﻿_id	Thong Bao Ket Qua Quan Trac, Canh Bao Moi Truong Dinh Ky Vung N	Ten Diem Quan Trac	Dia Chi (Xa, Huyen)	Toa Do Diem Quan Trac	Ngay Quan Trac	Cac Chi Tieu Quan Trac
1	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
2	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
3	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
4	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
5	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
6	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
7	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
8	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45124	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	 Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
9	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45124	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H2S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
10	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thụy 1	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293666; Y= 0601835	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H3S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
11	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thụy 2	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293992; Y= 0601043	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H4S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
12	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thụy 3	Tú Sơn; Kiến Thụy	X= 2293186; Y= 0600631	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H5S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
13	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Thủy Nguyên 1	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310624; Y= 0602468	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H6S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
14	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Thủy Nguyên 2	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310157; Y= 0603683	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H7S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
15	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 7 năm 2023)	Thủy Nguyên 3	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2311784; Y= 0604133	45125	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H8S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
16	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
17	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
18	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
19	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
20	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
21	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
22	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
23	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
24	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 7 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
25	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
26	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
27	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
28	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
29	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
30	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
31	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
32	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
33	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45151	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
34	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thụy 1	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293666; Y= 0601835	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H2S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
35	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thụy 2	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293992; Y= 0601043	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H3S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
36	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thụy 3	Tú Sơn; Kiến Thụy	X= 2293186; Y= 0600631	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H4S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
37	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Thủy Nguyên 1	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310624; Y= 0602468	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H5S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
38	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Thủy Nguyên 2	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310157; Y= 0603683	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H6S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
39	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 8 năm 2023)	Thủy Nguyên 3	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2311784; Y= 0604133	45150	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H7S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
40	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
41	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
42	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
43	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
44	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
45	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
46	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
47	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
48	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 8 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45138	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO 2(mg/l); H10S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
49	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
50	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
51	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
52	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
53	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
54	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
55	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
56	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
57	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45178	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
58	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thụy 1	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293666; Y= 0601835	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H2S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
59	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thụy 2	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293992; Y= 0601043	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H3S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
60	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thụy 3	Tú Sơn; Kiến Thụy	X= 2293186; Y= 0600631	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H4S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
61	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Thủy Nguyên 1	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310624; Y= 0602468	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H5S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
62	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Thủy Nguyên 2	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310157; Y= 0603683	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H6S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
63	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 9 năm 2023)	Thủy Nguyên 3	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2311784; Y= 0604133	45177	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H7S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml); Cd (mg/l); Hg (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)
64	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
65	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
66	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
67	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
68	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
69	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
70	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
71	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
72	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 9 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45194	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l);	 TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
73	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
74	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
75	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
76	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
77	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
78	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
79	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
80	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
81	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45204	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	 NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L)"
82	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293666; Y= 0601835	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H2S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
83	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293992; Y= 0601043	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H3S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
84	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Tú Sơn; Kiến Thụy	X= 2293186; Y= 0600631	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H4S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
85	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Thủy Nguyên 1	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310624; Y= 0602468	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H5S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
86	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Thủy Nguyên 2	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310157; Y= 0603683	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H6S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
87	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 10 năm 2023)	Thủy Nguyên 3	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2311784; Y= 0604133	45205	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H7S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
88	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
89	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
90	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
91	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
92	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
93	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
94	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
95	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
96	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 10 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45221	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l); Pb (mg/l); Thuốc BVTV gốc clo (mg/l)"
97	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
98	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
99	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
100	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
101	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
102	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
103	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
104	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
105	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45232	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc"
106	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293666; Y= 0601835	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H2S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
107	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Tân Phong; Kiến Thụy	X= 2293992; Y= 0601043	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H3S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
108	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Tú Sơn; Kiến Thụy	X= 2293186; Y= 0600631	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H4S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
109	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Thủy Nguyên 1	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310624; Y= 0602468	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H5S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
110	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Thủy Nguyên 2	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2310157; Y= 0603683	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H6S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
111	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 1 tháng 11 năm 2023)	Thủy Nguyên 3	Lập Lễ; Thủy Nguyên	X= 2311784; Y= 0604133	45233	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l);  pH ( – ); Độ đục (NTU); N-NH4 (mg/l); COD (mg/l); Aeromonas spp (CFU/ml); NO2(mg/l); H7S (mg/l); Streptococcus spp(CFU/ml)
112	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 1	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2285077; Y= 0598332	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H2S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
113	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 2	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2282287; Y= 0598107	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H3S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
114	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Tiên Lãng 3	Vinh Quang; Tiên Lãng	X= 2283365; Y= 0595749	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H4S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
115	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 1	Tân Trào; Kiến Thụy	X= 2297787; Y= 0603688	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H5S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
116	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 2	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2290643; Y= 0596207	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H6S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
117	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Kiến Thuỵ 3	Đoàn xá; Kiến Thụy	X= 2289692; Y= 0597966	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H7S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
118	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 1	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2297787; Y= 0603688	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H8S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
119	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 2	Tân Thành; Dương Kinh	X= 2296411; Y= 0605874	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H9S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
120	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023 (đợt 2 tháng 11 năm 2023)	Dương Kinh 3	Hải Thành; Dương Kinh	X= 2295319; Y= 0606962	45246	"Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH ( – ); Độ trong (cm); 	Độ mặn (0/00); COD (mg/l); 	NH4 (mg/l); NO2(mg/l); H10S (mg/l); TSS (mg/l); 	Vibrio spp (CFU/ml); Vibrio paraha emolyti cus (CFU/ml); Tảo độc (cá thể/L); Cd (mg/l)"
121	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Tiên Lãng 1	Xã Vinh Quang; huyện Tiên Lãng	"20°38'07.9""N 106°39'45.4""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO2- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
122	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Tiên Lãng 2	Xã Vinh Quang; huyện Tiên Lãng	"20°37'52""N 106°40'42""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO3- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
123	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Tiên Lãng 3	Xã Vinh Quang; huyện Tiên Lãng	"20°37'48.0""N 106°41'35.4""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO4- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
124	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy 1	Xã Tân Trào; huyện Kiến Thụy	"20°42'18.9""N 106°40'32.7""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO5- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
125	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy 2	Xã Đoàn Xá; huyện Kiến Thụy	"20°42'19.9""N 106°41'03.8""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO6- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
126	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy3	Xã Đoàn Xá; huyện Kiến Thụy	"20°41'38.0""N 106°41'39.4""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO7- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
127	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Dương Kinh 1	Phường Tân Thành; quận Dương Kinh	"20°45'52.4""N 106°45'08.9""E "	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO8- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
128	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Dương Kinh 2	Phường Tân Thành; quận Dương Kinh	"20°45'26.5""N 106°45'26.5""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO9- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
129	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Dương Kinh 3	Phường Hải Thành; quận Dương Kinh	"20°46'1 ""N 106°45'21""E"	6/19/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ trong (cm); Độ mặn (0/00); NH4+- N (mg/l); NO10- - N (mg/l); TSS (mg/l);  Vibrio spp (CFU/ml); Vibrioparahaemolytius (CFU/ml); Tảo độc (TB/l)
130	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy 1	Xã Tú Sơn; huyện Kiến Thụy	"20°43'41.6""N 106°43'06.0""E"	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO2- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
131	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy 2	Xã Tân Phong; huyện Kiến Thụy	"20°43'56.9""N 106°43'46.6""E"	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO3- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
132	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Kiến Thụy 3	Xã Tân Phong; huyện Kiến Thụy	"20°44'08.3""N 106°43'20.1""E"	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO4- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
133	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Thủy Nguyên 1	Xã Lập Lễ; huyện Thủy Nguyên	"20°53'00.5""N 106°44'28.6""E"	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO5- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
134	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Thủy Nguyên 2	Xã Lập Lễ; huyện Thủy Nguyên	"20°52'49.6""N 106°44'45.8""E "	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO6- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
135	Về kết quả Quan trắc; cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản năm 2023	Thủy Nguyên 3	Xã Lập Lễ; huyện Thủy Nguyên	"20°53'19.4""N 106°45'00.5""E"	6/20/2024	Nhiệt độ (0C); DO (mg/l); pH (1-14); Độ đục (NTU); COD (mg/l); N-NH4+ (mg/l); N-NO7- (mg/l); Aeromonas tổng số (CFU/ml); Streptococus tổng số.(CFU/ml
136						
137						
138						
139						
140						
141						
142						
143						
144						
145						
146						
147						
148						
149						
150						
151						
152						
153						
154						
155						
156						
157						
158						
159						
160						
161						
162						
163						
164						
165						
166						
167						
168						
169						
170						
171						
172						
173						
174						
175						
176						
177						
178						
179						
180						
181						
182						
183						
184						
185						
186						
187						
188						
189						
190						
191						
192						
193						
194						
195						
196						
197						
198						
199						
200						
201						
202						
203						
204						
205						
206						
207						
208						
209						
210						
211						
212						
213						
214						
215						
216						
217						
218						
219						
220						
221						
222						
223						
224						
225						
226						
227						
228						
229						
230						
231						
232						
233						
234						
235						
236						
237						
238						
239						
240						
241						
242						
243						
244						
245						
246						
247						
248						
249						
250						
251						
252						
253						
254						
255						
