<data>
<row _id="1"><STT>I</STT><Du lieu thu thap>Đình Vũ - E2.20</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đình Vũ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="3"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.20</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2x250+2x63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="5"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"AT1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> AT2</Thong so><Ghi chu> T3</Ghi chu></row>
<row _id="6"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="7"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2: 225/121/23kV. T3</Ghi chu></row>
<row _id="8"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2: trung bình 60%</Ghi chu></row>
<row _id="9"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 220kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="10"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 220kV: 4 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="11"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 110kV: 08 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="12"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="13"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 220kV: Hai thanh cái</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="14"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="15"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"28</Thong so><Ghi chu>491"</Ghi chu></row>
<row _id="16"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="17"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"Trạm bán người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> thao tác xa"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="18"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="19"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="20"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="21"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="22"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2006</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="23"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2008</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="24"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="25"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị </Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="26"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="27"><STT>II</STT><Du lieu thu thap>Đồng Hòa E2.1</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="28"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="29"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Đồng Hòa</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="30"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="31"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> 2x250</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="32"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"AT1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> AT2"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="33"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="34"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> 230/121/22kV</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="35"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>75% (Min: 60%;</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="36"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so>Max: 105%)</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="37"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 220kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="38"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 220 kV: 08 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="39"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 110kV: 08 ngăn lộ;</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="40"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="41"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="42"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="43"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"46</Thong so><Ghi chu>814"</Ghi chu></row>
<row _id="44"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="45"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"Trạm bán người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> thao tác xa"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="46"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="47"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia.</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="48"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="49"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="50"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1987</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="51"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1990</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="52"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="53"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị </Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="54"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="55"><STT>III</STT><Du lieu thu thap>NĐ Hải Phòng  A2.25</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="56"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="57"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>NĐ Hải Phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="58"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>A2.25</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="59"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>2x125 + 50</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="60"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"T1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>T2</Thong so><Ghi chu>T3</Ghi chu></row>
<row _id="61"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="62"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="63"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="64"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 220kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>4</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="65"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="66"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="67"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="68"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"Trạm bán người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> thao tác xa"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="69"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="70"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty cổ phần nhiệt điện Hải phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="71"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Công ty cổ phần nhiệt điện Hải phòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="72"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="73"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2002</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="74"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2003</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="75"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="76"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Sơ đồ nối điện chính</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="77"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="78"><STT>IV</STT><Du lieu thu thap>Thủy Nguyên E2.35</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="79"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="80"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Thủy Nguyên</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="81"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.35</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="82"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>250</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="83"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>AT2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="84"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="85"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>225/121/23</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="86"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>AT2 40%/80%</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="87"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 220kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="88"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 220kV: 4 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="89"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 110kV: 10 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="90"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="91"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="92"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="93"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>44000</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="94"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="95"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"Trạm bán người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> thao tác xa"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="96"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="97"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="98"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="99"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="100"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2017</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="101"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2021</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="102"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="103"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị </Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="104"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="105"><STT>V</STT><Du lieu thu thap>Vật Cách E2.9</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="106"><STT>STT</STT><Du lieu thu thap>Dữ liệu thu thập</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tên/Mã số/Đơn vị</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>Thông số</Thong so><Ghi chu>Ghi chú</Ghi chu></row>
<row _id="107"><STT>1</STT><Du lieu thu thap>Tên trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Vật Cách</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="108"><STT>2</STT><Du lieu thu thap>Mã trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>E2.9</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="109"><STT>3</STT><Du lieu thu thap>Công suất trạm</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>MVA</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>250+125+63</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="110"><STT>4</STT><Du lieu thu thap>Tên các máy biến áp;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>"AT1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> AT2</Thong so><Ghi chu> T3"</Ghi chu></row>
<row _id="111"><STT>5</STT><Du lieu thu thap>"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> min</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> max;"</Thong so><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="112"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Điện áp MBA</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>kV</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2 :225/115/23kV;  T3 : 115/38.5/23 kV"</Ghi chu></row>
<row _id="113"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Mức mang tải trung bình min % / max %</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>% / %</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"AT1</Thong so><Ghi chu> AT2: trung bình 60%</Ghi chu></row>
<row _id="114"><STT>6</STT><Du lieu thu thap>Số xuất tuyến 220kV</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>xuất tuyến</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="115"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 220kV:6 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="116"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Số xuất tuyến 110kV:6 ngăn lộ</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="117"><STT>7</STT><Du lieu thu thap>Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="118"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="119"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap xsi:nil="true" /><Ten/Ma so/Don vi>Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="120"><STT>8</STT><Du lieu thu thap>Mặt bằng diện tích trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>m2</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"30420</Thong so><Ghi chu>68"</Ghi chu></row>
<row _id="121"><STT>9</STT><Du lieu thu thap>Loại trạm;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền tải điện (ngoài trời)</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="122"><STT>10</STT><Du lieu thu thap>Mức độ tự động hoá;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Trạm truyền thống có người trực</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="123"><STT>11</STT><Du lieu thu thap>Chủ tài sản; đơn vị quản lý;</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="124"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Chủ tài sản</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="125"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Đơn vị quản lý</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="126"><STT>12</STT><Du lieu thu thap>"Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> năm vận hành;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="127"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm xây dựng</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>1998</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="128"><STT xsi:nil="true" /><Du lieu thu thap>- Năm vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi>2001</Ten/Ma so/Don vi><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="129"><STT>13</STT><Du lieu thu thap>"Địa bàn xã</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> phường</Ten/Ma so/Don vi><Thong so> quận</Thong so><Ghi chu> huyện;"</Ghi chu></row>
<row _id="130"><STT>14</STT><Du lieu thu thap>"Các dữ liệu về vận hành</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi> được cung cấp từ ngành điện;"</Ten/Ma so/Don vi><Thong so>"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị </Thong so><Ghi chu> sơ đồ nối điện chính"</Ghi chu></row>
<row _id="131"><STT>15</STT><Du lieu thu thap>Các dữ liệu khác nếu có</Du lieu thu thap><Ten/Ma so/Don vi xsi:nil="true" /><Thong so xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
