL12B - đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Lạc Sơn	190	0	0	0	60
334	2531.1801.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lạc Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - TL477 - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Lạc Sơn	190	90	0	90	45
335	2531.1801.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lạc Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1 - ĐT477 - QL12B - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Lạc Sơn	190	120	30	90	30
336	2531.1705.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Tân Lạc	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Đường vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL6 - BX Tân Lạc	200	60	0	60	45
337	2531.1701.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Tân Lạc	Bến xe Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - Quốc lộ 10 - Quán Toan - Quốc lộ 5 - Hải Dương - Cầu vượt Nhị Châu - An Định - đường Trần Hưng Đạo - đường Thanh Niên - Đường tỉnh 39B (Lê Thanh Nghị) - Gia Lộc - Cao tốc 5B - Thanh Trì - Giáp Bát - Nước Ngầm - Cầu Tó - Bệnh viện K Tân Triều - Viện 103 - KĐT Xa La - Văn Phú - Hà Đông - Yên Nghĩa - Quốc lộ 6 - Chương Mỹ - Xuân Mai - Lương Sơn - TP.Hòa Bình - Cao Phong - Bến xe Tân Lạc <A>	230	30	30	0	30
338	2531.1605.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Mai Châu	Thanh Hà	BX Mai Châu - QL15 - QL6 - Đường Hòa Lạc Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Phố Nối - TP. Hải Dương - BX Thanh Hà	185	30	0	30	60
339	2531.1503.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Bình An	BX Bình An - Kim Bôi - Chi Nê - Phủ Lý - Nam Định - Thái Bình - BX Vĩnh Bảo 	180	30	0	30	30
340	2531.1501.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Bình An	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL21A - QL6 - BX Bình An	180	0	0	0	60
341	2531.1501.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Bình An	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL6 - BX Bình An	236	0	0	0	60
342	2531.1402.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Chăm Mát	BX Thượng Lý - QL5 - Hải Dương - cao tốc Hải Phòng-Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát	180	0	0	0	60
343	2531.1302.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Trung tâm Hòa Bình	BX Thượng Lý - QL5 - QL6 - BX Trung tâm Hoà Bình	180	90	0	90	30
344	2531.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Trung tâm Hòa Bình	BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - QL12B - Nho Quan - TL477 - QL1A - Phủ Lý - ĐT494 - Cầu Thái Hà - Đường Thái Hà - QL10 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	250	30	0	30	30
345	2531.1301.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hòa Bình	BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - QL12B - ĐT477 - QL1 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	290	60	0	60	60
346	2531.1201.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Nguyên Hãn - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lạch Tray - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	242	60	0	60	60
347	2531.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - cầu An Đồng - đường Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - BX Vĩnh Niệm	206	60	0	60	60
348	2531.1104.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Mỹ Lung	Hải Dương	BX Mỹ Lung - QL70-ĐT 313-QL32C - IC 10- QL2 - QL5 - BX Hải Dương	220	60	60	0	60
349	2531.1104.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Mỹ Lung	Hải Dương	BX Mỹ Lung - QL70-ĐT 313-QL32C - QL2 - QL5 - BX Hải Dương	230	60	0	60	60
350	2531.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Mỹ Lung	BX Mỹ Lung-QL70B - ĐT313-QL32C-QL2-QL5- BX Thượng Lý 	250	300	0	300	60
351	2531.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Mỹ Lung	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT313 - QL70B - BX Mỹ Lung	300	60	26	34	60
352	2531.1003.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Tân Sơn	BX  Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL32 -BX  Tân Sơn  	270	300	0	300	60
353	2531.1002.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Tân Sơn	Tân Sơn - QL32- Hà Nội - QL5- BX Thượng Lý	272	300	0	300	60
354	2531.0908.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Thanh Ba	Ninh Giang	BX Ninh Giang - Quốc 5 -  QL3 - QL2 - ĐT 315B -DDT-  BX Phú Thọ  	170	120	30	90	60
355	2531.0808.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Ninh Giang	Thanh Thủy	BX Ninh Giang - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL5B (Cao tốc Hà Nội Hải Phòng) - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - QL21 - QL32 - BX Thanh Thủy	160	120	0	120	60
356	2531.0807.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Thanh Thủy	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - Cầu Đông Trù - Đ Trường Sa - Đ Hoàng Sa - Đ Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - QL32 - BX Thanh Thủy	150	120	0	120	60
357	2531.0807.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Hải Tân	Thanh Thủy	BX Hải Tân - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL5B (Cao tốc Hà Nội Hải Phòng) - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - QL21 - QL32 - BX Thanh Thủy	150	120	0	120	60
358	2531.0801.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Thanh Thủy	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Thanh Thuỷ	175	0	0	0	60
359	2531.0702.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Cẩm Khê	TL-QL5-QL3-QL2-Cẩm Khê <A>	242	30	0	30	60
360	2531.0605.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thanh Hà	Đề Ngữ	Bến xe Thanh Hà – ĐT.390 – QL5 – cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa – đường Võ Văn Kiệt – QL2 – Cao tốc Nội Bài; Lào Cai – Nút giao IC7 – đường Trường Chinh – QL2 – QL32C – QL32 – QL70B – Bến xe Đề Ngữ	210	30	0	30	60
361	2531.0501.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Ấm Thượng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT315B - ĐT314 - QL70B - QL2D - BX Ấm Thượng	270	0	0	0	60
362	2531.0410.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Yên Lập	Phía Đông TP Chí Linh	BX Yên Lập - ĐT313 - QL32C - QL32 - QL32C - QL2 - QL18 - BX Phía Đông TP Chí Linh 	200	60	0	60	60
363	2531.0407.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Yên Lập	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - Đường vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - BX Yên Lập <A>	180	60	0	60	60
364	2531.0301.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Thanh Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - BX Thanh Sơn	220	0	0	0	60
365	2531.0301.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Thanh Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL2 -QL32C - QL32A - BX Thanh Sơn <A>	242	60	0	60	60
366	2531.0212.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Bến xe Phú Thọ - ĐT.320 - Ngã 3 Tiên Kiên - Đường Lạc Hồng (QL.32C) - QL.2 - Đường Hùng Vương - Cầu Hạc Trì - QL.2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - QL.5 Cầu Đông Trù - QL.5 - Quán Toan - Cầu Kiền - QL.10 - Bến xe phía Bắc Hải Phòng	230	60	0	60	60
367	2531.0210.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 - QL3 - QL2 - BX Phú Thọ 	200	120	0	120	60
368	2531.0208.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - QL5 - QL3 - QL2 - Phú Thọ và ngược lại <A>	180	210	0	210	30
369	2531.0207.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL38 - QL3 - QL2 - BX Phú Thọ 	180	120	0	120	60
370	2531.0207.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Hải Tân	Hải Tân - QL5 - QL3 - QL2 - Phú Thọ <A>	210	270	30	240	60
371	2531.0202.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Phú Thọ	TL-QL5-QL3-QL2-Phú Thọ <A>	242	30	0	30	60
372	2531.0201.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Phú Thọ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Phú Thọ	242	0	0	0	60
373	2531.0201.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Phú Thọ	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - BX Phú Thọ <A>	242	30	0	30	60
374	2531.0102.C	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Việt Trì	Thượng Lý	BX Việt Trì - QL2 - đường Võ Văn Kiệt - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - QL5 - cầu Đông Trù - QL5 - đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	190	60	60	0	60
375	2531.0102.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Việt Trì	BX Thượng Lý - QL5 - QL3 - QL2 - BX Việt Trì	242	60	0	60	15
376	2531.0102.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Việt Trì	BX Thượng Lý - QL10- Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Cầu Thanh Trì - QL70- QL32 - QL2C - QL2 - BX Việt Trì	195	240	0	240	30
377	2531.0101.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Việt Trì	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì	242	60	0	60	30
378	2431.2407.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Hải Tân	Sơn Động	BX Hải Tân - QL5 - QL37 - QL31- QL279 - BX Sơn Động	180	60	0	60	60
379	2431.2406.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Bến Trại	Sơn Động	BX Sơn Động -  QL279 -  QL37 -  QL5 -  ĐT392 -  ĐT392B -  BX Bến Trại	210	120	0	120	60
380	2431.2404.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Hải Dương	Sơn Động	BX Sơn Động - QL 31 - QL 37 - BX Hải Dương <A>	180	210	0	210	60
381	2431.2314.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Kiến Thụy	Phía Nam huyện Hiệp Hòa	BX Kiến Thụy - Cầu Rào 2 - Nguyễn Văn Linh - QL5 - Hải Dương - Quán Gỏi - QL38 - Cầu Hồ - Bắc Ninh - Từ Sơn - cầu Đồng Xép - ĐT295 - QL37 - BX Phía Nam huyện Hiệp Hòa	140	30	0	30	60
382	2431.2207.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Hải Tân	Tân Sơn	BX Tân Sơn - QL279 - QL31 - QL37 - TT Sao Đỏ - ĐT390 - QL5 - BX Hải Tân	110	120	0	120	60
383	2431.2112.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Cầu Gồ	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - BX Cầu Gồ	150	150	0	150	60
384	2431.2101.C	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Cầu Gồ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Chí Linh - QL18 - QL1A - ĐT292 - Kép - Bố Hạ - BX Cầu Gồ	150	0	0	0	60
385	2431.2003.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Bảo	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL18 -QL1A - QL17 - ĐT295B - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang <A>	150	60	0	60	60
386	2431.2002.C	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - đường Thân Nhân Trung - ĐT295B - Lý Thánh Tông - QL1A - QL5 - BX Thượng Lý <C>	150	60	0	60	60
387	2431.2002.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Bắc Giang - Đường Xương Giang - đường Thân Nhân Trung - ĐT295B - Bắc Ninh - QL18 - QL37 - QL5 - BX Thượng Lý <B>	150	60	0	60	30
388	2431.2001.F	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1 - Lý Thánh Tông - ĐT295B - đường Thân Nhân Trung - đường Xương Giang - BX Bắc Giang	150	0	0	0	60
389	2431.2001.E	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL37 - QL18 - Bắc Ninh -  ĐT295B - đường Thân Nhân Trung - đường Xương Giang - BX Bắc Giang	150	0	0	0	60
390	2431.2001.D	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL18 - QL1 - BX Bắc Giang	150	0	0	0	60
391	2431.2001.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - Băc Ninh -  ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang	150	90	90	0	30
392	2431.2001.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL18 - QL1 - BX Bắc Giang <A>	150	93	0	93	30
393	2431.1401.C	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Lục Ngạn	BX Lục Ngạn - QL31 - QL37 - Hải Dương - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	130	120	0	120	60
394	2431.1401.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Lục Ngạn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1A - ĐT293 - QL37 - QL31 - BX Lục Ngạn	150	30	0	30	60
395	2431.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Quế Võ	BX Quế Võ - QL 18 - QL1A - QL5 - BX Thượng Lý	105	90	0	90	30
396	2431.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bắc Ninh	BX Bắc Ninh - QL18 - Chí Linh - QL5 - BX Vĩnh Niệm	95	90	0	90	30
397	2231.2713.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Đồ Sơn	BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Đồ Sơn	110	90	0	90	20
398	2231.2711.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B (ĐT388 cũ) - QL18 - BX Cẩm Hải (A)	160	390	0	390	30
399	2231.2709.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL17B (ĐT388 cũ) - QL18 - BX Cẩm Hải	180	300	0	300	30
400	2231.2708.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL37 - QL18 - BX Cẩm Hải	170	390	0	390	30
401	2231.2707.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Hải Tân	BX Cẩm Hải - QL18 - QL17B (ĐT388 cũ) - QL5 - BX Hải Tân	150	390	0	390	30
402	2231.2706.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - QL37 - ĐT391 - QL10 - QL18 - BX Cẩm Hải	200	150	0	150	30
403	2231.2705.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Thanh Hà	BX Cẩm Hải - QL18 - QL37 - QL5 - BX Thanh Hà <A>	170	390	0	390	30
404	2231.2704.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Hải Dương	BX Cẩm Hải - QL18 - Sao Đỏ - QL37 - QL5 - BX Hải Dương	160	390	0	390	30
405	2231.2702.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Thượng Lý	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hạ Long Vân Đồn - BX Cẩm Hải	125	300	0	300	30
406	2231.2207.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bình Liêu	Hải Tân	Hải Tân - QL5 - QL37 - QL18 - Bình Liêu  <A>	160	120	0	120	30
407	2231.2115.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Tiên Yên	Tiên Lãng	BX Tiên Lãng - Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 - BX Tiên Yên <A>	275	60	0	60	30
408	2231.1683.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Thanh Miện	BX Mông Dương - Q18 - QL5 -Từ Ô - BX Thanh Miện <A>	180	60	0	60	30
409	2231.1611.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Kinh Môn	BX Mông Dương - QL18 - ĐT 388 - BX Kinh Môn <A>	160	90	30	60	30
410	2231.1607.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Hải Tân	BX Mông Dương - QL18 - ĐT388 - QL5 -BX Hải Tân <A>	150	60	0	60	30
411	2231.1605.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Thanh Hà	BX Mông Dương - QL18 - Sao Đỏ - QL37 - QL5 - BX Thanh Hà <A>	170	210	0	210	30
412	2231.1604.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Hải Dương	Hải Dương - QL5 - ĐT 388 - QL18 - Mông Dương và ngược lại <A>	165	90	0	90	30
413	2231.1583.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Thanh Miện	BX Cửa Ông - Q18 - QL5 -Từ Ô - BX Thanh Miện <A>	170	90	0	90	30
414	2231.1507.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Hải Tân	BX Cửa Ông- QL18-ĐT388-QL5 -BX Hải Tân <A>	150	180	0	180	30
415	2231.1506.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Bến Trại	BX Cửa Ông-QL18-ĐT 388-QL5 -BX Bến Trại <A>	170	240	0	240	20
416	2231.1505.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Thanh Hà	BX Cửa Ông-Sao Đỏ-QL37-QL5 -BX Thanh Hà <A>	170	180	0	180	30
417	2231.1502.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Thượng Lý	BX Thượng Lý - QL10 - QL18 - BX Cửa Ông	95	1080	30	1050	30
418	2231.1501.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Nút giao Minh Khai - QL18 - BX Cửa Ông	95	180	0	180	30
419	2231.1412.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Cẩm Phả	Phía Bắc Hải Phòng	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL18 - BX Trung tâm Cẩm Phả	200	360	0	360	30
420	2231.1404.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Cẩm Phả	Hải Dương	BX Hải Dương - QL5 - QL37 - Sao Đỏ - QL18 - BX Trung tâm Cẩm Phả	150	270	0	270	30
421	2231.1313.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Đồ Sơn	BX Cái Rồng - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - BX Đồ Sơn	150	150	0	150	30
422	2231.1312.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Phía Bắc Hải Phòng	BX Phía bắc HP - QL10 - QL18 - BX Cái Rồng	200	360	0	360	30
423	2231.1311.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Kinh Môn	BX Kinh Môn - ĐT389A - QL17B - Mạo Khê - Uông Bí - QL18 - Ngã tư Minh Khai - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng	120	60	30	30	30
424	2231.1308.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Ninh Giang	Ninh Giang - QL10-QL18-Cái Rồng (B)	160	150	0	150	30
425	2231.1308.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Ninh Giang	BX Ninh Giang-QL37-QL5-ĐT 388-QL18-Mông Dương-BX Cái Rồng <A>; Ninh Giang - QL10-QL18-Cái Rồng  (A1)	150	330	0	330	30
426	2231.1306.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT391 - Quý Cao - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh) - BX Cái Rồng 	170	90	0	90	30
427	2231.1302.B	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ninh	Thượng Lý	Cái Rồng	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - QL18 - BX Cái Rồng	100	180	180	0	30
428	2231.1215.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Tiên Lãng	BX Tiên Lãng - Cầu KA - Quán Toan - QL10 - Đ18 - BX Móng Cái	275	240	30	210	30
429	2231.1213.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Đồ Sơn	BX Đồ Sơn - QL 10 - QL 18 - BX Móng Cái	250	300	0	300	30
430	2231.1212.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Phía Bắc Hải Phòng	BX Phía bắc Hải Phòng - QL10 - QL18 - BX Móng Cái	130	600	0	600	30
431	2231.1208.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Ninh Giang	Ninh Giang-QL10-QL18-Móng Cái (B)	300	300	0	300	30
432	2231.1208.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Ninh Giang	BX Móng Cái- QL18 - Sao Đỏ - QL37 - QL5 - Gia Lộc - QL37 -BX Ninh Giang  <A>; BX Ninh Giang-QL10-QL18- BX Móng Cái (A1)	320	300	15	285	30
433	2231.1207.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Hải Tân	BX Móng Cái - QL18 - QL10-QL5 -BX Hải Tân  (A)BX Móng Cái - QL18 - Sao Đỏ-QL37-QL5-BX Hải Tân (A1)	300	150	0	150	30
434	2231.1203.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Vĩnh Bảo	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL18 - BX Móng Cái <A>	250	150	0	150	30
435	2231.1202.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Thượng Lý	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - cao tốc Hạ Long Vân Đồn - QL18 - BX Móng Cái	220	300	30	270	15
436	2231.1202.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Thượng Lý	BX Thượng Lý - QL5 - QL10 - QL18 - BX Móng Cái	250	4830	540	4290	10
437	2231.1201.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - QL18 - BX Móng Cái	180	900	0	900	10
438	2231.1113.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Đồ Sơn	BX Đồ Sơn - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy	100	180	0	180	30
439	2231.1112.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Phía Bắc Hải Phòng	BX Phía bắc HP - QL10 - QL18 - BX Bãi cháy	200	360	0	360	30
440	2231.1104.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Hải Dương	Hải Dương-QL5-QL37-QL18-Bãi Cháy (A)	120	270	0	270	30
441	2031.1904.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bến xe; trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị	Hải Dương	BX; trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL5 - Đường Quán Thánh - Hải Dương <A>	284	60	0	60	60
442	2031.1902.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bến xe; trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị	Thượng Lý	BX; trạm trung chuyển hành khách quốc tế tại cửa khẩu Hữu Nghị - QL1 - QL18- QL5- BX Thượng Lý <A>	290	60	0	60	60
443	2031.1706.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đình Lập	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - Cầu Hàm - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Sao đỏ - QL37 - QL31 - BX Đình Lập	270	90	0	90	60
444	2031.1704.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đình Lập	Hải Dương	Hải Dương - QL5 - QL1A - Đình Lập <A>	250	120	0	120	60
445	2031.1611.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Kinh Môn	 BX Phía Bắc- QL1A - QL5 - BX Kinh Môn  	220	120	0	120	60
446	2031.1608.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	230	150	0	150	60
447	2031.1607.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên -  Đường Trần Hưng - QL5 - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	210	150	0	150	60
448	2031.1607.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	220	180	124	56	30
449	2031.1603.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Vĩnh Bảo	BX Phía Bắc Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL5 - QL10 - BX Vĩnh Bảo <A>	235	60	0	60	10
450	2031.1601.D	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  - Thủy Nguyên - QL10 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	240	0	0	0	60
451	2031.1601.C	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	250	0	0	0	60
452	2031.1506.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đồng Đăng	Bến Trại	BX Đồng Đăng - QL1A - QL5 - ĐT392 - ĐT392B -BX Bến Trại 	230	120	0	120	60
453	2031.1506.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đồng Đăng	Bến Trại	Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL5 - QL1A - Đồng Đăng và ngược lại <A>	230	120	0	120	60
454	2031.1411.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B - QL18 - QL1A - QL4A - BX Tân Thanh	240	60	0	60	60
455	2031.1409.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Nam Sách	 BX Tân Thanh - QL1A - QL18 - QL37 - BX Nam Sách  	220	60	0	60	60
456	2031.1406.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Bến Trại	Bến Trại - QL5-QL1- Tân Thanh  (A)	220	120	0	120	60
457	2031.1405.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Thanh Hà	BX Tân Thanh - QL4A - QL1A - QL18 - QL37 - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà	220	60	0	60	60
458	2031.1404.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Hải Dương	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL38 - QL1A - BX Tân Thanh 	250	150	0	150	60
459	2031.1401.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Vĩnh Niệm	BX Tân Thanh - QL1 - QL18 - QL5 - BX Vĩnh Niệm	280	120	0	120	30
460	2031.1204.C	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Hải Dương	BX Bắc Sơn - QL 1B - Văn Quan - QL279 - Chợ Bãi - Chi Lăng - QL 1A - Hữu Lũng - Bắc Giang - QL 5 - BX Hải Dương <C>	220	180	0	180	60
461	2031.1108.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Ninh Giang	BX phía Nam - QL1 - QL5 - Đường 62m -  QL37 - BX Ninh Giang  <A>	250	60	0	60	60
462	2031.1107.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Hải Tân	BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Bắc Giang - Băc Ninh - Đông Côi - QL38 - Quán Gỏi  - QL5 - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên - BX Hải Tân 	220	120	0	120	60
463	2031.1105.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL1A - Phía Nam TP Lạng Sơn	220	240	0	240	60
464	2031.1104.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Hải Dương	BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - Bắc Giang - Bắc Ninh - Đông Côi - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương 	260	120	0	120	60
465	2031.1102.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Thượng Lý	BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1 - QL18- QL5 - BX Thượng Lý <A>	270	60	0	60	60
466	1931.2107.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Hải Tân	Pác Nặm	BX Hải Tân - QL5 - QL3 - TP Thái Nguyên -QL3 mới (Đường Thái Nguyên; Chợ Mới) -QL3 - TP Bắc Kạn - TT Bạch Thông; huyện Bạch Thông - ĐT258 - ĐT258B -  BX Pác Nặm	250	120	0	120	60
467	1931.1912.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Bắc Kạn	BX Bắc Kạn - QL3 - Thái Nguyên - QL3 (QL3 mới) - QL5 - BX phía bắc Hải Phòng	250	150	0	150	60
468	1931.1612.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Phú Bình	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL37 - BX Phú Bình	185	150	0	150	60
469	1931.1606.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Phú Bình	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392 - QL38 - QL1 - QL37 - BX Phú Bình <A>	105	60	0	60	60
470	1931.1602.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Thượng Lý	Phú Bình	TL-QL5-QL1 - QL37-Phú Bình <A>	175	60	0	60	60
471	1931.1601.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Phú Bình	Vĩnh Niệm-QL5-QL1 - QL37-Phú Bình <A>	175	60	0	60	30
472	1931.1507.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Phổ Yên	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL3 - BX Phổ Yên <A>	120	60	0	60	60
473	1931.1506.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Phổ Yên	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - QL3 - BX Phổ Yên <A>	125	60	0	60	60
474	1931.1504.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Phổ Yên	Hải Dương	Hải Dương- QL5-QL3-Phổ Yên  (A)	125	120	0	120	60
475	1931.1408.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đình Cả	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL3 - QL1B - BX Đình Cả <A>	185	60	0	60	60
476	1931.1312.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Định Hóa	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa	240	300	0	300	10
477	1931.1311.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Kinh Môn	QL37 - QL3 - QL5	145	90	0	90	60
478	1931.1310.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Phía Đông TP Chí Linh	BX Định Hóa - QL3C - QL3 - QL5- Ql37- QL18 - BX Phía đông TP Hải Dương	150	150	0	150	60
479	1931.1309.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Nam Sách	BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL37 - BX Nam Sách <B>	170	150	0	150	60
480	1931.1308.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - Hải Dương - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa	230	150	0	150	30
481	1931.1306.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL38 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <B>	210	150	0	150	60
482	1931.1305.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Thanh Hà	BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL18 - QL37 - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà <B>	175	150	0	150	60
483	1931.1305.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 -  QL3C - BX Định Hóa <A>	185	150	0	150	60
484	1931.1303.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Bảo	Định Hóa	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa -  QL3 - QL3C - BX Định Hóa	230	300	0	300	10
485	1931.1301.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Định Hóa	BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Đường tròn Tân Long - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - Nút giao Ninh Hiệp - QL1A - QL5 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	210	30	0	30	60
486	1931.1301.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Định Hóa	BX Định Hóa - QL3C - QL3 - Đường tròn Tân Long - Cao tốc (Hà Nội Thái Nguyên) - QL18 - QL1A - Nút giao Bồ Sơn - QL38 - Nút giao Quán Gỏi - QL5 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	215	30	0	30	60
487	1931.1215.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đại Từ	Tiên Lãng	BX Đại Từ - QL37 - QL3 - Cầu Đuống - Hải Dương - QL5 - BX Tiên Lãng	180	300	0	300	60
488	1931.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Đại Từ	BX Phía Bắc Hải Phòng -  QL5 -  QL18 -  QL3 -  QL37 -  BX Đại Từ	200	300	30	270	30
489	1931.1207.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đại Từ	Hải Tân	Hải Tân - QL5 - QL3 - Đại Từ và ngược lại <A>	150	210	0	210	60
490	1931.1206.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đại Từ	Bến Trại	Bến Trại-QL5-QL3-Thái Nguyên  (A)	130	120	0	120	60
491	1931.1203.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Bảo	Đại Từ	BX Vĩnh Bảo - QL5 - QL3 - BX Đại Từ <A>	175	30	0	30	60
492	1931.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Đại Từ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL3 - QL37 - BX Đại Từ	200	0	0	0	60
493	1931.1111.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - QL38 - QL18  - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	160	90	0	90	60
494	1931.1109.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL18 - (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	130	0	0	0	120
495	1931.1108.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - Hải Dương - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên <A>	180	210	0	210	30
496	1931.1106.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên <A>	160	210	0	210	30
497	1931.1103.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Bảo	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL37 - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <B>	185	60	0	60	60
498	1931.1102.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Thượng Lý	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Thượng Lý - Đường Hùng vương - QL10 - QL5B - QL1 - cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	180	180	0	180	60
499	1931.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Thượng Lý	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Thượng Lý - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <A>	185	330	270	60	15
500	1531.2601.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Mù Cang Chải	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC12 - QL32C - QL37 - QL32 - Bến xe Mù Căng Chải	400	30	0	30	60
501	1531.2414.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Kiến Thụy	Bảo Yên	BX Kiến Thụy – ĐT.402 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – Cầu Kiến An – ĐT.351 – Đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Quán Toan – QL.5 – QL.38 – QL.1A – QL.18 – Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) – Nút giao IC16 – QL.279 – BX Bảo Yên	420	30	0	30	60
502	1531.2403.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Bảo	Bảo Yên	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Quý Cao - TL391 - QL37 - TL396 - TL392B - QL38B - QL39 - Cầu Thanh Trì - Phạm Hùng - Bắc Thăng Long - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - nút giao IC17 - QL4E - QL70 - BX Bảo Yên	480	60	0	60	60
503	1531.2014.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Lục Yên	Kiến Thụy	Bến xe Lục Yên - ĐT 170 (Đông Hồ) - QL 37 - QL 70 - Cao tốc (Tuyên Quang - Phú Thọ) - Đường Hồ Chí Minh - Nút giao IC 9 - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL 5 - Quán Toan - QL 10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT 351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT 355 - ĐT 353 - ĐT 402 - Bến xe Kiến Thuỵ	380	60	0	60	60
504	1531.2004.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Lục Yên	Hải Dương	Bến xe Lục Yên - TL 171 – QL 70 – QL 37 – Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Âu Cơ – Nút giao IC 12 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) – QL 18 – QL 1A – Cao tốc (Hà Nội – Bắc Giang) – QL 5 – Nhà hàng 559 – Đường Quán Thánh – Bến xe Hải Dương và ngược lại	270	60	0	60	30
505	1531.2001.D	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Lục Yên	Vĩnh Niệm	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL 10 - Quán Toan - QL 5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL 2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC 9 - QL 2 - QL 70 - ĐT 170 (Đông Hồ) - Bến xe Lục Yên	320	60	0	60	60
506	1531.2001.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Lục Yên	Bến xe Lục Yên - Đường tỉnh 171 - Phố Cáo - Ngã ba Vĩnh Tuy - QL 2 - Cao tốc (Tuyên Quang - Phú Thọ) - Đường Hồ Chí Minh - Nút giao IC 9 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL 18 - QL 1 - QL 5 - Quán Toan - QL 10 – Đường Nguyễn Trường Tộ  - Đường Bùi Viện - Bến xe Vĩnh Niệm và ngược lại	350	30	0	30	60
507	1531.2001.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Lục Yên	BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - nút giao cầu Thanh Trì - QL1 - QL18 - QL2 - Ngã ba Vĩnh Tuy - Phố Cáo - TL171 - BX Lục Yên	350	60	0	60	30
508	1531.1901.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Si Ma Cai	BX Si Ma Cai - QL4 - QL4E - QL70 - QL4E - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL18 - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	435	90	56	34	30
509	1531.1713.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Đồ Sơn	Văn Bàn	Bến xe Đồ Sơn - ĐT353 - ĐT 355 - ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai) - Nút giao ĐT152 với Cao tốc Nội Bài Lào Cai – ĐT152 – ĐT151 - QL279 - Bến xe Văn Bàn và ngược lại.	380	60	0	60	60
510	1531.1614.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Kiến Thụy	Bắc Hà	BX Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Hải Dương - Phố Nối Hưng Yên - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn kiệt - QL2 - Ngã 3 Kim Anh - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	420	60	60	0	60
511	1531.1601.F	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Quán Toan – QL.5 – Cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa – đường Võ Văn Kiệt – QL.2 – Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) – Nút giao ĐT.152 với cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) – QL.4E – QL.70 – QL4E – Bến xe Bắc Hà	395	60	0	60	60
512	1531.1601.E	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	BX Bắc Hà - QL4E - QL70 - QL4E - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Đường Võ Văn Kiệt (Bắc Thăng Long; Nội Bài) - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	400	90	26	64	120
513	1531.1601.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	BX Vĩnh Niệm - QL10 - TL391 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) -  Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	411	60	0	60	60
514	1531.1507.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Nghĩa Lộ	Hải Tân	BX Nghĩa Lộ - QL32 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - QL5 - BX Hải Tân	260	60	0	60	60
515	1531.1501.C	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Nghĩa Lộ	BX Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Võ Nguyên Giáp – đường Nguyễn Văn Linh – cầu An Đồng – đường Tôn Đức Thắng - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long – ĐT87 (Tản Lĩnh; Ba Vì) – ĐT414 – cầu Đồng Quang – ĐT317 (Thanh Thủy) – ĐT316 (Thanh Sơn) – QL32 – QL37 - QL32 - BX Nghĩa Lộ và ngược lại	310	90	0	90	60
516	1531.1407.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Nước Mát	Hải Tân	Bến xe Nước Mát – QL.37 – Km.5 – Đường Âu Cơ – Nút giao IC12 (Cao tốc Nội Bài – Lào Cai) – QL.2 – Đường Võ Văn Kiệt – Đường Hoàng Sa – Đường Trường Sa – Cầu vượt đường 5 – Cầu Đông Trù – QL.5 – Cầu vượt Phú Lương – Đường Trần Hưng Đạo – Đường Thanh Niên – Bến xe Hải Tân và ngược lại	250	90	0	90	60
517	1531.1317.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Cát Bà	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Sa Pa - QL4D - nút giao IC19 - cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Võ Văn Kiệt - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - cầu Đông Trù - QL5 - ĐT356 - Cát Hải - BX Cát Bà	500	60	0	60	30
518	1531.1312.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Phía Bắc Hải Phòng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	350	180	30	150	30
519	1531.1306.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - QL3 - QL18 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	400	270	0	270	60
520	1531.1305.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	Thanh Hà	<A> BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 -cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đương Võ Văn Kiệt - cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - nút giao IC 19 - BX Sa Pa 	400	90	0	90	30
521	1531.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa - nút giao IC 19 - cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - BX Thượng Lý	430	120	30	90	60
522	1531.1301.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Vĩnh Niệm – Đường Nguyễn Văn Linh – Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	450	180	90	90	30
523	1531.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Phía Bắc Hải Phòng	Yên Bái	BX Phía Bắc - QL5 - QL3 - QL18 - QL2 - QL37 - BX Yên Bái	280	60	0	60	60
524	1531.1209.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Nam Sách	Nam Sách-QL5-QL70-Yên Bái  (A)	270	60	0	60	60
525	1531.1204.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Hải Dương	Hải Dương - QL5 - QL2 - QL70 - Yên Bái và ngược lại <A>	220	210	0	210	60
526	1531.1202.C	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	Yên Bái	BX Thượng Lý - QL5 - QL18 - QL3 - QL2 - BX Yên Bái <C>	280	60	0	60	30
527	1531.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	Yên Bái	BX Thượng Lý - QL 5 - QL 3 - QL 18 - QL 2 - QL 70 - QL 37 - BX Yên Bái 	280	120	0	120	60
528	1531.1111.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Kinh Môn	Trung tâm Lào Cai	BX Kinh Môn - ĐT389A - QL17B - Cầu An Thái - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai	365	60	31	29	60
529	1531.1110.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 -cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đương Võ Văn Kiệt- Đường Cao Tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai 	400	120	0	120	60
530	1531.1109.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Nam Sách	(B): BX Nam Sách - QL37 - QL18 - (…) - BX Trung tâm Lào Cai 	400	60	0	60	60
531	1531.1109.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Nam Sách	Nam Sách-QL5-Cao tốc (Nội Bài_Lào Cai)-Trung tâm Lào Cai (A)	400	120	0	120	60
532	1531.1108.C	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Ninh Giang	<C> BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL38 - QL5B-QL1- QL5- cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai	400	120	0	120	60
533	1531.1108.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL3 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - BX Trung tâm Lào Cai  <A>	400	90	0	90	60
534	1531.1107.C	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh niên kéo dài - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đuống - QL3 - QL18 - Cao tốc (Nội Bài Lào Cai) - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai	390	120	0	120	60
535	1531.1106.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Bến Trại	<B> : BX Bến Trại - QL5 - QL38  - QL5B-QL1- QL5- cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai	400	120	0	120	60
536	1531.1103.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Bảo	Trung tâm Lào Cai	BX Vĩnh Bảo - Ql10 - QL 5 - QL 2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào cai) - Trung tâm Lào Cai	440	30	0	30	60
537	1531.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Trung tâm Lào Cai	BX Trung tâm Lào Cai - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Đường Bắc Thăng Long; Nội Bài - Đường Vành đai 3 trên cao - QL5 - cầu An Đồng - Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm	430	210	0	210	30
538	1531.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Trung tâm Lào Cai	BX Trung tâm Lào Cai - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - cầu An Đồng - Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm	430	210	180	30	30
539	1431.9706.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Bắc Yên	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 -  QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Bắc Yên	450	60	0	60	60
540	1431.9701.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Bắc Yên	BX Vĩnh Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Tôn Đức Thắng - QL5 - Cầu Quán Toan - QL5 cũ - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32A - QL32B - QL37 - BX Bắc Yên	350	60	60	0	30
541	1431.9307.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Phù Yên	Hải Tân	BX Phù Yên - QL.37 - QL.32B - QL.32 - Tân Sơn - Thanh Sơn - ĐT.316 - ĐT.317 - Cầu Đồng Quang - ĐT.87A - Tản Lĩnh - ĐT.87 - Làng văn hoá các dân tộc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL.5 - QL.39 - QL.38B - TT Gia Lộc - Bến xe Hải Tân và ngược lại	270	90	25	65	60
542	1431.9306.C	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Bến Trại	Phù Yên	Bến xe Bến Trại - ĐT.392B - QL.5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - QL.6 - TT Mộc Châu - QL.43 - QL..37 - Bến xe Phù Yên 	380	60	0	60	60
543	1431.9306.B	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Phù Yên	Bến Trại	BX Phù Yên - QL37 - QL32B - QL32 - Tân Sơn - Thanh Sơn - ĐT316 - ĐT317 - Đường dẫn cầu Đông Quang - ĐT414 - Tản Lĩnh - ĐT84 - Làng văn hóa các dân tộc - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Nút giao BigC - Cầu Thanh trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL38  - ĐT392B - BX Bến Trại	250	60	15	45	60
544	1431.9305.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Phù Yên	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL32B - QL37 -BX Phù Yên 	280	60	0	60	60
545	1431.8206.B	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - Quán Gỏi - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - TP Hòa Bình -QL6 - BX Mộc Châu 	280	120	0	120	60
546	1431.8205.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - TP Hòa Bình - QL6 - BX Mộc Châu 	300	120	30	90	60
547	1431.8204.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Hải Dương	BX Mộc Châu - QL6 - Hòa Bình - Xuân Mai - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Nút Giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương	267	30	30	0	90
548	1431.5013.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Đồ Sơn	số 1 Sông Mã	Bến xe Đồ Sơn - đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Ngã tư Quán Toan - QL5 - QL38 - ĐT291 - QL17 - cao tốc Hà Nội; Bắc Giang - QL18 - QL2A - QL2C - ĐT87 - đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - Ngã 3 Tà Làng - QL6C - QL37 - QL4G - Bến xe số 1 Sông Mã và ngược lại	500	60	30	30	60
549	1431.4607.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sông Mã	Hải Tân	Hải Tân-QL38B-QL39-QL5-Cầu Thanh Trì-Đường vành đai 3-QL6-Sông Mã  (A)	460	30	0	30	0
550	1431.3014.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Kiến Thụy	Quỳnh Nhai	Bến xe Kiến Thụy - Đường tỉnh 402 - Đường tỉnh 353 - Đường tỉnh 355 - Ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - Đường tỉnh 351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - đường Hoà Lạc; Hoà Bình - QL6 (Chiềng Pấc) - QL6B - Bến xe Quỳnh Nhai và ngược lại	470	30	0	30	30
551	1431.3013.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Đồ Sơn	Quỳnh Nhai	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1 - QL18 - QL2A - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL21A - Ngã tư Hòa Lạc - Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - TP Hòa Bình - QL6 - QL6B - BX Quỳnh Nhai	560	30	30	0	30
552	1431.3003.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Bảo	Quỳnh Nhai	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL21B - QL37B - QL38 - Đồng Văn - QL1A cũ - ĐT70 - QL6 - QL6B - BX Quỳnh Nhai	550	30	0	30	30
553	1431.3001.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Quỳnh Nhai	Bến xe Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT391 - ĐT392 - QL37 - QL38B - QL39A - ĐT382 - ĐT200 - Đường 39 - Phố Nối - QL5 - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - QL1A cũ - ĐT 70A - QL6 - đường Lê Duẩn - đường Trần Đăng Ninh – đường Trường Chinh - đường Điện Biên - QL6 – QL6B – Bến xe Quỳnh Nhai	540	60	0	60	60
554	1431.3001.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Quỳnh Nhai	BX Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - Mộc Châu - QL6 (Chiềng Pấc) - QL6B - BX Quỳnh Nhai	520	30	30	0	30
555	1431.1815.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Tiên Lãng	Mường La	Bến xe Tiên Lãng – ĐT354 – Ngã 5 Kiến An – ĐT351 – ĐT360 – Ngã 4 Quang Thanh - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - đường vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long – Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 – Mộc Châu - ĐT 110 (Mường Chùm) - QL279D – Bản Giàn (Mường Bú) – Bến xe Mường La	450	30	0	30	60
556	1431.1814.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Kiến Thụy	Mường La	Bến xe Kiến Thụy – ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ngã tư Quán Toan - Hải Dương - Phố Nối - QL5 - Long Biên - Cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa – đường Võ Văn Kiệt – cầu Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - Cao tốc Hoà Lạc; Hòa Bình – Hòa Bình - QL6 - TT. Hát Lót - ĐT110 (Mường Chùm - Mai Sơn) - QL279D (Mường Bú) – Bến xe Mường La	470	30	0	30	30
557	1431.1813.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Đồ Sơn	Mường La	Bến xe Đồ Sơn - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - ĐT360 - Ngã 4 Quang Thanh - QL10 - Quán Toan - QL5 - ĐT179 - QL17 - QL38 - ĐT287 - QL18 - Khu công nghiệp Quế Võ - ĐT295B - đường Trần Phú - đường Lý Thái Tổ - QL1A - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - ĐT110 - QL279D - Bản Giàn (Mường Bú) - Bến xe Mường La và ngược lại	520	30	30	0	30
558	1431.1813.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Đồ Sơn	Mường La	BX Mường La - QL279D (Mường Bú) - ĐT110 - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì)  - Cầu Thanh Trì - QL5 - ĐT353 - BX Đồ Sơn	520	60	0	60	30
559	1431.1808.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mường La	Ninh Giang	Ninh Giang-QL38B-QL39-QL5-Cầu Thanh Trì-Đường vành đai 3-QL6-Mường La  (A)	350	90	0	90	60
560	1431.1807.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mường La	Hải Tân	BX Hải Tân - QL39B - QL37 - QL5 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Đường vành Đai 3 (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại Lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - QL279D - BX Mường La	350	90	0	90	60
561	1431.1806.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mường La	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 - QL6 - BX Mường La <A>	450	120	0	120	60
562	1431.1803.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Bảo	Mường La	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Ngã tư Quán Toan - Hải Dương - Phố Nối - QL5 (cũ) - Long Biên - Cầu Thanh Trì - Đường Vành Đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc; Hòa Bình - Hòa Bình - QL6 - ĐT110 (Mường Chùm - Mai Sơn) - QL279D (Mường Bú) - BX Mường La	480	60	60	0	30
563	1431.1417.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Cát Bà	Hồng Tiên	BX Cát Bà - Đình Vũ - TL 356 -  QL5 - Cầu vượt Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - TP. Hòa Bình - Cao tốc (Hà Nội - Hòa Bình) - QL6 - QL279D - BX Hồng Tiên	450	30	30	0	30
564	1431.1110.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Thanh Trì; nút giao BigC) - đại lộ Thăng Long- QL21- Xuân Mai - QL6 - BX Sơn La	380	60	0	60	60
565	1431.1108.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Ninh Giang	BX Sơn La - QL6 - Hòa Bình - Yên Nghĩa - Cầu Thanh Trì - QL 5 - QL 37 - BX Ninh Giang	380	60	0	60	60
566	1431.1105.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Thanh Hà	Thanh Hà-QL5-Ql6-Sơn La (A)	350	60	0	60	60
567	1431.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Bảo	Sơn La	BX Sơn La - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL39 - TL391 - QL37 - QL10 - BX Vĩnh Bảo	410	120	0	120	60
568	1431.1101.C	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Sơn La	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh trì  - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu - QL6 - BX Sơn La	390	60	45	15	60
569	1431.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Sơn La	BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Ba La - QL21B - Cầu Yên Lệnh - QL39B - QL5 - Cầu An Đông - đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	390	75	0	75	60
570	1231.1501.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Sìn Hồ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39A - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - cao tốc Nội Bài; Lào Cai - QL4D - ĐT129 - Bến xe Sìn Hồ và ngược lại	560	30	30	0	30
571	1231.1217.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Cát Bà	Than Uyên	Bến xe Cát Bà - ĐT 356 - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao Cao tốc Nội Bài; Lào Cai với QL 4D (nút giao IC 19) - QL 4D - QL 32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	500	30	26	4	60
572	1231.1214.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Kiến Thụy	Than Uyên	Bến xe Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - QL6B - QL279 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	558	30	30	0	60
573	1231.1213.A	Lai Châu	Thành phố Hải Phòng	Than Uyên	Đồ Sơn	Bến xe Than Uyên - QL32 - QL4D - IC18; Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - QL18 - Nút giao cầu vượt Khả Lễ - QL1 - Cao tốc (Hà Nội; Bắc Giang) - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT 351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT 353 - Đường Lý Thánh Tông - BX. Đồ Sơn và ngược lại	540	120	0	120	30
574	1231.1202.C	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Thượng Lý	Than Uyên	Bến xe Than Uyên - QL32 - QL4D - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - Đại lộ Thăng Long - QL18 - Nút giao cầu vượt Khả Lễ - QL1 - Cao tốc Hà Nội Bắc Giang - Đường dẫn cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý và ngược lại 	500	30	0	30	60
575	1231.1202.B	Lai Châu	Thành phố Hải Phòng	Than Uyên	Thượng Lý	Bến xe Than Uyên - QL32 - QL279 - Nút giao IC16 Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL18 - Nút giao Cầu vượt Khả Lễ - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL1 - Đường dẫn Cầu Thanh Trì - QL5 -Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý và ngược lại 	400	30	0	30	30
576	1231.1201.E	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Ngã tư Ngô Quyền - QL37 - Sao Đỏ - QL18 - QL1A - QL18 - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã 3 Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC12 - QL32C - QL37 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	550	30	30	0	60
577	1231.1201.D	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - ĐT390D - QL37 - QL18 - QL1A - QL18 - Cao tốc Bắc Ninh Nội Bài - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL4D - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại 	436	30	30	0	30
578	1231.1113.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Đồ Sơn	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39A - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã 3 Kim Anh - Cao tốc (Nội Bài Lào Cai) - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	495	60	30	30	60
579	1231.1112.B	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	500	120	0	120	10
580	1231.1108.A	Lai Châu	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm tỉnh Lai Châu	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - ĐT392 - Cầu Vạn - ĐT391 - QL5 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	450	60	30	30	15
581	1231.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Bảo	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5- cầu vượt đường 5 - cầu ĐôngTrù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	500	60	0	60	60
582	1231.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cầu Thăng Long - CT Nội Bài Lào Cai - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	500	0	0	0	60
583	1231.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cầu Thăng Long - CT Nội Bài Lào Cai - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	500	90	60	30	30
584	1131.3013.C	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	Mường Luân	BX Đồ Sơn -  Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39 - ĐT 378 - ĐT 383 - QL39A - QL5 - QL38 - ĐT291 - QL17 - Cao tốc Hà Nội;Bắc Giang – QL18 - QL2A - QL2C - ĐT87 – Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - Ngã 3 Tà Làng – QL6C – QL37 - QL4G - Thị trấn Sông Mã - QL12 – BX Mường Luân	600	30	0	30	60
585	1131.3013.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	Mường Luân	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39A - Phố Nối - QL5 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Đường Hòa Lạc Hòa Bình - TP Hòa Bình - QL6 - Ngã ba Cò Nòi - QL37 - Nà Ớt - QL4G - Thị trấn Sông Mã - QL12 - BX Mường Luân	600	30	0	30	30
586	1131.3006.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Mường Luân	Bến Trại	BX Mường Luân - QL12 - Pom Lót - QL279 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - QL21B - Ngã ba Bình Đà - TL427B - Thường Tín - QL1A - Đồng Văn - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL38 - TP Hưng Yên - QL39 - Huyện Hưng Hà (Thái Bình) - Đông Sơn - ĐT217 - ĐT396B - ĐT392B - BX Bến Trại	660	30	0	30	30
587	1131.1912.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Phía Bắc Hải Phòng	Nà Hỳ	Bến xe Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL38 - QL17 - QL1A - QL18 - Đường Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL4D - QL12 - QL4H - Si Pa Phìn - ĐT.145B – Bến xe Nà Hỳ và ngược lại	770	30	0	30	60
588	1131.1714.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Tủa Chùa	Kiến Thụy	BX Tủa Chùa - ĐT140 - Huổi Lóng - QL6 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long (Đoạn BigC - Cầu Thanh Trì) - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - QL37 - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT351 - Cầu Kiến An - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT353 - ĐT402 - BX Kiến Thụy	590	60		60	30
589	1131.1701.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	Tủa Chùa	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL 5 - Cầu Đông Trù – đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao Big C) - Đại Lộ Thăng Long - đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - Tuần Giáo - QL6 - Huổi Loóng - QL6 - ĐT144 - ĐT140 - Bến xe Tủa Chùa và ngược lại	568	60	30	30	30
590	1131.1614.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Kiến Thụy	Mường Nhé	Bến xe Kiến Thụy – ĐT402 – ĐT353 – ĐT355 – Ngã 5 Kiến An – cầu Kiến An – ĐT351 – đường Nguyễn Trường Tộ - QL 10 – Quán Toan - QL 5 – QL 1A – QL 18 – QL 2A – QL2 - Nút giao IC8 - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - QL 4D – QL 12 – QL 4H – Bến xe Mường Nhé	800	60	0	60	60
591	1131.1513.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	Mường Chà	BX Mường Chà - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Phú Thị - QL17 - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - ĐT353 - BX Đồ Sơn	640	30	0	30	30
592	1131.1512.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Mường Chà	Phía Bắc Hải Phòng	BX Mường Chà - QL12 - TP Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hoà Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	615	30	0	30	30
593	1131.1502.B	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Mường Chà	Thượng Lý	BX Mường Chà - QL12 - QL279 - QL6 - ĐT70A - QL1A - QL38 - QL39 - QL10 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	655	60	30	30	30
594	1131.1502.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Mường Chà	Thượng Lý	BX Mường Chà - QL12 - TP. Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Hòa Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - QL17 - Đông Côi - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	625	30	0	30	30
595	1131.1402.B	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Bản Phủ	Thượng Lý	Bến xe Bản Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - ĐT392 - ĐT392B - ĐT396 - ĐT396B - ĐT455 - QL10 - Đường Hùng Vương - Bến xe Thượng Lý	605	60	0	60	30
596	1131.1402.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Bản Phủ	Thượng Lý	BX Bản Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	565	30	30	0	30
597	1131.1308.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Tuần Giáo	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - ĐT 392 - ĐT391 - Đường Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Tuần Giáo	455	60	0	60	30
598	1131.1306.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Tuần Giáo	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38B  -QL37 - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Tuần Giáo	455	60	0	60	30
599	1131.1114.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Kiến Thụy	TP Điện Biên Phủ	Bến xe Kiến Thụy – ĐT.402 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – ĐT.351 – đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – Quán Toan – QL5 – Phố Nối – cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa – đường Vành đai 3 trên cao – cầu Thăng Long – Đại lộ Thăng Long – Cao tốc Hòa Lạc; Hòa Bình – QL6 – QL279 – QL12 – Bến xe TP Điện Biên Phủ và ngược lại	620	60		60	60
600	1131.1106.B	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	TP Điện Biên Phủ	Bến Trại	BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - Đường Hồ Chí Minh - QL21 - TP Phủ Lý - ĐT974 - ĐT971 - Đường Thái Hà - TT Hưng Hà - QL39A - Quỳnh Trang - ĐT396B - BX Bến Trại <B> 	600	60	0	60	30
601	1131.1103.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Bảo	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Hòa Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Phố Nối - QL39A - Cầu Triều Dương - Đông Hưng - QL10 - BX Huyện Vĩnh Bảo	590	150	0	150	15
602	1131.1102.C	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Thượng Lý	TP Điện Biên Phủ	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - QL5 - QL6A - QL279 - BX Điện Biên Phủ	600	60	0	60	15
603	1131.1101.F	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 -QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Phố Nối - QL39A - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	620	0	0	0	15
604	1131.1101.E	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – Cầu Rào 2 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – ĐT.360 – Ngã 4 Quang Thanh – QL10 – Quán Toan – QL5 – Quán Gỏi – QL38 - Ngã tư Đông Côi – QL38 (Thuận Thành) – ĐT287 – QL18 – Khu công nghiệp Quế Võ – cầu Đại Phúc – QL1A – cầu Thanh Trì – đường Vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long – đường Hòa Lạc; Hòa Bình – QL6 – QL279 – QL12 – Bến xe TP.Điện Biên Phủ và ngược lại	570	30	0	30	60
605	0831.2101.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Xã Mèo Vạc	Vĩnh Niệm	BXK xã Mèo Vạc - TL176- Yên Minh - Quản Bạ - Quyết Tiến - QL4C (Đường Nguyễn Văn Linh) - QL2 – Đoan Hùng – Việt Trì – Vĩnh Phúc - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù – QL5 – Quán Toan - QL10 – đường Nguyễn Trường Tộ - đường Bùi Viện - BXK Vĩnh Niệm 	540	30		30	60
606	0831.1911.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Xín Mần	Kinh Môn	Bến xe khách Xín Mần- Hoàng Su Phì- Tân Quang- Bắc Quang- TuyênQuang- Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - Cao tốc Nội Bài Lào Cai- Đường Võ Văn Kiệt- Đường 5 kéo dài- Cầu Đông Trù - QL5- Cầu An Thái- QL17B - ĐT389A - Bến xe khách Kinh Môn	455	60	30	30	45
607	0831.1908.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Xín Mần	Ninh Giang	BX Xín Mần - Hoàng Su Phì - Tân Quang - QL2 - Bắc Quang - Tuyên Quang - Phú Thọ - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Chợ Bầu - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - QL5 - Cầu vượt Tây Phú Lương - TP. Hải Dương (Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên - Ngã tư Hải Tân) - ĐT391 - Cầu Vạn - Cầu Ràm - BX Ninh Giang	445	90	0	90	60
608	0831.1808.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Khu vực Bắc Quang	Ninh Giang	BXK Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL3 - QL2 - BXK khu vực Bắc Quang	340	60	0	60	30
609	0831.1801.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Khu vực Bắc Quang	BX Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10- Quán Toan - QL5 - đường Nguyễn Văn Linh - đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BXK khu vực Bắc Quang	415	0	0	0	60
610	0831.1801.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Khu vực Bắc Quang	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Bắc Quang	415	120	0	120	60
611	0831.1715.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Tiên Lãng	Phía Nam Hà Giang	BX Tiên Lãng - ĐT354 - QL37 - QL10 - ĐT391 - ĐT390 - QL5 - QL2C - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	370	60	60	0	60
612	0831.1714.C	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Phía Nam Hà Giang	Bến xe Kiến Thụy – ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 – Ngã 5 Kiến An – đường Phan Đăng Lưu – cầu Kiến An – ĐT351 – đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – Quán Toan – QL5 – cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt – Cao tốc Nội Bài Lào Cai – Nút giao IC9 - QL2 – Bến xe phía nam Hà Giang	450	30	30	0	30
613	0831.1714.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Phía Nam Hà Giang	BX Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 – Ngã 5 Kiến An – đường Phan Đăng Lưu – cầu Kiến An – ĐT351 – đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – Quán Toan – QL5 – Long Biên – cầu Đông Trù – đường Trường Sa – đường Hoàng Sa – đường Võ Văn Kiệt – Cao tốc Nội Bài; Lào Cai – Nút giao IC9 – Cao tốc Tuyên Quang; Phú Thọ - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	420	60	60	0	30
614	0831.1714.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Phía Nam Hà Giang	BX Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - ĐT354 - QL37 - QL10 - QL5 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2C - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	420	30	30	0	60
615	0831.1713.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cầu Đông Trù - QL5 - Cầu An Đồng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - BX Đồ Sơn	420	30	0	30	20
616	0831.1713.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - QL37 - QL3 - Cao tốc Thái Nguyên Bắc Ninh - QL18 - TL271 - TL295 - QL1A - QL18 - QL5 - BX Đồ Sơn	420	60	0	60	20
617	0831.1712.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Bắc Thăng Long - QL18 - Bắc Ninh - QL1A - QL37 - QL5 - Quán Toan - QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	430	60	0	60	20
618	0831.1712.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - Quán Toan - QL 5 - cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long -  QL2 - Tuyên Quang - QL2 - BX Nam Hà Giang	380	150	0	150	20
619	0831.1711.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Kinh Môn	BX Kinh Môn - ĐT389A - QL17B - Cầu An Thái - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC8 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	400	60	0	60	15
620	0831.1708.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Ninh Giang	Bến xe Ninh Giang - ĐT 391-  Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 – Đại lộ Võ Nguyên Giáp- Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) - Nút giao IC9- QL2- BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại	385	150	0	150	15
621	0831.1708.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Ninh Giang	Bến xe Ninh Giang – QL37- TT Gia Lộc - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 – Đại lộ Võ Nguyên Giáp- Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) - Nút giao IC8- QL2- BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại.	375	180	0	180	15
622	0831.1707.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Hải Tân	BXK Hải Tân- QL38-QL39-QL5-QL38-QL18-Cao tốc Nội Bài Lào Cai- QL2- BXK phía Nam Hà Giang	385	150	0	150	15
623	0831.1707.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Hải Tân	BXK Hải Tân-QL38B-QL39-QL5-Cầu vượt Phú Thụy-QL38-QL18-Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai)-QL2- BXK phía Nam Hà Giang  	385	150	30	120	20
624	0831.1706.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Bến Trại	BX phía Nam HG - QL2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL3 - Cầu Đuống - Cầu Chui - QL5 - Ngã 3 Hoàng Long - Cậu Lộ Cương - Đường 62m - Ngã tư Gia Lộc - QL37 - Đường 396 - Đường 392B - BX Bến Trại <A>	400	150	0	150	20
625	0831.1705.C	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - Cầu Quang Thanh - ĐT304 - QL10 - Ngã ba Quý Cao - ĐT391 - QL37 - Cầu Me - ĐT396 - ĐT392 - QL38B - TT Gia Lộc - Ngã tư Hải Tân - Đường Thanh Niên kéo dài - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC8 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang 	440	60	0	60	30
626	0831.1705.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Thanh Hà	BXK Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL3 - QL2 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - Nút giao Phú Thọ - QL2 - BXK Phía Nam Hà Giang	400	90	0	90	15
627	0831.1703.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Bảo	Phía Nam Hà Giang	BX Vĩnh Bảo - QL5 - Tuyên Quang -QL2 - BX Phía Nam Hà Giang  <A>	415	30	0	30	20
628	0831.1702.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Phía Nam Hà Giang	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Cầu vượt đường 5 - Cầu vượt Đông Trù - Bắc THăng Long - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Phù Ninh - QL2 -  Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang <B>	410	45	0	45	20
629	0831.1702.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Phía Nam Hà Giang	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - cao tốc Nội Bài Lào Cai - cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - Tuyên Quang - QL2 - BXK phía Nam Hà Giang	410	60	15	45	20
630	0831.1701.K	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - cao tốc Nội Bài Lào Cai - đường Võ Văn Kiệt  - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - Phố Nối (QL39) - TP Hưng Yên - Ngã 3 Tiên Lữ - cầu Chiều Dương - QL39 - Hưng Hà - Ngã 3 Đông Hưng Thái Bình - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	450	30	15	15	20
631	0831.1701.G	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - Cầu Đuống - Đường QL5 cũ - Hải Dương - QL37 - QL38 - QL391 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	415	0	0	0	20
632	0831.1701.E	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Bắc Thăng Long - Nội Bài - Đường Võ Văn Kiệt - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - Phố Nối (QL39) - TP Hưng Yên - Ngã 3 Tiên Lữ - cầu Chiều Dương - QL39 - Hưng Hà - Ngã 3 Đông Hưng Thái Bình - QL10 - QL5 - BX Vĩnh Niệm	450	30	30	0	20
633	0831.1701.C	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang -Tuyên Quang - QL2 - Sơn Dương (QL37) - Thái Nguyên (QL3 mới) - Phù Yên (QL3 mới) - Yên Phong (QL18) - Quế Võ (QL18) - Mạo Khê - Kinh Môn - Phú Thái - Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm	415	0	0	0	20
634	0831.1701.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	415	120	0	120	20
635	0831.1607.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Hải Tân	Kim Xuyên	Bến xe Hải Tân – Đường Thanh Niên – Đường Trần Hưng Đạo – Cầu vượt Phú Lương – QL5 – Cầu Đông Trù – Đường Võ Nguyên Giáp – QL2 – ĐT310 – Đường 36 – QL2C – ĐT186 – Bến xe Kim Xuyên	200	30	0	30	60
636	0831.1512.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Hàm Yên	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL2 - BX Hàm Yên	260	150	0	150	60
637	0831.1506.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Hàm Yên	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT392 - QL38B - TT Gia Lộc - Đường Võ Nguyên Giáp (Đường 62m) - QL5 -  Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Phù Ninh - QL2 - Ngã tư Hàm Yên - BX Hàm Yên	240	60	0	60	60
638	0831.1413.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Sơn Dương	Bến xe Đồ Sơn - ĐT353 - ĐT355 - ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba Kim Anh – QL2 - Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai) - Nút giao IC4 – QL2B – ĐT 310 – QL2C – QL37 - Bến xe Sơn Dương và ngược lại	250	90	0	90	60
639	0831.1406.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Sơn Dương	Bến Trại	Bến Trại-QL5-QL3-QL2-Sơn Dương  (A)	220	90	0	90	60
640	0831.1402.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Sơn Dương	BX Sơn Dương -QL2C-QL3-QL1-QL5-BX Thượng Lý	207	90	0	90	30
641	0831.1401.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Sơn Dương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - QL3 - QL2 -QL2C - BX Sơn Dương	225	0	0	0	60
642	0831.1401.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Sơn Dương	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - QL2C - BX Sơn Dương	225	180	60	120	60
643	0831.1313.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Nà Hang	Bến xe Đồ Sơn - ĐT353 - ĐT355 - ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – Quán Toan - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba Kim Anh – QL2 - Cao tốc (Nội Bài-Lào Cai) - Nút giao IC9 – đường Hồ Chí Minh – Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - QL2 – QL3B – Thị trấn Vĩnh Lộc – QL2C - Bến xe Na Hang 	400	90	0	90	60
644	0831.1313.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Nà Hang	BX Na Hang - QL2C - ĐT190 - QL2 - QL5 - Cầu An Dương - Đường Vòng Cầu Niệm - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lạch Tray - BX Đồ Sơn <A>	400	120	0	120	60
645	0831.1213.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Chiêm Hoá	Đồ Sơn	Bến xe Chiêm Hoá - QL3B - QL2 - Km 7 đường Tuyên Quang; Hà Nội - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - IC9 -Cao tốc Nội Bài Lào Cai - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù – đường Lý Sơn - đường Nguyễn Văn Linh – QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT.351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An – ĐT.355 – ĐT.353 – Bến xe Đồ Sơn	330	60	0	60	60
646	0831.1208.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Chiêm Hoá	Ninh Giang	<B> BX Chiêm Hóa - QL2 - (Việt Trì/Cao tốc -  Nội Bài; Lào  Cai) -  Ngã ba Kim Anh -  QL18 -  QL1A - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Ninh Giang	270	120	0	120	60
647	0831.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Chiêm Hoá	BX Thượng Lý - QL5 - QL1 - QL3 - QL37 - QL2 - QL3B - BX Chiêm Hóa	330	150	0	150	60
648	0831.1114.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Tuyên Quang	BX Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 - BXK Tuyên Quang	255	30	30	0	30
649	0831.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Tuyên Quang	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL3 - BX Tuyên Quang	260	150	0	150	60
650	0831.1109.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL18 - QL2 - BXK Tuyên Quang 	240	1111	0	1111	60
651	0831.1109.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Nam Sách	BX Nam Sách - QL5 - QL3 - QL2 - BXK Tuyên Quang  	240	90	0	90	60
652	0831.1107.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Hải Tân	BX Hải Tân - Thanh Niên - Trần Hưng Đạo - QL5 - QL3 - QL2 - QL2C - BX Tuyên Quang	270	90	0	90	60
653	0831.1105.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL5 - QL3 - QL2 - BXK Tuyên Quang 	240	60	0	60	60
654	0831.1102.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Tuyên Quang	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - ngã 3 Kim Anh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC8 - QL2 - BX Tuyên Quang và ngược lại	260	30	0	30	60
655	0831.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Tuyên Quang	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Đuống - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL2 - BX Tuyên Quang	265	0	0	0	30
656	0431.1817.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Quý Cao	Thành phố Cao Bằng- QL3 - QL5 - TL391 - Hải Dương <A>	380	30	0	30	60
657	0431.1810.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL5 - QL1A - QL4A - QL34B - BX Cao Bằng 	380	60	0	60	60
658	0431.1808.B	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Ninh Giang	BX Ninh Giang - ĐT396 - ĐT396B - ĐT392 - QL38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL1 - QL4 - Đi theo hướng QL34B hướng đi lạng Sơn - Đường 310 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - rẽ đi Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi trung tâm hội nghị tỉnh) - BX Cao Bằng	350	60	0	60	60
659	0431.1808.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - QL5 - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - QL3 - Cao Bằng  <A>	350	150	0	150	60
660	0431.1805.B	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL37 - QL18 - QL3 - BX Cao Bằng 	350	90	0	90	60
661	0431.1802.B	Thành phố Hải Phòng	Cao Bằng	Thượng Lý	Liên tỉnh TP Cao Bằng	BX Thượng Lý - QL5 - QL1A - Cao tốc Thái Nguyên Hà Nội - QL3 - BX Cao Bằng	380	30	0	30	60
662	0431.1802.A	Thành phố Hải Phòng	Cao Bằng	Thượng Lý	Liên tỉnh TP Cao Bằng	BX Thượng Lý - QL5 - QL10 - QL18 - Tiên Yên - QL4B - QL4A - QL34B hướng đi Lạng Sơn - Đường 3.10 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Cao Bằng	380	30	0	30	60
663	0431.1801.C	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp-Nguyễn Văn Linh - QL5 - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - Bắc Kạn - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng	400	120	30	90	30
664	0431.1801.B	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1A - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng <B>	380	30	30	0	30
665	0431.1801.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Nguyễn Văn Linh  - cầu An Đồng - QL5 - QL10 - QL18 - QL1A - QL4 - đi theo hướng QL34B hướng đi Lạng Sơn - Ngã tư Sông Bằng - Đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng <A>	380	120	60	60	30
666	0431.1608.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Trùng Khánh	Ninh Giang	BX Ninh Giang - ĐT396 - ĐT396B - ĐT392 - QL38B - Thị trấn Gia Lộc - Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Phú Thụy - QL17 - QL38 - QL1 - QL18 - QL3 - BX Trùng Khánh 	420	90	0	90	60
667	0131.1711.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Kinh Môn	Kinh Môn-QL5-Sơn Tây  (A)	140	300	0	300	60
668	0131.1708.B	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Ninh Giang	BX Ninh Giang-QL37-Gia Lộc-QL38B-Cao Tốc (Hà Nội-Hải Phòng)-Đường trên cao Vành đai 3-BX Sơn Tây  (B)	140	300	0	300	20
669	0131.1708.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - QL5 -  Sơn Tây 	140	210	0	210	60
670	0131.1707.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Hải Tân	Hải Tân- QL37 - QL5 - BXSơn Tây và ngược lại <A>	110	210	0	210	60
671	0131.1704.B	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Hải Dương	BX Hải Dương-QL37-Gia Lộc-QL38B-Cao Tốc (Hà Nội-Hải Phòng)-Đường trên cao Vành đai 3-BX Sơn Tây  (B)	120	300	0	300	60
672	0131.1704.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Hải Dương	BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường trên cao vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - QL5 - ... - BX Hải Dương	105	120	0	120	60
673	0131.1703.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Bảo	Sơn Tây	BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL39B - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bảo	165	56	30	26	60
674	0131.1702.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Sơn Tây	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - QL32 - BX Sơn Tây <A>	155	30	31	-1	60
675	0131.1615.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Yên Nghĩa	BX Tiên Lãng - TL354 - QL37 - QL10 - TL391 - Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - BX Yên Nghĩa	145	510	0	510	10
676	0131.1613.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Đồ Sơn	Yên Nghĩa	BX Đồ Sơn - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - Đường dẫn vành đai 3 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Nguyễn Xiển - Nguyễn Trãi - Trần Phú - QL6 - BX Yên Nghĩa	125	510	0	510	60
677	0131.1609.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Nam Sách	Nam Sách- QL37 - QL5 - BXYên Nghĩa và ngược lại <A>	80	120	0	120	60
678	0131.1606.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Bến Trại	Bến Trại - QL5 - BXYên Nghĩa và ngược lại <A>	100	300	0	300	60
679	0131.1604.B	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Hải Dương	BX Hải Dương-QL37-Gia Lộc-QL38B-Cao Tốc (Hà Nội-Hải Phòng)-Đường trên cao Vành đai 3-BX Yên Nghĩa  (B)	100	300	0	300	60
680	0131.1601.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Yên Nghĩa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Vành đai 3 trên cao - (Theo phân luồng của TP Hà Nội) - BX Yên Nghĩa	104	600	0	600	10
681	0131.1601.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Yên Nghĩa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Đường gom Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - Đường 72 - Đường Lê Trọng Tấn - QL6 - BX Yên Nghĩa	104	600	0	600	10
682	0131.1506.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Nước Ngầm	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - Cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm	90	30	0	30	60
683	0131.1502.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Nước Ngầm	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - BX Nước Ngầm	98	1560	780	780	10
684	0131.1501.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Nước Ngầm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Hải Phòng - Hà Nội - BX Nước Ngầm	104	0	0	0	60
685	0131.1501.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Nước Ngầm	BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hải Phòng Hà Nội - cầu Thanh Trì - BX Nước Ngầm <A>	104	1410	1350	60	10
686	0131.1283.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Thanh Miện	Từ Ô - ĐT 393 - ĐT 392 - Quán Gỏi - QL5 - Gia Lâm và ngược lại	70	330	0	330	20
687	0131.1215.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Gia Lâm	BX Tiên Lãng- QL10 - TL 391 - cao tốc Hà Nội; Hải Phòng - đường vành đai 3 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm <A>	95	120	0	120	60
688	0131.1210.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Phía Đông TP Chí Linh	BX Gia Lâm-Ngô Gia Khảm-Ngọc Lâm-Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BXSao Đỏ và ngược lại	90	450	0	450	15
689	0131.1209.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - BX Gia Lâm	70	540	0	540	60
690	0131.1208.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Ninh Giang	BX Gia Lâm-Ngô Gia Khảm-Ngọc Lâm-Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BX Ninh Giang và ngược lại	95	480	30	450	15
691	0131.1207.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Hải Tân	BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BX Hải Tân	85	180	0	180	60
692	0131.1206.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Bến Trại	BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - BX Bến Trại	85	1800	0	1800	10
693	0131.1205.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Thanh Hà	BX Gia Lâm - Ngô Gia Khảm - Ngọc Lâm - Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BX Thanh Hà	80	1050	0	1050	60
694	0131.1203.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Bảo	Gia Lâm	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - BX Gia Lâm <A>	140	120	30	90	10
695	0131.1202.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Gia Lâm	BX Thượng Lý - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm	105	0	0	0	60
696	0131.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Gia Lâm	BX Thượng Lý - QL5- BX Gia Lâm	90	1200	1170	30	10
697	0131.1201.E	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Gia Lâm	BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm	105	0	0	0	5
698	0131.1201.D	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Gia Lâm	BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm	105	0	0	0	60
699	0131.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Gia Lâm	BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm	105	1320	1320	0	5
700	0131.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Gia Lâm	BX Vĩnh Niệm - đường  Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL5 - BX Gia Lâm	105	870	870	0	5
701	0131.1108.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Giáp Bát	Ninh Giang	BX Giáp Bát - Giải Phóng - Pháp Vân - Yên Sở - Cầu Thanh Trì -QL5 - ... - BX Ninh Giang	95	30	30	0	60
702	0131.1102.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Giáp Bát	Bến xe Thượng Lý - đường Hà Nội - Quán Toan - Quốc lộ 10 - cao tốc Hải Phòng; Hà Nội - cầu Thanh trì - đường trên cao Vành đai 3 - đường Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát	125	900	0	900	5
703											
704	Phong - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bến xe Vũng Tàu <A>	1840	45	10	35	60					
705	3191.0621.A	Thành phố Hải Phòng	An Giang	Bến Trại	Long Xuyên	Bến Trại - QL38 - QL1A - Bình Khánh	1759	15	0	15	60
706	3180.0722.A	Thành phố Hải Phòng	Tây Ninh	Hải Tân	Long An	BX Hải Tân - QL5 - QL39 - QL1A - BX Long An	1850	30	0	30	10
707	3180.0711.A	Thành phố Hải Phòng	Tây Ninh	Hải Tân	Tây Ninh	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Tây Ninh	1950	30	0	30	120
708	3179.1216.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Phía Bắc Hải Phòng	Ngã Tư Ga	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1800	180	0	180	60
709	3179.0916.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Nam Sách	Ngã Tư Ga	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - QL39 - QL38 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1850	30	0	30	60
710	3179.0816.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Ninh Giang	Ngã Tư Ga	BX Ninh Giang - Đường 396 - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1810	30	0	30	60
711	3179.0725.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Tân	Vũng Tàu	BX Hải Tân - QL5 - Phố Nối - QL39 - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL1A - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 3/2 - Đường Lê Hồng Phong - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BX Vũng Tàu 	1840	90	0	90	60
712	3179.0616.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Bến Trại	Ngã Tư Ga	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL1 - Cao tốc (Mai Sơn-QL45-Nghi Sơn-Diễn Châu-Bãi Vọt) - Quốc lộ 8A - QL1 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1810	90	0	90	60
713	3179.0614.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Bến Trại	An Sương	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL1 - Cao tốc (Mai Sơn-QL45-Nghi Sơn-Diễn Châu-Bãi Vọt) - Quốc lộ 8A - QL1 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - QL22 - BX An Sương và ngược lại	1860	60	30	30	30
714	3179.0425.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Dương	Vũng Tàu	Bến xe Hải Dương - QL5- QL39A- cầu Yên Lệnh - QL1A - Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Các tuyến cao tốc Bắc Nam – ĐT.765 – ĐT.764 - QL56 (Đồng Nai) - QL51 - Đường 2/9 - Đường Thống Nhất - Lê Hồng					
715	3179.0417.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Dương	Miền Đông Mới	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1810	120	0	120	60
716	3179.0416.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Dương	Ngã Tư Ga	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1- Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1810	30	0	30	60
717	3179.0411.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Hải Dương	Miền Đông	Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1A - Miền Đông và ngược lại <A> (Đề nghị xóa tuyến do đã được chuyển sang BXMĐ mới thành tuyến có mã số 3450.1117.A)	1810	0	39	-39	20
718	3179.0316.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Bảo	Ngã Tư Ga	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1- BX Ngã tư Ga	1820	30	0	30	60
719	3179.0225.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Thượng Lý	Vũng Tàu	BX Vũng Tàu – Xô Viết Nghệ Tĩnh – Lê Hồng Phong – Đường 3/2 – QL51 – QL55 – QL1A – CT Long Thành – Dầu Giây – CT Phan Thiết -  Vĩnh Hảo – CT Cam Ranh – Nha Trang – CT Quãng Ngãi – Đà Nẵng – CT Cam Lộ - Thanh Hóa – CT Cao Bồ - QL10 – đường Hùng Vương – BX Thượng Lý và ngược lại.	1800	150	0	150	30
720	3179.0117.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Niệm	Miền Đông Mới	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông Mới	1900	60	0	60	60
721	3179.0117.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Niệm	Miền Đông Mới	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Miền Đông mới	1900	180	0	180	60
722	3179.0116.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hồ Chí Minh	Vĩnh Niệm	Ngã Tư Ga	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL1 - QL1 - BX Ngã Tư Ga	1820	60	0	60	60
723	3175.1213.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Phía Bắc Hải Phòng	Đồng Nai	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - XL Hà Nội - BX Đồng Nai	1800	60	0	60	60
724	3175.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Phía Bắc Hải Phòng	Biên Hòa-Đồng Nai	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - Công viên 30/4 - đường Nguyễn Ái Quốc - BX Biên hòa	1800	60	0	60	60
725	3175.0732.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Tân	Bù Đốp	BX Hải Tân - Đường Quán Thánh - QL5 - QL39 - QL1A -  QL13 - đường Lộc Tấn Hoàng Diệu  - BX Bù Đốp	1950	90	0	90	60
726	3175.0632.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Bến Trại	Bù Đốp	Bến xe Bến Trại - ĐT392B – QL38B - Cầu Yên Lệnh -QL1A - Cao tốc (Ninh Bình - Hà Tĩnh) - Cao tốc (Túy Loan - La Sơn) - QL14B - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - ĐT741 - ĐT759 – ĐT759B - Bến xe Bù Đốp và ngược lại.	1920	60	14	46	30
727	3175.0433.B	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Bù Đăng	Hải Dương-QL38B-QL38-QL1- BX Thành Công (B)	1950	60	0	60	60
728	3175.0433.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Bù Đăng	Hải Dương - QL5-QL1 - BX Thành Công (A	1950	60	0	60	60
729	3175.0431.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Lộc Ninh	BX Hải Dương - Quán Thánh - QL5 - QL1A - QL13 - BX Lộc Ninh	1840	120	0	120	60
730	3175.0430.B	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Phước Long	BX Hải Dương - QL5 - ĐT392 - QL38B - QL1A - QL14 - QL14C - ĐT686 - QL14 - ĐT759 - CN BX TX Phước Long (Thành Công Phước Long)	1950	60	0	60	60
731	3175.0430.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Phước Long	BX Hải Dương - QL5 - QL1 - QL19 - QL14 - ĐT741 - BX Phước Long	1470	30	0	30	60
732	3175.0417.A	Thành phố Hải Phòng	Đồng Nai	Hải Dương	Phú Thạnh	BX Phú Thạnh - ĐT769 - Đường 25B - QL51 - Đường Võ Nguyên Giáp (Đoạn tránh QL1A) - QL1A - QL5 - Quán Thánh - BX Hải Dương	1	120	0	120	60
733	3168.1232.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Phía Bắc Hải Phòng	Liên tỉnh Đắk Nông	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - đường HCM - QL14 - BX Liên tỉnh Đắk Nông	1440	150	0	150	60
734	3168.1138.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Kinh Môn	Tuy Đức	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Tuy Đức và ngược lại <A>	1750	30	0	30	60
735	3168.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Kinh Môn	Đức Long Bảo Lộc	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Đức Long Bảo Lộc và ngược lại <A>	1500	30	0	30	60
736	3168.1012.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Phía Đông TP Chí Linh	Đức Long Bảo Lộc	Sao Đỏ - QL18 - QL1A - QL14 - Đức Long Bảo Lộc <A>	1680	30	0	30	60
737	3168.0833.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Ninh Giang	Đắk R'Lấp	BX Ninh Giang - Đường 396 - Đường 392B - QL38B - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - BX Đắk R’Lấp và ngược lại. <A>	1432	30	14	16	60
738	3168.0832.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Ninh Giang	Liên tỉnh Đắk Nông	BX Liên tỉnh Đắk Nông - QL14 - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL38B - Đường 392B - Đường 396 - BX Ninh Giang	1430	30	0	30	60
739	3168.0733.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Hải Tân	Đắk R'Lấp	BX Hải Tân - QL39B - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL1 - Đà Nẵng - QL14B - QL14 - BX Đắk R’Lấp và ngược lại. <A>	1432	30	0	30	60
740	3168.0612.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Bến Trại	Đức Long Bảo Lộc	Bến Trại - QL38B - QL38 - QL1A - QL14 - Đức Long Bảo Lộc <A>	1500	30	0	30	60
741	3168.0433.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Hải Dương	Đắk R'Lấp	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - Đường 62m - Thị trấn Gia Lộc - QL38B - QL38 - Cao tốc cầu Giẽ Ninh Bình - QL1 - Đường Hồ Chí Minh - ĐT686 - ĐT681 - Đường Hồ Chí Minh - BX Đắk R’Lấp	90	240	0	240	120
742	3168.0416.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Hải Dương	Trung tâm Lâm Hà	BX Hải Dương - Quán Thánh - QL5 - QL1A – các tuyến cao tốc Bắc Nam – QL1A – QL27B – QL27 – QL20 – QL27 - BX Lâm Hà và ngược lại	1500	90	0	90	60
743	3168.0238.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Thượng Lý	Tuy Đức	BX Tuy Đức - ĐT681 - Đường HCM - QL1A - QL10 - BX Thượng Lý	1510	30	0	30	60
744	3168.0236.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Thượng Lý	Quảng Khê	BX Quảng Khê - QL28 - Thị xã Gia Nghĩa - Đường HCM - QL1A - QL10 - BX Thượng Lý	1470	30	0	30	60
745	3168.0233.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Thượng Lý	Đắk R'Lấp	BX Đắk R'Lấp - Đường HCM - QL1A - QL10 - BX Thượng Lý	1470	30	0	30	60
746	3168.0212.A	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Thượng Lý	Đức Long Bảo Lộc	BX Thượng Lý – đường Hùng Vương - QL5 - QL10 - cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL45 - QL1A - các tuyến cao tốc Bắc Nam - QL1A - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc	1700	15	0	15	60
747	3168.0112.B	Thành phố Hải Phòng	Lâm Đồng	Vĩnh Niệm	Đức Long Bảo Lộc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – QL45 - QL1A – các tuyến cao tốc Bắc Nam – QL1A - QL27C - đường Huỳnh Tấn Phát - QL20 - đường Hùng Vương - đường Trần Hưng Đạo - đường 3/4 - QL20 - BX Đức Long Bảo Lộc	1700	15	5	10	60
748	3166.1217.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Phía Bắc Hải Phòng	Quảng Phú	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - đường tránh phía tây TP Buôn Mê Thuột - ĐT688 (TL8 cũ) - QL14 - BX  Quảng Phú <A>	1615	150	0	150	60
749	3166.0914.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Nam Sách	Ea Kar	BX Nam Sách - QL37 - QL18 -QL1 - QL14 - BX Ea Kar	1400	30	0	30	60
750	3166.0714.B	Đắk Lắk	Thành phố Hải Phòng	Ea Kar	Hải Tân	Bến xe Ea Kar - QL.26 - Đường Đông Trường Sơn - QL.29 - QL.19C - QL.1 - Các tuyến cao tốc Bắc Nam và QL.1 (bao gồm các đường dẫn và nút giao) - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 - QL.5 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - QL.38B - ĐT.39B - Đường Lê Thanh Nghị - Bến xe Hải Tân và ngược lại.	1400	150	0	150	45
751	3166.0714.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Hải Tân	Ea Kar	Bến xe Hải Tân - QL5 - QL39 - QL38- Cao Tốc Cao Bồ - Mai Sơn - Cao Tốc - Pháp Vân - Cầu Rẽ - QL1A - Cao Tốc Diễn Châu - Bãi Vọt - Cao Tốc Diễn Châu - Nghi Sơn - Cao Tốc Cam Lộ - La Sơn - Cao Tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi -  QL14 - QL14B - Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Văn Cừ - QL26 - Bến xe Ea Kar và ngược lại 	1300	180	120	60	15
752	3166.0520.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Thanh Hà	Krông Năng	BX Krông Năng - QL29 - QL14 - QL14B - QL1A  - Cầu Yên Lệnh QL38 - QL39 - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà <A>	1365	15	0	15	60
753	3166.0217.A	Thành phố Hải Phòng	Đắk Lắk	Thượng Lý	Quảng Phú	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - Đường HCM (QL14 cũ) - Đường tránh phía tây TP Buôn Ma Thuột - ĐT688 (TL8 cũ) - BX Quảng Phú	1615	105	0	105	15
754	3166.0118.A	Đắk Lắk	Thành phố Hải Phòng	Ea Súp	Vĩnh Niệm	Bến xe Ea Súp - TL1 - Đường tránh phía Tây Tp Buôn Ma Thuột - Đường Hồ Chí Minh (QL 14 cũ)  -  QL1A - QL 10 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - Bến xe Vĩnh Niệm và ngược laịh.	1540	180	0	180	60
755	3152.1126.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Kinh Môn	Đăk Đoa	Kinh Môn - QL5 - QL1A - QL14 - Đắc Đoa	1300	90	0	90	30
756	3152.1119.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Kinh Môn	Đức Cơ	Kinh Môn - QL5 - QL1A - Đức Cơ	1300	90	0	90	30
757	3152.1012.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Phía Đông TP Chí Linh	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Bến xe Đức Long - Đường Hồ Chí Minh - QL9 - QL1A - CT01 - QL39 - QL38 - QL5 - QL37 - Bến xe Phía Đông TP. Chí Linh và ngược lại	1500	90	0	90	30
758	3152.0926.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Nam Sách	Đăk Đoa	Nam Sách- Sao Đỏ - QL18 - QL1A - QL14 - Đắc Đoa	1300	90	0	90	30
759	3152.0923.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Nam Sách	Chư Sê	Nam Sách- Sao Đỏ - QL18 - QL1A - QL14 - Chư Sê	1300	90	0	90	30
760	3152.0919.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Nam Sách	Đức Cơ	Nam Sách- Sao Đỏ - QL18 - QL1A - QL14 - Đức Cơ	1300	90	0	90	30
761	3152.0814.B	Gia Lai	Thành phố Hải Phòng	Ayun Pa	Ninh Giang	BX Ayun Pa - QL25 - Đường Hồ Chí Minh (QL14) - QL14B - CT1 (Túy Loan - Cam Lộ) - Đường 9 - QL1A - CT1 (Cầu Giẽ - Ninh Bình - Nghệ An) - Cầu Yên Lệnh - QL38 - QL39 - QL5 - ĐT392 - ĐT396 - QL37 - Bến xe Ninh Giang và ngược lại.	1320	30	12	18	15
762	3152.0812.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Ninh Giang	Liên tỉnh Đức Long Gia Lai	Ninh Giang - QL5 - QL1A - Đức Long Gia Lai	1250	90	0	90	30
763	3152.0723.B	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	Chư Sê	BX Chư Sê - QL25 - QLTrường Sơn Đông - Đường tỉnh 667 - QL19 - QL1 - QL10 - QL39 - QL38B - Gia Lộc - BX Hải Tân 	1350	60	0	60	30
764	3152.0721.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Tân	An Khê	Hải Tân - QL5 - QL1A - An Khê và ngược lại <A>	1210	90	0	90	30
765	3152.0626.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Đăk Đoa	Đăk Đoa -QL19- QL1- Thanh Miện	1300	90	0	90	30
766	3152.0623.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Bến Trại	Chư Sê	Bến Trại - QL38B - QL38 - QL1A - QL14 - Chư Sê	1300	90	0	90	30
767	3152.0419.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Đức Cơ	BX Đức Cơ - TL 664 - QL 14 - Đường Hồ Chí Minh - QL 5 - BX Hải Dương <A>	1300	60	0	60	30
768	3152.0418.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Hải Dương	Krông Pa	Krông Pa - QL25- QL1- Hải Dương	1300	90	0	90	30
769	3152.0314.A	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Vĩnh Bảo	Ayun Pa	BX Ayun Pa - QL25 - đường HCM - QL14B - Đà Nẵng - QL1 - QL38 - cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - ĐT 392 - QL37 - Ninh Giang - Cầu Chanh - QL10 - BX Vĩnh Bảo	1300	45	0	45	30
770	3152.0111.B	Thành phố Hải Phòng	Gia Lai	Vĩnh Niệm	Trung tâm Quy Nhơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện-Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Nghi Sơn Diễn Châu; La Sơn Cam Lộ - Cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi - QL1 - QL1D - BX Quy Nhơn	1100	90	0	90	30
771	3152.0111.A	Gia Lai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Quy Nhơn	Vĩnh Niệm	BX Quy Nhơn - QL1D - QL1 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	1100	100	20	80	30
772	3151.1215.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Phía Bắc Hải Phòng	Bình Sơn	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Bình Sơn	990	150	0	150	60
773	3151.0816.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Ninh Giang	Đắk Hà	BX Đắk Hà - Đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - Đường tránh TP Vinh - QL1A - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - QL10 - QL37 - BX Ninh Giang	1100	60	0	60	60
774	3151.0416.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Hải Dương	Đắk Hà	BX Đắk Hà - Đường Hồ Chí Minh - QL14B - QL1A - Đường tránh TP Vinh - QL1A - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - QL10 - TL391 - BX Hải Dương	1145	60	0	60	60
775	3151.0315.B	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Bảo	Bình Sơn	(A): CR-QL10-QL1-BX Bình Sơn 	990	30	0	30	60
776	3151.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Bảo	Quảng Ngãi	Cầu Rào -QL10-QL1-Quảng Ngãi <A>	980	30	0	30	60
777	3151.0214.A	Quảng Ngãi	Thành phố Hải Phòng	Chín Nghĩa	Thượng Lý	BX Thượng Lý – đường Hùng Vương - Quốc lộ 10 – QL1 - các tuyến cao tốc Bắc Nam - QL1 - BX Chín Nghĩa và ngược lại.	990	30	0	30	60
778	3151.0211.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Thượng Lý	Quảng Ngãi	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL14 - BX Quảng Ngãi	990	120	0	120	60
779	3151.0113.B	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Niệm	Kon Tum	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL14B - Đường HCM - BX Kon Tum	1	0	0	0	60
780	3151.0111.B	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Niệm	Quảng Ngãi	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - BX Quảng Ngãi	990	0	0	0	60
781	3151.0111.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ngãi	Vĩnh Niệm	Quảng Ngãi	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1 - BX Quảng Ngãi	990	180	0	180	30
782	3148.1711.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Cát Bà	Trung tâm Đà Nẵng	BX Cát Bà - Đình Vũ - TL356 - QL5 - QL10 - QL1 - Hầm đèo Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng	850	30	0	30	30
783	3148.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ - Tạ Quảng Bửu - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - QL 10 - BX phía Bắc Hải Phòng<A>	860	60	0	60	60
784	3148.0312.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Bảo	Phía Nam Đà Nẵng	Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A- PN Đà Nẵng	860	0	0	0	0
785	3148.0312.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Bảo	Phía Nam Đà Nẵng	BX Phía Nam Đà Nẵng -Cầu Hòa Cầm -  đường tránh Nam Hải Vân-  Hầm đèo Hải Vân -QL1A - QL10 - BX Vĩnh bảo 	785	0	0	0	0
786	3148.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Bảo	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Vĩnh Bảo 	775	60	0	60	60
787	3148.0212.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Thượng Lý	Phía Nam Đà Nẵng	BX Phía Nam Đà Nẵng - Hầm Đèo Hải Vân - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý 	860	0	0	0	0
788	3148.0112.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Niệm	Phía Nam Đà Nẵng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân - đường tránh nam Hải Vân - đường Trường Sơn - cầu vượt Hòa Cầm - QL1A - BX Phía Nam Đà Nẵng	850	0	0	0	0
789	3148.0111.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Niệm	Trung tâm Đà Nẵng	BX Trung tâm Đà Nẵng - Hầm đèo Hải Vân - QL1A - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn - Vực vòng Hà Nam; Đồng Văn - QL39 - QL5 - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	850	20	20	0	60
790	3148.0111.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Đà Nẵng	Vĩnh Niệm	Trung tâm Đà Nẵng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - Hầm Hải Vân - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng - BX Trung tâm Đà Nẵng	850	30	0	30	30
791	3146.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Bắc TP Huế	BX Phía Bắc Huế - QL1A - QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	690	180	0	180	30
792	3146.0911.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Huế	Nam Sách	Phía Bắc TP Huế	BX Nam Sách-QL18-QL5 - QL1A -BX Phía Bắc Huế <A>	610	30	0	30	60
793	3144.1211.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Phía Bắc Hải Phòng	Đồng Hới	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX  Đồng Hới	540	150	0	150	30
794	3144.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Phía Bắc Hải Phòng	Đông Hà	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1 - BX Đông Hà	800	180	0	180	30
795	3144.0408.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Hải Dương	Cửa Việt	BX Cửa Việt - QL9 - Ngã tư Sòng - QL1 (QL48 - Đường Hồ Chí Minh) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương	600	60	0	60	60
796	3144.0402.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Hải Dương	Lao Bảo	BX Lao Bảo - QL9 - Đường Hồ Chí Minh nhánh đông - QL9 - Ngã tư Sòng - QL1 (QL48 - Đường Hồ Chí Minh) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương	700	90	0	90	30
797	3144.0401.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Hải Dương	Đông Hà	BX Đông Hà - QL1 (QL48 - Đường Hồ Chí Minh) - Cao tốc Pháp Vân - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương	610	90	0	90	30
798	3144.0220.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Trị	Thượng Lý	Tiến Hóa	Bến xe Thượng Lý – đường Hùng Vương – QL5 – QL39A – QL38 – QL1 – QL12A – Bến xe Tiến Hóa	520	30	30	0	60
799	3142.0920.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Nam Sách	Tây Sơn	BX Tây Sơn - QL8 - QL1 - QL38 - QL38B - ĐT392 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách	380	60	0	60	30
800	3142.0911.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Nam Sách	Hà Tĩnh	BX Hà Tĩnh - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - QL1 -  QL38 - QL38B - ĐT392 - QL5 -  QL37 -  BX Nam Sách	380	60	60	0	30
801	3142.0320.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Bảo	Tây Sơn	Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - QL8- Tây Sơn<A>	540	60	0	60	30
802	3142.0311.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Bảo	Hà Tĩnh	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1 - QL1 đoạn đường tránh TP Hà Tĩnh - BX Hà Tĩnh <A>	500	60	0	60	30
803	3142.0214.B	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Hương Khê	BX Thượng Lý - QL10 – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1A - QL8A – đường Hồ Chí Minh - QL15A - BX Hương Khê	420	30	30	0	30
804	3142.0214.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Hương Khê	BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - QL8A - QL15 - BX Hương Khê	420	60	0	60	30
805	3142.0211.C	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Hà Tĩnh	BX Thượng Lý – đường Hùng Vương - QL10 – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – Cao tốc CT01 – QL7A – QL1A - BX Hà Tĩnh	400	30	30	0	30
806	3142.0211.B	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Thượng Lý	Hà Tĩnh	BX Thượng Lý - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1- ĐT534 - ĐT535 - ĐT542 - QL1 - QL8B - ĐT547 - QL281 - ĐT549 - QL15B - QL1 (đoạn tránh TP Hà Tĩnh) - BX Hà Tĩnh	400	150	120	30	30
807	3142.0120.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Niệm	Tây Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - QL1A - QL07 - QL46 - QL08 - BX Tây Sơn	450	60	61	-1	60
808	3142.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Hà Tĩnh	Vĩnh Niệm	Kỳ Anh	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn - Cao tốc CT01 - QL7A - QL1A - ĐT 536 - Đ. Bình Minh - ĐT535 - Cầu Cửa Hội - ĐT 547 - QL 281 - ĐT 547 - QL 15B - ĐT 555 - QL1 - Bến xe Kỳ Anh và ngược lại.	480	60	60	0	60
809	3140.1231.A	Nghệ An	Thành phố Hải Phòng	Quỳnh Lưu	Phía Bắc Hải Phòng	BX Quỳnh Lưu - QL1A- QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng và ngược lại	308	90	0	90	60
810	3140.1228.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Đông TP Vinh	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh  <A>	350	600	0	600	15
811	3140.1224.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Sơn Hải	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1- BX Sơn Hải	300	150	0	150	30
812	3140.1222.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Quỳ Châu	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Quỳ Châu	350	150	0	150	30
813	3140.1218.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Tân Kỳ	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - QL7 - BX Tân Kỳ	350	150	0	150	30
814	3140.1216.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Nam Đàn	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A -QL46 - BX Nam Đàn	350	150	0	150	60
815	3140.1215.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Phía Bắc Hải Phòng	Đô Lương	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL1A - BX Đô lương	350	150	0	150	60
816	3140.1125.C	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Kinh Môn	Phía Bắc TP Vinh	BX Phía Bắc TP Vinh - Đ. Thăng Long - Ngã 3 Quán Hành -QL1A-QL10-QL5-QL37-QL18-BX Kinh Môn	350	150	0	150	120
817	3140.1125.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Kinh Môn	Phía Bắc TP Vinh	Kinh Môn-QL18-QL37-QL5-QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh (A)	350	90	0	90	60
818	3140.0728.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Tân	Phía Đông TP Vinh	BX Hải Tân - Đ Thanh Niên kéo dài - Đ Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - QL1A - QL46-BX Phía Đông TP Vinh <A>	360	450	0	450	30
819	3140.0725.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Tân	Phía Bắc TP Vinh	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh <A>	360	210	0	210	60
820	3140.0716.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Tân	Nam Đàn	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Phố Nối - QL39 - Cầu Yên Lệnh - QL1A - QL7A - QL46A - BX Nam Đàn	350	60	0	60	90
821	3140.0433.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Dương	Yên Thành	BX Yên Thành - QL7 - QL1A - QL10 - QL5 - BX Hải Dương	310	150	52	98	30
822	3140.0425.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Dương	Phía Bắc TP Vinh	BX Phía Bắc TP Vinh - Đ. Thăng Long - Ngã 3 Quán Hành - QL1A - QL10 - QL5 - BX Hải Dương	310	150	0	150	60
823	3140.0414.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Hải Dương	Nghĩa Đàn	BX Hải Dương - QL5 - QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn (A)	350	90	0	90	90
824	3140.0319.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Bảo	Con Cuông	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Con Cuông	350	60	0	60	30
825	3140.0316.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Bảo	Nam Đàn	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn <A>	350	60	0	60	60
826	3140.0314.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Bảo	Nghĩa Đàn	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - QL48 - BX Nghĩa Đàn <A>	350	60	0	60	90
827	3140.0233.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Yên Thành	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL7 - BX Yên Thành<A>	350	390	0	390	30
828	3140.0228.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Phía Đông TP Vinh	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - QL46 - BX Phía Đông TP Vinh 	350	900	0	900	60
829	3140.0225.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Phía Bắc TP Vinh	BX Thượng Lý - QL5 - QL39 - QL38 - QL10 - QL1 - BX Phía Bắc TP Vinh	350	60	60	0	90
830	3140.0225.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Phía Bắc TP Vinh	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - Ngã 3 Quán Hành - Đ Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh	350	1050	150	900	30
831	3140.0224.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Sơn Hải	BX Sơn Hải-QL48B-QL1A-QL10-BX Thượng Lý	290	50	0	50	90
832	3140.0219.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Con Cuông	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Con Cuông <A>	350	150	26	124	60
833	3140.0216.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Nam Đàn	BX Thượng Lý - QL10 - QL1A - BX Nam Đàn <B>	350	90	0	90	90
834	3140.0213.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Thượng Lý	Cửa Lò	TL-QL10-QL1A-Cửa Lò <A>	350	60	0	60	90
835	3140.0133.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Yên Thành	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL7 - BX Yên Thành	350	0	0	0	60
836	3140.0126.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Miền Trung	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL1A đường tránh TP Vinh - BX Miền Trung	350	0	0	0	60
837	3140.0126.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Miền Trung	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL1A Đường tránh TP Vinh - BX Miền Trung	350	150	0	150	60
838	3140.0125.C	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Bắc TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A -  Ngã 3 Quán Hành - Đ. Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh	350	0	0	0	60
839	3140.0125.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Phía Bắc TP Vinh	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A -  Ngã 3 Quán Hành - Đường Thăng Long - BX Phía Bắc TP Vinh	350	1050	0	1050	15
840	3140.0121.D	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Hợp	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL46 - BX Quỳ Hợp	350	0	0	0	60
841	3140.0121.C	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Hợp	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Quỳ Hợp	350	0	0	0	60
842	3140.0121.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Quỳ Hợp	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL46 - BX Quỳ Hợp	350	60	0	60	90
843	3140.0119.C	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Con Cuông	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Nguyễn Trường Tộ - Quán Toan - QL5 – QL39 – QL38 – QL10 – Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn – QL1A – QL7 - Bến xe Con Cuông và ngược lại	350	30	0	30	60
844	3140.0119.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Con Cuông	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Con Cuông	350	0	0	0	60
845	3140.0119.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Con Cuông	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - Cao tốc Cao Bồ Mai Sơn-QL1A - QL7A-Bến xe Con Cuông và ngược lại	350	150	44	106	30
846	3140.0118.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Tân Kỳ	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL7 - Đường 15 - BX Tân Kỳ	322	60	52	8	90
847	3140.0116.C	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nam Đàn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - QL7 - QL46 - BX Nam Đàn	350	0	0	0	60
848	3140.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Nam Đàn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL39 - QL38 - QL1A - QL7 - QL46 - BX Nam Đàn	350	30	30	0	120
849	3140.0115.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Đô Lương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL7 - BX Đô Lương	350	0	0	0	60
850	3140.0115.A	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Đô Lương	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 -QL1A - QL7 - BX Đô Lương	350	90	50	40	90
851	3140.0113.B	Thành phố Hải Phòng	Nghệ An	Vĩnh Niệm	Cửa Lò	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Cửa Lò	350	0	0	0	60
852	3138.1405.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Kiến Thụy	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Kiến Thụy - Cầu Rào 1 - Nguyễn Văn Linh - Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Hoàng Quốc Việt - QL10 - QL1 - Cầu Nguyệt Viên - đường BOT - Nguyễn Chí Thanh - BX Phía Bắc Thanh Hóa	210	60	30	30	30
853	3138.1314.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Đồ Sơn	Ngọc Lặc	BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An -  QL10 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - Đường HCM - BX Ngọc Lặc	230	60	60	0	30
854	3138.1311.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Đồ Sơn	Nông Cống	BX Nông Cống - QL45 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL1A - QL10 - Quán Toan - QL5 - Ngã ba Sở Dầu - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phạm Văn Đồng - BX Đồ Sơn	290	30	0	30	30
855	3138.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Đồ Sơn	Minh Lộc	BX Đồ Sơn - đường Phạm Văn Đồng - TL355 - Ngã 5 Kiến An - QL10 - BX Minh Lộc	190	60	0	60	30
856	3138.1222.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Lang Chánh	BX Phía Bắc HP - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 Đường  HCM - QL15 - BX Lang Chánh 	290	90	0	90	60
857	3138.1221.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Cửa Đạt	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Cửa Đạt	220	240	0	240	60
858	3138.1215.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Thọ Xuân	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Thọ Xuân	220	240	0	240	30
859	3138.1210.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Vĩnh Lộc	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Vĩnh Lộc	220	240	0	240	30
860	3138.1206.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Bắc Hải Phòng	Phía Nam Thanh Hóa	BX Phía Bắc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - QL10 - QL11 - BX Phía Nam Thanh Hóa	220	240	0	240	60
861	3138.1105.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Kinh Môn	Phía Bắc Thanh Hóa	Kinh Môn-QL5-QL1- BX Phía Bắc Thanh Hóa   (A)	220	120	0	120	60
862	3138.1004.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Phía Đông TP Chí Linh	Phía Tây Thanh Hóa	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 - CầuThanh Trì - QL1A - BX Phía Tây Thanh Hóa 	200	120	0	120	60
863	3138.0921.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Cửa Đạt	BX Cửa Đạt - QL47 - TT Lam Sơn Đường HCM - QL12B - Phủ Lý - Đồng Văn - Cao tốc pháp vân - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Nam Sách	310	60	0	60	30
864	3138.0921.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Cửa Đạt	BX Cửa Đạt - QL47 - TT Lam Sơn - Đường Hồ Chí Minh - QL12B - Phủ Lý - Đồng Văn - QL39 - QL5 - BX Nam Sách	310	60	0	60	30
865	3138.0904.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Nam Sách	Phía Tây Thanh Hóa	BX Nam Sách - QL37- QL5 – Cầu Thanh Trì – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình – QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Ngã 4 BigC – Đường BOT – Phân luồng giao thông của TP Thanh Hoá – Đường Nguyễn Trãi – BX Phía Tây TP Thanh Hoá	210	180	30	150	30
866	3138.0722.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Lang Chánh	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - QL1A - QL217B - QL45 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - BX Lang Chánh (A)	275	60	0	60	60
867	3138.0720.B	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quán Lào	Hải Tân	BX Quán Lào – QL45 - Nút giao QL47; QL45 với đường vành đai phía Tây – Ngã 5 Đình Hương – Nút giao Cầu vượt Nguyễn Chí Thanh – Ngã 4 GO! Thanh Hoá – Cầu Nguyệt Viên – QL1A – Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Vành đai 3 – Cầu Thanh Trì – QL5 – BX Hải Tân	220	30	0	30	30
868	3138.0720.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Quán Lào	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - QL1A - QL12B - QL45 - BX Quán Lào	270	60	0	60	60
869	3138.0715.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Thọ Xuân	Hải tân - QL5 - QL1 - QL47 - BX Thọ Xuân	230	120	0	120	60
870	3138.0714.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Ngọc Lặc	BX Hải Tân - QL5 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Lặc	260	60	0	60	60
871	3138.0713.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Triệu Sơn	BX Triệu Sơn - QL47 - TP Thanh Hóa (Trần Phú - Đại lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên) - QL1 - QL5 - BX Hải Tân	240	30	0	30	30
872	3138.0710.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Vĩnh Lộc	BX Hải Tân – QL5 – Cầu Thanh Trì – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình – QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Ngã 4 BigC – Nút giao Cầu vượt Nguyễn Chí Thanh – Ngã 5 Đình Hương – Nút giao QL47; QL45 với đường vành đai phía Tây – QL45 – BX Vĩnh Lộc	240	90	30	60	30
873	3138.0705.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Hải Tân - Lê Thanh Nghị - QL37 - QL38B - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hóa	225	90	0	90	60
874	3138.0705.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Hải Tân - Lê Thanh Nghị - QL37- QL38B - QL38 - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hóa	225	390	0	390	60
875	3138.0704.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Tân	Phía Tây Thanh Hóa	BX Hải Tân – QL5 – Cầu Thanh Trì – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình – QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Ngã 4 BigC – Đường BOT – Phân luồng giao thông của TP Thanh Hoá – Đường Nguyễn Trãi – BX Phía Tây TP Thanh Hoá	200	270	30	240	30
876	3138.0518.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Sầm Sơn	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - QL1A - QL12A - QL12B - QL45 - QL217 - QL47 - BX TP Sầm Sơn	300	120	0	120	60
877	3138.0514.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Ngọc Lặc	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL1 - QL217B - QL45 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Lặc	240	60	0	60	30
878	3138.0504.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thanh Hà	Phía Tây Thanh Hóa	BX Thanh Hà -QL5-QL1 - BX. Phía Tây Thanh Hóa  (A)	220	120	0	120	60
879	3138.0404.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Hải Dương	Phía Tây Thanh Hóa	Hải Dương - Quán Thánh - QL5 - QL1A - Tây Thanh Hóa và ngược lại <A>	210	330	90	240	30
880	3138.0316.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Bảo	Yên Cát	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (Theo phân Luồng của TP) - QL45 - BX Yên Cát 	260	60	0	60	30
881	3138.0301.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Bảo	Cẩm Thuỷ	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP) - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy <A>	200	60	0	60	30
882	3138.0222.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Lang Chánh	BX Thượng Lý - QL10 – Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1 - Cầu Nguyệt Viên - Đường BOT – Nút giao cầu vượt Nguyễn Chí Thanh – Ngã 5 Đình Hương – Nút giao QL47; QL45 với đường vành đai phía Tây - QL47 - Đường Hồ Chí Minh - QL15 - BX Lang Chánh	270	120	120	0	30
883	3138.0221.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Cửa Đạt	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương- Quán Toan - QL10 - QL1 A - TP Thanh Hóa - (Theo Phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - BX Cửa Đạt 	240	150	0	150	30
884	3138.0218.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Sầm Sơn	BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - QL47 - BX Sầm Sơn	220	90	0	90	30
885	3138.0217.A	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quan Sơn	Thượng Lý	BX Quan Sơn - QL217 - QL15 - Ngọc Lặc - Đường HCM - TT Chi Nê - Phủ Lý - Nút giao Liêm Tuyền - Đại lộ Thiên Trường - QL10 - Ngã Tư Quán Toan - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	320	30	30	0	30
886	3138.0216.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Yên Cát	TL-QL10-NB-QL1A-Yên Cát <A>	260	240	0	240	30
887	3138.0215.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Thọ Xuân	TL-QL10-QL1A-Thọ Xuân <A>	220	270	0	270	30
888	3138.0210.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Vĩnh Lộc	TL-QL5-QL10-Vĩnh Lộc <A>	220	270	0	270	60
889	3138.0209.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Nga Sơn	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Quán Toan - QL10 - Kim Sơn - BX Nga Sơn	160	60	60	0	30
890	3138.0207.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Nghi Sơn	BX Thượng Lý - QL 10 - QL1 - ĐT 513 - BX Nghi Sơn	260	60	30	30	30
891	3138.0207.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Nghi Sơn	BX Thượng Lý- QL 10 - QL1 - BX Nghi Sơn <A>	240	240	0	240	30
892	3138.0204.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Phía Tây Thanh Hóa	TL-QL10-Ql1-Tây.Thoá <A>	180	240	0	240	30
893	3138.0202.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Thượng Lý	Minh Lộc	BX Thượng Lý - QL10 - QL1 - ĐT626 - ĐT526B - BX Minh Lộc	200	90	0	90	30
894	3138.0125.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thường Xuân	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân lường của TP) - QL47 - BX Thường Xuân	220	30	0	30	60
895	3138.0125.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thường Xuân	BX Vĩnh Niệm – đường Võ Nguyên Giáp – đường Nguyễn Văn Linh – đường Tôn Đức Thắng – QL5 – Quán Toan – QL5 – Phố Nối – QL5 – Cầu Thanh Trì – Cao tốc Pháp Vân; Cầu Giẽ - Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Cao tốc Mai Sơn; QL45 – Nút giao Đông Xuân – QL47 – BX Thường Xuân	302	90	30	60	30
896	3138.0123.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Quan Hoá	BX Vĩnh Niệm – Đường Bùi Viện – Cầu Rào 2 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – Đường Phan Đăng Lưu – Cầu Kiến An – ĐT.351 – Đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Tam Điệp – QL.1A – Ngã tư Bỉm Sơn – QL.1A – QL.217B – Vân Du – QL.45 – Kim Tân – QL.45 - Tây Đô – QL.217 – Đường Hồ Chí Minh – Cẩm Thuỷ - QL.217 – QL.15 – BX Quan Hoá	290	60	0	60	30
897	3138.0122.C	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Lang Chánh	Vĩnh Niệm	BX Lang Chánh – QL15 – Đường Hồ Chí Minh – QL21A – Chi Nê – ĐT.711 – QL1A – Nút giao Cầu Giẽ - Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao – Cầu Thanh Trì – QL1A – QL5 – QL.17B – QL.10 – Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT.351 – Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu – Ngã 5 Kiến An – ĐT.355 – ĐT.353 – Đường Võ Nguyên Giáp – Đường Bùi Viện – BX Vĩnh Niệm.	290	30	0	30	30
898	3138.0122.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Lang Chánh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - TP Thanh Hóa (theo phân luồng TP Thanh Hóa) - QL47 - đường HCM - QL15 - BX Lang Chánh	270	60	0	60	30
899	3138.0121.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Cửa Đạt	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Cửa Đạt	220	0	0	0	60
900	3138.0121.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Cửa Đạt	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Cửa Đạt	220	180	91	89	30
901	3138.0118.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Sầm Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL10 – Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Ngã 4 BigC – Đường tránh TP Thanh Hoá - QL47 - BX Sầm Sơn	215	210	0	210	30
902	3138.0117.A	Thanh Hóa	Thành phố Hải Phòng	Quan Sơn	Vĩnh Niệm	Bến xe Quan Sơn – QL217 – QL15 – Đường Hồ Chí Minh – QL21A – Chi Nê – ĐT.711 – QL1A – Nút giao Cầu Giẽ – Cao tốc Pháp Vân Cầu Giẽ - Đường vành đai 3 trên cao – Cầu Thanh Trì – QL1 – QL5 – QL17B – QL10 – Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện – Bến xe Vĩnh Niệm	310	30	30	0	60
903	3138.0116.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Yên Cát	BX Vĩnh Niệm  - QL10 - Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn  - Ninh Bình - QL1A – Cầu Nguyệt Viên – Đường BOT – Ngã tư đường vành đai phía Tây với QL1 - Ngã tư Ngã tư QL45 với đường vành đai phía Tây – QL.45 - BX Thị trấn Yên Cát	260	120	60	60	30
904	3138.0115.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thọ Xuân	BX Vĩnh Niệm -  Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - TP Thanh Hóa (theo phân luồng của TP Thanh Hóa) - QL47 - QL47B - BX Thọ Xuân	220	0	0	0	60
905	3138.0115.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Thọ Xuân	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL217 - QL45 - QL47B - BX Thọ Xuân	240	90	0	90	30
906	3138.0114.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Ngọc Lặc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 – Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A - Cầu Nguyệt Viên – Nút giao Cầu vượt Nguyễn Chí Thanh - Ngã 5 Đình Hương - Nút giao QL47; QL45 với đường vành dai phía Tây - QL45 - QL217 - Đường Hồ Chí Minh - BX Ngọc Lặc	260	0	0	0	60
907	3138.0113.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Triệu Sơn	BX Triệu Sơn - QL47 - TP Thanh Hóa (Đường Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên) - QL1 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	210	0	0	0	60
908	3138.0113.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Triệu Sơn	BX Triệu Sơn - QL47 - TP Thanh Hóa (Đường Trần Phú - Đại Lộ Lê Lợi - Cầu Nguyệt Viên) - QL1 - QL10 - BX Vĩnh Niệm	210	90	0	90	30
909	3138.0112.D	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Huyên Hồng	BX Huyên Hồng - QL47 - TP Thanh Hóa (Theo phân luồng của TP) - QL1A - Ninh Bình - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	220	0	0	0	60
910	3138.0109.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nga Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Nga Sơn	180	0	0	0	60
911	3138.0107.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Nghi Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - BX Nghi Sơn	170	0	0	0	60
912	3138.0106.D	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Nam Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Phía Nam Thanh Hoá	220	0	0	0	60
913	3138.0105.D	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường Vành đai 3 trên cao - Pháp Vân - QL1 - BX Phía Bắc Thanh Hoá	225	0	0	0	60
914	3138.0105.C	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Bắc Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Phía Bắc Thanh Hoá	190	0	0	0	60
915	3138.0104.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Tây Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A - Cầu Nguyệt Viên – Ngã tư BigC – Đường BOT – Phân luồng giao thông TP Thanh Hoá – Đường Nguyễn Trãi - BX Phía Tây TP Thanh Hoá	200	0	0	0	60
916	3138.0104.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Phía Tây Thanh Hóa	BX Vĩnh Niệm - QL10 - Nút giao với Cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình – Cao tốc Cao Bồ; Mai Sơn – Ninh Bình - QL1A - Cầu Nguyệt Viên – Ngã tư BigC – Đường BOT – Phân luồng giao thông TP Thanh Hoá – Đường Nguyễn Trãi - BX Phía Tây TP Thanh Hoá	200	210	0	210	20
917	3138.0103.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Hoằng Hoá	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - (Kim Sơn - Nga Sơn) - BX Hoằng Hoá	240	0	0	0	30
918	3138.0103.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Hoằng Hoá	BX Vĩnh Niệm - QL10 - (Kim Sơn - Nga Sơn) - BX Hoằng Hóa	240	120	0	120	30
919	3138.0102.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Minh Lộc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - BX Minh Lộc	250	0	0	0	60
920	3138.0102.A	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Minh Lộc	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL1A - BX Minh Lộc <A>	250	90	0	90	30
921	3138.0101.B	Thành phố Hải Phòng	Thanh Hóa	Vĩnh Niệm	Cẩm Thuỷ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - QL45 - QL217 - BX Cẩm Thủy	220	0	0	0	60
922	3137.7314.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam	Phía Tây Sao Đỏ	BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - QL5 - QL 37 - BX Phía Tây Sao Đỏ.	130	90	0	90	60
923	3137.1712.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Cát Bà	Nam Định	BX Cát Bà - TL360 - QL10 - BX Nam Định	140	120	0	120	30
924	3137.1334.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Đồ Sơn	Ý Yên	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL37B - Ngã ba Cát Đằng - QL38B - Thị trấn Lâm - BX Ý Yên	150	30	30	0	30
925	3137.1232.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Thị trấn Bình Minh	BX Thị trấn Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	170	180	0	180	120
926	3137.1230.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Khánh Thành	BX Khánh Thành - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	150	180	0	180	60
927	3137.1229.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Nho Quan	Bến xe Phía bắc HP – QL10 – đường Thái Hà – cầu Thái Hà – ĐT499 – CT16 – cầu Châu Giang – QL21B – ĐT.494 – QL.1A – ĐT.477 – QL.12B – Bến xe Nho Quan  và ngược lại	150	30		30	30
928	3137.1229.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Nho Quan	BX Nho Quan - QL1 - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	150	180	0	180	120
929	3137.1228.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Kim Sơn	BX Kim Sơn - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	150	180	0	180	120
930	3137.1225.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Trực Ninh	BX Phía bắc HP - QL10 - BX Trực Ninh	150	300	0	300	60
931	3137.1224.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Quỹ Nhất	BX Phía bắc HP - QL10 - BX Quỹ Nhất	150	300	0	300	60
932	3137.1221.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Vĩnh Trụ	BX Phía Bắc Hải Phòng - Quán Toan - Thái Bình - Nam Định - BX Vĩnh Trụ	130	120	0	120	30
933	3137.1220.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Hà Nam	BX Phía Bắc Hải Phòng - Cầu Niệm - QL10 - BX Trung tâm Hà Nam	120	300	0	300	30
934	3137.1216.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Thịnh Long	BX Thịnh Long - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quán Toan - Cầu Kiên - QL10 - BX Phía bắc Hải Phòng	150	240	0	240	60
935	3137.1215.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Phía Bắc Hải Phòng	Hải Hậu	BX Phía bắc Hải Phòng - QL10 - BX Hải Hậu	120	300	0	300	60
936	3137.1115.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Hải Hậu	Kinh Môn	Kinh Môn-QL5-QL10-Hải Hậu  (A)	150	90	0	90	60
937	3137.1027.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Quất Lâm	Phía Đông TP Chí Linh	BX Quất Lâm - QL37B - TL489 (TL51B cũ) - Cầu Thức Hóa - Ngã tư Hải Hậu - QL21 - Ngã ba cầu Lạc Quần - Cầu Lạc Quần - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL18 - BX phía Đông Sao Đỏ	175	60	0	60	60
938	3137.1025.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Trực Ninh	Phía Đông TP Chí Linh	Sao Đỏ - QL37 - QL5 - ĐT 391 - QL10 - Trực Ninh và ngược lại <A>	130	210	120	90	15
939	3137.1014.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - QL 18 - BX Đông Sao Đỏ	120	90	30	60	15
940	3137.0914.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam	Nam Sách	BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - QL5 - QL 37 - BX Nam Sách	110	90	0	90	60
941	3137.0816.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Thịnh Long	Ninh Giang	BX Ninh Giang - ĐT396 - Cầu Hiệp - QL10 - BX Thịnh Long	115	60	0	60	60
942	3137.0734.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Ý Yên	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Lê Thanh Nghị - QL37 - TT Gia Lộc - QL38B - QL39 - TP Hưng Yên - Cầu Yên Lệnh - Hòa Mạc - QL21 - QL37 - QL38 - BX Ý Yên	100	60	0	60	60
943	3137.0732.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Thị trấn Bình Minh	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - QL39  - QL1 - QL10 - BX Bình Minh	170	150	0	150	60
944	3137.0729.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Nho Quan	BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Đồng Văn - QL38 - QL39 - QL5 - BX Hải Tân	170	120	0	120	120
945	3137.0729.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Tân	Nho Quan	BX Nho Quan - ĐT.477 - QL1 - Cầu Thanh Trì - QL5 - BX Hải Tân	190	120	0	120	120
946	3137.0727.C	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Quất Lâm	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - QL5 - Quán Gỏi - ĐT392 - TT Thanh Miện - QL38B - TP Hưng Yên - QL21 - Cầu Lạc Quần - Ngã 3 cầu Lạc Quần - Ngã Tư Hải Hậu - cầu Thức Hóa - TL489 (TL51B cũ) - QL37B - BX Quất Lâm	155	60	30	30	30
947	3137.0725.B	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Trực Ninh	Hải Tân	BX Trực Ninh - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đại lộ Thiên Trường - Liêm Tuyền; Vực Vòng - QL38 - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - Cầu vượt Tây Phú Lương - Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên - BX Hải Tân	140	60	0	60	60
948	3137.0725.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Trực Ninh	Hải Tân	Hải Tân - Đường 391 - QL10 - Trực Ninh và ngược lại <A>	130	150	0	150	60
949	3137.0716.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Thịnh Long	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - Quán Gỏi - Kẻ Sặt - ĐT392 - Thanh Miện - QL38B - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Thịnh Long 	220	60	0	60	60
950	3137.0714.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam	Hải Tân	BX Phía Nam - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Quý Cao - TL391 - BX Hải Tân 	100	90	0	90	60
951	3137.0612.A	Ninh Bình	Thành phố Hải Phòng	Nam Định	Bến Trại	BX Bến Trại - Cầu Hiệp - QL10 - BX Nam Định	65	60	0	60	60
952	3137.0527.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thanh Hà	Quất Lâm	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - cầu vượt Tây Phú Lương - Đường Trần Hưng Đạo -Đường Thanh Niên kéo dài - Ngã tư Hải Tân - TT Gia Lộc - QL37 - cầu Chanh -TT Vĩnh Bảo - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - Cầu Lạc Quần - Ngã 3 cầu Lạc Quần - Ngã Tư Hải Hậu - cầu Thức Hóa - TL489 (TL51B cũ) - QL37B - BX Quất Lâm	170	60	31	29	30
953	3137.0429.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Nho Quan	Hải Dương-QL5-QL1-Nho Quan 	135	150	0	150	60
954	3137.0413.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Lai Thành	Hải Dương-QL5-QL10-Lai Thành (A)	150	150	0	150	60
955	3137.0411.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Hải Dương	Phía Đông TP Ninh Bình	BX Phía đông TP Ninh Bình - QL1 - QL5 - BX Hải Dương	120	240	0	240	120
956	3137.0328.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Bảo	Kim Sơn	BX Kim Sơn - QL10 - BX Vĩnh Bảo	130	180	0	180	120
957	3137.0232.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Thị trấn Bình Minh	BX TT Bình Minh - QL12B kéo dài - QL10 - BX Thượng Lý	165	120	0	120	60
958	3137.0231.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Kim Đông	BX Kim Đông - QL10 - BX Thượng Lý	170	120	0	120	60
959	3137.0229.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Nho Quan	BX Nho Quan - QL1 - QL10 - BX Thượng Lý	150	120	0	120	60
960	3137.0225.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Trực Ninh	BX Thượng Lý - … -QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Trực Ninh	150	300	60	240	15
961	3137.0224.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Quỹ Nhất	BX Thượng Lý - … -QL10 - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - BX Quỹ Nhất	160	300	0	300	30
962	3137.0221.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Vĩnh Trụ	TL-Q.Toan-TB-NĐ-Vĩnh Trụ <A>	130	30	0	30	30
963	3137.0218.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Nam Thành	BX Nam Thành - QL1A - QL10 - TP Nam Định - BX Thượng Lý <A>	125	120	0	120	60
964	3137.0217.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Ninh Bình	BX Thượng Lý - QL10 - BX Ninh Bình	120	90	0	90	120
965	3137.0212.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Thượng Lý	Nam Định	BX Thượng Lý - … -QL10 - BX Nam Định	130	300	0	300	30
966	3137.0135.E	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quế	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Võ Nguyên Giáp – đường Nguyễn Văn Linh – cầu An Đồng - QL5 - QL38 - QL1A – TP.Phủ Lý – QL21 – Bến xe Quế	140	30	30	0	30
967	3137.0135.D	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quế	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - cầu Thái Hà -  ĐT499 - QL38B - ĐT491 - thị trấn Vĩnh Trụ - ĐT491 - nút giao Liêm Tuyền - QL21B - QL1A - cầu Châu Sơn - đường Lý Thường Kiệt - ĐT494 - QL21A - ĐT498 - cầu Khả Phong - QL21B - BX Quế	110	0	0	0	60
968	3137.0134.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Ý Yên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Quán Toan - QL10 - QL38B - Thị trấn Lâm - BX Ý Yên	130	60	0	60	30
969	3137.0133.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Hòa Mạc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - QL38 - BX Hoà Mạc	120	0	0	0	60
970	3137.0133.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Hòa Mạc	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL38 - BX Hòa Mạc <A>	120	90	0	90	30
971	3137.0131.C	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Kim Đông	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL12B kéo dài - BX Kim Đông	125	0	0	0	60
972	3137.0130.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Khánh Thành	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Khánh Thành	180	0	0	0	60
973	3137.0130.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Khánh Thành	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Khánh Thành <A>	180	120	0	120	30
974	3137.0129.F	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL38B - QL12B - BX Nho Quan	180	0	0	0	60
975	3137.0129.D	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nho Quan	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Nho Quan	125	0	0	0	60
976	3137.0126.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Xuân Trường	BX Xuân Trường - TL489 - QL21 - Đường Lê Đức Thọ - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	120	0	0	0	60
977	3137.0125.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trực Ninh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Trực Ninh	135	0	0	0	60
978	3137.0125.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trực Ninh	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Trực Ninh	135	210	0	210	15
979	3137.0124.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quỹ Nhất	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10- Đường Lê Đức Thọ - TL490C - QL21B - BX Quỹ Nhất	160	0	0	0	60
980	3137.0124.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Quỹ Nhất	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Quỹ Nhất <A>	160	120	90	30	15
981	3137.0123.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nghĩa Hưng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - TL490C - BX Nghĩa Hưng	160	0	0	0	60
982	3137.0122.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Giao Thủy	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - TL489 - BX Giao Thủy	135	0	0	0	60
983	3137.0120.C	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hà Nam	BX Trung tâm Hà Nam - Phủ Lý -  Nam Định - QL21 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	130	0	0	0	60
984	3137.0120.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hà Nam	BX Trung tâm Hà Nam - Phủ Lý - QL21 - QL10 - BX Vĩnh Niệm	130	120	45	75	30
985	3137.0115.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Hải Hậu	BX Vĩnh Niệm-Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường Lê Đức Thọ - QL21 - BX Hải Hậu	135	0	0	0	15
986	3137.0115.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Hải Hậu	BX Vĩnh Niệm - QL10 - QL21 - BX Hải Hậu <A>	135	120	90	30	15
987	3137.0113.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Lai Thành	BX Lai Thành - QL12B kéo dài - QL1 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	150	0	0	0	60
988	3137.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Nam Định	BX Vĩnh Niệm - QL10 - BX Nam Định <A>	120	240	31	209	15
989	3137.0111.B	Thành phố Hải Phòng	Ninh Bình	Vĩnh Niệm	Phía Đông TP Ninh Bình	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - BX Phía Đông TP Ninh Bình	120	0	0	0	60
990	3133.1321.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Đồ Sơn	Triều Dương	BX Đồ Sơn - Cao tốc Hà Nội; Hải Phòng - QL10 - QL39 - BX Triều Dương	78	600	0	600	30
991	3133.1018.A	Hưng Yên	Thành phố Hải Phòng	Kiến Xương	Phía Đông TP Chí Linh	BX Kiến Xương - ĐT458 - QL10 - ĐT391 - QL5 - QL37 - BX Phía Đông Sao Đỏ	100	60	0	60	60
992	3133.0721.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Hải Tân	Triều Dương	BX Hải Tân - QL5 - Phố Nối - QL39 - BX Triều Dương <A>	70	300	0	300	30
993	3133.0224.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Ân Thi	BX Ân Thi - ĐT376 - QL38 - Quán Gỏi - QL5 - BX Thượng Lý	80	60	0	60	30
994	3133.0220.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Hưng Hà	BX Thượng Lý-QL10-QL39-BX Hưng Hà	85	60	0	60	60
995	3133.0219.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Trung tâm TP Thái Bình	BX Thượng Lý-QL10-BX TP Thái Bình	80	360	60	300	60
996	3133.0218.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Kiến Xương	BX Thượng Lý-QL10-ĐT 458-BX Kiến Xương	97	60	0	60	60
997	3133.0217.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	Quỳnh Côi	BX Thượng Lý-QL10-ĐT 217- BX Quỳnh Côi	70	390	0	390	60
998	3133.0216.C	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	La Tiến	BX Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu - Nguyễn Văn Linh - Đường vòng Cầu Niệm - Trần Nhân Tông - Phan Đăng Lưu - Hoàng Quốc Việt - QL10 - ĐT391 - Thị trấn Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến	85	30	0	30	60
999	3133.0216.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Thượng Lý	La Tiến	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - QL10 - ĐT391 - TT Ninh Giang - ĐT396 - QL38B - TT Trần Cao - ĐT386 - BX La Tiến 	100	60	0	60	30
1000	3133.0124.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Ân Thi	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - ĐT376 - BX Ân Thi	85	0	0	0	60
1001	3133.0123.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Cống Tráng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Phố Nối - QL39 - ĐT376 - BX Cống Tráng	90	0	0	0	60
1002	3133.0123.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Cống Tráng	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Phố Nối - QL39 - ĐT376 - BX Cống Tráng	90	30	30	0	30
1003	3133.0122.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Tiền Hải	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - Quốc Lộ 5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - đường tránh phía Nam TP Thái Bình - ĐT458 - QL37B - BX Tiền Hải	90	210	0	210	10
1004	3133.0121.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Triều Dương	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Phố Nối - QL39 - BX Triều Dương	130	30	0	30	30
1005	3133.0120.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Hưng Hà	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10-QL39 - BX Hưng Hà	90	0	0	0	60
1006	3133.0119.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Trung tâm TP Thái Bình	BX Trung tâm TP Thái Bình - QL10 - Nút giao Cao tốc An Lão - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - BX Vĩnh Niệm	70	390	372	18	60
1007	3133.0117.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Quỳnh Côi	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - ĐT217 - BX Quỳnh Côi	70	120	0	120	30
1008	3133.0115.B	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Thái Thụy	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39 - BX Thái Thụy	85	0	0	0	60
1009	3133.0114.A	Thành phố Hải Phòng	Hưng Yên	Vĩnh Niệm	Đông Hưng	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng - QL 5  - Cầu Quán Toan 1 - QL10 - BX Đông Hưng	75	60	0	60	60
1010	2531.3412.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Tam Đảo	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL3 - QL2 - BX Tam Đảo	220	150	0	150	60
1011	2531.2912.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Vĩnh Tường	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL3 - QL2 - BX Vĩnh Tường	220	150	0	150	60
1012	2531.2908.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Ninh Giang	Vĩnh Tường	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Vĩnh Tường	170	300	0	300	60
1013	2531.2902.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Vĩnh Tường	BX Vĩnh Tường-QL2-QL3-Cầu Đuống-QL5-BX Thượng Lý	220	52	0	52	60
1014	2531.2601.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Yên Thủy	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - QL12B - BX Yên Thủy	165	0	0	0	60
1015	2531.1912.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Chi Nê	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL12 - BX Lạc Thủy	165	150	0	150	45
1016	2531.1902.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Chi Nê	TL-QL10-QL12-Lạc Thủy <A>	165	30	0	30	45
1017	2531.1901.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Chi Nê	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL21 - BX Chi Nê	155	0	0	0	60
1018	2531.1804.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Lạc Sơn	Hải Dương	BX Lạc Sơn - QL12B - Ngã ba Gián - QL1 - Phố Nối - QL5 - BX Hải Dương 	160	30	0	30	60
1019	2531.1801.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lạc Sơn	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1 - TL477 - QL12B - đường Hồ Chí Minh - QL12B - BX Lạc Sơn	190	0	0	0	60
1020	2531.1712.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Tân Lạc	BX phía bắc Hải Phòng - QL10 - BX Tân Lạc	250	150	0	150	45
1021	2531.1707.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Tân Lạc	Hải Tân	BX Tân Lạc - Lạc Sơn - Yên Thủy - Nho Quan - Gián - QL1 - QL38 - Hòa Mạc - TP. Hưng Yên - QL38B - TT. Gia Lộc - BX Hải Tân	210	30	0	30	45
1022	2531.1701.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Tân Lạc	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Đường bao đê sông Đáy (Ninh Bình) - Cầu Gián Khẩu - ĐT477 - QL12B - BX Tân Lạc	200	30	30	0	60
1023	2531.1605.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thanh Hà	Mai Châu	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn từ cầu Thanh Trì đến nút giao Big C Thăng Long) - Đại lộ Thăng Long  - QL21 - QL6 - QL15 - BX Mai Châu	240	60	0	60	60
1024	2531.1604.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Mai Châu	Hải Dương	Bến xe Mai Châu - QL.15 - QL.6 - Ngã ba Mãn Đức - QL6 - Đường Cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (nút giao Big C) - Cầu Thanh Trì - QL.5 - Đường gom QL.5 - Đường Quán Thánh - Bến xe Hải Dương và ngược lại	200	30	0	30	60
1025	2531.1601.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Mai Châu	Bến xe Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Cầu Thanh Trì - Big C Thăng Long) - Đại Lộ Thăng Long - đường Láng Hòa Lạc - QL21A - Xuân Mai - QL6  - TP  Hòa Bình - Cao Phong - Tân Lạc - ngã 3 Tòng Đậu - QL15 - Bến xe Mai Châu	280	30	30	0	30
1026	2531.1601.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Mai Châu	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL1A - Phủ Lý - QL21B - Kim Bảng - QL21A - Lạc Thủy - Đường mòn Hồ Chí Minh - QL12B - Lạc Sơn - Tân Lạc - QL6 - BX Mai Châu	240	30	30	0	30
1027	2531.1515.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Tiên Lãng	Bình An	BX Tiên Lãng -  QL10 -  Cao tốc Hà Nội -  Hải Phòng -  QL5A -  Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao -  Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Bình An	180	120	0	120	30
1028	2531.1515.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Tiên Lãng	Bình An	BX Tiên Lãng -  Tứ Kỳ -  TL391 -  TP Hải Dương -  QL5 -  Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao -  Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Bình An	180	120	0	120	30
1029	2531.1512.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Bình An	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - BX Bình An	250	150	0	150	45
1030	2531.1508.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Bình An	Ninh Giang	Ninh Giang-QL5-Bình An   (A)	180	180	0	180	45
1031	2531.1508.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Bình An	Ninh Giang	 BX khách Bình An-BX Trung Tâm-Xuân Mai-Yên Nghĩa-Cầu Thanh Trì-QL 5-Hải Dương-Tứ Kỳ-BX Ninh Giang .	180	60	0	60	45
1032	2531.1503.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Bình An	BX Bình An - BX Trung tâm - QL6 - Xuân Mai - Đường HCM - Miếu Môn - Chợ bến - Tế Tiêu - Chợ Dầu - Đồng Văn - QL39 - ĐT386 - Cầu La Tiến - Thái Hà - QL10 - BX Vĩnh Bảo	185	30	0	30	45
1033	2531.1503.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Bình An	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL6 - BX Bình An	180	60	0	60	45
1034	2531.1502.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Bình An	TL-QL10-QL12-Bình An <A>	165	30	0	30	30
1035	2531.1501.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Bình An	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL1A - QL21A - QL6 - BX Bình An	180	30	0	30	60
1036	2531.1501.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Bình An	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL10 - QL6 - BX Bình An	236	30	0	30	60
1037	2531.1402.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Chăm Mát	BX Thượng Lý - QL10 - cao tốc Hải Phòng - Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát	180	0	0	0	60
1038	2531.1402.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thượng Lý	Chăm Mát	BX Thượng Lý - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <A> BX Thượng Lý - QL10 - cao tốc Hải Phòng - Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <B> BX Thượng Lý - QL5 - Hải Dương - cao tốc Hải Phòng-Hà Nội - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - BX Chăm Mát <C>	180	300	0	300	45
1039	2531.1401.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Chăm Mát	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT477 - Nho Quan - QL12B - Yên Thủy - Lạc Sơn - Tân Lạc - QL6 - BX Chăm Mát	240	30	30	0	30
1040	2531.1312.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Hòa Bình	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL6 - BX Trung tâm Hòa Bình	180	150	0	150	30
1041	2531.1303.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Trung tâm Hòa Bình	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL21 - Xuân Mai (hoặc đường cao tốc Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - BX Hoà Bình <A>	180	30	0	30	45
1042	2531.1301.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hòa Bình	BX Trung tâm Hòa Bình - QL6 - QL12B - ĐT477 - QL1 - Đồng Văn - Cầu Yên Lệnh - TP Hưng Yên - Phố Nối - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	290	30	30	0	45
1043	2531.1301.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Trung tâm Hòa Bình	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ĐT477 - Nho Quan - QL12B - Yên Thủy - Lạc Sơn - Tân Lạc - QL6 - BX Trung Tâm TP Hòa Bình	240	30	30	0	60
1044	2531.1201.F	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - đường Võ Nguyên Giáp - đường Hoàng Sa - Trường Sa - cầu Đông Trù - đường Lý Sơn - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	206	30	30	0	60
1045	2531.1201.E	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - Cao tốc nội bài Lào Cai - đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - Quán Toan - QL10 - Nguyễn Trường Tộ - Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	242	0	0	0	60
1046	2531.1201.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - QL2 - QL32C - BX Lâm Thao	242	0	0	0	60
1047	2531.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Lâm Thao	BX Lâm Thao - QL32C - QL2 - Cao tốc nội bài Lào Cai - Đường Võ Nguyên Giáp - QL5 kéo dài - cầu Đông Trù - QL5 - cầu An Đồng - Đường Nguyễn Văn Linh - Võ Nguyên Giáp - Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	212	0	0	0	60
1048	2531.1105.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Mỹ Lung	Thanh Hà	BX Mỹ Lung - QL70 - QL32C - QL 2 -QL5-ĐT390 - BX Thanh Hà	240	60	0	60	60
1049	2531.1101.C	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Mỹ Lung	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Võ Nguyên Giáp - QL2 - Đường Hùng Vương - QL2 - QL32C - ĐT313 - QL70B - BX Mỹ Lung	285	0	0	0	60
1050	2531.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Mỹ Lung	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT313 - QL70B - BX Mỹ Lung	300	0	0	0	60
1051	2531.1005.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Tân Sơn	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390B - QL5 - đường vành đai 3 trên cao (đoạn cầu Thanh Trì; nút giao BigC); đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - BX Tân Sơn	220	90	0	90	60
1052	2531.0801.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Thanh Thủy	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL32 - BX Thanh Thuỷ	175	60	0	60	60
1053	2531.0501.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Ấm Thượng	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT315B - ĐT314 - QL70B - QL2D - BX Ấm Thượng	270	60	0	60	60
1054	2531.0405.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Yên Lập	Thanh Hà	BX Yên Lập - ĐT 313 - QL32C - QL2 - QL3 - QL5 - ĐT 390 - BX Thanh Hà và ngược lại	250	60	0	60	60
1055	2531.0306.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Thanh Sơn	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - QL3 - BX Thanh Sơn	180	120	0	120	120
1056	2531.0303.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Thanh Sơn	BX Thanh Sơn - QL32-QL5-Q10-BX Vĩnh Bảo và ngược lại	240	90	0	90	60
1057	2531.0301.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Thanh Sơn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Thanh Trì -Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - BX Thanh Sơn	224	60	60	0	60
1058	2531.0208.B	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL5 - QL38 - QL3 -QL2 - BX Phú Thọ 	200	120	0	120	60
1059	2531.0206.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Bến Trại	BX Bến trại - Quốc 5 -  QL3 - QL2 - ĐT 315B -DDT-  BX Phú Thọ  	170	120	0	120	60
1060	2531.0205.A	Phú Thọ	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Thanh Hà	Thanh Hà - QL5 - QL3 - QL2 - Phú Thọ và ngược lại <A>	220	300	0	300	30
1061	2531.0201.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Phú Thọ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường Lý Sơn - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT315B - QL2D - BX Phú Thọ	220	0	0	0	60
1062	2531.0201.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Phú Thọ	BX Phú Thọ - QL2D - ĐT315B - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa (QL5 kéo dài) - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	220	30	30	0	30
1063	2531.0112.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Phía Bắc Hải Phòng	Việt Trì	BX Việt Trì - QL2 - QL1 - QL21 - QL10 - BX Vĩnh Bảo <A>	180	30	0	30	60
1064	2531.0103.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Bảo	Việt Trì	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL21 - QL1 - QL2 - BX Việt Trì	242	30	0	30	60
1065	2531.0101.E	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Việt Trì	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - đường Nguyễn Văn Linh - đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - BX Việt Trì	200	90	60	30	60
1066	2531.0101.D	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Việt Trì	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - đường vành đai 3 trên cao - nút giao BigC -Đại lộ Thăng Long - Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - QL32 - QL2C - QL2 - BX Việt Trì	242	0	0	0	60
1067	2531.0101.B	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Việt Trì	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - nút giao BigC Đại lộ Thăng Long - Đại lộ Thăng Long - Đường 70 - QL32 - QL2C - QL2 - BX Việt Trì	242	690	0	690	10
1068	2531.0101.A	Thành phố Hải Phòng	Phú Thọ	Vĩnh Niệm	Việt Trì	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - QL2 - BX Việt Trì	242	90	30	60	15
1069	2431.2102.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Cầu Gồ	Kim Khí - QL5 - QL18 - QL1A - Cầu Gồ <A>	150	90	0	90	60
1070	2431.2101.D	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Cầu Gồ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 - BX Cầu Gồ	150	0	0	0	60
1071	2431.2101.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Cầu Gồ	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL17 - BX Cầu Gồ	150	60	0	60	30
1072	2431.2101.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Cầu Gồ	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Chí Linh - QL18 - QL1A - ĐT292 - Kép - Bố Hạ - BX Cầu Gồ	150	120	0	120	30
1073	2431.2012.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - ĐT295B - BX Bắc Giang	150	150	0	150	60
1074	2431.2002.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Bến xe khách Bắc Giang 	 BX Bắc Giang - ĐT295B - QL17 - QL1A - QL18 - QL5 - BX Thượng Lý	150	150	0	150	60
1075	2431.2001.C	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bến xe khách Bắc Giang 	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1 - Lý Thánh Tông - ĐT295B - Đường Thân Nhân Trung - Đường Xương Giang - BX Bắc Giang	150	150	0	150	30
1076	2431.1812.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Cao Thượng	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - BX Cao Thượng	150	150	0	150	60
1077	2431.1408.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Ninh Giang	Lục Ngạn	BX Lục Ngạn - QL 31 - QL 37 - BX Ninh Giang <A>	180	210	0	210	60
1078	2431.1407.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Hải Tân	Lục Ngạn	BX Hải Tân - QL5 - QL37 -QL31 - BX Lục Ngạn	85	60	0	60	60
1079	2431.1403.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Bảo	Lục Ngạn	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL18 - QL1A - ĐT293 - TT Đồi Ngô - QL31 - BX Lục Ngạn	150	60	0	60	60
1080	2431.1402.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Lục Ngạn	BX Thượng Lý- QL5- QL37- QL18- QL37- QL31- BX Lục Ngạn <B>	120	60	0	60	60
1081	2431.1402.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Lục Ngạn	BX Thượng Lý - QL5 - QL1A - ĐT293 - QL37 - QL31 - BX Lục Ngan <A>	150	60	0	60	60
1082	2431.1401.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Lục Ngạn	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL1A - ĐT293 - QL37 - QL31 - BX Lục Ngạn	150	60	0	60	30
1083	2431.1312.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Lương Tài	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - BX Lương Tài	130	150	0	150	30
1084	2431.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Quế Võ	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - BX Quế Võ	130	150	0	150	30
1085	2431.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Phía Bắc Hải Phòng	Bắc Ninh	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL18 - BX Bắc Ninh	130	150	0	150	30
1086	2431.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Thượng Lý	Bắc Ninh	TL - QL5 - QL18A - Bắc Ninh	95	60	0	60	30
1087	2431.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Bắc Ninh	Vĩnh Niệm	Bắc Ninh	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Chí Linh - QL18 - BX Bắc Ninh	95	0	0	0	60
1088	2231.2714.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Kiến Thụy	BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Kiến Thụy	110	90	0	90	30
1089	2231.2708.C	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Ninh Giang	BX Ninh Giang - ĐT391 - Quý Cao - Cầu Tiên Cựu - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Cao tốc Hải Phòng - Hạ Long - BX Cẩm Hải	120	180	0	180	30
1090	2231.2708.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Ninh Giang	BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - Quý Cao - ĐT391 - BX Ninh Giang	180	390	31	359	30
1091	2231.2707.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Hải Tân	BX Cẩm Hải - QL18 - QL37 - QL5 -BX Hải Tân <A>	170	210	0	210	30
1092	2231.2706.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Bến Trại	BX Bến Trại - QL5 - ĐT388- QL18-BX Cẩm Hải (A)	180	300	120	180	30
1093	2231.2702.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cẩm Hải	Thượng Lý	BX Cẩm Hải - QL18 - QL10 - BX Thượng Lý	110	180	0	180	30
1094	2231.2302.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Hải Hà	Thượng Lý	BX Thượng Lý - QL10 - QL18 - BX Hải Hà	220	180	0	180	30
1095	2231.2209.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bình Liêu	Nam Sách	Nam Sách-QL37-QL18-Bình Liêu (A)	170	90	0	90	30
1096	2231.2105.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Tiên Yên	Thanh Hà	BX Tiên Yên - QL18 - QL10 - BX Thanh Hà <A>	250	210	0	210	30
1097	2231.1608.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Ninh Giang	BX Mông Dương - QL18 - QL10 - Quý Cao - Đường tỉnh 391 -BX Ninh Giang <A>	180	150	0	150	30
1098	2231.1606.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Mông Dương	Bến Trại	BX Mông Dương - QL18 - ĐT 388 - QL5 - BX Bến Trại <A>	180	300	0	300	30
1099	2231.1512.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Phía Bắc Hải Phòng	BX phía bắc HP - QL10 - QL18 - BX Cửa Ông	200	360	0	360	30
1100	2231.1511.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Kinh Môn	BX Cửa Ông - QL18 - ĐT388 - BX Kinh Môn	160	180	0	180	30
1101	2231.1508.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Ninh Giang	BX Cửa Ông - QL18 - QL37 -BX Ninh Giang <A>	160	120	0	120	30
1102	2231.1504.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cửa Ông	Hải Dương	BX Cửa Ông- QL18 - ĐT 388 - QL5 - Đường Quán Thánh -BX Hải Dương <A>	150	90	0	90	30
1103	2231.1383.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Thanh Miện	BX Cái Rồng - Q18 - QL5 -Từ Ô - BX Thanh Miện <A>	160	90	0	90	30
1104	2231.1313.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Đồ Sơn	BX Đồ Sơn - QL10 - QL18 - BX Cái Rồng	150	180	0	180	30
1105	2231.1306.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Bến Trại	BX Cái Rồng - QL18 - QL5 -BX Bến Trại <A>	180	120	30	90	30
1106	2231.1305.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Thanh Hà	Thanh Hà-QL5-QL18-Cái Rồng (B)	150	180	30	150	30
1107	2231.1305.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ninh	Thanh Hà	Cái Rồng	BX Thanh Hà - Đường tỉnh 390B - QL5 - QL37 - QL18 - BX Cái Rồng 	150	360	304	56	30
1108	2231.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Quảng Ninh	Thượng Lý	Cái Rồng	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - QL18 - BX Cái Rồng	100	180	0	180	30
1109	2231.1301.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Cái Rồng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải Phòng - Hạ Long) - Cao tốc (Hạ Long - Vân Đồn) - BX Cái Rồng	100	180	0	180	30
1110	2231.1214.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Kiến Thụy	BX Kiến Thụy -Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 - BX Móng Cái <A>	260	450	45	405	30
1111	2231.1213.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Đồ Sơn	BX Móng Cái - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - BX Đồ Sơn	250	120	0	120	30
1112	2231.1211.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Kinh Môn	BX Móng Cái - QL18 - QL17B - Cầu Đá Vách - ĐT389A - BX Kinh Môn	220	90	30	60	30
1113	2231.1210.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông Sao Đỏ - QL18 - BX Móng Cái	300	120	0	120	30
1114	2231.1209.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Nam Sách	Nam Sách-QL37-QL18-Móng Cái (B)	290	240	0	240	30
1115	2231.1209.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Nam Sách	BX Móng Cái - QL18 - ĐT 388 - QL5 -BX Nam Sách  <A1>; Nam Sách-QL37-QL18-Móng Cái   (A2)	300	240	0	240	30
1116	2231.1207.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Hải Tân	Hải Tân-QL10-QL18-Móng Cái (B)	300	150	0	150	30
1117	2231.1206.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Bến Trại	BX Móng Cái - QL18 - ĐT 388 - QL5 -BX Bến Trại  <A>	320	300	90	210	30
1118	2231.1205.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Thanh Hà	Thanh Hà - QL37-QL18-Móng Cái (B)	300	150	0	150	30
1119	2231.1205.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Thanh Hà	BX Móng Cái - QL 18 - Uông Bí - Sao Đỏ - QL 37 - QL 5 - BX Thanh Hà <A>	300	150	0	150	30
1120	2231.1204.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Móng Cái	Hải Dương	Hải Dương-QL5-QL37- Sao Đỏ-QL18-Móng Cái (A)	290	180	0	180	30
1121	2231.1113.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Đồ Sơn	BX Bãi Cháy - QL18 - cao tốc Hạ Long Hải Phòng - BX Đồ Sơn	90	150	0	150	30
1122	2231.1102.B	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Thượng Lý	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Đình Vũ - Cao tốc Hạ Long Hải Phòng - QL18 - BX Bãi Cháy	70	300	0	300	30
1123	2231.1102.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Thượng Lý	BX Thượng Lý - QL10 - QL18 - BX Bãi Cháy	70	390	30	360	15
1124	2231.1101.A	Quảng Ninh	Thành phố Hải Phòng	Bãi Cháy	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Cao tốc (Hải phòng - Hạ Long) - Nút giao Minh Khai - QL18 - BX Bãi Cháy	70	180	0	180	15
1125	2031.1707.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đình Lập	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - QL31 - BX Đình Lập	230	90	0	90	60
1126	2031.1707.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đình Lập	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - BX Đình Lập <A>	260	120	62	58	10
1127	2031.1705.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đình Lập	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL1A - QL4B - BX Đình Lập	240	120	0	120	30
1128	2031.1608.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	250	150	31	119	60
1129	2031.1606.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Bến Trại	BX Phía Bắc - QL1A - QL5 - BX Bến Trại <A>	220	90	0	90	60
1130	2031.1605.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	250	120	0	120	60
1131	2031.1605.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	250	120	0	120	60
1132	2031.1604.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Hải Dương	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL38 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	210	150	0	150	60
1133	2031.1604.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Hải Dương	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn 	220	330	0	330	20
1134	2031.1602.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Thượng Lý	BX Thượng Lý - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn <A>	250	180	112	68	30
1135	2031.1601.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - Quán Toan - QL10 - Thủy Nguyên - QL10 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	240	30	26	4	30
1136	2031.1601.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Bắc TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Bắc Lạng Sơn	250	240	0	240	30
1137	2031.1504.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đồng Đăng	Hải Dương	 BX Đồng Đăng - QL1A - QL5 - Đường Quán Thánh -BX Hải Dương  	280	60	0	60	60
1138	2031.1502.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Đồng Đăng	Thượng Lý	BX Đồng Đăng - QL1A - QL37 - QL5 - BX Thượng Lý 	245	60	0	60	60
1139	2031.1411.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Kinh Môn	 BX Tân Thanh - QL4A - QL1A - QL18 - BX Kinh Môn  	200	120	0	120	60
1140	2031.1409.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Nam Sách	 BX Tân Thanh - QL1A - QL5 - BX Nam Sách  	220	60	0	60	60
1141	2031.1405.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Thanh Hà	BX Tân Thanh - QL4A - QL1A -QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà	220	60	0	60	60
1142	2031.1404.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Hải Dương	BX Tân Thanh - QL1 - QL5 - Đường Quán Thánh - BX Hải Dương <A>	270	120	0	120	60
1143	2031.1401.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Tân Thanh	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL18 - QL1A - QL4A - BX Tân Thanh	280	0	0	0	60
1144	2031.1207.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Hải Tân	BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1 - QL5 - BX Hải Tân <B>	220	150	0	150	60
1145	2031.1207.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL1A - QL18 - QL3 - QL1B - BX Bắc Sơn và ngược lại <A>	230	150	0	150	60
1146	2031.1204.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Hải Dương	BX Bắc Sơn - QL1B - Đình Cả - QL3 mới - Từ Sơn - QL1 - QL5 - BX Hải Dương <B>	220	180	0	180	60
1147	2031.1204.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Hải Dương	BX Bắc Sơn - QL 1B - ĐT.241 - ĐT.243 - Hữu Liên - Hữu Lũng - QL1 -  Bắc Giang - QL5 - BX Hải Dương và ngược lại <A>	220	180	0	180	60
1148	2031.1201.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Bắc Sơn	Vĩnh Niệm	Bến xe Bắc Sơn – QL1B – Đình Cả - Ngã tư Tân Long – Cao tốc Thái Nguyên Hà Nội – QL3 – Từ Sơn – QL1A – QL5B (Cao tốc Hà Nội Hải Phòng) – ĐT.353 – cầu Rào 2 – đường Võ Nguyên Giáp – đường Bùi Viện – Bến xe Vĩnh Niệm  và ngược lại.	260	60		60	60
1149	2031.1111.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - QL1A - BX Phía Nam Lạng Sơn	220	120	0	120	60
1150	2031.1110.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Phía Đông TP Chí Linh	BX phía Nam - QL1 - QL18 - BX Phía Đông Sao Đỏ  <A>	200	90	0	90	60
1151	2031.1109.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Nam Sách	BX phía Nam - QL1 - QL5 - QL37 - BX Nam Sách  <A>	230	60	0	60	60
1152	2031.1106.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Bến Trại	BX phía Nam - QL1 - QL5 - ĐT.392 - ĐT.392B - BX Bến Trại  <A>	220	60	0	60	60
1153	2031.1103.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Vĩnh Bảo	BX Phía Nam Lạng Sơn - QL1A - QL18 - QL5 - QL10 - BX Vĩnh Bảo <A>	235	120	0	120	60
1154	2031.1101.B	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Nam Lạng Sơn	240	0	0	0	30
1155	2031.1101.A	Lạng Sơn	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam TP Lạng Sơn	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL37 - QL18 - QL1A - BX Phía Nam Lạng Sơn	240	120	0	120	60
1156	1931.1908.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Ninh Giang	Bắc Kạn	BX Bắc Kạn - QL3 - QL3 mới - QL5 - Cầu vượt tây Phú Lương - QL38 - BX Ninh Giang	250	90	0	90	60
1157	1931.1907.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Hải Tân	Bắc Kạn	Hải Tân - QL5 - QL3 - Bắc Kạn <A>	230	120	0	120	60
1158	1931.1904.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Hải Dương	Bắc Kạn	Hải Dương - QL5 - QL3 - Bắc Kạn <A>	230	210	0	210	60
1159	1931.1807.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Hải Tân	Ba Bể	BX Hải Tân - QL5 - QL3 mới-  QL3 - BX Ba Bể	270	90	0	90	60
1160	1931.1601.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Phú Bình	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - QL1 - QL37 - BX Phú Bình	175	0	0	0	60
1161	1931.1404.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đình Cả	Hải Dương	Hải Dương- QL5-QL3-Đình Cả  (A)	155	120	0	120	60
1162	1931.1310.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Phía Đông TP Chí Linh	QL37 - QL3 - QL5	150	90	0	90	60
1163	1931.1309.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Nam Sách	BX Nam Sách - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa	180	150	0	150	60
1164	1931.1307.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa	200	150	0	150	60
1165	1931.1306.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Bến Trại	Bến Trại - QL5 - QL3 - Định Hóa và ngược lại <A>	180	210	0	210	30
1166	1931.1304.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Hải Dương	BX Hải Dương - QL5 - QL3 mới - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Định Hóa <A>	170	300	0	300	60
1167	1931.1304.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Hải Dương	BX Hải Dương - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C - BX Định Hóa <A>	170	300	0	300	60
1168	1931.1302.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Định Hóa	Thượng Lý	Bến xe Thượng Lý – Đường Hùng Vương – Quán Toan – QL10 – QL5B (Cao tốc Hà Nội Hải Phòng) – QL1A – Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên – QL3 – QL3C – Bến xe Định Hóa và ngược lại	230	30	0	30	60
1169	1931.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Thượng Lý	Định Hóa	BX Thượng Lý - QL5 - Cầu Đông Trù - đường Trường Sa - QL3 - QL3C- BX Định Hóa	230	300	60	240	10
1170	1931.1301.C	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Định Hóa	Bến xe Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Võ Nguyên Giáp - đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - Tôn Đức Thắng - QL.5 - Ngã tư Quán Toan - QL.10 - Cao Tốc Hà Nội; Hải Phòng (QL.5B) - QL.1A - Nút giao Ninh Hiệp - Cao tốc Hà Nội; Thái Nguyên - Đường tròn Tân Long - QL.3 - QL.3C - Bến xe Định Hóa và ngược lại	230	30		30	60
1171	1931.1212.C	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Đại Từ	BX Đại Từ - QL3 - BX Phía Bắc Hải Phòng	180	30	0	30	120
1172	1931.1212.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Đại Từ	BX Phía bắc Hải Phòng - QL5 - Ql 18 - BX Đại Từ	205	30	0	30	60
1173	1931.1205.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đại Từ	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL5 - QL38 - QL18 - QL3 mới - BX Đại Từ	230	120	0	120	60
1174	1931.1204.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Đại Từ	Hải Dương	Hải Dương- QL5-QL3- Đại Từ  (A)	145	90	0	90	60
1175	1931.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Đại Từ	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - BX Đại Từ <A>	200	90	0	90	30
1176	1931.1117.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Quý Cao	BX Quý Cao - Đường 391 - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên <A>	185	210	0	210	60
1177	1931.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL3 - BX TT TP Thái Nguyên	190	240	0	240	60
1178	1931.1111.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - QL38 - QL18 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	160	90	0	90	60
1179	1931.1109.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Nam Sách	BX Nam Sách - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên 	130	270	0	270	120
1180	1931.1107.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Hải Tân	QL 5 - Gia Lâm - QL 3 <A>	150	240	0	240	60
1181	1931.1106.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - ĐT396 - ĐT396B - ĐT392 - ĐT394 - QL5 - QL38 - QL18 - Cao tốc Hà Nội Thái Nguyên - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <B>	160	60	0	60	60
1182	1931.1105.B	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL37 - QL18 - (Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên) - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	135	0	0	0	120
1183	1931.1105.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	135	180	30	150	30
1184	1931.1104.A	Thái Nguyên	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm TP Thái Nguyên	Hải Dương	BX Hải Dương - QL5 - QL3 mới - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên <A>	120	60	0	60	60
1185	1931.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Bảo	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	185	300	30	270	30
1186	1931.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - QL3 - BX Trung tâm TP Thái Nguyên	185	0	0	0	60
1187	1931.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Thái Nguyên	Vĩnh Niệm	Trung tâm TP Thái Nguyên	BX Vĩnh Niệm - QL5 - QL3 - BX Trung Tâm TP Thái Nguyên	185	330	300	30	30
1188	1531.2601.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Mù Cang Chải	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - Big C) - Đại lộ Thăng Long – Làng Văn Hóa – ĐT87 (Tản Lĩnh; Ba Vì) – ĐT414 – cầu Đồng Quang – ĐT317 (Thanh Thủy) – ĐT316 (Thanh Sơn) – QL32 – QL37 - QL32 - Bến xe Mù Cang Chải	400	90	75	15	60
1189	1531.2514.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Thác Bà	Kiến Thụy	Bến xe Thác Bà – QL.37 – QL.70 – Nút giao Ngọc Quan - Cao tốc Tuyên Quang; Phú Thọ – Nút giao IC9 - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai – QL.2 – Đường Võ Văn Kiệt – Đường Hoàng Sa – Đường Trường Sa – Cầu Đông Trù – Đường 5 kéo dài – QL.5 – Ngã tư Quán Toan – QL.10 – Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT.351 - cầu Kiến An - Ngã 5 Kiến An – ĐT.355 – ĐT.353 – ĐT.402 – Bến xe Kiến Thụy và ngược lại	260	90	0	90	120
1190	1531.2407.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Bảo Yên	Hải Tân	BX Bảo Yên - QL70 - QL279 - ĐT183 - QL2 - Tuyên Quang - QL37 - Thái Nguyên - Cao tốc (Thái Nguyên - Hà Nội) - QL18 - Cao tốc (Hà Nội - Bắc Giang) - QL5 - Thành phố Hải Dương - BX Hải Tân	395	60	0	60	60
1191	1531.2001.E	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Lục Yên	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL 10 - Quán Toan - QL 5 – QL38 – Ngã tư Đông Côi – QL38 – ĐT287 – QL17 – QL1A – QL18 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC 9 – Cao tốc Tuyên Quang; Phú Thọ - QL2 – Ngã 3 Vĩnh Tuy – ĐT183 – Phố Cáo – ĐT152 - Bến xe Lục Yên và ngược lại	380	60	0	60	60
1192	1531.2001.C	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Lục Yên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Hà Nội Lào Cai - Nút giao IC12 - QL70 - BX Lục Yên	300	60	60	0	30
1193	1531.1914.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Kiến Thụy	Si Ma Cai	BX Kiến Thụy – ĐT.402 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – Cầu Kiến An – ĐT.351 – Đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Quán Toan – QL.5 – QL.38 – QL.1A – QL.18 – Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) – Nút giao ĐT.152 – QL.4E – QL.70 – ĐT.153 – BX Si Ma Cai	430	30	0	30	60
1194	1531.1913.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Si Ma Cai	Đồ Sơn	Bến xe Si Ma Cai - QL.4 - QL.4E - QL.70 - QL.4E - Nút giao ĐT.152 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL.18 - QL.1A - QL.5 - Quán Toan - QL.10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT.351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT.355 - ĐT.353 - Bến xe Đồ Sơn và ngược lại	445	30	0	30	120
1195	1531.1901.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Si Ma Cai	Vĩnh Niệm	Bến xe Si Ma Cai – QL.4 – ĐT.159 – ĐT.153 – QL.70 – QL.4E – ĐT.152 – Nút giao ĐT.152 – Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) – QL.18 – QL.38 – QL.5 – Quán Toan - QL.10 – Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện – Bến xe Vĩnh Niệm và ngược lại	440	60		60	60
1196	1531.1603.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Bảo	Bắc Hà	BX Vĩnh Bảo - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	431	120	0	120	60
1197	1531.1601.D	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	411	60	0	60	60
1198	1531.1601.C	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - TL391 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	411	60	0	60	60
1199	1531.1601.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Bắc Hà	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) -  Nút giao ĐT152 với Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai)  - QL4E - QL70 - QL4E - BX Bắc Hà	411	60	0	60	60
1200	1531.1509.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Nghĩa Lộ	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL5 - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long- QL21 - QL32 - BX Nghĩa Lộ	270	120	0	120	60
1201	1531.1508.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Ninh Giang	Nghĩa Lộ	BX Ninh Giang - QL37 - TT Gia Lộc -Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên kéo dài - cầu vượt Tây Phú Lương -QL5 - Cầu Đông Trừ - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC12 - Đường Âu Cơ - QL37 - QL32 - BX Nghĩa Lộ	270	60	31	29	60
1202	1531.1506.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Bến Trại	Nghĩa Lộ	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38B - TT Gia Lộc - QL37 - Đường Lê Thanh Nghị -Đường Thanh Niên - cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - cầu Đông Trừ - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC12-BX Nghĩa Lộ	300	60	30	30	30
1203	1531.1505.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Nghĩa Lộ	Thanh Hà	BX Nghĩa Lộ - QL32 - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao - QL5 - ĐT390 - BX Thanh Hà	270	60	0	60	30
1204	1531.1504.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Nghĩa Lộ	Hải Dương	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - QL38 - QL18 - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC12 - Đường Âu Cơ - QL32C - QL37 - QL32 - BX Nghĩa Lộ	280	60	60	0	60
1205	1531.1501.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Nghĩa Lộ	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL32 - QL37 - BX Nghĩa Lộ	360	0	0	0	60
1206	1531.1501.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Nghĩa Lộ	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng – Hùng Vương - QL5 - Đường dẫn cầu Thanh Trì - cầu Thanh Trì - Đường Vành đai 3 trên cao (Đoạn cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - Đường 414 ( Làng Văn Hoá ) - Tản Lĩnh (Ba Vì) - Tỉnh lộ 87- cầu Đồng Quang - Thanh Thuỷ- Thanh Sơn - QL32 - QL37 - QL32-BX Nghĩa Lộ và ngược lại.	310	60	0	60	30
1207	1531.1315.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Tiên Lãng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Tiên Lãng - ĐT354 - QL37 - QL10 - ĐT391 - ĐT39B - QL38B - QL39A - Phố Nối - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao Cao tốc Nội Bài; Lào Cai với QL4D (Nút giao IC19) - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	460	90	60	30	60
1208	1531.1311.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	Kinh Môn	BX Kinh Môn - ĐT389A - QL17B - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX kết hợp bãi đỗ xe Huyện Sa Pa	400	60	0	60	60
1209	1531.1308.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 -cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đương Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào cai) - Nút giao IC 19 - QL4D - BX Sa Pa  	400	120	31	89	30
1210	1531.1301.C	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao Cao tốc Nội Bài; Lào Cai với QL4D (Nút giao IC19) - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	410	60	60	0	60
1211	1531.1301.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - Nút giao IC19 - QL4D - BX khách kết hợp bãi đỗ xe thị xã Sa Pa	450	120	24	96	30
1212	1531.1214.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Kiến Thụy	Bến xe yên Bái - QL 37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC 12 - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL 5 - Quán Toan - QL 10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT 351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT 355 - ĐT 353 - ĐT 402 - Bến xe Kiến Thuỵ	290	60	0	60	60
1213	1531.1213.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Đồ Sơn	Bến xe Yên Bái - QL 37 - QL 32 C - Nút giao IC 10 - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL 2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL 5 - Quán Toan - QL 10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT 351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT 355 - ĐT 353 - Đường Lý Thánh Tông - BX Đồ Sơn và ngược lại	292	60	0	60	60
1214	1531.1213.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Đồ Sơn	BX Yên Bái - QL37 - Đường Âu Cơ - Nút giao IC12 - Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT353 - Đường Lý Thánh Tông - BX Đồ Sơn	280	60	30	30	60
1215	1531.1206.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Bến Trại	BX Yên Bái - QL 37 - QL 32C - Sai Nga - Nút Giao IC 10 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL5 - BX Bến Trại	270	60	0	60	60
1216	1531.1205.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Yên Bái	Thanh Hà	BX Yên Bái - QL37 - QL2 - Cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - QL5 - ĐT 390 - BX Thanh Hà	260	60	0	60	60
1217	1531.1203.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Bảo	Yên Bái	BX Vĩnh Bảo - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường 5 kéo dài - Cầu Đông Trù - Bắc Thăng Long Nội Bài - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 7 - QL2 - QL70 - QL37 - BX Yên Bái	280	60	0	60	60
1218	1531.1202.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	Yên Bái	BX Thượng Lý - QL 5- Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Nút giao IC 8 - Phù Ninh - QL2 -QL37 - BX Yên Bái <B>	280	60	0	60	30
1219	1531.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Yên Bái	BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Võ Văn Kiệt - cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC9 - Cao tốc (Hà Giang; Tuyên Quang; Phú Thọ)  - QL37 - BX Yên Bái	280	90	0	90	30
1220	1531.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Niệm	Yên Bái	BX Vĩnh Niệm - Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Văn Linh - cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Đường Võ Văn Kiệt - cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Nút giao IC9 - QL2 - QL37 - BX Yên Bái	280	90	0	90	30
1221	1531.1114.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Kiến Thụy	Trung tâm Lào Cai	BX Kiến Thụy - ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa- Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC18 - Đường Bình Minh - BX Trung Tâm Lào Cai	400	30	0	30	60
1222	1531.1112.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - BX TT Lào Cai	350	180	0	180	60
1223	1531.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	BX Phía bắc Hải Phòng - QL5 - Cao tốc (Hà Nội - Lào Cai) - nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai	430	150	0	150	60
1224	1531.1108.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Ninh Giang	Ninh Giang-QL5-Cao tốc (Nội Bài - Lào cai) - Trung tâm Lào Cai (A)	400	120	0	120	30
1225	1531.1107.E	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC18 - Đường Bình Minh - BX Trung tâm Lào Cai	335	60	0	60	60
1226	1531.1107.D	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - QL38 - QL5B-QL1- QL5- cầu vượt đường 5 - cầu Đông Trù - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - Đường Cao Tốc (Nội Bài Lào Cai) - Nút giao IC 18 - BX Trung tâm Lào Cai 	380	120	0	120	60
1227	1531.1107.B	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Hải Tân	Hải Tân-QL5-QL3-QL2-Cao tốc (Nội Bài - Lào cai)-Trung tâm Lào Cai (A)	400	120	0	120	60
1228	1531.1107.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Hải Tân	Hải Tân - QL5 - QL2 - QL70 - Lào Cai và ngược lại <A>	390	60	0	60	60
1229	1531.1106.A	Lào Cai	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm Lào Cai	Bến Trại	Bến Trại-QL5- Cao tốc (Nội Bải-Lào Cai)-Trung tâm Lào Cai (A)	400	120	0	120	60
1230	1531.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Vĩnh Bảo	Trung tâm Lào Cai	Vĩnh Bảo-QL10-TL391-QL5-Cao tốc Nội Bài;Lào Cai- BX Trung tâm Lào Cai	430	60	0	60	60
1231	1531.1102.B	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	Trung tâm Lào Cai	BX Thượng Lý - QL5 - Vành đai 3 -  Đường Bắc Thăng Long; Nội Bài - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai <B>	430	90	0	90	30
1232	1531.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Lào Cai	Thượng Lý	Trung tâm Lào Cai	(A): BX Thượng Lý - Quốc lộ 5 - Cầu Thanh Trì - đường Phạm Hùng - Bắc Thăng Long - Quốc lộ 2 - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - Nút giao IC18 - BX Trung tâm Lào Cai	350	180	0	180	60
1233	1431.9306.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Phù Yên	Bến Trại	Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 -  QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - QL21 - QL32 - QL32B - BX Phù Yên	450	60	30	30	120
1234	1431.8212.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Phía Bắc Hải Phòng	Mộc Châu	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL6 - BX Mộc Châu	300	180	0	180	60
1235	1431.8208.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Ninh Giang	BX Ninh Giang - QL37 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Mộc Châu	300	60	0	60	60
1236	1431.8207.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường vành đai 3  trên cao (đoạn Thanh Trì; nút giao BigC) - đại lộ Thăng Long- QL21- Xuân Mai - QL6 - BX Mộc Châu	280	120	0	120	60
1237	1431.8206.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mộc Châu	Bến Trại	BX Bến Trại - ĐT392B - QL38 - QL39 - QL5 - Đường Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - BX Mộc Châu	300	60	0	60	60
1238	1431.5514.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Kiến Thụy	Sốp Cộp	Bến xe Kiến Thụy – ĐT.402 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – ĐT.351 – ĐT.360 – Ngã tư Quang Thanh - QL10 – Quán Toan – QL5 – Phố Nối – cầu Thanh Trì – đường Vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long – Cao tốc Hòa Lạc; Hòa Bình – QL6 – QL37 – Km43+400 – QL4G – Sông Mã – QL4G – Bến xe Sốp Cộp và ngược lại	550	30		30	60
1239	1431.5514.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Kiến Thụy	Sốp Cộp	BX Kiến Thụy - QL5 - Cầu vượt Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc-Hòa Bình) - QL6 (Cò Nòi) - QL 37 kéo dài - km34+400; QL4G - QL 4G - BX Sốp Cộp	520	30	0	30	30
1240	1431.5507.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sốp Cộp	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL17 - QL38 - QL18 - Thị xã Từ Sơn - QL1 - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Nút giao Big C - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL21 - QL6 - QL37 - QL4G (Km34+400) - QL4G - BX Sốp Cộp	470	60	0	60	60
1241	1431.5504.B	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sốp Cộp	Hải Dương	BX Hải Dương - Đường Quán Thánh - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình -  QL6 - Cò Nòi - QL37 kéo dài - Nà ớt - 4G - BX Sốp Cộp	460	60	0	60	60
1242	1431.5504.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sốp Cộp	Hải Dương	BX Hải Dương - Quán Thánh - An Định - Trần Hưng Đạo - Thanh Niên - QL37 - QL38B - QL39 - QL5 - QL38 - QL18 - Đường Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thăng Long - Cầu vượt Mai Dịch) - Đường Hồ Tùng Mậu - QL32 - QL21A - QL6 - Cò Nòi - QL37 kéo dài - Nà ớt - QL4G - BX Sốp Cộp	460	60	0	60	60
1243	1431.5501.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Sốp Cộp	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Vành đai 3 trên cao (Đoạn Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Đường Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 - QL37 - Km34+400 - QL4G - BX Sốp Cộp	500	30	30	0	60
1244	1431.5007.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	số 1 Sông Mã	Hải Tân	BX Hải Tân - QL38B - QL39 - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 - QL6 - QL37 - QL4G - km34+400 (QL4G) - QL12 - BX số 1 Sông Mã	460	30	0	30	60
1245	1431.3003.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Bảo	Quỳnh Nhai	Bến xe Vĩnh Bảo - QL 10 - Thị trấn An Bài - ĐT 455 - Thị trấn Quỳnh Côi - ĐT 217 - Thị trấn Đông Hưng - QL39A - Triều Dương - ĐT 200 - Thị trấn Tiên Lữ - Thị trấn Ân Thi - Ngã tư Cống Tráng - ĐT 382 - ĐT 200 - ĐT 376 - ĐT 380 - Ngã tư Lực Điền - QL 39 - Ngã tư Dân Tiến - ĐT 382 - ĐT 378 - ĐT 379 - Từ Hồ - Thị trấn Văn Giang - KĐT Ecopark - QL 5 - cầu Thanh Trì - Pháp Vân - QL1A - Văn Điển - ĐT 70A - QL 21C – ĐT 70A - đường Quang Trung (Hà Đông) – đường Lê Trọng Tấn (Hà Đông) – đường Hoàng Tùng - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL 6 - TP Sơn La – QL6 – QL6B - Bến xe Quỳnh Nhai và ngược lại	550	30	0	30	60
1246	1431.1815.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Tiên Lãng	Mường La	BX Tiên Lãng - ĐT354 - QL37 - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao - QL1A cũ - ĐT70 - QL6 - ĐT110 (Mường Chùm - Mai Sơn) - QL279D (Mường Bú) – BX Mường La	450	30	30	0	30
1247	1431.1814.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Kiến Thụy	Mường La	Bến xe Kiến Thụy – ĐT402 - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - ngã tư Quán Toan - Hải Dương - Phố Nối - QL5 - QL17 - QL38 – cầu Hồ - ĐT287 - ĐT291 - QL18 - cầu Đại Phúc - ĐT295B - đường Nguyễn Văn Cừ - đường Minh Khai - đường Trần Phú - QL3 - đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - Đường Vành Đai 3 trên cao - Đại Lộ Thăng Long - Cao tốc Hoà Lạc; Hoà Bình - Hoà Bình - QL6 - TT Hát Lót - ĐT110 (Mường Chùm - Mai Sơn) - QL279D (Mường Bú) – Bến xe Mường La	560	60	60	0	30
1248	1431.1807.B	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Mường La	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn Thanh Trì; nút giao BigC) - đại lộ Thăng Long- QL21- Xuân Mai - QL6 - BX Mường La	300	120	30	90	60
1249	1431.1405.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Hồng Tiên	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL2C - Cầu Vĩnh Thịnh - QL21 - Cao tốc (Hòa Lạc - Hòa Bình) - TP Hòa Bình - QL6 - QL279D - BX Hồng Tiên 	400	120	0	120	60
1250	1431.1404.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Hồng Tiên	Hải Dương	BX Hồng Tiên - QL279D - QL6 - Hòa Bình (cao tốc Hòa lac - Hòa Bình) - QL21 - Cầu Vĩnh Thịnh -  QL2C - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Cầu Đông Trù - QL5 - Đường An Định - BX Hải Dương  	390	60	0	60	60
1251	1431.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Phía Bắc Hải Phòng	Sơn La	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL10 - QL6 - BX Sơn La	300	180	0	180	60
1252	1431.1109.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Nam Sách	Nam Sách-QL5-Ql6-Sơn La (A)	350	60	0	60	60
1253	1431.1107.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Hải Tân	Hải Tân-QL5-Cầu Thanh Trì- Đường vành đai 3-QL6-Sơn La và ngược lại;	350	120	0	120	60
1254	1431.1106.A	Sơn La	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Bến Trại	Bến Trại - Quán Gỏi - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 - QL6 - Sơn La <A>	450	270	0	270	60
1255	1431.1103.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Bảo	Sơn La	BX Sơn La - QL6 - QL21 - Đại lộ Thăng Long - Đường Vành đai 3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL10 - BX Vĩnh Bảo	390	120	0	120	60
1256	1431.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Sơn La	Vĩnh Niệm	Sơn La	BX Sơn La - QL6 - Mộc Châu - Hòa Bình - Ba La - QL21B - Cầu Yên Lệnh - QL39 - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	390	0	0	0	60
1257	1231.1213.B	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Đồ Sơn	Than Uyên	Bến xe Than Uyên - QL32 - QL279 - IC16; Cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL2 - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT353 - Đường Lý Thánh Tông - BX Đồ Sơn và ngược lại	420	60	60	0	60
1258	1231.1207.A	Lai Châu	Thành phố Hải Phòng	Than Uyên	Hải Tân	BX Hải Tân - QL5 - Đường vành đai 3 trên cao - Đại lộ Thăng Long - QL6 - QL279D - Thủy điện  Huổi Quảng - Mường Kim (Đoạn thủy điện Huổi Quảng đi theo QL279D - Mường Kim chiều dài 28;3 km là Đường cấp 6 miền núi) - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	470	60	0	60	60
1259	1231.1202.D	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Thượng Lý	Than Uyên	BX Thượng Lý - Đường Hùng Vương - Ngã tư Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Hoàng Sa - QL2A - IC8 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL4D - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại 	450	30	30	0	30
1260	1231.1202.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Thượng Lý	Than Uyên	BX Thượng Lý - QL5 - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - ĐT110 - QL279D - ĐT106 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	600	30	0	30	60
1261	1231.1201.G	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	Bến xe Vĩnh Niệm – Đường Bùi Viện – đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Quán Toan – QL.5 – Quán Gỏi – QL38 – Đường tránh Bình Giang – QL38 – QL39A – Đường 39 – QL5 – cầu Thanh Trì – QL1A – đường Ngọc Hồi – ĐT70A (Phan Trọng Tuệ) – QL21C – Vành đại 3.5 – Đường Quang Trung – QL6 – ngã 3 Chiềng Pấc - ĐT107 - QL279 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	600	30	0	30	60
1262	1231.1201.F	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	Bến xe Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Cầu Rào 2 - ĐT353 - Đường Mạc Đăng Doanh - ĐT360 - QL10 - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - QL18 - QL1A - QL18 - Đường Võ Văn Kiệt - Cầu Thăng Long - Đường Vành đai 3 - Nút giao Big C - Đại lộ Thăng Long - QL6 - ĐT107 - QL279 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	560	30	26	4	60
1263	1231.1201.C	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	BX Vĩnh Niệm - đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL5 - QL1A - Thị xã Từ Sơn - đường Trần Phú - Yên Viên Cầu Đuống - QL3 - QL5 kéo dài - đường Võ Văn Kiệt - cầu Thăng Long - đường Vành Đai 3 trên cao - Nút giao BigC - Đại lộ Thăng Long - Đường (Hòa Lạc - Hòa Bình) - QL6 - Sơn La - Tỉnh lộ 107 - QL279 - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại	436	30	30	0	30
1264	1231.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	BX Vĩnh Niệm - Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Thanh Trì - đường vành đai 3 trên cao (nút giao BigC-cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - ĐT110 - Mường Bú (Bản Giàn) - ĐT106 - QL279D - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại 	600	0	0	0	60
1265	1231.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Vĩnh Niệm	Than Uyên	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Võ Nguyên Giáp - cầu Rào 2 - Đường Phạm Văn Đồng - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Ngã tư Quang Thanh - QL10 - Quán Toan - QL5 - cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Đại lộ Thăng Long - QL6 - ĐT110 - Mường Bú (Bản Giàn) - ĐT106 - QL279D - QL32 - Bến xe Than Uyên và ngược lại 	600	30	30	0	30
1266	1231.1113.C	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Đồ Sơn	Trung tâm tỉnh Lai Châu	Bến xe Đồ Sơn - ĐT353 - ĐT 355 - ngã 5 Kiến An - đường Phan Đăng Lưu - cầu Kiến An - ĐT351 - đường Nguyễn Trường Tộ - QL 10 – Quán Toan - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã ba Kim Anh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL4D - BX Lai Châu và ngược lại.	505	30	0	30	60
1267	1231.1113.B	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Đồ Sơn	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - ĐT351 - Ngã tư Quán Toan - QL5 - TT Kẻ Sặt - QL38 - QL1A - QL18 - Cao tốc (Nội Bài Lào Cai) - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	550	30	0	30	60
1268	1231.1112.C	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Phía bắc Hải Phòng - QL10 - QL39A - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - Ngã 3 Kim Anh - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	500	30	0	30	30
1269	1231.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Phía Bắc Hải Phòng	Trung tâm tỉnh Lai Châu	Bến xe TT tỉnh Lai Châu - QL4D - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - QL5 - BX Phía Bắc Hải Phòng và ngược lại	500	30	0	30	60
1270	1231.1108.B	Lai Châu	Thành phố Hải Phòng	Trung tâm tỉnh Lai Châu	Ninh Giang	BX Ninh Giang - ĐT392 - Cầu Vạn - ĐT391 - QL5 - Đường vành đai 3 - Đại lộ Thăng Long - QL21A - QL32 - Than Uyên - QL32 - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	550	30	0	30	60
1271	1231.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Lai Châu	Thượng Lý	Trung tâm tỉnh Lai Châu	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - Cao tốc Nội Bài-Lào Cai - QL4D - Bến xe TT tỉnh Lai Châu và ngược lại	600	30	0	30	60
1272	1131.3013.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	Mường Luân	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL39A - QL5 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Nút giao Cầu Thanh Trì - BigC) - Đại lộ Thăng Long - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - QL12 - BX Mường Luân	715	30	0	30	60
1273	1131.3002.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Thượng Lý	Mường Luân	BX Mường Luân - QL12 - Thị trấn Sông Mã - QL4G - Nà Ớt - QL37 - Ngã ba Cò Nòi - QL6 - QL21A - Xuân Mai - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	530	30	0	30	30
1274	1131.1714.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Kiến Thụy	Tủa Chùa	Bến xe Kiến Thụy – ĐT.402 – ĐT.353 – ĐT.355 – Ngã 5 Kiến An – ĐT.351 – ĐT.360 – Ngã tư Quang Thanh - QL10 – Quán Toan – QL5 – Phố Nối – cầu Thanh Trì – đường Vành đai 3 trên cao – Đại lộ Thăng Long – Cao tốc Hòa Lạc; Hòa Bình – QL6 – ĐT.140 – Bến xe Tủa Chùa và ngược lại	590	30		30	60
1275	1131.1712.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Tủa Chùa	Phía Bắc Hải Phòng	Bx.Tủa Chùa - ĐT 140 - Huổi Lóng - QL6 - Tuần Giáo - QL6 - Hoà Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao ( Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán  Toan - QL10 - Bx.Phía Bắc Hải Phòng	535	30	0	30	30
1276	1131.1701.C	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Tủa Chùa	Vĩnh Niệm	BX Tủa Chùa - ĐT.140 - Ngã ba Huổi Lực - ĐT.144 - QL6 - Huổi Lóng - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao Big C - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - QL17 - ĐT.280 - QL38 - QL5 - QL10 -  Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	580	120	0	120	30
1277	1131.1701.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	Tủa Chùa	Bến xe Tủa Chùa - ĐT140 - Huổi Lóng - QL6 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao ( Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - Bến xe Vĩnh Niệm	540	30	0	30	30
1278	1131.1601.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	Mường Nhé	Bến xe Vĩnh Niệm – đường Bùi Viện – đường Nguyễn Trường Tộ - QL.10 – Quán Toan – QL.5 – Quán Gỏi – QL38 – KCN Thuận Thành I – Ngã tư Đông Côi – QL38 – ĐT287 – QL17 – QL1A – QL18 - Ngã ba Kim Anh – Cao tốc Nội Bài; Lào Cai – QL.4D – QL 12 – QL 4H – Bến xe Mường Nhé và ngược lại	800	30	0	30	60
1279	1131.1414.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Kiến Thụy	Bản Phủ	BX Bản Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT351 - Cầu Kiến An - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT353 - ĐT402 - BX Kiến Thụy	585	30	0	30	30
1280	1131.1412.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Phía Bắc Hải Phòng	Bản Phủ	BX Bản Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Hòa Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - QL17 - QL38 - QL5 - Quán Toan - QL 10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	635	30	30	0	30
1281	1131.1406.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	Bản Phủ	Bến Trại	BX Bản Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Cao tốc Hòa Lạc; Hòa Bình - QL21A - Sơn Tây - QL2C - QL2A - Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL18 - Sao Đỏ - QL37 - QL5 - Quán Gỏi - QL38 - ĐT392 - ĐT392B - BX Bến Trại	700	30	0	30	30
1282	1131.1313.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	Tuần Giáo	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351- đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1A - Cầu Thanh Trì - Vành đai 3 trên cao ( Đoạn Cầu Thanh Trì - Nút giao Big C) - Đại lộ Thăng Long - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 - BX Tuần Giáo	515	30	30	0	30
1283	1131.1214.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Kiến Thụy	Mường Lay	Bến xe Kiến Thụy – ĐT 402 – ĐT 353 – ĐT 355 – Ngã 5 Kiến An – Cầu Kiến An – ĐT 351 – đường Nguyễn Trường Tộ - QL 10 – Quán Toan – QL 5 – QL 1A – Cầu Thanh Trì – đường vành đai 3 trên cao – Đại Lộ Thăng Long – đường Hòa Lạc; Hòa Bình – QL 6 - QL 279 – QL 6 – Bến xe Mường Lay	600	30		30	30
1284	1131.1117.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Cát Bà	TP Điện Biên Phủ	Bến xe Cát Bà – cầu Tân Vũ Lạch Huyện - ĐT 356 - QL5 – QL1A – cầu Thanh Trì – Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC-cầu Thanh Trì) – Đại lộ Thăng Long – Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - QL6 – Tuần Giáo – QL279 – QL12 - Bến xe TP.Điện Biên Phủ	600	60	30	30	30
1285	1131.1113.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	TP Điện Biên Phủ	BX Đồ Sơn - Đường Lý Thánh Tông - ĐT353 - ĐT355 - Ngã 5 Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Cầu Kiến An - ĐT351 - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu Thanh trì - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn Cầu Thanh trì - Nút giao BigC) - Đại lộ Thăng Long - Cao tốc Hòa Lạc Hòa Bình - QL6 - Tuần Giáo - QL279 - QL12 - BX TP Điện Biên Phủ	600	30	30	0	30
1286	1131.1113.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Đồ Sơn	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - QL39A - QL10 - An Lão - ĐT360 - ĐT351 - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - ĐT353 - BX Đồ Sơn	640	60	30	30	15
1287	1131.1112.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Phía Bắc Hải Phòng	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Hòa Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - BX Phía Bắc Hải Phòng	570	30	0	30	15
1288	1131.1107.B	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	TP Điện Biên Phủ	Hải Tân	BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Mãn Đức - QL12B - QL1A - Tp Ninh Bình - QL10 - Quỳnh Phụ - QL39A - Tiên Lữ - QL38B - BX Hải Tân	650	60	0	60	30
1289	1131.1107.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	TP Điện Biên Phủ	Hải Tân	BX Điện Biên Phủ - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21 - Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (đoạn nút giao BigC - cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Phố Nối - QL39A - Chợ Gạo - QL39B - BX Hải Tân	580	60	0	60	30
1290	1131.1106.A	Điện Biên	Thành phố Hải Phòng	TP Điện Biên Phủ	Bến Trại	Bến Trại-QL5-vành đai 3-QL6-Điện Biên Phủ  (A)	550	90	0	90	30
1291	1131.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Bảo	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Sơn La - Hòa Bình - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - BX Vĩnh Bảo	585	60	0	60	15
1292	1131.1102.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Thượng Lý	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại Lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	565	120	0	120	15
1293	1131.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Thượng Lý	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21A - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Đường Hùng Vương - BX Thượng Lý	575	60	0	60	15
1294	1131.1101.D	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21A - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - Khoái Châu - QL39A - Phố Nối - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	615	0	0	0	15
1295	1131.1101.C	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Lạc; Hòa Bình - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - QL39A - QL10 - Quán Toan - QL5 - Cầu An Đồng - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	630	30	30	0	15
1296	1131.1101.B	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Đường Hòa Bình Hòa Lạc - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	575	180	60	120	15
1297	1131.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Điện Biên	Vĩnh Niệm	TP Điện Biên Phủ	BX TP Điện Biên Phủ - QL12 - QL279 - Tuần Giáo - QL6 - Xuân Mai - QL21A - Đại lộ Thăng Long - Đường vành đai 3 trên cao (Đoạn nút giao BigC - Cầu Thanh Trì) - Cầu Thanh Trì - Khoái Châu - QL39A - Phố Nối - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - BX Vĩnh Niệm	610	60	0	60	15
1298	0831.2102.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Xã Mèo Vạc	Thượng Lý	BXK xã Mèo Vạc - TL176- Yên Minh - Lao và Chải - Cán Tỷ - Quản Bạ - Quyết Tiến - QL4C (Đường Nguyễn Văn Linh) - QL2 - Tuyên Quang - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - cao tốc Nội Bài Lào Cai - đường Võ Văn Kiệt - đường Hoàng Sa - đường Trường Sa - cầu Đông Trù - QL5 - Đường Hùng Vương - BXK Thượng Lý	550	30	30	0	60
1299	0831.1901.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Xín Mần	Vĩnh Niệm	BXK huyện Xín Mần - QL4C - Bắc Hà - QL4E - QL70 - QL4E - ĐT152 - Nút giao ĐT152 với Cao tốc Nội Bài Lào Cai - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - QL1A - QL5 - Quán Toan - QL10 - đường Nguyễn Trường Tộ - đường Bùi Viện - BXK Vĩnh Niệm và ngược lại	450	30	30	0	60
1300	0831.1807.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Khu vực Bắc Quang	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên - Đường Trần Hưng Đạo - QL5 - QL3 - QL2 - BXK khu vực Bắc Quang	310	60	0	60	30
1301	0831.1804.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Khu vực Bắc Quang	Hải Dương	Bến xe khách khu vực Bắc Quang - QL279 - Quang Bình - Xuân Giang - Phố Cáo – Cầu Kiều - Vĩnh Tuy - QL2 - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - QL1- QL5 - Đường Quán Thánh – Bến xe khách Hải Dương 	340	60	0	60	60
1302	0831.1801.C	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Khu vực Bắc Quang	Vĩnh Niệm	BXK khu vực Bắc Quang – QL279 – Liên Hiệp –Bằng Hành –  Hồng Quang – Ngã ba Minh Đức –  Phúc Sơn – Chiêm Hoá – QL2C – Đoạn tránh TP Tuyên Quang – Ngã ba Đoan Hùng – Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai – Đường Võ Văn Kiệt – đường Hoàng Sa – đường Trường Sa – cầu Đông Trù – đường Lý Sơn – đường Nguyễn Văn Linh – QL5 - Quán Toan - QL10 - đường Nguyễn Trường Tộ - đường Bùi Viện – BXK Vĩnh Niệm	415	60	0	60	60
1303	0831.1717.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Cát Bà	BX Cát Bà - cầu Tân Vũ - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - QL5 - cầu Đông Trù – đường Hoàng Sa – đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc Nội Bài Lào Cai – IC9 – Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang và ngược lại	420	30	0	30	30
1304	0831.1717.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Cát Bà	Phía Nam Hà Giang	BX Cát Bà - cầu Tân Vũ - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - ĐT353 - Đường Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng - QL5 - cầu Đông Trù - Vĩnh Phúc - Việt Trì - QL2 - BX phía nam Hà Giang	450	90	0	90	30
1305	0831.1713.C	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Đồ Sơn	BX. Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - Phú Thọ - Việt Trì - Vĩnh Phúc - Đường Hoàng Sa - cầu Đông Trù - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường tỉnh 351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - Đường tỉnh 355 - Đường tỉnh 353 - Đường Lý Thánh Tông - BX Đồ Sơn	415	60	0	60	60
1306	0831.1708.C	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Ninh Giang	Phía Nam Hà Giang	Bến xe Ninh Giang – QL37 – Đường Lê Thanh Nghị - Đường Thanh Niên – Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương – QL5 –Đường 5 kéo dài – Đường Võ Nguyên Giáp – Cao tốc Nội Bài Lào Cai – IC4 – Đường 36 Vĩnh Phúc –Cầu Liễu Sơn – Lập Thạch – Sơn Nam – Tuyên Quang – QL2 - Bến xe Phía nam Hà Giang và ngược lại	385	60	0	60	15
1307	0831.1705.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT390 - Cầu Quang Thanh - ĐT304 - QL10 - Ngã ba Quý Cao - ĐT391 - TT Tứ Kỳ - ĐT391 - Đường Thanh Niên kéo dài - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao IC8 - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	410	60	0	60	30
1308	0831.1704.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Phía Nam Hà Giang	Hải Dương	Bến xe khách phía Nam Hà Giang - QL2 - Tquang - Phú Thọ - Vĩnh Phúc - QL3 - Cầu Đuống - TP Hà Nội - QL5 - BX Hải Dương <A>	383	90	0	90	60
1309	0831.1703.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Bảo	Phía Nam Hà Giang	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - Cầu vượt đường 5 - Cầu vượt Đông Trù - Bắc THăng Long - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Phù Ninh - QL2 - Tuyên Quang - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang <B>	415	30	0	30	20
1310	0831.1701.I	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Đoan Hùng - Phù Ninh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - Quế Võ - Sao Đỏ - QL17 - Nam Sách - Tiền Trung - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	415	0	0	0	20
1311	0831.1701.H	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - Tuyên Quang - QL2 - Sơn Dương (QL37) - Thái Nguyên (QL3 mới) - Phù Yên (QL3 mới) - Yên Phong (QL18) - Quế Võ (QL18) - Mạo Khê - Kinh Môn - Phú Thái - QL5 - Quán Toan - QL10- Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BX Vĩnh Niệm	415	30	30	0	20
1312	0831.1701.F	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện  -  Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10  -  Quán Toan - QL5 - Vĩnh Phúc  -  Việt trì - QL2 - BX Phía Nam Hà Giang	415	30	30	0	20
1313	0831.1701.D	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BX Phía Nam Hà Giang - QL2 - Tuyên Quang - Đoan Hùng - Phù Ninh - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL18 - Quế Võ - Sao Đỏ - QL17 - Nam Sách - Tiền Trung - QL5 - BX Vĩnh Niệm	415	0	0	0	20
1314	0831.1701.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Phía Nam Hà Giang	BXK phía Nam TP Hà Giang - QL2 - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - IC9 - IC3 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - QL2 -Đường Võ Văn Kiệt - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - Cầu Đông Trù - Đường Lý Sơn - Đường Nguyễn Văn Linh - QL5 - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Bùi Viện - BXK Vĩnh Niệm và ngược lại.	405	60	0	60	20
1315	0831.1507.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Hàm Yên	Hải Tân	BX Hải Tân - Đường Thanh Niên kéo dài - Đường Trần Hưng Đạo - Cầu vượt Tây Phú Lương - QL5 - Cầu Đông Trù - Đường Trường Sa - Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cao tốc (Nội Bài - Lào Cai) - Nút giao Phù Ninh - QL2 - Ngã tư Hàm Yên - BX Hàm Yên	210	60	0	60	60
1316	0831.1505.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thanh Hà	Hàm Yên	Bến xe Thanh Hà- ĐT 390 – QL5 – Cầu Đông Trù- Đại lộ Võ Nguyên Giáp- Cao tốc (Nội Bài – Lào Cai) – Nút giao IC3 - ĐT310- đường 36 -QL2C - QL37 - Đường Tân Trào – Đường 17/8 - Đường Trường Chinh - QL2 - Bến xe Hàm Yên	255	60	0	60	30
1317	0831.1502.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Hàm Yên	BX Hàm Yên -QL3-QL1-QL5-BX Thượng Lý	265	90	0	90	60
1318	0831.1414.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Sơn Dương	BX Sơn Dương - QL37 - QL2C - Cao tốc Nội Bài; Lào Cai - QL18 - QL38 - Cao tốc Hà Nội; Hải Phòng - ĐT353 - ĐT362 - BX Kiến Thuỵ	220	90	0	90	60
1319	0831.1412.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Sơn Dương	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL3 - BX Sơn Dương	207	150	0	150	60
1320	0831.1408.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Sơn Dương	Ninh Giang	Ninh Giang-QL5-QL3-QL2-Sơn Dương  (A)	220	90	0	90	60
1321	0831.1403.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Bảo	Sơn Dương	BX Vĩnh Bảo - QL10 - TL391 - QL5 - QL38 - QL1 - QL18 - QL2 - BX Sơn Dương	230	120	30	90	15
1322	0831.1402.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Sơn Dương	BX Thượng Lý - đường Hùng Vương - QL5 - QL2 - QL2C - QL37 - BX Sơn Dương <B>	240	60	0	60	30
1323	0831.1314.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Nà Hang	BXK Nà Hang - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B (ĐT190 cũ) - QL2 - Thành phố Việt Trì - Thành phố Vĩnh Yên - Thị xã Phúc Yên - Ngã tư Đông Anh - Cầu Đuống - QL5 - ĐT351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - Ngã ba Đa Phúc - ĐT361 - BX Kiến Thụy	367	150	0	150	60
1324	0831.1314.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Nà Hang	BXK Nà Hang - QL2C - Thị trấn Vĩnh Lộc - QL3B (ĐT 190 cũ) - QL2 - Thành phố Việt Trì - Thành phố Vĩnh Yên - Thị xã Phúc Yên - Ngã tư Đông Anh - Cầu Đuống - QL5 - ĐT351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An - ĐT355 - Ngã ba Đa Phúc - ĐT361 - BX Kiến Thụy	367	150	61	89	60
1325	0831.1313.C	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Nà Hang	Đồ Sơn	Bến xe Nà Hang - ĐT.185 - xã Thượng Lâm - xã Lăng Can - ĐT.188 - Vĩnh Lộc - QL3B - QL2 - Km 7 đường Tuyên Quang; Hà Nội - Cao tốc Tuyên Quang Phú Thọ - IC9 - Cao tốc Nội Bài Lào Cai - CT09 - CT01 - Cầu Đại Phúc - QL17 - QL18 - Nút giao Bình Than - QL17 – ĐT 285 - ĐT 280 - Cầu Sen - QL38 - QL5 - Quán Toan - QL10 - Đường Nguyễn Trường Tộ - ĐT.351 - Cầu Kiến An - Đường Phan Đăng Lưu - Ngã 5 Kiến An – ĐT.355 – ĐT.353 – Bến xe Đồ Sơn	400	30	0	30	60
1326	0831.1312.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Nà Hang	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL3 - BX Nà Hang	360	150	0	150	60
1327	0831.1302.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Nà Hang	BXK Thượng Lý - QL5 - QL2 - TT Vĩnh Lộc - BXK Nà Hang <B>	370	30	0	30	30
1328	0831.1302.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Nà Hang	BX Nà Hang -QL3-QL1-QL5-BX Thượng Lý	367	60	0	60	60
1329	0831.1214.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Kiến Thụy	Chiêm Hoá	BX Kiến Thụy - QL5 - cầu Đông Trù - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - IC9 - QL2 - QL3B - BX Chiêm Hóa	370	60	0	60	30
1330	0831.1213.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Đồ Sơn	Chiêm Hoá	BX Đồ Sơn - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT90 -BX Chiêm Hoá <A>	330	150	0	150	45
1331	0831.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Bắc Hải Phòng	Chiêm Hoá	BX Phía Bắc Hải Phòng - QL5 - QL1 - QL3 - BX Chiêm Hóa	330	150	0	150	60
1332	0831.1208.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Chiêm Hoá	Ninh Giang	<A> BX Chiêm Hóa - QL2 -  QL3 - QL5 -  BX Ninh Giang 	270	120	0	120	60
1333	0831.1201.B	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Chiêm Hoá	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -đường Trường Sa - đường Hoàng Sa - đường Võ Văn Kiệt - QL2 - QL3B (ĐT90 cũ) - BX Chiêm Hoá	330	0	0	0	60
1334	0831.1201.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Chiêm Hoá	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lý Sơn - cầu Đông Trù -Đường Trường Sa - Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Kiệt - QL2 - ĐT90 - BX Chiêm Hoá	330	60	56	4	60
1335	0831.1110.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Phía Đông TP Chí Linh	BX Phía Đông TX Chí Linh - QL37 - QL5 - QL3 - QL2 - BX Tuyên Quang 	250	120	0	120	60
1336	0831.1108.A	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - QL5 - QL3 - QL2 - Tuyên Quang và ngược lại <A>	240	120	30	90	60
1337	0831.1105.B	Tuyên Quang	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL37 - QL18 - QL2 - BXK Tuyên Quang 	240	1111	0	1111	60
1338	0831.1103.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Bảo	Tuyên Quang	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL5 - QL1 - QL3 - BX Tuyên Quang	256	60	0	60	60
1339	0831.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Thượng Lý	Tuyên Quang	BX TP Tuyên Quang -QL3-QL1-QL5-BX Thượng Lý	256	60	30	30	60
1340	0831.1101.A	Thành phố Hải Phòng	Tuyên Quang	Vĩnh Niệm	Tuyên Quang	BX Vĩnh Niệm - QL5 - Cầu Đuống - Đường Hoàng Sa - Đường Trường Sa - cao tốc (Nội Bài; Lào Cai) - QL2 - BX Tuyên Quang <A>	265	150	58	92	15
1341	0431.1812.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Phía Bắc Hải Phòng	BX phía bắc HP - QL5- QL4A - BX Cao Bằng	300	150	0	150	60
1342	0431.1809.B	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Nam Sách	BX Nam Sách - QL37 - QL18 - QL3 - BX Cao Bằng	350	90	0	90	60
1343	0431.1809.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Nam Sách	BX Nam Sách - QL5 - QL3 - BX Cao Bằng 	350	90	0	90	60
1344	0431.1807.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Hải Tân	TP.Cao Bằng- QL3- QL5 - Hải Tân	350	120	0	120	60
1345	0431.1805.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL5 - QL3 - BX Cao Bằng 	350	90	0	90	60
1346	0431.1804.B	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Hải Dương	Thành phố Cao Bằng- QL3 - QL5 - TL391 - Hải Dương <B>	380	60	0	60	60
1347	0431.1804.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Hải Dương	BX Cao Bằng-QL4-QL5-TL391-Hải Dương	360	60	0	60	60
1348	0431.1803.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Bảo	BX Vĩnh Bảo - QL10 - QL4 - BX Cao Bằng (A)	380	30	0	30	60
1349	0431.1801.F	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1A - Cao tốc (Hà Nội - Thái Nguyên) - QL3 - Bắc Kạn - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng	400	0	0	0	60
1350	0431.1801.E	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - QL1A - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng	380	0	0	0	60
1351	0431.1801.D	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Liên tỉnh TP Cao Bằng	Vĩnh Niệm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL18 - QL1A - QL4 - đi theo hướng QL34B hướng đi Lạng Sơn - Ngã tư Sông Bằng - đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 - BX Liên tỉnh TP Cao Bằng	380	0	0	0	30
1352	0431.1617.A	Thành phố Hải Phòng	Cao Bằng	Cát Bà	Trùng Khánh	Bến xe Cát Bà – ĐT 356 – QL 5 – Quán Toan - QL 10 - QL 37 - QL 5 - QL 38 - QL 1 - Cao tốc Bắc Giang Lạng Sơn - QL 21 - QL 4A - QL 34B - Đường 3.10 (QL34B) Ngã 4 Sông Bằng - Rẽ đi đường Pác Bó - Ngã 4 Ngọc Xuân - QL 3 (hướng đi huyện Quảng Hà) - Thị trấn Quảng Uyên - Tỉnh lộ 206 - Bến xe Trùng Khánh	500	60	60	0	60
1353	0431.1613.A	Cao Bằng	Thành phố Hải Phòng	Trùng Khánh	Đồ Sơn	BX Đồ Sơn - Cầu Rào 2 - đường Võ Nguyên Giáp - Đường Bùi Viện - đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quý Cao -Ninh Giang - QL37 - TP Hải Dương -QL5 (Quán Gỏi) - QL38 - QL1 - Cao tốc Bắc Giang Lạng Sơn - QL21 - QL4A -QL34B - Đường 3.10 (QL34B) - Ngã tư Sông Bằng - Rẽ đi đường Pác Bó - Ngã tư Ngọc Xuân - QL3 (hướng đi huyện Quảng Hòa) - Thị trấn Quảng Uyên -TL206 - BX Trùng Khánh	380	60	0	60	60
1354	0431.1601.A	Thành phố Hải Phòng	Cao Bằng	Vĩnh Niệm	Trùng Khánh	Bến xe khách huyện Trùng Khánh – rẽ phải đường đôi TT.Trùng Khánh – QL 4A – TT.Trà Lĩnh – QL 34 – Ngã 3 Mã Phục – QL 3 – Đường tròn Ngọc Xuân – Đường Pác Bó – Đường 3/10 – Cầu Hoàng Ngà – QL 34B – QL 4A – QL 1A – QL 4B – Nút giao Tiên Yên – Cao tốc Hạ Long; Móng Cái – Cửa Ông  – QL 18 – Cao tốc Hà Nội; Hải Phòng (hướng đi TP.Hạ Long) – ĐT 353 – cầu Rào 2 – đường Võ Nguyên Giáp – Bến xe Vĩnh Niệm và ngược lại.	410	60	60	0	30
1355	0131.1709.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Nam Sách	Nam Sách- QL37  - QL5 - Sơn Tây và ngược lại <A>	110	60	0	60	60
1356	0131.1705.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Sơn Tây	Thanh Hà	BX Thanh Hà - QL5 - QL21 - BX Sơn Tây	140	510	0	510	60
1357	0131.1703.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Bảo	Sơn Tây	BX Sơn Tây - QL21 - Đại lộ Thăng Long - đường VĐ3 trên cao - Cầu Thanh Trì - QL5 - QL38 - TL392 - QL38B - Gia Lộc - Hải Tân - TL391 - QL10 - BX Vĩnh Bảo	175	56	0	56	60
1358	0131.1615.D	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Yên Nghĩa	BX Tiên Lãng - TL354 - TL360 - QL10 - Cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng) - BX Yên Nghĩa	145	600	600	0	10
1359	0131.1615.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Yên Nghĩa	BX Tiên Lãng - QL10 - QL5 - BX Yên Nghĩa 	145	60	0	60	60
1360	0131.1615.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Yên Nghĩa	BX Tiên Lãng - QL10 - TL391 - QL5 - BX Yên Nghĩa	145	30	0	30	10
1361	0131.1613.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Đồ Sơn	Yên Nghĩa	BX Đồ Sơn - Quốc lộ 5 - BX Yên Nghĩa  <A>.	125	390	0	390	30
1362	0131.1611.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL5 - BX Yên Nghĩa <A>	110	360	0	360	60
1363	0131.1608.B	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Ninh Giang	BX Ninh Giang-QL37-Gia Lộc-QL38B-Cao Tốc (Hà Nội-Hải Phòng)-Đường trên cao Vành đai 3-BX Yên Nghĩa  (B)	120	300	0	300	60
1364	0131.1608.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Ninh Giang	Ninh Giang - QL37 - Gia Lộc - QL5 - Yên Nghĩa và ngược lại	100	570	0	570	30
1365	0131.1607.B	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Hải Tân	BX Hải Tân-QL37-Gia Lộc - QL38B-Cao Tốc (Hà Nội-Hải Phòng)-Đường trên cao Vành đai 3-BX Yên Nghĩa  (B)	100	300	0	300	60
1366	0131.1607.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Hải Tân	Hải Tân - QL5 - Yên Nghĩa và ngược lại	80	600	0	600	60
1367	0131.1605.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Thanh Hà	BX Thanh Hà - ĐT 390 - QL5 - Cầu Thanh Trì - đường trên cao vành đai 3- BX Yên Nghĩa	90	60	0	60	60
1368	0131.1604.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Yên Nghĩa	Hải Dương	BX Hải Dương-Đường Quán Thánh-QL5-Đường trên cao vành đai 3-BX Yên Nghĩa và ngược lại	80	180	0	180	60
1369	0131.1602.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Yên Nghĩa	Bến xe Thượng Lý -đường Hà Nội -Quán Toan - Quốc lộ 10 - cao tốc Hải Phòng Hà Nội - cầu Thanh trì - Vành đai 3 trên cao - (theo phân luồng của Sở Giao thông vận tải Hà Nội) - Quốc lộ 6 - Bến xe Yên Nghĩa	135	1740	570	1170	5
1370	0131.1602.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Yên Nghĩa	Bến xe Thượng Lý - Hùng Vương -QL5 - Hải Dương - Khuất Duy Tiến - Bến xe Yên Nghĩa	120	60	60	0	10
1371	0131.1601.D	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Yên Nghĩa	BX Vĩnh Niệm - TL353 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - Vành đai 3 trên cao - BX Yên Nghĩa	125	960	630	330	5
1372	0131.1601.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Yên Nghĩa	BX Vĩnh Niệm - Đường  Nguyễn Trường Tộ - QL10 - QL5 - BX Yên Nghĩa	104	450	360	90	10
1373	0131.1511.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Nước Ngầm	Kinh Môn	BX Kinh  Môn - QL17B - QL5 - BX Nước Ngầm	100	180	0	180	60
1374	0131.1501.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Nước Ngầm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Quán Toan - QL5 - BX Nước Ngầm	104	0	0	0	60
1375	0131.1217.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Quý Cao	BX Gia Lâm-Ngô Gia Khảm-Ngọc Lâm-Nguyễn Văn Cừ - QL5 - ... - BX Quí Cao và ngược lại	83	690	0	690	20
1376	0131.1216.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	An Lão	Gia Lâm	BX An Lão - QL10 - TL 391 - cao tốc Hà Nội; Hải Phòng - đường vành đai 3 - QL5 - đường Nguyễn Văn Cừ - Ngọc Lâm - Ngô Gia Khảm - BX Gia Lâm	95	240	240	0	10
1377	0131.1216.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	An Lão	Gia Lâm	 BX An Lão - Cao tốc HN-HP - BX Gia Lâm <B>	95	660	0	660	10
1378	0131.1215.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Gia Lâm	BX Tiên Lãng -  TL354 - TL360 -  QL10 -  Cao tốc (Hà Nội -  Hải Phòng) -  BX Gia Lâm	98	600	0	600	10
1379	0131.1215.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Tiên Lãng	Gia Lâm	BX Tiên Lãng - QL5- BX Gia Lâm  <A>. BX Tiên Lãng - Cao tốc HN-HP - BX Gia Lâm  <B>	105	120	0	120	60
1380	0131.1214.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Kiến Thụy	Gia Lâm	QL5	110	60	0	60	30
1381	0131.1212.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Phía Bắc Hải Phòng	Gia Lâm	BX Phía bắc Hải Phòng - QL10 - Cao tốc Hải Phòng - Hà Nội - BX Gia Lâm	125	390	390	0	30
1382	0131.1212.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Phía Bắc Hải Phòng	Gia Lâm	BX Phía Bắc Hải Phòng - Cầu Kiền - QL10 - Quán Toan - QL5 - BX Gia Lâm	125	0	0	0	30
1383	0131.1211.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Kinh Môn	BX Kinh Môn - QL17B - QL5 - BX Gia Lâm	90	510	0	510	60
1384	0131.1204.A	Thành phố Hà Nội	Thành phố Hải Phòng	Gia Lâm	Hải Dương	BX Gia Lâm - QL5 - BX Hải Dương	60	210	60	150	60
1385	0131.1203.B	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Bảo	Gia Lâm	BX Vĩnh Bảo - QL10 - Cao tốc Hà Nội Hải Phòng - BX Gia Lâm	140	120	0	120	60
1386	0131.1201.C	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Vĩnh Niệm	Gia Lâm	BX Vĩnh Niệm - Đường Bùi Viện - Đường Nguyễn Trường Tộ - QL10 - Cao tốc Hải Phòng - Hà Nội  - BX Gia Lâm	105	0	0	0	5
1387	0131.1102.A	Thành phố Hải Phòng	Thành phố Hà Nội	Thượng Lý	Giáp Bát	Bến xe Thượng Lý - đường Hà Nội - Quán Toan - Quốc lộ 5 - cầu Thanh trì - đường trên cao Vành đai 3 - đường Giải Phóng - Bến xe Giáp Bát	125	270	0	270	5
