<data>
<row _id="1"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="3"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="5"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="6"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="7"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="8"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="9"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="10"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>. Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="11"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="12"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="13"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 50m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="14"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="15"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="16"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="17"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>164</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="18"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="19"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="20"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="21"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="22"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="23"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="24"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="25"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="26"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="27"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="28"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="29"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="30"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="31"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="32"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="33"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="34"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="35"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="36"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="37"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="38"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="39"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 50m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="40"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="41"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="42"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="43"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>400</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="44"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="45"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="46"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="47"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="48"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="49"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="50"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="51"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="52"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="53"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="54"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>4</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="55"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="56"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="57"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="58"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="59"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="60"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="61"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="62"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="63"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="64"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="65"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="66"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="67"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="68"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="69"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>325</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="70"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="71"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="72"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="73"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="74"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="75"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="76"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="77"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="78"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="79"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="80"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>7</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="81"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="82"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="83"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="84"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="85"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="86"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="87"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="88"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="89"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="90"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="91"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="92"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="93"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="94"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="95"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>323</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="96"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="97"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="98"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="99"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="100"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="101"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="102"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="103"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="104"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="105"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="106"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>10</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="107"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="108"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="109"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="110"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="111"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="112"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="113"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="114"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="115"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="116"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="117"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="118"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="119"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="120"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="121"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>238</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="122"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="123"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="124"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="125"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="126"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="127"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="128"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="129"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="130"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="131"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="132"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>12</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="133"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="134"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="135"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="136"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="137"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="138"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="139"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="140"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="141"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="142"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="143"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="144"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="145"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="146"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="147"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>335</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="148"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="149"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="150"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="151"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="152"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="153"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="154"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="155"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="156"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="157"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="158"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>14</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="159"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="160"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="161"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="162"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="163"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="164"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="165"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="166"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="167"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="168"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="169"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="170"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="171"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="172"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="173"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>323</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="174"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="175"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="176"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="177"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="178"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="179"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="180"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="181"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="182"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="183"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="184"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>17</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="185"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="186"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="187"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="188"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="189"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="190"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="191"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="192"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="193"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="194"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="195"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="196"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="197"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="198"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="199"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>330</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="200"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="201"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="202"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="203"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="204"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="205"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="206"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="207"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="208"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="209"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="210"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>19</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="211"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="212"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="213"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="214"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="215"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="216"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="217"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="218"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="219"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="220"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="221"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="222"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="223"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="224"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="225"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>215</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="226"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="227"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="228"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="229"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="230"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="231"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="232"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="233"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="234"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="235"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="236"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>22</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="237"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="238"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="239"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="240"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="241"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="242"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="243"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="244"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="245"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="246"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="247"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 44m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="248"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="249"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="250"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="251"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>225</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="252"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="253"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="254"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="255"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="256"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="257"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="258"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="259"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="260"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="261"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="262"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>25</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="263"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="264"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="265"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="266"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="267"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="268"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="269"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="270"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="271"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="272"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="273"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="274"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="275"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="276"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="277"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>230</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="278"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="279"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="280"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="281"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="282"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="283"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="284"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="285"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="286"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="287"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="288"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>28</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="289"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="290"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="291"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="292"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="293"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="294"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="295"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="296"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="297"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="298"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="299"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="300"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="301"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="302"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="303"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>181</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="304"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="305"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="306"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="307"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="308"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="309"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="310"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="311"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="312"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="313"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="314"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>30</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="315"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="316"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="317"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="318"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="319"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="320"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="321"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="322"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="323"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="324"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="325"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="326"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="327"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="328"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="329"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>326</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="330"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="331"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="332"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="333"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="334"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="335"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="336"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="337"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="338"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="339"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="340"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>31</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="341"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="342"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="343"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="344"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="345"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="346"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="347"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="348"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="349"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="350"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="351"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="352"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="353"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="354"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="355"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>290</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="356"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="357"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="358"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="359"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="360"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="361"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="362"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="363"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="364"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="365"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="366"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>35</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="367"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="368"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="369"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="370"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="371"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="372"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="373"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="374"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="375"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="376"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="377"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="378"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="379"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="380"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="381"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>317</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="382"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="383"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="384"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="385"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="386"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="387"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="388"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="389"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="390"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="391"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="392"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>36</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="393"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="394"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="395"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="396"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="397"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="398"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="399"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="400"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="401"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="402"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="403"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="404"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="405"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="406"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="407"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>173</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="408"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="409"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="410"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="411"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="412"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="413"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="414"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="415"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="416"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="417"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="418"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>37</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="419"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="420"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="421"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="422"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="423"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="424"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="425"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="426"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="427"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="428"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="429"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="430"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="431"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="432"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="433"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>292</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="434"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="435"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="436"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="437"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="438"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="439"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="440"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="441"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="442"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="443"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="444"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>39</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="445"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="446"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="447"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="448"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="449"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="450"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="451"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="452"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="453"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="454"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="455"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="456"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="457"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="458"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="459"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>274</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="460"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="461"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="462"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="463"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="464"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="465"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="466"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="467"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="468"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="469"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="470"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>44</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="471"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="472"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="473"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="474"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="475"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="476"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="477"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="478"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="479"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="480"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="481"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="482"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="483"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="484"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="485"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>192</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="486"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="487"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="488"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="489"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="490"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="491"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="492"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="493"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="494"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="495"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="496"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>47</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="497"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="498"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="499"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="500"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="501"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="502"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="503"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="504"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="505"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="506"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="507"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="508"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="509"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="510"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="511"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>335</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="512"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="513"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="514"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="515"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="516"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="517"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="518"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="519"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="520"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="521"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="522"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>49</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="523"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="524"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="525"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="526"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="527"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="528"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="529"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="530"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="531"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="532"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="533"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="534"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="535"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="536"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="537"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>290</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="538"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="539"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="540"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="541"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="542"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="543"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="544"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="545"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="546"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="547"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="548"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>50</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="549"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="550"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="551"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="552"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="553"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="554"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="555"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="556"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="557"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="558"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="559"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="560"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="561"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="562"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="563"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>355</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="564"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="565"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="566"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="567"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="568"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="569"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="570"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="571"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="572"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="573"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="574"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>53</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="575"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="576"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="577"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="578"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="579"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="580"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="581"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="582"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="583"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="584"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="585"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 35m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="586"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="587"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="588"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="589"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>360</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="590"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="591"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="592"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="593"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="594"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="595"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="596"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="597"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="598"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="599"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vượt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="600"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>54</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="601"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="602"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="603"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="604"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="605"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="606"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="607"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="608"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="609"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="610"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="611"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 74m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="612"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="613"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="614"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="615"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>679</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="616"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="617"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="618"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="619"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="620"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="621"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="622"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="623"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="624"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="625"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vượt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="626"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>55</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="627"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="628"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="629"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="630"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="631"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="632"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="633"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="634"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="635"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="636"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="637"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 74m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="638"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="639"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="640"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="641"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>586</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="642"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="643"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="644"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="645"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="646"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="647"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="648"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="649"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="650"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="651"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="652"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>56</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="653"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="654"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="655"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="656"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="657"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="658"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="659"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="660"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="661"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="662"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="663"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 44m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="664"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="665"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="666"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="667"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>345</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="668"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="669"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="670"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="671"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="672"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="673"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="674"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="675"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="676"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="677"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="678"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>59</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="679"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="680"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="681"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="682"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="683"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="684"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="685"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="686"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="687"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="688"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="689"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="690"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="691"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="692"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="693"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>340</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="694"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="695"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="696"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="697"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="698"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="699"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="700"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="701"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="702"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="703"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="704"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>63</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="705"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="706"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="707"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="708"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="709"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="710"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="711"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="712"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="713"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="714"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="715"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="716"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="717"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="718"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="719"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>168</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="720"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="721"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="722"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="723"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="724"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="725"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="726"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="727"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="728"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="729"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vượt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="730"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="731"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="732"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="733"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="734"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="735"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="736"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="737"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="738"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="739"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="740"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="741"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 58m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="742"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="743"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="744"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="745"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>130</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="746"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="747"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="748"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="749"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="750"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="751"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="752"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="753"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="754"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="755"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vượt</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="756"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>65</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="757"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="758"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="759"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="760"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="761"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="762"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="763"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="764"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="765"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="766"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="767"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 58m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="768"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="769"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="770"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="771"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>350</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="772"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="773"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="774"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="775"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="776"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="777"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="778"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="779"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="780"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="781"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="782"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>66</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="783"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="784"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="785"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="786"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="787"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="788"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="789"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="790"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="791"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="792"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="793"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="794"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="795"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="796"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="797"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>280</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="798"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="799"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="800"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="801"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="802"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="803"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="804"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="805"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="806"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="807"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="808"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>71</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="809"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="810"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="811"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="812"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="813"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="814"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="815"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="816"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="817"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="818"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="819"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 44m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="820"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="821"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="822"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="823"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>280</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="824"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="825"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="826"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="827"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="828"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="829"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="830"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="831"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="832"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="833"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="834"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>74</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="835"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="836"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="837"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="838"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="839"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="840"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="841"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="842"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="843"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="844"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="845"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="846"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="847"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="848"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="849"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>270</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="850"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="851"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="852"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="853"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="854"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="855"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="856"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="857"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="858"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="859"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="860"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>78</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="861"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="862"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="863"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="864"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="865"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="866"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="867"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="868"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="869"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="870"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="871"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 31m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="872"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="873"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="874"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="875"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>275</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="876"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="877"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="878"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="879"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="880"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="881"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="882"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="883"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="884"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="885"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="886"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>87</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="887"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="888"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="889"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="890"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="891"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="892"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="893"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="894"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="895"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="896"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="897"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="898"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="899"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="900"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="901"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>321</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="902"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="903"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="904"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="905"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="906"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="907"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="908"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="909"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="910"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="911"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="912"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>97</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="913"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="914"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="915"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="916"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="917"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="918"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="919"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="920"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="921"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="922"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="923"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 40m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="924"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="925"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="926"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="927"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>292</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="928"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="929"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="930"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="931"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="932"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="933"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="934"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="935"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="936"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="937"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Néo</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="938"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Số thứ tự; số hiệu cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>101</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="939"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Cấp điện áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="940"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="941"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>Tên lộ đường dây;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>275 Đồng Hoà (E2.11) –  278 Thái Bình (E11.1)&amp; 278 Đồng Hòa (E2.1) - 277 Thái Bình (E11.1)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="942"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Loại cột; vật liệu làm cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thép mạ kẽm</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="943"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; Tình trạng sử dụng;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="944"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 275 Đồng Hoà (E2.11) -  278 Thái Bình(E11.1):   năm 2012</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="945"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>- 278 Đồng Hòa (E2.11) - 277 Thái Bình(E11.1) :   năm 2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="946"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao cột; chiều rộng tay xà; chiều cao xà;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>+ Chiều rộng tay xà: 4.6m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="947"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>"+ Chiều cao xà: 5</Thong so><Ghi chu>5m"</Ghi chu></row>
<row _id="948"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Cao độ móng: Theo mặt đất tự nhiên</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="949"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>+ Chiều cao cột: 36m</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="950"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>"Địa chỉ xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="951"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="952"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>Đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="953"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Chiều dài khoảng cột;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>254</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="954"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>Số mạch trên cột; Cấp điện áp</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="955"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Số mạch trên cột.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>mạch</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="956"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Cấp điện áp.</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>220</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="957"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Loại dây dẫn; Tiết diện dây dẫn</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>ACSR 500/64</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="958"><STT>16</STT><Du lieu thu thap>Số lượng dây trong 1 pha;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>dây</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>1</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="959"><STT>17</STT><Du lieu thu thap>Năm vận hành; đơn vị thi công (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Xây lắp điện</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="960"><STT>18</STT><Du lieu thu thap>Loại ngầm hay nổi;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đường dây nổi</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="961"><STT>19</STT><Du lieu thu thap>Chiều cao bụng dây bên phải; bên trái (nếu có);</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>&gt;8m</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
