{
  "fields": [{"id":"_id","type":"int"},{"id":"STT","type":"text"},{"id":"Du lieu thu thap","type":"text"},{"id":"Ten/Ma so/Don vi","type":"text"},{"id":"Thong so","type":"text"},{"id":"Ghi chu","type":"text"}],
  "records": [
    [1,"TT3","273 THỦY NGUYÊN(E2.35) - 282 NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG(A2.25)","Ký hiệu ĐZ: 282 NĐHP - 273 TN",null,null],
    [2,"1","Tên cột;","Néo góc",null,null],
    [3,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","22",null,null],
    [4,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [5,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [6,"5","Tên lộ đường dây;","282 NĐHP - 273 TN",null,null],
    [7,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [8,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2021",null,null],
    [9,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4.6m",null],
    [10,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [11,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [12,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [13,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [14,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [15,"13","Chiều dài khoảng cột;","m",null,null],
    [16,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [17,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [18,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [19,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ARK – 2x400",null,null],
    [20,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [21,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [22,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [23,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [24,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [25,"1","Tên cột;","Néo góc",null,null],
    [26,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","27",null,null],
    [27,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [28,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [29,"5","Tên lộ đường dây;","282 NĐHP - 273 TN",null,null],
    [30,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [31,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2021",null,null],
    [32,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4.6m",null],
    [33,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [34,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [35,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [36,null,null,null,null,null],
    [37,null,null,null,null,null],
    [38,null,null,null,null,null],
    [39,null,null,null,null,null],
    [40,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [41,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [42,"13","Chiều dài khoảng cột;","m",null,null],
    [43,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [44,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [45,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [46,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ARK – 2x400",null,null],
    [47,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [48,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [49,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [50,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [51,"TT4","ĐƯỜNG DÂY 275 TRÀNG BẠCH (E5.9) - 273 VẬT CÁCH (E2.9) VÀ 276 TRÀNG BẠCH (E5.9) - 274 VẬT CÁCH (E2.9)","Ký hiệu ĐZ:275 E5.9 - 273 E2.9 và 276-E5.9 274 E2.9",null,null],
    [52,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [53,"1","Tên cột;","Đỡ vượt",null,null],
    [54,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","22",null,null],
    [55,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [56,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [57,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [58,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [59,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [60,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [61,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [62,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [63,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [64,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [65,null,null,null,"+ Chiều cao cột: 74m",null],
    [66,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [67,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [68,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [69,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","290",null],
    [70,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [71,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [72,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [73,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [74,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [75,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [76,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [77,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [78,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [79,"1","Tên cột;","Néo hãm",null,null],
    [80,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","23",null,null],
    [81,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [82,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [83,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [84,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [85,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [86,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [87,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [88,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [89,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [90,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [91,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột:  31","27m\""],
    [92,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [93,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [94,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [95,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","265",null],
    [96,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [97,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [98,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [99,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [100,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [101,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [102,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [103,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [104,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [105,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [106,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","24",null,null],
    [107,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [108,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [109,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [110,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [111,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [112,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [113,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [114,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [115,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [116,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [117,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 40","3m\""],
    [118,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [119,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [120,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [121,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","305",null],
    [122,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [123,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [124,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [125,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [126,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [127,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [128,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [129,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [130,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [131,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [132,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","25",null,null],
    [133,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [134,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [135,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [136,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [137,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [138,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [139,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [140,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [141,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [142,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [143,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [144,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [145,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [146,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [147,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","480",null],
    [148,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [149,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [150,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [151,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [152,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [153,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [154,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [155,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [156,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [157,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [158,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","28",null,null],
    [159,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [160,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [161,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [162,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [163,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [164,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [165,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [166,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [167,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [168,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [169,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [170,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [171,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [172,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [173,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","260",null],
    [174,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [175,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [176,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [177,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [178,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [179,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [180,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [181,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [182,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [183,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [184,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","33",null,null],
    [185,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [186,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [187,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [188,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [189,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [190,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [191,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [192,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [193,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [194,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [195,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27 m\""],
    [196,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [197,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [198,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [199,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","380",null],
    [200,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [201,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [202,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [203,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [204,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [205,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [206,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [207,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [208,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [209,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [210,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","38",null,null],
    [211,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [212,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [213,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [214,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [215,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [216,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [217,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [218,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [219,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [220,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [221,null,null,null,"+ Chiều cao cột: 50m",null],
    [222,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [223,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [224,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [225,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","375",null],
    [226,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [227,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [228,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [229,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [230,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [231,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [232,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [233,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [234,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [235,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [236,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","44",null,null],
    [237,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [238,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [239,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [240,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [241,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [242,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [243,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [244,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [245,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [246,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [247,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [248,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [249,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [250,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [251,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","245",null],
    [252,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [253,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [254,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [255,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [256,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [257,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [258,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [259,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [260,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [261,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [262,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","47",null,null],
    [263,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [264,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [265,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [266,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [267,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [268,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [269,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [270,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [271,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [272,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [273,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [274,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [275,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [276,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [277,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","275",null],
    [278,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [279,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [280,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [281,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [282,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [283,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [284,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [285,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [286,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [287,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [288,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","51",null,null],
    [289,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [290,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [291,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [292,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [293,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [294,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [295,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [296,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [297,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [298,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [299,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [300,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [301,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [302,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [303,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","310",null],
    [304,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [305,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [306,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [307,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [308,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [309,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [310,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [311,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [312,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [313,"1","Tên cột;","Néo hãm",null,null],
    [314,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","54",null,null],
    [315,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [316,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [317,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [318,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [319,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [320,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [321,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [322,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [323,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [324,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [325,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [326,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [327,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [328,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [329,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","332",null],
    [330,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [331,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [332,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [333,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [334,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [335,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [336,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [337,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [338,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [339,"1","Tên cột;","Néo hãm",null,null],
    [340,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","57",null,null],
    [341,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [342,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [343,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [344,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [345,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [346,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [347,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [348,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [349,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [350,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [351,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 31","27m\""],
    [352,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [353,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [354,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [355,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","40",null],
    [356,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [357,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [358,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [359,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [360,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [361,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [362,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [363,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [364,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [365,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [366,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","59",null,null],
    [367,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [368,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [369,"5","Tên lộ đường dây;","Đường dây 275 Tràng Bạch (E5.9) - 273 Vật Cách (E2.9) và 276 Tràng Bạch (E5.9) - 274 Vật Cách (E2.9)",null,null],
    [370,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [371,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;",null,null,null],
    [372,null,null,"- 276 Tràng Bạch (E5.9) - Vật Cách mạch (E2.9): 01/11/2001",null,null],
    [373,null,null,"- 275 Tràng Bạch (E5.9) – 273 Vật Cách mạch (E2.9): 08/4/2011",null,null],
    [374,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","+ Chiều rộng tay xà: 4m",null],
    [375,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 1","5m\""],
    [376,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [377,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 40","3m\""],
    [378,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [379,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [380,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [381,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","40",null],
    [382,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [383,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [384,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [385,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [386,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","1",null],
    [387,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [388,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [389,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [390,"TT5","281 NĐ HẢI PHÒNG (A5.25) – 274 THUỶ NGUYÊN (E2.35) & 282 NĐ HẢI PHÒNG (A5.25) – 273 THUỶ NGUYÊN (E2.35)","Ký hiệu ĐZ: 281 A5.25 - 274 E2.35 và 282 E2.1 - 273 E2.35",null,null],
    [391,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [392,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [393,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","10",null,null],
    [394,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [395,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [396,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [397,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [398,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [399,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [400,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [401,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [402,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 44","1m\""],
    [403,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [404,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [405,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [406,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","210",null],
    [407,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [408,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [409,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [410,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [411,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [412,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [413,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [414,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [415,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [416,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [417,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","11",null,null],
    [418,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [419,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [420,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [421,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [422,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [423,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [424,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [425,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [426,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 44","1m\""],
    [427,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [428,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [429,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [430,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","350",null],
    [431,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [432,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [433,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [434,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [435,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [436,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [437,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [438,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [439,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [440,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [441,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","14",null,null],
    [442,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [443,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [444,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [445,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [446,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [447,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [448,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [449,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [450,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 39","37m\""],
    [451,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [452,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [453,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [454,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","345",null],
    [455,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [456,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [457,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [458,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [459,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [460,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [461,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [462,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [463,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [464,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [465,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","17",null,null],
    [466,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [467,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [468,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [469,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [470,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [471,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [472,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [473,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [474,null,null,null,"\"\"\"+ Chiều cao cột: 39","37m\""],
    [475,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [476,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [477,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [478,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","316",null],
    [479,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [480,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [481,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [482,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [483,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [484,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [485,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [486,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [487,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [488,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [489,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","22",null,null],
    [490,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [491,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [492,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [493,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [494,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [495,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [496,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [497,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [498,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 39","37m\""],
    [499,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [500,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [501,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [502,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","320",null],
    [503,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [504,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [505,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [506,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [507,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [508,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [509,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [510,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [511,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [512,"1","Tên cột;","Néo",null,null],
    [513,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","27",null,null],
    [514,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [515,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [516,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [517,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [518,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [519,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [520,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [521,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [522,null,null,null,"\"+ Chiều cao cột: 39","37m\""],
    [523,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [524,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [525,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [526,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","365",null],
    [527,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [528,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [529,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [530,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [531,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [532,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [533,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [534,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null],
    [535,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [536,"1","Tên cột;","Đỡ",null,null],
    [537,"2","Số thứ tự; số hiệu cột;","28",null,null],
    [538,"3","Cấp điện áp;","kV","220",null],
    [539,"4","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;","Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [540,"5","Tên lộ đường dây;","281 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 274 Thuỷ Nguyên (E2.35) & 282 NĐ Hải Phòng (A5.25) – 273 Thuỷ Nguyên (E2.35)",null,null],
    [541,"6","Loại cột; vật liệu làm cột;","Thép mạ kẽm",null,null],
    [542,"7","Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;","2001/Tốt",null,null],
    [543,"8","Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;","m","\"+ Chiều rộng tay xà: 4","6m\""],
    [544,null,null,null,"\"+ Chiều cao xà: 5","5m\""],
    [545,null,null,null,"+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên",null],
    [546,null,null,null,"+ Chiều cao cột: 45m",null],
    [547,"9","\"Địa chỉ xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [548,"10","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","%",null],
    [549,"12","Đơn vị quản lý;","Truyền tải điện Đông Bắc 2",null,null],
    [550,"13","Chiều dài khoảng cột;","m","370",null],
    [551,"14","Số mạch trên cột; Cấp điện áp",null,null,null],
    [552,null,"- Số mạch trên cột.","mạch","2",null],
    [553,null,"- Cấp điện áp.","kV","220",null],
    [554,"15","Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn","ACSR 450/40",null,null],
    [555,"16","Số lượng dây trong 1 pha;","dây","2",null],
    [556,"17","Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);","Xây lắp điện",null,null],
    [557,"18","Loại ngầm hay nổi;","Đường dây nổi",null,null],
    [558,"19","Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);",">8m",null,null]
]}
