{
  "fields": [{"id":"_id","type":"int"},{"id":"STT","type":"text"},{"id":"Du lieu thu thap","type":"text"},{"id":"Ten/Ma so/Don vi","type":"text"},{"id":"Thong so","type":"text"},{"id":"Ghi chu","type":"text"}],
  "records": [
    [1,"I","Đình Vũ - E2.20",null,null,null],
    [2,"1","Tên trạm","Đình Vũ",null,null],
    [3,"2","Mã trạm","E2.20",null,null],
    [4,"3","Công suất trạm","MVA","2x250+2x63",null],
    [5,"4","Tên các máy biến áp;","\"AT1"," AT2"," T3"],
    [6,"5","\"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình"," min"," max;\"",null],
    [7,null,"- Điện áp MBA","kV","\"AT1"," AT2: 225/121/23kV. T3"],
    [8,null,"- Mức mang tải trung bình min % / max %","% / %","\"AT1"," AT2: trung bình 60%"],
    [9,"6","Số xuất tuyến 220kV","xuất tuyến",null,null],
    [10,null,null,"Số xuất tuyến 220kV: 4 ngăn lộ",null,null],
    [11,null,null,"Số xuất tuyến 110kV: 08 ngăn lộ",null,null],
    [12,"7","Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính",null,null,null],
    [13,null,null,"Phía 220kV: Hai thanh cái",null,null],
    [14,null,null,"Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [15,"8","Mặt bằng diện tích trạm;","m2","\"28","491\""],
    [16,"9","Loại trạm;","Trạm truyền tải điện (ngoài trời)",null,null],
    [17,"10","Mức độ tự động hoá;","\"Trạm bán người trực"," thao tác xa\"",null],
    [18,"11","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;",null,null,null],
    [19,null,"- Chủ tài sản","Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia",null,null],
    [20,null,"- Đơn vị quản lý","Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [21,"12","\"Năm xây dựng"," năm vận hành;\"",null,null],
    [22,null,"- Năm xây dựng","2006",null,null],
    [23,null,"- Năm vận hành","2008",null,null],
    [24,"13","\"Địa bàn xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [25,"14","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","\"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị "," sơ đồ nối điện chính\""],
    [26,"15","Các dữ liệu khác nếu có",null,null,null],
    [27,"II","Đồng Hòa E2.1",null,null,null],
    [28,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [29,"1","Tên trạm","Đồng Hòa",null,null],
    [30,"2","Mã trạm","E2.1",null,null],
    [31,"3","Công suất trạm","MVA"," 2x250",null],
    [32,"4","Tên các máy biến áp;","\"AT1"," AT2\"",null],
    [33,"5","\"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình"," min"," max;\"",null],
    [34,null,"- Điện áp MBA","kV"," 230/121/22kV",null],
    [35,null,"- Mức mang tải trung bình min % / max %","% / %","75% (Min: 60%;",null],
    [36,null,null,null,"Max: 105%)",null],
    [37,"6","Số xuất tuyến 220kV","xuất tuyến",null,null],
    [38,null,null,"Phía 220 kV: 08 ngăn lộ",null,null],
    [39,null,null,"Phía 110kV: 08 ngăn lộ;",null,null],
    [40,"7","Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính",null,null,null],
    [41,null,null,"Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [42,null,null,"Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [43,"8","Mặt bằng diện tích trạm;","m2","\"46","814\""],
    [44,"9","Loại trạm;","Trạm truyền tải điện (ngoài trời)",null,null],
    [45,"10","Mức độ tự động hoá;","\"Trạm bán người trực"," thao tác xa\"",null],
    [46,"11","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;",null,null,null],
    [47,null,"- Chủ tài sản","Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia.",null,null],
    [48,null,"- Đơn vị quản lý","Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [49,"12","\"Năm xây dựng"," năm vận hành;\"",null,null],
    [50,null,"- Năm xây dựng","1987",null,null],
    [51,null,"- Năm vận hành","1990",null,null],
    [52,"13","\"Địa bàn xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [53,"14","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","\"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị "," sơ đồ nối điện chính\""],
    [54,"15","Các dữ liệu khác nếu có",null,null,null],
    [55,"III","NĐ Hải Phòng  A2.25",null,null,null],
    [56,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [57,"1","Tên trạm","NĐ Hải Phòng",null,null],
    [58,"2","Mã trạm","A2.25",null,null],
    [59,"3","Công suất trạm","MVA","2x125 + 50",null],
    [60,"4","Tên các máy biến áp;","\"T1","T2","T3"],
    [61,"5","\"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình"," min"," max;\"",null],
    [62,null,"- Điện áp MBA","kV",null,null],
    [63,null,"- Mức mang tải trung bình min % / max %","% / %",null,null],
    [64,"6","Số xuất tuyến 220kV","xuất tuyến","4",null],
    [65,"7","Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính","2",null,null],
    [66,null,"Mặt bằng diện tích trạm;","m2",null,null],
    [67,null,"Loại trạm;","Trạm truyền tải điện (ngoài trời)",null,null],
    [68,"8","Mức độ tự động hoá;","\"Trạm bán người trực"," thao tác xa\"",null],
    [69,"9","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;",null,null,null],
    [70,"10","- Chủ tài sản","Công ty cổ phần nhiệt điện Hải phòng",null,null],
    [71,"11","- Đơn vị quản lý","Công ty cổ phần nhiệt điện Hải phòng",null,null],
    [72,null,"\"Năm xây dựng"," năm vận hành;\"",null,null],
    [73,null,"- Năm xây dựng","2002",null,null],
    [74,"12","- Năm vận hành","2003",null,null],
    [75,null,"\"Địa bàn xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [76,null,"\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","Sơ đồ nối điện chính",null],
    [77,"13","Các dữ liệu khác nếu có",null,null,null],
    [78,"IV","Thủy Nguyên E2.35",null,null,null],
    [79,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [80,"1","Tên trạm","Thủy Nguyên",null,null],
    [81,"2","Mã trạm","E2.35",null,null],
    [82,"3","Công suất trạm","MVA","250",null],
    [83,"4","Tên các máy biến áp;","AT2",null,null],
    [84,"5","\"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình"," min"," max;\"",null],
    [85,null,"- Điện áp MBA","kV","225/121/23",null],
    [86,null,"- Mức mang tải trung bình min % / max %","% / %","AT2 40%/80%",null],
    [87,"6","Số xuất tuyến 220kV","xuất tuyến",null,null],
    [88,null,null,"Số xuất tuyến 220kV: 4 ngăn lộ",null,null],
    [89,null,null,"Số xuất tuyến 110kV: 10 ngăn lộ",null,null],
    [90,"7","Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính",null,null,null],
    [91,null,null,"Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [92,null,null,"Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [93,null,"Mặt bằng diện tích trạm;","m2","44000",null],
    [94,null,"Loại trạm;","Trạm truyền tải điện (ngoài trời)",null,null],
    [95,"8","Mức độ tự động hoá;","\"Trạm bán người trực"," thao tác xa\"",null],
    [96,"9","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;",null,null,null],
    [97,"10","- Chủ tài sản","Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia",null,null],
    [98,"11","- Đơn vị quản lý","Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [99,null,"\"Năm xây dựng"," năm vận hành;\"",null,null],
    [100,null,"- Năm xây dựng","2017",null,null],
    [101,"12","- Năm vận hành","2021",null,null],
    [102,null,"\"Địa bàn xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [103,null,"\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","\"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị "," sơ đồ nối điện chính\""],
    [104,"13","Các dữ liệu khác nếu có",null,null,null],
    [105,"V","Vật Cách E2.9",null,null,null],
    [106,"STT","Dữ liệu thu thập","Tên/Mã số/Đơn vị","Thông số","Ghi chú"],
    [107,"1","Tên trạm","Vật Cách",null,null],
    [108,"2","Mã trạm","E2.9",null,null],
    [109,"3","Công suất trạm","MVA","250+125+63",null],
    [110,"4","Tên các máy biến áp;","\"AT1"," AT2"," T3\""],
    [111,"5","\"Điện áp MBA; mức mang tải trung bình"," min"," max;\"",null],
    [112,null,"- Điện áp MBA","kV","\"AT1"," AT2 :225/115/23kV;  T3 : 115/38.5/23 kV\""],
    [113,null,"- Mức mang tải trung bình min % / max %","% / %","\"AT1"," AT2: trung bình 60%"],
    [114,"6","Số xuất tuyến 220kV","xuất tuyến",null,null],
    [115,null,null,"Số xuất tuyến 220kV:6 ngăn lộ",null,null],
    [116,null,null,"Số xuất tuyến 110kV:6 ngăn lộ",null,null],
    [117,"7","Sơ đồ thanh cái; Sơ đồ nối điện chính",null,null,null],
    [118,null,null,"Phía 220kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [119,null,null,"Phía 110kV: Hai thanh cái có thanh cái vòng",null,null],
    [120,"8","Mặt bằng diện tích trạm;","m2","\"30420","68\""],
    [121,"9","Loại trạm;","Trạm truyền tải điện (ngoài trời)",null,null],
    [122,"10","Mức độ tự động hoá;","Trạm truyền thống có người trực",null,null],
    [123,"11","Chủ tài sản; đơn vị quản lý;",null,null,null],
    [124,null,"- Chủ tài sản","Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia",null,null],
    [125,null,"- Đơn vị quản lý","Truyền tải điện Đông Bắc 2 – Công ty Truyền tải điện 1",null,null],
    [126,"12","\"Năm xây dựng"," năm vận hành;\"",null,null],
    [127,null,"- Năm xây dựng","1998",null,null],
    [128,null,"- Năm vận hành","2001",null,null],
    [129,"13","\"Địa bàn xã"," phường"," quận"," huyện;\""],
    [130,"14","\"Các dữ liệu về vận hành"," được cung cấp từ ngành điện;\"","\"Sơ đồ mặt bằng bố trí thiết bị "," sơ đồ nối điện chính\""],
    [131,"15","Các dữ liệu khác nếu có",null,null,null]
]}
