<data>
<row _id="1"><Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi>Cty cổ phần chăn nuôi CP Việt Nam</Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi><Dia Chi>906; Nguyễn Lương Bằng; Kiến An; HP</Dia Chi><So Dien Thoai>904133679</So Dien Thoai><Quy Mo San Xuat>2400</Quy Mo San Xuat><Ten Giong>Lợn nái Yorkshire</Ten Giong><Nguon Goc Giong>Anh quốc</Nguon Goc Giong><Cap Giong>Bố mẹ</Cap Giong><So Luong Tung Cap Giong>45.000 con /năm</So Luong Tung Cap Giong></row>
<row _id="2"><Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi>Cty TNHH lợn giống DABACO Hải Phòng</Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi><Dia Chi>xã Lưu Kiếm; Thủy Nguyên; HP</Dia Chi><So Dien Thoai>982993707</So Dien Thoai><Quy Mo San Xuat>1820</Quy Mo San Xuat><Ten Giong>Lợn nái Yorkshire</Ten Giong><Nguon Goc Giong>Anh quốc</Nguon Goc Giong><Cap Giong> Bố mẹ</Cap Giong><So Luong Tung Cap Giong>34.000 con/năm</So Luong Tung Cap Giong></row>
<row _id="3"><Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi>Chi nhánh C.ty cổ phần Thực phẩm công nghệ Hải Phòng: Xí nghiệp chăn nuôi Đồng Hiệp</Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi><Dia Chi>Khu công nghiệp An Tràng; Trường Sơn; An Lão; HP</Dia Chi><So Dien Thoai>913241342</So Dien Thoai><Quy Mo San Xuat>280</Quy Mo San Xuat><Ten Giong>Lợn nái Yorkshire</Ten Giong><Nguon Goc Giong>Anh quốc</Nguon Goc Giong><Cap Giong>30 con nái cấp Ông bà; 250 con nái cấp Bố mẹ;</Cap Giong><So Luong Tung Cap Giong>4.600 con/năm</So Luong Tung Cap Giong></row>
<row _id="4"><Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi>Công ty cổ phần Giống gia cầm Lượng Huệ</Ten Co So San Xuat Giong Vat Nuoi><Dia Chi>xã Hồng Phong; An Dương; HP</Dia Chi><So Dien Thoai>0225.3.917.167</So Dien Thoai><Quy Mo San Xuat>70000</Quy Mo San Xuat><Ten Giong>Gà Ri</Ten Giong><Nguon Goc Giong>Việt Nam</Nguon Goc Giong><Cap Giong>10;000 con cấp Ông bà; 60;000 con cấp bố mẹ</Cap Giong><So Luong Tung Cap Giong>5.000.000 con/năm</So Luong Tung Cap Giong></row>
</data>
