﻿_id	Ten Nha May Nuoc	Vi Tri	Nam Xay Dung	Dien Tich	Cong Suat	Vung Phuc Vu	So Ho Cung Cap Nuoc Sach	Tinh Trang Hoat Dong
1	 Dũng Tiến II	Thôn Đan Điền xã Dũng Tiến. huyện Vĩnh Bảo	2010	7660	4000	- 100% xã Giang Biên.  100% Dũng Tiến. Thôn 3.4.5.6.7.8 xã Trung Lập. Thôn 4.5.6.7.8.9.10 xã Việt Tiến	5629	Đang hoạt động
2	 Vĩnh Long II	Thôn Lô Đông. Xã Vĩnh Long. huyện Vĩnh Bảo	2015	3800	5000	- 100% xã Vĩnh Long;  100% xã Hiệp Hòa;  100% xã Hùng Tiến;  06/9 thôn xã An Hòa (An Lãng. Kênh Hữu. Tạ Ngoại 1. Tạ Ngoại 2. Nội Tạ;  04/10 thôn xã Thắng Thủy (Hà Phương 1.2.3.4)	6685	Đang hoạt động
3	 Liên Am	Thôn Hậu Đông. xã Liên Am. huyện Vĩnh Bảo	2008	3633.8	3000	- 100% Hòa Bình; 65% Lý Học;  60% Liên Am; 11% xã Trấn Dương;  10% xã Tam Cường.	4455	Đang hoạt động
4	 Cao Minh	Thôn Vạn Hoạch. xã Cao Minh. huyện Vĩnh Bảo	2010	3000	3000	- 100% Cao Minh;  35% Lý Học (2 thôn);  40% Liên Am (3 thôn);  80% Vĩnh Tiến (4/5 thôn);  90% xã Tam Cường (10/11 thôn);  100% xã Cổ Am.	7428	Đang hoạt động
5	 Tiền Phong 2	Thôn Linh Đông 3. xã Tiền Phong. huyện Vĩnh Bảo	2015	14000	6000	- 100%  xã Tiền Phong; 100% xã Vĩnh Phong;  75% xã Đồng Minh (9/12 thôn: Hồng Thái. Song Hùng. Quyết Thắng. Đồng Tiến. Quyết Tiến. Cấp Lực. Hùng Chiến. Thái Hoà. Quân Thiềng);  85% xã Hưng Nhân (6/7 thôn: Hoàng Kênh. Bến Vọng. An Biên. Kê Sơn 1. Kê Sơn 2. Kênh Trạch); 5% xã Thanh Lương (thôn Thanh Khê); Thôn An Quý xã Cộng Hiền. Thị trấn An Bài huyện Quỳnh Phụ. Thái Bình.	5629	Đang hoạt động
6	 Thanh Lương	Thôn An Trì. xã Thanh Lương. huyện Vĩnh Bảo	2012	3610	1200	- 100 % xã Thanh Lương;  Xã Vinh Quang (02/5 thôn);  Xã Đồng Minh (3/12 thôn).	2290	Đang hoạt động
7	 Trấn Dương	Thôn Ngãi Đông. Trấn Dương. huyện Vĩnh Bảo	2013	4800	2880	- 08 thôn: Dương Tiền. Ngải Đông. Trấn Nam. Đồng Tâm. Trấn Hải. Dương Am. Bảo Ngãi. Vĩnh Dương. xã Trấn Dương;  Xã Vĩnh Tiến (thôn 4.5)	1840	Đang hoạt động
8	 Thắng Thủy	Thôn Đông Lôi. Xã Thắng Thủy. huyện Vĩnh Bảo	2010. 2014	865	1000	Xã Thắng Thủy	1400	Đang hoạt động
9	Tiên Cường	Thôn Đại Độ. xã Tiên Cường. huyện Tiên Lãng	2013	3907.4	5000	- 100% xã Tự Cường; Toàn bộ thôn Tiên Cựu. thôn Đại Công. các hộ ven đường quốc lộ 10 thuộc thôn Đại Độ và 3/4 địa giới thôn Đại Độ. 1/3 thôn Thiên Kha và khu chăn nuôi tập trung thôn Sinh Đan. 1/2 địa giới thôn An Thung và khu chợ Hòa Bình. xã Tiên Cường; Xã Đại Thắng (thôn Châm Kê).	3167	Đang hoạt động
10	Đại Thắng 2	Thôn Lãng Liên. xã Đại Thắng. huyện Tiên Lãng	2016	11382	1500	- 100% xã Đại Thắng 70% xã Tiên Cường	2710	Đang hoạt động
11	Bắc Hưng	Thôn Vân Kỳ. xã Bắc Hưng. huyện Tiên Lãng	2007	1670	900	- Xã Tiên Thắng; Xã Bắc Hưng; Các thôn xã Nam Hưng (trừ thôn Xuân Trại 1. 2. Bạch xã trại); Thôn Thái Hưng. Trung Hưng. Thủy Hưng. xã Đông Hưng.	1459	Đang hoạt động
12	Kiến Thiết 	Thôn An Thạch. xã Kiến Thiết. huyện Tiên Lãng	2010. 2012	3310	700	- Xã Kiến Thiết; 34% xã Bạch Đằng (1 thôn Pháp Xuyên 1);  41% xã Đoàn Lập  (6 thôn Tiên Đôi Nội. Tiên đôi Ngoại. Hộ Tứ Nội. Hộ Tứ Ngoại. Tân Lập. Nhân Vực)	4075	Đang hoạt động
13	Quang Phục 	Thôn Lật Dương. xã Quang Phục. huyện Tiên Lãng	2004. 2013	840	700	Xã  Quang Phục	2250	Đang hoạt động
14	Vinh Quang	Thôn Yên xã Vinh Quang. huyện Tiên Lãng	2010	1053	500	Xã Vinh Quang cũ (không tính xã Tiên Hưng sát nhập)	1300	Đang hoạt động
15	Đoàn Lập 2	Thôn Tiên Đội Ngoại. xã Đoàn Lập. huyện Tiên Lãng	2012	1347	200	NMN đang cấp nước cho xã Đoàn Lập: thôn Tiên Đôi Nội. Vân Đôi. Tử Đôi. Tỉnh Lạc. Tiên Đôi Ngoại. Đông Xuyên Ngoại 	700	Đang hoạt động
16	Bạch Đằng	Thôn Xuân Lai. xã Bạch Đằng. huyện Tiên Lãng	2011	1100	200	Xã Bạch Đằng (từ thôn 2 đến thôn thôn 10. 9/10 thôn của xã)	1000	Đang hoạt động
17	Toàn Thắng 	Thôn Đốc Hành. xã Toàn Thắng. huyện Tiên Lãng	2009. 2012	1150				Đang hoạt động
18	Tây Hưng	thôn Minh Hưng. xã Tây Hưng. huyện Tiên Lãng	2007	1120	200	+ Xã Tây Hưng: 100% số hộ dân; Xã Đông Hưng: đội 9. 10. 11. 12; Xã Nam Hưng: thôn Cái Cả. Bạch Sa. Xuân Trại. Thanh Lan;	1140	Đang hoạt động
19	Hùng Thắng	Thôn 5. xã Hùng Thắng. huyện Tiên Lãng	2015	4490	500	+ Xã Hùng Thắng; Xã Tiên Hưng cũ (xã Vinh Quang hiện tại) Xã Nam Hưng: thôn Cái Cả. Bạch Sa. Xuân Trại. Thanh Lan.	2520	Đang hoạt động
20	Tiên Thanh	Thôn Kim Đới. xã Tiên Thanh. huyện Tiên Lãng	2011	3234				Đang hoạt động
21	Khởi Nghĩa	Thôn An Tử. xã Khởi Nghĩa. huyện Tiên Lãng	2012. 2014	1200	400	03 xã:  Xã Khởi Nghĩa: toàn xã; Xã Quyết Tiến: toàn xã; Xã Tiên Thanh: toàn xã.		Đang hoạt động
22	Trường Thọ	Thôn Ngọc Chử. xã Trường Thọ. huyện An Lão	2008. 2013	2263.6	8000	- Xã Trường Thành; Xã Trường Thọ	4250	Đang hoạt động
23	An Tiến	Thôn Khúc Giản. xã An Tiến. huyện An Lão	2004	3613	5000	- 100% khu Quyết Thắng và khu Trung Dũng. thị trấn An Lão; 100% xã An Tiến; 100% xã An Thắng; 40% thôn Chi Lai. xã Trưởng Thành	4673	Đang hoạt động
24	Quang Trung I. III	Thôn Câu Hạ A. xã Quang Trung. huyện An Lão	2003. 2011	9900	7000	- 100% Xã Quang Trung; 92% Xã Quốc Tuấn; 65% Xã Quang Hưng; 52% khu Hoàng Xá. thị trấn An Lão	6999	Đang hoạt động
25	Quang Hưng	Thôn Trung Trang. xã Bát Trang. huyện An Lão	2010. 2012	704	600	Thôn Câu Thượng. xã Quang Hưng	860	Đang hoạt động
26	Bát Trang	Thôn Hạ Trang. xã Bát Trang. huyện An Lão	2002. 2009. 2011	2561	2000	Xã Bát Trang	2918	Đang hoạt động
27	Trường Thành 	Thôn Phương Tử Nam. xã Trường Thành. huyện An Lão	2004. 2013	100	1665	Thôn Hòa Chử. Thủy Giang. Phương Chử Tây. Phương Chử Nam. Phương Chử Đông. Chi Lai. xã Trường Thành	1960	Đang hoạt động
28	Trường Thọ II	Thôn Liễu Dinh xã Trường Thọ. huyện An Lão	2011	1000	1980	Thôn Liễu Dinh. xã Trường Thọ		Đang hoạt động
29	An Thắng III	Thôn Trần Phú. xã An Thắng. huyện An Lão	2015	700	720	 Thôn Bách Phương 2.3.4 và thôn Trần Phú. xã An Thắng	808	Đang hoạt động
30	Quốc Tuấn II	Thôn Hạ Câu. xã Quốc Tuấn. huyện An Lão	2010	1800	3000	 Thôn Hạ Câu. Đông Nham	236	Đang hoạt động
31	Dụ Nghĩa 	Thôn Dụ Nghĩa. Lê Thiện. huyện An Dương	2003. 2010	4500	3900	70% xã Lê Thiện. 100% xã Đại Bản	6885	Đang hoạt động
32	Tân Tiến	Thôn Kinh Giao 1. Tân Tiến. huyện An Dương	2001. 2006	2689	500	4 xã: 50% xã Tân Tiến; 2% xã Lê Thiện; 1% xã An Hưng; 1% xã Đại Bản	1348	Đang hoạt động
33	Kim Sơn	Thôn Kim Sơn. Lê Thiện. huyện An Dương	2008	3600	3500	- Thôn Kim Sơn. xã Lê Thiện; Xã Kim Liên. Kim Thành. Hải Dương (04/05 thôn)	2621	Đang hoạt động
34	Nam Sơn	Km8+200 thôn Mỹ Tranh. Nam Sơn. huyện An Dương	2002	2551.2	2000	Xã Nam Sơn (thôn Mỹ Tranh. Lương Quán. Cống Mỹ. Cách Hạ)	1791	Đang hoạt động
35	Hồng Phong	Thôn Hạ Đỗ. Hồng Phong. huyện An Dương	2007	3120	500	35% xã Hồng Phong (3/8 thôn Hạ Đỗ 1.2. Hỗ Đông)	1112	Đang hoạt động
36	An Hoà I	Thôn Tỉnh Thuỷ. An Hoà. huyện An Dương	2006	825	500	Thôn Tỉnh Thủy. xã An Hòa	532	Đang hoạt động
37	An Hoà II	Thôn Ngọ Dương 3. An Hoà. huyện An Dương	2007	727	400	30% xã An Hòa (5 cụm dân cư 1.2.3.4.5 thôn Ngọ Dương)	1100	Đang hoạt động
38	An Hoà III	Thôn Hà Nhuận 1.2 xã An Hoà. huyện An Dương	2009	595	300	Thôn Phú La. Phú Dưỡng. Hà Nhuận 1. Hà Nhuận 2. xã An Hòa	750	Đang hoạt động
39	An Hoà IV	Thôn Hà Nhuận 3.4 xã An Hoà. huyện An Dương	2010	666	500	13% Xã An Hòa (2 cụm dân cư 3. 4 thôn Hà Nhuận)	457	Đang hoạt động
40	Hữu Bằng	Thôn Tam Kiệt. Xã Hữu Bằng. huyện Kiến Thuỵ	2009. 2011	4363	6000	- 90% xã Hữu Bằng. 100% Thị Trấn. Thôn Phương Đôi. xã Thụy Hương.	4107	Đang hoạt động
41	Kiến Quốc	Xã Kiến Quốc. huyện Kiến Thuỵ	2005. 2011	34194	6000	Xã Kiến Quốc. xã Thụy Hương. xã Thanh Sơn	2579	Đang hoạt động
42	 Ngũ Đoan II	Thôn Hòa Nhất. xã Ngũ Đoan. huyện Kiến Thuỵ	2010. 2011	7034				Đang hoạt động
43	Thanh Sơn	Xã Thanh Sơn. huyện Kiến Thuỵ	2005. 2010. 2013	1056	2000	- Xã Thanh Sơn. 02 thôn Trà Phương và Quế Lâm. xã Thuỵ Hương	2800	Đang hoạt động
44	 Minh Tân	Thôn Thù Du. xã Minh Tân. huyện Kiến Thuỵ	2006. 2010. 2012	1997	3360	Xã Minh Tân	1996	Đang hoạt động
45	Đại Đồng	xã Đại Đồng. huyện Kiến Thuỵ	2010	915	1000	xã Đại Đồng	1800	Đang hoạt động
46	 Đoàn Xá	Xã Đoàn Xá. huyện Kiến Thuỵ	2007. 2010. 2012	1417	2000	- Xã Đoàn Xá; 03 thôn Đông Tác 1.2. 01 phần thôn Đại Lộc (Việt Tiến 3 cũ). xã Đại Hợp	2550	Đang hoạt động
47	Liên Khê	Thôn 9 xã Liên Khê. huyện Thuỷ Nguyên	2009	2713	2500	- Xã Liên Khê; Thôn Trúc Động và Trại Viên. xã Lưu Kiếm	2459	Đang hoạt động
48	Minh Tân	Thôn 7 xã Minh Tân. huyện Thuỷ Nguyên	2003. 2015	1963.7	3500	- 10 thôn xã Minh Tân (từ thôn 1 đến thôn 10)  Thôn Phúc Lam . Thôn Trung. Thôn Bắc. Thôn 1A. Thôn 1B. xã Lưu Kiếm	3810	Đang hoạt động
49	Đông Sơn I+ II	Thôn 7 xã Đông Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2006. 2014	5000	4000	- 100% Xã Đông Sơn; 48% Xã Kênh Giang; Đã cấp 13% xã Hòa Bình. đang triển khai cấp 30% của thôn Hà Phú 1. Hà Phú 2. xã Hòa Bình	3228	Đang hoạt động
50	An Lư	Thôn Sim. xã An Lư. huyện Thuỷ Nguyên	2003. 2007	4500	3000	94% xã An Lư; 10% thôn Thủy An . xã Thủy Đường; 30% xã Trung Hà	3162	Đang hoạt động
51	Ngũ Lão II	Thôn 13. xã Ngũ Lão. huyện Thuỷ Nguyên	2014	3036	5000	-58% xã Ngũ Lão (12 thôn từ thôn 3 đến thôn 15); 76% xã Phục lễ (Thôn Đông. Trung. Nam. Sỏ 1. Sỏ 2. 1/2 thôn Bấc); 75% xã Thủy Triều (Thôn 1.2.7.8. Đông. Tây. Giữa); Thôn 2 xã Phả Lễ;  Bán buôn sang Phả Lễ qua đồng hồ tổng từ tháng 2/2024 	5144	Đang hoạt động
52	Phả Lễ I	xã Phả Lễ. huyện Thuỷ Nguyên	2000	1100	4500	- Thôn 2. thôn 3. thôn 4. 1/2 thôn 6 xã Phả Lễ; 100% Xã Lập Lễ; Khu kinh tế mới Vũ Yên. thôn 8. xã Thủy Triều.	3726	Đang hoạt động
53	Chính Mỹ	Thôn 11. xã Chính Mỹ. huyện Thuỷ Nguyên	2013	3500	7000	- 100% xã Chính Mỹ;  Thôn Tân. thôn Mẫn. thôn Giữa. Đống Lứa. thôn Trại Nốt. thôn Đông. thôn Vối. thôn Giếng. thôn Đỏ xã Quảng Thanh;  Thôn Nhân Lý. xã Cao Nhân; Bán nước qua đồng hồ tổng cho NMN Kỳ Sơn (thôn 1. 2. 3. 4. 5. 6. 10. xã Kỳ Sơn).	5478	Đang hoạt động
54	Hoa Động	Thôn 7. xã Hoa Động. huyện Thuỷ Nguyên	2005	6668.8	1500	85% xã Hoa Động (10 thôn)	3328	Đang hoạt động
55	Ngũ Lão I	Thôn My Sơn. xã Ngũ Lão. huyện Thuỷ Nguyên	2005	2456	4500	- 100% xã Trung Hà;  100% xã Tam Hưng. - Xã Ngũ Lão cấp 14 thôn 1693/3000 hộ); - Xã Phục Lễ cấp 2 thôn 532/1600 hộ)	5235	Đang hoạt động
56	Lưu Kiếm I	Khu cầu giá xã Lưu Kiếm. huyện Thuỷ Nguyên	2005	360	1500	Các thôn: 1A. 1B. Nam. Trung. Bắc. Trại Viên. thôn Giữa. xã Lưu Kiếm	768	Đang hoạt động
57	Gia Minh	Thôn 3. xã Gia Minh. huyện Thuỷ Nguyên	2016	595	1500	100% xã Gia Minh; 100% xã Lưu Kỳ	1670	Đang hoạt động
58	Lại Xuân I	Thôn Doãn Lại. xã Lại Xuân. huyện Thuỷ Nguyên 	2005. 2010	2352.4	600	Xã Lại Xuân: thôn Doãn Lại. thôn Pháp Cổ	1402	Đang hoạt động
59	Cao Nhân II	Thôn 8 xã Cao Nhân 	2012	1500	1500	- 98% Xã Cao Nhân; 15% xã Quảng Thanh; 25% xã Mỹ Đồng.	3500	Đang hoạt động
60	An Sơn 	Thôn 7. xã An Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2005. 2008	1398.1	250	Thôn 1 đến thôn 6. xã An Sơn	1019	Đang hoạt động
61	Kỳ Sơn I	Thôn 5. xã Kỳ Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2004	368	200	Thôn 7. 8. 9 xã Kỳ Sơn;	500	Đang hoạt động
62	Kỳ Sơn II	Thôn 5. xã Kỳ Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2009	738	200	 Thôn 1. 2. 3. 4. 5 và thôn 6. xã Kỳ Sơn;	140	Đang hoạt động
63	Hợp Thành I	Thôn 8. xã Hợp Thành. huyện Thuỷ Nguyên	2002	560	480	Thôn 3. 4. 5. 6. 7. xã Hợp Thành;	1520	Đang hoạt động
64	Quảng Thanh I	Thôn Lứa. xã Quảng Thanh. huyện Thuỷ Nguyên	2000	7000	400	Xã Quảng Thanh (trừ thôn Quảng Cư). một phần của xã Phù Ninh và xã Kỳ Sơn;	800	Đang hoạt động
65	Thiên Hương	Thôn 8. xã Thiên Hương. huyện Thuỷ Nguyên	2000	1068	200	Thôn 3 mới và Công ty Giày Aurora (xã Thiên Hương);	500	Đang hoạt động
66	Gia Đức I	Thôn 1. xã Gia Đức. huyện Thuỷ Nguyên	2006	1775	300	Toàn bộ xã Gia Đức	1200	Đang hoạt động
67	Kênh Giang I	Thôn Trại Kênh. xã Kênh Giang. huyện Thuỷ Nguyên	2005	900	230	Thôn A2. thôn Chu Vườn. thôn Chùa Mới. thôn Đình Vân. thôn Trại trên Đồng Phản. thôn Trại dưới xóm Ngói. thôn Chợ Giá. thôn 6 Mỹ Giang và Cống Găng thôn Đình-Trà Sơn	725	Đang hoạt động
68	Kênh Giang II	Thôn Mỹ Giang. Thủy Nguyên. huyện Thuỷ Nguyên	2009	1489.9	230	Thôn 1. 3.6 (làng Mỹ Giang); thôn Đình. thôn Chùa (làng Trà Sơn). xã Kênh Giang	400	Đang hoạt động
69	Tân Dương	Khu Trung cư đầm tràng xã Tân Dương. huyện Thuỷ Nguyên	2001	3967	450	Thôn 1.2.3.4A. 5.6.7. đường 10. xã Tân Dương	1682	Đang hoạt động
70	Thủy Triều III	Xã Thủy Triều. huyện Thuỷ Nguyên	2011	1456	300	12 thôn xã Thủy Triều và các thôn Trại. thôn Đông. thôn Ráp. thôn Tây (xã Trung Hà). thôn 13 (xã Ngũ Lão)	2800	Đang hoạt động
71	Hòa Bình II	Xã Hòa Bình. huyện Thuỷ Nguyên						Đang hoạt động
72	Phù Ninh I	Xã Phù Ninh. huyện Thuỷ Nguyên	1997		200	Thôn Việt Khê. thôn Ngọc Khê. thôn 2 Phù Lưu;	500	Đang hoạt động
73	Chính Mỹ I	Xã Chính Mỹ. huyện Thuỷ Nguyên	2003		200	 12 thôn xã Chính Mỹ	700	Đang hoạt động
74	 Giang Biên I	Thôn 5.  xã Giang Biên. huyện Vĩnh Bảo	2006	652				Dừng hoạt động
75	 Giang Biên II	Thôn 6.  xã Giang Biên. huyện Vĩnh Bảo	2010	400				Dừng hoạt động
76	 Dũng Tiến I	Thôn An Bồ. xã Dũng Tiến. huyện Vĩnh Bảo	2006	720				Dừng hoạt động
77	 Việt Tiến	 Thôn Liễu Kinh xã Việt Tiến. huyện Vĩnh Bảo	2006	1711				Dừng hoạt động
78	 Trung Lập	 Thôn 3 Áng Dương xã Trung Lập. huyện Vĩnh Bảo	2014	750				Dừng hoạt động
79	 An Hòa 1	 Thượng Đồng. xã An Hòa. huyện Vĩnh Bảo	2005	500				Dừng hoạt động
80	 An Hòa 2	Thôn Kênh Hữu.  xã An Hòa. huyện Vĩnh Bảo	2009	400				Dừng hoạt động
81	 Hiệp Hòa	Thôn Trúc Hiệp  xã Hiệp Hòa. huyện Vĩnh Bảo	2006	514				Dừng hoạt động
82	 Tiền Phong 1	Thôn Linh Đông.  xã Tiền Phong. huyện Vĩnh Bảo	2005	1000				Dừng hoạt động
83	 Vĩnh Long 1	Thôn Hà Hương. xã Vĩnh Long. huyện Vĩnh Bảo	2005	285				Dừng hoạt động
84	 Vĩnh Tiến	Thôn 2. xã Vĩnh Tiến. huyện Vĩnh Bảo	2009	1600				Dừng hoạt động
85	 Cổ Am 	Thôn 3. xã Cổ Am. huyện Vĩnh Bảo	2009. 2013	4200				Dừng hoạt động
86	 Đồng Minh	Thôn Bảo Hà. xã Đồng Minh. huyện Vĩnh Bảo	2009. 2014	1700				Dừng hoạt động
87	 Lý Học	Thôn Lạng Am. xã Lý Học. huyện Vĩnh Bảo	2008	2000				Dừng hoạt động
88	 Vĩnh Phong	Thôn Quán Khái. xã Vĩnh Phong. huyện Vĩnh Bảo	2005	2000				Dừng hoạt động
89	 Hưng Nhân	Thôn Kê Sơn. xã Hưng Nhân. huyện Vĩnh Bảo	2006	2000				Dừng hoạt động
90	Vĩnh An 1	Thôn An Ninh. xã Vĩnh An. huyện Vĩnh Bảo	2007	900				Dừng hoạt động
91	Vĩnh An 2	Thôn Kim Ngân xã Vĩnh An. huyện Vĩnh Bảo	2011	2700				Dừng hoạt động
92	 Hòa Bình	Thôn 6. Hàm Dương. Hòa Bình. huyện Vĩnh Bảo	2013	5400				Dừng hoạt động
93	 Cộng Hiền	Thôn An Quý. Xã Cộng Hiền. huyện Vĩnh Bảo	2008	750				Dừng hoạt động
94	 Hùng Tiến	Thôn Xuân Hùng. xã Hùng Tiến. huyện Vĩnh Bảo	2009	2000				Dừng hoạt động
95	 Vinh Quang	Thôn Hu Trì. xã Vinh Quang. huyện Vĩnh Bảo	2009	2000				Dừng hoạt động
96	Đoàn Lập 1	Thôn Tân Lập 1. xã Đoàn Lập. huyện Tiên Lãng	2008	2050				Dừng hoạt động
97	Cấp Tiến 	Thôn Phương Lai. xã Cấp Tiến. huyện Tiên Lãng	2008. 2014	3529.5				Dừng hoạt động
98	Tiên Minh	Thôn Duyên Lão. xã Tiên Minh. huyện Tiên Lãng	2008	974				Dừng hoạt động
99	Đại Thắng 1	Thôn Lãng Yên. xã Đại Thắng. huyện Tiên Lãng	2006	2300				Dừng hoạt động
100	Nam Hưng	Thôn Văn Đoài. xã Nam Hưng. huyện Tiên Lãng	2008	1100				Dừng hoạt động
101	Tiên Thắng	Thôn Lộc Trù. xã Tiên Thắng. huyện Tiên Lãng	2007	600				Dừng hoạt động
102	Lại Xuân II	Thôn 10. xã Lại Xuân. huyện Thuỷ Nguyên	2010					Dừng hoạt động
103	 Kỳ Sơn III	Thôn 6. xã Kỳ Sơn. huyện Thuỷ Nguyên 	2011					Dừng hoạt động
104	Hợp Thành II	Thôn 12. xã Hợp Thành. huyện Thuỷ Nguyên 	2006	750				Dừng hoạt động
105	Hợp Thành III	Thôn Cao Kênh. xã Hợp Thành. huyện Thuỷ Nguyên	2010	1440				Dừng hoạt động
106	Cao Nhân I	Thôn 8. xã Cao Nhân. huyện Thuỷ Nguyên	2005					Dừng hoạt động
107	Quảng Thanh II	Thôn Đỏ. xã Quảng Thanh. huyện Thuỷ Nguyên 	2010					Dừng hoạt động
108	Mỹ Đồng II	Thôn 5. xã  Mỹ Đồng. huyện Thuỷ Nguyên	2007	920				Dừng hoạt động
109	Kiền Bái II	Xã Kiền Bái. huyện Thuỷ Nguyên	2009	1130				Dừng hoạt động
110	Lưu Kỳ I	Thôn Bạch Đằng. xã Lưu Kỳ. huyện Thuỷ Nguyên	1999					Dừng hoạt động
111	Lưu Kỳ II	Thôn Hang Lương. xã Lưu Kỳ. huyện Thuỷ Nguyên	2008	1440				Dừng hoạt động
112	Lưu Kiếm II	Thôn Bắc. xã Lưu Kiếm. huyện Thuỷ Nguyên	2007	1723				Dừng hoạt động
113	Lưu Kiếm III	Thôn Chúc Động. xã Lưu Kiếm. huyện Thuỷ Nguyên	2009	1050				Dừng hoạt động
114	Lưu Kiếm IV	Thôn Phúc Nam. xã Lưu Kiếm. huyện Thuỷ Nguyên	2010	500				Dừng hoạt động
115	Lưu Kiếm V	Thôn Cây Quân. xã Lưu Kiếm. huyện Thuỷ Nguyên	2011					Dừng hoạt động
116	Gia Đức II	Thôn 4. xã Gia Đức. huyện Thuỷ Nguyên	2008	1400				Dừng hoạt động
117	Trung Hà	Thôn chùa xã Trung Hà 	2003. 2013	861				Dừng hoạt động
118	Phục Lễ	Thôn Trung. xã Phục Lễ. huyện Thuỷ Nguyên	2002	1700				Dừng hoạt động
119	Thuỷ Triều I	Thôn Đông. xã Thủy Triều. huyện Thuỷ Nguyên	2004	250				Dừng hoạt động
120	Thuỷ Triều II	Xóm 8. xã Thủy Triều. huyện Thuỷ Nguyên	2006	836				Dừng hoạt động
121	Phả Lễ II	Thôn 6. xã Phả Lễ. huyện Thuỷ Nguyên	2010					Dừng hoạt động
122	Lập Lễ	Xã Lập Lễ. huyện Thuỷ Nguyên 	2001					Dừng hoạt động
123	Dương Quan I	Thôn Đầu cầu. xã Dương Quan. huyện Thuỷ Nguyên	2005					Dừng hoạt động
124	Dương Quan II	Thôn Bãi Cát. xã Dương Quan. huyện Thuỷ Nguyên	2007					Dừng hoạt động
125	Thuỷ Đường	Thôn Tây Nam. xã Thủy Đường. huyện Thuỷ Nguyên	2004					Dừng hoạt động
126	Thuỷ Sơn	Thôn 5. xã Thủy Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2005	2000				Dừng hoạt động
127	Hoàng Động	Thôn 4. xã  Hoàng Động. huyện Thuỷ Nguyên	2006	1400				Dừng hoạt động
128	Lâm Động	Thôn Hầu. xã Lâm Động. huyện Thuỷ Nguyên	2004	2068				Dừng hoạt động
129	Mỹ Đồng I	Thôn 6. xã  Mỹ Đồng. huyện Thuỷ Nguyên	1998	500				Dừng hoạt động
130	Kiền Bái	Thôn 5. xã  Kiền Bái. huyện Thuỷ Nguyên	2006. 2010	3400				Dừng hoạt động
131	Hoà Bình	Thôn Hà Phú. xã Hòa Bình. huyện Thuỷ Nguyên	2006	1350				Dừng hoạt động
132	Phù Ninh	Thôn Phù Lưu. xã Phù Ninh. huyện Thuỷ Nguyên	2005	2160				Dừng hoạt động
133	Kênh Giang III	Xã Kênh Giang. huyện Thuỷ Nguyên	2012	700				Dừng hoạt động
134	Lại Xuân III	Thôn 9. xã Thủy Sơn. huyện Thuỷ Nguyên						Dừng hoạt động
135	Lại Xuân IV	Thôn 10. xã Thủy Sơn. huyện Thuỷ Nguyên	2010					Dừng hoạt động
136	Lập Lễ II	Xã Lập Lễ. huyện Thuỷ Nguyên						Dừng hoạt động
137	Quang Trung II	Thôn Câu Đông. xã Quang Trung. huyện An Lão	2009					Dừng hoạt động
138	An Thắng I	Thôn Bách phương. xã An Thắng. huyện An Lão	2005					Dừng hoạt động
139	An Thắng II	Thôn Bách phương. xã An Thắng. huyện An Lão	2010					Dừng hoạt động
140	Tân Dân I	Thôn Đại Hoàng. xã Tân Dân. huyện An Lão	2001	1800				Dừng hoạt động
141	Tân Dân II	Thôn Lai Thượng. xã Tân Dân. huyện An Lão	2006. 2010	720				Dừng hoạt động
142	Tân Dân IV	Thôn Việt Khê. xã Tân Dân. huyện An Lão	2012	1100				Dừng hoạt động
143	Tân Viên I	Thôn Kinh Điền. xã Tân Viên. huyện An Lão	2007	1800				Dừng hoạt động
144	Tân Viên II 	Thôn Ly Câu. xã Tân Viên. huyện An Lão	2009. 2012	2500				Dừng hoạt động
145	Thái Sơn	Thôn Tư Trung. xã Thái Sơn. huyện An Lão	2005. 2010	1100				Dừng hoạt động
146	An Thọ I	Thôn Hạnh Thị. xã An Thọ. huyện An Lão	2004					Dừng hoạt động
147	An Thọ II	Thôn Hạnh Thị. xã An Thọ. huyện An Lão	2010					Dừng hoạt động
148	Mỹ Đức	Thôn Giao Thượng. xã Mỹ Đức. huyện An Lão	2008. 2012	3600				Dừng hoạt động
149	Trường Sơn	Thị trấn Trường Sơn. huyện An Lão	2004	700				Dừng hoạt động
150	Quốc Tuấn I	Thôn Bạch Câu. xã Quốc Tuấn. huyện An Lão	2007	1000				Dừng hoạt động
151	 Đông Phương	Xã Đông Phương. huyện Kiến Thuỵ	2008	3000				Dừng hoạt động
152	Thuận Thiên	Xã Thuận Thiên. huyện Kiến Thuỵ	2003. 2006. 2012	1000				Dừng hoạt động
153	Hữu Bằng I	Thôn Kim Đới 3. xã Hữu Bằng. huyện Kiến Thuỵ	2004					Dừng hoạt động
154	Hữu Bằng II	Thôn Văn Cao. xã Hữu Bằng. huyện Kiến Thuỵ	2006					Dừng hoạt động
155	Ngũ Phúc	Thôn Xuân Chiếng. xã Ngũ Phúc. huyện Kiến Thuỵ	2005. 2009. 2013	1800				Dừng hoạt động
156	 Du Lễ	Xã Du Lễ. huyện Kiến Thuỵ	2008. 2010	1200				Dừng hoạt động
157	 Đại Hà	Thôn Cao Bộ. xã Đại Hà. huyện Kiến Thuỵ	2011. 2013	1450				Dừng hoạt động
158	Ngũ Đoan I	Thôn Đồng Dồi. xã Ngũ Đoan. huyện Kiến Thuỵ	2004	400				Dừng hoạt động
159	Tân Phong	Thôn Lão Phong. xã Tân Phong. huyện Kiến Thuỵ	2007. 2010	606				Dừng hoạt động
160	 Tân Phong III	Thôn Kính trực. xã Tân Phong. huyện Kiến Thuỵ	2013	720				Dừng hoạt động
161	Tú Sơn	Thôn Lê Xá. xã Tú Sơn. huyện Kiến Thuỵ	2005. 2010. 2011					Dừng hoạt động
162	Bắc Sơn	Thôn 6. xã Bắc Sơn. huyện An Dương	2004					Dừng hoạt động
163	Quốc Tuấn I	Thôn Kiều Thượng. Quốc Tuấn. huyện An Dương	2006	1000				Dừng hoạt động
164	Quốc Tuấn II+III	Thôn Kiều Thượng. Quốc Tuấn. huyện An Dương	20082012	2500				Dừng hoạt động
165	Đặng Cương I	Thôn Hoà Nhất. Xã Đặng Cương. huyện An Dương	2005	500				Dừng hoạt động
166	Đặng Cương II	Thôn Chiến Thắng. Đặng Cương. huyện An Dương	2007. 2011	1200				Dừng hoạt động
167	Hồng Thái	Thôn Đào Yêu. xã Hồng Thái. huyện An Dương	2005					Dừng hoạt động
168	Xuân Đám	Xã Xuân Đám. huyện Cát Hải	2005	500				Dừng hoạt động
169	Phù Long	Xã Phù Long. huyện Cát Hải	2006	700				Dừng hoạt động
